Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963269-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Số hiệu KHLCNT 20210946464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:22:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,851,270,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027690565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, tự động hóa: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Xây dựng mạch vòng trung áp lộ 374 E14.1 và lộ 373 E14.3
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V20.260,26m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7.601m
D Cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V309Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V177Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V295Chuỗi
4Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
5Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
E Phụ kiện
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V273Cái
2Đầu cốt đồng - nhôm 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
3Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
F Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
G Phần trạm cắt
H Dây dẫn
1Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V78m
2Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
I Cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V37Quả
J Phụ kiện
1Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V58m
2Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
4Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
5Đầu cốt đồng - nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
K Thiết bị
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha ( kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 35kV, 200-400-600/5/5/5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:√3:0,11/3kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Chống sét van ZNO-42 kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
L Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
M Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
N PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
O Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
4Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
5Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
6Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
7Cột BTLT NPC-I-22-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
P Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
3Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
Q Tiếp địa
1Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
2Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
R Phần xà, giá
1Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Cồ dề dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
4Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
5Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
6Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Dây néo cáp thép TK 50, TK50-14Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
8Dây néo cáp thép TK.50-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Dây néo cáp thép TK.50-22Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
10Xà néo bằng 3 pha cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
11Xà néo bằng 3 pha cột đúp ngang 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
12Xà néo bằng 3 pha cột đúp dọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Xà đỡ 3 pha 6 sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
14Xà néo lệch 3 pha 3 tầng dọc cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà néo lệch 3 pha 3 tầng dọc cột đúp ngang 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Xà đỡ lệch 3 pha 3 tầng dọc cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Xà néo cổng hình II-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đúp ngang 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà đỡ lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Chụp ngọn cột 190 - 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
S Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
2Móng cột MT-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
3Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
4Móng cột MT-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
5Móng cột đôi, MTĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
6Móng cột đôi, MTĐ-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột đôi, MTĐ-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột đôi, MTĐ-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
9Móng néo MN.15-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
10Móng néo MN.20-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
11Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
12Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Tiếp địa RG-1Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
T Phần dây dẫn
1Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V618m
2Kéo dây vượt đường giao thông >=10m, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
3Kéo dây vượt sông suối, VSMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
U Phần phụ kiện
1dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
2dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
3Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V192Bộ
4Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
V Phần nhân công thu hồi
W Phần dây dẫn
1Dây nhôm AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V14.240m
X Phần nhân công thu hồi
1Thu hồi cột LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
2Thu hồi cột LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Thu hồi cột LT18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Thu hồi cột LT20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
Y Tháo hạ Cách điện thu hồi
1Chuỗi néo 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V115Chuỗi
2Sứ đứng 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V94Quả
Z Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà néo 3 pha cột đơn XN1-2LMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Xà néo 3 pha cột đúp ngang XN1-2L-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Xà đỡ 3 pha tam giác: X1-TMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Xà đỡ 3 pha tam giác: X2-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ 3 pha tam giác: X3-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ thẳng 3 pha: X2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Xà rẽ nhánh: XRN-4VHĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ lệch 3 pha dọc cột: XĐL-3TMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà đỡ lệch 3 pha dọc cột đúp ngang: XĐL-3T-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Chụp ngọn cột 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Dây néo DN-12Mô tả kỹ thuật theo chương V11Dây
AA Phần tháo hạ, lắp đặt lại (trạm bù tại cột 80-10/NR NM Z129 lắp về cột 80-9/NR NM Z129)
1Xà đỡ lèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà đỡ CSV+SIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ dàn tụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Ghế TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Sứ đứng VHĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Cầu chì SI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Bình tụ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AB Phần vận chuyển vật tư thu hồi
1Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2Ca
AC TRẠM RECLOSER
AD Vật liệu khai thác trong nước
1dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
2Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển tên trạm cắt/điểm đoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
AE Phần xây dựng trạm
1Xà đỡ cầu dao trên 1 cột-2 bộ DCLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ cầu dao trên 1 cột-1 bộ DCLMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ SI 2 phía và lắp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ SI 1 phía và lắp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ biến dòng điện 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ biến điện áp 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ MC Recloser 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà đỡ Biến áp nguồn (BU) 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Ghế thao tác CD 1 cột 2 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Ghế thao tác CD 1 cột 1 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Thang trèo TT 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Tiếp địa dọc cột trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Thanh đỡ CSV(bộ/3 thanh) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Hệ thống tiếp địa RECLOSER, trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
AF ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG ĐIỆN QUA SÔNG LÔ
AG PHẦN TRIỂN KHAI +THU HỒI
1Lắp dựng cột, biển báo hiệu ĐTKC (loại chân không đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột biển
2Thả phao trụ F 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
3Trục phao trụ F 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
4Thu hồi cột, biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột biển
AH ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AI Chốt thượng lưu :
AJ Tàu công tác sông - công suất 190CV
1Hoạt động : 1 chiếc x 5h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V1,25Ca
2Thường trực : 1 chiếc x 19h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V4,75Ca
AK Xuồng cao tốc - công suất 40CV
1Hoạt động : 1 chiếc x 5h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V1,25Ca
2Thường trực : 1 chiếc x 19h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V4,75Ca
AL Nhân công phục vụ
1Chỉ huy điều tiết : (Bậc 5,0)(3 ca x 1ng/ca x 2 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Công
2Nhân viên trực : (Bậc 4,0)(3 ca x 3ng/ca/ x 2 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Công
3Lực lượng phối hợp : (2 người x 2 ngày )Mô tả kỹ thuật theo chương V4Công
AM Chốt trung tâm :
AN Xuồng cao tốc - công suất 40CV
1Hoạt động : 1 chiếc x 5h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V1,25Ca
2Thường trực : 1 chiếc x 19h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V4,75Ca
AO Nhân công phục vụ
1Nhân viên trực : (Bậc 4,0)(3 ca x 3ng/ca/ x 2 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Ca
AP Chốt hạ lưu :
AQ Tàu công tác sông - công suất 190CV
1Hoạt động : 1 chiếc x 5h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V1,25Ca
2Thường trực : 1 chiếc x 19h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V4,75Ca
AR Xuồng cao tốc - công suất 40CV
1Hoạt động : 1 chiếc x 5h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V1,25Ca
2Thường trực : 1 chiếc x 19h/ngày x 2 ngày/8h/caMô tả kỹ thuật theo chương V4,75Ca
AS Nhân công phục vụ
1Nhân viên trực : (Bậc 4,0)(3 ca x 3ng/ca/ x 2 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Công
2Lực lượng phối hợp : (2 người x 2 ngày )Mô tả kỹ thuật theo chương V4Công
AT Thông tin truyền hình
1Thông tin truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bản tin
AU Phần thí nghiệm
AV THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V74Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V309Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V490chuỗi
AW THÍ NGHIỆM TRẠM CẮT
AX Thí nghiệm Vật liệu, thiết bị
1Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V6Phân đoạn
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1H.T
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V37Quả
5Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha ( kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
6Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 35kV, 200-400-600/5/5/5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
8Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 35kV, 200-400-600/5/5/5 từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
9Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:√3:0,11/3kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
10Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:√3:0,11/3kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
13Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Thí nghiệm cầu chì SI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ(1pha)
AY THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA
AZ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 2 RECLOSER
BA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
BB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
BE Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V8Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V8Hệ thống
BF THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
BG Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V102ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V102ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V102ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V102ngăn
BH Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BI Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BJ Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BK Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BL Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V107hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V107hàm
BM MUA SẮM VTTB PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BN Vật tư thiết bị thông tin
1Module quang FE (Switch Moxa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây nhảy quang duplex SC/UPC-SC/APC 15mMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
4Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
5Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
6Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
7Dây nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lạt sắt 400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BO Vật liệu thông tin
1Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V6.501m
2Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Măng sông cáp quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
5Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
6Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
7Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
9Biển báo độ cao cáp quang vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BP LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH VTTB VIỄN THÔNG
BQ Lắp đặt thiết bị thông tin quang
1Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bị
4Dây nhảy quang duplex SC/UPC-SC/APC 15mMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi
5Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi
6Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
7Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
8Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
BR Lắp đặt vật tư cáp quang
1Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V6.191,3333m
2Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
5Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
6Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
7Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
8Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Bốc dỡ dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8517Tấn
10Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8517Tấn
BS Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BT Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BU Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027690565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, tự động hóa: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->