Gói thầu: Xây lắp, dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963689-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp, dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210932098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:48:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,743,047,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122914E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (Nhà thầu có thể đề xuất các cán bộ ở vị trí khác kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 máy ném khí và 01 búa căn khí nén) hoặc đầu búa dùng cho máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp, dự phòng
Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Định Hóa Thái Nguyên-Phòng Giao dịch Yên Thông
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: số 279 đường Thống Nhất phường Gia Sàng thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc TAC; Địa chỉ: Số 722A đường Lương Ngọc Quyến, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Số nhà 999, tổ 26, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: số 279 đường Thống Nhất phường Gia Sàng thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V E-HSMT84,58m
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V E-HSMT264,27m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,215m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m - Vì kèo thép V50x50x3Chương V E-HSMT0,421tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT37,045m2
6Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ côngChương V E-HSMT16,82m2
7Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT152,966m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT123,988m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT7,998m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7482100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7482100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - thêm 2kmChương V E-HSMT0,7482100m3/1km
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT2,168100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT216,8m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 2.000m)Chương V E-HSMT216,8m3
16Đào, bọc bầu, di chuyển đến vị trí gửi, bảo quản, sau khi hoàn thành công trình, đào hố, di chuyển đến để trồngChương V E-HSMT3Cây
B Hạng mục: San nền, kè đá, thoát nước
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT91,697100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT35,21m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT92,0309100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 2kmChương V E-HSMT92,0309100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT92,0309100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - (Máy đảm nhận thi công 90%)Chương V E-HSMT1,1166100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (thủ công đảm nhận thi công 10%)Chương V E-HSMT12,4071m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,88m3
10Đắp cát đáy rãnh bằng thủ côngChương V E-HSMT4,54m3
11Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT7,618m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,54100m2
13Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2972tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT43,65m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT43,65m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,67m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2651100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT2,945m3
19Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT87,9m2
20Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT92,235m2
21Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,42100m
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9462100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 2kmChương V E-HSMT0,9462100m3/1km
C Kiến trúc- Kết cấu phòng giao dịch
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90%Chương V E-HSMT1,331100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT10,6921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT4,3051m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,742m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,8094100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0503tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,5357tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,435tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT21,6616m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0781100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,7885m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT26,492m3
13Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V E-HSMT0,0194100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1299tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0221tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,4377m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - 10%Chương V E-HSMT9,718m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90%Chương V E-HSMT0,8617100m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,14100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,101tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0198tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,84m3
23Bê tông lót nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,1674m3
24Tôn cát vàng nền nền kho tiềnChương V E-HSMT2,3348m3
25Thuốc phòng mối MAP BOER 30EC 1,6%(định mức 4,8 lít/m2)Chương V E-HSMT59,7043lít
26Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7 nhóm 1) định mức 0.13công/m2Chương V E-HSMT1,617Công
27Máy phun hóa chất (định mức 0.12 ca/m2)Chương V E-HSMT1,4926Ca
28Máy bơm nước 0,75Kw (định mức 0.06ca/m2)Chương V E-HSMT0,7463Ca
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,4775m2
30Láng granitô nền sànChương V E-HSMT12,4775m2
31Ván khuôn gỗ nền kho tiềnChương V E-HSMT0,0326100m2
32Lắp dựng cốt thép nền kho tiền, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,588tấn
33Bê tông nền kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,3248m3
34Ván khuôn gỗ tường kho tiền - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT1,0525100m2
35Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,026tấn
36Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,207tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT12,9775m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6989100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1585tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0489tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7236tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,9125m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,8069100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2841tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6783tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,978tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,6324m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT2,0268100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,457tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT20,8231m3
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,5578100m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,4451m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,02m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,65m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,816m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,148m3
57Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V E-HSMT14,2m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,5425100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT15,7097m3
60Lát đá granit qua cửa, PCB30Chương V E-HSMT4,0475m2
61Lát nền gạch 500x500, XM PCB30Chương V E-HSMT138,1812m2
62Lát gạch Tezzaro 400x400, PCB30Chương V E-HSMT4,1984m2
63Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V E-HSMT12,4384m2
64Vật liệu phần trần thạch cao thảChương V E-HSMT9,0584m2
65Thi công trần thạch cao thả (giảm chi phí vật liệu trong bảng chênh lệch vật tư)Chương V E-HSMT9,0584m2
66Ốp tường gạch 300x450, XM PCB30Chương V E-HSMT56,811m2
67Vách ngăn vệ sinh liền cửa bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT10,363m2
68Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,1302m3
69Xây cột sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,5966m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT43,1116m3
71Xây tường cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,3951m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,81m3
73Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT133,7294m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT216,615m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT86,1182m2
76Vật liệu phần trần thạch cao thảChương V E-HSMT133,2964m2
77Thi công trần thạch cao thảChương V E-HSMT133,2964m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT302,7332m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT148,821m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT282,5504m2
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1466100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1223tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,1779m3
84Gia công xà gồ thép U40x80x2,5mmChương V E-HSMT1,0619tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,0619tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT111,6061m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyChương V E-HSMT3,0322100m2
88Ống thoát nước mái D90Chương V E-HSMT0,348100m
89Quả cầu chắn rác + đai giữ ốngChương V E-HSMT8bộ
90Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT52,7304m2
91Trát tường sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT125,2996m2
92Đánh mầu thành dầm bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT53,9384m2
93Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT71,3612m2
94Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT68,04m
95Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT57,54m
96Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT150,68m
97Lưới thép, lưới chắn chống côn trùngChương V E-HSMT2bộ
98Cửa đi khung kính hợp kim nhôm, kính cường lực dày 10mmChương V E-HSMT34,452m2
99Bản lề sànChương V E-HSMT6bộ
100Kẹp dướiChương V E-HSMT6bộ
101Kẹp trênChương V E-HSMT6bộ
102Kẹp chữ LChương V E-HSMT6bộ
103Tay nắm INOXChương V E-HSMT12cái
104Khóa sànChương V E-HSMT3bộ
105Cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, pa nô tôn dày 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT3,3m2
106Cửa sổ cánh lùa, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT14,31m2
107Cửa đi sắt hộp mạ kẽm D2 (phụ kiện đồng bộ)Chương V E-HSMT79,875kg
108Sắt vuông đặc12x12 làm sen hoa cửaChương V E-HSMT216,5306kg
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT15,4261m2
110Lắp dựng cửa khung sắt D2Chương V E-HSMT2,511m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT14,31m2
112Lan can INOX 304 đường dốc cho người khuyết tậtChương V E-HSMT44,479kg
113Cửa cuốn liền (đồng bộ mô tơ, phụ kiện + 01 bộ tich điện + công lắp đặt hoàn chỉnh chỉnh)Chương V E-HSMT6,48m2
D Cấp điện, chống sét phòng giao dịch
1Đèn Led Panel loại 600x600 - 35w/220vChương V E-HSMT13bộ
2Đèn LED âm trần 10w/220vChương V E-HSMT20bộ
3Đèn chống nổ 1,2m - 36w/220vChương V E-HSMT1bộ
4Đèn gắn trần bóng LED 12w/220vChương V E-HSMT1bộ
5Đèn gắn trần bóng LED 10w/220vChương V E-HSMT5bộ
6Quạt + đèn chùm trang tríChương V E-HSMT1bộ
7Quạt trần điều khiển từ xaChương V E-HSMT7cái
8ổ cắm đơnChương V E-HSMT10cái
9ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
10ổ cắm đôi âm sànChương V E-HSMT6cái
11Công tắc đơnChương V E-HSMT5cái
12Công tắc đôiChương V E-HSMT10cái
13Quạt hút gió gắn tườngChương V E-HSMT1cái
14Áp tô mát 3 pha 80AChương V E-HSMT1cái
15Áp tô mát 3 pha 40AChương V E-HSMT2cái
16Áp tô mát 1 pha 20AChương V E-HSMT4cái
17Áp tô mát 1 pha 15AChương V E-HSMT10cái
18Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Chương V E-HSMT350m
19Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Chương V E-HSMT250m
20Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2Chương V E-HSMT100m
21Dây đồng 1 lõi (dây E) 1x4mm2Chương V E-HSMT80m
22Dây đồng 1 lõi (dây E) 1x2,5mm2Chương V E-HSMT100m
23Xà xứ đón dâyChương V E-HSMT1bộ
24Tủ điện tổng 600x400x150Chương V E-HSMT1hộp
25Hộp nối dây 150x150Chương V E-HSMT6hộp
26Lắp đặt đế âm tườngChương V E-HSMT28hộp
27Mặt công tắc, ổ cắm, automatChương V E-HSMT28cái
28ống nhựa mềm luồn dây PVC D16Chương V E-HSMT400m
29ống nhựa mềm luồn dây PVC D21Chương V E-HSMT100m
30Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT50m
31Phụ kiện lắp đặtChương V E-HSMT1
32Dây nối đất thép dẹtChương V E-HSMT46m
33Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm; L = 2000-2500mmChương V E-HSMT12cọc
34Đào đất đặt dây nối đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT14,35m3
35Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT14,35m3
36Kéo rải dây dẫn thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT50M
37Chân thép giữ dây dẫn sét, D=10mmChương V E-HSMT50Cái
38Ống sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT4Cái
39Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500, dây nối D10x1,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT12Cọc
E Phần Cấp thoát nước+ bể tự hoại phòng giao dịch
1ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Chương V E-HSMT0,05100m
2ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Chương V E-HSMT0,31100m
3ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Chương V E-HSMT0,03100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V E-HSMT0,05100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,31100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V E-HSMT0,03100m
7Tê nhựa hàn DN40Chương V E-HSMT3cái
8Tê nhựa hàn DN25Chương V E-HSMT3cái
9Tê nhựa hàn DN25x20Chương V E-HSMT3cái
10Tê nhựa hàn DN32x25Chương V E-HSMT1cái
11Tê nhựa ren DN25x20Chương V E-HSMT1cái
12Tê nhựa ren DN20Chương V E-HSMT3cái
13Cút nhựa hàn DN40Chương V E-HSMT3cái
14Cút nhựa hàn DN25Chương V E-HSMT10cái
15Cút nhựa hàn DN40x25Chương V E-HSMT2cái
16Cút nhựa hàn DN25x20Chương V E-HSMT1cái
17Cút nhựa ren DN25x20Chương V E-HSMT3cái
18Cút nhựa ren DN20Chương V E-HSMT4cái
19Cút nhựa ren DN25Chương V E-HSMT1cái
20Van phao DN25Chương V E-HSMT1cái
21Van xả téc DN40Chương V E-HSMT1cái
22Van khóa PPR DN40Chương V E-HSMT1cái
23Van khóa PPR DN25Chương V E-HSMT3cái
24Rắc co PPR DN40Chương V E-HSMT4cái
25Rắc co PPR DN25Chương V E-HSMT7cái
26ống nhựa thoát nước UPVC D110Chương V E-HSMT0,1100m
27ống nhựa thoát nước UPVC D76Chương V E-HSMT0,1100m
28ống nhựa thoát nước UPVC D34Chương V E-HSMT0,03100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,1100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mChương V E-HSMT0,1100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,03100m
32Tê kiểm tra D110Chương V E-HSMT1cái
33Tê nhựa xiên D110Chương V E-HSMT3cái
34Cút nhựa xiên D110Chương V E-HSMT10cái
35Tê nhựa vuông D110x34Chương V E-HSMT1cái
36Tê nhựa vuông D76Chương V E-HSMT1cái
37Tê nhựa vuông D76x34Chương V E-HSMT1cái
38Cút nhựa vuông D76Chương V E-HSMT7cái
39Cút nhựa vuông D34Chương V E-HSMT6cái
40Cút nhựa vuông D76x34Chương V E-HSMT1cái
41Côn nhựa D110x76Chương V E-HSMT1cái
42Xí bệtChương V E-HSMT3bộ
43Vòi xịt xíChương V E-HSMT3cái
44Lô giấyChương V E-HSMT3cái
45La va bôChương V E-HSMT2bộ
46Vòi rửa la va bôChương V E-HSMT2bộ
47Gương soiChương V E-HSMT2cái
48Tiểu nam treo tườngChương V E-HSMT1bộ
49Van xả tiểuChương V E-HSMT1cái
50Téc ngang INOX V=2m3Chương V E-HSMT1bể
51Vòi xả DN20Chương V E-HSMT2bộ
52Phễu thu nước ngăn mùi D76Chương V E-HSMT2cái
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90%Chương V E-HSMT0,2082100m3
54Đào bể tự hoại đất cấp 3 - 10%Chương V E-HSMT2,67611m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,8795m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2415m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0613tấn
58Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,1674m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT26,848m2
60Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,5252m2
61Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT31,3732m2
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT10,3698m3
63Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,6518m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0349100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0496tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT81cấu kiện
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
68Tê, cút sànhChương V E-HSMT2cái
69Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,9951m3
70Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V E-HSMT1,995m3
F Kiến trúc – kết cấu nhà công vụ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90%Chương V E-HSMT0,5984100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT0,30121m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT6,34751m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,0394m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,108100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,8049m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,8104m3
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1196tấn
9Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,1924m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - 10%Chương V E-HSMT4,1203m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90%Chương V E-HSMT0,3708100m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0753100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0447tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,4866m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,276100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0981tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4872tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,036m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,2899100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2033tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT14,5681m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,6038100m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,49041m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,1635m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,026m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,6544m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,1635m3
28Lát đá granit bậc tam cấp, PCB30Chương V E-HSMT19,4666m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,3144100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT8,9822m3
31Lát nền gạch 500x500, XM PCB30Chương V E-HSMT88,0216m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT33,4081m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,1772m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3194m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0784100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0652tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,4312m3
38Gia công xà gồ thép U80x40x2,5Chương V E-HSMT0,346tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,346tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT36,3661m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V E-HSMT1,2355100m2
42Ống nhựa thoát nước D110mmChương V E-HSMT0,21100m
43Quả cầu chắn rác D100mm + đai giữ ống D110mmChương V E-HSMT5bộ
44Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT31,2256m2
45Trát tường sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT84,8832m2
46Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT39,0192m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,864m2
48Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT46,8m
49Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,834m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT137,0115m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT159,8455m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT202,436m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT124,2984m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,52m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT333,2544m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,1786m3
57Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,2592m3
58Ván khuôn gỗ bàn bếpChương V E-HSMT0,0386100m2
59Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0127tấn
60Cánh tủ bếp nhômChương V E-HSMT1,537m2
61Ốp chân bàn bếp gạch men kính 250x400, XM PCB30Chương V E-HSMT5,4192m2
62Lát đá granit mặt bàn bếp, PCB30Chương V E-HSMT2,2557m2
63Cửa đi Pa nô kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT9,486m2
64Cửa sổ kính lùa, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT17,68m2
65Cửa thông gió cửa chớp tôn (m2 hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT1,12m2
66Sắt vuông đặc 12x12 làm sen hoa cửaChương V E-HSMT258,544kg
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,22241m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT17,68m2
G Cấp điện nhà công vụ
1Đèn LED loại 1,2m-2x36w/220vChương V E-HSMT3bộ
2Đèn LED loại 1,2m-36w/220vChương V E-HSMT4bộ
3Đèn gắn trần bóng LED 12w/220vChương V E-HSMT2bộ
4Quạt trần điều khiển từ xaChương V E-HSMT3cái
5ổ cắm đơnChương V E-HSMT7cái
6ổ cắm đôiChương V E-HSMT5cái
7Công tắc đơnChương V E-HSMT7cái
8Công tắc đôiChương V E-HSMT1cái
9Áp tô mát 1 pha 60AChương V E-HSMT1cái
10Áp tô mát 1 pha 15AChương V E-HSMT6cái
11Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Chương V E-HSMT120m
12Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Chương V E-HSMT70m
13Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Chương V E-HSMT15m
14Xà xứ đón dâyChương V E-HSMT1bộ
15Tủ điện tổng 400x300x150Chương V E-HSMT1hộp
16Hộp nối dây 200x100Chương V E-HSMT3hộp
17Lắp đặt đế âm tườngChương V E-HSMT15hộp
18Mặt công tắc, ổ cắm, automatChương V E-HSMT15cái
19ống nhựa mềm luồn dây PVC D16Chương V E-HSMT100m
20ống nhựa mềm luồn dây PVC D21Chương V E-HSMT30m
21Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
22Phụ kiện lắp đặtChương V E-HSMT1
H Cấp thoát nước nhà công vụ
1ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Chương V E-HSMT0,4100m
2Cút nhựa hàn DN20Chương V E-HSMT13cái
3Van phao DN20Chương V E-HSMT1cái
4Van xả téc DN20Chương V E-HSMT1cái
5Van khóa PPR DN20Chương V E-HSMT2cái
6Rắc co PPR DN20Chương V E-HSMT7cái
7ống nhựa thoát nước UPVC D90Chương V E-HSMT0,1100m
8ống nhựa thoát nước UPVC D34Chương V E-HSMT0,01100m
9Cút nhựa D90Chương V E-HSMT2cái
10Cút nhựa D34Chương V E-HSMT2cái
11Cút nhựa D90x34Chương V E-HSMT1cái
12Chậu rửa INOX đơnChương V E-HSMT1bộ
13Vòi rửa cổ ngỗngChương V E-HSMT1bộ
14Téc ngang INOX V=2m3 + giá đỡChương V E-HSMT1bể
15Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương V E-HSMT2Bình
16Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kgChương V E-HSMT1bình
17Hộp đựng bìnhChương V E-HSMT1hộp
18Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1Bộ
I Cây ATM + nhà thường trực
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90%Chương V E-HSMT0,2592100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT2,881m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,144100m3
4Xếp gạch chỉ bảo vệChương V E-HSMT545viên
5Lưới báo hiệu cápChương V E-HSMT60m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT7,2m3
7Áp tô mát 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
8Cáp điện 0,6/1kv-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V E-HSMT70m
9Ống nhựa HDPE 40/30Chương V E-HSMT0,6100 m
10Đèn LED loại 1,2m-25w/220vChương V E-HSMT2bộ
11Ổ cắm đơnChương V E-HSMT1cái
12Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
13Ap tô mát 1 pha 40AChương V E-HSMT1cái
14Ap tô mát 1 pha 15AChương V E-HSMT2cái
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
16Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
17Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4,0mm2Chương V E-HSMT25m
18Xà xứ đón dâyChương V E-HSMT1bộ
19Tủ điện 300x200x100Chương V E-HSMT1hộp
20Đế công tắc, ổ cắmChương V E-HSMT2cái
21Mặt công tắc, ổ cắmChương V E-HSMT2cái
22Máng nhựa 30x15Chương V E-HSMT50m
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1251100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT1,391m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,0164m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0264100m2
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,4116m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,2834m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT8,5114m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0845100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0699tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0905tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,9293m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2415100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,216tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,453m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,4743m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,9486m3
39Lát nền gạch 500x500, XM PCB30Chương V E-HSMT9,7114m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,6785m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,8114m3
42Gia công xà gồ thép U80x40x3Chương V E-HSMT0,0995tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0995tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,7121m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V E-HSMT0,2112100m2
46Ống nhựa thoát nước mái D90Chương V E-HSMT0,06100m
47Quả cầu chắn rác, đai giữ ốngChương V E-HSMT2ck
48Ống thoát nước tràn D50Chương V E-HSMT2cái
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT35,384m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,6496m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,3636m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT28,168m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,475m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT21,8164m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,1294m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,7496m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,3138m2
58Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT15,3138m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT25,0634m2
60Kẻ vạch phân vị trang trí tườngChương V E-HSMT34,66m
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,88m
62Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,78m
63Cửa đi 1 cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm; cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 (bao gồm cả khóa và phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT2,16m2
64Cửa sổ 2 cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm; cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT5,4m2
65Sắt vuông đặc 14x14 làm sen hoa cửa sổChương V E-HSMT116,3182kg
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT5,4m2
67Sơn sen hoa sắt cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT4,2336m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,3036100m2
69Đèn LED loại 1,2m - 25w/220vChương V E-HSMT1bộ
70Đèn LED gắn trần 10wChương V E-HSMT3bộ
71Đèn cầu gắn trên trụ cổng 40wChương V E-HSMT3bộ
72Ổ cắm đơnChương V E-HSMT2cái
73Ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
74Công tắc đơnChương V E-HSMT1cái
75Công tắc đôiChương V E-HSMT1cái
76Áp tô mát 1 pha 40AChương V E-HSMT1cái
77Áp tô mát 1 pha 15AChương V E-HSMT2cái
78Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40m
79Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Chương V E-HSMT60m
80Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Chương V E-HSMT60m
81Xà xứ đón dâyChương V E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
82Tủ điện 300x250x150Chương V E-HSMT1hộp
83Đế âm tườngChương V E-HSMT4cái
84Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátChương V E-HSMT4cái
85Ống nhựa mềm luồn dây PVC D16Chương V E-HSMT50m
86Ống nhựa gân xoắn luồn dây PVC D30Chương V E-HSMT40m
87Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
J Cấp thoát nước ngoài nhà + giếng khoan
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,131m3
2Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT3,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,28m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,02121m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,1037m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,4214m3
7Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,14m2
8Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,5m2
9Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT3,64m2
10Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,1037m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan hố gaChương V E-HSMT0,0051tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaChương V E-HSMT0,0058100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
14Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT501m khoan
15Ống nhựa UPVC-C3 D50Chương V E-HSMT0,5100m
16Ống nhựa UPVC-C3 D76Chương V E-HSMT0,45100m
17Ống nhựa PPR-PN10 DN32Chương V E-HSMT0,25100m
18Ống nhựa PPR-PN10 DN40Chương V E-HSMT0,1100m
19Máy bơm giếng khoan Q=0,6(L/S); H=70(M) + Trõ bơmChương V E-HSMT1cái
20Van khóa DN40Chương V E-HSMT1cái
21Van 1 chiều DN32Chương V E-HSMT1cái
22Van khóa DN32Chương V E-HSMT1cái
23Rắc co PPR DN40Chương V E-HSMT2cái
24Rắc co PPR DN32Chương V E-HSMT3cái
25Cút nhựa PPR DN40Chương V E-HSMT3cái
26Cút nhựa PPR DN32Chương V E-HSMT6cái
27Ống nhựa thoát nước UPVC D110Chương V E-HSMT0,33100m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,36291m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,0518m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT0,1342m3
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,009m3
32Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệChương V E-HSMT1cái
33Cấp điện cho giếng khoanChương V E-HSMT1ht
K Sân bê tông, rãnh nước – hố ga, bồn hoa, cổng, hàng rào và biển tên
1Đệm cát nền sân bằng thủ côngChương V E-HSMT33m3
2Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT110m3
3Cắt khe sân bê tôngChương V E-HSMT11,510m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT21,57061m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT6,86191m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,0315m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,0129m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,4837m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT62,5024m2
10Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT62,5024m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT28,28m2
12Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaChương V E-HSMT0,0645100m2
13Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,5322m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT3,7487m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,3331tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,2322100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1051cấu kiện
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT8cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT9,4775m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1896100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Thêm 2KM)Chương V E-HSMT0,1896100m3/1km
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,21151m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,7914m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,8158m3
25Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 60x240, XM PCB30Chương V E-HSMT30,4512m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT13,9568m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,0705m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90%Chương V E-HSMT0,3441100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT3,64741m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10%Chương V E-HSMT2,09581m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,4985m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1271100m2
33Gia công thép hình trong trụ cổngChương V E-HSMT0,0588tấn
34Lắp đặt thép trong trụ cổngChương V E-HSMT0,0588tấn
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,4298m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,9469m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT24,278m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1588100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Thêm 2KM)Chương V E-HSMT0,1588100m3/1km
40Láng chống thấm chân trụ không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT1,125m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2749100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,149tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,582m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,4823m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,539m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,9635m3
47Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,971m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,3416tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,5913100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT146cái
51Mài nan bê tông trước khi sơnChương V E-HSMT91,98m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,53m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT101,55m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT37,565m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT256,625m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt InoxChương V E-HSMT26,7103m2
57Thép hộp làm chụp đèn trụ cổngChương V E-HSMT25,4114kg
58Lắp dựng chụp đèn trụ cổngChương V E-HSMT1,125m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,69761m2
60GCLD Bộ chữ inox tên công trìnhChương V E-HSMT1bộ
61Thép hộp làm cổng chính + cổng phụChương V E-HSMT198,4342kg
62Lắp dựng cánh cổngChương V E-HSMT10,5m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,10521m2
64Khóa cửa, bản lềChương V E-HSMT3bộ
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E-HSMT0,18100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,048tấn
67Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,45m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT30cái
69GCLD hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT342md
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3286100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 2kmChương V E-HSMT0,3286100m3/1km
L Nhà xe + máy phát điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,59521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,2768m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,044100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,22m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,4551m3
7Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V E-HSMT1,4384m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,5724m3
9Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,1178m3
10Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT51,3437m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,2343m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT22,392m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,3166m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,7086m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT22,952m2
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,952m2
17Gia công cột bằng thép ống D60x1,5mmChương V E-HSMT0,0659tấn
18Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0659tấn
19Gia công vì kèo thép ống D40x2, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0523tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0523tấn
21Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2,5mmChương V E-HSMT0,4267tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,4267tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT35,2181m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mmChương V E-HSMT0,7638100m2
25Gia công khung thép góc 40x40x3 cửa và lưới B40Chương V E-HSMT0,105tấn
26GCLD lưới thép B40 vào khung thépChương V E-HSMT16,04m2
27Lắp dựng cửa, lưới thépChương V E-HSMT16,04m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,9181m2
29Khóa cửa, bản lề...Chương V E-HSMT1bộ
30Đèn LED treo trầnChương V E-HSMT3bộ
31Ổ cắm đơnChương V E-HSMT1cái
32Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
33Áp tô mát 1 pha 15AChương V E-HSMT1cái
34Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Chương V E-HSMT50m
35Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Chương V E-HSMT60m
36Xà xứ đón dâyChương V E-HSMT1bộ
37Tủ điện 250x200x150Chương V E-HSMT1hộp
38Đế âm tườngChương V E-HSMT2cái
39Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátChương V E-HSMT2cái
40Ống nhựa gân xoắn luồn dây PVC D16Chương V E-HSMT40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122914E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng21
3 Cán bộ an toàn lao động (Nhà thầu có thể đề xuất các cán bộ ở vị trí khác kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) 1 - Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 máy ném khí và 01 búa căn khí nén) hoặc đầu búa dùng cho máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,6 m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn5
4 Máy ủi Công suất ≥ 90 Cv1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->