Gói thầu: Xây lắp, dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:48:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,743,047,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122914E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Nhà thầu có thể đề xuất các cán bộ ở vị trí khác kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 máy ném khí và 01 búa căn khí nén) hoặc đầu búa dùng cho máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, dự phòng Trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Định Hóa Thái Nguyên-Phòng Giao dịch Yên Thông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 279, đường Thống Nhất, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3855103 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V E-HSMT | 84,58 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 264,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,215 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m - Vì kèo thép V50x50x3 | Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 37,045 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công | Chương V E-HSMT | 16,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 152,966 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 123,988 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - thêm 2km | Chương V E-HSMT | 0,7482 | 100m3/1km |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 2,168 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 216,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T(Thêm 2.000m) | Chương V E-HSMT | 216,8 | m3 |
| 16 | Đào, bọc bầu, di chuyển đến vị trí gửi, bảo quản, sau khi hoàn thành công trình, đào hố, di chuyển đến để trồng | Chương V E-HSMT | 3 | Cây |
| B | Hạng mục: San nền, kè đá, thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 91,697 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 35,2 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 92,0309 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 2km | Chương V E-HSMT | 92,0309 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 92,0309 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - (Máy đảm nhận thi công 90%) | Chương V E-HSMT | 1,1166 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (thủ công đảm nhận thi công 10%) | Chương V E-HSMT | 12,407 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 10 | Đắp cát đáy rãnh bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,618 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,65 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,65 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2651 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,945 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,9 | m2 |
| 20 | Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 92,235 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9462 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 2km | Chương V E-HSMT | 0,9462 | 100m3/1km |
| C | Kiến trúc- Kết cấu phòng giao dịch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Chương V E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 10,692 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 4,305 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8094 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,5357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,6616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,7885 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,492 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4377 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - 10% | Chương V E-HSMT | 9,718 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% | Chương V E-HSMT | 0,8617 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1674 | m3 |
| 24 | Tôn cát vàng nền nền kho tiền | Chương V E-HSMT | 2,3348 | m3 |
| 25 | Thuốc phòng mối MAP BOER 30EC 1,6%(định mức 4,8 lít/m2) | Chương V E-HSMT | 59,7043 | lít |
| 26 | Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7 nhóm 1) định mức 0.13công/m2 | Chương V E-HSMT | 1,617 | Công |
| 27 | Máy phun hóa chất (định mức 0.12 ca/m2) | Chương V E-HSMT | 1,4926 | Ca |
| 28 | Máy bơm nước 0,75Kw (định mức 0.06ca/m2) | Chương V E-HSMT | 0,7463 | Ca |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,4775 | m2 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 12,4775 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền kho tiền | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nền kho tiền, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 33 | Bê tông nền kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,3248 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường kho tiền - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 1,0525 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,207 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,9775 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6989 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7236 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9125 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8069 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6783 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,6324 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,0268 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,457 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,8231 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,5578 | 100m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,445 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5425 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,7097 | m3 |
| 60 | Lát đá granit qua cửa, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0475 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch 500x500, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 138,1812 | m2 |
| 62 | Lát gạch Tezzaro 400x400, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,1984 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,4384 | m2 |
| 64 | Vật liệu phần trần thạch cao thả | Chương V E-HSMT | 9,0584 | m2 |
| 65 | Thi công trần thạch cao thả (giảm chi phí vật liệu trong bảng chênh lệch vật tư) | Chương V E-HSMT | 9,0584 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch 300x450, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,811 | m2 |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh liền cửa bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 10,363 | m2 |
| 68 | Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,1302 | m3 |
| 69 | Xây cột sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5966 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,1116 | m3 |
| 71 | Xây tường cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3951 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 133,7294 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 216,615 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,1182 | m2 |
| 76 | Vật liệu phần trần thạch cao thả | Chương V E-HSMT | 133,2964 | m2 |
| 77 | Thi công trần thạch cao thả | Chương V E-HSMT | 133,2964 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 302,7332 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 148,821 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 282,5504 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1779 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép U40x80x2,5mm | Chương V E-HSMT | 1,0619 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,0619 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 111,606 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Chương V E-HSMT | 3,0322 | 100m2 |
| 88 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 89 | Quả cầu chắn rác + đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,7304 | m2 |
| 91 | Trát tường sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 125,2996 | m2 |
| 92 | Đánh mầu thành dầm bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 53,9384 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,3612 | m2 |
| 94 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,04 | m |
| 95 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,54 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 150,68 | m |
| 97 | Lưới thép, lưới chắn chống côn trùng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Cửa đi khung kính hợp kim nhôm, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 34,452 | m2 |
| 99 | Bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Kẹp dưới | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Kẹp trên | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Kẹp chữ L | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Tay nắm INOX | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Khóa sàn | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, pa nô tôn dày 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 106 | Cửa sổ cánh lùa, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 14,31 | m2 |
| 107 | Cửa đi sắt hộp mạ kẽm D2 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 79,875 | kg |
| 108 | Sắt vuông đặc12x12 làm sen hoa cửa | Chương V E-HSMT | 216,5306 | kg |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,426 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt D2 | Chương V E-HSMT | 2,511 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 14,31 | m2 |
| 112 | Lan can INOX 304 đường dốc cho người khuyết tật | Chương V E-HSMT | 44,479 | kg |
| 113 | Cửa cuốn liền (đồng bộ mô tơ, phụ kiện + 01 bộ tich điện + công lắp đặt hoàn chỉnh chỉnh) | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| D | Cấp điện, chống sét phòng giao dịch | |||
| 1 | Đèn Led Panel loại 600x600 - 35w/220v | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Đèn LED âm trần 10w/220v | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Đèn chống nổ 1,2m - 36w/220v | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn gắn trần bóng LED 12w/220v | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn gắn trần bóng LED 10w/220v | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Quạt + đèn chùm trang trí | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Quạt trần điều khiển từ xa | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | ổ cắm đôi âm sàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Quạt hút gió gắn tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha 80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Áp tô mát 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 20 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Dây đồng 1 lõi (dây E) 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Dây đồng 1 lõi (dây E) 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Xà xứ đón dây | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện tổng 600x400x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Hộp nối dây 150x150 | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 27 | Mặt công tắc, ổ cắm, automat | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 29 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D21 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Dây nối đất thép dẹt | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm; L = 2000-2500mm | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 34 | Đào đất đặt dây nối đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 35 | Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây dẫn thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 50 | M |
| 37 | Chân thép giữ dây dẫn sét, D=10mm | Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 38 | Ống sứ chân kim thu sét | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500, dây nối D10x1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 12 | Cọc |
| E | Phần Cấp thoát nước+ bể tự hoại phòng giao dịch | |||
| 1 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 3 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Tê nhựa hàn DN40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn DN25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa ren DN25x20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa ren DN20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn DN40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn DN25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa hàn DN40x25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa ren DN25x20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren DN20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa ren DN25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van phao DN25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van xả téc DN40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van khóa PPR DN40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van khóa PPR DN25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Rắc co PPR DN40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Rắc co PPR DN25 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76m | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 32 | Tê kiểm tra D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa xiên D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cút nhựa xiên D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Tê nhựa vuông D110x34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa vuông D76 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê nhựa vuông D76x34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cút nhựa vuông D76 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Cút nhựa vuông D34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa vuông D76x34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Côn nhựa D110x76 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Vòi xịt xí | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lô giấy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | La va bô | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Vòi rửa la va bô | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tiểu nam treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Téc ngang INOX V=2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | Vòi xả DN20 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Phễu thu nước ngăn mùi D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Chương V E-HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 54 | Đào bể tự hoại đất cấp 3 - 10% | Chương V E-HSMT | 2,6761 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8795 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2415 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,1674 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,848 | m2 |
| 60 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,5252 | m2 |
| 61 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 31,3732 | m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,3698 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,6518 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tê, cút sành | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,995 | 1m3 |
| 70 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| F | Kiến trúc – kết cấu nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Chương V E-HSMT | 0,5984 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 0,3012 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 6,3475 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,8049 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,8104 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1924 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - 10% | Chương V E-HSMT | 4,1203 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - 90% | Chương V E-HSMT | 0,3708 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4866 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,2899 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2033 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,5681 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,6038 | 100m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,4904 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1635 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,1635 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,4666 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,9822 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch 500x500, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 88,0216 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,4081 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,1772 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3194 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,366 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 1,2355 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa thoát nước D110mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 43 | Quả cầu chắn rác D100mm + đai giữ ống D110mm | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,2256 | m2 |
| 45 | Trát tường sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,8832 | m2 |
| 46 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 39,0192 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,864 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,8 | m |
| 49 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,834 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 137,0115 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 159,8455 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 202,436 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 124,2984 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 333,2544 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1786 | m3 |
| 57 | Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 60 | Cánh tủ bếp nhôm | Chương V E-HSMT | 1,537 | m2 |
| 61 | Ốp chân bàn bếp gạch men kính 250x400, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4192 | m2 |
| 62 | Lát đá granit mặt bàn bếp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2557 | m2 |
| 63 | Cửa đi Pa nô kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 9,486 | m2 |
| 64 | Cửa sổ kính lùa, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 65 | Cửa thông gió cửa chớp tôn (m2 hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 66 | Sắt vuông đặc 12x12 làm sen hoa cửa | Chương V E-HSMT | 258,544 | kg |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,2224 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,68 | m2 |
| G | Cấp điện nhà công vụ | |||
| 1 | Đèn LED loại 1,2m-2x36w/220v | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn LED loại 1,2m-36w/220v | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn gắn trần bóng LED 12w/220v | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Quạt trần điều khiển từ xa | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha 60A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Xà xứ đón dây | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây 200x100 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 18 | Mặt công tắc, ổ cắm, automat | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D21 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| H | Cấp thoát nước nhà công vụ | |||
| 1 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút nhựa hàn DN20 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Van phao DN20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van xả téc DN20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van khóa PPR DN20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Rắc co PPR DN20 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Cút nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa D90x34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chậu rửa INOX đơn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vòi rửa cổ ngỗng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Téc ngang INOX V=2m3 + giá đỡ | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 16 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | Cây ATM + nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ bảo vệ | Chương V E-HSMT | 545 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | Áp tô mát 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cáp điện 0,6/1kv-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 10 | Đèn LED loại 1,2m-25w/220v | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ap tô mát 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ap tô mát 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Xà xứ đón dây | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện 300x200x100 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Đế công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Máng nhựa 30x15 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 1,39 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4116 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2834 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,5114 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9293 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2415 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,453 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,4743 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch 500x500, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,7114 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,6785 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8114 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Chương V E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,712 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 46 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Quả cầu chắn rác, đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 48 | Ống thoát nước tràn D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,384 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,6496 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,3636 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,168 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,475 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,8164 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,1294 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,7496 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,3138 | m2 |
| 58 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 15,3138 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 25,0634 | m2 |
| 60 | Kẻ vạch phân vị trang trí tường | Chương V E-HSMT | 34,66 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,88 | m |
| 62 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,78 | m |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm; cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 (bao gồm cả khóa và phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm; cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 65 | Sắt vuông đặc 14x14 làm sen hoa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 116,3182 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 67 | Sơn sen hoa sắt cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 69 | Đèn LED loại 1,2m - 25w/220v | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Đèn LED gắn trần 10w | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Đèn cầu gắn trên trụ cổng 40w | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Áp tô mát 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Áp tô mát 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Xà xứ đón dây | Chương V E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 82 | Tủ điện 300x250x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Ống nhựa gân xoắn luồn dây PVC D30 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| J | Cấp thoát nước ngoài nhà + giếng khoan | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,13 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,0212 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1037 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4214 | m3 |
| 7 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,1037 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 15 | Ống nhựa UPVC-C3 D50 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Ống nhựa UPVC-C3 D76 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR-PN10 DN32 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR-PN10 DN40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Máy bơm giếng khoan Q=0,6(L/S); H=70(M) + Trõ bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van khóa DN40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van khóa DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR DN40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc co PPR DN32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR DN40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR DN32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3629 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 32 | Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cấp điện cho giếng khoan | Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| K | Sân bê tông, rãnh nước – hố ga, bồn hoa, cổng, hàng rào và biển tên | |||
| 1 | Đệm cát nền sân bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 33 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 110 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E-HSMT | 11,5 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 21,5706 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 6,8619 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,0315 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,0129 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4837 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 62,5024 | m2 |
| 10 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 62,5024 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,28 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5322 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,7487 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 105 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,4775 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Thêm 2KM) | Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,2115 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7914 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,8158 | m3 |
| 25 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 60x240, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,4512 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,9568 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,0705 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Chương V E-HSMT | 0,3441 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 3,6474 | 1m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Chương V E-HSMT | 2,0958 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4985 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1271 | 100m2 |
| 33 | Gia công thép hình trong trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép trong trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4298 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,9469 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,278 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Thêm 2KM) | Chương V E-HSMT | 0,1588 | 100m3/1km |
| 40 | Láng chống thấm chân trụ không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2749 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,582 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,4823 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,539 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9635 | m3 |
| 47 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,5913 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 51 | Mài nan bê tông trước khi sơn | Chương V E-HSMT | 91,98 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 101,55 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,565 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 256,625 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 26,7103 | m2 |
| 57 | Thép hộp làm chụp đèn trụ cổng | Chương V E-HSMT | 25,4114 | kg |
| 58 | Lắp dựng chụp đèn trụ cổng | Chương V E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,6976 | 1m2 |
| 60 | GCLD Bộ chữ inox tên công trình | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Thép hộp làm cổng chính + cổng phụ | Chương V E-HSMT | 198,4342 | kg |
| 62 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,1052 | 1m2 |
| 64 | Khóa cửa, bản lề | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 67 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | GCLD hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 342 | md |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3286 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 2km | Chương V E-HSMT | 0,3286 | 100m3/1km |
| L | Nhà xe + máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,5952 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4551 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,4384 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,5724 | m3 |
| 9 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,1178 | m3 |
| 10 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,3437 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2343 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,392 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,3166 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,7086 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,952 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,952 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống D60x1,5mm | Chương V E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép ống D40x2, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2,5mm | Chương V E-HSMT | 0,4267 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4267 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,218 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Chương V E-HSMT | 0,7638 | 100m2 |
| 25 | Gia công khung thép góc 40x40x3 cửa và lưới B40 | Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 26 | GCLD lưới thép B40 vào khung thép | Chương V E-HSMT | 16,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa, lưới thép | Chương V E-HSMT | 16,04 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,918 | 1m2 |
| 29 | Khóa cửa, bản lề... | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đèn LED treo trần | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Áp tô mát 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Xà xứ đón dây | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tủ điện 250x200x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn luồn dây PVC D16 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122914E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động (Nhà thầu có thể đề xuất các cán bộ ở vị trí khác kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên môn ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 máy ném khí và 01 búa căn khí nén) hoặc đầu búa dùng cho máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 5 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 90 Cv | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi