Gói thầu: Gói thầu số 02 VTYT2: Mua sắm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963881-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02 VTYT2: Mua sắm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt
Số hiệu KHLCNT 20210919794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:51:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 754,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Các hợp đồng tương tự được hiểu là tương tự về quy mô, tính chất của gói thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính phụ trách thanh toán thủ tục pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 VTYT2: Mua sắm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt
Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao thông thường, Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt, Dịch vụ gia công răng giả và nẹp chỉnh nha
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba. Địa chỉ: Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258 Fax: 024.39393258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định HSMT: không áp dụng + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định KQLCNT: không áp dụng


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội , địa chỉ: 37 Hai Bà Trưng - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba. Địa chỉ: Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258 Fax: 024.39393258


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Bản cam kết không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp mặt hàng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng khác. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác tuân theo quy định của Thông tư số 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhậnhồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A đã được Sở Y tế cấp kèm theo kết quả phân loại trang thiết bị y tế (quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020); - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: a) Giấy phép nhập khẩu; b) Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhấn đăng ký lưu hanh); c) Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhấn đạt tiêu chuẩn quản lý chất lưọng ISO 13485. - Có tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của chương V- Phạm vi cung cấp phải được mô tả trong tài liệu kỹ thuật (đề nghị nhà thầu điền đầy đủ mã hàng hóa, trung thực thông số kỹ thuật của sản phẩm dự thầu). - Cung cấp Catalog bản gốc và bản dịch tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). Các mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có giấy phép lưu hành do Bộ Y tế cấp. * Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá dự thầu là giá được vận chuyển đến Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 trên web form của hệ thống. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 trên webform của hệ thống.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng: - Hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải bảo đảm: Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng. Trường hợp hàng không có hạn sử dụng thì ghi rõ “không có hạn sử dụng”. Trường hợp mặt hàng không ghi ngày sản xuất chỉ ghi ngày hết hạn sử dụng thì hạn sử dụng tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo ≥ 06 tháng. Đối với một số mặt hàng có thời hạn sử dụng đặc biệt, bên mời thầu sẽ quyết định thời hạn sử dụng khi giao nhận hàng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh - Thông báo trúng thầu hoặc hợp đồng đã cung ứng cho các cơ sở y tế. - Các tài liệu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa - Cam kết của nhà thầu về việc đảm bảo đầy đủ hàng hóa theo số lượng của E-HSMT tương ứng với từng phần tham dự. - Giấy cam kết bán hàng đúng chất lượng và thu hồi không đảm bảo chất lượng hoặc do nguyên nhân khác không phải bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba. Địa chỉ: Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258 Fax: 024.39393258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột xương nhân tạo Osteon II lọ 0,255HộpThành phần cấu tạo:-HydroApatit (HA) : 30%-Beta Tricanxi Photphate: 70% Kích thước hạt: 0,5-1.0 mm Thời gian tiêu: 03-06 tháng
2Bột xương nhân tạo Osteon II lọ 0,55HộpThành phần cấu tạo:-HydroApatit (HA) : 30%-Beta Tricanxi Photphate: 70% Kích thước hạt: 0,5-1.0 mm Thời gian tiêu: 03-06 tháng
3Bột xương nhân tạo Osteon II lọ 1,05HộpThành phần cấu tạo:-HydroApatit (HA) : 30%-Beta Tricanxi Photphate: 70% Kích thước hạt: 0,5-1.0 mmThời gian tiêu: 03-06 tháng
4Bột xương nhân tạo Osteon II Collagen5HộpThành phần cấu tạo: sợi collagen tổng hợp Độ dày: 300µm Kích thước: 15mm x 20mm Thời gian tiêu: 6 -9 tháng
5Màng xương nhân tạo Collagen Membrane-GCM1020.6HộpThành phần cấu tạo: sợi collagen và HA + BetaTricanxiphotphat Độ dày: 300µm Kích thước: 10mm x 20mm Thời gian tiêu: 6 -9 tháng
6Màng xương nhân tạo Collagen Membrane-GCM1520.6HộpThành phần cấu tạo: Sợi collagen tổng hợpĐộ dày: 300µmKích thước: 15mm x 20mmThời gian tiêu: 6-9 tháng
7Màng xương nhân tạo Collagen membrane GCM20306HộpThành phần cấu tạo: sợi collagen tổng hợp Độ dày: 300µm Kích thước: 20mm x 30mm Thời gian tiêu: 6 -9 thángTài liệu chứng minh: trang số trang số 142-144
8Chân răng nhân tạo SuperLine100CáiChất liệu: TitaniumĐường kính: 3.6mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm Chiều dài: 7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm Cổ láng: 3 độ Đường kính kết nối phần miệng: 3.33mm Kết nối lòng trong: vát 11độ Đường kính kết nối ốc lòng trong: 2.0mm
9Chân răng nhân tạo Ti Cylinder40CáiChất liệu: Titanium G.4 Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm Chiều cao lợi: 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm Chiều cao lưu giữ: 5.5mm Đường kính ốc kết nối: 2.0mm
10Chân răng nhân tạo Cover screw CS3620CáiChất liệu: Hợp kimĐường kính bao phủ: 3.6mm
11Chân răng nhân tạo Screw Comfort Cap SCC45L10CáiChất liệu: Nhựa tổng hợp Đường kính: 4.5mm, 5.5mm Chiều cao tổng thể: 5.0mm Ốc kết nối: đường kính 1.8mm
12Chân răng nhân tạo SICvantage max Serew Implant3CáiChất liệu: Titanium G5 Đường kính: 3.0mm, 3.7mm, 4.2mm, 4.7mm, 5.2mm Chiều dài: 7.5mm, 9.5mm, 11.5mm, 13mm, 14.5mm Cổ láng: Đường kính kết nối phần miệng: Kết nối lòng trong độ vát 2.8 độ tao thành nguyên lý kết nối hàn lạnh Đường kính kết nối ốc lòng trong: 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm
13Chân răng nhân tạo Angled Abutment20CáiChất liệu: Titanium G.4 Góc nghiêng phục hình: 15 và 25 độ Đường kính: 4.5mm, 5.5mm Chiều cao lợi: 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm Chiều cao tổng: 10.5mm Đường kính ốc kết nối: 2.0mm
14Chân răng nhân tạo Dual Abutment10CáiChất liệu: Titanium G.4 Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm Chiều cao lợi: 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm Chiều cao lưu giữ: 5.5mm Đường kính ốc kết nối: 2.0mm
15Chân răng nhân tạo Screw Abutment40CáiChất liệu: Titanium G.4 Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm Chiều cao lợi: 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm Đường kính ốc kết nối: 2.0mm Lưu giữ răng phục hình bằng ốc kết nối
16Chân răng nhân tạo Dual Analog20CáiChất liệu: Hợp kim Đường kính: 4.0mm, 4.5mm Chiều dài: 12mm
17Chân răng nhân tạo Healing Abutment20CáiChất liệu: Hợp kim Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm Chiều cao lợi: 2mm, 3mm, 4mm Chiều cao tổng: 2mm, 3.5mm, 5mm, 7mm Đường kính ốc kết nối: 2mm
18Chân răng nhân tạo Impression Coping Pick-up20CáiChất liệu: Thép không gỉ Đường kính: 4.0mm, 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm Chiều cao tổng thể : 17mm, 21mm Chiều dài ốc kết nối: 23mm, 27mm Đường kính ốc kết nối: 2mm
19Chân răng nhân tạo Impression Coping Transfer20CáiChất liệu: Thép không gỉ Đường kính: 4.0mm, 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm Chiều cao tổng thể : 17mm, 21mm Chiều dài ốc kết nối: 23mm, 27mm Đường kính ốc kết nối: 2mm
20Dụng cụ lấy dấu răng Combi impression Coping20CáiChất liệu: Nhựa tổng hợpĐường kính: 4.5mm, 5.5mm, 6.5mmChiều cao tổng thể: 10.4mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Các hợp đồng tương tự được hiểu là tương tự về quy mô, tính chất của gói thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)22
3 Cán bộ tài chính phụ trách thanh toán thủ tục pháp lý 1 Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán...) hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->