Gói thầu: Xây lắp 02 (từ Km 2+739 đến cuối tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963492-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 02 (từ Km 2+739 đến cuối tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20200946275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 18:03:00 đến ngày 2021-10-14 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,831,581,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,194,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1949E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Qui định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 27.883.000.000 VND. (Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên có giá trị tối thiểu là 27.883.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm theo bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình.* Công trình cùng loại là: công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc đường giao thông (có hạng mục thoát nước).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách vệ sinh môi trường hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ôtô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp 02 (từ Km 2+739 đến cuối tuyến)
Xây dựng hệ thống thoát nước đường Nguyễn Duy Trinh (đoạn từ đường 990 đến cầu Võ Khế), Quận 9
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Cường (Địa chỉ: 62 Bà Hom (lầu 6), chung cư Kiến Thành, Phường 13, Quận 6, TP.HCM) + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam (Địa chỉ: 05 Đường số 44, KP.4 Nam Hòa, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam (Địa chỉ: 05 Đường số 44, KP.4 Nam Hòa, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Bản scan từ bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (trong đó thể hiện doanh thu xây dựng); hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện; hoặc Hóa đơn GTGT của các hợp đồng xây dựng mà nhà thầu đã xuất của từng năm hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm năng lực của doanh nghiệp: Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp, có năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, TP.HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công tác chính
B I. Cống thoát nước mưa
C * Đào đất thi công cống, hố ga
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,891100m
2Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,632100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,632100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,632100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,632100m3
6Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,253100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,253100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,253100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,253100m3
10Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304,87100m
11Lắp dựng thép hình, thép tấm thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,408tấn
12Đào hố móng lớp dưới (đất cấp I) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,197100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,197100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,197100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 25,6 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,197100m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.207,584100m
17Cát lót đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,104m3
18Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt651,409m3
19Ván khuôn lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,688100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,023100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,429100m3
22Tháo dở thép hình, thép tấm thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,408tấn
23Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,856tấn
24Cung cấp thép tấm (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65tấn
25Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304,87100m
26Cung cấp cọc ván thép thi công loại III (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,425tấn
D * Gối cống
1BTCT đá 1x2 M200 (B15) đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,188m3
2Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,204100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,627tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,775tấn
5Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
6Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164cái
7Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158cái
8Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106cái
9Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
E * Cung cấp và lắp đặt ống cống H30
1Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn
2Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34đoạn
3Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27đoạn
4Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63đoạn
5Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn
6Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93đoạn
7Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn
8Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn
9Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn
10Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87đoạn
11Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn
12Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn
13Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57đoạn
14Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1500 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn
15Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1500 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn
16Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1500 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34đoạn
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55mốinối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82mốinối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79mốinối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53mốinối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31mốinối
22Vữa xi măng M100 (B7.5) mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt258,95m2
F * Tấm gia cường BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,05m3
2Ván khuôn tấm gia cườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,449100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,131tấn
5Lắp đặt tấm đan gia cường BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115CK
G * Giếng thu + giếng thăm
H 1. Phân đoạn đúc sẵn
1BTCT đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,32m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,733100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,716tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861tấn
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >3TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42CK
I 2. Phân đoạn đổ tại chổ
1BTCT đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,27m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,861100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,878tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,319tấn
J 3. Bậc thang
1Thép tròn D16 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,793tấn
K * Cấu kiện đúc sẵn
1Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,068m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,989tấn
3Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,141tấn
4Thép hình V50x50x5cm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,621tấn
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072100m2
6Lắp đặt khuôn giếng BTCT 90x90x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66CK
7Lắp đặt nắp đan BTCT 90x90x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66CK
L * Miệng giếng thu nước
1Ván khuôn lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178100m2
2Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,488m3
3Ván khuôn miệng thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,478100m2
4Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,352tấn
6Cung cấp và lắp đặt bó vỉa thu nước, khung, lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66CK
7Cung lắp và lắp đặt nắp gang tròn âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38CK
8Cung lắp và lắp đặt nắp gang tròn âm có lỗ thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13CK
M * Hộp van ngăn mùi
1Ván khuôn hộp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475100m2
2Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m3
3Lắp đặt hộp van, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
4Cung cấp lắp đặt cánh van ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
5Cung cấp lắp đặt khay ngăn mùi thu nước trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
N * Phần cửa xả thoát nước
O 1. Phần cửa xả
1Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36100m
2Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
3Lắp dựng thép hình thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,851tấn
4Đào đất thi công cửa xả (đất cấp II) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,817100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,817100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,817100m3
8Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36100m
9Cung cấp cọc ván thép loại III thi công cửa xả (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,569tấn
10Tháo dở thép hình thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,851tấn
11Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
13Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24100m
14Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
15Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51m3
16Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
17Bê tông đầu cọc ván thép đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,824m3
18Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,58m3
19Ván khuôn tường đỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552100m2
20Ván khuôn bọc đầu coc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,007100m2
21Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
22Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,647tấn
P 2. Gia cố hạ lưu
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
2Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4rọ
3Nạo vét rạch khơi thông dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt559,137m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,591100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,591100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,591100m3
7Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,142100m
8Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,678100m
9Cọc ván thép gia cố, L=7m (để lại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,92tấn
10Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố dọc rạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,56100m
11Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Q 3. Tường hộ lan đầu cửa xả
1Cung cấp thanh đầu L=0.7m thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m
2Cung cấp thanh giữa L=3.32m thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,05m
3Cung cấp trụ hộ lan U160x160x5mm, 1,75m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4trụ
4Cung cấp và siết Bulong D16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
5Thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0005tấn
6Sơn vàng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m2
R II. Cống thoát nước dân sinh
S * Ống cống uPVC D200
1Đào đất hố móng cống (đất cấp 2) bằng máy đào.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,374100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,374100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,374100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,374100m3
5Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,389100m
6Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82100m
7Đắp cát K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,565100m3
T * Giếng thu
U 1. Phần đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,98m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,761100m2
V 2. Phần móng
1Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,02m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344100m2
3Cát lót đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,02m3
W 3. Cấu kiện đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,888m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,473tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,054tấn
5Thép hình L50x50x5cm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,411tấn
6Lắp đặt khuôn giếng BTCT, trọng lượng > 50kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
7Lắp đặt nắp đan, trọng lượng > 50kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
X III. Đường giao thông
Y * Mặt đường trong phui đào
1Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,542100m2
2Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,542100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,043100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,271100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 35cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m3
6Vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,402100m2
Z * Mặt đường ngoài phui đào
1Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,151100m2
2Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,396100m2
3Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,097100m2
4Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,151100m2
5Bê tông nhựa chặt BTNC 19 bù vênh, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,421100m2
6Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,425100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 35cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,734100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,243100m3
9Cày sọc mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,486100m2
AA * Mặt đường mở rộng
1Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,681100m2
2Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,681100m2
3Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,681100m2
4Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,681100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,902100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,022100m3
7Đá mi dày 30cm, K>=1.00Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,022100m3
8Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,072100m2
AB * Vuốt nối
1Bê tông nhựa chặt BTNC 19 bù vênh dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,451100m2
2Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,302100m2
3Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,303100m2
4Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,686100m2
5Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,685100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bù vênh, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,241100m3
7Cày sọc tạo nhám mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,685100m2
AC * Phần vỉa hè, bó vỉa, bó nền
AD 1. Vỉa hè
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15) dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt619,748m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, K>=0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,197100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,165100m3
4Đào nền đường (đất cấp III), bằng máy đào.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,793100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,793100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,793100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,793100m3
8Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,975100m2
9Vét hữu cơ (đất cấp I) bằng máy đào.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,01100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,01100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,01100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,01100m3
AE 2. Bó nền
1Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,139m3
2Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,37m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,874100m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,428100m2
AF 3. Gờ chặn
1Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,853m3
2Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,826m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,337100m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171100m2
AG 4. Bó vỉa
1Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,841m3
2Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233,57m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,563100m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34100m2
AH * Phần tổ chức giao thông
AI 1. Cột biển báo (tận dụng lại)
1Ống thép D90, L=3,1m.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
2Ống thép D90, L=3,8m.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
AJ 2. Móng cột làm mới
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m2
3Bulong D10, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
4Đào đất hố móng, đất cấp II bằng máy đào.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
AK 3. Biển báo (tận dụng lại)
1Biển hình tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
2Biển tam giác D70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
3Biển tên đường 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
4Biển báo phản quang chữ nhật 25x70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Biển báo phản quang chữ nhật 45x70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Biển báo phản quang chữ nhật 160x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Biển báo trạm dừng xe buýtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
AL 4. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,81m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt371,05m2
3Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,85m2
AM * Phần cải tạo hạ tầng kỹ thuật
1Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74100m
2Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) bằng máy đào.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m3
6Đục bê tông tạo nhám dày trung bình 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,88m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I tái lậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m3
8Bê tông xi măng M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51m3
AN Hạng mục 2: Công tác đảm bảo giao thông
AO I. Đảm bảo giao thông phần thoát nước
AP I.1 Phần tính khấu hao
AQ * Rào chắn thi công tôn sóng
1Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (6m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt524,94m2
2Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,75m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,618m2
3Ván khuôn chân cột rào chắn (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m2
4Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) chân đế rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,018m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m3
5Thép hình chân đế rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,764kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
AR * Rào chắn thi công rào thép
AS 1. Rào thép cảnh báo
1Thép tấm dày 1.2mm (8*khối lượng 1 hàng rào (2,261kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
2Thép hộp (25x25x1)mm (8*khối lượng 1 hàng rào (4,853kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
3Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (8*khối lượng 1 hàng rào (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m2
AT 2. Rào thép di động
1Thép hộp (20x20x1)mm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (6,585kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
2Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (0,742m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193m2
AU * Biển báo công trường và các công tác
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (4 biển báo*2 làn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (5 biển báo*42 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
3Đèn báo hiệu (6 đèn*42 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
4Cọc tiêu chóp nón (10 cọc tiêu*42 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
AV I.2 Thép tấm, thép hình thi công cống tái lập tạm.
1Gia công thép hình đảm bảo giao thông (1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,437tấn
2Lắp dựng thép hình đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt514,416tấn
3Tháo dở thép hình đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt514,416tấn
4Lắp dựng thép tấm đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt661,299tấn
5Tháo dở thép tấm đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt661,299tấn
6Cung cấp thép tấm (1 tháng*1,5% + 1 lần sử dụng*5%/lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,984tấn
AW I.3 Phần không tính khấu hao
1Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.346cái
2Lắp đặt chân cột rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.346cái
3Lắp đặt vào tháo dở hàng rào thép (8*7,114kg + 4*6,585kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
AX II. Đảm bảo giao thông phần tuyến
AY II. 1 Phần tính khấu hao
AZ * Rào chắn thi công tôn sóng
1Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (6m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt515,58m2
2Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,75m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,448m2
3Ván khuôn chân cột rào chắn (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m2
4Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) chân đế rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,018m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,547m3
5Thép hình chân đế rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,764kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
BA * Rào chắn thi công rào thép
BB 1. Rào thép cảnh báo
1Thép tấm dày 1.2mm (8*khối lượng 1 hàng rào (2,261kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
2Thép hộp (25x25x1)mm (8*khối lượng 1 hàng rào (4,853kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
3Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (8*khối lượng 1 hàng rào (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m2
BC 2. Rào thép di động
1Thép hộp (20x20x1)mm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (6,585kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
2Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (0,742m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193m2
BD * Biển báo công trường và các công tác
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (4 biển báo*2 làn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (10 biển báo*20 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
3Đèn báo hiệu (10 đèn*20 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
4Cọc tiêu chóp nón (16 cọc tiêu*20 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
BE II.2 Phần tái lập mặt đường
1Bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,153100m2
2Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,994100m2
3Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,158100m2
BF II.3 Phần không tính khấu hao
1Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.322cái
2Lắp đặt chân cột rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.322cái
3Lắp đặt vào tháo dở hàng rào thép (8*7,114kg + 4*6,585kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
BG III. Nhân công điều tiết (đảm bảo giao thông phần thoát nước và phần tuyến)
1Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) (210 ngày*1 ca*2 người)*2/3 (thi công ban đêm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280công
2Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) (210 ngày*1 ca*2 người)*1/3 (thi công ban ngày)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1949E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Qui định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 27.883.000.000 VND. (Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên có giá trị tối thiểu là 27.883.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm theo bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình.* Công trình cùng loại là: công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc đường giao thông (có hạng mục thoát nước).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.11
5 Phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách vệ sinh môi trường hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng2
2 Cần cẩu ≥ 25T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
3 Cần trục bánh xích ≥ 25T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
4 Cần trục ôtô ≥ 6T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng2
6 Máy đào ≥ 1,25 m3 Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng2
7 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
9 Máy lu rung ≥ 25T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
10 Máy trộn ≥ 250l Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn1
11 Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
12 Ô tô tự đổ ≥ 12T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->