Gói thầu: Gói thầu số 5XL-DZ220NM: Xây lắp đường dây từ điểm G23 đến trạm biến áp 220kv Tương Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964270-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 5XL-DZ220NM: Xây lắp đường dây từ điểm G23 đến trạm biến áp 220kv Tương Dương
Số hiệu KHLCNT 20210766236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng do chủ đầu tư (EVN) tự thu xếp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 19:43:00 đến ngày 2021-10-14 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,045,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, phạm vi công việc tối thiểu bao gồm xây lắp cột, dây dẫn và phụ kiện, thời gian thực hiện từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa trong thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị XY-01 hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép đầu cốt dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tời cối xay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 9
8-Ô tô tải thùng 15 tấn, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm theo đồng bộ gồm: Thiết bị kẹp, thiết bị ép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5XL-DZ220NM: Xây lắp đường dây từ điểm G23 đến trạm biến áp 220kv Tương Dương
Dự án Đường dây 220kV Nậm Mô (Lào) – Tương Dương (đoạn trên lãnh thổ Việt Nam)
13 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng do chủ đầu tư (EVN) tự thu xếp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xem file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xem file đính kèm
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xem file đính kèm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào, đắp móng cột
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V13.217,71Mét khối
2Đào đá các loạiMục 03100 - Chương V3.506,5Mét khối
3Đắp đất K≥0,85Mục 03200 - Chương V14.268,2Mét khối
B Xây dựng móng công trình
1Bê tông M100Mục 04100 - Chương V334,2Mét khối
2Bê tông M200Mục 04100 - Chương V2.277,4Mét khối
3Cốt thép các loạiMục 04200 - Chương V165,959Tấn
C Kè móng công trình
1Xây đá hộcMục 05100 - Chương V2.121Mét khối
2Lát đá mặt đầu mươngMục 05200 - Chương V33Mét khối
3Lỗ thoát nước trên thân kè bao gồm cả ống thoát nước, cát vàng, đá dăm tầng lọcMục 05100 - Chương V393Lỗ
4Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V23.611,1Mét khối
5Đào đá các loạiMục 03100 - Chương V3.907,6Mét khối
6Đắp đất K≥0,95Mục 03200 - Chương V1.135Mét khối
D Lắp đặt nối đất
1Đào đất rãnh tiếp địaMục 03100 - Chương V709,92Mét khối
2Khoan giếng thả tiếp địa đường kính D100mmMục 06100 - Chương V1.800Mét dài
3Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 75,6x3,2Mục 06100 - Chương V1.800Mét dài
4Cung cấp, lắp đặt măng xông nối 88,3x4,5Mục 06100 - Chương V240Cái
5Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa kích thước 40x4 (bao gồm đai ốc, vòng đệm và mạ kẽm)Mục 06100 - Chương V7.958,2604Kilôgam
6Cung cấp, hàn, đóng cọc tiếp địa L=2,5m (bao gồm cả tấm ốp)Mục 06100 - Chương V656Cọc
7Đắp đất rãnh tiếp địa K≥85Mục 03200 - Chương V709,92Mét khối
8Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địaMục 06100 - Chương V58,044Kilôgam
9Cung cấp, hàn, đóng cọc tiếp địaMục 06100 - Chương V36Cọc
E Lắp đặt bu lông neo
1Lắp đặt bu lông neo BLN-48Mục 06200 - Chương V80Bộ
2Lắp đặt bu lông neo BLN-56Mục 06200 - Chương V304Bộ
3Lắp đặt bu lông neo BLN-64Mục 06200 - Chương V112Bộ
4Lắp đặt bu lông neo BLN-72Mục 06200 - Chương V16Bộ
5Lắp đặt bu lông neo BLN-80Mục 06200 - Chương V48Bộ
6Lắp đặt bu lông neo BLN-90Mục 06200 - Chương V64Bộ
F Lắp dựng cột thép
1Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-33AMục 06200 - Chương V1Cột
2Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-40AMục 06200 - Chương V1Cột
3Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-43AMục 06200 - Chương V2Cột
4Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-46AMục 06200 - Chương V1Cột
5Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-49AMục 06200 - Chương V1Cột
6Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-55AMục 06200 - Chương V5Cột
7Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-56BMục 06200 - Chương V2Cột
8Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-58AMục 06200 - Chương V2Cột
9Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-61AMục 06200 - Chương V1Cột
10Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-64AMục 06200 - Chương V4Cột
11Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-65AMục 06200 - Chương V1Cột
12Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-67AMục 06200 - Chương V3Cột
13Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-77BMục 06200 - Chương V1Cột
14Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-27EMục 06200 - Chương V1Cột
15Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-43AMục 06200 - Chương V1Cột
16Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-44EMục 06200 - Chương V1Cột
17Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-48AMục 06200 - Chương V1Cột
18Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-51AMục 06200 - Chương V1Cột
19Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-54DMục 06200 - Chương V2Cột
20Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-60AMục 06200 - Chương V2Cột
21Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-60BMục 06200 - Chương V1Cột
22Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-63EMục 06200 - Chương V2Cột
23Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-66AMục 06200 - Chương V1Cột
24Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TPE222-42Mục 06200 - Chương V1Cột
G Lắp đặt cách điện và phụ kiện
1Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL70-1x17 (loại U70BS)Mục 06300 - Chương V34Chuỗi
2Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐ70-1x17 (loại U70BS)Mục 06300 - Chương V54Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK70-2x17 (loại U70BS)Mục 06300 - Chương V18Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn: ĐĐ120-1x17 (loại U120B)Mục 06300 - Chương V42Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn: ĐK120-2x17 (loại U120B)Mục 06300 - Chương V12Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn : NĐ160-1x17 (loại U160BS)Mục 06300 - Chương V6Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn (Néo ngược): NĐ160-1x17 (loại U160BS)Mục 06300 - Chương V4Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn: NK160-2x17 (loại U160BS)Mục 06300 - Chương V132Chuỗi
9Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn vào TC: NKTC160-2x17 (loại U160BS)Mục 06300 - Chương V6Chuỗi
10Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL70-1x14 (loại U70BLP)Mục 06300 - Chương V18Chuỗi
11Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK70-2x14 (loại U70BLP)Mục 06300 - Chương V18Chuỗi
12Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐ120-1x14 (loại U120BP)Mục 06300 - Chương V6Chuỗi
13Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn NK160-2x14 (loại U160BLP)Mục 06300 - Chương V36Chuỗi
14Lắp đặt tạ bù loại 200kg: TB200Mục 06300 - Chương V12Bộ
15Lắp đặt tạ bù loại 400kg: TB400Mục 06300 - Chương V6Bộ
H Rải, căng dây dẫn điện
1Rải, căng dây dẫn điện ACSR-330/43 (2 mạch, bao gồm cả phụ kiện)Mục 06400 - Chương V192,492Kilômét
I Rải, căng dây chống sét
1Rải, căng dây chống sét PHILOX 75,5 (bao gồm cả phụ kiện)Mục 06400 - Chương V16,29Kilômét
J Kéo, rải cáp quang
1Kéo rải dây cáp quang: OPGW-81 (loại 48 sợi, bao gồm cả phụ kiện)Mục 06500 - Chương V17,17Kilômét
K Thí nghiệm thông mạch cáp quang
1Thí nghiệm cáp quang ngoài trời28Vị trí
2Thí nghiệm đường truyền tổng đài1Hệ thống
3Đo thông số đường dây toàn tuyến1Toàn tuyến
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, phạm vi công việc tối thiểu bao gồm xây lắp cột, dây dẫn và phụ kiện, thời gian thực hiện từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 4 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị 3 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa trong thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
5 Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực)3
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV3
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 tấn2
4 Máy khoan XY-01 hoặc tương đương3
5 Máy ép đầu cốt dây dẫn Loại 100T3
6 Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột ≥ 5 tấn3
7 Bộ tời cối xay ≥ 3 tấn9
8 Ô tô tải thùng 15 tấn, tải trọng ≥ 12 tấn6
9 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn3
10 Máy kéo dây Đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng2
11 Máy hãm dây Đi kèm theo đồng bộ gồm: Thiết bị kẹp, thiết bị ép2
12 Máy toàn đạc Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->