Gói thầu: Gói thầu số 3XL-DZ220NM: Xây lắp đường dây từ điểm G8 đến G16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3XL-DZ220NM: Xây lắp đường dây từ điểm G8 đến G16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng do chủ đầu tư (EVN) tự thu xếp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 20:02:00 đến ngày 2021-10-14 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,616,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, phạm vi công việc tối thiểu bao gồm xây lắp cột, dây dẫn và phụ kiện, thời gian thực hiện từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | XY-01 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ép đầu cốt dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tời cối xay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 8-Ô tô tải thùng 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đi kèm theo đồng bộ gồm: Thiết bị kẹp, thiết bị ép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3XL-DZ220NM: Xây lắp đường dây từ điểm G8 đến G16 Dự án Đường dây 220kV Nậm Mô (Lào) – Tương Dương (đoạn trên lãnh thổ Việt Nam) 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng do chủ đầu tư (EVN) tự thu xếp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xem file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xem file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xem file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xem file đính kèm |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xem file đính kèm |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào, đắp móng cột | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mục 03100 - Chương V | 14.780,24 | Mét khối |
| 2 | Đào đá các loại | Mục 03100 - Chương V | 3.016,1 | Mét khối |
| 3 | Đắp đất K≥0,85 | Mục 03200 - Chương V | 15.585,5 | Mét khối |
| B | Xây dựng móng công trình | |||
| 1 | Bê tông M100 | Mục 04100 - Chương V | 311,5 | Mét khối |
| 2 | Bê tông M200 | Mục 04100 - Chương V | 2.015,5 | Mét khối |
| 3 | Cốt thép các loại | Mục 04200 - Chương V | 156,316 | Tấn |
| C | Kè móng công trình | |||
| 1 | Xây đá hộc | Mục 05100 - Chương V | 2.399 | Mét khối |
| 2 | Lát đá mặt đầu mương | Mục 05200 - Chương V | 30 | Mét khối |
| 3 | Lỗ thoát nước trên thân kè bao gồm cả ống thoát nước, cát vàng, đá dăm tầng lọc | Mục 05100 - Chương V | 511 | Lỗ |
| 4 | Đào đất các loại | Mục 03100 - Chương V | 23.382,2 | Mét khối |
| 5 | Đào đá các loại | Mục 03100 - Chương V | 3.180,5 | Mét khối |
| 6 | Đắp đất K≥0,95 | Mục 03200 - Chương V | 1.342 | Mét khối |
| D | Lắp đặt nối đất | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mục 03100 - Chương V | 675,78 | Mét khối |
| 2 | Khoan giếng thả tiếp địa đường kính D100mm | Mục 06100 - Chương V | 420 | Mét dài |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 75,6x3,2 | Mục 06100 - Chương V | 420 | Mét dài |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối 88,3x4,5 | Mục 06100 - Chương V | 56 | Cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa kích thước 40x4 (bao gồm đai ốc, vòng đệm và mạ kẽm) | Mục 06100 - Chương V | 8.119,0729 | Kilôgam |
| 6 | Cung cấp, hàn, đóng cọc tiếp địa L=2,5m (bao gồm cả tấm ốp) | Mục 06100 - Chương V | 752 | Cọc |
| 7 | Cung cấp, châm hóa chất giảm điện trở nối đất | Mục 06100 - Chương V | 72 | Bao |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa K≥85 | Mục 03200 - Chương V | 673,0725 | Mét khối |
| 9 | Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa | Mục 06100 - Chương V | 14,511 | Kilôgam |
| 10 | Cung cấp, hàn, đóng cọc tiếp địa | Mục 06100 - Chương V | 9 | Cọc |
| E | Lắp đặt bu lông neo | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông neo BLN-48 | Mục 06200 - Chương V | 144 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo BLN-56 | Mục 06200 - Chương V | 256 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bu lông neo BLN-64 | Mục 06200 - Chương V | 144 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo BLN-72 | Mục 06200 - Chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo BLN-80 | Mục 06200 - Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo BLN-90 | Mục 06200 - Chương V | 16 | Bộ |
| F | Lắp dựng cột thép | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-33A | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-38A | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-40A | Mục 06200 - Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-40B | Mục 06200 - Chương V | 3 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-43A | Mục 06200 - Chương V | 4 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-46A | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-46B | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-49A | Mục 06200 - Chương V | 3 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-50A | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-52A | Mục 06200 - Chương V | 2 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-55A | Mục 06200 - Chương V | 3 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-56B | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-58A | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-65B | Mục 06200 - Chương V | 2 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột đỡ 2 mạch, 2 dây chống sét: SP222-77B | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, dây chống sét: TP222-32B | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, dây chống sét: TP222-36A | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 18 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-36D | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 19 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-36E | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 20 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-45C | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 21 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-48C | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 22 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-51A | Mục 06200 - Chương V | 2 | Cột |
| 23 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-58C | Mục 06200 - Chương V | 2 | Cột |
| 24 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TP222-73A | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 25 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TPD222-47C | Mục 06200 - Chương V | 1 | Cột |
| 26 | Lắp dựng cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét: TPL222-58A | Mục 06200 - Chương V | 2 | Cột |
| G | Lắp đặt cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL70-1x17 (loại U70BS) | Mục 06300 - Chương V | 65 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐ70-1x17 (loại U70BS) | Mục 06300 - Chương V | 84 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK70-2x17 (loại U70BS) | Mục 06300 - Chương V | 18 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn: ĐĐ120-1x17 (loại U120B) | Mục 06300 - Chương V | 48 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây dẫn: ĐK120-2x17 (loại U120B) | Mục 06300 - Chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn : NĐ160-1x17 (loại U160BS) | Mục 06300 - Chương V | 2 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây dẫn (Néo ngược): NĐ160-1x17 (loại U160BS) | Mục 06300 - Chương V | 2 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn: NK160-2x17 (loại U160BS) | Mục 06300 - Chương V | 168 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt tạ bù loại 100kg: TB100 | Mục 06300 - Chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tạ bù loại 400kg: TB400 | Mục 06300 - Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tạ bù loại 700kg: TB700 | Mục 06300 - Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van đường dây | Mục 06300 - Chương V | 36 | Bộ |
| H | Rải, căng dây dẫn điện | |||
| 1 | Rải, căng dây dẫn điện ACSR-330/43 (2 mạch, bao gồm cả phụ kiện) | Mục 06400 - Chương V | 267,108 | Kilômét |
| I | Rải, căng dây chống sét | |||
| 1 | Rải, căng dây chống sét PHILOX 75,5 (bao gồm cả phụ kiện) | Mục 06400 - Chương V | 22,259 | Kilômét |
| J | Kéo, rải cáp quang | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp quang: OPGW-81 (loại 48 sợi) | Mục 06500 - Chương V | 23 | Kilômét |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, phạm vi công việc tối thiểu bao gồm xây lắp cột, dây dẫn và phụ kiện, thời gian thực hiện từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 4 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị | 3 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/ cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu từ ≥1,25m3 (phải gắn được búa thủy lực) | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 3 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy khoan | XY-01 hoặc tương đương | 3 |
| 5 | Máy ép đầu cốt dây dẫn | Loại 100T | 3 |
| 6 | Bộ Tời phục vụ lắp dựng cột | ≥ 5 tấn | 3 |
| 7 | Bộ tời cối xay | ≥ 3 tấn | 9 |
| 8 | Ô tô tải thùng 15 tấn | Tải trọng ≥ 12 tấn | 6 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn | 3 |
| 10 | Máy kéo dây | Đi kèm theo đồng bộ gồm: Các ròng rọc, các giá đỡ cuộn dây, dây cáp mồi - thừng | 2 |
| 11 | Máy hãm dây | Đi kèm theo đồng bộ gồm: Thiết bị kẹp, thiết bị ép | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi