Gói thầu: Xây dựng thuộc Công trình: ĐTXD thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Xây dựng thuộc Công trình: ĐTXD thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 04:16:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,252,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Các hợp đồng là công trình giao thông thi công xây dựng đường trong đó tối thiểu 01 hợp đồng phải có đủ các công việc sau: Cải tạo đường, có thi công Làm rãnh dọc dưới đường,Có thi công đổ bê tông hoàn trả mặt đường, Có thi công mặt đường thảm bê tông nhựa.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Mã dự án với các công trình không phải đấu qua mạng hoặc Số thông báo mời thầu với các công trình đấu qua mạng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCDĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có CMND hoặc CCCD(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có CMND hoặc CCCD-. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thủy lợi, chuyên ngành cấp thoát nướcCó CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông , chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực-Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Mỏ - Địa chất chuyên ngành Trắc địa mỏ - công trình- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc CCCD.có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại họcChứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của Pháp luật- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật lành nghề có chứng chỉ hành nghềCó CMTND hoặc CCCD và bằng cấp chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Búa căn khí nén >= 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay >= 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe Nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào ≤ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Trạm trộn Apphan 120 tấn cự ly không quá 40 km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng thuê, hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy tờ chứng minh trạm trộn hợp lý |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy thối bụi , thổi lá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô > 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Cần cẩu > 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Cần cẩu > 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Xe lu rung, trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Xe lu rung, trọng lượng >12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Xe lu tĩnh trọng lượng >8.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Trang Hạ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng thuộc Công trình: ĐTXD thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2 Đầu tư xây dựng thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình giao thông Hạng III trở lên 3. Báo cáo kiểm toán tài chính 2018÷2020 , hoặc báo cáo nộp thuế, hoặc các văn bản quyết toán thuế, kèm theo báo cáo tài chính của công ty, xác nhận của cơ quan thuế đến 20-9-2021. 3.1. Xác nhận của cơ quan BHXH về việc đóng BHXH của công ty (Không cần phải là tiêu chí xét cán bộ, mà chỉ cần xác nhận công ty minh bạch, có đóng bảo hiểm xã hội) 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành. 6.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với các cán bộ công ty, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với các cán bộ huy động ngoài, của cán bộ tham gia gói thầu, Yêu cầu có CMND/CCCD của cán bộ tham gia gói thầu. 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc chứng minh nguồn gốc xuất sứ,); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc chứng minh nguồn gốc xuất sứ, giấy mua bán,hoá đơn mua bán hợp lệ); 8. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu + Đăng ký kinh doanh * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tôi có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
Số điện thoại: (0222) 3835553 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. 0971028557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG THẢM NHỰA | |||
| 1 | Cắt đường bê tông làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,264 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông, gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6183 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6183 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6183 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m3 |
| 14 | Rải lưới thuỷ tinh chống nứt chịu lực 100 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,606 | 100m2 |
| 15 | Trải nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,805 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,1 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (phần diện tích bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,664 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,606 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt trung (C12,5 tỷ lệ nhựa 5,5%) bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,248 | tấn |
| 20 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,664 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,606 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| C | TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC B400 (L=350m) | |||
| 1 | Cắt đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông, gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 12 | Trải nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m3 |
| 14 | Đệm cát móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 15 | Trải nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| D | TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC B600 (L=474m) | |||
| 1 | Đệm cát móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,541 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,824 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,498 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,68 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,021 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,724 | m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,107 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,429 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,509 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,492 | m2 |
| 26 | Ván khuôn chèn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m3 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 29 | Mua nắp hố ga composite 750x750x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 30 | Mua nắp ga gang 850x850x75mm tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m3 |
| 33 | Trải nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Dịch chuyển ống nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| G | THÔNG TIN | |||
| H | Hào cáp đặt ống | |||
| 1 | Cắt đường lắp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC chịu lực 110 luồn cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp viễn thông D60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa DK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 100m |
| 18 | Trải nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m3 |
| I | GA CÁP THÔNG TIN-GAVINO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 14 | Gia công thép hình khung hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép khung hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| J | Bể 1 đan dưới hè (SL=4): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung, giá đỡ chân thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| K | CẤP NGUỒN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| L | * Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1km / 1dây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cột cũ đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| M | * Cấp điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông đến công trình, trung chuyển đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 11 | Lắp đặt hộp chia dây 3P-500A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 12 | Lắp giá đỡ hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây nối đất, loại dây CT3 D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa L63X63X5 cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 16 | Kẹp nối rẽ Cu 6-25/Al 10-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 18 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 100m |
| N | Chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led công suất 100W + choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp hộp điện 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| O | *Rãnh cáp: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Al/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x150) mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 100m |
| 11 | Mua dây dẫn Al/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x150) mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,08 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Al/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Al/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| P | * Tủ điện (SL:2): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 8 | Khung móng thép 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350x1.5mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột tạm và lắp đặt tủ tạm trong quá trình thi công cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cột |
| 14 | Tai bắt tiếp địa sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Các hợp đồng là công trình giao thông thi công xây dựng đường trong đó tối thiểu 01 hợp đồng phải có đủ các công việc sau: Cải tạo đường, có thi công Làm rãnh dọc dưới đường,Có thi công đổ bê tông hoàn trả mặt đường, Có thi công mặt đường thảm bê tông nhựa.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Mã dự án với các công trình không phải đấu qua mạng hoặc Số thông báo mời thầu với các công trình đấu qua mạng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCDĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 8 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có CMND hoặc CCCD(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 8 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có CMND hoặc CCCD-. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 8 | 7 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thủy lợi, chuyên ngành cấp thoát nướcCó CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 8 | 7 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông , chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực-Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 8 | 7 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Mỏ - Địa chất chuyên ngành Trắc địa mỏ - công trình- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 8 | 7 |
| 8 | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc CCCD.có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 7 | 6 |
| 9 | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | Trình độ đại họcChứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của Pháp luật- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh). | 8 | 7 |
| 10 | Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật lành nghề có chứng chỉ hành nghềCó CMTND hoặc CCCD và bằng cấp chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 3 |
| 2 | Búa căn khí nén >= 3m3/ph | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 3 | Máy hàn điện >= 23kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay >= 0.62kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel >= 360m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép >= 5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn >= 1kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 4 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 15 | Xe Nâng | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 4 |
| 17 | Máy ủi >= 110CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy đào ≤ 0.8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 19 | Trạm trộn Apphan 120 tấn cự ly không quá 40 km | Có hợp đồng thuê, hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy tờ chứng minh trạm trộn hợp lý | 2 |
| 20 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 21 | Máy thối bụi , thổi lá | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 3 |
| 22 | Máy tưới nhũ tương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 23 | Ô tô > 9 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 24 | Ô tô > 7 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 25 | Ô tô | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 26 | Cần cẩu > 3 T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 27 | Cần cẩu > 7 T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 28 | Xe lu rung, trọng lượng | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 29 | Xe lu rung, trọng lượng >12 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 30 | Xe lu tĩnh trọng lượng >8.5 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi