Gói thầu: Xây dựng thuộc Công trình: ĐTXD thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961404-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Xây dựng thuộc Công trình: ĐTXD thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2
Số hiệu KHLCNT 20210961194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 04:16:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,252,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Các hợp đồng là công trình giao thông thi công xây dựng đường trong đó tối thiểu 01 hợp đồng phải có đủ các công việc sau: Cải tạo đường, có thi công Làm rãnh dọc dưới đường,Có thi công đổ bê tông hoàn trả mặt đường, Có thi công mặt đường thảm bê tông nhựa.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Mã dự án với các công trình không phải đấu qua mạng hoặc Số thông báo mời thầu với các công trình đấu qua mạng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCDĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có CMND hoặc CCCD(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có CMND hoặc CCCD-. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thủy lợi, chuyên ngành cấp thoát nướcCó CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông , chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực-Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Mỏ - Địa chất chuyên ngành Trắc địa mỏ - công trình- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc CCCD.có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại họcChứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của Pháp luật- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật lành nghề có chứng chỉ hành nghềCó CMTND hoặc CCCD và bằng cấp chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
2-Búa căn khí nén >= 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay >= 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe Nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
19-Trạm trộn Apphan 120 tấn cự ly không quá 40 km
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng thuê, hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy tờ chứng minh trạm trộn hợp lý
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy thối bụi , thổi lá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy tưới nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô > 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
25-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
26-Cần cẩu > 3 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
27-Cần cẩu > 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
28-Xe lu rung, trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
29-Xe lu rung, trọng lượng >12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
30-Xe lu tĩnh trọng lượng >8.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 UBND phường Trang Hạ
E-CDNT 1.2 Xây dựng thuộc Công trình: ĐTXD thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2
Đầu tư xây dựng thảm nhựa, hệ thống vỉa hè, thoát nước, đường điện, viễn thông phố Trang Liệt 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3835553
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Khu nhà liên cơ quan II, Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Kim Tự Tháp. Địa chỉ: 4/21 Quan Nhân, P.Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp.Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương. Thôn Roi Sóc, xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Nội thất Hạnh Hoàng. Địa chỉ văn phòng giao dịch: Số nhà 205, ngõ 1194/149 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3835553


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình giao thông Hạng III trở lên 3. Báo cáo kiểm toán tài chính 2018÷2020 , hoặc báo cáo nộp thuế, hoặc các văn bản quyết toán thuế, kèm theo báo cáo tài chính của công ty, xác nhận của cơ quan thuế đến 20-9-2021. 3.1. Xác nhận của cơ quan BHXH về việc đóng BHXH của công ty (Không cần phải là tiêu chí xét cán bộ, mà chỉ cần xác nhận công ty minh bạch, có đóng bảo hiểm xã hội) 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành. 6.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với các cán bộ công ty, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với các cán bộ huy động ngoài, của cán bộ tham gia gói thầu, Yêu cầu có CMND/CCCD của cán bộ tham gia gói thầu. 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc chứng minh nguồn gốc xuất sứ,); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc chứng minh nguồn gốc xuất sứ, giấy mua bán,hoá đơn mua bán hợp lệ); 8. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu + Đăng ký kinh doanh * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tôi có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3835553
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. 0971028557
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Lý Thái Tổ, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Số điện thoại: 0222 3835 498
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG THẢM NHỰA
1Cắt đường bê tông làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V75,504m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V522,058m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V264,264m3
5Xúc bê tông, gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,6183100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6183100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6183100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,6183100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,463100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,463100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,463100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,463100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41100m3
14Rải lưới thuỷ tinh chống nứt chịu lực 100 KNMô tả kỹ thuật theo chương V38,606100m2
15Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,805100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V216,1m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (phần diện tích bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,664100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,606100m2
19Mua bê tông nhựa hạt trung (C12,5 tỷ lệ nhựa 5,5%) bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V432,248tấn
20Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V35,664100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V38,606100m2
B THOÁT NƯỚC
C TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC B400 (L=350m)
1Cắt đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
3Xúc bê tông, gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
12Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,65m3
14Đệm cát móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
15Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,405100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6m3
18Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,62m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,586tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,472tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V441m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,64tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
D TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC B600 (L=474m)
1Đệm cát móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m3
2Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,541100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,902100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V130,824m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,794m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,74100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,678tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,498m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,68m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,4m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,266100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,787tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,021tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,724m3
E HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,338100m3
10Ván khuôn gỗ bê tông lót. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,699m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,082tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,107m3
17Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,429m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,068tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,484tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,509m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,492m2
26Ván khuôn chèn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,006m3
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,36m2
29Mua nắp hố ga composite 750x750x70Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
30Mua nắp ga gang 850x850x75mm tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338100m3
33Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,28m3
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Dịch chuyển ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V900m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
G THÔNG TIN
H Hào cáp đặt ống
1Cắt đường lắp cápMô tả kỹ thuật theo chương V18410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V92m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V184m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V276m2
13Lắp đặt ống PVC chịu lực 110 luồn cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5100m
14Lắp đặt ống luồn cáp viễn thông D60x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa DK60Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
16Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V52100m
18Trải nilon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V92m3
I GA CÁP THÔNG TIN-GAVINO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,986m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,703m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
14Gia công thép hình khung hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
15Lắp dựng thép khung hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
J Bể 1 đan dưới hè (SL=4):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
13Lắp dựng khung, giá đỡ chân thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
K CẤP NGUỒN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
L * Phá dỡ:
1Tháo dỡ cột điện BTMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,651km / 1dây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,789m3
4Xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
8Vận chuyển cột cũ đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
M * Cấp điện:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,984m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
9Vận chuyển cọc, cột bê tông đến công trình, trung chuyển đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V42cột
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V42cột
11Lắp đặt hộp chia dây 3P-500A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
12Lắp giá đỡ hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
13Kéo rải dây nối đất, loại dây CT3 D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V336m
14Lắp đặt tiếp địa L63X63X5 cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
15Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
16Kẹp nối rẽ Cu 6-25/Al 10-70Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
18Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V54100m
N Chiếu sáng:
1Lắp cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36cần đèn
2Lắp đặt các loại đèn led công suất 100W + choá đènMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp hộp điện 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V36bảng
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36bảng
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
6Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m
7Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
8Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5100m
10Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V9100m
11Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
O *Rãnh cáp:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V247,5m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
4Mua băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 195/165Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Al/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x150) mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V15,08100m
11Mua dây dẫn Al/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x150) mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.523,08m
12Lắp đặt dây dẫn Al/XLPE/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn Al/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
P * Tủ điện (SL:2):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
8Khung móng thép 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
10Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt ống nhựa xoắn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350x1.5mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
13Lắp dựng cột tạm và lắp đặt tủ tạm trong quá trình thi công cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V42Cột
14Tai bắt tiếp địa sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Các hợp đồng là công trình giao thông thi công xây dựng đường trong đó tối thiểu 01 hợp đồng phải có đủ các công việc sau: Cải tạo đường, có thi công Làm rãnh dọc dưới đường,Có thi công đổ bê tông hoàn trả mặt đường, Có thi công mặt đường thảm bê tông nhựa.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Mã dự án với các công trình không phải đấu qua mạng hoặc Số thông báo mời thầu với các công trình đấu qua mạng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCDĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).87
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Có bằng Tốt nghiệp đại học giao thông, chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có CMND hoặc CCCD(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).87
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có CMND hoặc CCCD-. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).87
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thủy lợi, chuyên ngành cấp thoát nướcCó CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).87
5 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông , chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực-Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).87
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).54
7 Cán bộ trắc đạc công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Mỏ - Địa chất chuyên ngành Trắc địa mỏ - công trình- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).87
8 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc CCCD.có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).76
9 Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. 1 Trình độ đại họcChứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của Pháp luật- Có CMND hoặc CCCD- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu hợp lệ chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu khác để chứng minh).87
10 Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật lành nghề có chứng chỉ hành nghềCó CMTND hoặc CCCD và bằng cấp chứng chỉ liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp3
2 Búa căn khí nén >= 3m3/ph Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
3 Máy hàn điện >= 23kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
4 Máy khoan cầm tay >= 0.62kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
5 Máy nén khí diezel >= 360m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
6 Máy đầm dùi >= 1,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp4
7 Máy cắt uốn thép >= 5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp3
8 Máy đầm bàn >= 1kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp4
9 Máy phát điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
10 Máy trộn bê tông >= 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp4
11 Máy trộn vữa >= 80 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp Có kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
14 Máy kinh vỹ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
15 Xe Nâng Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp2
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp4
17 Máy ủi >= 110CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Máy đào ≤ 0.8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
19 Trạm trộn Apphan 120 tấn cự ly không quá 40 km Có hợp đồng thuê, hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy tờ chứng minh trạm trộn hợp lý2
20 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
21 Máy thối bụi , thổi lá Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp3
22 Máy tưới nhũ tương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
23 Ô tô > 9 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
24 Ô tô > 7 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
25 Ô tô Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
26 Cần cẩu > 3 T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
27 Cần cẩu > 7 T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
28 Xe lu rung, trọng lượng Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
29 Xe lu rung, trọng lượng >12 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
30 Xe lu tĩnh trọng lượng >8.5 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->