Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914959-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210872005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 07:37:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,552,150,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4328225033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.865645006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.690.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các công trình sửa chữa lớn lưới điện trung hạ thế năm 2022 thuộc khu vực thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Tân Uyên
100 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT “lập phương án kỹ thuật và dự toán”: Điện lực Trung Tâm và Điện lực Thủ Dầu Một – Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ ĐẤU NỐI SỐ 94 ĐẾN TRỤ SỐ 65, NGUỒN TUYẾN 479 KIM HUY) - ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm211.897m
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm211,664km
3Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2208sợi
4Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm254sợi
5Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble60bộ
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)90cái
7Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)48cái
8Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95)24cái
9Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)75cái
10Kẹp hotline 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)75cái
11Băng keo cách điện 24kV12cuộn
B ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ ĐẤU NỐI SỐ 94 ĐẾN TRỤ SỐ 65, NGUỒN TUYẾN 479 KIM HUY) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm211,664km
2Kẹp căng dây AC150-240mm260cái
3Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)75cái
4Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)75cái
C ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN XÀ, NÉO
1Đà T-2400 (DT-2400)Bảng 27Bộ
2Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi)Bảng 26Bộ
3Đà đỡ góc G-2000Bảng 29Bộ
4Đà I-2000 (4 ốp)Bảng 243Bộ
5Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 212Bộ
D ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm211.776m
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm211,55km
3Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2126sợi
4Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm254sợi
5Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble90bộ
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)150cái
7Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)54cái
8Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)48cái
9Kẹp hotline 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)48cái
10Băng keo cách điện 24kV75cuộn
11Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo36Bộ
12Bảng nguy hiểm + số trụ66Bộ
E ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ
1Đà T-2400 (DT-2400)3Bộ
2Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi)6Bộ
3Đà đỡ góc G-20009Bộ
4Đà I-2000 (2 ốp)46Bộ
5Dây nhôm trần lõi thép As_185/29 mm211,5455km
6Kẹp căng dây AC150-240mm290cái
7Cách điện đứng 24kV141bộ
8Cách điện treo polymer 24kV39bộ
9Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)48cái
10Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)48cái
11Cáp thép chằng TK95204m
12Sứ chằng lớn (trung thế)12cục
13Kẹp 3 boulon TK9596cái
14Bulon mắc 16x25012cây
F ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - CÔNG TRÌNH 1 - NHÁNH RẼ PHÚ CHÁNH (TRỤ SỐ 65A ĐẾN TRỤ SỐ 123B, NGUỒN TUYẾN 477 PHƯƠNG VY) - ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV141cục
2Cách điện treo 24kV39Bộ
G ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M12BT2Bảng 22Móng
2Móng M12BTBảng 21Móng
3Trụ BTLT 12m 540kgf ghép đôiBảng 21Bộ
4Bộ đà GL2-2000 (TGL2)Bảng 23Bộ
5Bộ đà IL2-2000Bảng 22Bộ
H ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) – ĐDTT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm21.769Mét
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm21,734Km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo39Bộ
4Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm46Bộ
5Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_70mm246Sợi
6Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
7Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)3Cái
8Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble39Bộ
9Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6Cái
10Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)12Cái
11Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)6Cái
12Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm2Cái
13Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø182Cây
14Băng quấn Silicone 24kV4Cuộn
15Bọc kẹp quai6Cái
16Bảng nguy hiểm + số trụ14Cái
I ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT – PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m1cây
2Bộ đà IL2-20003Bộ
3Bộ đà GL2-20001Bộ
4Kẹp dừng dây AC-7021Cái
5Cách điện đứng 24kV + ty sứ37Cái
6Cách điện treo polymer 24kV21Cái
7Kẹp Quai U3Cái
8Kẹp dây nóng3Cái
9Dây nhôm lõi thép trần AC_70mm21,769Km
J ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI
1Trụ BTLT 12m1cây
K ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ FOTAI VIỆT NAM (BDU-914151….09313) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1Bộ đà IL2-20001Bộ
2Kẹp Quai U3Cái
3Kẹp dây nóng3Cái
L ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ THU NHẬP THẤP (MSTS: 909089) - ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm2113Mét
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_70/11 mm20,111Km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo3Bộ
4Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
5Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble3Bộ
6Bọc kẹp quai3Cái
7Bảng nguy hiểm + số trụ1Cái
M ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 2 - NHÁNH RẼ THU NHẬP THẤP (MSTS: 909089) - ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ
1Kẹp dừng dây AC-703Cái
2Kẹp Quai U3Cái
3Dây nhôm lõi thép trần AC_70mm20,113Km
N ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN MÓNG TỦ
1Móng tủ PP hạ thế 400*600*300Bảng 251móng
O ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Bộ tủ Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D400 (dầy 5.6mm; đế đày 7mm; 2 cửa lớn, 1 cửa nhỏ và phụ kiện tủ)Bảng 251Bộ
2MCCB 3 cực - 125A51Cái
3MCCB 3 cực - 75A (80A) tụ bù15Cái
4Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V15Cái
5Lắp Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V0,3MVAr
6MCB 2 cực - 63 A612Cái
7Bulon 10x10 + long đền 12 (nối cáp ngầm)408Cây
8Bulon xòe Ø 12*100 + long đền 14 (lắp đế móng tủ)204Cây
9Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12)102Cái
10Cosse ép Cu 50mm²150Cái
11Cosse ép Cu 70mm²450Cái
12Cosse ép Cu 95mm²68Cái
13Cosse ép Cu 120mm²204Cái
14Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm283Mét
15Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 70 mm2113Mét
16Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 95 mm217Mét
17Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 120 mm248Mét
18Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ)26Kg
19Cáp điện kế muller 2x10 mm2115Mét
20Lắp Cáp điện kế muller 2x10 mm20,115Km
21Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2)51Cái
22Ống co nhiệt hạ thế 50-70 mm259Mét
23Ống co nhiệt hạ thế 95-120 mm224Mét
24Băng keo cách điện hạ thế178Cuộn
25Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm21.071Mét
26Bảng số tủ + nguy hiểm51Cái
P ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
1Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,...)51Bộ
2Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V hư hỏng, sét (15 tụ)0,3MVAr
Q ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 3 – PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1Điện kế 1P-1N 220V-40A229Cái
R ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG 1, 1B, 2 , 3, 4 ; CHÁNH MỸ 4, ẤP 4 ĐỊNH HÒA, TRẦN THỊ LỰU - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 21bộ
2Trụ BTLT 8,5m_200kgf ghép đôiBảng 21bộ
3Chằng xuống hạ thế (không móng)Bảng 26bộ
S ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG 1, 1B, 2 , 3, 4 ; CHÁNH MỸ 4, ẤP 4 ĐỊNH HÒA, TRẦN THỊ LỰU - ĐDHT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2175m
2Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,171Km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm23.785m
4Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm23,711Km
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2187m
6Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,184Km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm21.064m
8Kẹp treo cáp ABC-4x120mm23Cái
9Kẹp treo cáp ABC-4x95mm290Cái
10Kẹp treo cáp ABC-4x70mm26Cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24Cái
12Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm267Cái
13Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm22Cái
14Sứ ống chỉ 80mm328Cái
15Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A236Bộ
16Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-952.012Cái
17Bulon 16x30085Cây
18Bulon 16x25048Cây
19Bulon mắc 16x2506Cây
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18290Cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ139Cái
22Cosse ép Cu-Al 120mm²4Cái
23Băng keo cách điện hạ thế94Cuộn
24Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)298Cái
25Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm28.025Mét
26Căng Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm27,868Km
27Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm23.716Mét
28Căng Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm23,643Km
29Cosse ép Cu 95mm²8cái
30Cosse ép Cu-Al 95mm²34cái
31Bulon 12x4014Cây
32Rondell vuông lỗ Ø1430cái
33Bulon mắc 16x3503cây
34Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 95mm2150cái
35Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm272cái
36Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm214Kg
37Cosse ép Cu 150mm²6cái
T ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG 1, 1B, 2 , 3, 4 ; CHÁNH MỸ 4, ẤP 4 ĐỊNH HÒA, TRẦN THỊ LỰU - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf (đập gốc)1Cây
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,171Km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm23,727Km
4Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,184Km
5Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm27,868Km
6Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm23,643Km
7Kẹp treo cáp ABC-4x95mm298cái
8Chằng xuống hạ thế không ty neo (rĩ sét)6Bộ
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm243cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm25cái
11Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 22/25 mm2191Mét
12Hộp domino cũ, mục bể191cái
13Sứ ống chỉ324cái
14Kẹp treo cáp ABC-4x120mm24cái
15Kẹp treo cáp ABC-4x70mm26cái
U ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC CHÁNH NGHĨA 1, 2 - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT M8,5BT22móng
2Trụ BTLT 8,5m_200kgf ghép đôi2Bộ
3Chằng xuống hạ thế (không móng)18Bộ
V ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC CHÁNH NGHĨA 1, 2 - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21.346m
2Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,32km
3Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2204m
4Kẹp treo cáp ABC-4x95mm228Cái
5Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm24Cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm224Cái
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm21Cái
8Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 32A51Bộ
9Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95496Cái
10Bulon 16x25051Cây
11Bulon mắc 16x2506Cây
12Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18114Cái
13Bảng nguy hiểm + số trụ52Cái
14Cosse ép Cu-Al 120mm²4Cái
15Ống PVC Ø 11444Mét
16Băng keo cách điện hạ thế49Cuộn
17Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)24Cái
18Cosse ép Cu 95mm²40cái
19Cosse ép Cu-Al 95mm²44cái
20Bulon 12x4048Cây
21Rondell vuông lỗ Ø1496cái
22Code bắt 2 ống PVC 11414cái
23Cosse ép Cu 150mm²4cái
24Cosse ép Cu-Al 70mm²4cái
25Thùng tole trung 1 ngăn3cái
W ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC CHÁNH NGHĨA 1, 2 - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf (đập gốc)2Cây
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm21,32Km
3Kẹp treo cáp ABC-4x95mm228cái
4Chằng xuống hạ thế không ty neo (rĩ sét)18Bộ
5Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm224cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm21cái
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 22/25 mm247Mét
8Hộp domino cũ, mục bể47cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm22cái
10Thùng tôn cũ mục, rỉ sét3cái
X ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1, 2, 3 - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21.721m
2Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21,687Km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2939m
4Căng Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,92km
5Kẹp treo cáp ABC-4x120mm227Cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x70mm228Cái
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm265Cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm227Cái
9Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120292Cái
10Kẹp nối cáp IPC 25-95/16-95280Cái
11Bulon móc 16x25054Cây
12Bulon mắc 16x25082Cây
13Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18262Cái
14Bảng nguy hiểm + số trụ94Cái
15Cosse ép Cu-Al 120mm²16Cái
16Ống PVC Ø 1144Mét
17Co PVC Ø 1142Cái
18Băng keo cách điện hạ thế88Cuộn
19Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)64Cái
20Bulon 12x4016Cây
21Code kẹp ống PVC 1142cái
22Bulon móc 16x3501Cây
23Cosse ép Cu-Al 70mm²4cái
24Bulon mắc 16x35011Cây
Y ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 4 - LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1, 2, 3 - PHẦN THÁO GỠ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm21,628Km
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,903Km
3Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm223cái
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm255cái
5Kẹp treo cáp ABC-4x120mm228cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x70mm229cái
7Móc đôi treo cáp ABC 701cái
8Móc đôi treo cáp ABC 1205cái
Z ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT M12BTBảng 21móng
2Trụ BTLT 12m_540kgfBảng 21Cây
3T(DT)-2000 trụ ghépBảng 21Bộ
4T(DT)-2000 trụ đơnBảng 22Bộ
5IL2-2000 trụ đơnBảng 21Bộ
6GL2-2000 trụ đơnBảng 22Bộ
7Chằng lệch code trung thếBảng 22Bộ
AA ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21.622Mét
2Căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21,59Km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm26Mét
4Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm12Bộ
5Bulon 16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1812Bộ
6Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble30Bộ
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo24Bộ
8Nối ép WR 189 (cỡ dây 25-50/25-50)24Cái
9Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6Cái
10Nắp chụp kẹp quai U15Cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_50mm218Sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_50mm218Sợi
13Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
14Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)3Cái
15Băng keo cách điện 24kV11Cuộn
16Bảng số trụ + nguy hiểm12Cái
AB ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m (đập gốc)1Cây
2T-2000 (sét)3Bộ
3IL2-2000 (sét)1Bộ
4GL2-2000 (sét)2Bộ
5Chằng lệch trung thế2bộ
6Dây nhôm trần lõi thép As_50 mm21,59Km
7Kẹp dừng dây AC-50mm218cái
8Cách điện treo polymer 24kV cũ12Bộ
9Kẹp quai 2/09Cái
AC ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HTX THÀNH PHÚ - PHẦN LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV + ty sứ (tháo gỡ và lắp lại)15Cái
2Kẹp quai 2/06Cái
AD ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HẢI LONG (10-17) - PHẦN XÀ, NÉO
1T(DT)-2000 trụ đơn2Bộ
2Chằng xuống code trung thế3Bộ
AE ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HẢI LONG (10-17) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm21.335Mét
2Căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm21,308Km
3Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble24Bộ
4Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo24Bộ
5Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12Cái
6Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_70mm227Sợi
7Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_70mm26Sợi
8Băng keo cách điện 24kV12Cuộn
9Bảng số trụ + nguy hiểm8Cái
AF ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - NR HẢI LONG (10-17) - PHẦN THÁO GỠ
1IL2-2000 (sét)1Bộ
2G-2000 (sét)1Bộ
3Chằng xuống trung thế3bộ
4Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm21,3Km
5Kẹp dừng dây AC-70mm212cái
6Cách điện treo polymer 24kV cũ6Bộ
7Cách điện treo thủy tinh 24KV cũ6cái
AG ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng BTCT M14BT trụ ghépBảng 27móng
2Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôiBảng 27Bộ
3G-2400 trụ ghépBảng 21Bộ
4T(DT)-2400 trụ ghépBảng 24Bộ
5Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi)Bảng 22Bộ
6T(DT)-2400 trụ đơnBảng 21Bộ
7IL2-2000 trụ đơnBảng 21Bộ
8I-2000 trụ đơnBảng 29Bộ
9G-2400 trụ đơnBảng 22Bộ
10G-2000 trụ đơnBảng 23Bộ
AH ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm26.108Mét
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm25,989Km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm + ty sứ thường11Bộ
4Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble66Bộ
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo66Bộ
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)30Cái
7Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)12Cái
8Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2144Sợi
9Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm230Sợi
10Băng keo cách điện 24kV18Cuộn
11Bảng số trụ + nguy hiểm45Cái
AI ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m (đập gốc)8Cây
2Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi)2Bộ
3IL2-2000 (sét)1Bộ
4I-2400 (sét)2Bộ
5I-1400 (sét)11Bộ
6G-2400 (sét)2Bộ
7G-1400 (sét)5Bộ
8Chằng xuống trung thế6bộ
9Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm25,986Km
10Kẹp dừng dây AC-240mm224cái
11Cách điện treo thủy tinh 24KV cũ24cái
12Chân sứ đỉnh thường (rĩ sét)8cái
AJ ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 473 HOÀNG GIA (75-114) - PHẦN THÁO GỠ
1Sứ đứng 24kV + ty sứ (tháo gỡ và lắp lại)28Cái
AK ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN XÀ, NÉO
1G-2400 trụ ghépBảng 21Bộ
2T(DT)-2400 trụ ghépBảng 24Bộ
3Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi)Bảng 22Bộ
4IL2-2000 trụ đơnBảng 21Bộ
AL ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm26.108Mét
2Căng Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm25,989Km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >600mm + ty sứ thường9Bộ
4Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble60Bộ
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo60Bộ
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)30Cái
7Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)24Cái
8Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)35Cái
9Kẹp hotline 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)35Cái
10Nắp chụp kẹp quai U38Cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2145Sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm230Sợi
13Băng keo cách điện 24kV30Cuộn
AM ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN THÁO GỠ
1T-3200 (sét) 3 ốp trụ pi1Bộ
2Đà T-2400 (DT-2400) (3 ốp trụ pi)1Bộ
3IL2-2000 (sét)1Bộ
4I-2400 (sét)2Bộ
5G-2400 (sét)3Bộ
6Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm25,986km
7Kẹp dừng dây AC-240mm218cái
8Cách điện treo polymer 24kV cũ18Bộ
9Kẹp quai 4/035Cái
10Kẹp hotline 2/035Cái
AN ĐIỆN LỰC THỦ DẦU MỘT - CÔNG TRÌNH 5 - TUYẾN 478 TÂN ĐỊNH (75-114) - PHẦN LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV + ty sứ (tháo gỡ và lắp lại)30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4328225033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.865645006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.690.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực10
4 Tời, kích kéo dây15
5 Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->