Gói thầu: Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964611-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210828331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện. xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 10:07:00 đến ngày 2021-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,165,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.232.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công Kết cấu móng, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, trát tường, ốp lát, sơn bả, lợp mái tôn.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành là đại học dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 02 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non Xuân Tường, huyện Thanh Chương
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện. xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN , địa chỉ: Số nhà 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố VInh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tường có địa chỉ tại: xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương. Đại diện Bên mời thầu: Công ty cổ phần NHD Nghệ An có địa chỉ tại số 01 đường Trần Tấn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần NHD Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN , địa chỉ: Số nhà 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố VInh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tường có địa chỉ tại: xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương. Đại diện Bên mời thầu: Công ty cổ phần NHD Nghệ An có địa chỉ tại số 01 đường Trần Tấn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng (bản được chứng thực) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tường có địa chỉ tại: xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương. Đại diện Bên mời thầu: Công ty cổ phần NHD Nghệ An có địa chỉ tại số 01 đường Trần Tấn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Tường - xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương. Số điện thoại: 02383.856247 - Fax: 0383.555850
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Nguyễn Phùng Hòa, Địa chỉ: Xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương - Số điện thoại: 02383.856247 - Fax: 0383.555850
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng trụ đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT508,46m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT152,52m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT42,5012m3
4Cốt thép móng cột DKMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT253,3kg
5Cốt thép móng cột ĐK Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.664kg
6Cốt thép móng cột ĐK > 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.200,3kg
7Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT69,9208m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT57,1028m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT111,808m3
10Xây bó giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12,2417m3
11Cốt thép giằng móng ĐK Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT208,2kg
12Cốt thép giằng móng ĐK Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.668,3kg
13Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT11,2398m3
14Đắp đất chân móng, tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT322,83m3
15Bê tông lót nền M150, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT39,4258m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT41,3976m2
17Láng tam cấp sảnh chính dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT14,856m2
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột ĐKMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT408,4kg
2Cốt thép cột ĐKMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.687,6kg
3Cốt thép cột ĐK> 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.812,6kg
4Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT18,121m3
5Cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT519,4kg
6Cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.321,1kg
7Cốt thép dầm ĐK >18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT3.147,2kg
8Cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT501,4kg
9Cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.862,3kg
10Cốt thép dầm ĐK >18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.403kg
11Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT37,8943m3
12Cốt thép sàn mái ĐK Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT14.709,4kg
13Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT106,1526m3
14Cốt thép lanh tô, giằng TH; Lam ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT562,8kg
15Cốt thép thép lanh tô, giằng TH, Lam ĐK> 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT667,2kg
16Bê tông lanh tô, giằng TH, lam đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT7,5275m3
17Cốt thép cầu thang ĐK Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT473,7kg
18Cốt thép cầu thang ĐK >10 mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT124,5kg
19Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT3,1165m3
20Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,88m3
21Xây tường tầng 1, lan can, trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT79,692m3
22Xây tường tầng 2, lan can, trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT87,4169m3
23Xây tường phòng kho, khu WC, thành mái sảnh tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT13,2081m3
24Xây tường phòng kho, khu WC tầng 2, be thành mái, thường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT38,947m3
25Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT19,5799m3
26Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,2313m3
27Trát tường trong vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.653,67m2
28Trát tường ngoài vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT461,1428m2
29Trát má cửa vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT327,9584m2
30Trát dầm, lam vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT411,4212m2
31Quét dung dịch chống thấm mái nhà WCMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT37,518m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT875,964m2
33Trát gờ móc nước mái vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT126,86m
34Đắp nẹp lam, cửa đi, cửa sổ, be thành mái vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT403,04m
35Đắp phào mặt trước, mặt bên nhà, mái sảnh cửa khu WC, chi tiết trụ vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT154,844m
36Quét dung dịch chống thấm mái sảnhMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT53,928m2
37Xà gồ thép hộp 40x80x2.0mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.575,3kg
38Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2.0mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.575,3kg
39Sơn xà gồ thép hộp 40x80x2.0mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT169,6872m2
40Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT584,4m2
41Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45 mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT64,06md
42Ke chống bão 3 cái/1m2 máiMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.752cái
43Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT41,3976m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong, tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.491,635m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.615,344m2
46Sơn trụ cột ngoài nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT789,1012m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.317,877m2
48Lát phòng hoạch hành lang gạch garanit 600x600mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT834,4292m2
49Lát nền khu WC gạch garanit chống trơn 300x300mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT74,442m2
50Ốp tường phòng học, khu WC, sân chơi bằng gạch gạch men cramic 300x600mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT623,1783m2
51Ốp, lát đá granit tự nhiên tam cấp sân khấu, bậc cầu thangMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT56,7492m2
52Bàn đá, chậu rửa bằng đá granit tự nhiênMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10,2m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép (bao gồm khuôn,cánh cửa ,phụ kiện,lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm,kính an toàn 2 lóp dày 6,38)Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT58,32m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép (bao gồm khuôn,cánh cửa ,phụ kiện,lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm,kính an toàn 2 lóp dày 6,38)Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT29,04m2
55Cửa sổ mở quay khung lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT69,84m2
56Đóng trần thạch cao nhà vệ sinhMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT75,036m2
57Vách kính cố đinh, khu WCMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12m2
58Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT69,84m2
59Lan can hành langMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT578,5kg
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT57,7264m2
61Sơn lan canMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT57,7264m2
62Hoa sắt cầu thang sắtMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8,64m2
63Trụ thang gỗMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1cái
64Tay vịn gỗMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10,8Md
65Sản xuất tay vịn inox đường kinh 50mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT39,86Md
C PHẦN ĐIỆN:
1Đèn LED ốp trần D275-1 bóng 13W-220Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT50bộ
2Đèn nê ông ốp trần KT 1200mm-40WWMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT74bộ
3Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT36Cái
4Công tắc 1 phím -5AMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT18Cái
5Công tắc 2 phím -5AMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT31Cái
6Ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt, ổ cắmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT84Cái
7Tủ điện 300x200x160mm đế âm tườngMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1Cái
8Đế âm tườngMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT133hộp
9Attomat 1 pha 250V-50AMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2Cái
10Attomat 1 pha 250V-32AMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8Cái
11Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1,5mm; 2x2,5mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT850M
12Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x6mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT100M
13Ống nhựa đàn hồi chống cháyMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT950m
D PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy BC model MFZ4Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8cái
2Hộp dựng bình chữa cháy trong nhàMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4cái
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4cái
E CHỐNG SÉT
1Đào đất rải dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12,648m3
2Đắp rãnh chống sétMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,216m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5cái
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT150m
6Thép dẹt 40x4Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT55m
7Mấu đỡ-sắt tròn fi12Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT45cái
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2cái
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT50m
2Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT190m
3Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT70m
4Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT48cái
6Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT32cái
7Lắp đặt tê nhựa D34mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT32cái
9Lắp đặt tê chuyển bậc D34-27Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D27-21Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT16cái
11Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc D34-27Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc D27-21Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT16cái
13Cút ren trongMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT72cái
14Van khóa D34Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT15cái
15Van phao điệnMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1cái
16Van phao cơMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT18bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT18cái
3Lắp đặt kệ kínhMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT24bộ
5Lắp đặt vòi xả tiểu nữMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT18cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT42cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1bể
9Máy bơm nước+giếng khoanMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1cái
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT80m
2Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT90m
3Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT100m
4Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT35cái
5Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT30cái
6Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT30cái
7Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT25cái
8Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT36cái
9Lắp đặt tê nhựa D60mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT36cái
10Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D90-D60Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút chuyển bậc D90-60Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12cái
12Van xả tràn,xả kiệtMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2cái
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT14,1117m3
2Bê tông lót đáy bể M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,798m3
3Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10kg
4Cốt thép giằng bể ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT69,4kg
5Bê tông giằng bể M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,605m3
6Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT39,4kg
7Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,4614m3
8Xây thành bể 220m bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,449m3
9Xây thành bể 110mm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,3383m3
10Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT11,6765m2
11Cốt thép tâm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT31,4kg
12Bê tông tám đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,684m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT6cái
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT13,376m2
15Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,1175m2
16Đắp đất bể tự hoại K=0,9Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,0998m3
J SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT150,47m3
2Đắp nền sân K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT567,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.232.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công Kết cấu móng, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, trát tường, ốp lát, sơn bả, lợp mái tôn.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành là đại học dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 02 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.32
3 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn2
2 Máy trộn bê tông > 250L1
3 Máy trộn vữa > 80L1
4 Khoan cầm tay 0,5 kW1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
6 Máy đầm dùi 1,5KW2
7 Máy hàn điện 23kW2
8 Máy đầm bàn 1kW1
9 Máy đầm cóc 1kW1
10 Máy cắt thép 5kW1
11 Máy uốn thép 5kW1
12 Máy phát điện 5KVA1
13 Máy tời điện 0,5 tấn1
14 Máy thủy bình 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->