Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 11:27:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,928,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 850.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo trụ sở UBND huyện Thạch Thất 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 21,924 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 20,475 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đỏ | 292,5 | m2 | |
| 4 | Trải bạt linon chống mất nước bê tông | 292,5 | m2 | |
| 5 | Cắt khe co giãn | 11,7 | 10m | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 24,22 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,162 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,291 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,07 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,004 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,926 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,406 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,723 | m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,344 | m3 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan | 0,151 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | 0,077 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 36 | cấu kiện | |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sân hiện trạng để thi công rãnh chôn cáp | 12,4 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,905 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,905 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 7,905 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình | 0,037 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,408 | m3 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | 82,4 | m2 | |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 36,005 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,119 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,241 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,119 | 100m3 | |
| 12 | Aptomat MCB 2C-30A-10KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 2 | cái | |
| 14 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | 1 | hộp | |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 14 | m | |
| 16 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 14 | m | |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 32 | m | |
| 18 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 32 | m | |
| 19 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 32 | m | |
| 20 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 70 | m | |
| 21 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 94 | m | |
| 22 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | 1 | cái | |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 1,64 | 100m | |
| 25 | Sứ báo cáp | 8 | cái | |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 103 | m | |
| 27 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=6m3/h, H=30m, P=2.2KW) chạy bằng điện | 2 | cái | |
| 28 | Rọ hút bằng nhựa | 2 | cái | |
| 29 | Cút nhựa PPR D32 | 10 | cái | |
| 30 | Tê nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 31 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | 4 | cái | |
| 32 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | 2 | cái | |
| 33 | Khớp nối mềm D32 | 4 | cái | |
| 34 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | 8 | cái | |
| 35 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | 4 | cái | |
| 36 | Y lọc D32 | 2 | cái | |
| 37 | Ống nhựa PPR D32 | 0,38 | 100m | |
| 38 | Măng sông nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 39 | Ống nhựa PPR D32 | 0,29 | 100m | |
| 40 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 41 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 42 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 43 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 44 | Măng sông nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| C | XÂY MỚI NHÀ ĂN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 394,888 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,57 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,379 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 19,948 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,264 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 97,912 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,392 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 1,581 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,92 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,93 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,984 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 44,223 | m3 | |
| 13 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 13,001 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,715 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,011 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,886 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,036 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,604 | m3 | |
| 22 | Cốt thép tấm đan | 0,037 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,924 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,88 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,88 | m2 | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,808 | m2 | |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) | 3 | công | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,688 | m2 | |
| 31 | Đào móng bể nước ngầm, đất cấp II | 27,781 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,269 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,07 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,599 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột | 0,058 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,528 | m3 | |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,083 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,932 | m3 | |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép tấm đan | 0,002 | tấn | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,224 | m3 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 22,018 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch đáy bể, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 6,728 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,188 | m2 | |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,81 | 100m3 | |
| 54 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | 245,023 | m2 | |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 24,502 | m3 | |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột | 17,471 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,103 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,657 | tấn | |
| 59 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,968 | tấn | |
| 60 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,178 | tấn | |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 583,9 | lỗ khoan | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 53,946 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,812 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,907 | tấn | |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,13 | tấn | |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,271 | tấn | |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 65,266 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,994 | 100m2 | |
| 69 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,328 | tấn | |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,357 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,417 | m3 | |
| 73 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,594 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,091 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,74 | m3 | |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,136 | m3 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,8 | m2 | |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 47,466 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,8 | m2 | |
| 82 | Gia công lan can | 0,806 | tấn | |
| 83 | Bu lông M10 | 85,778 | cái | |
| 84 | Thép râu chờ | 12 | cái | |
| 85 | Nắp chụp | 6 | cái | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,987 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | 20,619 | m2 | |
| 88 | Gia công thang sắt | 0,055 | tấn | |
| 89 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,05 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn lanh tô | 0,565 | 100m2 | |
| 91 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 92 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,132 | tấn | |
| 93 | Gia công hệ khung dàn | 0,139 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,139 | tấn | |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,044 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,044 | tấn | |
| 97 | Bu lông M14 | 56 | cái | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,266 | m2 | |
| 99 | Gia công xà gồ thép | 3,254 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,254 | tấn | |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,828 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,828 | tấn | |
| 103 | Tăng đơ | 32 | bộ | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 448,843 | m2 | |
| 105 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 38,193 | m2 | |
| 106 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 2,695 | 100m2 | |
| 107 | Máng tôn thu nước | 107,4 | m | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 134,064 | m3 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,67 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,493 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,779 | m3 | |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 484,713 | m2 | |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 817,294 | m2 | |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 425,271 | m2 | |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 525,482 | m2 | |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,951 | m2 | |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 161,988 | m2 | |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,707 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 646,701 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.928,705 | m2 | |
| 121 | Căng lưới thép chống nứt tường gạch không nung | 251,203 | m2 | |
| 122 | Sơn chống thấm sika 3 lớp | 93,884 | m2 | |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 121,78 | m | |
| 124 | Khơi chỉ lõm | 89,6 | m | |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 175,84 | m | |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 293,45 | m | |
| 127 | Con sơn đỡ mái | 40 | cái | |
| 128 | Chi tiết phào cửa sổ | 24 | cái | |
| 129 | Gia công lan can thép | 0,712 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | 15,92 | m2 | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,465 | m2 | |
| 132 | Bu lông M10 | 60 | cái | |
| 133 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,949 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn móng dài | 0,034 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,146 | m3 | |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,865 | m3 | |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,721 | m2 | |
| 138 | Gia công hệ khung dàn | 0,113 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,113 | tấn | |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,576 | m2 | |
| 141 | Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0,6mm (Autrong hoặc tương đương ) | 5,821 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng lam chắn nắng | 5,821 | m2 | |
| 143 | Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m2 | 23,285 | cái | |
| 144 | Vít nở | 138 | cái | |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 456,14 | m2 | |
| 146 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 119,784 | m2 | |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | 37,382 | m2 | |
| 148 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 77,333 | m2 | |
| 149 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | 12 | bộ | |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,98 | m2 | |
| 151 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 35,496 | m2 | |
| 152 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | 35,496 | m2 | |
| 153 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương nổi KT 600x600 | 47,918 | m2 | |
| 154 | Cửa sắt bịt tôn | 2,081 | m2 | |
| 155 | Cửa thép hộp huỳnh tôn | 2,16 | m2 | |
| 156 | Bản lề | 8 | cái | |
| 157 | Chốt cửa | 4 | bộ | |
| 158 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ | 68,04 | m2 | |
| 159 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ | 16,91 | m2 | |
| 160 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ | 5,4 | m2 | |
| 161 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ | 8,64 | m2 | |
| 162 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ | 6,72 | m2 | |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 97,07 | m2 | |
| 164 | Vách kính, nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm | 17,28 | m2 | |
| 165 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 17,28 | m2 | |
| 166 | Vách ngăn di động | 43,68 | m2 | |
| 167 | Lắp dựng vách di động trong nhà | 43,68 | m2 | |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,245 | tấn | |
| 169 | Râu thép 10x10 L=150 | 20 | cái | |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,92 | m2 | |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,92 | m2 | |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,958 | 100m2 | |
| 173 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 297,895 | m2 | |
| 174 | Nẹp phào | 737 | md | |
| 175 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 200x600 | 16,6 | m2 | |
| 176 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 297,895 | m2 | |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,895 | m2 | |
| D | XÂY MỚI NHÀ ĂN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 5 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 4 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 9 | m | |
| 6 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 3 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 2C-30A-6KA | 1 | cái | |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 450x250x200 | 1 | hộp | |
| 15 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 3 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện phòng đế nhựa mặt nhựa chứa 6 modul | 1 | hộp | |
| 19 | Aptomat MCB 2C-30A-6KA | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió loại ốp trần nối ống, lưu lượng 1080 m3/h, điện áp 220V,1PH/50Hz, công suất 34W | 10 | cái | |
| 23 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 2 | cái | |
| 24 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 25 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 94 | m | |
| 26 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 12 | m | |
| 27 | Ống PVC D125 | 0,56 | 100m | |
| 28 | Ống nối chữ thập UPVC D125 | 3 | cái | |
| 29 | Tê nhựa UPVC D125 | 2 | cái | |
| 30 | Côn thu UPVC D125/100 | 10 | cái | |
| 31 | Cút nhựa UPVC D125 | 10 | cái | |
| 32 | Măng sông UPVC D125 | 5 | cái | |
| 33 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 21 | bộ | |
| 34 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 13 | bộ | |
| 35 | Bộ đèn tuýp Led 36W | 1 | bộ | |
| 36 | Đèn Dowlight 12W | 134 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 30 | cái | |
| 39 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 8 | cái | |
| 40 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 9 | cái | |
| 41 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 6 | cái | |
| 42 | Đèn LED dây hắt trần 3 hàng bóng 8W/m | 115 | m | |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | 4 | cái | |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 10 | m | |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 10 | m | |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 10 | m | |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 27 | m | |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 27 | m | |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 27 | m | |
| 50 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 684 | m | |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 342 | m | |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 342 | m | |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 152 | m | |
| 54 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.040 | m | |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 520 | m | |
| 56 | Bộ đèn LED panel âm trần 36W | 5 | bộ | |
| 57 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa hiện trạng | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp tận dụng lại máy điều hoà | 6 | máy | |
| 59 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | 400 | m | |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 200 | m | |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 200 | m | |
| 62 | Ống PVC D76 | 0,02 | 100m | |
| 63 | Ống đồng dẫn ga D6 có bảo ôn dày 19mm | 96 | m | |
| 64 | Ống đồng dẫn ga D16 có bảo ôn dày 19mm | 96 | m | |
| 65 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 0,3 | 100m | |
| 66 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | 0,27 | 100m | |
| 67 | Aptomat MCB 1C-30A-6KA | 6 | cái | |
| 68 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | 88 | m | |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 208 | m | |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 148 | m | |
| 71 | Ống PVC D76 | 0,02 | 100m | |
| 72 | Ống đồng dẫn ga D6 có bảo ôn dày 19mm | 55 | m | |
| 73 | Ống đồng dẫn ga D16 có bảo ôn dày 19mm | 55 | m | |
| 74 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 0,29 | 100m | |
| 75 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | 0,27 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 77 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | 120 | m | |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 60 | m | |
| 79 | Ống đồng dẫn ga D6 có bảo ôn dày 19mm | 30 | m | |
| 80 | Ống đồng dẫn ga D16 có bảo ôn dày 19mm | 30 | m | |
| 81 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 0,36 | 100m | |
| 82 | Aptomat MCB 1C-30A-6KA | 6 | cái | |
| 83 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,4 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4 | 100m3 | |
| 85 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 3 | cái | |
| 87 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 88 | Dây dẫn trên mái D10 | 150 | m | |
| 89 | Ống nhựa PVC D25 | 4 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 100 | m | |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 92 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt. | 7 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh . | 7 | cái | |
| 96 | Dây cấp nước xí bệt | 7 | bộ | |
| 97 | Móc giấy . | 7 | cái | |
| 98 | Chậu tiểu nam . | 6 | bộ | |
| 99 | Bộ xả tiểu nam tự động . | 6 | bộ | |
| 100 | Xi phông thoát tiểu | 6 | bộ | |
| 101 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn . | 4 | bộ | |
| 102 | Xi phông lavabo | 7 | bộ | |
| 103 | Vòi rửa 1 vòi cảm ứng . | 7 | bộ | |
| 104 | Dây cấp nước lavabo | 7 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 106 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | 1 | cái | |
| 107 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | 0,02 | 100m | |
| 108 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 2 | cái | |
| 109 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 110 | Máy sấy tay . | 5 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt gương soi 1310x1100x5 . | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt gương soi 1410x1100x5 . | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt gương soi 1120x1100x5 . | 1 | cái | |
| 114 | Ống PPR D32 | 0,4 | 100m | |
| 115 | Cút nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 116 | Van khóa nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 117 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 118 | Măng sông PPR D32 | 8 | cái | |
| 119 | Ống PPR D32 | 0,6 | 100m | |
| 120 | Ống PPR D25 | 0,5 | 100m | |
| 121 | Ống PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 122 | Tê nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 123 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 124 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 8 | cái | |
| 125 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 126 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 127 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 128 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 129 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 130 | Van khóa nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 131 | Van khóa nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 132 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 133 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 134 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | 12 | cái | |
| 135 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 12 | cái | |
| 136 | Van góc D20 | 10 | cái | |
| 137 | Măng sông PPR D32 | 10 | cái | |
| 138 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 139 | Măng sông PPR D20 | 2 | cái | |
| 140 | Ống PVC D110 | 0,35 | 100m | |
| 141 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 142 | Ống PVC D75 | 0,22 | 100m | |
| 143 | Ống PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 144 | Ống PVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 145 | Y nhựa D110 | 29 | cái | |
| 146 | Y nhựa D75 | 15 | cái | |
| 147 | Y thu nhựa D90/75 | 3 | cái | |
| 148 | Y thu nhựa D75/42 | 29 | cái | |
| 149 | Y kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 150 | Y kiểm tra D90 | 1 | cái | |
| 151 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 25 | cái | |
| 152 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 14 | cái | |
| 153 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 19 | cái | |
| 154 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 21 | cái | |
| 155 | Cút nhựa 90 độ D75 | 4 | cái | |
| 156 | Cút nhựa 90 độ D60 | 4 | cái | |
| 157 | Cút nhựa 90 độ D42 | 77 | cái | |
| 158 | Côn thu D110/60 | 1 | cái | |
| 159 | Côn thu D90/60 | 1 | cái | |
| 160 | Nối nhựa ren trong D42 | 27 | cái | |
| 161 | Nối nhựa ren trong D110 | 14 | cái | |
| 162 | Nối nhựa ren trong D75 | 12 | cái | |
| 163 | Măng sông D110 | 10 | cái | |
| 164 | Măng sông D90 | 5 | cái | |
| 165 | Măng sông D75 | 10 | cái | |
| 166 | Măng sông D60 | 5 | cái | |
| 167 | Măng sông D42 | 5 | cái | |
| 168 | Thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 169 | Thông tắc D75 | 9 | cái | |
| 170 | Xi phông nhựa D75 | 12 | cái | |
| 171 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 78 | cái | |
| 172 | Đai ôm ống thép không gỉ | 34 | cái | |
| 173 | Rọ chắn rác inox D120 | 12 | cái | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 175 | Cút nhựa D90 | 36 | cái | |
| 176 | Cút chếch D90 | 24 | cái | |
| 177 | Ống PVC D90 C2 | 1,2 | 100m | |
| 178 | Măng sông D90 | 20 | cái | |
| 179 | Cô lê sắt | 45 | cái | |
| 180 | Y nhựa D90 | 4 | cái | |
| 181 | Bình khí CO2 (MT3) | 8 | bình | |
| 182 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | 8 | bình | |
| 183 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 184 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | 8 | hộp | |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu lôi chống sét | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 46,51 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 70 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,522 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,746 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 42,762 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 255,818 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 19,932 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 30,168 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 34,244 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 207,582 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,291 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,103 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,32 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 16,163 | m2 | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,94 | 100kg | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,234 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,465 | m2 | |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,169 | 100kg | |
| 21 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 3,115 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | 0,926 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 10,078 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,369 | m3 | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 66,8 | lỗ khoan | |
| 26 | Thép liên kết với tường | 67 | cái | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 73,014 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,608 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 52,077 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | 42,762 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 210,119 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,684 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 210,06 | m | |
| 34 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 13,6 | m | |
| 35 | Chi tiết con sơn cửa sổ | 8 | con | |
| 36 | Quét dung dịch Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 352,589 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | 23,023 | m2 | |
| 38 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 9,77 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,003 | m2 | |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung xương chìm) | 31,61 | m2 | |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 31,61 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,61 | m2 | |
| 43 | Phào đỉnh 01 | 12,22 | m | |
| 44 | Phào đỉnh 02 | 6,62 | m | |
| 45 | Phào chân tường | 10,9 | m | |
| 46 | Phào trang trí | 43,4 | m | |
| 47 | Phào ốp cột | 4 | bộ | |
| 48 | Khung gỗ 80x65 | 13,78 | m | |
| 49 | Tấm gỗ CNC màu cánh gián | 1,656 | m2 | |
| 50 | Gỗ ốp tường màu cánh gián | 4,95 | m2 | |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ | 6,72 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ | 2,232 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ | 7,2 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,152 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,107 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,2 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 19,992 | 100m2 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG(PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Hộp điện phòng chứa 6 aptomat | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 2 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 5 | Thanh cái + vật tư phụ | 1 | cái | |
| 6 | Đèn Dowlight âm trần 12W | 18 | bộ | |
| 7 | Cảm biến đèn ( hành lang, cầu thang) | 2 | bộ | |
| 8 | Đèn ốp tường thủy tinh KT 42x22cm + 1 bóng đèn chanh | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió CPU gắn trần phòng thờ 150x150 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm có đế âm chống cháy, cao 0,4m | 2 | cái | |
| 11 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 55 | m | |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 55 | m | |
| 14 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 26 | m | |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 13 | m | |
| 16 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 138 | m | |
| 17 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 88 | m | |
| 18 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 23 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 23 | cái | |
| 20 | Quả cầu sứ | 23 | cái | |
| 21 | Dây dẫn trên mái D10 | 180 | m | |
| 22 | Rọ chắn rác inox D120 | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 24 | Cút nhựa D90 | 28 | cái | |
| 25 | Cút chếch D90 | 42 | cái | |
| 26 | Ống PVC D90 C2 | 1,76 | 100m | |
| 27 | Măng sông D90 | 16 | cái | |
| 28 | Cô lê sắt | 112 | cái | |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + PHÒNG HỌP SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển di chuyển đồ đạc phục vụ thi công | 5 | công | |
| 2 | Cạo bỏ vệ sinh bề mặt kính | 91,332 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 62,587 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 203,103 | m2 | |
| 5 | Bóc bỏ lớp thảm trải nền phòng họp | 2 | công | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 26,771 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | 10,103 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ đèn | 36 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống camera | 5 | thiết bị | |
| 11 | Dán FILM cách nhiệt vách kính hành lang tầng 2 | 91,332 | m2 | |
| 12 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa pano đặc (Gỗ Lim) | 31,342 | m2 | |
| 13 | Thay mới ô cửa bằng gỗ Lim | 27,543 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | 0,6 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,6 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 97,921 | m2 cấu kiện | |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 320,874 | m2 | |
| 18 | Clemon cửa đi bằng đồng | 5 | bộ | |
| 19 | Clemon cửa sổ bằng đồng | 15 | bộ | |
| 20 | Khóa đấm | 1 | bộ | |
| 21 | Khóa tủ | 3 | bộ | |
| 22 | Chốt tủ tài liệu | 4 | cái | |
| 23 | Qua cửa đi bằng gỗ lim | 1,69 | m2 | |
| 24 | Ốp tường bằng gỗ Venneer vân gỗ cốt picomax | 109,571 | m2 | |
| 25 | Phào trần gỗ, nẹp tường | 50 | m | |
| 26 | Nẹp tường gỗ | 50 | m | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 5,584 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 5,584 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 31,29 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,584 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt Led ốp trần có cảm ứng | 2 | bộ | |
| 32 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | 136,393 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,173 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đèn led D76 | 30 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn led 30x60 | 6 | bộ | |
| 36 | Thay mới dây vòi sen | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | 1 | cái | |
| H | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + PHÒNG HỌP SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp cửa đi | 14 | m | |
| 2 | Tháo dỡ nẹp chân tường | 2,44 | m | |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt bàn ghế, tranh phòng họp số 2 tầng 1 | 5 | công | |
| 4 | Bóc bỏ thảm cũ | 65,738 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 61,532 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 13,148 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,609 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 0,156 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 6,574 | m3 | |
| 10 | Lớp bạt chống mất nước bê tông | 65,738 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 6,574 | m3 | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,584 | 100kg | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | 61,532 | m2 | |
| 14 | Nẹp cửa đi bằng gỗ lim | 14 | m | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,8 | m2 | |
| 16 | Nẹp gỗ chân tường | 2,44 | m | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,248 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường, âm sàn | 3 | cái | |
| 19 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 20 | m | |
| I | CẢI TẠO NHÀ ĂN 1 TẦNG THÀNH BẾP (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 22,07 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 4,29 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 52,354 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm ốp tường | 111,012 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | 4 | công | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,515 | m3 | |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 2,02 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12,184 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,135 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 138,858 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 22,15 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 19,093 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 14,757 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 12 | bộ | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,351 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,264 | 100m3 | |
| 20 | Đào đất, đất cấp II | 4,357 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,415 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 1,93 | m2 | |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng | 0,212 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 1,93 | m2 | |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,253 | 100kg | |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,477 | 100kg | |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,603 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 3,156 | m3 | |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | 8,907 | m3 | |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,042 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 1,318 | m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,042 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 11,723 | m2 | |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,415 | 100kg | |
| 37 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,864 | m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,205 | m3 | |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,143 | 100kg | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,027 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,027 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,08 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,08 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,999 | m2 | |
| 45 | Bu lông M12, L=200 | 8 | cái | |
| 46 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | 17,73 | m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,614 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 6,339 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 31,421 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,502 | m2 | |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,279 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 15,502 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 | 123,392 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,042 | m2 | |
| 55 | Cửa tủ bếp, cửa nhôm dày 1,4mm, PKKK đồng bộ | 9,411 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,411 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | 71,921 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 16,097 | m2 | |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương nổi KT 600x600 | 53,098 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,29 | m2 | |
| 61 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ | 9,68 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ | 4,29 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,97 | m2 | |
| J | CẢI TẠO NHÀ ĂN 1 TẦNG THÀNH BẾP (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 5 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 3 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 6 | m | |
| 6 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x180 | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | 3 | cái | |
| 12 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 3 | bộ | |
| 13 | Bộ đèn Led 120/36W | 9 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 8 | cái | |
| 15 | Quạt trần (kèm hộp số) | 3 | cái | |
| 16 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 17 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 18 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | 2 | cái | |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 10 | m | |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | 10 | m | |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 10 | m | |
| 23 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 136 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 68 | m | |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 68 | m | |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 148 | m | |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 89 | m | |
| 29 | Chậu rửa đôi | 1 | bộ | |
| 30 | Xi phông | 1 | bộ | |
| 31 | Vòi rửa 1 vòi chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 32 | Dây cấp nước | 1 | bộ | |
| 33 | Vòi rửa đơn | 4 | bộ | |
| 34 | Bể tách mỡ bằng inox D600xR400xC400mm | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 36 | Ống PPR D32 | 0,342 | 100m | |
| 37 | Ống PPR D25 | 0,26 | 100m | |
| 38 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 39 | Tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 40 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 42 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 43 | Van khóa nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 44 | Cút thu nhựa PPR D25/20 | 5 | cái | |
| 45 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 5 | cái | |
| 46 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | 5 | cái | |
| 47 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 5 | cái | |
| 48 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 49 | Ống PVC D90 | 0,19 | 100m | |
| 50 | Ống PVC D75 | 0,11 | 100m | |
| 51 | Ống PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 52 | Y thu nhựa D75/42 | 2 | cái | |
| 53 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 6 | cái | |
| 54 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 2 | cái | |
| 55 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 4 | cái | |
| 56 | Cút nhựa 90 độ D42 | 2 | cái | |
| 57 | Nối nhựa ren trong D42 | 2 | cái | |
| 58 | Nối nhựa ren trong D90 | 1 | cái | |
| 59 | Nối nhựa ren trong D75 | 1 | cái | |
| 60 | Xi phông nhựa D75 | 1 | cái | |
| K | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 187,683 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | 73,29 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 32,18 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,5 | m3 | |
| 5 | Bóc bỏ lớp thảm trải nền | 5 | công | |
| 6 | Vệ sinh trần thạch cao | 3 | công | |
| 7 | Tháo dỡ rèm, khẩu hiệu sân khấu | 3 | công | |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện | 5 | công | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,949 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,029 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 1,592 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,796 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,508 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 4,004 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 191,687 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 7,96 | m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,136 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 73,29 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 73,29 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,29 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 25 | m2 | |
| 24 | Vách ngăn bằng gỗ công nghiệp dày 18mm | 6 | m2 | |
| 25 | Vách nhôm gấp 2,2mm, kính dày 6,38mm | 23,87 | m2 | |
| 26 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 23,87 | m2 | |
| 27 | Bộ thủy lực cửa D3, D4 | 4 | bộ | |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,5 | m3 | |
| 29 | Sơn lại Bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn hội trường | 30 | cái | |
| 30 | Sơn sửa lại ghế hội trường | 250 | cái | |
| L | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-53A-6KA | 5 | cái | |
| 2 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x450x250 | 1 | hộp | |
| 3 | Đèn LED pha 100W | 1 | bộ | |
| 4 | Đèn LED Panen 30x1200/48W | 15 | bộ | |
| 5 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 33 | m | |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 186 | m | |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 48 | m | |
| 9 | Đèn Dowlight 12W | 1 | bộ | |
| 10 | Đèn LED ốp trần hành lang 16W | 9 | bộ | |
| 11 | Đèn LED Panen 600x600/48W | 3 | bộ | |
| 12 | Bộ chi mạng LAN 8 cổng 1000BM | 1 | bộ | |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x1mm2 | 160 | m | |
| 14 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 160 | m | |
| M | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 32,094 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | 12 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 302,966 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 28,007 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 12,245 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,22 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 15,193 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | 16,428 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 155,088 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 41,688 | m2 | |
| 11 | Đục tường đi ống cấp nước cho các thiết bị vệ sinh | 40,04 | m | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 18 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 42 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước khu vệ sinh | 5 | công | |
| 18 | Thông hút bể phốt hiện trạng | 10 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 34,872 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,349 | 100m3 | |
| 21 | Đào đất, đất cấp II | 0,665 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,158 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,113 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,045 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,253 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,435 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,242 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,634 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 12,096 | m2 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,096 | 100kg | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,492 | 100kg | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,416 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,453 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,341 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,435 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,006 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 42,593 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,435 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sika | 92,617 | m2 | |
| 45 | Lát gạch đất nung 400x400mm | 41,688 | m2 | |
| 46 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 6,287 | m3 | |
| 47 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | 6,301 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | 76,394 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | 24,642 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 230,16 | m2 | |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương nổi KT 600x600 | 76,394 | m2 | |
| 52 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 15 | bộ | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 54 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox) | 77,533 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox) | 77,533 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can | 0,667 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 14,828 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,828 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | 8,844 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | 8,64 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,804 | m2 | |
| 63 | Tay co thủy lực | 6 | bộ | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,077 | 100m2 | |
| N | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 12W | 12 | bộ | |
| 2 | Đèn LED âm trần 9W | 48 | bộ | |
| 3 | Cảm biến đèn | 3 | cái | |
| 4 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 6 | cái | |
| 5 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | 6 | cái | |
| 8 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | 3 | bộ | |
| 10 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 3 | cái | |
| 12 | Aptomat chống rò RCBO MCB 2C-25A-6KA + hộp bảo vệ | 3 | cái | |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 15 | m | |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 72 | m | |
| 15 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 95 | m | |
| 16 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 17 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 120 | m | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt. | 15 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh . | 15 | cái | |
| 20 | Dây cấp nước xí bệt | 15 | bộ | |
| 21 | Móc giấy WC | 15 | cái | |
| 22 | Chậu tiểu nam . | 6 | bộ | |
| 23 | Bộ xả tiểu nam tự động . | 6 | bộ | |
| 24 | Xi phông thoát tiểu | 6 | bộ | |
| 25 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn . | 9 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường . | 3 | bộ | |
| 27 | Xi phông lavabo | 12 | bộ | |
| 28 | Vòi rửa 1 vòi . | 12 | bộ | |
| 29 | Ốp che xi phông lavabo | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt gương soi 1800x1100 . | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt gương soi 1200x1100 . | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt gương soi 1000x600 . | 3 | cái | |
| 34 | Dây mềm cấp nước cho Lavabo và bình nước nóng | 30 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen . | 6 | bộ | |
| 36 | Ống PPR D40 PN10 | 0,12 | 100m | |
| 37 | Ống PPR D32 PN10 | 0,06 | 100m | |
| 38 | Ống PPR D25 PN10 | 0,42 | 100m | |
| 39 | Ống PPR D20 PN10 | 0,45 | 100m | |
| 40 | Tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 41 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 42 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 43 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 44 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 45 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 46 | Cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 47 | Cút nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 48 | Cút nhựa PPR D20 | 24 | cái | |
| 49 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 9 | cái | |
| 52 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 53 | Van khóa nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 54 | Van khóa nhựa PPR D20 | 3 | cái | |
| 55 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 56 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 36 | cái | |
| 57 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | 36 | cái | |
| 58 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 36 | cái | |
| 59 | Măng sông PPR D40 | 1 | cái | |
| 60 | Măng sông PPR D32 | 6 | cái | |
| 61 | Măng sông PPR D25 | 18 | cái | |
| 62 | Măng sông PPR D20 | 24 | cái | |
| 63 | Ống PPR D20 PN20 | 0,35 | 100m | |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 PN20 | 24 | cái | |
| 65 | Tê nhựa PPR D20 PN20 | 9 | cái | |
| 66 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 PN20 | 6 | cái | |
| 67 | Ống PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 68 | Ống PVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 69 | Ống PVC D75 | 0,32 | 100m | |
| 70 | Ống PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 71 | Ống PVC D42 | 0,18 | 100m | |
| 72 | Y nhựa D110 | 9 | cái | |
| 73 | Y nhựa D75 | 12 | cái | |
| 74 | Y thu nhựa D90/75 | 6 | cái | |
| 75 | Y thu nhựa D75/42 | 21 | cái | |
| 76 | Y kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 77 | Y kiểm tra D90 | 3 | cái | |
| 78 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 6 | cái | |
| 79 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 4 | cái | |
| 80 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 18 | cái | |
| 81 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 24 | cái | |
| 82 | Cút nhựa 90 độ D75 | 2 | cái | |
| 83 | Cút nhựa 90 độ D60 | 4 | cái | |
| 84 | Cút nhựa 90 độ D42 | 21 | cái | |
| 85 | Côn thu D110/75 | 1 | cái | |
| 86 | Côn thu D90/75 | 1 | cái | |
| 87 | Côn thu D75/42 | 21 | cái | |
| 88 | Nối nhựa ren trong D42 | 78 | cái | |
| 89 | Nối nhựa ren trong D110 | 60 | cái | |
| 90 | Nối nhựa ren trong D75 | 12 | cái | |
| 91 | Măng sông D110 | 2 | cái | |
| 92 | Măng sông D90 | 1 | cái | |
| 93 | Măng sông D75 | 9 | cái | |
| 94 | Măng sông D60 | 2 | cái | |
| 95 | Măng sông D42 | 15 | cái | |
| 96 | Thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 97 | Thông tắc D75 | 12 | cái | |
| 98 | Xi phông nhựa D75 | 6 | cái | |
| 99 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 82 | cái | |
| 100 | Đai ôm ống thép không gỉ | 51 | cái | |
| 101 | Rọ chắn rác inox D120 | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 103 | Cút nhựa D90 | 4 | cái | |
| 104 | Cút chếch D90 | 6 | cái | |
| 105 | Ống PVC D90 C2 | 0,24 | 100m | |
| 106 | Măng sông D90 | 2 | cái | |
| 107 | Cô lê sắt | 16 | cái | |
| O | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 8,211 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,493 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,379 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 56,04 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 18,96 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,365 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 21,015 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | công | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước | 1 | công | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,479 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | 0,125 | 100m3 | |
| 16 | Đào di chuyển gốc cây sữa | 2 | công | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 56,04 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 75 | m2 | |
| 19 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 1,84 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 0,92 | m3 | |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | 18,4 | m2 | |
| P | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG VÀ PHÒNG PCT HĐND TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35,447 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đèn | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 11 | bộ | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,532 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,005 | 100m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 35,447 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 35,447 | m2 | |
| 8 | Bộ xả tiểu nam . | 4 | bộ | |
| 9 | Xi phông thoát tiểu | 4 | bộ | |
| 10 | Vòi xả tiểu nữ (tương đương Toto) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Đèn Tuýp led bán nguyệt 0,6x18W | 8 | bộ | |
| 12 | Tay co cửa thủy lực | 6 | bộ | |
| 13 | Xử lý những kẻ hở, vết nứt do tường lâu ngày bị co giãn làm tường bị thấm | 5 | công | |
| 14 | Xử lý thông tắc đường ống thoát nước vệ sinh, hút bể phốt | 10 | m3 | |
| 15 | Bóc bỏ lớp thảm trải nền phòng họp | 2 | công | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 28,556 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 28,556 | m2 | |
| Q | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,276 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,5 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,074 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,074 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,318 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,318 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,229 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | 0,316 | 100m2 | |
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,828 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,476 | tấn | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn (Nhà xe số 2) | 1,51 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,669 | tấn | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn (nhà mái vòm) | 1,87 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,188 | tấn | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn (nhà bếp, nhà ăn) | 2,436 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 25,64 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 69,598 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 196,625 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 32,337 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 101,935 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 1,019 | 100m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 0,447 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,407 | tấn | |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn (Bộ 1 bàn 6 ghế) Sản xuất theo thông số: Bộ: 01 bàn + 06 ghế: Bộ bàn ghế ăn gỗ nhóm III -Màu sắc : Sơn PU màu cánh gián +Kiểu dáng bàn: bàn hình chữ nhật +Kiểu ghế 4 chân tĩnh '+Kích thước bàn chữ nhật : 1500 mm x 800 mm x 720mm | 18 | bộ | |
| 2 | Bàn ăn(Bộ 1 bàn 10 ghế)Sản xuất theo thông số: Bộ: 01 bàn + 10 ghế: Bộ bàn ăn tròn xoayMàu sắc: Sơn PU màu cánh gián-Đặc điểm và cấu tạo bàn ăn:+Kiểu dáng: bàn hình tròn+Chất liệu bàn bằng gỗ nhóm III, mặt kính dày 10ly- Đặc điểm và cấu tạo ghế:+Kiểu ghế 4 chân tĩnh+Chất liệu ghế bằng gỗ nhóm III+Kích thước bàn tròn: Đường kính 1500 mm x cao 720mm | 12 | bộ | |
| 3 | Bàn hội trường Sản xuất theo thông số:- Bàn hội trường mới gỗ nhóm II (gỗ Gụ), đục trang trí mỹ thuật, sơn PU màu cánh dán-Kích thước: (3.0 x 0.75 x 0.55)m | 16 | chiếc | |
| 4 | Băng rôn khẩu hiệu, phông rèm- Băng rôn, phông rèm: Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)- Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka. | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. | 1 | chiếc | |
| 6 | Amply+ Bảo hành: 24 tháng+ Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 Kg+ Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | Cái | |
| 7 | Micro cổ ngỗng Nó có một chân đế mạnh mẽ kèm theo, một cáp XLR 10” kèm theo, và một công tắc bật / tắt có thể lập trình. điều khiển từ xa hoặc sử dụng với bộ trộn micrô tự động. Đáp tuyến tuần số 30 to 13,000 HzTrở kháng đầu ra (tại 1000 Hz) 300ΩĐộ cảm biến -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPLVỏ kim loại màu đen mờ kết thúc; cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt,được xây dựng trong khóa đứngbộ chuyển đổiĐiều kiện môi trường Micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ -29 đến 57 độ C (-20 đến 135 độ F)và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%Trọng lượng Net: 470 g (16.8 oz)Packaged: 1053 g (2 lbs 5 oz) | 4 | bộ | |
| 8 | Micro không dây :Bộ lọc thông minh. Công nghệ tự động. Cảm biến tự ngắt Tay micro được đúc từ kim loại chống gỉ, bền chắc và phủ lớp sơn nano chống xướcSố tay micro: 2Pin: AA 1.5V thời lượng sử dụng 8 giờ.Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB). Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ đẩy công suấtĐẩy công suất :8Ω Stereo Power RMS: 650W x 44Ω Stereo Power RMS: 1000W x 4Dải tần đáp ứng : 35Hz – 20 kHzChỉ số S/N: >93dBTrở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V | 1 | bộ | |
| 10 | Đẩy công suất :Đáp tuyến tần số: 20-20KHz(+-1.5)Tỉ số méo hài tổng THD: 90dBĐộ nhạy tín hiệu ngõ vào: 0.775V/1.0V/1.vDamping Factor: > 800db (100hz)Slew Rate: 10V/usKích thước ( Cao x Rộng x Sâu ): 96 x 483 x 458mm | 1 | bộ | |
| 11 | Mixo:- Có thiết kế bao gồm 12 cổng đầu vào, 3 đường stereo, 4 đường mono cho phép kết nối nhiều thiết bị âm thanh cùng lúc, làm chủ hệ thống âm thanh một cách dễ dàng thuận tiện.- Với tính năng kết nối USB cung cấp 2 kênh ra cho máy tính giúp ghi lại khi biểu diễn trực tiếp.- Với thiết kế đơn giản, tinh tế và đẹp mắt đặc biệt là kết cấu các bấm nút văn chỉnh đơn giản, giúp người dùng sẽ cảm thấy dễ dàng vô cùng tiện dụng. Đặc biệt là thiết kế với khung nhỏ gọn, trọng lượng khá nhẹ rất thích hợp cho người sử dụng hay phải di chuyển đến nhiều sự kiện. | 1 | chiếc | |
| 12 | Loa :+ Công suất 75W/150W cho âm thanh sống động+ Loa 2 đường tiếng, 1 loa bass 20cm, 2 loa treble 5cm+ Linh kiện cao cấp, màng loa, gân loa được thiết kế tinh xảo+ Bảo hành tới 5 năm+ Phối ghép hoàn hảo với cục đẩy liền vang | 3 | Đôi | |
| 13 | Giá treo loa :Sản xuất từ hợp kim cao cấp. Bên ngoài giá treo loa được sơn bằng lớp sơn tĩnh điện màu đen để bảo vệ. Giá treo rất bền và chắc chắn tuyệt đối. | 3 | Đôi | |
| 14 | Dây loa Cu 2x1,5– Dây Loa tròn lõi đồng 2x 1.5mm dùng cho âm thanh hội trường, phòng hát– Lõi đồng không Oxy tơ mềm tạo âm thanh trầm ấm– Kỹ thuật: Lõi 2x 1.5mm, 7X31X0.12 sợi tơ đồng không oxy+3.4mm nhựa PVC– Điện áp: 2 – 300V, cuộn lô nhựa 100m | 250 | m | |
| 15 | Ống ghen đi dây loa | 150 | m | |
| 16 | Dây micro 20m,chất liệu cách điện, chống nhiễu tốt | 4 | bộ | |
| 17 | Dây micro 10m,chất liệu cách điện, chống nhiễu tốt | 3 | bộ | |
| 18 | Dây micro 7m,chất liệu cách điện, chống nhiễu tốt | 2 | bộ | |
| 19 | Dây âm thanh 10 | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ dây đấu nối hệ thống âm thanh | 2 | bộ | |
| 21 | Tủ chống ẩm để thiết bị 10U- Rack: 10U- Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện- Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió- Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng.Kích thước: H590*W550*D500 (mm) | 1 | chiếc | |
| 22 | Mút cần micro :Giảm tiếng ồn xung quanh, đặc biệt là tiếng ồn của gió.Giảm tiếng nhấp, tiếng bật, tiếng rít, tiếng gió cũng như tiếng động từ giọng hát của micro.Làm cho âm rõ ràng hơn để nghe các từ bắt đầu bằng các chữ cái “p”, “b”, “s” và “t”.Giảm âm thanh nền không mong muốn. | 20 | Chiếc | |
| 23 | Loa :(kích thước 55x60x53)Được trang bị: Tweeter 2 ", trình điều khiển tầm trung 8" và loa trầm 15 "Dải tần số: 31 - 20.000 HzSPL tối đa: 143 dBLý tưởng cho hệ thống âm thanh FOHMô-đun khuếch đại Class-D 2.000 W hiệu suất caoDSP 96 kHz và bộ lọc FIR cho âm thanh Hi-Res trung thực với độ trễ thấp nhấtĐược trang bị điều chỉnh FIR-X tiên tiến,Kết hợp lọc FIR và EQ phù hợp để giảm thiểu hiện tượng méo phaTruy cập vào nhiều chức năng DSP và cài đặt trướcNgoài ra, có thể điều chỉnh chính xác PEQ, độ trễ và định tuyến, v.v. thông qua màn hình LC trực quanD-Contour và mạch bảo vệ cực kỳ đáng tin cậyVỏ gỗ nhẹ nhưng bền với lớp phủ polyurea cao cấpKích thước (W x H x D): 550 x 897 (có chân cao su) x 520 mm | 2 | Chiếc | |
| 24 | Loa kiểm âm liền : (kích thước 38x60x35)Loại loa: 2 chiều, loa bi-amp, loa bass phản xạKhoảng tần số (-10dB): 52Hz - 20kHzNguồn ra: Năng động: 1000 W (LF: 800 W, HF: 200 W) / liên tục: 465 W (LF: 400 W, HF: 65 W),DSP 96 kHz và bộ lọc FIR cho âm thanh Hi-Res trung thực với độ trễ thấp nhấtĐược trang bị điều chỉnh FIR-X tiên tiến,Kết hợp lọc FIR và EQ phù hợp để giảm thiểu hiện tượng méo phaTruy cập vào nhiều chức năng DSP và cài đặt trướcNgoài ra, có thể điều chỉnh chính xác PEQ, độ trễ và định tuyến, v.v. thông qua màn hình LC trực quanD-Contour và mạch bảo vệ cực kỳ đáng tin cậyVỏ gỗ nhẹ nhưng bền với lớp phủ polyurea cao cấpKích thước 376 x 601 x 348 mm Cân nặng: 15,8 kg | 2 | Chiếc | |
| 25 | Mixo :- Bảo hành: 12 tháng- 16-Channel Mixing Console- Max. 10 Mic / 16 Line Inputs (8 mono + 4 stereo)- 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus- 4 AUX (incl. FX)- "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược- 1-Knob compressors- Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình- 24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB- Làm việc với iPad (từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera iPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera- +48V phantomeo đề xuất | 1 | chiếc | |
| 26 | Bộ chia tần cho hệ thống loa Đầu vào (2) dòng đầu vào. (1) RTA Mic đầu vàoKết nối đầu vào (2) Nữ XLR dòng đầu vào. (1) Nữ XLR RTA Mic đầu vàoKiểu đầu vào Điện tử cân bằng / RF lọcTrở kháng đầu vào >50 kohmChuyển đổi A/D Loại hệ thống chuyển đổi IV ™CMRR > 45dBMic Preamp Phantom Power +15VDC (RTA)Mic Preamp Equivalent Input Noise (EIN) | 1 | chiếc | |
| 27 | Bộ lọc tần số âm thanh EQ Cổng kết nối: 1 / 4 "TRS, nữ XLR (pin 2 nóng), và dải thiết bị đầu cuối rào cảnLoại: điện tử cân bằng / không cân bằng, RF lọcTrở kháng: kOhm 40 cân bằng, không cân bằng 20 kOhmMax đầu vào: 21 dBu cân bằng hoặc không cân bằngCMRR: 40dB, thường 55dB tại 1kHzCổng kết nối: 1 / 4 "TRS, nam XLR (pin 2 nóng), và dải thiết bị đầu cuối rào cảnLoại: Impedance-balanaced/unbalanced, RF lọcTrở kháng: Cân bằng 200 ohm, không cân bằng 100 ohmMax Đầu ra: 21 dBu cân bằng / không cân bằng thành 2 kOhmhoặc lớn hơn 18 dBm cân bằng / không cân bằng (thành 600 ohm)hiệu năng hệ thốngBăng thông: 20Hz đến 20kHz, 0,5 /-1dBĐáp ứng tần số: 10Hz đến 50kHz, 0,5 /-3dB + /-15dB phạm vi+ /-6dB phạm viDynamic Range: 109dB 115dBTín hiệu-nhiễu: 90dB, 97dBTHD + Độ ồn: 0,005%Interchannel nhiễu xuyên âm: -80dB, 20Hz đến 20kHzEQ Bypass: đi qua các phần cân bằng đồ họa trong đường dẫntín hiệuLow Cut (lõm): Kích hoạt 40Hz 18dB/octave Bessel cao qua bộ lọcRange (lõm): lựa chọn hoặc là + / - 6dB hoặc + / - 15dB thanh trượt tăng / giảm phạm viĐầu ra Meter: 4-LED thanh đồ thị (Màu xanh lá cây, xanh, vàng,đỏ) -10, 0, +10, và 18 dBuEQ Bypass: 1 LED: RedClip: 1 LED: RedLow Cut: 1 LED: Red, + /-6dB: 1 LED: Vàng, + /-15dB: 1 LED: RedĐiện áp: 100VAC 50/60Hz, 120VAC 60HzCông suất tiêu thụ: 24WKết nối: IEC đựng | 1 | chiếc | |
| 28 | Dây loa Supra Classic 2x2.5 được kết cấu bởi 2 dây dẫn có tiết diện 2.5mm2 /13 AWG làm bằng đồng không oxi mạ thiếc với độ tinh khiết cao, giúp mang lại những âm thanh sạch và mượt mà, tự nhiên hơn. | 200 | m | |
| 29 | Dây tín hiệu đồng trục Cu | 120 | m | |
| 30 | Bộ dây rắc đấu nối | 1 | bộ | |
| 31 | Tivi 55 inch :Kích thước TV 55 InchCông Nghệ Chiếu Sáng Mega ContrastCông Nghệ Hình Ảnh HDR10+ , PurColorĐộ Phân Giải Ultra HD 4KTần Số Quét 100 HzKích Thước (Khoảng Cách Xem) 44 - 55" (3 - 4 mét)Hệ điều hànhTizen OSRemoteOne RemoteTìm kiếm giọng nóiTìm kiếm giọng nói bằng Tiếng Việt | 4 | Chiếc | |
| 32 | Bộ điều khiển khếch đại tín hiệu:Bộ điều khiển trung khếch đại tín hiệu. Bộ khuếch đại HDMI với khả năng truyền tải lên tới 60m thông qua cổng mạng RJ45 , hỗ trợ độ phân giải 1080p/1080i,720p, 3D | 1 | Chiếc | |
| 33 | Bộ giải mã tín hiệu Ti vi- Thiết bị chuyên dùng được sử dụng để thu các kênh truyền hình được phát sóng miễn phí, thu sóng DVB-S/S2, MPEG-2, MPEG4/HD,…. | 4 | Chiếc | |
| 34 | Dây HDMI 10m chuyên dụng | 10 | Chiếc | |
| 35 | Dây HDMI 3m chuyên dụng | 4 | Chiếc | |
| 36 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 cho hội nghị trực tuyếnBộ chi mạng Lan 8 Cổng 1000Mb. 8-Port Gigabit Desktop Easy Smart Switch, 8 10/100/1000Mbps RJ45 ports, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP SnoopingEasy Smart Switch Để bàn 8 cổng Gigabit, 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, VLAN theo MTU/Cổng/Tag, QoS, IGMP Snooping | 1 | bộ | |
| 37 | Giá góc treo tiviPhù hợp với các loại tivi từ 45 - 75 inch, hỗ trợ trọng lượng lên đến 50 kg, được làm chất liệu kim loại cao cấp khả năng chống rỉ cao, bề ngoài được phủ một lớp sơn tĩnh điện. | 4 | Chiếc | |
| 38 | Thùng đục CNC mỹ thuật đựng loa hội trường- Hộp gỗ tấm đục CNC hoa văn 2 mặt trước, sơn màu trắng. Kích thước R:900xD:900x C:950- Đựng đựng loa thùng hội trường và trang trí | 2 | Cái | |
| 39 | Thảm sân khấu :-Thảm Trải Sàn, độ dày 5mm, khổ 3.66m, đế lưới, kiểu dệt loop pile, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: đỏ | 105 | m2 | |
| 40 | Thảm trải sàn:-Thảm trải sàn, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi | 256 | m2 | |
| 41 | Thảm dẫn lối-Thảm Trải Sàn, độ dày 5mm, khổ 3.66m, đế lưới, kiểu dệt loop pile, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: đỏ- May viền màu vàng | 48 | m2 | |
| 42 | Giấy dán tường bằng giấy lụa | 24,804 | m2 | |
| 43 | Khăn trải bàn đại biểu có diềm trang trí | 34,8 | md | |
| 44 | Khăn trải bàn đại biểu | 81,6 | md | |
| 45 | Thảm trải sàn (phòng họp số 1)-Thảm trải, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi | 45 | m2 | |
| 46 | Thảm trải sàn (phòng họp số 2)-Thảm trải sàn, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi | 60 | m2 | |
| 47 | LOA CÁNH : 16CMThiết kế dạng vành tròn, tạo âm thanh vòm trên trần, bề mặt phẳng. Chế độ âm thanh cũng như kết nối đầu vào với đầu đọc. | 2 | bộ | |
| 48 | Đầu đọc OEM:Cổng kết nối USB 2.0 cho phép truyền tải dữ liệu nhanh chóng.Đọc được nhiều loại thẻ nhớ khác nhau như SD / SDHC / CF / TF / Micro SD / Micro Thiết kế 3 trong 1 với 3 khe cắm thẻ nhớ: 1) SD / SDHC, 2) CF, 3) T-Flash/Micro SD / Micro SDHC;Tương thích với nhiều hệ điều hành thông dụng hiện nay.Đèn Led hiện thị, báo hiệu trạng thái hoạt độngThiết kế đơn giản, nhỏ gọn, tông màu xanh sang trọng, sạch sẽ. | 2 | bộ | |
| 49 | Camera IP 2.0M :Camera IP 2.0M phòng lãnh đạo. Camera IP bán cầu 4MP, chuẩn nén H265+ • Cảm biến CMOS, kích thước: 1/3". Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264• Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu• Độ nhạy sáng : Color: 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR. Hồng ngoại 30m• Ông kính 2.8mm ( đặt hàng 4mm,6mm). Độ phân giải: 2688 x 1520@30fps(Bao gồm nhân công lắp đặt) | 5 | bộ | |
| 50 | Đầu ghi hình 4 kênh camera:Đầu ghi hình 4 kênh camera phòng lãnh đạo. Đầu ghi hình camera IP 4 kênh■ Chuẩn nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264■ Độ phân giải ghi hình tối đa 4MP■ Băng thông đầu vào 40Mbps(7104NI-Q1/M); 60Mbps (7108NI-Q1/M), băng thông đầu ra 60Mbps.■ Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải tối đa 1920X1080P.■ Hỗ trợ 1 cổng mạng 10/100Mbps , 2 cổng USB 2.0■ Hỗ trợ ổ cứng dung lượng đến 6TB (Kèm ổ cứng và bộ chia kết nối màn hình) | 5 | bộ | |
| 51 | Màn hình máy tính:- Kích thước màn hình: 21.5Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: VGA | 2 | bộ | |
| 52 | Khóa điện tử cho cửa + Khóa vân tay loại: Có tay cầm+ Màn hình cảm ứng, hiển thị trạng thái: ‘Locked’. ‘Unlocked’ , đơn giản và dễ dàng chỉ bằng việc chạm nhẹ hay quẹt thẻ.+ Mở khóa bằng: vân tay, mã số, thẻ RF, điện thoại Smartphone hoặc bằng chìa khóa cơ. Có thể mở rộng thêm remote điều khiển từ xa ( mua thêm)+ Kết nối với chuông cửa để mở khóa thông qua màn hình chuông cửa+ Đăng ký được 100 vân tay, 20 thẻ RF. + Khóa đươc thiết kế đặc biệt tiện lợi khi đóng và mở cửa (Đẩy/ Kéo)+ Khóa tích hợp cảm biến chuyển động hồng ngoại khoảng cách 50cm+ Màu sắc : Màu vàng+ Kích thước: 85x387x61mm (WxHxD)+ Kích thước ruột: 25x75x105mm (WxHxD)+ Bộ 2 chiếc | 9 | bộ | |
| 53 | Bộ điều khiển khóa cửa từ xa+ bộ nhận tín hiệu- Module kết nối với khóa điện tử, dùng để giao tiếp giữa khóa và remote. | 9 | bộ | |
| 54 | Dây camera + ghen trọn gói lắp đặt camera | 1 | bộ | |
| 55 | Thảm trải sàn-Thảm trải sàn, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi | 160 | m2 | |
| 56 | Thảm trang trí phòng tiếp khách lãnh đạo-Thảm trải chất liệu da, sản xuất thủ công. | 1 | Chiếc | |
| 57 | Giấy dán tường bằng giấy lụa | 172,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 850.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | máy kinh vĩ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi