Gói thầu: Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964611-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện. xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 10:07:00 đến ngày 2021-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,165,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.232.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công Kết cấu móng, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, trát tường, ốp lát, sơn bả, lợp mái tôn.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành là đại học dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 02 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non Xuân Tường, huyện Thanh Chương 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện. xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng (bản được chứng thực) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tường có địa chỉ tại: xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương.
Đại diện Bên mời thầu: Công ty cổ phần NHD Nghệ An có địa chỉ tại số 01 đường Trần Tấn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Tường - xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương. Số điện thoại: 02383.856247 - Fax: 0383.555850 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Nguyễn Phùng Hòa, Địa chỉ: Xã Xuân Tường, huyện Thanh Chương - Số điện thoại: 02383.856247 - Fax: 0383.555850 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 508,46 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 152,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 42,5012 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột DK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 253,3 | kg |
| 5 | Cốt thép móng cột ĐK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.664 | kg |
| 6 | Cốt thép móng cột ĐK > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1.200,3 | kg |
| 7 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 69,9208 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 57,1028 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 111,808 | m3 |
| 10 | Xây bó giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12,2417 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 208,2 | kg |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1.668,3 | kg |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 11,2398 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 322,83 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền M150, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 39,4258 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 41,3976 | m2 |
| 17 | Láng tam cấp sảnh chính dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 14,856 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột ĐK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 408,4 | kg |
| 2 | Cốt thép cột ĐK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1.687,6 | kg |
| 3 | Cốt thép cột ĐK> 18mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.812,6 | kg |
| 4 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 18,121 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 519,4 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.321,1 | kg |
| 7 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 3.147,2 | kg |
| 8 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 501,4 | kg |
| 9 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.862,3 | kg |
| 10 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.403 | kg |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 37,8943 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái ĐK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 14.709,4 | kg |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 106,1526 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, giằng TH; Lam ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 562,8 | kg |
| 15 | Cốt thép thép lanh tô, giằng TH, Lam ĐK> 10mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 667,2 | kg |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng TH, lam đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 7,5275 | m3 |
| 17 | Cốt thép cầu thang ĐK | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 473,7 | kg |
| 18 | Cốt thép cầu thang ĐK >10 mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 124,5 | kg |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 3,1165 | m3 |
| 20 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 21 | Xây tường tầng 1, lan can, trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 79,692 | m3 |
| 22 | Xây tường tầng 2, lan can, trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 87,4169 | m3 |
| 23 | Xây tường phòng kho, khu WC, thành mái sảnh tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 13,2081 | m3 |
| 24 | Xây tường phòng kho, khu WC tầng 2, be thành mái, thường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 38,947 | m3 |
| 25 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 19,5799 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,2313 | m3 |
| 27 | Trát tường trong vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1.653,67 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 461,1428 | m2 |
| 29 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 327,9584 | m2 |
| 30 | Trát dầm, lam vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 411,4212 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà WC | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 37,518 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 875,964 | m2 |
| 33 | Trát gờ móc nước mái vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 126,86 | m |
| 34 | Đắp nẹp lam, cửa đi, cửa sổ, be thành mái vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 403,04 | m |
| 35 | Đắp phào mặt trước, mặt bên nhà, mái sảnh cửa khu WC, chi tiết trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 154,844 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 53,928 | m2 |
| 37 | Xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.575,3 | kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.575,3 | kg |
| 39 | Sơn xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 169,6872 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 584,4 | m2 |
| 41 | Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45 mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 64,06 | md |
| 42 | Ke chống bão 3 cái/1m2 mái | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1.752 | cái |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 41,3976 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong, tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1.491,635 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1.615,344 | m2 |
| 46 | Sơn trụ cột ngoài nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 789,1012 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.317,877 | m2 |
| 48 | Lát phòng hoạch hành lang gạch garanit 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 834,4292 | m2 |
| 49 | Lát nền khu WC gạch garanit chống trơn 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 74,442 | m2 |
| 50 | Ốp tường phòng học, khu WC, sân chơi bằng gạch gạch men cramic 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 623,1783 | m2 |
| 51 | Ốp, lát đá granit tự nhiên tam cấp sân khấu, bậc cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 56,7492 | m2 |
| 52 | Bàn đá, chậu rửa bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép (bao gồm khuôn,cánh cửa ,phụ kiện,lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm,kính an toàn 2 lóp dày 6,38) | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép (bao gồm khuôn,cánh cửa ,phụ kiện,lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm,kính an toàn 2 lóp dày 6,38) | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay khung lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 56 | Đóng trần thạch cao nhà vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 75,036 | m2 |
| 57 | Vách kính cố đinh, khu WC | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 58 | Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 59 | Lan can hành lang | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 578,5 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 57,7264 | m2 |
| 61 | Sơn lan can | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 57,7264 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cầu thang sắt | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 63 | Trụ thang gỗ | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10,8 | Md |
| 65 | Sản xuất tay vịn inox đường kinh 50mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 39,86 | Md |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D275-1 bóng 13W-220 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 2 | Đèn nê ông ốp trần KT 1200mm-40WW | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Công tắc 1 phím -5A | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Công tắc 2 phím -5A | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 6 | Ổ cắm đôi bao gồm đế, mặt, ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 7 | Tủ điện 300x200x160mm đế âm tường | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Đế âm tường | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 133 | hộp |
| 9 | Attomat 1 pha 250V-50A | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Attomat 1 pha 250V-32A | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1,5mm; 2x2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 850 | M |
| 12 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x6mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 100 | M |
| 13 | Ống nhựa đàn hồi chống cháy | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 950 | m |
| D | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy BC model MFZ4 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rải dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12,648 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh chống sét | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,216 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Mấu đỡ-sắt tròn fi12 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chuyển bậc D34-27 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D27-21 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc D34-27 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc D27-21 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cút ren trong | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Van phao điện | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van phao cơ | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước+giếng khoan | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc D90-D60 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chuyển bậc D90-60 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Van xả tràn,xả kiệt | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 14,1117 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 4 | Cốt thép giằng bể ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 69,4 | kg |
| 5 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 39,4 | kg |
| 7 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,4614 | m3 |
| 8 | Xây thành bể 220m bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 9 | Xây thành bể 110mm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,3383 | m3 |
| 10 | Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 11,6765 | m2 |
| 11 | Cốt thép tâm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 31,4 | kg |
| 12 | Bê tông tám đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 13,376 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,1175 | m2 |
| 16 | Đắp đất bể tự hoại K=0,9 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,0998 | m3 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 150,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền sân K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 567,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.232.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công Kết cấu móng, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, trát tường, ốp lát, sơn bả, lợp mái tôn.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 03 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu;(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành là đại học dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 02 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5-7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | > 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | > 80L | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | 0,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | 5kW | 1 |
| 11 | Máy uốn thép | 5kW | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 5KVA | 1 |
| 13 | Máy tời điện | 0,5 tấn | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi