Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 16:10:00 đến ngày 2021-10-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,791,017,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.686526981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt Xây dựng mạch vòng lộ 374 E14.7 với lộ 374 E14.1 đảm bảo cấp điện cho Z129 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| C | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.487,28 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV - đấu nối, nối lèo AC120/19-XLPE4,3/HDPE-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| D | Cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| E | Phụ kiện | |||
| 1 | Cặp cáp thép CCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 2 | Đầu cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | Phần trạm cắt | |||
| H | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| I | Cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Quả |
| J | Phụ kiện | |||
| 1 | Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer + dây chảy 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 35kV trọn bộ (Bộ Recloser bao gồm: Recloser: tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá lắp Recloser, đai lắp tủ diều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 3 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZNO-42 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ (1pha) |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển từ kho đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| M | Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| N | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| O | Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| P | Cột dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| Q | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-2 đào bằng máy Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| R | Phần xà, giá | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ tay thao tác cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề néo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cồ dề chống sét 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Cồ dề chống sét 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 10 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 12 | Giằng cột 4 GC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 13 | Xà néo bằng 3 pha cột đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ 3 pha 6 sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đúp ngang 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 18 | Chụp ngọn cột 190 - 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ lèo cột dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| S | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi, MTĐ-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi, MTĐ-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 5 | Tiếp địa RC-2 Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-2 đào bằng máy Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RG-1 Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| T | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây thép TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | m |
| 2 | Kéo dây vượt đường giao thông >=10m, VTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| U | Phần phụ kiện | |||
| 1 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 2 | dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | Cái |
| 3 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | bộ |
| 4 | Bộ khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bộ khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| V | Phần nhân công tháo hạ lắp lại | |||
| W | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| X | Phần xà đón dấy tới | |||
| 1 | Xà đón dây tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | TRẠM RECLOSER | |||
| Z | Vật liệu khai thác trong nước | |||
| 1 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 2 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Biển tên trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AA | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột-2 bộ DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột-1 bộ DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ SI 2 phía và lắp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ SI 1 phía và lắp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ MC Recloser 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Biến áp nguồn (BU) 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác CD 1 cột 2 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác CD 1 cột 1 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thang trèo TT 4,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo XL-1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo XL-2-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo XL-3-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo XL-3-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa cột 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột 20m (2DCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Hệ thống tiếp địa cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| AB | Phần thí nghiệm | |||
| AC | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AD | THÍ NGHIỆM TRẠM CẮT | |||
| AE | Thí nghiệm Vật liệu, thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Phân đoạn |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Quả |
| 5 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha ( kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AF | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| AG | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 3 RECLOSER | |||
| AH | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ngăn |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hàm |
| AK | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ngăn |
| AL | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| AM | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| AN | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ngăn |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ngăn |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | ngăn |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | ngăn |
| AO | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| AP | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| AQ | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| AR | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| AS | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | hàm |
| AT | PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT TB | |||
| AU | Mua sắm vật tư thiết bị Recloser | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi IEC 104 - IEC 101, DNP3, Mobus có tích hợp tính năng modem 3G và converter quang (Secflow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 4 | Dây cấp nguồn cho Switch CU/PVC/2 x1mm2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Sim 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| AV | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Măng sông cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thiết bị |
| AW | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| AX | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| AY | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.686526981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi