Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện đầu tư hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 17:43:00 đến ngày 2021-10-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,379,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.665.869.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.665.869.000 VNĐ. *Yêu cầu cụ thể:- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tôn giáo cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính là thi công công trình bảo quản, tu bổ, tôn tạo di tích (Công trình đã được cơ quan quản lý Nhà nước về văn hóa xếp hạng di tích). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.665.869.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Hợp đồng lao động (Nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục sân vườn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng).- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình/Máy cân chỉnh bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phun thuốc chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Lại Yên (Kính Thiên Đài) (Hạng mục: Nhà Đại bái, Trung cung, Hậu cung, nhà Tả Hữu mạc, sân vườn) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện đầu tư hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và nguồn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1355 | m2 |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,2457 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,529 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0392 | m3 |
| 6 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,0567 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6338 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8499 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3058 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6516 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6516 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6516 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1853 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,127 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7711 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5136 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0272 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0272 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0272 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2225 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1272 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7514 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4283 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6708 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1173 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6055 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,533 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3365 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6002 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4894 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2897 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2201 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6189 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8427 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3862 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1173 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 44 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,111 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9856 | 100m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3073 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2842 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7804 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7422 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,625 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4236 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1521 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3752 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8154 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5087 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9464 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0514 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0753 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9912 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3925 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8944 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5418 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,906 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9312 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,674 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,558 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5819 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0002 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8365 | m3 |
| 72 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ khung |
| 73 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ vì |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7525 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0563 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1551 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,4327 | m2 |
| 78 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0334 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,0444 | m2 |
| 80 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,64 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,1428 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,4661 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,0444 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,1773 | m2 |
| 85 | Lắp dựng các con thú khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | con |
| 86 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2911 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3084 | m2 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2995 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4475 | m2 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,52 | m |
| 92 | Gắn gạch hoa gốm lên bờ nóc, bờ chảy đại bái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,02 | m |
| 93 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1169 | m2 |
| 95 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,1773 | m2 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9044 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5392 | 100m3 |
| 98 | Tạo hào chống mối ngoài nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,14 | m3 |
| 99 | Tạo hào chống mối trong nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7644 | m3 |
| 100 | Phòng chống mối nền | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7424 | m2 |
| 101 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.513,3671 | m2 |
| 102 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 105 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn tuýp led | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sport light | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| B | HẠNG MỤC: TẢ MẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2378 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7924 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6306 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3023 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5235 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5178 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5923 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9272 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0115 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5374 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3313 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7406 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9124 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2698 | 100m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9435 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4278 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2432 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6232 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8544 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5854 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3481 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8216 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4278 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8346 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6394 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,604 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7248 | 100m3 |
| 51 | Tạo hào chống mối ngoài nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 52 | Tạo hào chống mối trong nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,164 | m3 |
| 53 | Phòng chống mối nền công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3344 | m2 |
| 54 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,0846 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1249 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7102 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5562 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,38 | m |
| 60 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | viên |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7102 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5562 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 68 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0209 | m2 |
| 69 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3455 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,261 | m2 |
| 75 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,261 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 80 | Lắp đặt tủ điện kt210x150x100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3145 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 4 | Bu lông móng cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,264 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép bản mã | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6802 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6802 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép tròn đen D160x5 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2511 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2511 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3182 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0989 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0989 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,902 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi, dày 0,4mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | md |
| 22 | Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm: | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7836 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4036 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7256 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,264 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỮU MẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2378 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7924 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6306 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3023 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5235 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5178 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5923 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9272 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0115 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5374 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3313 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7406 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9124 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2698 | 100m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9435 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4278 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2432 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6232 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8544 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5854 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3481 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8216 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4278 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8346 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6394 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,604 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7248 | 100m3 |
| 51 | Tạo hào chống mối ngoài nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 52 | Tạo hào chống mối trong nhà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,164 | m3 |
| 53 | Phòng chống mối nền công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3344 | m2 |
| 54 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,0846 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1249 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7102 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5562 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,38 | m |
| 60 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | viên |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7102 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5562 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 68 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0209 | m2 |
| 69 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3455 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,261 | m2 |
| 75 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,261 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 80 | Lắp đặt tủ điện kt210x150x100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1294 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1724 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9653 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | m3 |
| 14 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | viên |
| 15 | Cửa nhôm kính màu giả vân gỗ, kính trắng dày 8ly (Phụ kiện đồng bộ) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4428 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,233 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4428 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,233 | m2 |
| 21 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,81 | m |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6324 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2942 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2942 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8276 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng kt200x150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0889 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | 100m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8059 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8059 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8059 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,832 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7157 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4316 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0112 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8832 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,56 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,56 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8832 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,56 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 57 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công bể nước ngầm. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 60kg/m, Cừ Larsen ISP Type III( 400x125x13) (Thời gian thi công dự kiến 01 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100md |
| 58 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | 100m |
| 59 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3652 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6613 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3167 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8384 | m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây (Tận dụng 50%) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,064 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch Bát Tràng 300x300x40mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3345 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3515 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0941 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,235 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2877 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9614 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8639 | m3 |
| 21 | Thi công đá bạc tam cấp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,82 | m |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,76 | cái |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kt 400x300x150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc (bóng led 220v/50w) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 20-15mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi nước D15 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van khóa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,376 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,192 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1639 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6176 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2792 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,16 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,584 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2586 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh (Chỉ bao gồm chi phí lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40m (Chỉ bao gồm chi phí lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=9m3/h; H=40m (Chỉ bao gồm chi phí lắp đặt) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao d25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút d65 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều d50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van một chiều d25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt y lọc rác d65 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn ren d25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn ren d15 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d65/50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép hàn d50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình nước mồi 300l | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 53 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 55 | Lắp công tơ 3 pha | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d34mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=9m3/h; H=40m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Bình cứu hoả CO2-MT3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 6 | Bình cứu hoả MFZL4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.665.869.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.665.869.000 VNĐ. *Yêu cầu cụ thể:- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tôn giáo cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính là thi công công trình bảo quản, tu bổ, tôn tạo di tích (Công trình đã được cơ quan quản lý Nhà nước về văn hóa xếp hạng di tích). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.665.869.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Hợp đồng lao động (Nếu có). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục kiến trúc | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục sân vườn | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng).- Hợp đồng lao động (nếu có). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 3 | Máy thủy bình/Máy cân chỉnh bằng laser | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >= 250l | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn >= 80l | 1 |
| 10 | Máy khoan | Máy còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cưa | Máy còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy phát điện | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bào gỗ | Máy còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy phun thuốc chống mối | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi