Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965285-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và nguồn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 17:43:00 đến ngày 2021-10-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,379,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.665.869.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.665.869.000 VNĐ. *Yêu cầu cụ thể:- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tôn giáo cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính là thi công công trình bảo quản, tu bổ, tôn tạo di tích (Công trình đã được cơ quan quản lý Nhà nước về văn hóa xếp hạng di tích).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.665.869.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Hợp đồng lao động (Nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục kiến trúc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục sân vườn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng).- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình/Máy cân chỉnh bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phun thuốc chống mối
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Lại Yên (Kính Thiên Đài) (Hạng mục: Nhà Đại bái, Trung cung, Hậu cung, nhà Tả Hữu mạc, sân vườn)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện đầu tư hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và nguồn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và bảo tồn di sản văn hóa Việt. Địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6 đường Yên Hòa, tổ 14, phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Hải Đăng. Địa chỉ: Số 5, ngõ 62 Đặng Xuân Bảng, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA xây dựng công trình. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, TRUNG CUNG, HẬU CUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1355m2
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20con
3Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,2457m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,529m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0392m3
6Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,1m
7Hạ giải nền, Gạch cổ khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,0567m2
8Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6338m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,8499m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,3058m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6516100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6516100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6516100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,1853m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,127m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,7711m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5136100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0272100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0272100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0272100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1888100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2225100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1272m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7514100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4283tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6708tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1173m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,6055m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,533m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3365100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6002m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4894100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2897tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2201tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6189m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8427m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0702100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3862m3
42Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1173m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174cái
44Giàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,111100m2
45Giàn giáo trong, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9856100m2
46Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3073m3
47Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2842m3
48Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7804m3
49Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1701m3
50Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7422m3
51Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,625m3
52Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4236m3
53Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1521m3
54Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3752m3
55Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8154m3
56Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5087m3
57Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9464m3
58Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0514m2
59Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0753m3
60Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9912m3
61Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3925m2
62Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8944m2
63Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5418m2
64Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,906m2
65Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9312m2
66Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,674m2
67Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,708m2
68Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,558m2
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5819m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0002m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8365m3
72Căn chỉnh, định vị lại hệ khungQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ khung
73Căn chỉnh, định vị lại hệ máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ vì
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7525m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,0563m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,1551m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,4327m2
78Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,0334m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,0444m2
80Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,64m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,1428m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,4661m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,0444m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,1773m2
85Lắp dựng các con thú khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20con
86Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
87Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2911m2
88Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3084m2
89Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2995m2
90Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4475m2
91Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,52m
92Gắn gạch hoa gốm lên bờ nóc, bờ chảy đại báiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,02m
93Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
94Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,1169m2
95Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,1773m2
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,9044m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5392100m3
98Tạo hào chống mối ngoài nhàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,14m3
99Tạo hào chống mối trong nhàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7644m3
100Phòng chống mối nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,7424m2
101Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.513,3671m2
102Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
105Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
106Lắp đặt tủ điện tổngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 30AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt các automat 2 pha 16AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
112Lắp đặt ô cắm đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
113Lắp đặt đèn tuýp ledQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
114Lắp đặt đèn sport lightQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
115Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
B HẠNG MỤC: TẢ MẠC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,52m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2378m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7924m3
5Hạ giải nền, Gạch cổ khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,6306m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3023m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5235m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4065100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4065100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4065100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5178100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5923m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0654100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3759m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2192100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0306tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9272m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0115m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1038100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6608m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3938100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0824tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5374tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3313m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7406m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
31Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,646m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
33Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9124100m2
34Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2698100m2
35Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9435m3
36Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,128m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4278m3
38Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2432m3
39Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5069m3
40Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6232m3
41Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8544m2
42Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5854m3
43Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3481m3
44Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8216m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4278m3
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8346m3
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6394m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,604m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7248100m3
51Tạo hào chống mối ngoài nhàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,44m3
52Tạo hào chống mối trong nhàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,164m3
53Phòng chống mối nền công trìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,3344m2
54Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật448,0846m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1249m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1872m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,7102m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5562m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,38m
60Gắn gạch hoa gốm lên tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21viên
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,7102m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5562m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1185m3
67Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6m
68Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0209m2
69Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,4m
70Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7728m2
71Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,841m2
72Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,575m2
73Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,3455m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,261m2
75Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,261m2
76Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
79Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
80Lắp đặt tủ điện kt210x150x100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt các automat 2 pha 30AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Lắp đặt ô cắm đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
87Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
C HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3145100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
4Bu lông móng cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2592100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0985tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,264m3
9Sản xuất thép bản mãQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4396tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4396tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6802tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6802tấn
13Sản xuất cột bằng thép tròn đen D160x5Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2511tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2511tấn
15Sản xuất giằng mái thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3182tấn
16Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3182tấn
17Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0989tấn
18Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0989tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,902m2
20Lợp mái tôn múi, dày 0,4mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86100m2
21Tôn úp nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30md
22Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm:Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60md
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7836100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật486m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4036tấn
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7256tấn
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,264m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
D HẠNG MỤC: HỮU MẠC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,52m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2378m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7924m3
5Hạ giải nền, Gạch cổ khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,6306m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3023m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5235m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4065100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4065100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4065100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5178100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5923m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0654100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3759m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2192100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0306tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9272m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0115m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1038100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6608m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3938100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0824tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5374tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3313m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7406m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
31Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,646m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
33Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9124100m2
34Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2698100m2
35Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9435m3
36Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,128m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4278m3
38Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2432m3
39Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5069m3
40Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6232m3
41Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8544m2
42Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5854m3
43Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3481m3
44Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8216m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4278m3
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8346m3
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6394m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,604m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7248100m3
51Tạo hào chống mối ngoài nhàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,44m3
52Tạo hào chống mối trong nhàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,164m3
53Phòng chống mối nền công trìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,3344m2
54Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật448,0846m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1249m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1872m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,7102m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5562m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,38m
60Gắn gạch hoa gốm lên tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21viên
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,7102m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5562m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1185m3
67Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6m
68Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0209m2
69Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,4m
70Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7728m2
71Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,841m2
72Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,575m2
73Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,3455m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,261m2
75Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,261m2
76Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
79Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
80Lắp đặt tủ điện kt210x150x100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt các automat 2 pha 30AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Lắp đặt ô cắm đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
87Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1294m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0497tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3824m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1724tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0276m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9653m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0914m3
14Gắn gạch hoa gốm lên tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9viên
15Cửa nhôm kính màu giả vân gỗ, kính trắng dày 8ly (Phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4428m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,233m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4428m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,233m2
21Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,81m
22Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6324m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2942m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2942m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8276m2
26Lắp đặt các automat 2 pha 30AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Tủ điện tổng kt200x150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt ô cắm đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,438100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0889m3
39Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,08100m
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,903100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0683100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8059100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8059100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8059100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,832m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7157100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1631tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4316tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,0112m3
51Trát trần, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,8832m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,56m2
53Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,56m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,8832m2
55Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,56m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018m3
57Hao phí cọc cừ Larsen để thi công bể nước ngầm. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 60kg/m, Cừ Larsen ISP Type III( 400x125x13) (Thời gian thi công dự kiến 01 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52100md
58Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,244100m
59Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m
60Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52100m
61Gia công xà gồ thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3652tấn
F HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền gạch đất nungQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,295m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5145100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5145100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5145100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6613100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3167100m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,8384m3
9Mua đất màu trồng cây (Tận dụng 50%)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,064
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m3
11Lát nền gạch Bát Tràng 300x300x40mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1248m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3345100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3515m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0941m3
16Lắp đặt đá bó vỉa bồn câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,235m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2877m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9614m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8639m3
21Thi công đá bạc tam cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,82m
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,76cái
23Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
27Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
29Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
30Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kt 400x300x150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt tủ điệnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 63AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 32AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 16AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc (bóng led 220v/50w)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
41Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt T nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 20-15mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt vòi nước D15Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Đồng hồ đo nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Van khóaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,376m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,192m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1434100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1434100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1639100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6176m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2792m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,16m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,584m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0831100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2586m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh (Chỉ bao gồm chi phí lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dâyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu
4Lắp đặt đế đầu báoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,710 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 chuông
8Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
11Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365m
12Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
13Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
14Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
16Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
17Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
18Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40m (Chỉ bao gồm chi phí lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
21Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=9m3/h; H=40m (Chỉ bao gồm chi phí lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
25Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van phao d25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt rọ hút d65Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van một chiều d50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt van một chiều d25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt y lọc rác d65Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van chặn ren d25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Lắp đặt van chặn ren d15Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
48Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d65/50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt tê thép hàn d50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 65mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
51Lắp bích thép, đường kính ống 50mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Lắp đặt bình nước mồi 300lQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
53Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
55Lắp công tơ 3 phaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d34mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=9m3/h; H=40mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Bình cứu hoả CO2-MT3Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
6Bình cứu hoả MFZL4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.665.869.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.665.869.000 VNĐ. *Yêu cầu cụ thể:- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tôn giáo cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính là thi công công trình bảo quản, tu bổ, tôn tạo di tích (Công trình đã được cơ quan quản lý Nhà nước về văn hóa xếp hạng di tích).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.665.869.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Hợp đồng lao động (Nếu có).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục kiến trúc 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục sân vườn 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).32
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).32
6 Kỹ sư an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng).- Hợp đồng lao động (nếu có).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
3 Máy thủy bình/Máy cân chỉnh bằng laser Máy còn hoạt động tốt1
4 Máy uốn thép Máy còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Máy còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >= 250l1
8 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn >= 80l1
10 Máy khoan Máy còn hoạt động tốt3
11 Máy cưa Máy còn hoạt động tốt3
12 Máy phát điện Máy còn hoạt động tốt1
13 Máy bào gỗ Máy còn hoạt động tốt3
14 Máy phun thuốc chống mối Máy còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->