Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt một số thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt một số thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sữa chữa thường xuyên năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 2.500 triệu đồng tại quyết định 3221/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 18:30:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình DD và CN hạng III và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Sửa chữa, cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt một số thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và mua sắm trang thiết bị của Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sữa chữa thường xuyên năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 2.500 triệu đồng tại quyết định 3221/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung công việc của gói thầu; - Scan bản photo công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh (địa chỉ tại xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, số 01, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 161,2616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tham khảo chương V | 5,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tham khảo chương V | 345,72 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Tham khảo chương V | 94,0554 | m2 |
| 5 | Cắt lanh tô trên cửa để làm cửa mới | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham khảo chương V | 32,3318 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham khảo chương V | 37,656 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tham khảo chương V | 4,1331 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Tham khảo chương V | 243,9268 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Tham khảo chương V | 31,944 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 95,403 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương V | 278,7722 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương V | 132,388 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 177,706 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trong nhà | Tham khảo chương V | 639,873 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tham khảo chương V | 503,876 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can cầu thang | Tham khảo chương V | 7,352 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trụ và tay vịn lan can | Tham khảo chương V | 1 | tt |
| 19 | Phá dỡ Granito bậc cầu thang | Tham khảo chương V | 20,0415 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,8652 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 353,7705 | m2 |
| 22 | Phá hệ thống điện, nước | Tham khảo chương V | 1 | tt |
| 23 | Phá hệ thống thoát nước mái, chống sét | Tham khảo chương V | 1 | tt |
| 24 | Hút hầm khu vệ sinh | Tham khảo chương V | 1 | tt |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham khảo chương V | 8,5471 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 2,2204 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo chương V | 0,74 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,26 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,17 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0042 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,22 | m3 |
| 34 | Xây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,6139 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (màu xám) | Tham khảo chương V | 37,5573 | m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,6437 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,7795 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 27,0355 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 27,2731 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,3576 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Tham khảo chương V | 0,0169 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,2149 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,0225 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,138 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,1087 | m3 |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Tham khảo chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Keo EPOXI trám lỗ khoan (56 lỗ/1 tuýt) | Tham khảo chương V | 1 | tuýt |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1525 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,5898 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,0326 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,6406 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Tham khảo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham khảo chương V | 1,2299 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,2299 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45m | Tham khảo chương V | 3,954 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 886 | cái |
| 59 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 24,2226 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tham khảo chương V | 24,223 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 468,2476 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Tham khảo chương V | 25,752 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Tham khảo chương V | 15,5552 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Tham khảo chương V | 82,998 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 291,5872 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 468,5493 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 92 | m |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 130,2815 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 59 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 132,322 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 599,575 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.953,639 | m2 |
| 73 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham khảo chương V | 96,0194 | m2 |
| 74 | Trần ALuminium khu vệ sinh | Tham khảo chương V | 5,5084 | m2 |
| 75 | Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng phương pháp khò | Tham khảo chương V | 5,7224 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (màu xám) | Tham khảo chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | Ke đỡ bàn đá | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (màu xám) | Tham khảo chương V | 20,4417 | m2 |
| 79 | Trụ lan can | Tham khảo chương V | 1 | trụ |
| 80 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Tham khảo chương V | 9,1 | m |
| 81 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Tham khảo chương V | 9,1 | m |
| 82 | Đánh vecni tay vịn lan can cầu thang | Tham khảo chương V | 2,548 | m2 |
| 83 | Lan can cầu thang + sơn tĩnh điện + lắp đặt | Tham khảo chương V | 7,28 | m2 |
| 84 | Lan can sắt + lắp dựng | Tham khảo chương V | 11,649 | m2 |
| 85 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 33,2625 | m2 |
| 86 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 8,46 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 54,82 | m2 |
| 88 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 16,7875 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 0,98 | m2 |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Tham khảo chương V | 12,72 | m2 |
| 91 | Cửa đI gỗ panô làm mới ván 3cm huỳnh 2 mặt gỗ dỗi | Tham khảo chương V | 1,845 | m2 |
| 92 | Cửa sổ gỗ panô kính ô kính nhỏ gỗ dỗi | Tham khảo chương V | 3,08 | m2 |
| 93 | Khuôn cửa đi (đã sơn và lắp dựng) | Tham khảo chương V | 15,32 | m |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Tham khảo chương V | 65,912 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 65,912 | m2 |
| 96 | Lam thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Tham khảo chương V | 14,06 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 11,05 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 99 | Bản lề cửa | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 100 | Bản lề cửa sổ | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 101 | Nẹp cửa | Tham khảo chương V | 17,06 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 0,92 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 0,936 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 105 | Đai giữ ống | Tham khảo chương V | 96 | cái |
| 106 | Thép dẹt 50*30 L=800 | Tham khảo chương V | 185 | cái |
| 107 | Máng tôn INOX B300 | Tham khảo chương V | 7 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 80 | m |
| 110 | Cọc tiếp chân bật | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy CO2 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 4 | hộp |
| 115 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Tham khảo chương V | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 22 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led panel 60x60cm | Tham khảo chương V | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Dowaligh âm trần D90 | Tham khảo chương V | 38 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần 80W | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham khảo chương V | 64 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 131 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 132 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường 200x300x150 | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4.5KA) | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A(10KA) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 1.050 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 750 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Tham khảo chương V | 360 | m |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 43,2 | m2 |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2) | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2) | Tham khảo chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Tham khảo chương V | 530 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham khảo chương V | 375 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Tham khảo chương V | 180 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối | Tham khảo chương V | 12 | hộp |
| 150 | Tủ điện nhẹ loại 6u | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 151 | Hộp cáp 10x2 | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 152 | Hộp nối dây (100x100x50) | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Tham khảo chương V | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt ổ nối mạng máy tính (Zắc RJ 45) | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 156 | Switch 08 port (nối mạng máy tính) | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 157 | Switch 16 port (nối mạng máy tính) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 158 | Cáp mạng máy tính (UTP) | Tham khảo chương V | 425 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 425 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Tham khảo chương V | 1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 0,24 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Tham khảo chương V | 0,18 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Van khóa nhựa D40 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 166 | Van khóa nhựa D32 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40, ĐK40x32mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32, ĐK32x25mm | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Tham khảo chương V | 0,24 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Tham khảo chương V | 0,36 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 90/90, ĐK 90/76, ĐK90/60mm | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 76/76, ĐK 76/60 mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 60/60, ĐK 60/42 mm | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 196 | Nút bịt DN60 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 197 | Nút bịt DN76 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 198 | Nút bịt DN90 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 199 | Nút bịt DN100 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 200 | Nút bịt DN125 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 201 | Siphong D110 | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 202 | Siphong D60 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 203 | Siphong D42 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Lavabo | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt giá treo | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương V | 5 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 216 | Van phao cơ D32 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 217 | Van phao điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 218 | Máy bơm công suất 5M3/H | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Tham khảo chương V | 429 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Tham khảo chương V | 40,02 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 372 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham khảo chương V | 1,782 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,819 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,819 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 1,0856 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 8,26 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 46 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,2386 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,222 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, thành mương | Tham khảo chương V | 0,7209 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0169 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,918 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,9799 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0976 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 1,1632 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 22 | Cắt lỗ các vị trí xương cá thoát nước xuống mương | Tham khảo chương V | 1 | ht |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTA | Tham khảo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 24 | Gối đỡ | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Tham khảo chương V | 10,255 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham khảo chương V | 7,995 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 7,995 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 7,995 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,8501 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 3,6893 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 2,8528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0166 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,0179 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,9149 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,3091 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,128 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2619 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,316 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0423 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1257 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,0648 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,7264 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,1234 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,3216 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 95,2204 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 15,408 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 14,152 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham khảo chương V | 13,432 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 52,1 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 40,8 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 110,7564 | m2 |
| 34 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu tĩnh điện | Tham khảo chương V | 10,58 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo chương V | 10,58 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH, GA RA XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 17,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 3,3196 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Tham khảo chương V | 191,6112 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tham khảo chương V | 145,7576 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nhà | Tham khảo chương V | 160,9832 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 164,8154 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 164,8154 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nhà | Tham khảo chương V | 61,0331 | m3 |
| 10 | Phá dỡ trần | Tham khảo chương V | 7,4264 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Tham khảo chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 68,4595 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 68,4595 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nhà | Tham khảo chương V | 12,9036 | m3 |
| 15 | Phá dỡ trần | Tham khảo chương V | 1,2198 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Tham khảo chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 0,1412 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 0,1412 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,3281 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 64,3314 | m2 |
| 21 | Dọn mặt bằng cỏ | Tham khảo chương V | 8,25 | 100m2 |
| 22 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Tham khảo chương V | 7 | cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Tham khảo chương V | 7 | gốc |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Tham khảo chương V | 736 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Nhân công bơm thuốc + bịt lỗ khoan, vệ sinh | Tham khảo chương V | 736 | lỗ |
| 3 | Phun thuốc chống mối | Tham khảo chương V | 711 | lít |
| 4 | Phun thuốc chống mối | Tham khảo chương V | 998 | lít |
| 5 | Nhân công xử lý thuốc 0,1 công/m2 (NC 4/7) | Tham khảo chương V | 22,192 | công |
| 6 | Máy phun thuốc 0.05 ca/m2 | Tham khảo chương V | 11,096 | ca |
| 7 | Phun thuốc chống mối với định múc1.5lít/m2 (Tường trong nhà) | Tham khảo chương V | 332,88 | lít |
| 8 | Phun thuốc chống mối với định mức 1.5lít/m2 | Tham khảo chương V | 213,9 | lít |
| 9 | Nhân công xử lý thuốc 0,1công/m2 (NC 4/7) | Tham khảo chương V | 14,26 | công |
| 10 | Máy phun thuốc 0.05 ca/m2 | Tham khảo chương V | 7,13 | ca |
| 11 | Hộp nhử mối (0.15 hộp/m2) | Tham khảo chương V | 21,39 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy in | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 2 | Máy fax | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy scand | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phông màn | Tham khảo chương V | 24,82 | m2 |
| 7 | Diềm phông sân khấu | Tham khảo chương V | 5,84 | m2 |
| 8 | Hệ thống loa máy | Tham khảo chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Máy chiếu | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 10 | Giá tài liệu phòng kho (để lưu hồ sơ) | Tham khảo chương V | 17 | cái |
| 11 | Điều hòa 1 chiều công suất 12.000 BTU | Tham khảo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình DD và CN hạng III và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn công suất | ≥1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá công suất | ≥1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt công suất | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất | ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay công suất | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất | ≥23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay công suất | ≥0,62kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích ≥150 lít | ≥150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi