Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt một số thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965489-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt một số thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210965478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sữa chữa thường xuyên năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 2.500 triệu đồng tại quyết định 3221/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 18:30:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình DD và CN hạng III và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Sửa chữa, cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt một số thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Sữa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và mua sắm trang thiết bị của Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sữa chữa thường xuyên năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 2.500 triệu đồng tại quyết định 3221/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Khu Hậu Cảng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh (địa chỉ tại xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh, địa chỉ: số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Tĩnh, địa chỉ: số 14, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh, địa chỉ: xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh, địa chỉ: xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh, địa chỉ: xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Khu Hậu Cảng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh (địa chỉ tại xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung công việc của gói thầu; - Scan bản photo công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh (địa chỉ tại xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, số 01, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V161,2616m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTham khảo chương V5,94m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTham khảo chương V345,72m
4Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổTham khảo chương V94,0554m2
5Cắt lanh tô trên cửa để làm cửa mớiTham khảo chương V8cái
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham khảo chương V32,3318m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTham khảo chương V37,656m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTham khảo chương V4,1331m3
9Phá dỡ nền gạch látTham khảo chương V243,9268m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụTham khảo chương V31,944m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTham khảo chương V95,403m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTham khảo chương V278,7722m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham khảo chương V132,388m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhàTham khảo chương V177,706m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trong nhàTham khảo chương V639,873m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTham khảo chương V503,876m2
17Phá dỡ lan can cầu thangTham khảo chương V7,352m2
18Tháo dỡ trụ và tay vịn lan canTham khảo chương V1tt
19Phá dỡ Granito bậc cầu thangTham khảo chương V20,0415m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,8652tấn
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham khảo chương V353,7705m2
22Phá hệ thống điện, nướcTham khảo chương V1tt
23Phá hệ thống thoát nước mái, chống sétTham khảo chương V1tt
24Hút hầm khu vệ sinhTham khảo chương V1tt
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham khảo chương V8,5471100m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V2,22041m3
27Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo chương V0,74m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,26m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1,17m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,02100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0042tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,027tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,22m3
34Xây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V5,6139m3
35Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (màu xám)Tham khảo chương V37,5573m2
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V7,6437m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1,7795m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V27,0355m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V27,2731m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V7,3576m3
41Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmTham khảo chương V0,0169m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,2149100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,0225tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,138tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,1087m3
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTham khảo chương V561 lỗ khoan
47Keo EPOXI trám lỗ khoan (56 lỗ/1 tuýt)Tham khảo chương V1tuýt
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,59100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1525tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,5898tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V5,0326m3
52Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,6406m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTham khảo chương V0,0649100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo chương V12cái
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham khảo chương V1,2299tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,2299tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mTham khảo chương V3,954100m2
58Ke chống bãoTham khảo chương V886cái
59Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V24,2226m3
60Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTham khảo chương V24,223m3
61Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Tham khảo chương V468,2476m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTham khảo chương V25,752m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTham khảo chương V15,5552m2
64Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTham khảo chương V82,998m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V291,5872m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V468,5493m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V92m
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V130,2815m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V59m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V132,322m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V599,575m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V1.953,639m2
73Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTham khảo chương V96,0194m2
74Trần ALuminium khu vệ sinhTham khảo chương V5,5084m2
75Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng phương pháp khòTham khảo chương V5,7224m2
76Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (màu xám)Tham khảo chương V1,44m2
77Ke đỡ bàn đáTham khảo chương V6cái
78Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (màu xám)Tham khảo chương V20,4417m2
79Trụ lan canTham khảo chương V1trụ
80Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmTham khảo chương V9,1m
81Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTham khảo chương V9,1m
82Đánh vecni tay vịn lan can cầu thangTham khảo chương V2,548m2
83Lan can cầu thang + sơn tĩnh điện + lắp đặtTham khảo chương V7,28m2
84Lan can sắt + lắp dựngTham khảo chương V11,649m2
85Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTham khảo chương V33,2625m2
86Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTham khảo chương V8,46m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTham khảo chương V54,82m2
88Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTham khảo chương V16,7875m2
89Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTham khảo chương V0,98m2
90Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mmTham khảo chương V12,72m2
91Cửa đI gỗ panô làm mới ván 3cm huỳnh 2 mặt gỗ dỗiTham khảo chương V1,845m2
92Cửa sổ gỗ panô kính ô kính nhỏ gỗ dỗiTham khảo chương V3,08m2
93Khuôn cửa đi (đã sơn và lắp dựng)Tham khảo chương V15,32m
94Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2Tham khảo chương V65,912m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V65,912m2
96Lam thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện và lắp đặt)Tham khảo chương V14,06m2
97Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V11,05m2
98Khóa cửa điTham khảo chương V1cái
99Bản lề cửaTham khảo chương V3cái
100Bản lề cửa sổTham khảo chương V8cái
101Nẹp cửaTham khảo chương V17,06m
102Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmTham khảo chương V0,92100m
103Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTham khảo chương V0,936100m
104Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTham khảo chương V24cái
105Đai giữ ốngTham khảo chương V96cái
106Thép dẹt 50*30 L=800Tham khảo chương V185cái
107Máng tôn INOX B300Tham khảo chương V7m
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTham khảo chương V7cái
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V80m
110Cọc tiếp chân bậtTham khảo chương V21cái
111Hộp kiểm tra điện trởTham khảo chương V3hộp
112Bình chữa cháy MFZ4Tham khảo chương V8cái
113Bình chữa cháy CO2Tham khảo chương V4cái
114Hộp đựng bình chữa cháyTham khảo chương V4hộp
115Bảng tiêu lệnh và nội quyTham khảo chương V4bộ
116Đèn hộp vuông bóng 20WTham khảo chương V13bộ
117Lắp đặt đèn lốp âm trần 13WTham khảo chương V3bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V22bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTham khảo chương V1bộ
120Lắp đặt đèn Led panel 60x60cmTham khảo chương V10bộ
121Lắp đặt đèn Dowaligh âm trần D90Tham khảo chương V38bộ
122Lắp đặt quạt treo tườngTham khảo chương V6cái
123Lắp đặt quạt trần 80WTham khảo chương V12cái
124Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250Tham khảo chương V3cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtTham khảo chương V6cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V13cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtTham khảo chương V2cái
128Lắp đặt công tắc 2 chiềuTham khảo chương V2cái
129Lắp đặt ô cắm đôiTham khảo chương V64cái
130Lắp đặt ổ cắm đơnTham khảo chương V6cái
131Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Tham khảo chương V2cái
132Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường 200x300x150Tham khảo chương V10cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Tham khảo chương V12cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Tham khảo chương V20cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 20ATham khảo chương V1cái
136Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4.5KA)Tham khảo chương V10cái
137Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Tham khảo chương V10cái
138Lắp đặt các automat 3 pha 40A(10KA)Tham khảo chương V2cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA)Tham khảo chương V1cái
140Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Tham khảo chương V1.050m
141Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Tham khảo chương V750m
142Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Tham khảo chương V360m
143Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V43,2m2
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2)Tham khảo chương V100m
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2)Tham khảo chương V20m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTham khảo chương V530m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTham khảo chương V375m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTham khảo chương V180m
149Lắp đặt hộp nốiTham khảo chương V12hộp
150Tủ điện nhẹ loại 6uTham khảo chương V1cái
151Hộp cáp 10x2Tham khảo chương V2hộp
152Hộp nối dây (100x100x50)Tham khảo chương V6cái
153Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTham khảo chương V7cái
154Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Tham khảo chương V150m
155Lắp đặt ổ nối mạng máy tính (Zắc RJ 45)Tham khảo chương V15cái
156Switch 08 port (nối mạng máy tính)Tham khảo chương V2cái
157Switch 16 port (nối mạng máy tính)Tham khảo chương V1cái
158Cáp mạng máy tính (UTP)Tham khảo chương V425m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTham khảo chương V425m
160Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmTham khảo chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmTham khảo chương V1100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmTham khảo chương V0,24100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmTham khảo chương V0,18100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mmTham khảo chương V0,12100m
165Van khóa nhựa D40Tham khảo chương V2cái
166Van khóa nhựa D32Tham khảo chương V2cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40, ĐK40x32mmTham khảo chương V6cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32, ĐK32x25mmTham khảo chương V14cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmTham khảo chương V12cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmTham khảo chương V10cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmTham khảo chương V20cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTham khảo chương V16cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTham khảo chương V12cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmTham khảo chương V2cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmTham khảo chương V6cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmTham khảo chương V12cái
177Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmTham khảo chương V0,12100m
178Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTham khảo chương V0,36100m
179Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmTham khảo chương V0,24100m
180Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmTham khảo chương V0,24100m
181Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTham khảo chương V0,36100m
182Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTham khảo chương V0,12100m
183Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mmTham khảo chương V1cái
184Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmTham khảo chương V1cái
185Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mmTham khảo chương V8cái
186Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 90/90, ĐK 90/76, ĐK90/60mmTham khảo chương V11cái
187Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 76/76, ĐK 76/60 mmTham khảo chương V8cái
188Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 60/60, ĐK 60/42 mmTham khảo chương V11cái
189Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Tham khảo chương V2cái
190Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmTham khảo chương V4cái
191Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmTham khảo chương V12cái
192Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmTham khảo chương V6cái
193Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmTham khảo chương V6cái
194Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmTham khảo chương V12cái
195Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mmTham khảo chương V6cái
196Nút bịt DN60Tham khảo chương V4cái
197Nút bịt DN76Tham khảo chương V6cái
198Nút bịt DN90Tham khảo chương V4cái
199Nút bịt DN100Tham khảo chương V6cái
200Nút bịt DN125Tham khảo chương V2cái
201Siphong D110Tham khảo chương V5cái
202Siphong D60Tham khảo chương V3cái
203Siphong D42Tham khảo chương V4cái
204Lắp đặt LavaboTham khảo chương V3bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V3bộ
206Lắp đặt gương soiTham khảo chương V3cái
207Lắp đặt kệ kínhTham khảo chương V3cái
208Lắp đặt giá treoTham khảo chương V1cái
209Lắp đặt xí bệtTham khảo chương V5bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V5cái
211Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham khảo chương V1bộ
212Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20LTham khảo chương V1bộ
213Lắp đặt hộp giấy chống nướcTham khảo chương V5cái
214Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham khảo chương V3cái
215Lắp đặt phễu thu bằng INOXTham khảo chương V3cái
216Van phao cơ D32Tham khảo chương V1cái
217Van phao điệnTham khảo chương V1cái
218Máy bơm công suất 5M3/HTham khảo chương V1bộ
219Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tham khảo chương V1bể
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đục nhám mặt bê tôngTham khảo chương V429m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V40,02m3
3Lát gạch xi măng, XM PCB40Tham khảo chương V372m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo chương V1,782m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V0,8191m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,819m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0854100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V1,0856m3
9Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V8,26m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo chương V46cái
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,2386100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V2,222m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0985100m3
14Ván khuôn thép, thành mươngTham khảo chương V0,7209100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0169tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V5,918m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V0,9799m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0623100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0976tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V1,1632m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V241cấu kiện
22Cắt lỗ các vị trí xương cá thoát nước xuống mươngTham khảo chương V1ht
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTATham khảo chương V41 đoạn ống
24Gối đỡTham khảo chương V5cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắtTham khảo chương V10,255m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo chương V7,995m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V7,995m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V7,995m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V0,85011m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITham khảo chương V3,68931m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V0,392m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V2,8528m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0314100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0166tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,0179tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,9149m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V0,3091m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V0,576m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V0,128m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,2174100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0388tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2619tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,316m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,1936100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0423tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1257tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,0648m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,7264m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1,1234m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V2,3216m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V95,2204m2
28Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V15,408m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V14,152m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham khảo chương V13,432m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V52,1m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V40,8m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V110,7564m2
34Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu tĩnh điệnTham khảo chương V10,58m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V10,58m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH, GA RA XE 2 BÁNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V17,48m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V3,3196m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTham khảo chương V191,6112m2
4Tháo dỡ trầnTham khảo chương V145,7576m2
5Phá dỡ nhàTham khảo chương V160,9832m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V164,8154m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V164,8154m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V7,92m2
9Phá dỡ nhàTham khảo chương V61,0331m3
10Phá dỡ trầnTham khảo chương V7,4264m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTham khảo chương V0,6846100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V68,4595m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V68,4595m3
14Phá dỡ nhàTham khảo chương V12,9036m3
15Phá dỡ trầnTham khảo chương V1,2198m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTham khảo chương V0,1412100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V0,1412m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V0,1412m3
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,3281tấn
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham khảo chương V64,3314m2
21Dọn mặt bằng cỏTham khảo chương V8,25100m2
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTham khảo chương V7cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTham khảo chương V7gốc
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTham khảo chương V7361 lỗ khoan
2Nhân công bơm thuốc + bịt lỗ khoan, vệ sinhTham khảo chương V736lỗ
3Phun thuốc chống mốiTham khảo chương V711lít
4Phun thuốc chống mốiTham khảo chương V998lít
5Nhân công xử lý thuốc 0,1 công/m2 (NC 4/7)Tham khảo chương V22,192công
6Máy phun thuốc 0.05 ca/m2Tham khảo chương V11,096ca
7Phun thuốc chống mối với định múc1.5lít/m2 (Tường trong nhà)Tham khảo chương V332,88lít
8Phun thuốc chống mối với định mức 1.5lít/m2Tham khảo chương V213,9lít
9Nhân công xử lý thuốc 0,1công/m2 (NC 4/7)Tham khảo chương V14,26công
10Máy phun thuốc 0.05 ca/m2Tham khảo chương V7,13ca
11Hộp nhử mối (0.15 hộp/m2)Tham khảo chương V21,39hộp
F HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy inTham khảo chương V6cái
2Máy faxTham khảo chương V1cái
3Máy scandTham khảo chương V1bộ
4Bục phát biểuTham khảo chương V1cái
5Bục để tượng Bác HồTham khảo chương V1cái
6Phông mànTham khảo chương V24,82m2
7Diềm phông sân khấuTham khảo chương V5,84m2
8Hệ thống loa máyTham khảo chương V1Hệ thống
9Máy chiếuTham khảo chương V1cái
10Giá tài liệu phòng kho (để lưu hồ sơ)Tham khảo chương V17cái
11Điều hòa 1 chiều công suất 12.000 BTUTham khảo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình DD và CN hạng III và chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu của nhân sự này).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất ≥1kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW2
3 Máy cắt uốn sắt công suất ≥5kW1
4 Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥70kg1
6 Máy hàn công suất ≥23kW2
7 Máy khoan cầm tay công suất ≥0,62kW2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥150 lít ≥150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->