Gói thầu: 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965520-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210965510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 19:49:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,701,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (được ký từ ngày 1/1/2018 đến nay). Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 4.7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Hoàng, thành phố Huế.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc và Hạ tầng KONSEPT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà: Xây lắp nhà 3 tầng 8 phòng học+thư viện+hội trường
B +) Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế609,28111 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32,0161 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,981Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,108Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,762Tấn
6Ván khuôn móng dàiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế185,431 m2
7Ván khuôn móng cộtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,61 m2
8Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế145,5481 m3
9Ván khuôn kim loại cổ móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71,0721 m2
10Bê tông cổ móng có thiết diện >0.1m2 Cao <=4m,vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,1671 m3
11Bê tông đá dăm lót dầm giằng móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,7051 m3
12Xây móng bờ lô 10x20x40 Dày <=30cm, vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,7461 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,302Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,751Tấn
15Ván khuôn kim loại dầm giằng móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế171,271 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,0271 m3
17Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế406,1131 m3
18Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế112,5631 m3
19San đầm đất thừa ra quanh nhà bằng máy đầm 9 Tấn , Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế90,6051 m3
20Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,431 m3
21Bê tông đá dăm lót bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2051 m3
22Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung 6x9.5x20 Cao <= 4 m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,6061 m3
23Lát đá bậc cấp tầng 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,691 m2
24Trát chân móng dày 1.5 cm,Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,8781 m2
25Sơn tường chân móng ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,8781m2
C +) Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,25Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,381Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,562Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,479Tấn
5Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,546Tấn
6Ván khuôn kim loại , Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế455,7481 m2
7Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0.1 m2 vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,4611 m3
8Bê tông cột tầng 2 có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,0721 m3
9Bê tông cột tầng 3 có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,1281 m3
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,73Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,054Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,496Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,013Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,617Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,664Tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế702,5351 m2
17Bê tông dầm, giằng tầng 2 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,4871 m3
18Bê tông dầm, giằng tầng 3 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,8481 m3
19Bê tông dầm, giằng tầng máI Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,061 m3
20Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,213Tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 16mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.105,791 m2
22Bê tông sàn tầng 2 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,7461 m3
23Bê tông sàn tầng 3 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,1551 m3
24Bê tông sàn máI Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51,3281 m3
25Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,391Tấn
26Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,103Tấn
27Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế55,4841 m2
28Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,4791 m3
29Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,043Tấn
30Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,247Tấn
31Ván khuôn lanh tô, ô văngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế420,8161 m2
32Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,1511 m3
33Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50,561 m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hoa bê tông, vữa BT đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,8961 m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế158Cái
D +) Phần xây
1Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,6951 m3
2Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,2491 m3
3Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,5931 m3
4Xây tường lan can gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2281 m3
5Xây tường khu WC, cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,6841 m3
6Bê tông chân tường ngoài nhà tầng 1 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,0521 m3
7Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9161 m3
8Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 135Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0891 m3
9Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 100Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1141 m3
10Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế53,7411 m3
11Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế47,3461 m3
12Xây tường trong gạch BT 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,0191 m3
13Xây tường lan can gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày<=10cm,Cao <=16m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,6541 m3
14Xây tường khu WC, cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)DàyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,01331 m3
15Bê tông chân tường ngoài nhà tầng 2,3 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,1041 m3
16Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,8321 m3
17Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 135Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2671 m3
18Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 100Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,231 m3
19Xây cột, trụ=gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,4491 m3
20Xây cột, trụ=gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20)Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,871 m3
21Xây bục giảng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,3361 m3
22Xây bậc thang gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8661 m3
23Xây bậc thang gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,86621 m3
E +) Phần hoàn thiện
1Lát nền, sàn gạch GranitKT 60x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế872,111 m2
2Ôp chân tường,viền tườngGạch granit 10x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,541 m2
3Ôp tường vệ sinhGạch ceramic 30x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế346,4641 m2
4Lát nền vệ sinh gạch chống trượtGạch granit 30x30cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế142,81 m2
5SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compactdày 12mm bao gồm cửa và phụ kiênTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42,624m2
6Làm trần bằng tấm Prima khung xươngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế95,21 m2
7Xử lý chống thấm sàn bằng Sikafroof Membrane RDTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế334,061 m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế136,081 m2
9Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m3 nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế177,281 m2
10Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế505,5751 m2
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.462,4081 m2
12Trát trụ, cột và cầu thang trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế251,7541 m2
13Trát trụ, cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế441,0721 m2
14Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế630,6551 m2
15Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.010,5891 m2
16Trát ô văng, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131,71 m2
17Lát đá Granit bậc cầu thang, bục giảngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế74,6951 m2
18Sản xuất xà gồ bằng thép C50x100x2mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,742Tấn
19Lắp dựng xà gồ bằng thép C50x100x2mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,742Tấn
20Lợp mái tôn màu dày 0.45mm, ke chống bãoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế450,241 m2
21Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BTTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,261 m2
22Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế231,21 m
23Đắp phào đơn Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế116,21 m
24Đắp phào kép Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,21 m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3.124,8361m2
26Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.276,1871m2
27Lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế73,92m2
28Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay kính mờ dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30,36m2
29Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,072m2
30Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay chớp nhựaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,36m2
31Lắp dựng cửa sổ uPVC 1 cánh mở lật kính trắng dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60,84m2
32Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Bộ
33Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18Bộ
34Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế74Bộ
35Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế120Bộ
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.0mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4941 tấn
37Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế72,96m2
38Sơn hoa sắt 3 nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52,4161 m2
39Lắp dựng cửa thăm mái bằng thép dày 1.2mm Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1m2
40SXLD tôn phẳng khe nhiệt dày 0.35mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,41 m2
41Lắp đặt ống inox 304 D60x1.5mm lan canTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế116,81 m
42Lắp đặt ống inox 304 D42x1.2mm lan canTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29,681 m
43SXLD tay vịn cầu thang gỗ N2 130x50 sơn PU (trọn gói)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,57m
44Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tôngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế926,0921 m2
45Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9941 m2
F *\2- Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1.2mx2x18W LED Loại đèn 2 bóngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế721 Bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng 1.2mx1x18W LED Loại đèn 1 bóngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 Bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED Loại đèn 1 bóngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 Bộ
4Lắp đặt đèn trần hộp LED D271-H32-9WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế361 Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LEDacquy hoạt động >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 Bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm LED có chỉ hướng 2 mặt acquy hoạt động >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 Bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểm LED 2 mặt acquy hoạt động >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 Bộ
8Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ sải cánh 400mm-47W-220V/50HZTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48Cái
9Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-45W-220V/50HZTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52Cái
10Lắp đặt quạt hút âm tường sải cánh 250mm-40W-220V/50HZ Q43m3/hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
11Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 1 nút bậcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
12Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 2 nút bậcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
13Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 4 nút bậcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn+hộp+MC+đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
15Lắp đặt ổ cắm+hộp+đế chìm Loại ổ cắm đôi 3 chấuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34Cái
16Lắp đặt ổ cắm+hộp+đế chìm Loại ổ cắm đơn 3 chấuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế64Cái
17Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 6A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
18Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 16A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
19Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 25A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
20Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực Cường độ dòng điện 25A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
21Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực Cường độ dòng điện 50A-10KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
22Lđặt tủ điện KT 570x400x200 dày 1mm có khóa 2 lớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
23Lđặt tủ điện KT 520x350x170 dày 1mm có khóa 2 lớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
24Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế59Hộp
25Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.2601m
26Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.7201m
27Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8201m
28Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế601m
29Lắp đặt cáp CXV/DSTA Loại (4x16)mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1451m
30LĐ ống nhựa xoắn HDPE 40/30mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1451 m
31LĐ ống nhựa SP đặt chìm Đường kính ống D16mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.8001 m
32LĐ ống nhựa SP đặt chìm Đường kính ống D25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2651 m
33Đào mương cáp bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,81 m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế281 m3
35Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,81 m3
36Lát gạch đặc kh.nung 6x9.5x20 cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.263,158viên
G *\3- Chống sét+an toàn điện
1Lắp đặt kim thu sét Cirprotec ESE NPL 1100-15 bán kính bảo vệ 51mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
2Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 60mm x3.6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 m
3Phụ kiện định vị cột chống sét và cápTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
4Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế281m
5Đóng cọc thép bọc đồng D16,2, L=6mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Cọc
6Lắp đặt cáp đồng trần M70Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1501m
7Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Mối
8Đào mương cáp bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,121 m3
9Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,121 m3
H *\4- Hệ thống cấp thoát nước
I +) Cấp nước
1Lắp đặt chậu xí xổm + hang xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế121 Bộ
2Lắp đặt rửa 1 vòi + phụ kiệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181 Bộ
3Lắp gương soi KT450x600 + phụ kiện 5 mónTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18Cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151 Bộ
6Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 Bộ
7Lắp phễu thu inox d150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Cái
8Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Đkính ống D20x2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế831 m
9Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Đkính ống D40x3.7mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế961 m
10Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong PPR Đkính D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế78Cái
11Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR Đkính D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế120Cái
12Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR Đkính D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48Cái
13Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt PPR Đkính côn D40x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
14Lắp đặt tê nhựa thu hẹp chịu nhiệt PPR Đkính D40x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
15Lắp đặt van khóa D20Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Cái
16Lắp đặt van khóa D40Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
17Hộp đựng van khóaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
J +) Thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế271 m
2LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D49x2.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 m
3LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x4mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế701 m
4LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế511 m
5LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D200x6.2mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 m
6LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế72Cái
7LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
8LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D90x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
9LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
10LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
11LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế77Cái
12LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D90mm 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Cái
13LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D114mm 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33Cái
14LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D114mm 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Cái
15LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính côn D114x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
16LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D114x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
17LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D114x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
K +) Thoát nước mái
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x4mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế387,21 m
2LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế64Cái
3LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Cái
4Lắp rọ chắn rác bằng inox d100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Cái
L *\5- Bể tự hoại
1Đào bể tự hoại bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,4021 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,8241 m3
3Bê tông đáy bể chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,611 m3
4Xây bể gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,1721 m3
5Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,921 m2
6Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,921 m2
7Láng đáy bể tự hoại có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,881 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,641 m3
9Bê tông dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3121 m3
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,631 m2
11Ván khuôn kim loại giằng bểTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,161 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >50 KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
14Gia công cốt thép đáy bể, giằng bể Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,267Tấn
15Cốt thép tấm đan ĐK Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0371 tấn
M *\6- Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế132,841 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế67,731 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,21 m3
4Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,2791 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,6011 m3
6Bê tông nắp bể Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,5761 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0641 m3
8Ván khuôn móng cộtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,11 m2
9Ván khuôn kim loại tường bểTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế84,781 m2
10Ván khuôn kim loại nắp bểTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,41 m2
11Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,321 m2
12Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,197Tấn
13Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,592Tấn
14Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,21 m2
15Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,21 m2
16Láng đáy bể có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,41 m2
N *\7- Mương thoát nước+bồn hoa
O +) Mương thoát nước
1Đào mương bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế72,5921 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,9461 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,2641 m3
4Xây mương, hố ga gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,1921 m3
5Trát tường hố ga, mương bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế59,3441 m2
6Láng muơng cáp, rãnh nước dày 2 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29,941 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,2171 m3
8Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,3281 m2
9Bê tông dầm, giằng mương hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,2381 m3
10Ván khuôn kim loại dầm, giằngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế82,241 m2
11Cốt thép tấm đan ĐKTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7291 tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế241Cái
13Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 2.5mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 đoạn
14Nối ống bê tông ly tâm bằng PP xảm Đkính ống 600mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61mối nối
P +) Bồn hoa
1Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,4291 m3
2Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2951 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7621 m3
4Xây bồn hoa gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,99721 m3
5Trát bồn hoa bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,4161 m2
6Sơn bồn hoa, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,7481m2
7Đắp đất màu bồn hoaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,5261 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (được ký từ ngày 1/1/2018 đến nay). Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 4.7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 1 - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép >=5KW1
2 Máy hàn điện >=23KW1
3 Máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông >=250 L2
5 Máy trộn vữa >=80 L2
6 Máy đào >=0.5m31
7 Ô tô tự đổ 2
8 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->