Gói thầu: 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 19:49:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,701,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (được ký từ ngày 1/1/2018 đến nay). Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 4.7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
07: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Hoàng, thành phố Huế. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà: Xây lắp nhà 3 tầng 8 phòng học+thư viện+hội trường | |||
| B | +) Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 609,2811 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,016 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,981 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,108 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,762 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 185,43 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145,548 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71,072 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng có thiết diện >0.1m2 Cao <=4m,vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,167 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót dầm giằng móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,705 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng bờ lô 10x20x40 Dày <=30cm, vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,746 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,302 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,751 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại dầm giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 171,27 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,027 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 406,113 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 112,563 | 1 m3 |
| 19 | San đầm đất thừa ra quanh nhà bằng máy đầm 9 Tấn , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 90,605 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,43 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,205 | 1 m3 |
| 22 | Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung 6x9.5x20 Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,606 | 1 m3 |
| 23 | Lát đá bậc cấp tầng 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,69 | 1 m2 |
| 24 | Trát chân móng dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,878 | 1 m2 |
| 25 | Sơn tường chân móng ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,878 | 1m2 |
| C | +) Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,381 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,562 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,479 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,546 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại , Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 455,748 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0.1 m2 vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,461 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột tầng 2 có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,072 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông cột tầng 3 có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,128 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,73 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,054 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,496 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,013 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,617 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,664 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 702,535 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng tầng 2 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,487 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng tầng 3 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,848 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng tầng máI Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,06 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,213 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.105,79 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông sàn tầng 2 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,746 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sàn tầng 3 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,155 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông sàn máI Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,328 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,391 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,103 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,484 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,479 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,043 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,247 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 420,816 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,151 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,56 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hoa bê tông, vữa BT đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,896 | 1 m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 158 | Cái |
| D | +) Phần xây | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,695 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,249 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,593 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường lan can gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,228 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường khu WC, cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,684 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chân tường ngoài nhà tầng 1 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,052 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,916 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 135Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,089 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 100Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,114 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53,741 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,346 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,019 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường lan can gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày<=10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,654 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường khu WC, cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,0133 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông chân tường ngoài nhà tầng 2,3 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,104 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,832 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 135Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,267 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 100Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,23 | 1 m3 |
| 19 | Xây cột, trụ=gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,449 | 1 m3 |
| 20 | Xây cột, trụ=gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20)Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,87 | 1 m3 |
| 21 | Xây bục giảng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,336 | 1 m3 |
| 22 | Xây bậc thang gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,866 | 1 m3 |
| 23 | Xây bậc thang gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8662 | 1 m3 |
| E | +) Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch GranitKT 60x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 872,11 | 1 m2 |
| 2 | Ôp chân tường,viền tườngGạch granit 10x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,54 | 1 m2 |
| 3 | Ôp tường vệ sinhGạch ceramic 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 346,464 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượtGạch granit 30x30cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 142,8 | 1 m2 |
| 5 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compactdày 12mm bao gồm cửa và phụ kiên | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,624 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm Prima khung xương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95,2 | 1 m2 |
| 7 | Xử lý chống thấm sàn bằng Sikafroof Membrane RD | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 334,06 | 1 m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 136,08 | 1 m2 |
| 9 | Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,28 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 505,575 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.462,408 | 1 m2 |
| 12 | Trát trụ, cột và cầu thang trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 251,754 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ, cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 441,072 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 630,655 | 1 m2 |
| 15 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.010,589 | 1 m2 |
| 16 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 131,7 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá Granit bậc cầu thang, bục giảng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 74,695 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x100x2mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,742 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ bằng thép C50x100x2mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,742 | Tấn |
| 20 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm, ke chống bão | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 450,24 | 1 m2 |
| 21 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,26 | 1 m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 231,2 | 1 m |
| 23 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 116,2 | 1 m |
| 24 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,2 | 1 m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.124,836 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.276,187 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 73,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay kính mờ dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,072 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay chớp nhựa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 1 cánh mở lật kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60,84 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 74 | Bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | Bộ |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.0mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,494 | 1 tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,96 | m2 |
| 38 | Sơn hoa sắt 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52,416 | 1 m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa thăm mái bằng thép dày 1.2mm Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | m2 |
| 40 | SXLD tôn phẳng khe nhiệt dày 0.35mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,4 | 1 m2 |
| 41 | Lắp đặt ống inox 304 D60x1.5mm lan can | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 116,8 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt ống inox 304 D42x1.2mm lan can | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,68 | 1 m |
| 43 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ N2 130x50 sơn PU (trọn gói) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,57 | m |
| 44 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 926,092 | 1 m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 994 | 1 m2 |
| F | *\2- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1.2mx2x18W LED Loại đèn 2 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 1.2mx1x18W LED Loại đèn 1 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED Loại đèn 1 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trần hộp LED D271-H32-9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LEDacquy hoạt động >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm LED có chỉ hướng 2 mặt acquy hoạt động >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm LED 2 mặt acquy hoạt động >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ sải cánh 400mm-47W-220V/50HZ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-45W-220V/50HZ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút âm tường sải cánh 250mm-40W-220V/50HZ Q43m3/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 1 nút bậc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 2 nút bậc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 4 nút bậc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn+hộp+MC+đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm+hộp+đế chìm Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm+hộp+đế chìm Loại ổ cắm đơn 3 chấu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 6A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 16A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 25A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực Cường độ dòng điện 25A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực Cường độ dòng điện 50A-10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lđặt tủ điện KT 570x400x200 dày 1mm có khóa 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lđặt tủ điện KT 520x350x170 dày 1mm có khóa 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.260 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.720 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 820 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | 1m |
| 29 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA Loại (4x16)mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145 | 1m |
| 30 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE 40/30mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm Đường kính ống D16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.800 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm Đường kính ống D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 265 | 1 m |
| 33 | Đào mương cáp bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,8 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m3 |
| 35 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,8 | 1 m3 |
| 36 | Lát gạch đặc kh.nung 6x9.5x20 cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.263,158 | viên |
| G | *\3- Chống sét+an toàn điện | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec ESE NPL 1100-15 bán kính bảo vệ 51m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 60mm x3.6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 m |
| 3 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1m |
| 5 | Đóng cọc thép bọc đồng D16,2, L=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Mối |
| 8 | Đào mương cáp bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,12 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,12 | 1 m3 |
| H | *\4- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| I | +) Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt rửa 1 vòi + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp gương soi KT450x600 + phụ kiện 5 món | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu inox d150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Đkính ống D20x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Đkính ống D40x3.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong PPR Đkính D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR Đkính D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR Đkính D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt PPR Đkính côn D40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa thu hẹp chịu nhiệt PPR Đkính D40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D20 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D40 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Hộp đựng van khóa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| J | +) Thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D49x2.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D200x6.2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | Cái |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77 | Cái |
| 12 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D114mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33 | Cái |
| 14 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D114mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 15 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính côn D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| K | +) Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 387,2 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 4 | Lắp rọ chắn rác bằng inox d100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| L | *\5- Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,402 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,824 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,61 | 1 m3 |
| 4 | Xây bể gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,172 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,92 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,92 | 1 m2 |
| 7 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,88 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,64 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,312 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,63 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,16 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Gia công cốt thép đáy bể, giằng bể Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,267 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,037 | 1 tấn |
| M | *\6- Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 132,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67,73 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,279 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,601 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,576 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,064 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,1 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 84,78 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại nắp bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,4 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,32 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,197 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,592 | Tấn |
| 14 | Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,2 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,2 | 1 m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,4 | 1 m2 |
| N | *\7- Mương thoát nước+bồn hoa | |||
| O | +) Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,592 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,946 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,264 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương, hố ga gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,192 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, mương bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,344 | 1 m2 |
| 6 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,94 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,217 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,328 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng mương hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,238 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 82,24 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,729 | 1 tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 241 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông ly tâm bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1mối nối |
| P | +) Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,429 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,295 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,762 | 1 m3 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,9972 | 1 m3 |
| 5 | Trát bồn hoa bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,416 | 1 m2 |
| 6 | Sơn bồn hoa, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,748 | 1m2 |
| 7 | Đắp đất màu bồn hoa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,526 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (được ký từ ngày 1/1/2018 đến nay). Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 4.7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | - Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | >=23KW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=80 L | 2 |
| 6 | Máy đào | >=0.5m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 8 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi