Gói thầu: Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960561-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210960557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 07:13:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,276,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021
Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





xây dựng công trình & Công ty Cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3, Còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/Bà Đỗ Nguyệt Ánh – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/Ông: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1/Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); 2/Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158. Cán bộ phu trách phát hành HSMT: Nông Thị Oanh; SĐT: 0915 866 215.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
[email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV VÀ 35KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT7Móng
2Móng cột MT-4(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo E-HSMT1Móng
3Móng cột MT-5 thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT7Móng
4Móng cột MT-6 thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT5Móng
5Móng cột MTK-12 thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT2Móng
6Móng cột MTK-14 thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT2Móng
7Móng cột MTK-16 thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT5Móng
8Móng cột MTK-18 thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT3Móng
9Móng cột MTK-12(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo E-HSMT1Móng
10Móng cột MTK-16(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo E-HSMT1Móng
11Móng cột MTK-18(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo E-HSMT4Móng
12Móng néo MN20-5Theo E-HSMT25Móng
13Tiếp địa, RC-1T-5 Thi công bằng thủ công -Theo E-HSMT25Bộ
14Tiếp địa, RC-10 Thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT2Bộ
15Tiếp địa, RC-1T-5LL Thi công bằng thủ côngTheo E-HSMT6Bộ
16Tiếp địa, RC-1T-5(M) Thi công bằng cơ giớiTheo E-HSMT3Bộ
17Tiếp địa, RC-10(M) Thi công bằng cơ giớiTheo E-HSMT1Bộ
18Tiếp địa, RC-1T-5LL(M) Thi công bằng cơ giớiTheo E-HSMT3Bộ
19Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9Theo E-HSMT4Cột
20Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-8,5Theo E-HSMT7Cột
21Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Theo E-HSMT4Cột
22Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2Theo E-HSMT7Cột
23Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Theo E-HSMT6Cột
24Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13Theo E-HSMT4Cột
25Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-9,2Theo E-HSMT3Cột
26Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-13Theo E-HSMT8Cột
27Cột bê tông ly tâm cao 12m NPC.I-12-190-9(M) thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo E-HSMT2Cột
28Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.I-14-190-11(M) thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo E-HSMT1Cột
29Cột bê tông ly tâm cao 16m NPC.I-16-190-11(M) thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo E-HSMT2Cột
30Cột bê tông ly tâm cao 18m NPC.I-18-190-13(M) thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo E-HSMT8Cột
31Xà néo cột cổng: XNII-4,2Theo E-HSMT1Bộ
32Xà néo cột hình II: XNII-2,5STheo E-HSMT3Bộ
33Xà néo cột hình II: XNII-3Theo E-HSMT1Bộ
34Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng: XĐV22-2LTheo E-HSMT1Bộ
35Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng: XĐV35-2LTheo E-HSMT1Bộ
36Xà đỡ lệch 22kV: XĐ22-5LTheo E-HSMT6Bộ
37Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV: XĐK22-1LTheo E-HSMT11Bộ
38Xà đỡ góc mạch kép 22kV: XĐK22-2LTheo E-HSMT6Bộ
39Xà đỡ góc mạch kép 22kV: XĐK22-2LSTheo E-HSMT1Bộ
40Xà đỡ thẳng mạch kép 35kV trên cột có dây chống sét: XĐK35-2LSTheo E-HSMT8Bộ
41Xà néo góc đúp 22kV 3 pha bằng: XNĐ22-2DTheo E-HSMT2Bộ
42Xà néo góc đúp 22kV 3 pha bằng: XNĐ22-2NTheo E-HSMT2Bộ
43Xà néo lệch cột đúp: XNĐ22-5NTheo E-HSMT3Bộ
44Xà néo mạch kép 22kV cột đúp ngang tuyến: XNK22-2NTheo E-HSMT8Bộ
45Xà néo mạch kép 22kV cột đúp dọc tuyến: XNK22-2DTheo E-HSMT5Bộ
46Xà néo đúp mạch kép 22kV: XNK-22DTheo E-HSMT1Bộ
47Xà néo mạch kép 35kV cột đúp dọc tuyến: XNĐK35-2DSTheo E-HSMT1Bộ
48Xà néo mạch kép 35kV: XNK35-2LSTheo E-HSMT2Bộ
49Xà rẽ: XR-3LTheo E-HSMT1Bộ
50Xà phụ 1 pha: XP-1Theo E-HSMT1Bộ
51Xà phụ 2 pha: XP-2Theo E-HSMT1Bộ
52Chụp cột: CT-3Theo E-HSMT9Bộ
53Chụp cột: CH2-3Theo E-HSMT3Bộ
54Bộ đỡ dây trung tính: BĐ-TTTheo E-HSMT25Bộ
55Bộ đỡ dây trung tính: BĐ-TT-1Theo E-HSMT7Bộ
56Bộ néo dây trung tính: BN-TTTheo E-HSMT24Bộ
57Bộ néo dây trung tính: BN-TT-1Theo E-HSMT4Bộ
58Kim thu sét: L1Theo E-HSMT38Bộ
59Kim thu sét: L3Theo E-HSMT3Bộ
60Kim thu sét: L5Theo E-HSMT15Bộ
61Cổ dề néo dây chống sét: CS-3Theo E-HSMT1Bộ
62Cổ dề dây néo: CDC-98Theo E-HSMT4Bộ
63Cổ dề dây néo: CDG-105Theo E-HSMT4Bộ
64Cổ dề dây néo: CDT-105Theo E-HSMT1Bộ
65Giằng cột đúp, GC-12Theo E-HSMT3Bộ
66Giằng cột đúp, GC-14Theo E-HSMT2Bộ
67Giằng cột đúp, GC-16Theo E-HSMT6Bộ
68Giằng cột đúp, GC-18Theo E-HSMT7Bộ
69Dây néo: DN20-12Theo E-HSMT3Bộ
70Dây néo: DN20-16Theo E-HSMT18Bộ
71Dây néo: DN20-18Theo E-HSMT4Bộ
72Dây ACSR-150/19Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt2.375m
73Dây ACSR120/19Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt792m
74Dây ACSR-95/16Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt10.833m
75Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp nhà thầu lắp đặt5.070m
76Sứ đứng gốm 22kV cả tySứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt148Quả
77Sứ đứng gốm 35kV cả tySứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt6Quả
78Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt18Chuỗi
79Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt18Chuỗi
80Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt168Chuỗi
81Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt18Chuỗi
82Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN dây bọc (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt66Chuỗi
83Chuỗi sứ đỡ kép polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt3Chuỗi
84Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt3Chuỗi
85Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt30Chuỗi
86Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt3Chuỗi
87Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN dây bọc (đã gồm phụ kiện)Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt15Chuỗi
88Chuỗi néo dây chống sét: CNSTheo E-HSMT1Chuỗi
89Chuỗi néo dây trung tính: CN-1Sử dụng sứ bát tháo dỡ; nhà thầu mua phụ kiện và lắp đặt52Chuỗi
90Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95: CC-95Theo E-HSMT203Cái
91Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185: CC-150Theo E-HSMT228Cái
92Ống nối chịu lực cho dây 95Theo E-HSMT8Cái
93Ống nối chịu lực cho dây 150Theo E-HSMT1Cái
94Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2)Theo E-HSMT385Cái
95Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm: AM-95Theo E-HSMT9Cái
96Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm: AM-150Theo E-HSMT3Cái
97Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 Sợi dài 1,6mTheo E-HSMT246Cái
98Biển tên cột sơn phản quangTheo E-HSMT31Cái
99Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiệnTheo E-HSMT31Cái
100Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT62Cái
101Khóa đaiTheo E-HSMT62Cái
102Thí nghiệm dây ACSR-150/19Theo E-HSMT1Sợi
103Thí nghiệm dây ACSR-120/19Theo E-HSMT1Sợi
104Thí nghiệm dây ACSR-95/16Theo E-HSMT5Sợi
105Thí nghiệm dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT1Sợi
106Thí nghiệm tiếp địaTheo E-HSMT40Bộ
107Thí nghiệm sứ đứngTheo E-HSMT154Quả
108Thí nghiệm sư chuỗiTheo E-HSMT454Chuỗi
B HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi)Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt2Bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi)Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt2Bộ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVThiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt2Bộ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVThiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt2Bộ
5Xà cầu dao XCD-4,2Theo E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ đầu cáp + CSV cột II XĐC+CSV-4,2Theo E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ cáp lên cột XĐC-4,2Theo E-HSMT1Bộ
8Tay thao tác cầu dao TCDTheo E-HSMT1Bộ
9Dây leo tiếp địa DLTDTheo E-HSMT1Bộ
10Xà phụ XP-1Theo E-HSMT6Bộ
11Xà cầu dao XCD-1Theo E-HSMT1Bộ
12Xà trung gian XTGTheo E-HSMT1Bộ
13Xà đỡ đầu cáp + CSV XĐC-1Theo E-HSMT1Bộ
14Thang sắt TS-18Theo E-HSMT3Bộ
15Ghế cách điện GCĐ-18Theo E-HSMT3Bộ
16Giá đỡ cáp lên cột GĐC1-18Theo E-HSMT1Bộ
17Tay thao tác cầu dao TCD-1Theo E-HSMT1Bộ
18Dây leo tiếp địa DLTD-1Theo E-HSMT1Bộ
19Xà phụ XP-2Theo E-HSMT4Bộ
20Xà cầu dao XCD-2Theo E-HSMT2Bộ
21Xà đỡ đầu cáp + CSV XĐC-2Theo E-HSMT2Bộ
22Dây leo tiếp địa DLTD-2Theo E-HSMT1Bộ
23Tay thao tác cầu dao TCD-2Theo E-HSMT2Bộ
24Cáp Cu/PVC 1x50Theo E-HSMT24m
25Dây đồng Cu/PVC-1x4 buộc cổ sứTheo E-HSMT66m
26Cáp thép TK mạ kẽm TK50Theo E-HSMT120m
27Dây ACSR-120/19Theo E-HSMT61m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmVật tư A cấp nhà thầu lắp đặt233m
29Tháo hạ lắp lại cáp ngầm tận dungVật tư tận dụng do A cấp nhà thầu lắp đặt160m
30Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x185sqmmVật tư A cấp nhà thầu lắp đặt176m
31Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp nhà thầu lắp đặt24m
32Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp nhà thầu lắp đặt99m
33Sứ đứng gốm 22kV cả tySứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt18Quả
34Sứ đứng gốm 35kV cả tySứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt23Quả
35Chuỗi néo dây trung tính: CN-1Sử dụng sứ bát tháo dỡ; nhà thầu mua phụ kiện và lắp đặt8Chuỗi
36Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt2Bộ
37Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt2Bộ
38Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt2Bộ
39Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x185Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt4Bộ
40Ống nhựa xoắn HDPE D190/150Theo E-HSMT59m
41Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo E-HSMT56m
42Ống thép mạ kẽm D168,3 dầy 3,4mmTheo E-HSMT5m
43Đầu cos đồng mạ Niken M-50Theo E-HSMT48Cái
44Đầu cos đồng mạ Niken M-150Theo E-HSMT60Cái
45Gip nhôm 3 bu lông CC-150Theo E-HSMT72cái
46Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT2Cái
47Biển báo an toàn, biển tên cầu daoTheo E-HSMT4Bộ
48Xây dựng Hào cáp đơn 22kV nền đấtTheo E-HSMT42m
49Xây dựng Hào cáp đôi 22kV nền đấtTheo E-HSMT3m
50Xây dựng Hào cáp đơn 35kV nền đấtTheo E-HSMT36m
51Xây dựng Hào cáp đôi 22kV qua đường bê tôngTheo E-HSMT5m
52Mương cáp có sẵn trong TBA 110kVTheo E-HSMT64m
53Trụ báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT4cái
54Móng cột đơn M-1ATheo E-HSMT1Móng
55Móng cột đúp M-1ĐTheo E-HSMT1Móng
56Xà néo dây trung tính BN-TTTheo E-HSMT2Bộ
57Gông treo cáp trên cột thép GSTheo E-HSMT12Bộ
58Cổ dề néo cáp TK CDNTheo E-HSMT1Bộ
59Cổ dề néo cáp TK CDN-1Theo E-HSMT1Bộ
60Xà néo dây văng cột đơn XNTheo E-HSMT1Bộ
61Xà néo dây văng cột đúp XNĐTheo E-HSMT1Bộ
62Tăng đơ TĐ-20-300Theo E-HSMT12Cái
63Khóa cáp CC-12Theo E-HSMT60Cái
64Yếm cáp YCTheo E-HSMT12Cái
65Đai ôm cáp ĐOCTheo E-HSMT68Cái
66Đai thép không gỉ 1,5m + khóa đai ĐTKGTheo E-HSMT20Cái
67Cột bê tông ly tâm cao 10m NPC.I-10-190-5Theo E-HSMT3Cột
68Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kVTheo E-HSMT2Bộ
69Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kVTheo E-HSMT2Bộ
70Thí nghiệm chống sét van cho đường dây 22kVTheo E-HSMT2Bộ
71Thí nghiệm chống sét van cho đường dây 35kVTheo E-HSMT2Bộ
72Thí nghiệm Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmTheo E-HSMT1Sợi
73Thí nghiệm cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x185sqmmTheo E-HSMT1Sợi
74Thí nghiệm cáp Cu/PVC 1x50Theo E-HSMT1Sợi
75Thí nghiệm dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT1Sợi
76Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT1Sợi
77Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kVTheo E-HSMT18Quả
78Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kVTheo E-HSMT23Quả
C HẠNG MỤC 3: PHẦN RECLOSER
1Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Theo E-HSMT45m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Theo E-HSMT30m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Theo E-HSMT12m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT54m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 50/8 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT36m
6Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2 dài 2m/1 quả sứ)Theo E-HSMT66m
7Sứ đứng gốm 22kV cả tySứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt23Quả
8Ép Đầu cốt đồng M-50Theo E-HSMT12cái
9Ép Đầu cốt đồng M-95Theo E-HSMT18cái
10Ép Đầu cốt lưỡng kim - 150mmTheo E-HSMT42cái
11Ép Đầu cốt lưỡng kim - 70mmTheo E-HSMT36cái
12Lắp đặt Gip nối dây trần 3 bu lông GN25-95Theo E-HSMT45cái
13Lắp đặt Gip nối dây trần 3 bu lông GN150-185Theo E-HSMT24cái
14Lắp đặt Biển tên Recloser, LBSTheo E-HSMT3cái
15Lắp đặt Biển tên cầu daoTheo E-HSMT2cái
16Xà néo XRL-2L-1Theo E-HSMT1Bộ
17Xà đỡ lèo + CSV XĐL+CSVTheo E-HSMT2Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTGTheo E-HSMT1Bộ
19Xà đỡ cầu dao XCD-1Theo E-HSMT1Bộ
20Xà đỡ cầu dao XCD-2Theo E-HSMT1Bộ
21Xà đỡ cầu dao XCD-3Theo E-HSMT1Bộ
22Xà đỡ biến điện áp XTUTheo E-HSMT1Bộ
23Xà đỡ recloser X-RC-3Theo E-HSMT1Bộ
24Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1DTheo E-HSMT1Bộ
25Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2DTheo E-HSMT1Bộ
26Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3DTheo E-HSMT1Bộ
27Thang trèo TS-18Theo E-HSMT1Bộ
28Ghế cách điện GCĐ-12Theo E-HSMT1Bộ
29Ghế cách điện GCĐ-18Theo E-HSMT1Bộ
30Bộ truyền động cầu dao TCD-1Theo E-HSMT1Bộ
31Bộ truyền động cầu dao TCD-2Theo E-HSMT1Bộ
32Bộ truyền động cầu dao TCD-3Theo E-HSMT1Bộ
33Dây leo tiếp địa DLTDTheo E-HSMT1Bộ
34Dây leo tiếp địa DLTD-1Theo E-HSMT1Bộ
35Dây leo tiếp địa DLTD-2Theo E-HSMT1Bộ
36Cáp quang ADSS - 24 sợi khoảng vượt 150mTheo E-HSMT50m
37Hộp nối cuối ODF cáp quang ADSS 24 sợiTheo E-HSMT1bộ
38Hộp nối (măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửaTheo E-HSMT1bộ
39Dây nhảy quang SC/LC - 15mTheo E-HSMT2dây
40Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi)Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt1Bộ
41Thí nghiệm cầu dao cách lyTheo E-HSMT1Bộ
42Thí nghiệm dây dẫnTheo E-HSMT3Sợi
43Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo E-HSMT23Quả
44Thí nghiệm sứ chuỗiTheo E-HSMT18Quả
D HẠNG MỤC THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo hạ căng lại dây nhôm bọc AsXV95/16TDTháo dỡ, lắp lại1.881m
2Tháo hạ căng lại dây nhôm trần ACSR95/16TDTháo dỡ, lắp lại9.000m
3Chuỗi néo 22kV dây bọcTháo dỡ, lắp lại18Chuỗi
4Sứ đứng 22kVTháo dỡ, lắp lại60Quả
5Dây nhôm lõi thép bọc: AsXV95/16Tháo dỡ thu hồi189m
6Dây nhôm lõi thép trần: AC95/16Tháo dỡ thu hồi465m
7Cột bê tông li tâm: LT12BTháo dỡ thu hồi16Cột
8Cột bê tông vuông: H10,5Tháo dỡ thu hồi2Cột
9Cột bê tông li tâm: LT10BTháo dỡ thu hồi2Cột
10Cột bê tông li tâm: LT16CTháo dỡ thu hồi2Cột
11Cột bê tông li tâm: LT18BTháo dỡ thu hồi4Cột
12Cột bê tông li tâm: LT14BTháo dỡ thu hồi3Cột
13Cột bê tông li tâm: LT16BTháo dỡ thu hồi1Cột
14Cột bê tông li tâm: LT10CTháo dỡ thu hồi1Cột
15Xà đỡ: XĐG22-2LTháo dỡ thu hồi4bộ
16Xà néo II: XNII-22Tháo dỡ thu hồi2bộ
17Xà đỡ: XĐ22-2LTháo dỡ thu hồi13bộ
18Xà néo: XN22-2LTháo dỡ thu hồi2bộ
19Xà néo: XNĐ22-2NTháo dỡ thu hồi1bộ
20Xà néo: XN22-4LTháo dỡ thu hồi3bộ
21Xà đỡ: XĐGL22-2LTháo dỡ thu hồi1bộ
22Xà đỡ: XĐGRL22-2LTháo dỡ thu hồi1bộ
23Xà néo: XN22-1LTháo dỡ thu hồi2bộ
24Xà đỡ: XR22-2LTháo dỡ thu hồi1bộ
25Xà néo: XNZ-35Tháo dỡ thu hồi3bộ
26Xà đỡ: XĐGZ-35Tháo dỡ thu hồi7bộ
27Chuỗi néo Pôlyme: CNPo-22Tháo dỡ thu hồi6chuỗi
28Sứ đứng 22kV: SĐ-22Tháo dỡ thu hồi74Quả
29Chuỗi néo thủy tinh 22 (3 bát/ chuỗi)Tháo dỡ và tận dụng lại54chuỗi
30Chuỗi néo thủy tinh 35 (04 bát/ chuỗi)Tháo dỡ thu hồi18chuỗi
31Sứ đứng 35kVTháo dỡ thu hồi42Quả
32Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Máy cắt RECLOSER 22kVThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại2máy
33Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại dao cắt tải LBS 22kVThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Cái
34Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Tủ điều khiểnThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại3Cái
35Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Chống sét van 22kVThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại6Bộ 3 pha
36Tháo hạ di chuyển, lắp đăt lại modemThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại3Bộ
37Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tảiThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
38Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao cách lyThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
39Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng điệnThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ 3 cái
40Tháo hạ lắp đặt lại biến điện ápThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ 3 cái
41Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứngThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại14Quả
42Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ RecloserThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
43Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ LBSThiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
44Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt lại xà đỡ lèo + csvTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
45Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ biến dòng điệnTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
46Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ biến điện ápTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
47Tháo hạ lắp đặt lại ghế cách điệnTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
48Tháo hạ lắp đặt lại thang sắtTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
49Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ + công tơTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Hòm
50Tháo hạ lắp đặt lại cáp nguồn từ BU; BI đến công tơTháo hạ di chuyển lắp đặt lại30m
51Tháo hạ lắp đặt lại biển báoTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Cái
52Thu hồi xà đỡ lệchTháo hạ di chuyển lắp đặt lại1Bộ
E Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
F Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
H Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt
I Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng = 8,085 phút;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy bơm nước Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy phát điện 5-10kVA 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->