Gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-26 13:48:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,191,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,085 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,085 = 2,170 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(i)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình trương tự- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (vì làm việc trong môi trường trạm 110kV đang mang điện)Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 05-10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cốt pha thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cốt pha |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng)” Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax: 0269-2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;ĐT: 0269-2211202; Fax: 0269-2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-3824805; Fax: 0269-3824805. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc cây |
| 2 | Phát dọn cây bụi nhỏ mọc trong phạm vi khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | 100m2 |
| B | Sửa chữa sân bê tông khuôn viên trạm | |||
| 1 | Quét dọn bụi mặt đường bê tông xi măng hiện trạng (đã trừ phần hố thu nước chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,15 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,13 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,77 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,53 | m |
| 5 | Chèn khe co giãn mặt đường bằng matic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | kg |
| 6 | Bù xà bần tạo cos bằng bậc cấp hiện trang ( Tận dụng xà bần hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazo vỉa hè trước nhà điều khiển trạm 110KV (KT400x400x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,91 | 1m2 |
| C | Sửa chữa bó vỉa khuôn viên trạm | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng xây gạch rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 2 | Bó vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 3 | Bó vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bó vỉa xây gạch rỗng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 5 | Lớp bê tông 4x6 M50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,79 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 8 | Cạo rêu mốc sơn bó vỉa đoạn giữ nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| D | Cống thoát nước cổng chính | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng phạm vi cống thoát nước cổng chính sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Đào đất cấp 3 hố móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 3 | Đắp trả K90 hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 M50 dày 10cm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 thành cống rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 11 | Gia công thép hình (V70x70x7mm, thép bản 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,58 | kg |
| 12 | Gia công thép bản dày 10mm tấm đan thép qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,64 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| E | 02 Hố ga A | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m |
| 2 | Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng phạm vi hố thu nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Đào đất cửa thu nước, hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 4 | Đắp trả K90 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 7 | VXM M100 tạo dốc hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D200 dày7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Tấm nhựa chắn rác COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 10 | Gia công thép hình V50x50x4mm, thép râu D8 cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Lót móng đá 4x6 M50 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 móng hố ga dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 18 | Gia công thép hình (V70x70x7mm, thép bản 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Gia công thép bản dày 10mm tấm đan thép qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| F | 8 hố ga B | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m |
| 2 | Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng phạm vi hố thu nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Đào đất cửa thu nước, hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 4 | Đắp trả K90 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Tấm nhựa chắn rác COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 8 | Gia công thép hình V50x50x4mm, thép râu D8 cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Lót móng đá 4x6 M50 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 móng hố ga dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| G | Thoát nước PVC D250 giữa các hố ga | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 chôn đường ống PVC 250mm dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,95 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống đường ống PCV 250 mm dày 6,2mm ( 2 cút 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đắp đất lu lèn K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m3 |
| H | Thoát nước MC D-D | |||
| 1 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m |
| 2 | Đào phá bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 chôn đường ống PVC 250mm dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống đường ống PCV 250 mm dày 6,2mm ( 2 cút 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 5 | Đắp đất lu lèn K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bê tông đào mặt đường cách công trình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải đất đào mặt đường cách công trình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| I | Rải đá 1x2 khu vực trụ đường dây khuôn viên trạm 110Kv | |||
| 1 | San gạt đá 1x2 hiện trạng tạo mặt bằng khu vực trụ đường dây trạm 110Kv( Thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,75 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 hoàn thiện hạ tầng khu vực trụ đường dây trạm 110Kv( Thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5 | m3 |
| J | Sửa chữa tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,348 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,348 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,403 | 1m2 |
| 4 | Kẽm gai vòng D60 a150 chống trộm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,92 | m |
| 5 | Ốp tôn 5 zem vào cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| K | Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,339 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,469 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,757 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,339 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,226 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lavabo + xi phong + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | - Gia công thép hình (V70x70x7mm, thép bản 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 20 | Tấm nhựa Composite (dày 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,042 | m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 24 | Ống nhựa D34x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 25 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Nhân công Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,085 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,085 = 2,170 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Thi công, lắp đặt | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(i)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình trương tự- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (vì làm việc trong môi trường trạm 110kV đang mang điện)Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% | 5 | i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T | Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 05-10m3/h | 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy xoa nền | Xoa nền | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Uốn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Dùng để cắt gạch | 1 |
| 10 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 11 | Máy đầm đất bằng tay | Đầm tay | 1 |
| 12 | Cốt pha thép hoặc nhựa | cốt pha | 50 |
| 13 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi