Gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965852-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng)”
Số hiệu KHLCNT 20210923330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 13:48:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,191,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,085 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,085 = 2,170 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Thi công, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(i)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình trương tự- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (vì làm việc trong môi trường trạm 110kV đang mang điện)Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50%
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Xoa nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện  2,3kW
- Đặc điểm thiết bị 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốt pha thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị cốt pha
- Số lượng tối thiểu 50
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng)”
Sửa chữa TBA 110kV Biển Hồ (phần xây dựng)
50 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax: 0269-2222444.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax: 0269-2222444.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;ĐT: 0269-2211202; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-3824805; Fax: 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V14gốc cây
2Phát dọn cây bụi nhỏ mọc trong phạm vi khuôn viênMô tả kỹ thuật theo chương V4,869100m2
B Sửa chữa sân bê tông khuôn viên trạm
1Quét dọn bụi mặt đường bê tông xi măng hiện trạng (đã trừ phần hố thu nước chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065,15m2
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,13m2
3Bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V159,77m3
4Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,53m
5Chèn khe co giãn mặt đường bằng maticMô tả kỹ thuật theo chương V77,7kg
6Bù xà bần tạo cos bằng bậc cấp hiện trang ( Tận dụng xà bần hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
7Lát gạch Terazo vỉa hè trước nhà điều khiển trạm 110KV (KT400x400x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,911m2
C Sửa chữa bó vỉa khuôn viên trạm
1Phá dỡ bó vỉa hiện trạng xây gạch rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V13,67m3
2Bó vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo chương V11,51m3
3Bó vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4Đào đất cấp 3 bó vỉa xây gạch rỗng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
5Lớp bê tông 4x6 M50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
6Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V203,79m2
7Bê tông đá 1x2 M200 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
8Cạo rêu mốc sơn bó vỉa đoạn giữ nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
D Cống thoát nước cổng chính
1Cắt sân bê tông hiện trạng phạm vi cống thoát nước cổng chính sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Đào đất cấp 3 hố móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
3Đắp trả K90 hố móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
4Lót móng đá 4x6 M50 dày 10cm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
6Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,82m2
8Bê tông đá 1x2 M200 thành cống rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
9Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
10Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
11Gia công thép hình (V70x70x7mm, thép bản 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062,58kg
12Gia công thép bản dày 10mm tấm đan thép qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,64kg
13Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
E 02 Hố ga A
1Cắt khe sân bê tông sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m
2Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng phạm vi hố thu nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
3Đào đất cửa thu nước, hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
4Đắp trả K90 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
5Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
6Bê tông đá 1x2 M200 cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
7VXM M100 tạo dốc hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m2
8Lắp đặt ống PVC D200 dày7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
9Tấm nhựa chắn rác COMPOSITEMô tả kỹ thuật theo chương V2Tấm
10Gia công thép hình V50x50x4mm, thép râu D8 cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
11Lót móng đá 4x6 M50 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
12Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
13Bê tông đá 1x2 M200 móng hố ga dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
14Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
15Bê tông đá 1x2 M200 thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
16Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
17Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
18Gia công thép hình (V70x70x7mm, thép bản 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
19Gia công thép bản dày 10mm tấm đan thép qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
20Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
F 8 hố ga B
1Cắt khe sân bê tông sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m
2Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng phạm vi hố thu nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
3Đào đất cửa thu nước, hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m3
4Đắp trả K90 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
5Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
6Bê tông đá 1x2 M200 cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
7Tấm nhựa chắn rác COMPOSITEMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
8Gia công thép hình V50x50x4mm, thép râu D8 cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
9Lót móng đá 4x6 M50 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
10Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
11Bê tông đá 1x2 M200 móng hố ga dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
12Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
13Bê tông đá 1x2 M200 thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
14Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
15Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
16Ván khuôn tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
18Gia công cốt thép tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
19Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
G Thoát nước PVC D250 giữa các hố ga
1Đào đất cấp 3 chôn đường ống PVC 250mm dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,95m3
2Lắp đặt hệ thống đường ống PCV 250 mm dày 6,2mm ( 2 cút 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đắp đất lu lèn K90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m3
H Thoát nước MC D-D
1Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,410m
2Đào phá bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
3Đào đất cấp 3 chôn đường ống PVC 250mm dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m3
4Lắp đặt hệ thống đường ống PCV 250 mm dày 6,2mm ( 2 cút 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
5Đắp đất lu lèn K90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
6Vận chuyển đổ thải bê tông đào mặt đường cách công trình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
7Vận chuyển đổ thải đất đào mặt đường cách công trình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
I Rải đá 1x2 khu vực trụ đường dây khuôn viên trạm 110Kv
1San gạt đá 1x2 hiện trạng tạo mặt bằng khu vực trụ đường dây trạm 110Kv( Thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,75m3
2Rải đá 1x2 hoàn thiện hạ tầng khu vực trụ đường dây trạm 110Kv( Thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,5m3
J Sửa chữa tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,348m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,3481m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,4031m2
4Kẽm gai vòng D60 a150 chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V270,92m
5Ốp tôn 5 zem vào cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
K Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V149,5m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,51m2
3Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V149,51m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V470,339m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V55,469m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,757m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V470,3391m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,2261m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,781m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lavabo + xi phong + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18- Gia công thép hình (V70x70x7mm, thép bản 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
20Tấm nhựa Composite (dày 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,042m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
24Ống nhựa D34x3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
25Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Van 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Van phao tự động D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Nhân công Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,085 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,085 = 2,170 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Thi công, lắp đặt 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(i)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình trương tự- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật (vì làm việc trong môi trường trạm 110kV đang mang điện)Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% 5 i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T1
2 Máy bơm nước 05-10m3/h 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l 250l1
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
5 Máy xoa nền Xoa nền1
6 Máy đầm bàn Đầm bàn1
7 Máy hàn hồ quang điện  2,3kW 2,3kW1
8 Máy cắt uốn thép Uốn sắt thép1
9 Máy cắt gạch Dùng để cắt gạch1
10 Máy mài Máy mài1
11 Máy đầm đất bằng tay Đầm tay1
12 Cốt pha thép hoặc nhựa cốt pha50
13 Giàn giáo thép Giàn giáo thép20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->