Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965420-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 20:54:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,417,566,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 10.800.000.000 đồng. Ghi chú: N = 2 ; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đến đường dây và trạm biến áp 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bàn ép nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ép nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp. Cải tạo lưới điện 35kV lộ 372 sau TBA 110kV Bắc Quang. 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-CDNT 10.1 (g) trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ |
| 2 | Móng cột MT-3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 11 | Móng néo MN20-5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 133 | Móng |
| 12 | Cột BTLT NPC.I-12-190-10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC.I-14-190-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | Cột |
| 16 | Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 17 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 18 | Cột BTLT NPC.I-16-190-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Cột |
| 19 | Cột BTLT NPC.I-18-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cột |
| 21 | Cột BTLT NPC.I-20-190-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 22 | Cột BTLT NPC.I-20-190-13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 23 | Dây néo DN20-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | Bộ |
| 24 | Dây néo DN20-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Bộ |
| 25 | Dây néo DN20-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 26 | Dây néo DN20-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Bộ |
| 27 | Dây néo DN20-20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà cầu dao phụ tải XCDPT | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 29 | Xà cầu dao phụ tải cột hình II XCDPT-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-4L | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột đơn 35kV 3 tam giác XN35-1L | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ35-1D | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ35-1N | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2N | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột hình II XNII-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột hình II XNII-3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ 2 pha: XR-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 43 | Xà phụ: XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 44 | Xà phụ: XP-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 45 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 48 | Dây leo tiếp địa DLTD-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa DLTD-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 50 | Cổ dề néo dây dẫn: CND-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 51 | Cổ dề dây néo: CDG-98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 52 | Cổ dề dây néo CDT-98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 53 | Cổ dề dây néo: CDT-105 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 54 | Giằng cột đúp cột 14m: GC-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 55 | Giằng cột đúp cột 16m: GC-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 56 | Giằng cột đúp cột 18m: GC-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Bộ |
| 57 | Giằng cột đúp cột 20m: GC-20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 58 | Chụp cột: CT-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 59 | Chụp cột: CT-3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | Bộ |
| 60 | Bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao TCD-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 61 | Bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao TCD-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 62 | Bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao TCD-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 63 | Thang sắt cột 12m TS-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 64 | Thang sắt cột 14m TS-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 65 | Thang sắt cột 18m TS-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 66 | Tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | Bộ |
| 67 | Tiếp địa RC-10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 68 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.557 | kg |
| 69 | Dây ACSR-70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.290 | m |
| 70 | Dây ACSR-120/19 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 58.474 | m |
| 71 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 12 | Quả |
| 72 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 52 | Quả |
| 73 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 74 | Chuỗi |
| 74 | Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 21 | Chuỗi |
| 75 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 540 | Chuỗi |
| 76 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 120 | Chuỗi |
| 77 | Đầu cos thẻ bài 2 bu lông ĐC-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Cái |
| 78 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| 79 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 363 | cái |
| 80 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 81 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 82 | Biển báo tên cầu dao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 83 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | cái |
| B | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Xà rẽ XR2L-TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 2 | Xà néo hình II XNII-TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo 3 pha tam giác XN35-1LTD | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo CN-35TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng SĐ-35TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Bộ |
| 6 | Chống sét van CSV-TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | Bộ |
| 7 | Mỏ phóng MP-TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Bộ |
| 8 | Chống sét van thông minh CSTM-TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ cảnh báo sự cố CBSC-TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 10 | Cầu dao phụ tải CDPT-TD | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép AC95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58.487 | m |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT12B | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT6,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm LT12C | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT10C | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 6 | Xà néo Z XNZ-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ XĐ35-4L | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch XNL-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo bằng XN35-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 10 | Xà néo II XNII-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp XNĐ35-1D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo tam giác XN35-1L | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp XNĐZ35-2N | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ XR35-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ XP35-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 16 | Dây néo DN | Theo hồ sơ TKBVTC | 82 | cái |
| 17 | Chuỗi đỡ Polyme CĐPo-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 117 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo thủy tinh 4 bát CNTT-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 372 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo Polyme CNPo-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 209 | Chuỗi |
| 20 | Sứ đứng Polyme SĐPo-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Quả |
| 21 | Chuỗi néo kép Polyme CNKPo-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 22 | Sứ đứng gốm SĐG-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 10.800.000.000 đồng. Ghi chú: N = 2 ; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đến đường dây và trạm biến áp 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn | Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 6 | Bàn ép nối dây | Bàn ép nối dây | 2 |
| 7 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 8 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi