Gói thầu: Gói 8 - Phụ kiện lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941176-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Gói 8 - Phụ kiện lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20210881271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 21:38:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,032,022,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.630.000.000. Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp gồm một số Phụ kiện lưới điện tương tự với hàng hóa tại mẫu số 01A.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.630.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Gói 8 - Phụ kiện lưới điện
Mua sắm VTTB phục vụ SXKD năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Q. I, TP. HCM. Điện thoại: 028 38221605
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đà U 4,5*46*100-500 (trạm giàn)61câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
2Đà U 4,5*46*100-500 (trạm gối)174câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
3Đà U 4,5*46*100-700224câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
4Đà U 4,5*46*100-113058câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
5Đà U 4,5*46*100-1100309câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
6Đà U 5*60*160-74092câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
7Đà U 5*60*160-145777câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
8Đà U 5*60*160-1700178câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
9Đà U 5*60*160-1700 (tháp trụ)14câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
10Đà U 5*60*160-2100165câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
11Đà U 5*60*160-300073câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
12Đà composite 75x75x6x810157câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
13Đà composite 75x75x6x2400538câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
14Đà composite 75x75x6x2800113câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
15Đà composite 75x75x6x300021câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
16Đà L8x75x75x2000 (3 ốp) L2 - đa năng89câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
17Đà L8x75x75x2000 (4 ốp)7câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
18Đà L8x75x75x2400 (4 ốp)191câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
19Đà L8x75x75x2800 (3 ốp)6câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
20Chống L6x60x72026câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
21Chống composite 60x10x810163câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
22Chống 6x60x920388câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
23Chống composite 920592câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
24Chống 6x60x60x170020câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
25Chống 6x60x60x2100177câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
26Thanh nối PL 41060câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
27Giá chùm MBA 25kVA7cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
28Giá chùm MBA 50kVA33cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
29Giá chùm MBA 75kVA26cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
30Giá đỡ tụ bù trung thế55bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
31Dây sắt mạ kẽm F109.000MétChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
32Ống sắt mạ kẽm F 2145MétChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
33Cáp thép chằng TK 70247métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
34Cáp thép chằng TK 95330métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
35Codê ĐK 6066bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
36Codê ĐK 90215bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
37Codê ĐK 114306bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
38Code chằng F19546bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
39Codê bắt ống PVC 34 vào trụ 8,5m1.149bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
40Codê bắt ống PVC 60 vào trụ 8,5m200bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
41Codê bắt ống PVC 21 vào trụ 10,5m &12m300bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
42Codê bắt ống PVC 34 vào trụ 10,5m &12m448bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
43Codê bắt ống PVC 60 vào trụ 10,5m &12m1.038bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
44Bát đỡ tụ bù L50*3*150 (không boulon)429CáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
45Khoen neo689cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
46Kẹp cáp nhôm A 70-95/35- 50458cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
47Kẹp cáp nhôm A 70- 95/70-95448cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
48Kẹp cáp nhôm A 120-150/120-150260cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
49Kẹp cáp nhôm A 185-300/185-30020cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
50Kẹp đỡ cáp ABC tự treo 50-7069cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
51Kẹp đỡ cáp ABC tự treo 95-120350cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
52Kẹp đỡ cáp ABC tự treo 150560CáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
53Kẹp ngừng cáp ABC tự treo 50-95248cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
54Kẹp ngừng cáp ABC tự treo 120405cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
55Kẹp ngừng cáp ABC tự treo 150320CáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
56Kẹp căng dây AC 50-7053cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
57Kẹp căng dây AC 95-12019cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
58Kẹp căng dây AC 150-240243cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
59Mốc đôi treo cáp ABC30cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
60Cọc đất 16x2400 +kẹp2.893bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
61Cọc neo + neo xòe F16x240032bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
62Cọc neo + neo xòe F18x240014bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
63Kẹp 03 bulon 3/874cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
64Đầu + đuôi chằng lệch7bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
65Kẹp rẽ nhánh ABC 6-35/35-954.752cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
66Kẹp rẽ nhánh ABC 16-95/35-959.212cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
67Kẹp rẽ nhánh ABC 6-35/50-1201.600cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
68Kẹp rẽ nhánh ABC 25-120/25-1202.090cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
69Kẹp rẽ nhánh ABC 25-150/25-1502.248CáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
70Rắc 2 sứ36cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
71Rắc 4 sứ34cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
72Dây niêm điện kế190kgChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
73Miếng chì niêm điện kế400kgChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
74Băng keo9.383cuộnChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
75Băng keo 24 kV510cuộnChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
76Bulon 8x30767conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
77Bulon 8x40320conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
78Bulon 8x6090conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
79Bulon 12x25848conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
80Bulon 12x401.129conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
81Bulon 12x60530conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
82Bulon 16x40300câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
83Bulon 16x502.600conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
84Bulon 16x60190câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
85Bulon 16x120920conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
86Bulon 16x15040conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
87Bulon 16x2502.345câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
88Bulon 16x3002.447câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
89Bulon 16x3501.675câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
90Bulon 16x400245câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
91Bulon 16x45079câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
92Bulon 16x500224câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
93Bulon 16x600159câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
94Bulon 16x65090câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
95Bulon VRS 16x250102câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
96Bulon VRS 16x300490câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
97Bulon VRS 16x350131câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
98Bulon VRS 16x400492câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
99Bulon VRS 16x450143câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
100Bulon VRS 16x50087conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
101Bulon VRS 16x600190câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
102Bulon VRS 16x650103câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
103Bulon VRS 16x700806câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
104Bulon VRS 16x800511câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
105Bulon VR2Đ 22x70022câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
106Bulon mắt 16x250367câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
107Bulon mắt 16x300602câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
108Bulon mắt 16x350117câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
109Bulon mắt 16x45020câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
110Bulon mắt 16x55019câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
111Bulon móc 16x3001.420câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
112Bulon móc 16x35089câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
113Bulon móc 16x55015câyChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
114Long đền tròn f101.846conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
115Long đền 143.224conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
116Long đền 1826.520conChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
117Tủ điện 7945 dùng cho trạm treo116tủChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
118Tủ điện 8640 (dùng cho trạm giàn)200tủChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
119Ống PVC 21600métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
120Ống PVC 343.816métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
121Ống PVC 606.586métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
122Ống PVC 90666métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
123Ống PVC 1141.510métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
124Co PVC F34543cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
125Co PVC F602.578cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
126Co PVC F90401cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
127Co PVC F114757cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
128Co lơi PVC F11485cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
129Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 50 (cổ lớn)195SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
130Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 95 (cổ lớn)127SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
131Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 120 (cổ lớn)39SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
132Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 185 (cổ lớn)61SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
133Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 50 (cổ lớn)158SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
134Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 70 (cổ lớn)150SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
135Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 95 (cổ lớn)333SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
136Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 120 (cổ lớn)100SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
137Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 185 (cổ lớn)199SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
138Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 240 (cổ lớn)1.694SợiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
139Giáp níu dây bọc ACX 50mm2347bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
140Giáp níu dây bọc ACX 70mm2209bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
141Giáp níu dây bọc ACX 95mm290bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
142Giáp níu dây bọc ACX 185mm225bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
143Giáp níu dây bọc ACX 240mm21.125bộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
144Ống co nhiệt trung thế 24kV φ50120métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
145Ống co nhiệt trung thế 24kV φ6560MétChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
146Ống co nhiệt hạ thế 240 mm2105métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
147Ống co nhiệt 24kV - 240 mm261métChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
148Khánh định vị đường dây compact cáp SAC 240mm225cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
149Nắp che đầu cực MBA2.741cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
150Nắp che đầu cực FCO (trên, dưới)2.078BộChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
151Nắp che đầu cực LA2.690cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
152Nắp chụp kẹp quai U1.010cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
153Nắp chụp sứ LBS210CáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
154Nắp chụp sứ Recloser204cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
155Nắp chụp Silicon sứ cao thế máy biến dòng (CT) cho dây ngang666cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
156Nắp chụp Silicon sứ cao thế máy biến điện áp (VT) cho dây đứng333cáiChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
157Ống bọc cách điện trung thế 240mm24.130ốngChi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.630.000.000. Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp gồm một số Phụ kiện lưới điện tương tự với hàng hóa tại mẫu số 01A.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.630.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->