Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 08:15:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,406,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: nề, cốt pha, cốt thép, điện, cấp thoát nước, lái máy xúc…có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh.- Đã tham ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bơm bê tông tự hành ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ép cọc trước ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng tầng 4 nhà lớp học lý thuyết, cầu nối giữa nhà lớp học lý thuyết 05 tầng 15 phòng với nhà lớp học lý thuyết 03 tầng và nhà lớp học bộ môn 04 tầng, Bể nước PCCC; nhà trạm bơm thuộc dự án đầu tư xây dựng: Mở rộng, xây dựng và nâng cấp Trường THPT Kinh Môn II, thị xã Kinh Môn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Kinh Môn II. Địa chỉ: phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0915471883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.853.713 - Fax: 02203.583.601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 1 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2391 | m3 |
| 3 | Bê tông tương phẩm cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4227 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0431 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9226 | m3 |
| 8 | Bê tông tương phẩm xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2214 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0456 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3394 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3554 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,263 | m3 |
| 18 | Bê tông tương phẩm sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8369 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0027 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,8612 | m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5521 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 25 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng vòm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5349 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi, vòm trang trí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8128 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6542 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0509 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7308 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,262 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,6106 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,801 | m2 |
| 37 | Cát đen tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1225 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5613 | m3 |
| 39 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0689 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,6448 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6978 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,04 | m2 |
| 43 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5372 | m2 |
| 44 | Mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5372 | m2 |
| 45 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,06 | m |
| 47 | Cửa đi TPWINDOW 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 48 | Cửa sổ TPWINDOW (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,414 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn 3 nước cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | kg |
| 51 | Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,65 | kg |
| 52 | Bịt đầu ống INOX D60,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 53 | Bịt đầu hộp INOX 40x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 54 | Bịt đầu hộp INOX 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 55 | Trần phẳng chịu nước (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5mm (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,0752 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,898 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD (hoặc tương đương) dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,262 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cột, dầm, trần, cầu thang cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,0072 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,0072 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova - K280 (hoặc tương đương) nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,262 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0825 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3941 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5256 | m3 |
| 67 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7964 | tấn |
| 68 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6446 | tấn |
| 69 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8734 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8416 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6932 | 100m2 |
| 72 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Tủ điện phòng 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 74 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Đèn neon đơn 220V - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 81 | Đèn LED ốp trần LN03L phi 230/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 82 | Công tắc đảo chiều (lắp chìm) 250V/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Công tắc 1 phím (lắp chìm) 220V/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Công tắc 2 phím (lắp chìm) 220v/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi lắp chìm 250/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 86 | Ổ cắm đơn lắp chìm 250/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 92 | Ống luồn dây D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 93 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 94 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 95 | Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR ren D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR ren D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Van phao đồng, đường kính van d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Bán cầu 2 khối Viglacera V37M/V39M ( 1 chế độ xả) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Vòi xịt Viglacera VG826 (VGXP6) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Chậu rửa sứ Viglacera VTL2) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Vòi chậu nước lạnh Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Tiểu nam Viglacera TT1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Van xả tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 134 | Tiểu nữ Viglacera VB5 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 135 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 136 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 143 | Tê nhựa PVC vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC xiên D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Tê nhựa PVC xiên D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Cút nhựa PVC xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Cút nhựa PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Cút nhựa PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Cút côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Côn nhựa PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3748 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5326 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7102 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1022 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2911 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8562 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0491 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6224 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5125 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7446 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9454 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4153 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8054 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9354 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4916 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7558 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,96 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,54 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,92 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova - K280 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,95 | kg |
| 48 | Bịt đầu ống INOX D60,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 49 | Bịt đầu hộp INOX 40x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 50 | Bịt đầu hộp INOX 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9636 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2793 | m2 |
| 53 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1379 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 55 | Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,022 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,022 | m2 |
| 57 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m |
| 58 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1458 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 65 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | 100m |
| 66 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0329 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2375 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0901 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0367 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 79 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5026 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8638 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 87 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4714 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7977 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9244 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3824 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5205 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kgc/m2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5433 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | m3 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,44 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,554 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,59 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova - K280 (hoặc tương đương)1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,554 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn Kova - K180 (hoặc tương đương)1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,59 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | kg |
| 106 | Bịt đầu ống INOX D60,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Bịt đầu hộp INOX 40x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 108 | Bịt đầu hộp INOX 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8884 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4636 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2543 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4063 | 100m |
| 6 | Đệm cát đen đầu cọc, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,293 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,498 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,09 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,47 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,947 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8238 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8814 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 36 | Ca bơm nước chống thấm mái (máy bơm nước Diezel 20 CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 37 | Xi măng ngâm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | kg |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2184 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2984 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4984 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m |
| 47 | Cửa đi pano kính gỗ Chò chỉ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3364 | m2 |
| 48 | Cửa sổ pano kính gỗ Chò chỉ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7848 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1212 | 1m2 cấu kiện |
| 50 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7848 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1m2 |
| 53 | Khóa cửa + then cài cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Chốt cửa sổ, móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | m3 |
| 57 | Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 58 | Mài granitô bậc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 59 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Đèn neon đơn 220V - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 62 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có danh sách ≥10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: nề, cốt pha, cốt thép, điện, cấp thoát nước, lái máy xúc…có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh.- Đã tham ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu ≤1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Xe bơm bê tông tự hành ≥50m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 5 |
| 5 | Máy ép cọc trước ≥150T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 6 | Cần cẩu 25 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Đầm bàn ≥1Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 16 | Máy mài 2,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy nén khí diezel | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy bơm 5CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi