Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965063-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210965000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 08:15:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,406,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: nề, cốt pha, cốt thép, điện, cấp thoát nước, lái máy xúc…có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh.- Đã tham ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông tự hành ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nâng tầng 4 nhà lớp học lý thuyết, cầu nối giữa nhà lớp học lý thuyết 05 tầng 15 phòng với nhà lớp học lý thuyết 03 tầng và nhà lớp học bộ môn 04 tầng, Bể nước PCCC; nhà trạm bơm thuộc dự án đầu tư xây dựng: Mở rộng, xây dựng và nâng cấp Trường THPT Kinh Môn II, thị xã Kinh Môn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường THPT Kinh Môn II. Địa chỉ: phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0915471883
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn – xây dựng T&T. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường THPT Kinh Môn II.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường THPT Kinh Môn II. Địa chỉ: phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0915471883


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Kinh Môn II. Địa chỉ: phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0915471883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.853.713 - Fax: 02203.583.601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 1 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m2
2Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2391m3
3Bê tông tương phẩm cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4227m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9306tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,0431tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4048100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9226m3
8Bê tông tương phẩm xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2214m3
9Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0456m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5014tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3394tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7232m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3554100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,263m3
18Bê tông tương phẩm sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8369m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0027tấn
20Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,8612m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5521m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6442100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6335tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
25Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,42m2
26Ván khuôn gỗ giằng vòm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,5349100m2
27Bê tông giằng thu hồi, vòm trang trí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8128m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4335tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤100m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6542m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0509m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7308m3
33Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
34Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V614,262m2
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V873,6106m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,801m2
37Cát đen tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1225m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5613m3
39Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0689m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V314,6448m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6978m2
42Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,04m2
43Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5372m2
44Mài granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V53,5372m2
45Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V67,6m
46Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,06m
47Cửa đi TPWINDOW 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
48Cửa sổ TPWINDOW (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5ly (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
49Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,414m2
50Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn 3 nước cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V402kg
51Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V586,65kg
52Bịt đầu ống INOX D60,5Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
53Bịt đầu hộp INOX 40x10Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
54Bịt đầu hộp INOX 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
55Trần phẳng chịu nước (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5mm (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,0752m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,8981m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD (hoặc tương đương) dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V614,262m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cột, dầm, trần, cầu thang cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.565,0072m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.565,0072m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova - K280 (hoặc tương đương) nước lót + 2 nước phủ cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V614,262m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0825100m2
65Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3941100m2
66Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V62,5256m3
67Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7964tấn
68Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6446tấn
69Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V12,873410m2
70Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V50,841610m2
71Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6932100m2
72Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Tủ điện phòng 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
74Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
79Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Đèn neon đơn 220V - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
81Đèn LED ốp trần LN03L phi 230/7WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
82Công tắc đảo chiều (lắp chìm) 250V/6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Công tắc 1 phím (lắp chìm) 220V/6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Công tắc 2 phím (lắp chìm) 220v/6AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Ổ cắm đôi lắp chìm 250/10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
86Ổ cắm đơn lắp chìm 250/10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
92Ống luồn dây D15Mô tả kỹ thuật theo chương V865m
93Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
94Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
95Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
97Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
98Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
99Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
100Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Tê nhựa PPR ren D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Tê nhựa PPR ren D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Tê nhựa PPR ren D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Cút nhựa PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Van phao đồng, đường kính van d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Bán cầu 2 khối Viglacera V37M/V39M ( 1 chế độ xả) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Vòi xịt Viglacera VG826 (VGXP6) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Chậu rửa sứ Viglacera VTL2) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Vòi chậu nước lạnh Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Xi phông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Tiểu nam Viglacera TT1 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
133Van xả tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
134Tiểu nữ Viglacera VB5 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
135Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
136Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
139Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
140Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
141Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
142Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
143Tê nhựa PVC vuông D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Tê nhựa PVC xiên D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Tê nhựa PVC xiên D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Tê nhựa PVC xiên D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Tê nhựa PVC xiên D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Tê nhựa PVC xiên D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Cút nhựa PVC xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Cút nhựa PVC xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Cút nhựa PVC xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Cút nhựa PVC xiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Cút nhựa PVC xiên D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Cút côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Côn nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Côn nhựa PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3748m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5326100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7102tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1022100m
9Nối cọc vuông, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
10Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,2911m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8562m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0491m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
15Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3079tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5643tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6224m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
22Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5125m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7446m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3019100m2
25Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9454m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2507tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4153tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8054100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9354m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3842100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4916m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9688tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7096100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7558m3
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,42m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,96m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,54m2
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,27m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,92m2
45Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,92m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova - K280 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,27m2
47Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V231,95kg
48Bịt đầu ống INOX D60,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Bịt đầu hộp INOX 40x10Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
50Bịt đầu hộp INOX 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
51Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,9636m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2793m2
53Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1379m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
55Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,022m2
56Láng granitô bậc TCMô tả kỹ thuật theo chương V14,022m2
57Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V36,18m
58Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1458m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4735tấn
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
65Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7348100m
66Nối cọc vuông, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
67Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0329m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2375m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0901m3
71Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
72Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3583m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2823tấn
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0367m3
78Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
79Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5026m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4138m3
81Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
82Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8638m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2867m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5824tấn
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4714m3
88Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7977m3
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9244100m2
93Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3824m3
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5205tấn
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3738100m2
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kgc/m2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5433m3
97Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2585m3
98Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,44m2
99Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
100Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,554m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,77m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V355,59m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova - K280 (hoặc tương đương)1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,554m2
104Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn Kova - K180 (hoặc tương đương)1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V355,59m2
105Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V137,5kg
106Bịt đầu ống INOX D60,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Bịt đầu hộp INOX 40x10Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
108Bịt đầu hộp INOX 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
109Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8884m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4636m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7451100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4908100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2543100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2543100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,4063100m
6Đệm cát đen đầu cọc, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,625m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,625m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4785m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,293m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3246100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,418m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8547100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,498tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,09m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,47m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,947m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8238m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2082m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8814m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m2
36Ca bơm nước chống thấm mái (máy bơm nước Diezel 20 CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
37Xi măng ngâm nước chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,5kg
38Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2184m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2984m2
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,4984m2
45Quét vôi 3 nước trắng - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,68m
47Cửa đi pano kính gỗ Chò chỉ (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3364m2
48Cửa sổ pano kính gỗ Chò chỉ (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7848m2
49Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,12121m2 cấu kiện
50Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7848m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5841m2
53Khóa cửa + then cài cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Chốt cửa sổ, mócMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
56Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5022m3
57Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
58Mài granitô bậc TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
59Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m
60Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Đèn neon đơn 220V - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
62Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;43
6 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu có danh sách ≥10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: nề, cốt pha, cốt thép, điện, cấp thoát nước, lái máy xúc…có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh.- Đã tham ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤5 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Máy đào một gầu ≤1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Xe bơm bê tông tự hành ≥50m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Xe vận chuyển bê tông chuyên dùng Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))5
5 Máy ép cọc trước ≥150T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
6 Cần cẩu 25 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
7 Máy hàn điện 23kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy hàn nhiệt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Đầm bàn ≥1Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Đầm dùi ≥1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
11 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy trộn vữa 150l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Máy cắt uốn thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
16 Máy mài 2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
17 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
18 Máy nén khí diezel Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
19 Máy bơm 5CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
20 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
21 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->