Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 08:40:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,630,445,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,053,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078913368E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng, máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Hệ thống thiết bị thi công cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | thi công cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp trạm Trạm biến áp 220 kV Phong Thổ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.053.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt MBA và vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | máy |
| 2 | Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126 | tấn |
| 3 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 5 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Dao CL 220kV; 1pha; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 8 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 9 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 10 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-630 có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 13 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-630 không tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 14 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-800 có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 15 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-800 không tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 16 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 17 | Kẹp cực sứ đầu ra MBA 220kV phía 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 18 | Kẹp cực máy cắt 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 19 | Kẹp cực dao cách ly 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | bộ |
| 20 | Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 21 | Kẹp cực biến điện áp 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 22 | Kẹp cực chống sét van 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 23 | Kẹp cực sứ đứng 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65 | bộ |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | bộ |
| 26 | Kẹp giãn cách cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 213 | bộ |
| 27 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 28 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 29 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 30 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 31 | Dây dẫn AAC-800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.100 | m |
| 32 | Dây dẫn AAC-630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.950 | m |
| 33 | Dây dẫn AC-300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 34 | Dây chống sét TK - 70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 450 | m |
| 35 | Khóa néo dây chống sét (chuỗi néo) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 7 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 8 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 9 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | bộ |
| 10 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | bộ |
| 11 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | bộ |
| 12 | Chống sét van 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | bộ |
| 13 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | bộ |
| 14 | Kháng điện 110kV; 3 pha, ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 15 | Lọc dầu Kháng điện 3 pha 110-40MVAr | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,8 | tấn |
| 16 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101 | bộ |
| 17 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | bộ |
| 18 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | bộ |
| 19 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 20 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây không tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 21 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | bộ |
| 22 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | bộ |
| 23 | Kẹp cực kháng điện 3 pha 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp cực sứ đầu ra MBA 220kV phía 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 25 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 26 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54 | bộ |
| 27 | Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78 | bộ |
| 28 | Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 216 | bộ |
| 29 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 30 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54 | bộ |
| 31 | Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 32 | Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | bộ |
| 33 | Kẹp cực chống sét van 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | bộ |
| 34 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | bộ |
| 35 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | bộ |
| 36 | Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78 | bộ |
| 37 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88 | bộ |
| 38 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45 | bộ |
| 39 | Kẹp giãn cách cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 270 | bộ |
| 40 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | bộ |
| 41 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37 | bộ |
| 42 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | bộ |
| 43 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | bộ |
| 44 | Dây dẫn AAC-1000 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.600 | m |
| 45 | Dây dẫn AAC-630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.410 | m |
| 46 | Dây dẫn AC-300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | m |
| 47 | Dây chống sét TK - 70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | m |
| 48 | Khóa néo dây chống sét (chuỗi néo) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 24kV-630A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 2 | Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha (800-1200/1A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha (50-100/1A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 24kV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 7 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp cực máy cắt 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp cực dao cách ly 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 11 | Kẹp cực biến dòng điện 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 12 | Kẹp cực biến điện áp 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 13 | Kẹp cực chống sét van 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp cực sứ đứng 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 15 | Trụ đỡ máy cắt 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 16 | Trụ đỡ dao cách ly 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 17 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | bộ |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện ACSR - 185/29 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 19 | Đầu cốt cho dây AC-185 ( kèm tấm xử lý đồng nhôm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ công tơ M1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ M2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 3 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | tủ |
| 4 | Tủ máy tính công tơ đo xa (hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng), gồm: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi TBA 220kV Than Uyên D03, D04 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB3 (CB4) và ngăn đường dây 220kV D03 (D04) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB2 (CB5) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1 (AT2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1 (AT2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho phía 22kV- MBA AT1 (AT2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 08 đường dây 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | tủ |
| 12 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 (AT2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV kháng KH | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điều khiển, bảo vệ số cho kháng 110kV-KH | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường vòng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 17 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV và sa thải phụ tải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 18 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | tủ |
| 19 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | tủ |
| 20 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 21 | Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 22 | Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) bao gồm: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 23 | Tủ chỉnh lưu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 24 | Ắc qui 220V-300Ah | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 25 | Nạp điện cho hệ thống ác quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 26 | Tủ Inverter | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 27 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.800 | m |
| 28 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.800 | m |
| 29 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.900 | m |
| 30 | Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 800 | m |
| 31 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.000 | m |
| 32 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.000 | m |
| 33 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21.000 | m |
| 34 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.000 | m |
| 35 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.100 | m |
| 36 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.200 | m |
| 37 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.200 | m |
| 38 | Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29.000 | m |
| 39 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 40 | Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, đầu cáp, biển cáp …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.000 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 920 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.900 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 870 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.840 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa bổ sung (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.800 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 166 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 5 | Vật liệu giảm điện trở suất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.000 | kg |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện cho 6 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 2 | Hộp điện cho 4 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | cái |
| 3 | Áptômát 3pha - 40A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 3pha - 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | cái |
| 5 | Áptômát 1pha - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23 | cái |
| 6 | Đèn pha led 220V - 150W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46 | bộ |
| 7 | Cáp lực Cu/PVC - 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/PVC - 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.190 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 320 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp PVC f32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 320 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE f21 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 12 | Cút, T cho ống PVC f32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | cái |
| 13 | Côliê cho ống PVC f32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | bộ |
| 14 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phòng AC/DC + HT tự dùng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (kèm các đầu cốt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x16 (kèm các đầu cốt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (kèm các đầu cốt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm các đầu cốt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | m |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 667 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 382 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 357 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.581 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-240mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.606 | bộ |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.132 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.580 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống pin mặt trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hệ thống pin mặt trời 64 tấm, công suất 330WP kèm khung (bao gồm lắp đặt): 1 HT gồm đủ vật tư phụ kiện đi kèm theo dưới dây: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,12 | kwp |
| 2 | - Inverter 3 pha, 30kW | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | - Tủ phân phối 400x600x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | - Thiết bị chống sét lan truyền DC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 5 | - Thiết bị đóng ngắt 2 pha DC -20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 6 | - Thiết bị chống sét lan truyền AC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 7 | - Thiết bị đóng ngắt 3 pha AC-100A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 8 | - Cáp và phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 9 | - Đồng hồ đa năng 3P | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 10 | - Thiết bị giám sát qua Inverter | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bóc đất thực vật dày 250, đất cấp I | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.311,5 | m3 |
| 2 | Đào đất nền trạm, đào giật cấp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.087 | m3 |
| 3 | Đào đất nền trạm, mái taluy, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.809,3 | m3 |
| 4 | Đào đất nền trạm, mái taluy, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45.208,2 | m3 |
| 5 | Đào đất nền trạm, mái taluy, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38.976,3 | m3 |
| 6 | Phá đá dăm sạn hòn tảng, đá cấp 4 lớp IA2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.836,4 | m3 |
| 7 | Phá đá nền trạm, mái taluy, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.243,8 | m3 |
| 8 | Phá đá nền trạm, mái taluy, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49.116,1 | m3 |
| 9 | Phá đá nền trạm, mái taluy, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63.521,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền trạm, mái taluy, đường vào trạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83.351,5 | m3 |
| 11 | Đắp bù thực vật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.562 | m3 |
| 12 | Đắp bù giật cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.087 | m3 |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,344 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,896 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng tường chắn M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63,5277 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép cho tường chắn, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2629 | tấn |
| 6 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | m |
| 7 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,632 | m3 |
| 8 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84,48 | m2 |
| 9 | ống nhựa PVC F60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79,2 | m |
| 10 | Nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=67mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88 | cái |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,9475 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,3847 | m3 |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.499,3448 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 999,5632 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200,285 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 731,6533 | m3 |
| 5 | Thép cho mương F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74,428 | tấn |
| 6 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 606,09 | m |
| 7 | Lấp đất mương | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 711,5317 | m3 |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SÂN TIÊU NĂNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào sân tiêu năng rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,1232 | m3 |
| 2 | Đào sân tiêu năng rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,7488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,408 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,256 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,208 | m3 |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG TẤM BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất giằng G-1, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 595,433 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng G-1 M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,7325 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6654 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,5014 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm ốp KT405x405x70, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 235,8433 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp bê tông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28.757 | tấm |
| 7 | Đá dăm tầng lọc, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 441,7005 | m3 |
| 8 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.417,005 | m2 |
| 9 | ống nhựa PVC F60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.760,6281 | m |
| 10 | Nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=67mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.601,0469 | cái |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 520,1023 | m2 |
| 12 | Phun vẩy vữa xi măng M300, dày 7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 825 | m2 |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG C1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cống C1 rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,653 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc cửa cống, vữa XMM100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đế cống bê tông M150 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2176 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông, Dy800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | mối nối |
| 6 | Đắp đất mang cống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,5694 | m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cọc tiêu rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,8 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200, đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,756 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu, Thép F ≤ 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1696 | tấn |
| 4 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,08 | m2 |
| 5 | Chữ chìm sơn đỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53 | vị trí |
| 6 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,892 | m3 |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.033,55 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt k > 0,98 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.016,775 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 813,42 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.540 | m2 |
| 5 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.540 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.540 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.540 | m2 |
| 8 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 849,6 | m |
| 9 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90,36 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.506 | cái |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,072 | m3 |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.850 | m3 |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SÂN BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Rải tấm vải bạt dứa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 274,38 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41,157 | m3 |
| 3 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,46 | m |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 454,3725 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0,98 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 227,1863 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 181,749 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 836,47 | m2 |
| 5 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 836,47 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 836,47 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 836,47 | m2 |
| 8 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 167,294 | m |
| 9 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,39 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 206,5 | cái |
| 11 | Đổ bê tông M100 dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,6 | m3 |
| 12 | Lát gạch lá dừa 200x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 192,59 | m2 |
| 13 | Xây bồn hoa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5344 | m3 |
| 14 | Trồng cây xamh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cây |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất rãnh nước, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 415,572 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,3362 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,3164 | m3 |
| 4 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114,2329 | m |
| 5 | Xây thành rãnh R1 bằng gạch M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,325 | m3 |
| 6 | Trát mặt trong rãnh, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 521,136 | m2 |
| 7 | Lấp đất rãnh nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 131,6898 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1105 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0643 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép hình L100x10 tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7135 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 67 | cái |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG NƯỚC B600 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào mương nước, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3 | m3 |
| 3 | Thép cho mương d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2375 | tấn |
| 4 | Lấp đất mương | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,7 | m3 |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH CHỊU LỰC B600 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào rãnh nước, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 ,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,4 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép rãnh, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5763 | tấn |
| 5 | Lấp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5279 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,606 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép hình L150x10 tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2816 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | cái |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BIỂN BÁO (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,776 | m3 |
| 2 | Mua biển báo giao thông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 4 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,776 | m3 |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SƠN KẺ ĐƯỜNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch giảm tốc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,06 | m2 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG K1 (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,5948 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5257 | m3 |
| 3 | Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6549 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng thép cổng trạm, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,84 | kg |
| 5 | Gia công lắp dựng thép cổng trạm, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0506 | tấn |
| 6 | Xây hố ga vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0866 | m3 |
| 7 | Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0678 | m3 |
| 8 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75,dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,0858 | m2 |
| 9 | Trát hố ga | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7369 | m2 |
| 10 | ốp đá granit trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,0701 | m2 |
| 11 | ốp đá 200x100x20 màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3889 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7116 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,114 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng >250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hình trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0597 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3614 | tấn |
| 18 | Vít thép M4x30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 219 | bộ |
| 19 | Sơn cánh cổng 3 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,525 | m2 |
| 20 | Phun gai mactic trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m2 |
| 21 | Quét sơn 3 nước trụ cổng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m2 |
| 22 | Bả trụ cổng, biển công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,1468 | m2 |
| 23 | Quét sơn 3 nước trụ cổng, biển công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,1468 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0748 | m3 |
| 25 | Gia công thép cho giằng tường rào, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,18 | kg |
| 26 | Lấp đất móng trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,2587 | m3 |
| 27 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 28 | Đèn cầu D=250 (100W) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 29 | Đèn light up 150W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 30 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 31 | Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m)) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 32 | Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 33 | Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 34 | Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO TRẠM RG-1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 586,1875 | m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,093 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 móng trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 77,8004 | m3 |
| 4 | Thép móng tường rào, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3563 | tấn |
| 5 | Thép móng tường rào, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,7573 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ tường M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,3468 | m3 |
| 7 | Thép trụ tường rào, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3648 | tấn |
| 8 | Thép trụ tường rào, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9845 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan trụ rào M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,643 | m3 |
| 10 | Thép cho tấm đan đầu trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,264 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 209 | cái |
| 12 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 220 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 190,377 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 155,2848 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng tường M250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,224 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0536 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,188 | tấn |
| 17 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 380,6 | m2 |
| 18 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụ hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.425,7562 | m2 |
| 19 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, tường hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.905,648 | m2 |
| 20 | Kẻ mạch chỉ 50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.006,8 | m |
| 21 | Phun gai mactic | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 570,42 | m2 |
| 22 | Quét sơn 3 nước trụ rào công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 570,42 | m2 |
| 23 | Bả matit tường, trụ rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.665,7021 | m2 |
| 24 | Quét sơn 3 nước tường rào công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.331,4042 | m2 |
| 25 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm :Phi 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 397,9 | kg |
| 26 | Lấp đất móng tường rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 469,2941 | m3 |
| 27 | Chữ inox nổi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m2 |
| 28 | Đắp Logo evn vữa xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m2 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KHE CO GIÃN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông trụ tường M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,082 | m3 |
| 2 | Thép trụ tường rào, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1295 | tấn |
| 3 | Thép trụ tường rào, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6524 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan trụ rào M250 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,945 | m3 |
| 5 | Thép cho tấm đan đầu trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0914 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | cái |
| 7 | Xây trụ gạch M75 vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,147 | m3 |
| 8 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụ hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 177,5165 | m2 |
| 9 | Bả matit tường, trụ rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 177,5165 | m2 |
| 10 | Quét sơn 3 nước tường rào công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 177,5165 | m2 |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24, MC2-24A ( 18 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.832,5405 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,3057 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,9729 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,3731 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,192 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 301,77 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,48 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,178 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2364 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,0722 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,2113 | tấn |
| 12 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.155,2 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,1552 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.407,752 | m3 |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-12 ( 9 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,4865 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,4942 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 137,9768 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 413,9304 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 367,9381 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,546 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,985 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,24 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,089 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6182 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,5589 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,6056 | tấn |
| 13 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.577,6 | kg |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5776 | tấn |
| 15 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 852,156 | m3 |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-16 (32 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 966,2784 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 286,608 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 171,9648 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 171,9648 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 515,8944 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 507,7056 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,448 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250,88 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,84 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,048 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8083 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,1578 | tấn |
| 13 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.686,4 | kg |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6864 | tấn |
| 15 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 943,392 | m3 |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-8 (21 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 584,5248 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 142,7328 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,5136 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,976 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180,1152 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 285,4656 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,224 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126,84 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ cột M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,52 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,344 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,843 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,1376 | tấn |
| 13 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.419,2 | kg |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4192 | tấn |
| 15 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 522,438 | m3 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-220 (60 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 146,013 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 438,039 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 389,368 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90,6 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,834 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3304 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 768 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,768 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 866,4 | m3 |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,0582 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,1746 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,1552 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,72 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,36 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2102 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2822 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 191,9606 | m3 |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,0582 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,1746 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,1552 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,52 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,24 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1957 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2277 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 193,032 | m3 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5611 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3213 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,8009 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,0861 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75,2582 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,4165 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,68 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,24 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1668 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9919 | tấn |
| 12 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 162,948 | m3 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,5918 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 76,7754 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,2448 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,24 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,24 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1668 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9226 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,976 | m3 |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-220 (65 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138,6223 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 415,8668 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 369,6593 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,55 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9035 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,9972 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 832 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,832 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 828,62 | m3 |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-110 (147 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 378,972 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,46 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111,804 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,806 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 177,87 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 187,308 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 179,34 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,94 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8169 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,4645 | tấn |
| 12 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.881,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8816 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 246,96 | m3 |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110 (26 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,916 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,41 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,806 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,178 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,342 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,108 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,72 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3214 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1853 | tấn |
| 12 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 332,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3328 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,58 | m3 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110 (40 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,442 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,522 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,491 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,8295 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,4885 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,827 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,2 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4944 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,1196 | tấn |
| 12 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 512 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,512 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,2 | m3 |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110 (39 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,52 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,216 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,896 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,808 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,336 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113,184 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61,62 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,78 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5655 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,7947 | tấn |
| 12 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 499,2 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4992 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 262,431 | m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-110 (33 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,8 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,8 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,6 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,8 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,6 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,32 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,66 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4079 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3859 | tấn |
| 12 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 422,4 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4224 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 157,08 | m3 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110 (101 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 214,8 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 151,2 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 122,4 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,6 | m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,2 | m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,04 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,02 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2484 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,3023 | tấn |
| 12 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.292,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2928 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 480,76 | m3 |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,42 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,26 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,94 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,86 | kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3085 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0512 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,92 | m3 |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,5 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,58 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,08 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0613 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4394 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,18 | m3 |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA+CS -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9845 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9535 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9535 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,58 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,156 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,22 | m3 |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,178 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,534 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,534 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,76 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1681 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,26 | m3 |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,4 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1446 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,24 | m3 |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MTD -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9845 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9535 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9535 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,58 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,156 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,22 | m3 |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA-220 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 217,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2, M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 1x2 M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,04 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,3 | m3 |
| 6 | Trát tường bao hố móng vữa XMM75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 136,3472 | m2 |
| 7 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,26 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng MBA, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,187 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,211 | m3 |
| 10 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 , GĐC-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 379,12 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1, GĐC-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3791 | tấn |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY KHÁNG 110KV (1 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,91 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2, M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 1x2 M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,89 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,7 | m3 |
| 6 | Trát tường bao hố móng vữa XMM75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,1384 | m2 |
| 7 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,04 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng kháng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6111 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,1229 | m3 |
| 10 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6 | tấn |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B2x1150.1 QUA ĐƯỜNG (5,7m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,364 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,576 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,767 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3865 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4062 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,99 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,1 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3316 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1703 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình L120x10 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4206 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 558,6 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 524 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,4776 | kg |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 QUA ĐƯỜNG (6,5m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,65 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,015 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,227 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4632 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,77 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,5 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4474 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1626 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình L120x10 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7603 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 421,2867 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 399 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,328 | kg |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 QUA ĐƯỜNG (4,5m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2967 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8645 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7875 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,709 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1705 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,05 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,924 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0639 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình L120x10 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0101 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 145,95 | kg |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,304 | kg |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG (51,5m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,5134 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,3422 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,4375 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,025 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8441 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,9175 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74,675 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,0345 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4808 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x10 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,6006 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 128,75 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 371,4867 | kg |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 343,3333 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,684 | kg |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650A QUA ĐƯỜNG (18m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,8105 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,207 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,295 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,01 | m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,1 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,194 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1809 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x10 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9575 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,6667 | cái |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B2x1150.1 CHÌM (35,6m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,1893 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,1262 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,502 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,4985 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3475 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,046 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,162 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6669 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9975 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 237,3333 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.626,64 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.275,2 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 134,1408 | kg |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 CHÌM (37,4m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,5359 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,3573 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,033 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,7877 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4156 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,009 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,423 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7006 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,1491 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 249,3333 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.494,6381 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.293,8667 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 93,9488 | kg |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM (301,1m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 342,5765 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 228,3844 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,6815 | cái |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126,462 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,8173 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 161,0885 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,8298 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0411 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,2484 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.003,6667 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.326,1901 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.233,7333 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 756,3632 | kg |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM (432,9m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 251,6231 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 167,7487 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,7835 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 106,0605 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,3766 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6795 | m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 649,35 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41,1255 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0411 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,0173 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.082,25 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.214,4844 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.919,8865 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 543,7224 | kg |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM (879,35m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 348,2226 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 232,1484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70,348 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114,3155 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3816 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 272,5985 | m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 791,415 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,3805 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,9244 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,8953 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.198,375 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.055,6869 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.116,3648 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.104,4636 | kg |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BD-1 (19 cái), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất bệ đỡ, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,4898 | m3 |
| 2 | Đào đất bệ đỡ, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,9932 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8023 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép cho bệ đỡ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,65 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho bệ đỡ, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1189 | tấn |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4959 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.216,32 | kg |
| 8 | Bu lông nở thép F8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 608 | bộ |
| 9 | Bu lông nở thép F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152 | bộ |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,7039 | m3 |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B800 CHÌM (8,2m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,7785 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,1857 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,066 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0258 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1584 | tấn |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,4116 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,451 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0828 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3608 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,3333 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70,028 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,8 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,2992 | kg |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐS-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18.140,85 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,4405 | tấn |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TBD-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8.946,6 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,0588 | tấn |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐA-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.415,72 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4576 | tấn |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TCS-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.364,8 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,42 | tấn |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐS-110 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26.737,73 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,1791 | tấn |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TBD-110 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28.549,95 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,9068 | tấn |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐA-110 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.453,6 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,58 | tấn |
| BV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TCS-110 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8.779,32 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,9232 | tấn |
| BW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TTD-22 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 657,54 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6673 | tấn |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TBD-22 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 950,7 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,967 | tấn |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐA&CS-22 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 876,3 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8914 | tấn |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐS-22 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.559,86 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5814 | tấn |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT2-24 | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63.093,8 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,7721 | tấn |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT2-24A | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18.626,8 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,1303 | tấn |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT2-12 | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25.064,1 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,3514 | tấn |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-16 | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55.264 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61,588 | tấn |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-8 | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16.928,1 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,6252 | tấn |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP =17M XT2-17 | |||
| 1 | * Gia công xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46.508,7 | kg |
| 2 | * Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53,7308 | tấn |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP =10M XT1-10 | |||
| 1 | * Gia công xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28.602 | kg |
| 2 | * Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,5937 | tấn |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT | |||
| 1 | Gia công thép cho kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.527 | kg |
| 2 | Bu lông M14*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 240 | cái |
| 3 | Lắp kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | bộ |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng , đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 595,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37,2242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199,7364 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,351 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1993 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, F>18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,4128 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2283 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7209 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,2345 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 428,7177 | m3 |
| 11 | Lát gạch granit 600x600 màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 204,7068 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,8768 | m2 |
| 13 | Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,9684 | m2 |
| 14 | Tấm sàn nâng kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 237,1414 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng mương cáp trong nhà điều khiển trung tâm bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.327,96 | kg |
| 16 | Bulong thép M10x120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| 17 | Bulong thép M8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34 | bộ |
| 18 | Tấm cemboard | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,32 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,5692 | m3 |
| 20 | Láng vữa vỉa hè M100, dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,692 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,692 | m2 |
| 22 | Xây bậc tam cấp gạch M75, vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,9111 | m3 |
| 23 | Trát lớp vữa M100 dày 20 bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,4666 | m2 |
| 24 | ốp đá Granit bậc tam cấp mầu đen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,8929 | m2 |
| 25 | ốp đá Granit cột, lan can cầu thang mầu trắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,872 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7314 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, F=10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1379 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 29 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2066 | m3 |
| 30 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,983 | m2 |
| 31 | Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,233 | m2 |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - THÂN NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,8824 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng tường M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,6993 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113,7981 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,8659 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6307 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9129 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8794 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9559 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F>18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2784 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,0127 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3643 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, F>10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3386 | tấn |
| 13 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày >33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,8832 | m3 |
| 14 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 134,01 | m3 |
| 15 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,1716 | m3 |
| 16 | Trát vữa XM M75, dày 20, tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.059,876 | m2 |
| 17 | Trát vữa XM M75, dày 20, tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 510,7499 | m2 |
| 18 | Trát vữa XM M75, dày 20, cột trụ nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,56 | m2 |
| 19 | Trát vữa XM M75 dày 15, tường phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 94,416 | m2 |
| 20 | Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 94,416 | m2 |
| 21 | Lắp dựng trần thạch cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 424,268 | m2 |
| 22 | Bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.154,292 | m2 |
| 23 | Bả ma tít trần thạch cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 424,268 | m2 |
| 24 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.059,876 | m2 |
| 25 | Lăn sơn trần thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 424,268 | m2 |
| 26 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 422,2479 | m2 |
| 27 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 510,7499 | m2 |
| 28 | ốp đá bóc 200x100x20 màu trắng xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,07 | m2 |
| 29 | Phun matic tạo gai | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,502 | m2 |
| 30 | Kẻ gờ chỉ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,12 | m |
| 31 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.500 | kg |
| 32 | Lót vữa xi măng dày 25, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,1752 | m2 |
| 33 | ốp gạch granit vào tường khu WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,76 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn 200x200x5 màu xanh cốm khu WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,1752 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thầm sàn WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,1752 | m2 |
| 36 | Tấm compact HPI nhà vệ sinh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,735 | m2 |
| 37 | Màng chống thấm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,9751 | m2 |
| 38 | Vữa xi măng chống thầm dày 40mm, đánh dốc 1% | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,9751 | m2 |
| 39 | Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,9751 | m2 |
| 40 | Hai lớp gạch lá nem 200x200x15mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.073,9502 | m2 |
| 41 | Thép thang lên mái thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1301 | tấn |
| 42 | Bulong thép M10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | bộ |
| 43 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 133 | cái |
| 45 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,5 | kg |
| 46 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51 | m2 |
| 47 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,24 | m2 |
| 48 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,28 | m2 |
| 49 | Cửa đi thuỷ lực, kính 12mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,4 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa thủy lực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 51 | Tay co inốc cửa sảnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 52 | Khoá nắm Solex | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Chậu rửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Tiểu nam | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Bình nóng lạnh 30lít | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 8 | Bể Inox 1,5m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 10 | ống nhựa PVC dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111,4 | m |
| 11 | ống nhựa PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,7 | m |
| 12 | ống nhựa PVC dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,85 | m |
| 13 | ống nhựa PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,07 | bộ |
| 14 | Chếch nhựa PVC Dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Chếch nhựa PVC Dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 16 | Y nhựa PVC Dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 17 | Cút PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | ống nhựa PVC Class1 dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,45 | m |
| 19 | ống nhựa PVC Class1 dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,5 | m |
| 20 | ống nhựa PVC Class1 dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,3 | m |
| 21 | ống nhựa PVC Class1 dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2 | m |
| 22 | Ống cấp nước PP-R dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 23 | Ống cấp nước PP-R dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6 | m |
| 24 | Cút PVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 25 | Cút PVC dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 26 | Cút PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 27 | Cút PVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 28 | Cút PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 29 | Cút PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 30 | Tê PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 31 | Tê PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC dy25x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 33 | Côn thu uPVC dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 34 | Côn thu PPR dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 35 | Van 2 chiều Dy32 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 36 | Van 2 chiều Dy25 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 37 | Van 2 chiều Dy15 PPR | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 38 | Van phao điện Dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 39 | Tê sành dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 40 | ống PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 41 | Giá đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 42 | ống thoát hơi dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,9 | m |
| 43 | Colie giữ ống dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 44 | Cút dy 42x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 45 | ống thoát PVC dy 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | m |
| 46 | Côn thu dy150x110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 47 | Côn thu dy150x76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 48 | ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75 | m |
| 49 | ống nhựa PVC dy75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 50 | ống nhựa PVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 51 | Chếch PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | cái |
| 52 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 53 | Phễu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 54 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 55 | Colie giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | cái |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | máy |
| 2 | Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | máy |
| 3 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | máy |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 5 | Hộp điện chiếu sáng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | hộp |
| 6 | Áp tô mát 3 pha 150A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 32A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 40A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | cái |
| 15 | Quạt hút gió 220V-1000m3/h | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17 | cái |
| 16 | Quạt hút gió 220V-1000m3/h, chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 17 | Đèn tube, dài 1,2m, gắn tường 220V -2*20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 18 | Đèn tube, dài 1,2m, âm trần 220V -4*20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | bộ |
| 19 | Đèn tròn, âm trần 220V -1*18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17 | bộ |
| 20 | Đèn tròn, ốp trần 220V -1*18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 21 | Đèn LED gắn trần phòng nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 22 | Đèn EXIT thoát hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 23 | Công tắc 2 hạt cực 220V-5A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bảng |
| 24 | Công tắc 3 hạt cực 220V-5A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | bảng |
| 25 | Công tắc 4 hạt cực 220V-5A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bảng |
| 26 | Ổ cắm 2 cực 220V - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 4 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 29 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 30 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43 | cái |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 315 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 37 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 645 | m |
| 39 | ống nhựa luồn cáp dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 40 | Tủ điện nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 41 | Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 42 | Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| CM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - MÓNG NỀN, HÈ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng , đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,167 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà,M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2355 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,1443 | m3 |
| 4 | Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0941 | tấn |
| 5 | Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6867 | tấn |
| 6 | Xây móng gạch chỉ M75, vữa XM M75, dày >33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,1232 | m3 |
| 7 | Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,451 | m2 |
| 8 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,2576 | m3 |
| 9 | Đổ Bê tông nền nhà M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,124 | m3 |
| 10 | Láng vữa tạo phẳng vữa XM M75, dày 3cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,6953 | m2 |
| 11 | Lát gạch Granit 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,6953 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,7752 | m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,5529 | m3 |
| 14 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7149 | m3 |
| 15 | Trát ngoài bể tự hoại bằng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,56 | m2 |
| 16 | Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,2682 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,147 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0986 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 20 | T sành Dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 21 | ống PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 22 | Giá đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 23 | ống thoát hơi dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,9 | m |
| 24 | Colie giữ ống dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 25 | Cút 42x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 26 | ống thoát PVC dy 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | m |
| 27 | Côn thu dy150x110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 28 | Côn thu dy150x76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - THÂN NHÀ, MÁI NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,7042 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,679 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2753 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,38 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0502 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,141 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2523 | tấn |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92,99 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,6375 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 15 cột nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,763 | m2 |
| 11 | Bả matit tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,6375 | m2 |
| 12 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81,385 | m2 |
| 13 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,6375 | m2 |
| 14 | ốp đá bóc chân tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,368 | m2 |
| 15 | Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7214 | tấn |
| 16 | Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5503 | tấn |
| 17 | Gia công , lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,4 | kg |
| 18 | Gia công , lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,7 | kg |
| 19 | Xây gạch không nung M75 vữa xi măng M75, tường chắn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,3547 | m3 |
| 20 | Trát vữa XM M75dày 15 tường thu hồi mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,3616 | m2 |
| 21 | Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,8382 | m2 |
| 22 | Láng vữa XM M100 dày 4cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,1028 | m2 |
| 23 | Quét si ka chống thấm mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,5702 | m2 |
| 24 | Bả matit trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,8382 | m2 |
| 25 | Lăn sơn tường chắn mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,5702 | m2 |
| 26 | Lăn sơn trần nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,8382 | m2 |
| 27 | Gia Công, lắp dựng xà gồ C10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,309 | tấn |
| 28 | Gia Công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,36 | kg |
| 29 | Sơn 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,28 | m2 |
| 30 | Vít nở thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | bộ |
| 31 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | m2 |
| 32 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 33 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,225 | m2 |
| 34 | Mua và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,79 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 36 | Lát gạch chống trơn nhà WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8561 | m2 |
| 37 | Ốp tường WC gạch màu xám vân đá 300x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,4841 | m2 |
| 38 | Ốp tường WC gạch màu xám vân đá 300x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,601 | m2 |
| 39 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | m |
| 41 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3 | kg |
| 42 | Tủ bếp bao gồm tủ trên và dưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m |
| 43 | Tủ bếp bao tủ dưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,09 | m |
| 44 | Mặt đá granit bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,142 | m2 |
| 45 | ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8 | m |
| 46 | ống PVC dy 76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m |
| 47 | Chếch PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 48 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 49 | Phếu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 50 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 51 | COlie giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| CO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - HT CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Chậu rửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 2 | Vòi nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Bình nóng lạnh 30lít | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 7 | Bể Inox 1,5m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bể |
| 8 | Chậu rửa bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 9 | Vòi gật gù | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | Hoa sen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 11 | ống nhựa PVC dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,2 | m |
| 12 | ống nhựa PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,3 | m |
| 13 | ống nhựa PVC dy75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m |
| 14 | ống nhựa PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m |
| 15 | Chếch nhựa PVC Dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Chếch nhựa PVC Dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 17 | Y nhựa PVC Dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Cút PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 19 | ống nhựa PVC Class1 dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 20 | ống nhựa PVC Class1 dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 21 | ống nhựa PVC Class1 dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9 | m |
| 22 | ống nhựa PVC Class1 dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8 | m |
| 23 | Ống cấp nước PP-R dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,1 | m |
| 24 | Ống cấp nước PP-R dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6 | m |
| 25 | Cút PVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 26 | Cút PVC dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 27 | Cút PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 28 | Cút PVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 29 | Cút PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 30 | Cút PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 31 | Tê PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 32 | Tê PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 33 | Côn thu uPVC dy25x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 34 | Côn thu uPVC dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 35 | Côn thu PPR dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 36 | Van 2 chiều Dy32 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 37 | Van 2 chiều Dy25 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 38 | Van 2 chiều Dy15 PPR | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 39 | Van phao điện Dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| CP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Hộp điện cho 6 aptomat | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Áptomat 1 pha 2 cực 25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Áptomat 1 pha 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Áptomat 1 pha 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 5 | Đèn tuyp led 220V-2x20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led trần 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 7 | Đèn cầu cổng trạm 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc 1 chiều, đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều, ba hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 11 | Mặt Công tắc, đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 12 | Mặt Công tắc, ba hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 14 | Quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 15 | Quạt thông gió 1 chiều | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 16 | Cáp Cu/PVC - 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 17 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC - 3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | m |
| 20 | Ống nhựa F20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| CQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - MÓNG, NỀN NHÀ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà, M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông hè, M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,03 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,66 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép móng nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0638 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép móng nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2307 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dày>33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,3 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng máy bơm, M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông móng máy bơm, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,196 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8969 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8969 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép nền nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1185 | tấn |
| 14 | Láng vữa XM tạo phẳng M75 dày TB 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,6289 | m2 |
| 15 | Lát gạch granit 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,6289 | m2 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,492 | m3 |
| 17 | Đào đất hố ga G1, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0977 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga G1 M100,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1528 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 21 | Lấp đất hố móng G1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7719 | m3 |
| 22 | Đào đất hố ga G2, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8322 | m3 |
| 23 | Bê tông hố ga G2 M100,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,409 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,08 | m3 |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,6 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 27 | Lấp đất hố móng G2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6232 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC dy100 thoát dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5 | m |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - THÂN NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,9537 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2733 | m3 |
| 3 | Mua và lắp đặt cửa đi bằng thép hộp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m2 |
| 4 | Mua và lắp đặt cửa sổ chớp cố định | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,4 | m2 |
| 5 | Khóa cửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông giằng tường, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8219 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,89 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0734 | tấn |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,0668 | m2 |
| 11 | Bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 12 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,0668 | m2 |
| 13 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 14 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,0668 | m2 |
| 15 | Kẻ gờ chỉ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 77,04 | m |
| 16 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2052 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0636 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2939 | tấn |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - MÁI NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0218 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5095 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2539 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3338 | tấn |
| 6 | Trát trần vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m2 |
| 7 | Bả matit trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m2 |
| 8 | Lăn sơn trần nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m2 |
| 9 | Láng sàn mái vữa XM M100 dày 4cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m2 |
| 10 | Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m2 |
| 11 | Xây gạch thông tâm dày 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,76 | m3 |
| 12 | Ngâm nước xi măng trờn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,0304 | m2 |
| 13 | Quét si ka chống thấm theo quy phạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m2 |
| 14 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | m |
| 16 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,17 | kg |
| 17 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Phễu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 19 | ống PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8 | m |
| 20 | ống PVC D30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8 | m |
| 21 | ống PVC D75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8 | m |
| 22 | Chếch 135PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 23 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| CT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tủ điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 400A, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bảng |
| 3 | Aptomat 3 pha 20A, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 4 | Aptomat 1 pha 20A, 2 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 10A, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 6 | Đèn led trần 2x20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Công tắc 2 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 9 | Mặt Công tắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 11 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | m |
| 12 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 13 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 280 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| CU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - MÓNG, NỀN, HÈ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá hố móng bằng khoan nổ mìn fi 42mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 133,7927 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53,5171 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,2756 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,6744 | m3 |
| 5 | Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,45 | m3 |
| 6 | Xây móng nhà gạch đặc M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,0313 | m3 |
| 7 | Bê tông chân cột, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4356 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,5886 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3853 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4857 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,1326 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,7129 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền nhà, vỉa hè M150, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,2593 | m3 |
| 14 | Lát gạch Granite 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100,5702 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống trơn 200x200x7 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8932 | m2 |
| 16 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,584 | m3 |
| 17 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,096 | m2 |
| 18 | Xây bồn hoa gạch M75 vữa XM M575, dày 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4455 | m3 |
| 19 | Trát tường bồn hoa vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,4212 | m2 |
| 20 | ốp bồn hoa gạch thẻ màu đá 200x50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,215 | m2 |
| 21 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9 | m3 |
| 22 | Cây trắc bách diệp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cây |
| 23 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,495 | m3 |
| 24 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,7325 | m3 |
| 25 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,12 | m2 |
| 26 | Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,0408 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,475 | m3 |
| 28 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1142 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 30 | T sành Dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 31 | ống PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | m |
| 32 | Giá đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 33 | ống thoát hơi dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | m |
| 34 | Colie giữ ống dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,8 | cái |
| 35 | Cút 42x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | cái |
| CV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN THÂN NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông cột, khung nhà, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5773 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,026 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn nhà, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5991 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,079 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6312 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1021 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8506 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,46 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0645 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn nhà, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,771 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,9193 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,5864 | m3 |
| 14 | Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,8636 | m2 |
| 15 | Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,806 | m2 |
| 16 | Trát vữa XM M75, dày 15cm, trụ sảnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,15 | m2 |
| 17 | Trát vữa XM M75, dày 10cm, trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 149,06 | m2 |
| 18 | Trát vữa XM M75, dày 10cm, dầm, lanh tô | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,228 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ tường nhà vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,82 | m |
| 20 | Bê tông tấm đan bệ bếp, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,157 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng thép tấm đan bệ bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,46 | kg |
| 22 | Gia công lắp dựng thép thang lên mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,72 | kg |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bệ bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 24 | ốp tấm đá Granit bệ bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,616 | m2 |
| 25 | ốp gạch men kính khu WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,516 | m2 |
| 26 | Bả matit tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,806 | m2 |
| 27 | Bả matit tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,8636 | m2 |
| 28 | Bả matit trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 216,438 | m2 |
| 29 | Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,806 | m2 |
| 30 | Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,8636 | m2 |
| 31 | Lăn sơn trần nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 216,438 | m2 |
| 32 | thép hộp inox 40x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0738 | tấn |
| 33 | Tấm granit tự nhiên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5 | m2 |
| CW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN MÁI NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Láng vữa XM M100 dày TB 40 dốc về hai phía | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,9 | m2 |
| 2 | Bê tông giằng tường thu hồi, tường chắn mái, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6543 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép, giằng tường mái, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, giằng tường mái, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1776 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng xà gồ C8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6215 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng nẹp chống bão | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2889 | tấn |
| 7 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,96 | m2 |
| 8 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | m2 |
| 9 | Tấm úp núc, ốp sườn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m |
| 10 | Vít nở thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.524 | bộ |
| 11 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,6 | m |
| 13 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,8 | kg |
| 14 | Mua và lắp đặt cửa sổ mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt cửa sổ mở lật bằng cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,54 | m2 |
| 16 | Mua và lắp đặt cửa đi mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,12 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| CX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN HT CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Chậu rửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 2 | Vòi gật gù 2 chiều | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 3 | Sen tắm nóng lạnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện phòng tắm 4 chi tiết | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 7 | Bể nước INOX 1,5m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bể |
| 8 | Chậu đôi rửa bát bằng INOX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 9 | Phếu thu sàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 20l | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 11 | ống nhựa uPVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | m |
| 12 | ống nhựa uPVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 13 | ống nhựa uPVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8 | m |
| 14 | ống nhựa PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,8 | m |
| 15 | Cút nhựa uPVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 19 | Tê đều nhựa uPVC dy20x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa uPVC dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 21 | Tê thu nhựa uPVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa thu dy32x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa thu dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 24 | Van hai chiều dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 25 | Van hai chiều dy 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 26 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 27 | ống nhựa PVC Class1 dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 28 | ống nhựa PVC Class1 dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 29 | ống nhựa PVC Class1 dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | m |
| 30 | ống nhựa PVC Class1 dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m |
| 31 | Tê PVC dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 32 | Chếch PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 33 | Chếch PVC dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 34 | Chếch PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 35 | ống nhựa PVC Class1 dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 36 | ống nhựa PVC Class1 dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | m |
| 37 | Cút nhựa PVC Class1 dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 38 | Tê đều nhựa PVC Class1 dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 39 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 40 | Phếu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 41 | ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | m |
| 42 | Cút dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 43 | Chếch dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 44 | Colie giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| CY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | máy |
| 2 | Hộp điện chứa 3 modul | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | hộp |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 150A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 40A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 6 | Áp tô mát 1 pha 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 7 | Quạt hút gió 220V-500m3/h | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 8 | Quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 9 | Đèn huỳnh quang sát trần 220V -2x20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| 10 | Đèn trần LED gắn trần 18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 11 | Ổ cắm 3 chấu 220V - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều, đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều, ba hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 1 chiều, bốn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 15 | Mặt Công tắc, loại 1 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 16 | Mặt Công tắc, loại 3 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 17 | Mặt Công tắc, loại 4 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23 | cái |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1kV -3*8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 23 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | m |
| 24 | ống nhựa PVC luồn cáp dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| CZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ KIOS ĐẶT CÁC TỦ ĐÓNG CẮT (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,4567 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,455 | m3 |
| 3 | Bê tông móng nhà, M250 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,0294 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,5183 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9582 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2175 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4582 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,0947 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,7255 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2073 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,94 | m3 |
| 13 | ốp đá bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,655 | m2 |
| 14 | Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,1675 | m2 |
| 15 | Lăn sơn màu nâu sẫm chân tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,1675 | m2 |
| 16 | Đào mương cáp rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1671 | m3 |
| 17 | Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7716 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M250 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2316 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng thép tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,68 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x5 tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1473 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 720,71 | kg |
| 22 | Bulông M8x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 148 | cái |
| 23 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,8908 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 25 | Trát granito bề mặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,912 | m2 |
| 26 | Bê tông M300, đá 1x2 đặt lỗ luồn ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,069 | m3 |
| 27 | ống luồn HDPE dy140 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,94 | m |
| DA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ DẦU SỰ CỐ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 312,3362 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 133,8584 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,812 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0937 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,7241 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cho cột bể dầu,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,58 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép cho cột bể dầu,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1015 | tấn |
| 9 | Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4 | m3 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 121,673 | m2 |
| 11 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 204,65 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 326,323 | m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1 M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,61 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5167 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1193 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan Đ1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3538 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95 | cái |
| 18 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 185,9434 | m3 |
| 19 | Tấm đan Đ2 bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 177,9 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan Đ2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,95 | m2 |
| 21 | ống thép dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 22 | ống thép dy 160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8 | m |
| 23 | ống thép dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | m |
| 24 | ống PVC dy 34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 25 | Cút thép dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 26 | Cút thép dy 160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 27 | Cút thép dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 28 | Bích thép Dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 29 | Gía giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 30 | Bu lông các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 31 | Tấm đậy bơm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| DB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ XỬ LÝ NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,78 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,62 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,288 | m3 |
| 5 | Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,4903 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,0296 | m2 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,7344 | m2 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 10 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,7344 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,7344 | m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,808 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,32 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 13 | Lớp cát vàng rửa sạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3026 | m3 |
| 14 | Lớp sỏi nhỏ F 3 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3126 | m3 |
| 15 | Lớp sỏi to F 30 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,521 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,816 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng thép hình không gỉ, liên kết bằng hàn hơi giàn phun xử lý nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 193,88 | kg |
| 18 | Bu lông M6x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 19 | ống thép tráng kẽm dy 80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,55 | m |
| 20 | ống thép tráng kẽm dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | m |
| 21 | ống thép tráng kẽm dy 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,5 | m |
| 22 | Cút thép tráng kẽm dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 23 | Tê đều dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 24 | Tê thu dy50x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 25 | Nút bịt dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 27 | Van hai chiều dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| DC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ NƯỚC CỨU HỎA (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,7561 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4669 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,196 | tấn |
| 4 | Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86,4297 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,8 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0664 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F>18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4102 | tấn |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 168,5 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 234,04 | m2 |
| 10 | Quét sơn nước phía ngoài, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 168,5 | m2 |
| 11 | Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm Epoxy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 234,04 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,2383 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép mái che bể nước chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.174,92 | kg |
| 14 | Thép tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53,28 | kg |
| 15 | Lợp tôn mái , dày 0,47mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 117 | m2 |
| 16 | Tấm úp nóc rộng 500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,5 | m |
| 17 | Khoá nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Bản lề nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 19 | Bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,86 | kg |
| 20 | ống thép đen dy 200x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m |
| 21 | ống thép tráng kẽm dy 100x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | m |
| 22 | Van 1 chiều dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 23 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 24 | Cút thép 90, dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 25 | Cút thép 90, dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 27 | Colie đỡ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| 28 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| DD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ NƯỚC NGẦM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84,3298 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 337,3193 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,812 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3658 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3474 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,28 | kg |
| 8 | Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4 | m3 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 121,673 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 204,65 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 326,323 | m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,61 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5181 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1193 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng thép hình tấm đan Đ1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9784 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95 | cái |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,6675 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng tôn nhám mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 196,91 | kg |
| 19 | ống thép dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 20 | Cút thép dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| DE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG G (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 311,0466 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,6644 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63,2353 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,9552 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6072 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 323,6997 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,7285 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,85 | m2 |
| 10 | Thép lưới cửa thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 433,55 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa lưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 433,55 | m2 |
| DF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC MẶT H VÀ THU DẦU (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 122,5029 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3914 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,601 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3104 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1144 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,2215 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86,9284 | m3 |
| DG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GIẾNG VAN GV (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,6355 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7727 | m3 |
| 3 | Xây thành giếng van bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0917 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,5874 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,2072 | m2 |
| 6 | Nắp đậy bằng tôn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,845 | kg |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5885 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0716 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,6585 | m3 |
| DH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - RÃNH THU NƯỚC R1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thu nước, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 93,1875 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,525 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh thu nước bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,325 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 194,25 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,25 | m3 |
| DI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - TẦNG LỌC NGƯỢC (160 CÁI), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đá dăm tầng lọc, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,24 | m3 |
| 2 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | m2 |
| 3 | ống nhựa PVC F60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 128 | m |
| 4 | Nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=67mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | cái |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,0864 | m2 |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - MƯƠNG THU NƯỚC N1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất mương thu nước, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 202,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,224 | m3 |
| 3 | Xây thành mương thu nước bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,456 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 460,84 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78,68 | m3 |
| DK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - ĐÀO ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.670,8225 | m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.514,3856 | m3 |
| DL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG LỌC NƯỚC RO (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước RO | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ht |
| DM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | - ống bê tông dy 300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 832 | m |
| 2 | - ống bê tông dy 700 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126,8 | m |
| 3 | - ống bê tông dy 500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 226,1 | m |
| 4 | Gôí đỡ ống cống D300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 333 | cái |
| 5 | Gôí đỡ ống cống D500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | cái |
| 6 | Gôí đỡ ống cống D700 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51 | cái |
| 7 | - ống HDPE dy 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 8 | - ống PVC dy 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 9 | - ống PVC dy 110 thoát nước mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 10 | - ống HDPE dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 280 | m |
| 11 | - ống HDPE dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 12 | - ống thép thoát dầu sự cố dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 93,2 | m |
| 13 | Cút HDPE dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 14 | Cút HDPE dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 15 | Cút HDPE dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 16 | Tê cấp nước HDPE dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 17 | Tê cấp nước HDPE dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 18 | Tê cấp nước HDPE dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 19 | Nối đơn HDPE dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 20 | Nối kép HDPE dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 21 | Van phao điện dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 22 | Cút PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | cái |
| DN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIẾNG NƯỚC NGẦM - KHOAN THĂM DÒ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VI, Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 2 | Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIII. Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 3 | Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m. đất đá cấp IV - VI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 4 | Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m, đất đá cấp VII - VIII | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 5 | Bơm hút nước thí nghiệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lần |
| 6 | Phân tích mẫu nước hoá toàn phần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 7 | Phân tích mẫu vi trùng *0,75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 8 | Phân tích mẫu sắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 9 | Phân tích mẫu vi lượng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 10 | Phân tích màu sắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 11 | Phân tích mùi vị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 12 | Phân tích độ đục | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 13 | Phân tích PH | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 14 | Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 15 | Phân tích hàm lượng oxy hòa tan, tính theo O2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 16 | Phân tích tổng chất rắn hòa tan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 17 | Phân tích hàm lượng amoniac, tính theo nito | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 18 | Phân tích hàm lượng Asen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 19 | Phân tích hàm lượng Atimon | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 20 | Phân tích hàm lượng Clorua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 21 | Phân tích hàm lượng chì | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 22 | Phân tích hàm lượng crom | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 23 | Phân tích hàm lượng đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 24 | Phân tích hàm lượng florua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 25 | Phân tích hàm lượng kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 26 | Phân tích hàm lượng hydro sunfua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 27 | Phân tích hàm lượng mangan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 28 | Phân tích hàm lượng nhôm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 29 | Phân tích hàm lượng nitrat, tính theo nito | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 30 | Phân tích hàm lượng sắt, tổng số (Fe2+ và Fe3+) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 31 | Phân tích hàm lượng thủy ngân | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 32 | Phân tích hàm lượng xyanua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 33 | Phân tích chất hoạt động bề mặt tính theo Linear Ankyl Benzen Sunfomat | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 34 | Phân tích Benzen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 35 | Phân tích Phenol và dẫn xuất của phenol | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 36 | Phân tích dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 37 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu lẫn hữu cơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 38 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 39 | Phân tích Coliform | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 40 | Phân tích E.coli và coliform | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 41 | Phân tích tổng hoạt động anpha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 42 | Phân tích tổng hoạt động beta | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| DO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIẾNG NƯỚC NGẦM - KHOAN GIẾNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ khoan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lần |
| 2 | -Đường kính 200-300 cấp đất đá IV-VI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 3 | -Đường kính 200-300 cấp đất đá VII-VIII | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 4 | Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2999 | m3 |
| 5 | Kết cấu giếng đường kính ống 150mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 6 | Kết cấu giếng đường kính ống 100mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 7 | Khoan ống lọc a 20x20, ống 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 8 | Công tác thổi rửa giếng khoan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 9 | Công tác gia công sét chèn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0492 | m3 |
| 10 | Công tác gia công sỏi chèn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,884 | m3 |
| 11 | Ống thép dy 150x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 12 | Ống thép dy 100x4,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 13 | Ống HDPE dy 50x3,6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 67 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 15 | Côn thu dy150x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 16 | Cút thép tráng kẽm dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 20 | Rắc bộ ba dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 21 | Thép bản nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9 | kg |
| 22 | Lưới INOX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,5 | m2 |
| 23 | Dây INOX d2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt máy bơm hút giếng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| DP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 220kV Phong Thổ ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ thiết bị 19" - TT1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 2 | Tủ thiết bị 19" - TT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 3 | Tủ thiết bị 19" - TT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 4 | Tủ thiết bị 19" - TT4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 5 | Tủ thiết bị cấp nguồn TT5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị Truyền dẫn quang STM-4-ADM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 7 | Máy thông tin Teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi O/E | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 9 | Router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | Scada firewall tích hợp Router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 12 | Switch layer 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 13 | Bộ chuyển đổi nguồn DC-220V/DC-48V/50A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chuyển đổi nguồn AC-220V/DC-48V/70A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220V AC/20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 16 | Bảng phân phối nguồn một chiều DC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 17 | Bảng phân phối nguồn xoay chiều AC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 18 | Tổ accu 48V/200Ah | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tổ |
| 19 | Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/24 sợi/Connector FC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | hộp |
| 20 | Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | sợi |
| 21 | Hộp nối cáp OPGW-NMOC/24 sợi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | hộp |
| 22 | Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.350 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.350 | m |
| 24 | Cáp UTP cat 6E (cáp mạng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 25 | Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 26 | Cáp cấp nguồn AC 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 27 | Cáp cấp nguồn AC 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 28 | Cáp cấp nguồn AC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 29 | Cáp cấp nguồn DC 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 30 | Cáp cấp nguồn DC 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 31 | Cáp cấp nguồn DC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 32 | Cáp cấp nguồn DC 2x35mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 33 | Cáp tiếp đất 1x16mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 34 | Cáp tiếp đất 1x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 35 | Phụ kiện cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| DQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 220kV Than Uyên ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ thông tin | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 2 | Máy thông tin Teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 3 | Switch cho định vị sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Card quang STM-4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Card FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/24 sợi/Connector FC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 7 | Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | sợi |
| 8 | Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 10 | Cáp UTP cat 6E (cáp mạng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 11 | Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 12 | Cáp cấp nguồn AC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 13 | Cáp cấp nguồn DC 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 14 | Cáp cấp nguồn DC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 15 | Cáp tiếp đất 1x16mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 16 | Cáp tiếp đất 1x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| DR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 500kV Sơn La ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Card quang STM-4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 2 | Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | sợi |
| DS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB Tại EVNICT - 11 Cửa Bắc ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Cáp UTP cat 6E (cáp mạng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 3 | Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 4 | Cáp cấp nguồn DC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 5 | Cáp tiếp đất 1x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 6 | Aptomat DC-2A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| DT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB Tại B01 ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Cáp UTP cat 6E (cáp mạng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 3 | Aptomat DC-2A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| DU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Phong Thổ | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 2 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 3 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | luồng |
| 4 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | luồng |
| 5 | Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | luồng |
| 6 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 8 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 9 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | luồng |
| 10 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | luồng |
| 11 | Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | luồng |
| 12 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 13 | TN, HC router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 14 | TN, HC switch layer 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | thiết bị |
| 15 | TN, HC thiết bị teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | thiết bị |
| 16 | TN, HC thiết bị Firewall | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | thiết bị |
| 17 | TN, HC thiết bị chuyển đổi FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | thiết bị |
| 18 | TN, HC điện thoại hotline IP | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | thiết bị |
| 19 | Hệ thống camera giám sát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hệ thống |
| 20 | Hệ thống chống đột nhập | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | kênh |
| DV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Than Uyên | |||
| 1 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 2 | Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | luồng |
| 3 | KT, TN kênh FE - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | kênh |
| 4 | KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | kênh |
| 5 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 6 | Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | luồng |
| 7 | KT, TN kênh FE - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | kênh |
| 8 | KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | kênh |
| 9 | TN, HC switch layer 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 10 | TN, HC thiết bị teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | thiết bị |
| 11 | KT, TN kênh FE - thiết bị router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | kênh |
| DW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 500kV Sơn La | |||
| 1 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 2 | Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 3 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN 3500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 4 | Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN 3500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| DX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 500kV Việt Trì | |||
| 1 | TN, HC kênh thuê bao IP của tổng đài IPPBX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | kênh |
| DY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại Phòng máy PTC1 (11 Cửa Bắc) | |||
| 1 | KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | kênh |
| 2 | TN, HC thiết bị chuyển đổi FE/E1 - Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 (1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| DZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại Phòng máy EVNICT (18 Trần Nguyên Hãn) | |||
| 1 | TN, HC thiết bị router của mạng SCADA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| EA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại B01 | |||
| 1 | KT, TN kênh FE - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16 số 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | kênh |
| 2 | KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16 số 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | kênh |
| 3 | TN, HC thiết bị chuyển đổi FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| 4 | TN, HC router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | thiết bị |
| EB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 từ TBA 220kV Phong Thổ về 11 Cửa Bắc | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(2) tại 220kV Phong Thổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 220kV Than Uyên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 5 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại 11 Cửa Bắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| EC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 về B01 | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(1) tại 220kV Phong Thổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại 220kV Than Uyên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại B01 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| ED | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng FE về B01 | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị STM-4(1) tại 220kV Phong Thổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị HIT7025 tại 220kV Than Uyên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị HIT7025 tại B01 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 5 | Khai báo, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera tại TBA 220kV Phong Thổ vào hệ thống camera tại B01 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 6 | Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (18 Trần Nguyên Hãn) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 7 | Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (11 Cửa Bắc) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| EE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 692 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 146 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103 | tín hiệu |
| EF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 251 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 141 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85 | tín hiệu |
| EG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 251 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 141 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85 | tín hiệu |
| EH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA -Thử nghiệm ghép nối với Trung Tâm vận hành B01 ( Main) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 692 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 146 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103 | tín hiệu |
| EI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA -Thử nghiệm ghép nối với Trung Tâm vận hành B01 ( Backup) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 692 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 146 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103 | tín hiệu |
| EJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA -Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| EK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078913368E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 4 | Xe tải thùng | ≥ 7T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 0,25 m3 | 3 |
| 6 | Đầm dùi, đầm bàn | 1,5 kW | 3 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 3 |
| 8 | Máy bơm | ≥ 2HP | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23 kW | 3 |
| 10 | Máy | trắc đạc | 2 |
| 11 | Pa lăng, máy tời | Pa lăng, máy tời | 10 |
| 12 | Máy | phát điện | 1 |
| 13 | Máy | khoan, cắt uốn thép | 5 |
| 14 | Hệ thống thiết bị thi công cọc | thi công cọc | 1 |
| 15 | Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi