Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963507-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20210642123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 08:40:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,630,445,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,053,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078913368E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Pa lăng, máy tời
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng, máy tời
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy
- Đặc điểm thiết bị khoan, cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 5
14-Hệ thống thiết bị thi công cọc
- Đặc điểm thiết bị thi công cọc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ.
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp trạm
Trạm biến áp 220 kV Phong Thổ
300 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 có địa chỉ tại Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng, có địa chỉ tại số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, có địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.053.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt MBA và vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2máy
2Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.126tấn
3Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
4Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
5Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Dao CL 220kV; 1pha; 1TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
7Biến dòng điện 220kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
8Biến điện áp 220kV 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
9Chống sét van 220kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
10Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
11Sứ đứng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.65bộ
12Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-630 có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15bộ
13Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-630 không tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15bộ
14Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-800 có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18bộ
15Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây ACC-800 không tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18bộ
16Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15bộ
17Kẹp cực sứ đầu ra MBA 220kV phía 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
18Kẹp cực máy cắt 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
19Kẹp cực dao cách ly 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60bộ
20Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
21Kẹp cực biến điện áp 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
22Kẹp cực chống sét van 220kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
23Kẹp cực sứ đứng 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.65bộ
24Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
25Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66bộ
26Kẹp giãn cách cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.213bộ
27Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
28Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
29Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
30Sàn thao tác STTChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
31Dây dẫn AAC-800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.100m
32Dây dẫn AAC-630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.950m
33Dây dẫn AC-300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m
34Dây chống sét TK - 70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.450m
35Khóa néo dây chống sét (chuỗi néo)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13bộ
2Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5bộ
3Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
4Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
5Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
6Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
7Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
8Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
9Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27bộ
10Biến dòng điện 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39bộ
11Biến điện áp 110kV 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40bộ
12Chống sét van 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33bộ
13Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33bộ
14Kháng điện 110kV; 3 pha, ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
15Lọc dầu Kháng điện 3 pha 110-40MVArChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,8tấn
16Sứ đứng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.101bộ
17Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69bộ
18Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69bộ
19Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
20Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây không tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
21Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21bộ
22Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33bộ
23Kẹp cực kháng điện 3 pha 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
24Kẹp cực sứ đầu ra MBA 220kV phía 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
25Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
26Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54bộ
27Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.78bộ
28Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.216bộ
29Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
30Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54bộ
31Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
32Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28bộ
33Kẹp cực chống sét van 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33bộ
34Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35bộ
35Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66bộ
36Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.78bộ
37Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.88bộ
38Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.45bộ
39Kẹp giãn cách cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.270bộ
40Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36bộ
41Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.37bộ
42Trụ đỡ máy cắt điện 110KVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13bộ
43Sàn thao tác STTChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13bộ
44Dây dẫn AAC-1000Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.600m
45Dây dẫn AAC-630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.410m
46Dây dẫn AC-300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.69m
47Dây chống sét TK - 70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.350m
48Khóa néo dây chống sét (chuỗi néo)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26bộ
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 3 pha 24kV-630AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
2Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
3Biến dòng điện 24kV, 1 pha (800-1200/1A)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
4Biến dòng điện 24kV, 1 pha (50-100/1A)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
5Biến điện áp 24kV, 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
6Chống sét van 24kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
7Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
8Sứ đứng 24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
9Kẹp cực máy cắt 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
10Kẹp cực dao cách ly 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
11Kẹp cực biến dòng điện 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
12Kẹp cực biến điện áp 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
13Kẹp cực chống sét van 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
14Kẹp cực sứ đứng 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
15Trụ đỡ máy cắt 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
16Trụ đỡ dao cách ly 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
17Sàn thao tác STTChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19bộ
18Dây nhôm bọc cách điện ACSR - 185/29Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150m
19Đầu cốt cho dây AC-185 ( kèm tấm xử lý đồng nhôm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ công tơ M1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
2Tủ công tơ M2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
3Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12tủ
4Tủ máy tính công tơ đo xa (hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng), gồm:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
5Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi TBA 220kV Than Uyên D03, D04Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
6Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB3 (CB4) và ngăn đường dây 220kV D03 (D04)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
7Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB2 (CB5)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
8Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1 (AT2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
9Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1 (AT2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
10Tủ điều khiển, bảo vệ cho phía 22kV- MBA AT1 (AT2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
11Tủ điều khiển, bảo vệ cho 08 đường dây 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8tủ
12Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 (AT2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
13Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV kháng KHChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
14Tủ điều khiển, bảo vệ số cho kháng 110kV-KHChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
15Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
16Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường vòng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
17Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV và sa thải phụ tảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
18Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19tủ
19Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19tủ
20Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
21Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
22Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) bao gồm:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
23Tủ chỉnh lưuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
24Ắc qui 220V-300AhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
25Nạp điện cho hệ thống ác quyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
26Tủ InverterChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
27Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.800m
28Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.800m
29Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.900m
30Cáp cấp nguồn không có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x10mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.800m
31Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.000m
32Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9.000m
33Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21.000m
34Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.000m
35Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.100m
36Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.200m
37Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.200m
38Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu - Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29.000m
39Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
40Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, đầu cáp, biển cáp …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10.000m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.180cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.920cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.900m
5Ke liên kết f10, l=300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.870cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.840bộ
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa bổ sung (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.800m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.166cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150m
5Vật liệu giảm điện trở suấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.000kg
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Tủ điện cho 6 áptômátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
2Hộp điện cho 4 áptômátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13cái
3Áptômát 3pha - 40AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Áptômát 3pha - 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19cái
5Áptômát 1pha - 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23cái
6Đèn pha led 220V - 150WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.46bộ
7Cáp lực Cu/PVC - 4x10mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15m
8Cáp lực Cu/PVC - 2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.190m
9Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.320m
10Ống nhựa luồn cáp PVC f32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.320m
11Ống nhựa luồn cáp HDPE f21Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
12Cút, T cho ống PVC f32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50cái
13Côliê cho ống PVC f32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60bộ
14Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60bộ
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phòng AC/DC + HT tự dùng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (kèm các đầu cốt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.300m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x16 (kèm các đầu cốt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (kèm các đầu cốt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
4Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm các đầu cốt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.160m
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.667m
2Cút 90o cho ống PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.382bộ
3Đai inox cho ống PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.357bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.581m
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-240mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150m
6Đầu cốt đồngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.606bộ
7Kẹp ép dây vào trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.132bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.580bộ
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống pin mặt trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Hệ thống pin mặt trời 64 tấm, công suất 330WP kèm khung (bao gồm lắp đặt): 1 HT gồm đủ vật tư phụ kiện đi kèm theo dưới dây:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,12kwp
2- Inverter 3 pha, 30kWChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
3- Tủ phân phối 400x600x150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4- Thiết bị chống sét lan truyền DCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
5- Thiết bị đóng ngắt 2 pha DC -20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
6- Thiết bị chống sét lan truyền ACChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
7- Thiết bị đóng ngắt 3 pha AC-100AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
8- Cáp và phụ kiện đấu nốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
9- Đồng hồ đa năng 3PChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
10- Thiết bị giám sát qua InverterChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bóc đất thực vật dày 250, đất cấp IChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10.311,5m3
2Đào đất nền trạm, đào giật cấp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.087m3
3Đào đất nền trạm, mái taluy, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.809,3m3
4Đào đất nền trạm, mái taluy, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.45.208,2m3
5Đào đất nền trạm, mái taluy, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38.976,3m3
6Phá đá dăm sạn hòn tảng, đá cấp 4 lớp IA2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.836,4m3
7Phá đá nền trạm, mái taluy, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.243,8m3
8Phá đá nền trạm, mái taluy, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49.116,1m3
9Phá đá nền trạm, mái taluy, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63.521,9m3
10Đắp đất nền trạm, mái taluy, đường vào trạm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.83.351,5m3
11Đắp bù thực vật, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.562m3
12Đắp bù giật cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.087m3
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,344m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,896m3
3Bê tông lót móng tường chắn M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,68m3
4Đổ bê tông tường chắn M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.63,5277m3
5Gia công, lắp đặt thép cho tường chắn, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,2629tấn
6Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2m
7Đá dăm làm tầng lọc, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,632m3
8Lưới lọc inox bao khối đá dămChương 5 E-YCKT và bản vẽ.84,48m2
9ống nhựa PVC F60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.79,2m
10Nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=67mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.88cái
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,9475m2
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,3847m3
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào kênh mương rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.499,3448m3
2Đào kênh mương rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.999,5632m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200,285m3
4Bê tông mương M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.731,6533m3
5Thép cho mương FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.74,428tấn
6Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.606,09m
7Lấp đất mươngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.711,5317m3
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SÂN TIÊU NĂNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào sân tiêu năng rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,1232m3
2Đào sân tiêu năng rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,7488m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,408m3
4Bê tông mương M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,256m3
5Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,208m3
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG TẤM BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất giằng G-1, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.595,433m3
2Bê tông giằng G-1 M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,7325m3
3Gia công, lắp đặt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6654tấn
4Gia công, lắp đặt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,5014tấn
5Bê tông tấm ốp KT405x405x70, bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.235,8433m3
6Lắp đặt tấm ốp bê tôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28.757tấm
7Đá dăm tầng lọc, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.441,7005m3
8Lưới lọc inox bao khối đá dămChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.417,005m2
9ống nhựa PVC F60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.760,6281m
10Nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=67mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.601,0469cái
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.520,1023m2
12Phun vẩy vữa xi măng M300, dày 7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.825m2
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG C1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cống C1 rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,653m3
2Xây đá hộc cửa cống, vữa XMM100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,35m3
3Đổ bê tông đế cống bê tông M150 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2176m3
4Lắp đặt cống bê tông, Dy800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18mối nối
6Đắp đất mang cốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,5694m3
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất cọc tiêu rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,8m3
2Bê tông cọc tiêu M200, đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,756m3
3Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu, Thép F ≤ 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1696tấn
4Sơn trắng cọc tiêuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,08m2
5Chữ chìm sơn đỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.53vị trí
6Lấp đất hố móng, k = 0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,892m3
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.033,55m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt k > 0,98Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.016,775m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.813,42m3
4Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.540m2
5Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.540m2
6Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.540m2
7Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.540m2
8Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.849,6m
9Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90,36m3
10Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.506cái
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,072m3
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Rải đá nền trạm, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.850m3
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SÂN BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Rải tấm vải bạt dứaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.274,38m2
2Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.41,157m3
3Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,46m
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.454,3725m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0,98Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.227,1863m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.181,749m3
4Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.836,47m2
5Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.836,47m2
6Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.836,47m2
7Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.836,47m2
8Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.167,294m
9Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,39m3
10Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.206,5cái
11Đổ bê tông M100 dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,6m3
12Lát gạch lá dừa 200x200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.192,59m2
13Xây bồn hoaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5344m3
14Trồng cây xamhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cây
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất rãnh nước, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.415,572m3
2Phá đá, đá cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.73,3362m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,3164m3
4Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.114,2329m
5Xây thành rãnh R1 bằng gạch M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.57,325m3
6Trát mặt trong rãnh, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.521,136m2
7Lấp đất rãnh nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.131,6898m3
8Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,1105m3
9Thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0643tấn
10Sản xuất, lắp dựng thép hình L100x10 tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7135tấn
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.67cái
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG NƯỚC B600 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào mương nước, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,5m3
2Bê tông mương M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,3m3
3Thép cho mương dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2375tấn
4Lấp đất mươngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,7m3
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH CHỊU LỰC B600 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào rãnh nước, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.82,8m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,8m3
3Bê tông rãnh M200 ,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,4m3
4Gia công cốt thép rãnh, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5763tấn
5Lấp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5279m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,606tấn
9Gia công, lắp dựng thép hình L150x10 tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2816tấn
10Lắp tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40cái
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BIỂN BÁO (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào móng biển báo, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,776m3
2Mua biển báo giao thôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
3Lắp đặt biển báo tam giácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
4Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,776m3
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SƠN KẺ ĐƯỜNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Sơn kẻ vạch giảm tốcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54,06m2
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG K1 (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất móng trụ, đất cấp 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,5948m3
2Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5257m3
3Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6549m3
4Gia công lắp dựng thép cổng trạm, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,84kg
5Gia công lắp dựng thép cổng trạm, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0506tấn
6Xây hố ga vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0866m3
7Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0678m3
8Trát trụ cổng bằng vữa XM M75,dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,0858m2
9Trát hố gaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7369m2
10ốp đá granit trụ cổngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,0701m2
11ốp đá 200x100x20 màu xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3889m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7116m3
13Thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,114tấn
14Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
15Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng >250kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
16Gia công, lắp đặt thép hình trụ cổngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0597tấn
17Gia công, lắp đặt thép cánh cổng bằng thép hình hàn điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3614tấn
18Vít thép M4x30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.219bộ
19Sơn cánh cổng 3 nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,525m2
20Phun gai mactic trụ cổngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,48m2
21Quét sơn 3 nước trụ cổng công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,48m2
22Bả trụ cổng, biển công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,1468m2
23Quét sơn 3 nước trụ cổng, biển công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,1468m2
24Đổ bê tông giằng tường M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0748m3
25Gia công thép cho giằng tường rào, F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,18kg
26Lấp đất móng trụ cổngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,2587m3
27Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
28Đèn cầu D=250 (100W)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
29Đèn light up 150WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
30Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
31Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m))Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
32Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
33Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
34Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO TRẠM RG-1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất móng trụ, đất cấp 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.586,1875m3
2Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,093m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2 móng trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.77,8004m3
4Thép móng tường rào, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3563tấn
5Thép móng tường rào, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,7573tấn
6Bê tông trụ tường M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,3468m3
7Thép trụ tường rào, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3648tấn
8Thép trụ tường rào, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9845tấn
9Bê tông tấm đan trụ rào M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,643m3
10Thép cho tấm đan đầu trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,264tấn
11Lắp đặt tấm đan đầu trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.209cái
12Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 220Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.190,377m3
13Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.155,2848m3
14Đổ bê tông giằng tường M250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,224m3
15Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào,F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0536tấn
16Gia công, lắp đặt thép hàn điện hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,188tấn
17Sơn 3 nước sơn thép hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.380,6m2
18Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụ hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.425,7562m2
19Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, tường hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.905,648m2
20Kẻ mạch chỉ 50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.006,8m
21Phun gai macticChương 5 E-YCKT và bản vẽ.570,42m2
22Quét sơn 3 nước trụ rào công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.570,42m2
23Bả matit tường, trụ ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.665,7021m2
24Quét sơn 3 nước tường rào công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.331,4042m2
25Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm :Phi 10AIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.397,9kg
26Lấp đất móng tường ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.469,2941m3
27Chữ inox nổiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36m2
28Đắp Logo evn vữa xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36m2
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KHE CO GIÃN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bê tông trụ tường M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,082m3
2Thép trụ tường rào, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1295tấn
3Thép trụ tường rào, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6524tấn
4Bê tông tấm đan trụ rào M250 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,945m3
5Thép cho tấm đan đầu trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0914tấn
6Lắp đặt tấm đan đầu trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35cái
7Xây trụ gạch M75 vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,147m3
8Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụ hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.177,5165m2
9Bả matit tường, trụ ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.177,5165m2
10Quét sơn 3 nước tường rào công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.177,5165m2
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24, MC2-24A ( 18 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.832,5405m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.57,3057m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,9729m3
4Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,3731m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.69,192m3
6Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.301,77m3
7Bê tông trụ cột M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,48m3
8Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,178m3
9Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,2364tấn
10Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,0722tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,2113tấn
12Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.155,2kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,1552tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.407,752m3
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-12 ( 9 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.80,4865m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,4942m3
3Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.137,9768m3
4Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.413,9304m3
5Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.367,9381m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,546m3
7Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.95,985m3
8Bê tông trụ cột M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,24m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,089m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6182tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,5589tấn
12Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,6056tấn
13Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.577,6kg
14Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5776tấn
15Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.852,156m3
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-16 (32 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.966,2784m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.286,608m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.171,9648m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.171,9648m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.515,8944m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.507,7056m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,448m3
8Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.250,88m3
9Bê tông trụ cột M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,84m3
10Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,048m3
11Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8083tấn
12Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,1578tấn
13Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.686,4kg
14Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6864tấn
15Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.943,392m3
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-8 (21 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.584,5248m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.142,7328m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.183,5136m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.50,976m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.180,1152m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.285,4656m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,224m3
8Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.126,84m3
9Bê tông trụ cột M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,52m3
10Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,344m3
11Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,843tấn
12Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,1376tấn
13Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.419,2kg
14Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4192tấn
15Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.522,438m3
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-220 (60 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.146,013m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.438,039m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.389,368m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,2m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.90,6m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,834tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3304tấn
9Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.768kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,768tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.866,4m3
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,0582m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.99,1746m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,1552m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,8m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,72m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,36m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2102tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2822tấn
9Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.191,9606m3
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,0582m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.99,1746m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,1552m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,8m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,52m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,24m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1957tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2277tấn
9Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.193,032m3
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5611m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3213m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,8009m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,0861m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.75,2582m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.68,4165m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,48m3
8Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,68m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,24m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1668tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9919tấn
12Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.162,948m3
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-220 (12 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,5918m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.76,7754m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.68,2448m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,12m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,24m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,24m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1668tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9226tấn
9Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.152,976m3
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-220 (65 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.138,6223m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.415,8668m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.369,6593m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,9m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.82,55m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9035tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,9972tấn
9Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.832kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,832tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.828,62m3
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-110 (147 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.378,972m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.152,46m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.111,804m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,806m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.177,87m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.187,308m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,04m3
8Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.179,34m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,94m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8169tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,4645tấn
12Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.881,6kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8816tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.246,96m3
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110 (26 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,916m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,41m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,806m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,178m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,342m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,108m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,32m3
8Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,72m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3214tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,1853tấn
12Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.332,8kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3328tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,58m3
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110 (40 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.71,442m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,522m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,491m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,8295m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.65,4885m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,827m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,6m3
8Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.45,2m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4944tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,1196tấn
12Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.512kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,512tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,2m3
AR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110 (39 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,52m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,216m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,896m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,808m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.96,336m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.113,184m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,6m3
8Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61,62m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,78m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5655tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,7947tấn
12Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.499,2kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4992tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.262,431m3
AS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-110 (33 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.82,8m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,8m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,6m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,8m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,6m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,4m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,58m3
8Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,32m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,66m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4079tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3859tấn
12Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.422,4kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4224tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.157,08m3
AT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110 (101 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.214,8m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.151,2m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.122,4m3
4Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,6m3
5Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,2m3
6Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,26m3
8Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.105,04m3
9Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,02m3
10Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2484tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,3023tấn
12Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.292,8kg
13Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2928tấn
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.480,76m3
AU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,42m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,26m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,12m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,08m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,94m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,86kg
8Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3085tấn
9Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,2kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0512tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,92m3
AV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,5m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,48m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,58m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,08m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0613tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4394tấn
9Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,18m3
AW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA+CS -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9845m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,9535m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,9535m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,58m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,58m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,156tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
10Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,22m3
AX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,178m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,534m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,534m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,64m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,76m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1681tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
10Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,26m3
AY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,4m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,4m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1446tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
10Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,24m3
AZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MTD -22 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá, đá cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9845m3
2Phá đá, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,9535m3
3Phá đá, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,9535m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,58m3
5Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,58m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,156tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
10Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,22m3
BA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA-220 (2 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.217,42m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,9m3
3Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2, M150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,54m3
4Bê tông móng máy đá 1x2 M200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.59,04m3
5Xây tường bao hố móng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,3m3
6Trát tường bao hố móng vữa XMM75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.136,3472m2
7Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,26m3
8Gia công và lắp đặt thép cho móng MBA, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,187tấn
9Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,211m3
10Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 , GĐC-2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.379,12kg
11Lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1, GĐC-2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3791tấn
BB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY KHÁNG 110KV (1 móng), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.46,01m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,91m3
3Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2, M150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,44m3
4Bê tông móng máy đá 1x2 M200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,89m3
5Xây tường bao hố móng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,7m3
6Trát tường bao hố móng vữa XMM75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.46,1384m2
7Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,04m3
8Gia công và lắp đặt thép cho móng kháng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6111tấn
9Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,1229m3
10Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.600kg
11Lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6tấn
BC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B2x1150.1 QUA ĐƯỜNG (5,7m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,364m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,576m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,767m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3865m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4062tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,99m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,1m
8Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3316m3
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1703tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình L120x10 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4206tấn
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.46cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.558,6kg
13Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.524bộ
14Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,4776kg
BD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 QUA ĐƯỜNG (6,5m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,65m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,1m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,015m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,227m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4632tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,77m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,5m
8Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4474m3
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1626tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình L120x10 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7603tấn
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.421,2867kg
13Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.399bộ
14Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,328kg
BE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 QUA ĐƯỜNG (4,5m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,2967m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,8645m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7875m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,709m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1705tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,05m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9m
8Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,924m3
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0639tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình L120x10 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0101tấn
11Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15cái
12Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
13Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.145,95kg
14Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.138bộ
15Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,304kg
BF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG (51,5m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,5134m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,3422m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,4375m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,025m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8441tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,9175m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.74,675m
8Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,0345m3
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4808tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình L100x10 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,6006tấn
11Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.128,75cái
12Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22cái
13Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.371,4867kg
14Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.343,3333bộ
15Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,684kg
BG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650A QUA ĐƯỜNG (18m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,8105m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,207m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,25m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,3m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,295tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,01m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,1m
8Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,194m3
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1809tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình L100x10 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9575tấn
11Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.45cái
12Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,6667cái
BH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B2x1150.1 CHÌM (35,6m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66,1893m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.44,1262m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,502m3
4Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,4985m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3475tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,046m3
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,162m3
8Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6669tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9975tấn
10Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.237,3333cái
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.626,64kg
12Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.275,2bộ
13Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.134,1408kg
BI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 CHÌM (37,4m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69,5359m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.46,3573m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,033m3
4Bê tông M200 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,7877m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4156tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,009m3
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,423m3
8Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7006tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,1491tấn
10Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.249,3333cái
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.494,6381kg
12Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.293,8667bộ
13Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.93,9488kg
BJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM (301,1m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.342,5765m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.228,3844m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,6815cái
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.126,462m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,8173tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.161,0885m3
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,8298m3
8Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0411tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,2484tấn
10Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.003,6667cái
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10.326,1901kg
12Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9.233,7333bộ
13Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.756,3632kg
BK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM (432,9m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.251,6231m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.167,7487m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,7835m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.106,0605m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,3766tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6795m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.649,35m
8Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.41,1255m3
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0411tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,0173tấn
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.082,25cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.214,4844kg
13Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.919,8865bộ
14Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.543,7224kg
BL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM (879,35m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.348,2226m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.232,1484m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.70,348m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.114,3155m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3816tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.272,5985m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.791,415m
8Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,3805m3
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,9244tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,8953tấn
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.198,375cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.055,6869kg
13Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.116,3648bộ
14Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.104,4636kg
BM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BD-1 (19 cái), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất bệ đỡ, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,4898m3
2Đào đất bệ đỡ, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,9932m3
3Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,8023m3
4Gia công và lắp đặt thép cho bệ đỡ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,65kg
5Gia công và lắp đặt thép cho bệ đỡ, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1189tấn
6Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4959m2
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.216,32kg
8Bu lông nở thép F8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.608bộ
9Bu lông nở thép F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.152bộ
10Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,7039m3
BN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B800 CHÌM (8,2m), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương cáp, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,7785m3
2Đào đất mương cáp, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,1857m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,066m3
4Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0258m3
5Gia công và lắp đặt thép cho mương cáp, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1584tấn
6Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,4116m3
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,451m3
8Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0828tấn
9Gia công, lắp đặt thép hình L50x5 cho tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3608tấn
10Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,3333cái
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.70,028kg
12Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,8bộ
13Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,2992kg
BO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐS-220
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.140,85kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,4405tấn
BP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TBD-220
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8.946,6kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,0588tấn
BQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐA-220
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.415,72kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4576tấn
BR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TCS-220
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.364,8kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,42tấn
BS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐS-110
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26.737,73kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,1791tấn
BT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TBD-110
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28.549,95kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,9068tấn
BU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐA-110
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.453,6kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,58tấn
BV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TCS-110
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8.779,32kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,9232tấn
BW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TTD-22
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.657,54kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6673tấn
BX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TBD-22
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.950,7kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,967tấn
BY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐA&CS-22
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.876,3kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8914tấn
BZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ TĐS-22
1* Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.559,86kg
2* Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5814tấn
CA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT2-24
1* Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63.093,8kg
2* Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.71,7721tấn
CB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT2-24A
1* Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.626,8kg
2* Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,1303tấn
CC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT2-12
1* Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25.064,1kg
2* Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,3514tấn
CD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-16
1* Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55.264kg
2* Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61,588tấn
CE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-8
1* Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16.928,1kg
2* Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,6252tấn
CF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP =17M XT2-17
1* Gia công xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.46.508,7kg
2* Lắp dựng xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.53,7308tấn
CG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP =10M XT1-10
1* Gia công xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28.602kg
2* Lắp dựng xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,5937tấn
CH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT
1Gia công thép cho kim thu sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.527kg
2Bu lông M14*50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.240cái
3Lắp kim thu sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30bộ
CI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng , đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.595,38m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.37,2242m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.199,7364m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,351tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,1993tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, F>18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,4128tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2283tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7209tấn
9Xây móng bằng gạch đặc M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,2345m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.428,7177m3
11Lát gạch granit 600x600 màu xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.204,7068m2
12Ốp chân tường gạch granit 120x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,8768m2
13Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,9684m2
14Tấm sàn nâng kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.237,1414m2
15Gia công, lắp dựng mương cáp trong nhà điều khiển trung tâm bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.327,96kg
16Bulong thép M10x120Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32bộ
17Bulong thép M8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34bộ
18Tấm cemboardChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,32m2
19Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,5692m3
20Láng vữa vỉa hè M100, dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.105,692m2
21Lát gạch Terazzo 400x400Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.105,692m2
22Xây bậc tam cấp gạch M75, vữa XM M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,9111m3
23Trát lớp vữa M100 dày 20 bậc tam cấpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,4666m2
24ốp đá Granit bậc tam cấp mầu đenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,8929m2
25ốp đá Granit cột, lan can cầu thang mầu trắngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,872m2
26Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7314m3
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan, F=10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1379tấn
28Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
29Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2066m3
30Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,983m2
31Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,233m2
CJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - THÂN NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bê tông cột M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,8824m3
2Bê tông dầm, giằng tường M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,6993m3
3Bê tông sàn M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.113,7981m3
4Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,8659m3
5Gia công lắp đặt cốt thép cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6307tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,9129tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8794tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9559tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F>18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2784tấn
10Gia công lắp đặt cốt thép sàn, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,0127tấn
11Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3643tấn
12Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, F>10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3386tấn
13Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày >33cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,8832m3
14Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.134,01m3
15Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,1716m3
16Trát vữa XM M75, dày 20, tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.059,876m2
17Trát vữa XM M75, dày 20, tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.510,7499m2
18Trát vữa XM M75, dày 20, cột trụ nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,56m2
19Trát vữa XM M75 dày 15, tường phòng ắc quyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.94,416m2
20Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.94,416m2
21Lắp dựng trần thạch caoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.424,268m2
22Bả ma tít tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.154,292m2
23Bả ma tít trần thạch caoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.424,268m2
24Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.059,876m2
25Lăn sơn trần thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.424,268m2
26Bả ma tít tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.422,2479m2
27Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.510,7499m2
28ốp đá bóc 200x100x20 màu trắng xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,07m2
29Phun matic tạo gaiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,502m2
30Kẻ gờ chỉChương 5 E-YCKT và bản vẽ.135,12m
31Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.500kg
32Lót vữa xi măng dày 25, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,1752m2
33ốp gạch granit vào tường khu WCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,76m2
34Lát gạch chống trơn 200x200x5 màu xanh cốm khu WCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,1752m2
35Quét Flinkote chống thầm sàn WCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,1752m2
36Tấm compact HPI nhà vệ sinhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,735m2
37Màng chống thấm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.536,9751m2
38Vữa xi măng chống thầm dày 40mm, đánh dốc 1%Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.536,9751m2
39Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.536,9751m2
40Hai lớp gạch lá nem 200x200x15mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.073,9502m2
41Thép thang lên mái thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1301tấn
42Bulong thép M10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40bộ
43Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
44Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.133cái
45Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,5kg
46Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51m2
47Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,24m2
48Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,28m2
49Cửa đi thuỷ lực, kính 12mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,4m2
50Phụ kiện cửa thủy lựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
51Tay co inốc cửa sảnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
52Khoá nắm SolexChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15bộ
CK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Chậu rửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Vòi nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Gương soiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Xí bệtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Tiểu namChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Phễu thu nước sàn INOX dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
7Bình nóng lạnh 30lítChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
8Bể Inox 1,5m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bể
9Máy bơm nước sinh hoạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
10ống nhựa PVC dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.111,4m
11ống nhựa PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,7m
12ống nhựa PVC dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,85m
13ống nhựa PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,07bộ
14Chếch nhựa PVC Dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
15Chếch nhựa PVC Dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
16Y nhựa PVC Dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
17Cút PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18ống nhựa PVC Class1 dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,45m
19ống nhựa PVC Class1 dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,5m
20ống nhựa PVC Class1 dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,3m
21ống nhựa PVC Class1 dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2m
22Ống cấp nước PP-R dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6m
23Ống cấp nước PP-R dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6m
24Cút PVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
25Cút PVC dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
26Cút PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
27Cút PVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
28Cút PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
29Cút PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
30Tê PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
31Tê PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
32Côn thu uPVC dy25x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
33Côn thu uPVC dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
34Côn thu PPR dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
35Van 2 chiều Dy32 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
36Van 2 chiều Dy25 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
37Van 2 chiều Dy15 PPRChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
38Van phao điện Dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
39Tê sành dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
40ống PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
41Giá đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
42ống thoát hơi dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,9m
43Colie giữ ống dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
44Cút dy 42x42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
45ống thoát PVC dy 150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3m
46Côn thu dy150x110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
47Côn thu dy150x76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
48ống PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.75m
49ống nhựa PVC dy75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6m
50ống nhựa PVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6m
51Chếch PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.56cái
52Cút PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
53Phễu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15cái
54Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15cái
55Colie giữ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.90cái
CL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6máy
2Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3máy
3Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4máy
4Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cốChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2tủ
5Hộp điện chiếu sángChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4hộp
6Áp tô mát 3 pha 150AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
7Áp tô mát 3 pha 32AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
8Áp tô mát 3 pha 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
9Áp tô mát 1 pha, 2 cực 40AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
10Áp tô mát 1 pha, 2 cực 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9cái
11Áp tô mát 1 pha, 2 cực 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
12Áp tô mát 1 pha, 2 cực 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
13Áp tô mát 1 pha, 2 cực 6AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
14Áp tô mát 1 pha 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19cái
15Quạt hút gió 220V-1000m3/hChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17cái
16Quạt hút gió 220V-1000m3/h, chống nổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
17Đèn tube, dài 1,2m, gắn tường 220V -2*20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
18Đèn tube, dài 1,2m, âm trần 220V -4*20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36bộ
19Đèn tròn, âm trần 220V -1*18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17bộ
20Đèn tròn, ốp trần 220V -1*18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
21Đèn LED gắn trần phòng nổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
22Đèn EXIT thoát hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
23Công tắc 2 hạt cực 220V-5AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5bảng
24Công tắc 3 hạt cực 220V-5AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11bảng
25Công tắc 4 hạt cực 220V-5AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bảng
26Ổ cắm 2 cực 220V - 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25cái
27Mặt công tắc 4 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
28Mặt công tắc 3 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
29Mặt công tắc 2 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
30Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.43cái
31Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
32Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70m
33Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70m
34Cáp Cu/PVC 1kV -3x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35m
35Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.315m
36Cáp Cu/PVC 1kV -2x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m
37Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
38Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.645m
39ống nhựa luồn cáp dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.300m
40Tủ điện nguồnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
41Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
42Bộ chuyển đổi DC/AC 5000WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
CM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - MÓNG NỀN, HÈ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng , đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,167m3
2Bê tông lót móng nhà,M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,2355m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,1443m3
4Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0941tấn
5Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6867tấn
6Xây móng gạch chỉ M75, vữa XM M75, dày >33cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,1232m3
7Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,451m2
8Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,2576m3
9Đổ Bê tông nền nhà M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,124m3
10Láng vữa tạo phẳng vữa XM M75, dày 3cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,6953m2
11Lát gạch Granit 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,6953m2
12Ốp chân tường gạch granit 120x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,7752m2
13Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,5529m3
14Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7149m3
15Trát ngoài bể tự hoại bằng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,56m2
16Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,2682m2
17Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,147m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0986tấn
19Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
20T sành Dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
21ống PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
22Giá đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
23ống thoát hơi dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,9m
24Colie giữ ống dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
25Cút 42x42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
26ống thoát PVC dy 150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1m
27Côn thu dy150x110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
28Côn thu dy150x76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
CN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - THÂN NHÀ, MÁI NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Xây gạch bê tông M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,7042m3
2Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,679m3
3Bê tông cột, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2753m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,38kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0502tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,141kg
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2523tấn
8Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.92,99m2
9Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69,6375m2
10Trát vữa XM M75 dày 15 cột nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,763m2
11Bả matit tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69,6375m2
12Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81,385m2
13Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69,6375m2
14ốp đá bóc chân tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,368m2
15Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7214tấn
16Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5503tấn
17Gia công , lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,4kg
18Gia công , lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,7kg
19Xây gạch không nung M75 vữa xi măng M75, tường chắn máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,3547m3
20Trát vữa XM M75dày 15 tường thu hồi máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.95,3616m2
21Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,8382m2
22Láng vữa XM M100 dày 4cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,1028m2
23Quét si ka chống thấm máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,5702m2
24Bả matit trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,8382m2
25Lăn sơn tường chắn mái, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,5702m2
26Lăn sơn trần nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,8382m2
27Gia Công, lắp dựng xà gồ C10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,309tấn
28Gia Công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.45,36kg
29Sơn 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,28m2
30Vít nở thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.180bộ
31Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.39m2
32Tấm ốp nóc, ốp sườnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25m
33Mua và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,225m2
34Mua và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,79m2
35Khóa cửa điChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
36Lát gạch chống trơn nhà WCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8561m2
37Ốp tường WC gạch màu xám vân đá 300x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,4841m2
38Ốp tường WC gạch màu xám vân đá 300x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,601m2
39Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
40Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35m
41Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3kg
42Tủ bếp bao gồm tủ trên và dướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,48m
43Tủ bếp bao tủ dướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,09m
44Mặt đá granit bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,142m2
45ống PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,8m
46ống PVC dy 76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2m
47Chếch PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
48Cút PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
49Phếu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
50Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
51COlie giữ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
CO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - HT CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Chậu rửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
2Vòi nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
3Gương soiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Xí bệtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Phễu thu nước sàn INOX dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
6Bình nóng lạnh 30lítChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
7Bể Inox 1,5m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bể
8Chậu rửa bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
9Vòi gật gùChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
10Hoa senChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
11ống nhựa PVC dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,2m
12ống nhựa PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,3m
13ống nhựa PVC dy75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5m
14ống nhựa PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6m
15Chếch nhựa PVC Dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
16Chếch nhựa PVC Dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
17Y nhựa PVC Dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18Cút PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
19ống nhựa PVC Class1 dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m
20ống nhựa PVC Class1 dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12m
21ống nhựa PVC Class1 dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,9m
22ống nhựa PVC Class1 dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8m
23Ống cấp nước PP-R dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,1m
24Ống cấp nước PP-R dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6m
25Cút PVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
26Cút PVC dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
27Cút PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
28Cút PVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
29Cút PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
30Cút PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
31Tê PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
32Tê PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
33Côn thu uPVC dy25x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
34Côn thu uPVC dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
35Côn thu PPR dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
36Van 2 chiều Dy32 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
37Van 2 chiều Dy25 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
38Van 2 chiều Dy15 PPRChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
39Van phao điện Dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
CP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Hộp điện cho 6 aptomatChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
2Áptomat 1 pha 2 cực 25AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
3Áptomat 1 pha 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Áptomat 1 pha 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
5Đèn tuyp led 220V-2x20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Đèn led trần 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
7Đèn cầu cổng trạm 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
8Công tắc 1 chiều, đơn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
9Công tắc 1 chiều, ba hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
10Ổ cắm điện 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
11Mặt Công tắc, đơn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
12Mặt Công tắc, ba hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
13Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7cái
14Quạt trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
15Quạt thông gió 1 chiềuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
16Cáp Cu/PVC - 2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
17Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
18Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90m
19Cáp Cu/PVC - 3x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29m
20Ống nhựa F20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
CQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - MÓNG, NỀN NHÀ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,8m3
2Bê tông lót móng nhà, M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2m3
3Bê tông hè, M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,96m3
4Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,03m3
5Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,66m3
6Gia công, lắp đặt thép móng nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0638tấn
7Gia công, lắp đặt thép móng nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2307tấn
8Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dày>33cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,3m3
9Bê tông lót móng máy bơm, M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,27m3
10Bê tông móng máy bơm, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,196m3
11Bê tông lót nền M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8969m3
12Bê tông nền M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8969m3
13Gia công, lắp đặt thép nền nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1185tấn
14Láng vữa XM tạo phẳng M75 dày TB 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,6289m2
15Lát gạch granit 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,6289m2
16Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,492m3
17Đào đất hố ga G1, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0977m3
18Bê tông hố ga G1 M100,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1528m3
19Gia công cốt thép tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9kg
20Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
21Lấp đất hố móng G1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7719m3
22Đào đất hố ga G2, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8322m3
23Bê tông hố ga G2 M100,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,409m3
24Bê tông tấm đan đúc sẵn M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,08m3
25Gia công cốt thép tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,6kg
26Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
27Lấp đất hố móng G2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6232m3
28Lắp đặt ống uPVC dy100 thoát dầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5m
CR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - THÂN NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,9537m3
2Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2733m3
3Mua và lắp đặt cửa đi bằng thép hộpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m2
4Mua và lắp đặt cửa sổ chớp cố địnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,4m2
5Khóa cửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Bê tông giằng tường, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8219m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,89kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0734tấn
9Trát vữa XM M75 dày 15 tường trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,176m2
10Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85,0668m2
11Bả ma tít tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,176m2
12Bả ma tít tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85,0668m2
13Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,176m2
14Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85,0668m2
15Kẻ gờ chỉChương 5 E-YCKT và bản vẽ.77,04m
16Bê tông cột M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2052m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0636tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2939tấn
CS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - MÁI NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,156m3
2Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,0218m3
3Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5095tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2539tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3338tấn
6Trát trần vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m2
7Bả matit trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m2
8Lăn sơn trần nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m2
9Láng sàn mái vữa XM M100 dày 4cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48m2
10Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48m2
11Xây gạch thông tâm dày 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,76m3
12Ngâm nước xi măng trờn máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,0304m2
13Quét si ka chống thấm theo quy phạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48m2
14Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
15Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42m
16Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,17kg
17Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18Phễu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
19ống PVC D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,8m
20ống PVC D30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8m
21ống PVC D75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8m
22Chếch 135PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
23Cút PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
CT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM - HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Tủ điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
2Aptomat 3 pha 400A, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bảng
3Aptomat 3 pha 20A, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
4Aptomat 1 pha 20A, 2 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
5Aptomat 1 pha 10A, 1 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
6Đèn led trần 2x20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
7Công tắc 2 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
8Ổ cắm đôi 3 chấuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
9Mặt Công tắcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
10Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
11Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.140m
12Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
13Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.280m
14Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
15Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.130m
16Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
CU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - MÓNG, NỀN, HÈ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá hố móng bằng khoan nổ mìn fi 42mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.133,7927m3
2Phá đá hố móng, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.53,5171m3
3Phá đá hố móng, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.80,2756m3
4Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,6744m3
5Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,45m3
6Xây móng nhà gạch đặc M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,0313m3
7Bê tông chân cột, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4356m3
8Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,5886m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3853tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4857tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.72,1326m3
12Đắp đất nền nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,7129m3
13Đổ bê tông nền nhà, vỉa hè M150, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,2593m3
14Lát gạch Granite 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100,5702m2
15Lát gạch chống trơn 200x200x7Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,8932m2
16Xây bậc tam cấp vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,584m3
17Lát đá granit bậc tam cấpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,096m2
18Xây bồn hoa gạch M75 vữa XM M575, dày 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4455m3
19Trát tường bồn hoa vữa XM M75 dày 1,5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,4212m2
20ốp bồn hoa gạch thẻ màu đá 200x50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,215m2
21Đổ đất màu trồng cây bồn hoaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9m3
22Cây trắc bách diệpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cây
23Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,495m3
24Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,7325m3
25Trát ngoài bể bằng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,12m2
26Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,0408m2
27Đổ bê tông tấm đan, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,475m3
28Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1142tấn
29Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14cái
30T sành Dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14cái
31ống PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8m
32Giá đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
33ống thoát hơi dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8m
34Colie giữ ống dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,8cái
35Cút 42x42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22cái
CV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN THÂN NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bê tông cột, khung nhà, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5773m3
2Bê tông dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,026m3
3Bê tông sàn nhà, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,42m3
4Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5991m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,079tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6312tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1021tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8506tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,46kg
10Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0645tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn nhà, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,771tấn
12Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,9193m3
13Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,5864m3
14Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.223,8636m2
15Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,806m2
16Trát vữa XM M75, dày 15cm, trụ sảnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,15m2
17Trát vữa XM M75, dày 10cm, trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.149,06m2
18Trát vữa XM M75, dày 10cm, dầm, lanh tôChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,228m2
19Trát gờ chỉ tường nhà vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,82m
20Bê tông tấm đan bệ bếp, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,157m3
21Gia công lắp dựng thép tấm đan bệ bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,46kg
22Gia công lắp dựng thép thang lên máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,72kg
23Lắp đặt tấm đan bệ bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
24ốp tấm đá Granit bệ bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,616m2
25ốp gạch men kính khu WCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,516m2
26Bả matit tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,806m2
27Bả matit tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.223,8636m2
28Bả matit trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.216,438m2
29Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,806m2
30Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.223,8636m2
31Lăn sơn trần nhà , 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.216,438m2
32thép hộp inox 40x60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0738tấn
33Tấm granit tự nhiênChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5m2
CW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN MÁI NHÀ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Láng vữa XM M100 dày TB 40 dốc về hai phíaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,9m2
2Bê tông giằng tường thu hồi, tường chắn mái, M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6543m3
3Gia công lắp dựng cốt thép, giằng tường mái, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,2kg
4Gia công lắp dựng cốt thép, giằng tường mái, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1776tấn
5Gia công, lắp dựng xà gồ C8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6215tấn
6Gia công, lắp dựng nẹp chống bãoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2889tấn
7Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,96m2
8Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.140m2
9Tấm úp núc, ốp sườnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36m
10Vít nở thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.524bộ
11Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9cái
12Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48,6m
13Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,8kg
14Mua và lắp đặt cửa sổ mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4m2
15Mua và lắp đặt cửa sổ mở lật bằng cửa nhựa lõi thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,54m2
16Mua và lắp đặt cửa đi mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,12m2
17Khóa cửa điChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
CX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN HT CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Chậu rửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
2Vòi gật gù 2 chiềuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
3Sen tắm nóng lạnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
4Lắp đặt gương soiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
5Lắp đặt phụ kiện phòng tắm 4 chi tiếtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Xí bệtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
7Bể nước INOX 1,5m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bể
8Chậu đôi rửa bát bằng INOXChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
9Phếu thu sànChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
10Bình nóng lạnh 20lChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
11ống nhựa uPVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18m
12ống nhựa uPVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15m
13ống nhựa uPVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8m
14ống nhựa PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,8m
15Cút nhựa uPVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10cái
16Cút nhựa uPVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
17Cút nhựa uPVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
18Cút nhựa PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
19Tê đều nhựa uPVC dy20x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
20Tê thu nhựa uPVC dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
21Tê thu nhựa uPVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
22Côn nhựa thu dy32x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
23Côn nhựa thu dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
24Van hai chiều dy 32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
25Van hai chiều dy 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
26Van phao điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
27ống nhựa PVC Class1 dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15m
28ống nhựa PVC Class1 dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
29ống nhựa PVC Class1 dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16m
30ống nhựa PVC Class1 dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5m
31Tê PVC dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
32Chếch PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
33Chếch PVC dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24cái
34Chếch PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
35ống nhựa PVC Class1 dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6m
36ống nhựa PVC Class1 dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3m
37Cút nhựa PVC Class1 dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
38Tê đều nhựa PVC Class1 dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7cái
39Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
40Phếu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
41ống PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16m
42Cút dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
43Chếch dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
44Colie giữ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
CY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ NGHỈ CA - PHẦN HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4máy
2Hộp điện chứa 3 modulChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3hộp
3Áp tô mát 1 pha 150AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Áp tô mát 1 pha 2 cực 40AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
5Áp tô mát 1 pha 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
6Áp tô mát 1 pha 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
7Quạt hút gió 220V-500m3/hChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
8Quạt trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
9Đèn huỳnh quang sát trần 220V -2x20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10bộ
10Đèn trần LED gắn trần 18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
11Ổ cắm 3 chấu 220V - 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18cái
12Công tắc 1 chiều, đơn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
13Công tắc 1 chiều, ba hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
14Công tắc 1 chiều, bốn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
15Mặt Công tắc, loại 1 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
16Mặt Công tắc, loại 3 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
17Mặt Công tắc, loại 4 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23cái
19Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35m
20Cáp Cu/PVC 1kV -2*50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
21Cáp Cu/PVC 1kV -3*8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m
22Cáp Cu/PVC 1kV -2*2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15m
23Cáp Cu/PVC 1kV -2*1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.110m
24ống nhựa PVC luồn cáp dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
CZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ KIOS ĐẶT CÁC TỦ ĐÓNG CẮT (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.62,4567m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,455m3
3Bê tông móng nhà, M250 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,0294m3
4Xây móng nhà bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,5183m3
5Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9582m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2175tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4582tấn
8Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.45,0947m3
9Đắp đất nền nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,7255m3
10Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2073m3
11Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3m3
12Xây bậc tam cấp vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,94m3
13ốp đá bậc tam cấpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,655m2
14Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,1675m2
15Lăn sơn màu nâu sẫm chân tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,1675m2
16Đào mương cáp rộngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,1671m3
17Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7716m3
18Bê tông tấm đan, M250 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2316m3
19Gia công lắp dựng thép tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,68kg
20Gia công, lắp dựng thép hình L50x5 tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1473tấn
21Sản xuất, lắp đặt máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.720,71kg
22Bulông M8x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.148cái
23Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,8908m2
24Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15cái
25Trát granito bề mặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,912m2
26Bê tông M300, đá 1x2 đặt lỗ luồn ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,069m3
27ống luồn HDPE dy140Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,94m
DA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ DẦU SỰ CỐ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.312,3362m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.133,8584m3
3Bê tông lót M100,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,68m3
4Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,812m3
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0937tấn
6Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,7241tấn
7Gia công cốt thép cho cột bể dầu,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,58kg
8Gia công cốt thép cho cột bể dầu,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1015tấn
9Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4m3
10Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.121,673m2
11Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.204,65m2
12Đánh màu bằng xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.326,323m2
13Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1 M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,61m3
14Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5167tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1193tấn
16Gia công lắp dựng thép hình tấm đan Đ1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3538tấn
17Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.95cái
18Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.185,9434m3
19Tấm đan Đ2 bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.177,9kg
20Lắp đặt tấm đan Đ2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,95m2
21ống thép dy 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12m
22ống thép dy 160Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8m
23ống thép dy 50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,08m
24ống PVC dy 34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
25Cút thép dy 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
26Cút thép dy 160Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
27Cút thép dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24cái
28Bích thép Dy 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
29Gía giữ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
30Bu lông các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14cái
31Tấm đậy bơmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
DB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ XỬ LÝ NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,78m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,62m3
3Bê tông lót M100,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,296m3
4Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,288m3
5Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,4903m3
6Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,0296m2
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,7344m2
8Trát vữa XM M75 dày 10 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,7344m2
9Đánh màu bằng xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,7344m2
10Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,808m3
11Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,32tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
13Lớp cát vàng rửa sạchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3026m3
14Lớp sỏi nhỏ F 3 mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3126m3
15Lớp sỏi to F 30 mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,521m3
16Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,816m3
17Sản xuất, lắp dựng thép hình không gỉ, liên kết bằng hàn hơi giàn phun xử lý nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.193,88kg
18Bu lông M6x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
19ống thép tráng kẽm dy 80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,55m
20ống thép tráng kẽm dy 50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13m
21ống thép tráng kẽm dy 25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,5m
22Cút thép tráng kẽm dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
23Tê đều dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
24Tê thu dy50x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10cái
25Nút bịt dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
26Nút bịt dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10cái
27Van hai chiều dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
DC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ NƯỚC CỨU HỎA (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,7561m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4669m3
3Bê tông lót M100,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,196tấn
4Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.86,4297m3
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,8kg
6Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0664tấn
7Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F>18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4102tấn
8Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.168,5m2
9Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.234,04m2
10Quét sơn nước phía ngoài, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5 E-YCKT và bản vẽ.168,5m2
11Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm EpoxyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.234,04m2
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,2383m3
13Gia công, lắp dựng kết cấu thép mái che bể nước chữa cháyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.174,92kg
14Thép tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.53,28kg
15Lợp tôn mái , dày 0,47mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.117m2
16Tấm úp nóc rộng 500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,5m
17Khoá nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18Bản lề nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
19Bu lôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,86kg
20ống thép đen dy 200x4,78Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36m
21ống thép tráng kẽm dy 100x4,78Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16m
22Van 1 chiều dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
23Van 2 chiều (Van cổng) Dy200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
24Cút thép 90, dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14cái
25Cút thép 90, dy100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
26Khớp nối mềmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
27Colie đỡ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32bộ
28Van phao điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
DD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ NƯỚC NGẦM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá đá hố móng, đá cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.84,3298m3
2Phá đá hố móng, đá cấp IVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.337,3193m3
3Bê tông lót M100,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,68m3
4Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,812m3
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3658tấn
6Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,3474tấn
7Gia công lắp đặt thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,28kg
8Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4m3
9Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.121,673m2
10Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.204,65m2
11Đánh màu bằng xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.326,323m2
12Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,61m3
13Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5181tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1193tấn
15Gia công lắp dựng thép hình tấm đan Đ1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9784tấn
16Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.95cái
17Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.59,6675m3
18Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng tôn nhám mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.196,91kg
19ống thép dy 50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
20Cút thép dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
DE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG G (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.311,0466m3
2Bê tông móng hố ga, M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.44,6644m3
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.63,2353m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,9552m3
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6072tấn
6Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.138cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.323,6997m2
8Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.135,7285m3
9Rải lưới inoxChương 5 E-YCKT và bản vẽ.44,85m2
10Thép lưới cửa thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.433,55m2
11Lắp đặt cửa lướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.433,55m2
DF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC MẶT H VÀ THU DẦU (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.122,5029m3
2Bê tông móng hố ga, M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3914m3
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,601m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3104m3
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1144tấn
6Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.72,2215m2
8Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.86,9284m3
DG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GIẾNG VAN GV (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,6355m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7727m3
3Xây thành giếng van bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,0917m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,5874m2
5Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,2072m2
6Nắp đậy bằng tônChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,845kg
7Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5885m3
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0716tấn
9Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
10Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,6585m3
DH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - RÃNH THU NƯỚC R1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất rãnh thu nước, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.93,1875m3
2Bê tông móng M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,525m3
3Xây thành rãnh thu nước bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,325m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.194,25m2
5Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,25m3
DI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - TẦNG LỌC NGƯỢC (160 CÁI), (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đá dăm tầng lọc, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,24m3
2Lưới lọc inox bao khối đá dămChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6m2
3ống nhựa PVC F60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.128m
4Nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=67mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160cái
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,0864m2
DJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - MƯƠNG THU NƯỚC N1 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất mương thu nước, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.202,32m3
2Bê tông móng M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,224m3
3Xây thành mương thu nước bằng gạch đặc, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,456m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.460,84m2
5Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.78,68m3
DK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - ĐÀO ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đường ống, đất cấp IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.670,8225m3
2Lấp đất đường ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.514,3856m3
DL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG LỌC NƯỚC RO (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Hệ thống lọc nước ROChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ht
DM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1- ống bê tông dy 300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.832m
2- ống bê tông dy 700Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.126,8m
3- ống bê tông dy 500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.226,1m
4Gôí đỡ ống cống D300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.333cái
5Gôí đỡ ống cống D500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90cái
6Gôí đỡ ống cống D700Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51cái
7- ống HDPE dy 25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150m
8- ống PVC dy 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
9- ống PVC dy 110 thoát nước mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.250m
10- ống HDPE dy 50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.280m
11- ống HDPE dy 32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.250m
12- ống thép thoát dầu sự cố dy 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.93,2m
13Cút HDPE dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10cái
14Cút HDPE dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
15Cút HDPE dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
16Tê cấp nước HDPE dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
17Tê cấp nước HDPE dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
18Tê cấp nước HDPE dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
19Nối đơn HDPE dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
20Nối kép HDPE dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
21Van phao điện dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
22Cút PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90cái
DN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIẾNG NƯỚC NGẦM - KHOAN THĂM DÒ (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VI, Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
2Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIII. Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
3Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m. đất đá cấp IV - VIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
4Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m, đất đá cấp VII - VIIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
5Bơm hút nước thí nghiệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1lần
6Phân tích mẫu nước hoá toàn phầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
7Phân tích mẫu vi trùng *0,75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
8Phân tích mẫu sắtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
9Phân tích mẫu vi lượngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
10Phân tích màu sắcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
11Phân tích mùi vịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
12Phân tích độ đụcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
13Phân tích PHChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
14Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
15Phân tích hàm lượng oxy hòa tan, tính theo O2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
16Phân tích tổng chất rắn hòa tanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
17Phân tích hàm lượng amoniac, tính theo nitoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
18Phân tích hàm lượng AsenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
19Phân tích hàm lượng AtimonChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
20Phân tích hàm lượng CloruaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
21Phân tích hàm lượng chìChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
22Phân tích hàm lượng cromChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
23Phân tích hàm lượng đồngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
24Phân tích hàm lượng floruaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
25Phân tích hàm lượng kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
26Phân tích hàm lượng hydro sunfuaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
27Phân tích hàm lượng manganChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
28Phân tích hàm lượng nhômChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
29Phân tích hàm lượng nitrat, tính theo nitoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
30Phân tích hàm lượng sắt, tổng số (Fe2+ và Fe3+)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
31Phân tích hàm lượng thủy ngânChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
32Phân tích hàm lượng xyanuaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
33Phân tích chất hoạt động bề mặt tính theo Linear Ankyl Benzen SunfomatChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
34Phân tích BenzenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
35Phân tích Phenol và dẫn xuất của phenolChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
36Phân tích dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
37Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu lẫn hữu cơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
38Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
39Phân tích ColiformChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
40Phân tích E.coli và coliformChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
41Phân tích tổng hoạt động anphaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
42Phân tích tổng hoạt động betaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
DO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIẾNG NƯỚC NGẦM - KHOAN GIẾNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Lắp đặt và tháo dỡ khoanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1lần
2-Đường kính 200-300 cấp đất đá IV-VIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
3-Đường kính 200-300 cấp đất đá VII-VIIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
4Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2999m3
5Kết cấu giếng đường kính ống 150mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
6Kết cấu giếng đường kính ống 100mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
7Khoan ống lọc a 20x20, ống 150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
8Công tác thổi rửa giếng khoanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
9Công tác gia công sét chènChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0492m3
10Công tác gia công sỏi chènChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,884m3
11Ống thép dy 150x4,78Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70m
12Ống thép dy 100x4,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
13Ống HDPE dy 50x3,6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.67m
14Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
15Côn thu dy150x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
16Cút thép tráng kẽm dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
17Tê thép tráng kẽm dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
18Van 2 chiều dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
19Đồng hồ áp lựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
20Rắc bộ ba dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
21Thép bản nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9kg
22Lưới INOXChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,5m2
23Dây INOX d2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.55m
24Lắp đặt máy bơm hút giếngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
DP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 220kV Phong Thổ ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ thiết bị 19" - TT1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
2Tủ thiết bị 19" - TT2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
3Tủ thiết bị 19" - TT3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
4Tủ thiết bị 19" - TT4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
5Tủ thiết bị cấp nguồn TT5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
6Thiết bị Truyền dẫn quang STM-4-ADMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
7Máy thông tin TeleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
8Bộ chuyển đổi O/EChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
9RouterChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
10Scada firewall tích hợp RouterChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
11Bộ chuyển đổi FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
12Switch layer 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
13Bộ chuyển đổi nguồn DC-220V/DC-48V/50AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
14Bộ chuyển đổi nguồn AC-220V/DC-48V/70AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
15Bộ cắt lọc sét nguồn 220V AC/20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
16Bảng phân phối nguồn một chiều DCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
17Bảng phân phối nguồn xoay chiều ACChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
18Tổ accu 48V/200AhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tổ
19Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/24 sợi/Connector FCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5hộp
20Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8sợi
21Hộp nối cáp OPGW-NMOC/24 sợiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4hộp
22Cáp quang phi kim loại NMOC/24SMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.350m
23Ống nhựa xoắn HDPEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.350m
24Cáp UTP cat 6E (cáp mạng)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
25Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
26Cáp cấp nguồn AC 2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
27Cáp cấp nguồn AC 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
28Cáp cấp nguồn AC 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
29Cáp cấp nguồn DC 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
30Cáp cấp nguồn DC 2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
31Cáp cấp nguồn DC 2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
32Cáp cấp nguồn DC 2x35mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
33Cáp tiếp đất 1x16mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
34Cáp tiếp đất 1x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
35Phụ kiện cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
DQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 220kV Than Uyên ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ thông tinChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
2Máy thông tin TeleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
3Switch cho định vị sự cốChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
4Card quang STM-4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
5Card FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
6Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/24 sợi/Connector FCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
7Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8sợi
8Cáp quang phi kim loại NMOC/24SMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.400m
9Ống nhựa xoắn HDPEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.400m
10Cáp UTP cat 6E (cáp mạng)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
11Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
12Cáp cấp nguồn AC 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
13Cáp cấp nguồn DC 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
14Cáp cấp nguồn DC 2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
15Cáp tiếp đất 1x16mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
16Cáp tiếp đất 1x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
DR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 500kV Sơn La ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Card quang STM-4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
2Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4sợi
DS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB Tại EVNICT - 11 Cửa Bắc ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Bộ chuyển đổi FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Cáp UTP cat 6E (cáp mạng)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
3Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
4Cáp cấp nguồn DC 2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
5Cáp tiếp đất 1x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
6Aptomat DC-2AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
DT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB Tại B01 ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Bộ chuyển đổi FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Cáp UTP cat 6E (cáp mạng)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
3Aptomat DC-2AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
DU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Phong Thổ
1Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
2Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
3Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42luồng
4Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8luồng
5Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6luồng
6Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
8Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
9Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21luồng
10Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8luồng
11Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6luồng
12Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
13TN, HC routerChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
14TN, HC switch layer 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2thiết bị
15TN, HC thiết bị teleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2thiết bị
16TN, HC thiết bị FirewallChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2thiết bị
17TN, HC thiết bị chuyển đổi FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2thiết bị
18TN, HC điện thoại hotline IPChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6thiết bị
19Hệ thống camera giám sátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hệ thống
20Hệ thống chống đột nhậpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1kênh
DV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Than Uyên
1Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
2Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2luồng
3KT, TN kênh FE - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1kênh
4KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3kênh
5Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
6Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2luồng
7KT, TN kênh FE - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2kênh
8KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-4/HIT7025(2)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1kênh
9TN, HC switch layer 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
10TN, HC thiết bị teleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2thiết bị
11KT, TN kênh FE - thiết bị routerChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4kênh
DW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 500kV Sơn La
1Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
2Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1luồng
3Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN 3500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
4Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN 3500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1luồng
DX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 500kV Việt Trì
1TN, HC kênh thuê bao IP của tổng đài IPPBXChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3kênh
DY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại Phòng máy PTC1 (11 Cửa Bắc)
1KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2kênh
2TN, HC thiết bị chuyển đổi FE/E1 - Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 (1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
DZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại Phòng máy EVNICT (18 Trần Nguyên Hãn)
1TN, HC thiết bị router của mạng SCADAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
EA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại B01
1KT, TN kênh FE - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16 số 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1kênh
2KT, TN kênh E1 - Thiết bị truyền dẫn quang STM-16 số 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1kênh
3TN, HC thiết bị chuyển đổi FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
4TN, HC routerChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4thiết bị
EB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 từ TBA 220kV Phong Thổ về 11 Cửa Bắc
1Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(2) tại 220kV Phong ThổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
2Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 220kV Than UyênChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
3Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
4Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
5Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại 11 Cửa BắcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
EC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 về B01
1Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(1) tại 220kV Phong ThổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
2Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại 220kV Than UyênChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
3Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
4Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại B01Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
ED TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng FE về B01
1Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị STM-4(1) tại 220kV Phong ThổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
2Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị HIT7025 tại 220kV Than UyênChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
3Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
4Kiểm tra, đo thử, thông luồng FE trên thiết bị HIT7025 tại B01Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
5Khai báo, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera tại TBA 220kV Phong Thổ vào hệ thống camera tại B01Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1 HT
6Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (18 Trần Nguyên Hãn)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1 HT
7Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (11 Cửa Bắc)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1 HT
EE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.199tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.692tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.146tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.103tín hiệu
EF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.96tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.251tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.141tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85tín hiệu
EG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.96tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.251tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.141tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85tín hiệu
EH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA -Thử nghiệm ghép nối với Trung Tâm vận hành B01 ( Main)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.199tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.692tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.146tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.103tín hiệu
EI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA -Thử nghiệm ghép nối với Trung Tâm vận hành B01 ( Backup)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.199tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.692tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.146tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.103tín hiệu
EJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA -Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
18Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
19Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
20Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
21Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
EK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
2Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
3Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078913368E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Cần cẩu ≥ 5T2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
4 Xe tải thùng ≥ 7T2
5 Máy trộn bê tông ≥ 0,25 m33
6 Đầm dùi, đầm bàn 1,5 kW3
7 Đầm cóc ≥ 80 kg3
8 Máy bơm ≥ 2HP1
9 Máy hàn 23 kW3
10 Máy trắc đạc2
11 Pa lăng, máy tời Pa lăng, máy tời10
12 Máy phát điện1
13 Máy khoan, cắt uốn thép5
14 Hệ thống thiết bị thi công cọc thi công cọc1
15 Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->