Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965453-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210965306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 08:46:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào >= 0.4m3;- Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ >= 10T- Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu >= 6T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu >= 6T- Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị - Xe nâng người (chiều cao nâng >= 12m)- Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Lộc Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng Thành Đô Huế. Địa chỉ: K24/12A Phạm Thị Liên, Phường Kim Long, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đàoMô tả theo chương V1401m3
B San nền
1San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V5001m3
2Mua đất đắp cấp phối đồiMô tả theo chương V5351m3
C Đất trồng cây
1Đắp đất màuMô tả theo chương V2001m3
D Sân bê tông
1Trải bạt ni lông xanh đỏMô tả theo chương V4001m2
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V481m3
3Lát gạch sân, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30cm, VXM M75Mô tả theo chương V4001m2
E Tượng đài
1Đào móng bằng máy, Đất cấp IIIMô tả theo chương V35,95321m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V3,7611m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V3,41m3
4Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V24,61m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V25,89121m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1459Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,9777Tấn
8Bê tông cổ móng,vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V7,26931m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả theo chương V58,0971m2
10Gia công cốt thép cổ móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1087Tấn
11Gia công cốt thép cổ móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,9547Tấn
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,00081m3
13Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V35,19391m3
14Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V177,4261m2
15Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,7534Tấn
16Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,0989Tấn
17Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V109,231m2
18Bê tông cột Cao Mô tả theo chương V5,4811m3
19Bê tông cột, cao Mô tả theo chương V0,3481m3
20Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V80,041m2
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2135Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,1938Tấn
23Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V14,0941m2
24Đào móng băng, Đất cấp IIIMô tả theo chương V51,1981m3
25Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V30,91441m3
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V5,65561m3
27Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao Mô tả theo chương V57,17451m3
28Bê tông xà, dầm, giằng, vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,1681m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V11,681m2
30Rải lớp ni lông cách lyMô tả theo chương V39,51991m2
31Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V7,56131m3
32Ván khuôn nềnMô tả theo chương V10,12861m2
33Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,4598Tấn
34Láng granitô tam cấpMô tả theo chương V71,14421m2
35Láng granitô nền sànMô tả theo chương V112,86881m2
36Lát đá granite tự nhiên màu đỏMô tả theo chương V5,99071m2
37Ôp tường đá granite tự nhiên màu đỏMô tả theo chương V2,39131m2
38Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốmMô tả theo chương V69,98141m2
39Láng thành bồn hoa dày 2cm, Vữa M75Mô tả theo chương V11,20121m2
40Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,21261m3
41Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V16,1681m2
42Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0514Tấn
43Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2559Tấn
44Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V4,1941m2
45Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V2,17351m3
46Ván khuôn thép, sàn mái, cao Mô tả theo chương V17,20661m2
47Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2827Tấn
48Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V4,10261m3
49Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V35,1571m2
50Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1513Tấn
51Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,8634Tấn
52Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V8,60781m2
53Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V10,80241m2
54Bê tông cột cao Mô tả theo chương V6,2141m3
55Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V288,41m2
56Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2304Tấn
57Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,1647Tấn
58Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V21,29771m2
59Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,16441m3
60Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V15,52481m2
61Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0403Tấn
62Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1921Tấn
63Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V2,71981m2
64Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,32641m3
65Ván khuôn thép sàn mái, cao Mô tả theo chương V2,17581m2
66Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0699Tấn
67Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,36341m3
68Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V10,96521m2
69Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0445Tấn
70Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,4264Tấn
71Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V2,761m2
72Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,53321m2
73Bê tông cột cao Mô tả theo chương V3,12661m3
74Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V41,6881m2
75Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0276Tấn
76Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,6282Tấn
77Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V17,371m2
78Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,09751m3
79Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V7,9521m2
80Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0839Tấn
81Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0898Tấn
82Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V7,41161m2
83Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,26831m3
84Ván khuôn thép, sàn mái, cao Mô tả theo chương V1,78881m2
85Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0533Tấn
86Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,80881m3
87Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V6,2741m2
88Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0278Tấn
89Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,259Tấn
90Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V2,3521m2
91Bê tông cột, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V2,08441m3
92Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V27,7921m2
93Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0444Tấn
94Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2525Tấn
95Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V13,8961m2
96Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,20641m3
97Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V2,7521m2
98Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0097Tấn
99Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0524Tấn
100Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,0321m2
101Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,79411m3
102Ván khuôn thép sàn mái, cao Mô tả theo chương V19,30271m2
103Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1206Tấn
104Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,41281m3
105Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Mô tả theo chương V2,7521m2
106Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0142Tấn
107Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0834Tấn
108Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,0321m2
109Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,83861m2
110Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả theo chương V562,07811m2
111Bê tông tường thẳng, Cao Mô tả theo chương V14,44091m3
112Bê tông tường thẳng, cao Mô tả theo chương V11,49661m3
113Ván khuôn thép tường, cao Mô tả theo chương V345,841m2
114Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V161,43771m2
115Xây tường thẳng bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, Dày 9.5cm, VXM M75Mô tả theo chương V1,29321m3
116Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN 9.5x13.5x19cm, VXM M75Mô tả theo chương V4,28641m3
117Xây tường thẳng bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, VXM M75Mô tả theo chương V1,69861m3
118Trát tường xây gạch K.N = vữa, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V7,15231m2
119Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonMô tả theo chương V389,4851m2
120Bắn vữa xi măng giả gấmMô tả theo chương V3,08681m2
121Sơn tường giả gấmMô tả theo chương V3,0871m2
122Dán ngói mũi hài 85v/m2 trên mái nghiêng, XM cát mịn M100Mô tả theo chương V16,23641m2
123Đắp phào đơn nóc mái Vữa XM M75Mô tả theo chương V15,451m
124Đắp phào kép Vữa XM M75Mô tả theo chương V10,52461m
125Mài granitô trang trí tườngMô tả theo chương V1,7161m2
126Chữ alu inox vàng cao 170 "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ"Mô tả theo chương V27Chữ
127Chữ Alu Inox vàng cao 600 "Tổ Quốc Ghi Công"Mô tả theo chương V13Chữ
128Ngôi sao bằng inox vàng (bán kính 629)Mô tả theo chương V1Bộ
129Phông nhựa giả đá màu đỏMô tả theo chương V11,7856m2
130Bia đá bằng đá granite tự nhiên màu trắng, khắc tên các anh hùng liệt sỹ dày 70mmMô tả theo chương V3,9m2
131Lư hương đường kính 1mMô tả theo chương V1Bộ
F Cải tạo hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả theo chương V0,0631m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá=máyMô tả theo chương V7,1551m3
3Đào móng cột Đất cấp IIIMô tả theo chương V21,871m3
4Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V10,5751m3
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V3,6451m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V52,21m2
7Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V7,21m3
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,3501Tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V124,21m2
10Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V6,211m3
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,6756Tấn
12Sika dur 731 bơm vào lỗ khoanMô tả theo chương V180Lỗ
13Quét sikadur 732 liên kết bê tông cũ mớiMô tả theo chương V1,81m2
14Bê tông dầm giằng Vữa đá 1x2 M250Mô tả theo chương V14,4391m3
15Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngMô tả theo chương V120,2481m2
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,9201Tấn
17Xây tường bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, Chiều dày 9.5cmMô tả theo chương V3,2851m3
18Trát tường ngoài dày 1.5cmMô tả theo chương V72,451m2
19Xây tường bằng gạch thông gió KT 30x30cm, VXM M75Mô tả theo chương V100,4251m2
20Trát xà dầm VXM M75Mô tả theo chương V212,3681m2
21Trát trụ, cột dày 1.5cm, VXM M75Mô tả theo chương V115,21m2
22Đắp phào kép, Vữa XM M75Mô tả theo chương V652,41m
23Quét vôi ngoài nhà, 01 nước lót, 02 nước màuMô tả theo chương V863,591m2
24Gia công hoa sắt bằng sắt thép các loạiMô tả theo chương V0,7096tấn
25Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả theo chương V0,5661m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V41,45451m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máyMô tả theo chương V0,1681m3
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trầnMô tả theo chương V37,621m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả theo chương V88,251m2
30Bê tông cột Cao Mô tả theo chương V0,63281m3
31Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V8,4281m2
32Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V5,97431m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V51,7081m2
34Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0822Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,3848Tấn
36Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả theo chương V56Lỗ
37Sika dur 731 bơm vào lỗ khoanMô tả theo chương V56Lỗ
38Quét sikadur 732 liên kết bê tông cũ mớiMô tả theo chương V0,561m2
39Xây tường thẳng bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, cao Mô tả theo chương V0,91841m3
40Xây tường bằng gạch thông gió KT 30x30cm, VXM M75Mô tả theo chương V5,881m2
41Xây ốp cột bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, cao Mô tả theo chương V4,78241m3
42Trát tường xây gạch K.N = vữa thông thường, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V14,2241m2
43Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V51,63361m2
44Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V601m
45Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V47,3061m2
46Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả theo chương V8,9281m3
47Dán ngói mũi hài 85v/m2 trên mái nghiêng, XM cát mịn M100Mô tả theo chương V56,5441m2
48Đắp phào đơn, VXM M75Mô tả theo chương V37,21m
49Đắp phào kép, VXM M75Mô tả theo chương V74,41m
50Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonMô tả theo chương V147,00361m2
G Bó vỉa, bồn hoa
1Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V48,61m3
2Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V30,51m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V5,71m3
4Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao Mô tả theo chương V24,81m3
5Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,21m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V321m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2418Tấn
8Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V481m2
9Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V121m2
10Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốmMô tả theo chương V561m2
11Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V301m
12Đắp phào kép, Vữa XM M75Mô tả theo chương V1601m
13Quét vôi ngoài 01 nước lót, 02 nước màuMô tả theo chương V121m2
14Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V14,671m3
15Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V9,171m3
16Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,831m3
17Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao Mô tả theo chương V6,541m3
18Bê tông xà, dầm, giằng, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,821m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V8,21m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0657Tấn
21Trát tường xây gạch K.N = vữa, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V101m2
22Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốmMô tả theo chương V14,351m2
23Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V12,31m2
24Đắp phào kép, VXM M75Mô tả theo chương V411m
25Quét vôi ngoài nhà, 01 nước lót, 02 nước màuMô tả theo chương V81m2
26Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V271m3
27Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V16,911m3
28Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V3,271m3
29Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao Mô tả theo chương V12,561m3
30Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,641m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V16,41m2
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,124Tấn
33Trát tường xây gạch K.N = vữa thông thường, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V13,51m2
34Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốmMô tả theo chương V28,71m2
35Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V24,61m2
36Đắp phào kép, Vữa XM M75Mô tả theo chương V821m
37Quét vôi ngoài nhà, 01 nước lót, 02 nước màuMô tả theo chương V10,81m2
H Lối vào mặt chính
1Trải bạt ni lông xanh đỏMô tả theo chương V1401m2
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V281m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2cm, Vữa M100Mô tả theo chương V1401m2
I Đèn vào mặt chính
1Đào móng cột, Đất cấp IIIMô tả theo chương V18,2521m3
2Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V15,0961m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,9721m3
4Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,921m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V13,921m2
6Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,3681m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V27,361m2
8Xây cột trụ bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, dày 9.5cm, VXM M75Mô tả theo chương V1,44551m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V8,0641m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V1,00451m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V36c/kiện
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0933Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0443Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1428Tấn
15Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1067Tấn
16Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V23,36641m2
17Đắp phào kép, VXM M75Mô tả theo chương V169,441m
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonMô tả theo chương V47,3181m2
J Cải tạo cổng chính
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụMô tả theo chương V35,081m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnMô tả theo chương V93,2621m2
3Cạo bỏ lớp sơn củMô tả theo chương V24,7861m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V24,7861m2
5Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V8,21m2
6Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V120,1421m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonMô tả theo chương V128,3421m2
8Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả theo chương V244,721m2
K Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn pha Led chống vô nước 250W/IP68Mô tả theo chương V6Bộ
2Lắp đặt đèn lon Led 20W ánh sáng vàngMô tả theo chương V1Bộ
3Lắp đặt đèn Led trụ 20W + đuôi đènMô tả theo chương V12Bộ
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,1281m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,2741m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V7,921m2
7Khung móng cột đènMô tả theo chương V2Bộ
8Lắp dựng cột đèn bát giácMô tả theo chương V2Cột
9Lắp đặt cần đèn đôiMô tả theo chương V2Cần
10Lắp đặt đèn Led 150WMô tả theo chương V4Bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V2Bảng
12Lắp cửa cộtMô tả theo chương V2cửa
13Luồn đầu cáp ngầm cửa cộtMô tả theo chương V2Đầu
14Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả theo chương V21m
15Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V5001m
16Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2Mô tả theo chương V2801m
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV1x6.0mm2Mô tả theo chương V1201m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20Mô tả theo chương V3001m
19Lắp đặt tủ điện Sino KT 570x400x200Mô tả theo chương V1tủ
20Lắp đặt Automat MCB 2P-32AMô tả theo chương V1Cái
21Lắp đặt Automat MCB 2P-10AMô tả theo chương V7Cái
22Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất L63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V5Cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mmMô tả theo chương V30m
24Đo điện trở nối đấtMô tả theo chương V1Điểm
25Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V20mối
L Hệ thống tưới cây
1Cụm đồng hồ đo nước 3 kim D40Mô tả theo chương V1Bộ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 40mmx3.7mmMô tả theo chương V321m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 32mmx3.0mmMô tả theo chương V401m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 25mmx2.3mmMô tả theo chương V1041m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d40mm 135 độMô tả theo chương V5Cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn d40/32mmMô tả theo chương V2Cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê d40/32mmMô tả theo chương V1Cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê d32/25mmMô tả theo chương V4Cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê d25mmMô tả theo chương V8Cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d32mmMô tả theo chương V6Cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d25mmMô tả theo chương V44Cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d25mm ren trongMô tả theo chương V10Cái
13LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25smmMô tả theo chương V2001m
14Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông, Đường kính van d40mmMô tả theo chương V1Cái
15Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông, Đường kính van d32mmMô tả theo chương V2Cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 40mm ren ngoàiMô tả theo chương V2Cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 32mm ren ngoàiMô tả theo chương V4Cái
18Lắp đặt vòi lấy nước bằng đòng d25mmMô tả theo chương V10Bộ
19Bảo vệc áp ngầm - Rãi lưới ni lôngMô tả theo chương V34,41m2
20Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V0,07641m3
21Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,5931m2
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,151m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,00941m3
24Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0027tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BTMô tả theo chương V0,0099tấn
26Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong BTMô tả theo chương V0,0099Tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V3Cái
28Đào móng bằng máy, Đất cấp IIIMô tả theo chương V43,921m3
29Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V43,921m3
M Vệ sinh mộ hiện trạng
1Vệ sinh mộ hiện trạngMô tả theo chương V715,91521m2
N Bức hộ đầu
1Bê tông cột, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,06041m3
2Ván khuôn gỗ gia cố cột, Vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,2081m2
3Cốt thép trụ cột, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0017kg
4Cốt thép trụ cột, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0151kg
5Bê tông dầm giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,16281m3
6Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,6281m2
7Cốt thép dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0043kg
8Cốt thép dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0198kg
9Xây cột, trụ gạch đặc K.N 6.0x9.5x20cmMô tả theo chương V0,69121m3
10Xây tường bằng gạch đặc K.N 6.0x9.5x20cm, VXM M75Mô tả theo chương V0,54661m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM M75Mô tả theo chương V7,3141m2
12Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM M75Mô tả theo chương V4,35781m2
13Trát xà dầm, VXM M75Mô tả theo chương V1,95441m2
14Trát, đắp phào kép, VXM M75Mô tả theo chương V81,1921m
15Đắp các chi tiết phức tạp khác, VXM M75Mô tả theo chương V1tbộ
16Quét vôi 01 nước trắng 02 nước màuMô tả theo chương V13,6251m2
O Di dời cây xanh
1Đào di dời cây sứ trắng bầu KT 70x70x70cmMô tả theo chương V2Cây
2Trồng cây sứ trắng (di dời)Mô tả theo chương V2Cây
3Bảo dưỡng cây sứ trắng sau khi trồng: 90 ngàyMô tả theo chương V2Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Máy đào >= 0.4m3;- Còn kiểm định1
2 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ >= 10T- Còn kiểm định1
3 Cần cẩu >= 6T - Cần cẩu >= 6T- Còn kiểm định1
4 Xe nâng người - Xe nâng người (chiều cao nâng >= 12m)- Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->