Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 08:46:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào >= 0.4m3;- Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ >= 10T- Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu >= 6T- Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe nâng người (chiều cao nâng >= 12m)- Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Lộc Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào | Mô tả theo chương V | 140 | 1m3 |
| B | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 500 | 1m3 |
| 2 | Mua đất đắp cấp phối đồi | Mô tả theo chương V | 535 | 1m3 |
| C | Đất trồng cây | |||
| 1 | Đắp đất màu | Mô tả theo chương V | 200 | 1m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 400 | 1m2 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 48 | 1m3 |
| 3 | Lát gạch sân, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 400 | 1m2 |
| E | Tượng đài | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 35,9532 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 3,761 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 3,4 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 24,6 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 25,8912 | 1m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1459 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,9777 | Tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 7,2693 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 58,097 | 1m2 |
| 10 | Gia công cốt thép cổ móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1087 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cổ móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,9547 | Tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,0008 | 1m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 35,1939 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 177,426 | 1m2 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,7534 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,0989 | Tấn |
| 17 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 109,23 | 1m2 |
| 18 | Bê tông cột Cao | Mô tả theo chương V | 5,481 | 1m3 |
| 19 | Bê tông cột, cao | Mô tả theo chương V | 0,348 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 80,04 | 1m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2135 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,1938 | Tấn |
| 23 | Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 14,094 | 1m2 |
| 24 | Đào móng băng, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 51,198 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 30,9144 | 1m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 5,6556 | 1m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao | Mô tả theo chương V | 57,1745 | 1m3 |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,168 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 11,68 | 1m2 |
| 30 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả theo chương V | 39,5199 | 1m2 |
| 31 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,5613 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn nền | Mô tả theo chương V | 10,1286 | 1m2 |
| 33 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,4598 | Tấn |
| 34 | Láng granitô tam cấp | Mô tả theo chương V | 71,1442 | 1m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 112,8688 | 1m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ | Mô tả theo chương V | 5,9907 | 1m2 |
| 37 | Ôp tường đá granite tự nhiên màu đỏ | Mô tả theo chương V | 2,3913 | 1m2 |
| 38 | Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốm | Mô tả theo chương V | 69,9814 | 1m2 |
| 39 | Láng thành bồn hoa dày 2cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 11,2012 | 1m2 |
| 40 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,2126 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 16,168 | 1m2 |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0514 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2559 | Tấn |
| 44 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,194 | 1m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 2,1735 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, sàn mái, cao | Mô tả theo chương V | 17,2066 | 1m2 |
| 47 | Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2827 | Tấn |
| 48 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 4,1026 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 35,157 | 1m2 |
| 50 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1513 | Tấn |
| 51 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,8634 | Tấn |
| 52 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8,6078 | 1m2 |
| 53 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10,8024 | 1m2 |
| 54 | Bê tông cột cao | Mô tả theo chương V | 6,214 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 288,4 | 1m2 |
| 56 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2304 | Tấn |
| 57 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,1647 | Tấn |
| 58 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,2977 | 1m2 |
| 59 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,1644 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 15,5248 | 1m2 |
| 61 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0403 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1921 | Tấn |
| 63 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,7198 | 1m2 |
| 64 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,3264 | 1m3 |
| 65 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Mô tả theo chương V | 2,1758 | 1m2 |
| 66 | Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0699 | Tấn |
| 67 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,3634 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 10,9652 | 1m2 |
| 69 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0445 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,4264 | Tấn |
| 71 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,76 | 1m2 |
| 72 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,5332 | 1m2 |
| 73 | Bê tông cột cao | Mô tả theo chương V | 3,1266 | 1m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 41,688 | 1m2 |
| 75 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 76 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,6282 | Tấn |
| 77 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 17,37 | 1m2 |
| 78 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,0975 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 7,952 | 1m2 |
| 80 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0839 | Tấn |
| 81 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0898 | Tấn |
| 82 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 7,4116 | 1m2 |
| 83 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,2683 | 1m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, sàn mái, cao | Mô tả theo chương V | 1,7888 | 1m2 |
| 85 | Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0533 | Tấn |
| 86 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,8088 | 1m3 |
| 87 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 6,274 | 1m2 |
| 88 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0278 | Tấn |
| 89 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 90 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,352 | 1m2 |
| 91 | Bê tông cột, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 2,0844 | 1m3 |
| 92 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 27,792 | 1m2 |
| 93 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0444 | Tấn |
| 94 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2525 | Tấn |
| 95 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,896 | 1m2 |
| 96 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,2064 | 1m3 |
| 97 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 2,752 | 1m2 |
| 98 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0097 | Tấn |
| 99 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0524 | Tấn |
| 100 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,032 | 1m2 |
| 101 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,7941 | 1m3 |
| 102 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Mô tả theo chương V | 19,3027 | 1m2 |
| 103 | Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1206 | Tấn |
| 104 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,4128 | 1m3 |
| 105 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Mô tả theo chương V | 2,752 | 1m2 |
| 106 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0142 | Tấn |
| 107 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0834 | Tấn |
| 108 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,032 | 1m2 |
| 109 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,8386 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 562,0781 | 1m2 |
| 111 | Bê tông tường thẳng, Cao | Mô tả theo chương V | 14,4409 | 1m3 |
| 112 | Bê tông tường thẳng, cao | Mô tả theo chương V | 11,4966 | 1m3 |
| 113 | Ván khuôn thép tường, cao | Mô tả theo chương V | 345,84 | 1m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 161,4377 | 1m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, Dày 9.5cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1,2932 | 1m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN 9.5x13.5x19cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 4,2864 | 1m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1,6986 | 1m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch K.N = vữa, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 7,1523 | 1m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả theo chương V | 389,485 | 1m2 |
| 120 | Bắn vữa xi măng giả gấm | Mô tả theo chương V | 3,0868 | 1m2 |
| 121 | Sơn tường giả gấm | Mô tả theo chương V | 3,087 | 1m2 |
| 122 | Dán ngói mũi hài 85v/m2 trên mái nghiêng, XM cát mịn M100 | Mô tả theo chương V | 16,2364 | 1m2 |
| 123 | Đắp phào đơn nóc mái Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 15,45 | 1m |
| 124 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10,5246 | 1m |
| 125 | Mài granitô trang trí tường | Mô tả theo chương V | 1,716 | 1m2 |
| 126 | Chữ alu inox vàng cao 170 "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ" | Mô tả theo chương V | 27 | Chữ |
| 127 | Chữ Alu Inox vàng cao 600 "Tổ Quốc Ghi Công" | Mô tả theo chương V | 13 | Chữ |
| 128 | Ngôi sao bằng inox vàng (bán kính 629) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Phông nhựa giả đá màu đỏ | Mô tả theo chương V | 11,7856 | m2 |
| 130 | Bia đá bằng đá granite tự nhiên màu trắng, khắc tên các anh hùng liệt sỹ dày 70mm | Mô tả theo chương V | 3,9 | m2 |
| 131 | Lư hương đường kính 1m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| F | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,063 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy | Mô tả theo chương V | 7,155 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,87 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 10,575 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 3,645 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 52,2 | 1m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,3501 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 124,2 | 1m2 |
| 10 | Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,21 | 1m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,6756 | Tấn |
| 12 | Sika dur 731 bơm vào lỗ khoan | Mô tả theo chương V | 180 | Lỗ |
| 13 | Quét sikadur 732 liên kết bê tông cũ mới | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1m2 |
| 14 | Bê tông dầm giằng Vữa đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 14,439 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 120,248 | 1m2 |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,9201 | Tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, Chiều dày 9.5cm | Mô tả theo chương V | 3,285 | 1m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1.5cm | Mô tả theo chương V | 72,45 | 1m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thông gió KT 30x30cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 100,425 | 1m2 |
| 20 | Trát xà dầm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 212,368 | 1m2 |
| 21 | Trát trụ, cột dày 1.5cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 115,2 | 1m2 |
| 22 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 652,4 | 1m |
| 23 | Quét vôi ngoài nhà, 01 nước lót, 02 nước màu | Mô tả theo chương V | 863,59 | 1m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt bằng sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,7096 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 0,566 | 1m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 41,4545 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy | Mô tả theo chương V | 0,168 | 1m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 37,62 | 1m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 88,25 | 1m2 |
| 30 | Bê tông cột Cao | Mô tả theo chương V | 0,6328 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 8,428 | 1m2 |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,9743 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 51,708 | 1m2 |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0822 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,3848 | Tấn |
| 36 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả theo chương V | 56 | Lỗ |
| 37 | Sika dur 731 bơm vào lỗ khoan | Mô tả theo chương V | 56 | Lỗ |
| 38 | Quét sikadur 732 liên kết bê tông cũ mới | Mô tả theo chương V | 0,56 | 1m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, cao | Mô tả theo chương V | 0,9184 | 1m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thông gió KT 30x30cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 5,88 | 1m2 |
| 41 | Xây ốp cột bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, cao | Mô tả theo chương V | 4,7824 | 1m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch K.N = vữa thông thường, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 14,224 | 1m2 |
| 43 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 51,6336 | 1m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 45 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 47,306 | 1m2 |
| 46 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 8,928 | 1m3 |
| 47 | Dán ngói mũi hài 85v/m2 trên mái nghiêng, XM cát mịn M100 | Mô tả theo chương V | 56,544 | 1m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 37,2 | 1m |
| 49 | Đắp phào kép, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 74,4 | 1m |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả theo chương V | 147,0036 | 1m2 |
| G | Bó vỉa, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 48,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 30,5 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 5,7 | 1m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao | Mô tả theo chương V | 24,8 | 1m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 32 | 1m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2418 | Tấn |
| 8 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 48 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12 | 1m2 |
| 10 | Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốm | Mô tả theo chương V | 56 | 1m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m |
| 12 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 160 | 1m |
| 13 | Quét vôi ngoài 01 nước lót, 02 nước màu | Mô tả theo chương V | 12 | 1m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 14,67 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 9,17 | 1m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,83 | 1m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao | Mô tả theo chương V | 6,54 | 1m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,82 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 8,2 | 1m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0657 | Tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch K.N = vữa, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m2 |
| 22 | Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốm | Mô tả theo chương V | 14,35 | 1m2 |
| 23 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,3 | 1m2 |
| 24 | Đắp phào kép, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 41 | 1m |
| 25 | Quét vôi ngoài nhà, 01 nước lót, 02 nước màu | Mô tả theo chương V | 8 | 1m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 27 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 16,91 | 1m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 3,27 | 1m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x40cm, cao | Mô tả theo chương V | 12,56 | 1m3 |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,64 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 16,4 | 1m2 |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,124 | Tấn |
| 33 | Trát tường xây gạch K.N = vữa thông thường, chiều dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,5 | 1m2 |
| 34 | Ôp tường, trụ, cột bằng gạch gốm | Mô tả theo chương V | 28,7 | 1m2 |
| 35 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 24,6 | 1m2 |
| 36 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 82 | 1m |
| 37 | Quét vôi ngoài nhà, 01 nước lót, 02 nước màu | Mô tả theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| H | Lối vào mặt chính | |||
| 1 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 140 | 1m2 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 28 | 1m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2cm, Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 140 | 1m2 |
| I | Đèn vào mặt chính | |||
| 1 | Đào móng cột, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,252 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 15,096 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,972 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,92 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 13,92 | 1m2 |
| 6 | Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,368 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 27,36 | 1m2 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, dày 9.5cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1,4455 | 1m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 8,064 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 1,0045 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 36 | c/kiện |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0933 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1428 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1067 | Tấn |
| 16 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 23,3664 | 1m2 |
| 17 | Đắp phào kép, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 169,44 | 1m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả theo chương V | 47,318 | 1m2 |
| J | Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 35,08 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 93,262 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn củ | Mô tả theo chương V | 24,786 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,786 | 1m2 |
| 5 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 8,2 | 1m2 |
| 6 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 120,142 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả theo chương V | 128,342 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 244,72 | 1m2 |
| K | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led chống vô nước 250W/IP68 | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lon Led 20W ánh sáng vàng | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led trụ 20W + đuôi đèn | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,128 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,274 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 7,92 | 1m2 |
| 7 | Khung móng cột đèn | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bát giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn đôi | Mô tả theo chương V | 2 | Cần |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 150W | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 2 | Bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V | 2 | cửa |
| 13 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V | 2 | Đầu |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả theo chương V | 2 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 500 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 280 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV1x6.0mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | 1m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20 | Mô tả theo chương V | 300 | 1m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện Sino KT 570x400x200 | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Automat MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat MCB 2P-10A | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 22 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất L63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 5 | Cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 24 | Đo điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 20 | mối |
| L | Hệ thống tưới cây | |||
| 1 | Cụm đồng hồ đo nước 3 kim D40 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 40mmx3.7mm | Mô tả theo chương V | 32 | 1m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 32mmx3.0mm | Mô tả theo chương V | 40 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 25mmx2.3mm | Mô tả theo chương V | 104 | 1m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d40mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn d40/32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê d40/32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê d32/25mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê d25mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d32mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d25mm | Mô tả theo chương V | 44 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút d25mm ren trong | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25smm | Mô tả theo chương V | 200 | 1m |
| 14 | Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông, Đường kính van d40mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông, Đường kính van d32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 40mm ren ngoài | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 32mm ren ngoài | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đòng d25mm | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Bảo vệc áp ngầm - Rãi lưới ni lông | Mô tả theo chương V | 34,4 | 1m2 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,0764 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,593 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,0094 | 1m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Đào móng bằng máy, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 43,92 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 43,92 | 1m3 |
| M | Vệ sinh mộ hiện trạng | |||
| 1 | Vệ sinh mộ hiện trạng | Mô tả theo chương V | 715,9152 | 1m2 |
| N | Bức hộ đầu | |||
| 1 | Bê tông cột, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,0604 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ gia cố cột, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,208 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép trụ cột, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0017 | kg |
| 4 | Cốt thép trụ cột, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0151 | kg |
| 5 | Bê tông dầm giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,1628 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,628 | 1m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0043 | kg |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0198 | kg |
| 9 | Xây cột, trụ gạch đặc K.N 6.0x9.5x20cm | Mô tả theo chương V | 0,6912 | 1m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đặc K.N 6.0x9.5x20cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,5466 | 1m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 7,314 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 4,3578 | 1m2 |
| 13 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1,9544 | 1m2 |
| 14 | Trát, đắp phào kép, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 81,192 | 1m |
| 15 | Đắp các chi tiết phức tạp khác, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1 | tbộ |
| 16 | Quét vôi 01 nước trắng 02 nước màu | Mô tả theo chương V | 13,625 | 1m2 |
| O | Di dời cây xanh | |||
| 1 | Đào di dời cây sứ trắng bầu KT 70x70x70cm | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Trồng cây sứ trắng (di dời) | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây sứ trắng sau khi trồng: 90 ngày | Mô tả theo chương V | 2 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Máy đào >= 0.4m3;- Còn kiểm định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ >= 10T- Còn kiểm định | 1 |
| 3 | Cần cẩu >= 6T | - Cần cẩu >= 6T- Còn kiểm định | 1 |
| 4 | Xe nâng người | - Xe nâng người (chiều cao nâng >= 12m)- Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi