Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:07:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Streptomycin | 2 | Lọ 50 g | Là kháng sinh, dạng bột, ức chế vi khuẩn trong quá trình nuôi cấy tế bào. Công thức hóa học C21H39N7O12.1.5H2SO4 Khối lượng phân tử 728.69. Độ tinh sạch >90% Đóng gói: 50 g/lọ | ||
| 2 | Ampicillin | 3 | Lọ 100 mg | Là kháng sinh, dạng bột, ức chế vi khuẩn trong nuôi cấy tế bào. Công thức hóa học C16H19N3O4S Khối lượng phân tử 349,40. Độ tinh sạch ≥95%. Đóng gói: 100 mg/lọ | ||
| 3 | Pepton | 10 | Kg | Thành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 4 | Trypton | 10 | Kg | Thành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 5 | Yeast extract | 10 | Kg | Thành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 2,5 kg/lọ | ||
| 6 | NaNO3 | 1 | Kg | Dạng bột, tinh sạch >90%, Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 7 | MgSO4 • 7H2O | 1 | Kg | Dạng bột, tinh sạch >90%. Độ hòa tan: 710 g/l (20 °C). KLPT: 246.48 g/mol Mật độ: 1.68 g/cm3 (20 °C) Dải pH 5.0 - 8.0 (50 g/l, H2O, 25 °C) Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 8 | KCl | 1 | Kg | Dạng bột, tinh sạch ≥ 90 % Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 9 | NaCl | 1 | Kg | Dạng tinh thể - bột tinh thể trắng, tinh khiết 99.0+%, Nhiệt độ nóng chảy: 801oC, Nhiệt độ sôi 1,413 oC, KLR 2.165 Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 10 | Na2HPO4.2H2O | 1 | Kg | Dạng tinh thể, màu trắng, tan trong nước, tinh sạch ≥ 90 % Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 11 | KH2PO4 | 1 | Kg | Dạng tinh thể, màu trắng, tan trong nước, tinh sạch ≥ 90 % Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 12 | K2HPO4 | 1 | Kg | Dạng tinh thể, màu trắng, tan trong nước, tinh sạch ≥ 90 % Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 13 | Glucoza | 10 | Kg | Thành phần mội trường nuôi cấy vi sinh. Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 14 | Glycerol | 4 | Chai 500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥85%. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 15 | Lysozyme | 4 | lọ 5g | Là enzym có khả năng phá thành tế bào vi khuẩn trong quá trình tách chiết protein hoặc acid nucleic. Dạng bột. Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 16 | HCl | 40 | Lít | Dạng dịch, không màu, nồng độ 37%. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 17 | dH20 | 20 | Lít | Nước deion, không màu, không mùi vị, đã loại bỏ các tạp chất và các ion kim loại. Đóng gói: 10 lít/can | ||
| 18 | Nước cất | 173 | Lít | Không màu, không mùi vị, đã loại bỏ các tạp chất. Đóng gói: 10 lít/can | ||
| 19 | Cồn 96 | 90 | Lít | Cồn công nghiệp. Công thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết: 96%. Đóng gói: 10 lít/can | ||
| 20 | Cồn tuyệt đối | 15 | Lít | Công thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết: 98%. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 21 | Agar | 2 | Kg | Dạng bột, tan trong nước. Dùng trong nuôi cấy vi sinh. Đóng gói: 1 kg/túi | ||
| 22 | Nitơ lỏng | 100 | Lít | Trong suốt không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml, hằng số điện môi 1,4. Đóng băng ở -210°C (-346 °F) | ||
| 23 | Allprep Fungal DNA Kit | 1 | bộ 50 phản ứng | Tách chiết DNA từ nấm, sử dụng hạt thuỷ tinh, sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 24 | Mồi phân loại nấm | 2.480 | Nucleotide | Dạng dịch không màu, chứa trình tự nucleotide vùng ITS1, ITS4 dùng để phân loại nấm. | ||
| 25 | Marker DNA | 1 | Ống 250 µl | Dạng dịch có chứa các đoạn DNA với kích thước chuẩn khác nhau từ 100-10.000 bp. Đóng gói: 250 µl/ống | ||
| 26 | Ethidium bromide | 1 | Lọ 5g | Dùng để nhuộm DNA, trong nghiên cứu sinh học phân tử. Công thức hóa học: C21H20BrN3 Khối lượng phân tử: 394.294 g/mol Điểm nóng chảy 260 đến 262°C (500 đến 504 ° F; 533 đến 535 K) Độ hòa tan trong nước: ~ 40 g/l Chất rắn, màu đỏ tím. Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 27 | Agarose | 3 | Lọ 100g | Dùng để phân tách DNA dựa trên kích thước, trong nghiên cứu sinh học phân tử. Dạng bột trắng, tan trong nước. Nhiệt độ nóng chảy 90-950C. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 28 | DNA Gel Loading Dye (6X) | 1 | Túi 5 lọ x 1ml | Dạng dịch màu xanh, chứa 2 loại thuốc nhuộm khác nhau: bromophenol blue và xylene cyanol FF, sẵn sàng sử dụng trong điện di DNA. Đóng gói: 5 lọ x 1ml/túi | ||
| 29 | PCR Master Mix | 3 | Hộp 500 phản ứng | Dạng dung dịch có chứa các thành phần cần thiết cho phản ứng PCR gồm: đệm, Taq DNA polymerase, dNTPs. Nồng độ 2X. Đóng gói: 500 phản ứng/bộ | ||
| 30 | TAE Buffer 50X, Liquid Concentrate | 3 | 1 Lít | Dạng dịch, có nồng độ 50X, pH8,5; thành phần gồm: Tris-Acetate-EDTA, sử dụng làm đệm điện di DNA. Đóng gói: 500 ml hoặc 1 lít/lọ | ||
| 31 | Nước chạy PCR | 2 | Chai (1 lít) | Dạng dịch không màu, không mùi vị, nuclease free. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 32 | Taq PCR Master Mix Kit (250 U) | 2 | 250 units | Dạng dịch chứa Taq DNA polymerase, nồng độ 2X, sử dụng trong PCR. Đóng gói 250U | ||
| 33 | Kit tinh sạch PCR | 3 | Hộp 50 phản ứng | Dùng để tinh sạch sản phẩm PCR kích thước 100bp đến 10kb, sử dụng công nghệ màng dựa trên silica, dưới dạng ly tâm, không độc hại. Thời gian thực hiện nhanh , thu hồi 95% DNA. Đóng gói: 50 phản ứng/hộp | ||
| 34 | QIAamp dna mini kit | 1 | Kit | Tách chiết và tinh sạch DNA hệ gen, ty thể, vi khuẩn, virus từ mẫu mô, máu, dịch nuôi cấy dựa trên màng silica. Sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 50 phản ứng/kit | ||
| 35 | Agilent DNA 12000 Kit | 1 | Kit | Dùng để đánh giá chất lượng và xác định nồng độ của DNA có kích thước 100 đến 12000 bp, sử dụng trên thiết bị Bioanalyzer. Gồm chip và các hoá chất cần thiết. Dải nồng độ 0,5-50 ng/µL. Đóng gói: 300 mẫu/kit | ||
| 36 | Qubit dsDNA HS Assay | 1 | Hộp 100 phản ứng | Dùng để xác định nồng độ DNA dựa trên nguyên lý huỳnh quang, sử dụng thiết bị Quibit. Sẵn sàng để sử dụng. Dải nồng độ: 10 pg/µL đến100 ng/µL. Đóng gói: 100 phản ứng/hộp | ||
| 37 | Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder | 1 | Ống | Thang DNA chuẩn có kích thước dải từ 0,5-48,5 kb. Nồng độ: 50 µg/ml Sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 1,25 ml/ống | ||
| 38 | g-TUBE™ | 2 | Hộp 10 tuýp | Dùng để cắt DNA bộ gen thành các đoạn được chọn có kích thước từ 6-20 kb, sử dụng một lần. Đóng gói: 10 tuýp/hộp | ||
| 39 | 0.75% Agarose Cassettes, dye-free, marker S1 (for Blue Pippin) | 1 | Lọ | Sử dụng cho máy giải trình tự gen PacBio. Dùng 1 lần, đúc sẵn agarose 0,75% với đệm chạy, tách các đoạn DNA có kích thước 1-10 kb. Đóng gói: 40 mẫu/lọ | ||
| 40 | UltraPure™ Agarose (for Pippin pulse) | 1 | Lọ | Dạng bột, dùng trong điện di DNA/RNA, có nhiệt nóng chảy thấp 65,5°C, kích thước DNA/RNA phân tách từ 100 bp đến hơn 30 kb. Đóng gói: 50 g/lọ | ||
| 41 | SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 | 1 | Kit | Chứa các hoá chất cần thiết để chuẩn bị thư viện có kích thước lớn cho việc giải trình tự gen thế hệ mới (thiết bị PacBio). Đóng gói: 18 phản ứng/kit | ||
| 42 | Elution Buffer | 1 | Lọ | Là dung dịch dùng để hoà lại DNA, chứa 10mM Tris-Cl, pH 8,5. Đóng gói: 250 ml | ||
| 43 | AMPure PB | 1 | Lọ | Hạt từ, dùng để tinh sạch đoạn DNA có kích thước từ 100 bp trong giải trình tự gen thế hệ mới. Đóng gói: 5 ml/lọ | ||
| 44 | Barcoded Overhang Adapter Kit | 1 | Kit | Chứa 8 barcode tương thích với SMRTbell® Express Template Prep Kit 2.0. Kit gồm các thành phần cần thiết phản ứng gắn. Đóng gói: 6 phản ứng/kit | ||
| 45 | MagBead Binding Buffer Kit v2 | 3 | Hộp 125 phản ứng | Chứa các thành phần cần thiết để tải mẫu lên hệ thống PacBio. Đóng gói: 125 phản ứng/hộp | ||
| 46 | Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 | 1 | Kit | Chứng nội kiểm trong giải trình tự gen thế hệ mới sử dụng thiết bị PacBio. Đóng gói: 24 phản ứng/kit | ||
| 47 | Loading Clean Up Bead Kit | 1 | Kit | Dùng để loại bỏ polymease dư khỏi phản ứngliên kết polymerase, dựa trên nguyên lý hạt từ, sử dụng trên hệ thống Sequel. Đóng gói: 10 phản ứng/kit | ||
| 48 | Sequel™ SMRT® Cell Oil | 1 | Hộp | Sử dụng trong giải trình tự gen thế hệ mới, thiết bị PacBio. Đóng gói: 5 ống/hộp | ||
| 49 | Sequel Sequencing Kit 3.0 | 1 | Kit | Kit chứa các thành phần cần thiết cho giải trình tự gen, trên hệ thống PacBio. Đóng gói: 8 phản ứng/kit | ||
| 50 | SMRT Cell 1M v3 Tray | 2 | Kit | Chip thiết kế cho giải trình tự gen thế hệ mới trên thiết bị PacBio. Đóng gói: 4 chip/kit | ||
| 51 | Sacaroza | 10 | Kg | Công thức: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol Khối lượng mol: 342.29648 g/mol Độ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³. Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 52 | Fructose | 10 | Kg | Công thức: C6H12O6. Khối lượng riêng: 1.694 g/cm3. Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 53 | Cao thịt | 4 | kg | Sử dụng trong nuôi cấy tế bào, tính sạch 98%. Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 54 | Cao malt | 4 | kg | Dùng cho môi trường nuôi cấy vi sinh. Chứa > 60% Maltose, sodium chloride | ||
| 55 | Maltose | 9 | Kg | Dạng bột trắng hoặc tinh thể. Công thức: C12H22O11 Tên khác: 4-O-α-D-Glucopyranosyl-D-glucose Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3. Độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 56 | Môi trường MS | 20 | Lọ | Môi trường MS pha sẵn dùng trong nuôi cấy mô thực vật, tiện lợi dễ bảo quản. Đóng gói: lọ đủ pha cho 5 lít môi trường | ||
| 57 | NaOH | 1 | Kg | Dạng tinh thể không màu. Hòa tan: 1090 g/l (20 °C). Nhiệt độ nóng chảy: 323 °C. KLPT: 40.00 g/mol. KLR: .13 g/cm3 (20 °C) Dải pH: 14 (50 g/l, H2O, 20 °C). Nhiệt độ sôi: 1390 °C (1013 hPa) Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 58 | NH4OH | 3 | Lít | Chất lỏng không màu, mùi mạnh. Tên hóa học: Amoni hydroxit. Tên khác: amoniac lỏng, Ammonium hydroxide. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 59 | Chloroform | 20 | Lít | Công thức: CHCl3 Tinh khiết 95% Không màu, dạng lỏng Điểm biến tính: -63.5oC Điểm sôi: 61.2oC Tỷ trọng: 1.474 - 1.478 Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 60 | Tartaric acid | 2 | Lít | Bột màu trắng. Công thức: C4H6O6 Khối lượng phân tử: 150,087 g/mol Độ hòa tan trong nước: 1.33 kg/L (L or D-tartaric); 0.21 kg/L (DL, Racemic mixture); 1.25 kg/L ("Hợp chất meso"). Độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 61 | Iod (hiện vết TLC) | 2 | Lọ 100g | Tinh thể ánh kim xám bóng. Nhiệt độ nóng chảy 386,85 K (113,7 °C, 236,66 °F) Nhiệt độ sôi 457,4 K (184,3 °C, 363,7 °F). Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 62 | Huperzine A analytical standard | 1 | Lọ 25 mg | Dạng bột trắng, sử dụng làm chất chuẩn đối chiếu trong việc xác định chất phân tích bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với phát hiện huỳnh quang. Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 25mg/lọ | ||
| 63 | Huperzine B analytical standard | 1 | Lọ 10 mg | Công thức C16H20N2O, khối lượng phân tử 256.34 g/mol. Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 10 mg/lọ | ||
| 64 | Huperzine C analytical standard | 1 | Lọ 10 mg | Bột trắng, Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 10 mg/lọ | ||
| 65 | Huperzine R analytical standard | 1 | Lọ 10 mg | Công thức C15H21NO3, khối lượng phân tử 263.33 g/mol. Độ tinh khiết ≥99.0%. | ||
| 66 | Bột sắc ký pha đảo | 2 | lọ 100g | Hoá chất tinh khiết dùng cho tinh sạch protein bằng HPLC, sắc khý pha đảo. Kích thước lõi: 20 nm, kích thước hạt: 15 µm Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 67 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 5 | lọ 100g | Hoá chất tinh khiết dùng cho tinh sạch protein bằng HPLC, sắc ký pha thường. Kích thước lõi: 60A. Độ tinh sạch >98%. Kích thước hạt >200 mesh. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 68 | Ethanol | 20 | Lít | Công thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 69 | Ethyl acetate | 15 | lít | Công thức: C4H8O2. Chất lỏng không màu, có mùi quả ngọt. Hòa tan trong ether, alcohol, và tan ít trong nước. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 70 | Acetone | 12 | Lít | Công thức: C3H6O Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol Dạng lỏng, không màu Nhiệt độ hòa tan: - 95 - -93 degrees C Nhiệt độ sôi: 56 – 57 degrees C Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 71 | Axit axetic | 3 | Lít | Công thức: CH₃COOH. Chất lỏng không màu. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Có thể hòa tan hoàn toàn trong nước. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 72 | Methanol | 10 | Lít | Công thức: CH3OH, nhiệt độ tự cháy: 385 °C. nhẹ, dễ bay hơi, chất lỏng không màu, dễ cháy, mùi đặc trưng, rất giống, nhưng hơi ngọt hơn ethanol. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 73 | HCl | 4 | Lít | Dạng dịch, không màu, nồng độ 37%. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 74 | Quả thể nấm dược liệu | 0,3 | Kg | Dạng khô, không chứa hoạt chất Cordycepin, Saponin. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 75 | Sâm ngọc linh | 0,3 | Kg | Dạng khô, chứa hoạt chất saponin. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 76 | Đông trùng hạ thảo | 0,3 | Kg | Dạng khô, hai hoạt chất chính là Cordycepin và Adenosine có hàm lượng đến 100 mg/100 g mỗi loại. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 77 | Acid formic | 2,5 | Lít | Công thức: CH2O2, Phân tử gam: 46,0254 g/mol. Chất lỏng không màu, dễ bốc khói. Đóng gói: 2,5 lit/chai | ||
| 78 | HNO3 | 3 | Lít | Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Công thức: HNO₃ Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Điểm nóng chảy: -42°C. Điểm sôi: 83°C. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 79 | DTNB (5,5-dithiobisnitrobenzonic acid) | 2 | gói 25g | Dạng bột, hoá chất dùng để xác định nhóm sulfhydryl, độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 80 | Acetylthiocholine iodide | 2 | gói 25g | Dạng bột hoặc tinh thể, được sử dụng làm cơ chất cho phản ứng enzym AChE. Độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 81 | Acetylcholinesterase | 3 | Ống 500U | Enzyme, dạng bột đông khô, 200-1,000 units/mg protein. Đóng gói: 500 U/ống | ||
| 82 | Nước lau nhà | 120 | Lit | Dùng để lau nhà, sạch vết bẩn khó, mùi hương nhẹ, an toàn cho người sử dụng. Đóng gói: 5 lít/can | ||
| 83 | Nước rửa dụng cụ | 60 | lit | Rửa các dụng cụ bằng thuỷ tinh, nhựa, sạch, an toàn. Đóng gói: 5 lít/can | ||
| 84 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 2 | Lít | Dùng để chuẩn thiết bị pH, sẵn sàng để sử dụng, pH 10. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 85 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 2 | Lít | Dùng để chuẩn thiết bị pH, sẵn sàng để sử dụng, pH 4. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 86 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 2 | Lít | Dùng để chuẩn thiết bị pH, sẵn sàng để sử dụng, pH 7. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 87 | PDA medium | 12 | hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh (Potato dextrose agar). Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 500 g/hộp | ||
| 88 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 1 | Hộp 100 tấm | Aluminum oxide on TLC-PET foils - Kích thước: 20 cm x 20 cm - Độ dày: 0,2 mm - Đường kính lỗ: 60 Å Đóng gói: 100 tấm/hộp | ||
| 89 | Cốc 1000 ml | 6 | Cái | Cốc thủy tinh, hấp tiệt trùng được. Dung tích 1000ml | ||
| 90 | Cốc 500 ml | 6 | Cái | Cốc thủy tinh, hấp tiệt trùng được. Dung tích 500ml | ||
| 91 | Bình tam giác 250 ml | 200 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia rõ ràng. Dung tích 250ml | ||
| 92 | Bình tam giác 500 ml | 200 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia rõ ràng. Dung tích 500ml | ||
| 93 | Ống nghiệm thủy tinh (14x16 cm) | 500 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh, hấp tiệt trùng được. Kích thước: 14x16 | ||
| 94 | Bình Duran 50ml | 5 | Cái | Bình thuỷ tinh, dung tích 50ml. Có nắp xoáy nhựa Có vạch chia, chịu nhiệt | ||
| 95 | Bình Duran 100ml | 5 | Cái | Bình thuỷ tinh dung tích 100ml. Có nắp xoáy nhựa Có vạch chia, chịu nhiệt | ||
| 96 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Bông y tế trắng, khô, không hút nước. Đóng gói 1kg | ||
| 97 | Parafilm | 1 | Hộp 4 icnh*125ft | Giới hạn nhiệt độ: -45 - +50°C. Dạng cuộn, kích thước cuộn: 4*125ft. Bảo quản +15 °C đến +30 °C. Đóng gói: 1 cuộn/ hộp | ||
| 98 | Đĩa Petri Ø10 | 500 | Cái | Làm bằng thủy tinh có nắp đậy, chịu nhiệt hấp khử trùng, Đường kính phi 10 cm | ||
| 99 | Găng tay cao su | 15 | Hộp | Găng tay cao su, không bột Không thấm nước, chịu được ở nhiệt độ từ 5 – 30 độ. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 100 | Eppendorf 2.0 mL | 3 | Túi 1000 cái | Không chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 2 ml - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 1000 cái/túi | ||
| 101 | Eppendorf 1.5 mL | 6 | Túi 500 cái | Không chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 1,5 ml - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 500 cái/túi | ||
| 102 | Eppendorf 0.2 mL | 2 | Túi 1000 cái | Không chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 0,2 ml - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 1000 cái/túi | ||
| 103 | Đầu típ 1000 µl | 7 | Hộp 96 cái | Đầu típ xanh 1000ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 104 | Đầu típ 200 µl | 7 | Túi 1000 cái | Đầu típ vàng/trắng 200ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 105 | Đầu típ 10 µl | 3 | Túi 1000 cái | Đầu típ trắng 10ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 106 | Ống Falcon 15ml | 10 | Túi 50 chiếc | Đã tiệt trùng bằng tia gamma, hấp khử trùng được, dung tích 15 ml. Đóng gói: 50 chiếc/túi | ||
| 107 | Ống Falcon 50ml | 10 | Túi 25 chiếc | Đã tiệt trùng bằng tia gamma, hấp khử trùng được, dung tích 50 ml. Đóng gói: 25 chiếc/túi | ||
| 108 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 40 | Chiếc | Dùng để đựng mẫu, loại ống 1,5-2 ml, 96-100 vị trí, bằng nhựa, chịu nhiệt âm sâu. | ||
| 109 | Qubit Assay Tubes | 1 | Túi 500 cái | Ống nhựa 0,5 ml, trong, sử dụng cho thiết bị Quibit. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 110 | Tube Septa | 2 | Túi 10 tube | Chất liệu cao su, dùng để đóng ống hoá chất, kiểm soát sự bay hơi của các ống Oxygen Scavenging (OS) và ống SMRT Cell Oil trên hệ thống Sequel trên thiết bị giải trình tự gen PacBio. Đóng gói: 10 tube/túi | ||
| 111 | DNA LoBind Tubes, 1.5 mL, PCR clean | 2 | Túi 250 ống | Ống nhựa, thê tích 1,5 ml, dùng chuẩn bị và lưu mẫu lâu dài, giảm sự liên kết mẫu với bề mặt. Đóng gói: 250 ống/túi | ||
| 112 | DNA LoBind Tubes, 2.0 mL, PCR clean | 2 | Túi 250 ống | Ống nhựa, thê tích 2 ml, dùng chuẩn bị và lưu mẫu lâu dài, giảm sự liên kết mẫu với bề mặt. Đóng gói: 250 ống/túi | ||
| 113 | DNA Lobind PCR 0.2 mL, PCR clean | 2 | Túi 250 ống | Ống nhựa, thê tích 0,2 ml, dùng chuẩn bị và lưu mẫu lâu dài, giảm sự liên kết mẫu với bề mặt. Đóng gói: 250 ống/túi | ||
| 114 | Tip 50- 1000 ul có lọc không dính | 2 | Hộp 96 cái | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. Không có DNA, không DNase & Rnase, không độc tố. Độ bám dính thấp, màng lọc bằng vật liệu trơ. Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 115 | Tip 0.1 - 10ul có lọc không dính | 2 | Hộp 96 cái | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. Không có DNA, không DNase & Rnase, không độc tố. Độ bám dính thấp, màng lọc bằng vật liệu trơ. Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 116 | Tip 20 - 100ul có lọc không dính | 2 | Hộp 96 cái | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. Không có DNA, không DNase & Rnase, không độc tố. Độ bám dính thấp, màng lọc bằng vật liệu trơ. Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 117 | Pipet man 0.2ml | 2 | Chiếc | Dùng để hút dung dịch. Pipet thay đổi thể tích 20-200 ul. Đầu bọc thép không gỉ | ||
| 118 | Pipet man 1ml | 2 | Chiếc | Dùng để hút dung dịch. Pipet thay đổi thể tích 100 -1000 ul. Đầu bọc thép không gỉ | ||
| 119 | Pipet man 5ml | 2 | Chiếc | Dùng để hút dung dịch. Pipet thay đổi thể tích 1000-5000 ul. Đầu bọc thép không gỉ | ||
| 120 | Ống giữ chủng | 6 | 50 cái/hộp | Làm bằng nhựa, không có DNase / Rnase. Chịu được lạnh sâu. Không chất gây bệnh (Non-pyrogenic), có nắp xoáy, màu xanh, trắng, vàng. Đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 121 | Phễu chiết 2l | 2 | Cái | Phễu chiết quả lê 2 000 ml, khóa van PTFE tháo được, cổ nhám. | ||
| 122 | Bình cô chân không thủy tinh chịu nhiệt, dung môi 1000ml và phụ kiện | 4 | Cái | Sử dụng cho thiết bị cô cân không. Bình thuỷ tinh, chịu nhiệt, dung môi, dung tích 1000ml | ||
| 123 | Cốc 2000 ml | 3 | Cái | Cốc thủy tinh, hấp tiệt trùng được. Dung tích 2000ml. | ||
| 124 | Cốc 250 ml | 3 | Cái | Cốc thủy tinh, hấp tiệt trùng được. Dung tích 250ml. | ||
| 125 | Bình tam giác chịu nhiệt 1000 ml | 5 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia rõ ràng. Dung tích 1000ml. | ||
| 126 | Bình tam giác chịu nhiệt 3000 ml | 4 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia rõ ràng. Dung tích 3000ml. | ||
| 127 | Bình tam giác chịu nhiệt 5000 ml | 8 | Cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia rõ ràng. Dung tích 5000ml. | ||
| 128 | Bình Duran 250ml | 10 | Cái | Bình thuỷ tinh, dung tích 250ml. Có nắp xoáy nhựa. Có vạch chia, chịu nhiệt | ||
| 129 | Bình Duran 500ml | 10 | Cái | Bình thuỷ tinh, dung tích 500ml. Có nắp xoáy nhựa. Có vạch chia, chịu nhiệt | ||
| 130 | Bình Duran 1000ml | 10 | Cái | Bình thuỷ tinh, dung tích 1000ml. Có nắp xoáy nhựa. Có vạch chia, chịu nhiệt | ||
| 131 | Bình Duran chịu nhiệt 5000ml | 6 | cái | Bình thuỷ tinh, dung tích 5000ml. Có nắp xoáy nhựa. Có vạch chia, chịu nhiệt | ||
| 132 | Phin lọc khí nồi 10 lít | 2 | Quả | Chất liệu màng lọc PTFE Cỡ lỗ: 0.2 µm | ||
| 133 | Phin lọc khí nồi 100 lít | 2 | Quả | Chất liệu màng lọc PTFE Cỡ lỗ: 0.2 µm | ||
| 134 | Quả bóp cao su 3 chạc | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su tự nhiên kháng hoá chất, dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch | ||
| 135 | Ống silicon ngoại Φ 8mm | 3 | m | Dây silicon Φ 8mm sử dụng được cho các bơm vuốt lọc tiếp tuyến và các thiết bị li tâm lạnh liên tục. | ||
| 136 | Thùng inox có nắp đậy 100 lít | 3 | Cái | Dung tích 100 lít Làm bằng inox có nắp đậy | ||
| 137 | Vỏ nang | 4.834 | Cái | Vỏ nang cứng gelatin có độ bền gel 150-180g, độ ẩm 12-16%, chất màu titan dioxyd, dạng hình nhộng gồm hai nửa đáy và nắp lồng khít vào nhau, dung tích: 0,27-0,48 ml | ||
| 138 | Khẩu trang hoạt tính dùng 1 lần | 250 | Cái | Làm từ vải lọc có chứa than hoạt tính, ngăn được một số loại hóa chất và khí độc hại như CO2, SO2, H2S… | ||
| 139 | Thùng inox có nắp đậy 5 lít | 3 | Cái | Dung tích 5 lít Làm bằng inox có nắp đậy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi