Gói thầu: E-PSC21.36 - Cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo lường, thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.36 - Cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo lường, thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933379 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:28:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đông cung cấp dịch vụ kiểm định hoặc hiệu chuẩn cho các thiết bị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viên ≥ 2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực trong HSMT và được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ (Giấy chứng nhận), thẻ kiểm định viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Các loại máy, thiết bị, chuẩn đo lường thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác kiểm định, hiệu chuẩn các máy móc thiết bị trong danh mục quy định tại Mẫu số 01A của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.36 - Cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo lường, thí nghiệm năm 2021 Hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo lường, thí nghiệm năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Giấy chứng nhận còn hiệu lực và có phạm vi thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với danh mục thiết bị được quy định của HSMT. - Danh mục chuẩn đo lường, máy móc, phương tiện thực hiện KĐ, HC đáp ứng theo lĩnh vực dự thầu kèm hồ sơ chứng minh phương tiện, máy móc đó thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, mượn thiết bị với bên thứ 3 (trong trường hợp Nhà thầu không có đủ máy móc, thiết bị). Các máy móc, thiết bị thực hiện KĐ, HC phải đã được KĐ, HC theo quy định của Pháp luật và còn trong thời hạn KĐ, HC. - Hồ sơ nhân sự tham gia thực hiện gói thầu bao gồm: Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Chứng nhận kiểm định viên, Thẻ kiểm định viên; Hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên với tổ chức thực hiện dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật, tuân thủ theo các quy định của Luật, Nghị định về an toàn lao động; tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm hiện hành của Bộ LĐTB&XH về Biên bản kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn cho các thiết bị. Đảm bảo tính chính xác, hợp lý và hiệu quả theo E-HSMT. - Cam kết thực hiện hợp đồng đúng tiến độ theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn điện lực Việt Nam, Tầng 5, tháp B Tòa nhà EVN, số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EVNPSC SƠN LA | . | . | 0 | |
| 2 | Tại NMTĐ Sơn La | . | . | 0 | |
| 3 | PXSC ĐIỆN TỰ ĐỘNG | . | . | 0 | |
| 4 | Hợp bộ tạo dòng PTE-100-C | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 5 | Hợp bộ tạo dòng áp MC50 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 6 | Thiết bị đo điện trở 1 chiều CA 6250 gồm phụ kiện đi kèm | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 7 | Hợp bộ hiệu chuẩn đa năng 3010 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 8 | Máy gia nhiệt (2 chiều) F32 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 9 | Máy chụp sóng đa kênh TMX 18 / Astro-Med | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 10 | Hợp bộ thử nghiệm rơle 1 pha và 3 pha Model CMC256plus/ Omicron: | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 11 | Hợp bộ thử nghiệm rơle 3 pha Model CMC356/ Omicron: | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 12 | Đồng hồ hiện thị dạng sóng Fluke 190-204: | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 13 | Đồng hồ đo vectơ CA 8332B | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 14 | Đồng hồ chuẩn dòng điện và điện áp xoay chiều, 1 chiều Model: Fluke 8846A | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 15 | Máy đo đa năng U, I, P, Q, góc pha...CW 240 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 16 | Máy tạo dòng, áp 3 pha France Log PTR233 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm nhiệt điện trở Aditel ADT 221A | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 18 | Thiết bị đo điện trở cách điện Megger 5200 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 19 | Bộ nguồn 1 chiều PS 305D | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 20 | Thiết bị thử nghiệm ắc quy Megger Torkel840 và bộ điện trở TXL870 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 21 | Súng kiểm nhiệt Fluke 568 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 22 | Máy phân tích chất lượng điện năng một pha CA 8220 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 23 | Thiết bị đo điện trở cách điện S1-1054/2 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 2 | |
| 24 | Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu 3125 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 25 | Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu 3121 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 26 | Thiết bị đo điện trở cách điện BM5200 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 27 | Thiết bị đo điện trở cách điện MIC 2510 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 2 | |
| 28 | Thiết bị đo điện trở một chiều WR50-12 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 29 | Thiết bị đo điện trở một chiều CA 6250 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 30 | Thiết bị đo điện trở một chiều WRM-10P | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 31 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc MJOLNER 200 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 32 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc MJOLNER 600 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 33 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa CA6471 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 34 | Thiết bị thí nghiệm máy biến dòng EZCT-2000B | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 35 | Thiết bị đo đa năng T3000 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 36 | Thiết bị thử cao áp (AC) BK 130/36 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 37 | Thiết bị thử cao áp (DC) 4120-10 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 38 | Thiết bị thử cao áp AC/DC AID70/50 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 39 | Thiết bị thử cao áp AC CHX(f) 4800kVA 800kV/Fanke | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 40 | Thiết bị thử cao áp AC CHX(L)-1125kVA/45KV | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 41 | Thiết bị đo tổn hao điện môi MIDAS 2880 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 42 | Thiết bị tạo dòng điện lớn HC-40C | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 43 | Thiết bị tạo dòng điện, điện áp đa năng PTE-100-C | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 44 | Thiết bị tạo dòng điện, điện áp đa năng MC 50 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 45 | Thiết bị chụp sóng máy cắt SA 100 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 46 | Hợp bộ phân tích đáp ứng tần số quét FRAX 99 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 47 | Camera nhiệt FLUKE TI32 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 48 | Thiết bị đo công suất PMM-1 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 49 | Thiết bị đo công suất CA 8332B | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 50 | Vôn mét AC: 150/300V | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 51 | Ampe mét AC: 10/20/50/100A | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 52 | Thiết bị đo phóng điện cục bộ Pdetector | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 53 | Đồng hồ bấm giây HS-43 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 54 | Đồng hồ vạn năng FLUKE 87 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 55 | Máy đo hàm lượng ẩm / hàm lượng nước Compach Coulometric Karrl Fischer/K90365 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 56 | Máy kiểm tra thành phần, hàm lượng khí Shimadzu/GC-2014 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 57 | Máy đo Tgδ dầu Mikrokob/ADTR-2k | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 58 | Máy đo điện áp đánh thủng Schleich /PORTATEST 100A-2 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 59 | Thiết bị đo độ nhớt tự động Herzog/HVU 481 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 60 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín Herxzog/HFP339 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 61 | Thiết bị đo độ bền ôxy hóa. Koehler/K12190 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 62 | Máy đo tỉ trọng. Rudolph Research Analytica/DDM 2911 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 63 | Máy đếm hạt Pamas/SBSS | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 64 | Máy đo chớp cháy cốc hở ISL-PAC/FP92 5G2 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 65 | Cân phân tích AUW220D | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 66 | Nhiệt ẩm kế NJ-2099-TH | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 67 | Máy kiểm tra chất lượng khí SF6 DILO 3-038-R303 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 68 | Máy kiểm tra chất lượng khí SF6 DILO 3-035-R020 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 69 | Tủ sấy UNE 500 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 70 | PXSC CƠ KHÍ | . | . | 0 | |
| 71 | Máy đo nhiệt độ Model TI200 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 72 | Máy đo độ rung TIME TV300 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Cái | 1 | |
| 73 | Máy đo chiều dày kim loại TT360 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 74 | Máy đo chiều dày lớp phủ TT260 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 75 | Máy siêu âm khuyết tật hàn Model TUD-310 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 76 | Máy cân bằng động CEMB-N500 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 77 | Lực kế điện tử 50T RON 2501 S-50 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Cái | 1 | |
| 78 | Lực kế điện tử 10T RON 2501 S-10 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Cái | 1 | |
| 79 | Tại NMTĐ Lai Châu | . | . | 0 | |
| 80 | PXSC ĐIỆN TỰ ĐỘNG | . | . | 0 | |
| 81 | Thiết bị đo điện trở cách điện MI2077 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 82 | Thiết bị đo điện trở một chiều WRM-10P | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 83 | Thiết bị đo điện trở một chiều TRM-403 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 84 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc Auto-Ohm 200 S3 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 85 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa CA6471 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 86 | Thiết bị thí nghiệm máy biến dòng EZCT-S2A | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 87 | Thiết bị đo đa năng STS 5000 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 88 | Thiết bị thử cao áp một chiều 4120-10 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 89 | Thiết bị thử cao áp xoay chiều 6TSD75-10 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 90 | Thiết bị đo tổn hao điện môi DELTA 4310 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 91 | Thiết bị tạo dòng điện lớn LET-4000-RD | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 92 | Thiết bị tạo dòng điện, điện áp đa năng GCTM 100 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 93 | Thiết bị chụp sóng máy cắt SA 100SE | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 94 | Nhiệt ẩm kế NJ-2099-TH | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 95 | Cân phân tích EX224 Hãng: OHAUS CORPORATION, USA | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 96 | Thiết bị đo điện áp đánh thủng BA100; Hãng b2 electronic GmbH | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 97 | Thiết bị đo độ nhớt tự động Herzog HVM 472 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 98 | Máy đo hàm lượng ẩm / hàm lượng nước Compach Coulometric Karrl Fischer/K90365 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 99 | Thiết bị phân tích thành phần hạt trong dầu LPA2; Hãng: MP FILTRI UK LTD | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 100 | Máy kiểm tra chất lượng khí SF6 WIKA SF6 – Q – Analyzer | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 101 | Thiết bị phân tích khí SF6 – DILO 973 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 102 | Máy ghi dạng sóng đa kênh DL850E/YOKOGAWA | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 103 | Máy tạo sóng TOE 7404/Toellner | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 104 | Thiết bị hiển thị dạng sóng 190-204/Fluke | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 105 | Thiết bị giả lập tín hiệu phóng điện cục bộ | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 106 | Hợp bộ thử nghiệm hợp bộ rơ le CMC356 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 107 | Hợp bộ thí nghiệm khí cụ điện hạ áp Svecker 780/Megger | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 108 | Đồng hồ mẫu đo áp lực ADT 681/Additel (gồm 6 cái ở 6 mức BAR: 1BAR, 2BAR, 20BAR, 70BAR, 200BAR, 700BAR | Hiệu chuẩn | Cái | 6 | |
| 109 | Thiết bị tín hiệu chuẩn đa năng Fluke 5502A | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 110 | Thiết bị đo và phân tích độ rung SVAN 974/SVANTEK | Hiệu chuẩn và kiểm định | Bộ | 1 | |
| 111 | Bộ hộp điện trở chuẩn 278610/Yokogawa | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 112 | Thiết bị tạo áp để bàn ADT 937-N/Additel | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 113 | Thiết bị tạo áp lực cầm tay ADT 925 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 114 | Lò nhiệt độ đo lường dải trung Fluke 9144 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 115 | PXSC CƠ KHÍ | . | . | 0 | |
| 116 | Lực kế điện tử 20T RON 2501 S-20 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 117 | Nivo điện tử Precise line | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 118 | EVNPSC HQ-BC | . | . | 0 | |
| 119 | Cầu đo tang Midas 2880/2881 | Hiệu chuẩn - Heafaly, Thụy ĐiểnSố seria1: 79501 | Bộ | 1 | |
| 120 | Teraohm 5000V | Hiệu chuẩn và kiểm định - Số seria1: 20224356Metrel, Slovenia | Bộ | 1 | |
| 121 | Teraohm 5000V | Hiệu chuẩn và kiểm định - Số seria1: 12410536Metrel, Slovenia | Bộ | 1 | |
| 122 | Máy đo điện trở một chiều C.A 6250 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Số seria1922934Chauvin Arnoux, Pháp | Bộ | 1 | |
| 123 | Máy đo điện trở tiếp xúcVGCS-200 | Hiệu chuẩn - Số seria1: '00172VAREG, Thụy Sĩ | Bộ | 1 | |
| 124 | Máy tạo dòng điện lớn PI1600 | Hiệu chuẩn - Số seria1:14-M50250ETI, Anh | Bộ | 1 | |
| 125 | Máy đo điện trở cách điện 10kV S1-1068 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Số seria1:101562188Megger, Thụy Điển | Bộ | 1 | |
| 126 | Hệ thống thử nghiệm cao áp cộng hưởng AC RTS8TC35-750X | Hiệu chuẩn - Số seria1:16-1395Phenix, USA | Bộ | 1 | |
| 127 | Thiết bị chụp sóng máy cắt CBA32P-8C | Hiệu chuẩn - Số seria1:061016 ZENZensol, Canada | Bộ | 1 | |
| 128 | Thiết bị thử cao áp tần số thấp HVA60/B2HV | Hiệu chuẩn - Số seria1:GH5204.16A001B2HV, Áo | Bộ | 1 | |
| 129 | Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét Frax 101 | Hiệu chuẩn - Số seria1:61016Megger, Thụy Điển | Bộ | 1 | |
| 130 | Thiết bị phân tích hàm lượng ẩm trong dầu cách điện cứng IDAX - 300S | Hiệu chuẩn - Số seria1: 1600601Megger, Thụy Điển | Bộ | 1 | |
| 131 | Thiết bị thí nghiệm tỉ số biến MBA ART - 3D | Hiệu chuẩn - Số seria1: ART13C01ndb, canada | Bộ | 1 | |
| 132 | Máy đo dòng rò chống sét van | Hiệu chuẩn - Model: SCAR 10;SN: 2014/21049schneider; ITALIA | Bộ | 1 | |
| 133 | Hợp bộ thử cao áp AC/DC Kharkov HVTS - 70/50 | Hiệu chuẩn - Số seria1:1310KEP, EU | Bộ | 1 | |
| 134 | Hợp bộ thí nghiệm đa năng CPC100 | Hiệu chuẩn - Số seria1: QB445WOmicron, Thụy Điển | Bộ | 1 | |
| 135 | Máy đo điện trở tiếp địa Fluke 1625 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Số seria1: 12050940344Fluke, USA | Bộ | 1 | |
| 136 | Máy tạo dòng áp PTR233 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 137 | Máy đo tổn hao điện môi tg dầu | Hiệu chuẩn - Model: ADTR-2Ksố serial:70MIKRO-KOD | Bộ | 1 | |
| 138 | Máy đo độ ẩm trong dầu | Hiệu chuẩn - Model: Aquamax KFsố serial: 712050GRScientific | Bộ | 1 | |
| 139 | Máy đo độ ẩm trong dầu | Hiệu chuẩn - Model: MINIHYDsố serial:711337Grabner Instrument | Bộ | 1 | |
| 140 | Máy đo tỷ trọng | Hiệu chuẩn - Model: DDM 2911số serial: DDM3278RUDOLPH | Bộ | 1 | |
| 141 | Máy đo điện áp đánh thủng | Hiệu chuẩn - Model: Delltatronic Potatest 100A-2số serial: 11770SCHLEICH | Bộ | 1 | |
| 142 | Cân điện tử | Hiệu chuẩn - Model: CPA224Ssố serial: 29301948SARTORIUS | Bộ | 1 | |
| 143 | Máy đo tạp chất cơ học | Hiệu chuẩn - Model: SBSSsố serial: 320-830PAMAS | Bộ | 1 | |
| 144 | Máy đo hàm lượng khí trong dầu | Hiệu chuẩn - Model: GC-214No: C11485438639SHIMADZU | Bộ | 1 | |
| 145 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Hiệu chuẩn - Hãng: LINETRONICModel: OILLAD 600-SAsố serial:1401-600-143 | Bộ | 1 | |
| 146 | Máy đo nồng độ PH | Hiệu chuẩn - Hãng: ORION STAR SERIESModel:A220Serial: K05729 | Bộ | 1 | |
| 147 | Thiết bị đo chớp cháy cốc hở | Hiệu chuẩn - Hãng: TANAKA, nhật bảnmodel: ACO-8seri: 31565 | Bộ | 1 | |
| 148 | Thiết bị đo nồng độ Axit | Hiệu chuẩn - Hãng: MetromhModel: 848 Titrino plusSerial:1401-600-143 | Bộ | 1 | |
| 149 | Máy thử dây đeo an toàn | Hiệu chuẩn và kiểm định - - Loại TB-1E - Lực căng tối đa: 400kgf - Hành trình căng: 200mm | Cái | 1 | |
| 150 | EVNPSC HÒA BÌNH | . | . | 0 | |
| 151 | Ampe kìm đo dòng điện | Hiệu chuẩn - Fluke 376 | Cái | 1 | |
| 152 | Ampe kìm đo công suất, sóng hài | Hiệu chuẩn - HIOKI 3286-01 | Cái | 1 | |
| 153 | Ampe kìm đo dòng diện rò | Hiệu chuẩn - FLUKE 368 | Cái | 1 | |
| 154 | Ampe kìm đo dòng diện rò | Hiệu chuẩn - FLUKE 369 | Cái | 1 | |
| 155 | Đồng hồ điện đa chức năng | Hiệu chuẩn - CA.6113 | Cái | 1 | |
| 156 | Đồng hồ vạn năng | Hiệu chuẩn - FLUKE 287 | Cái | 2 | |
| 157 | Mê gôm mét | Hiệu chuẩn và kiểm định - KIORITSU 3125 | Máy | 2 | |
| 158 | Terohmeter 5kV (Mê gôm mét) | Hiệu chuẩn và kiểm định - MI 2077 | Máy | 2 | |
| 159 | Kilovolt tĩnh điện | Hiệu chuẩn - 30 kV | Máy | 1 | |
| 160 | Thiết bị tạo dòng | Hiệu chuẩn - ODEN-AT | Máy | 1 | |
| 161 | Thiết bị đo điện trở một chiều | Hiệu chuẩn và kiểm định - WRT-10D - 10A | Máy | 1 | |
| 162 | Thiết bị đo điện trở một chiều | Hiệu chuẩn và kiểm định - CA 6250 | Máy | 1 | |
| 163 | Thiết bị đo điện trở đất | Hiệu chuẩn - TERCA 2 | Máy | 1 | |
| 164 | Máy đo tổn hao điện môi | Hiệu chuẩn - DOBLE M4100 | Máy | 1 | |
| 165 | Cầu đo điện trở tiếp xúc | Hiệu chuẩn - VG-CS200-200A | Máy | 1 | |
| 166 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc ( Microohmmeter) | Hiệu chuẩn - MOM 200-200A (No:1711151) | Máy | 1 | |
| 167 | Thiết bị đo tỷ số biến | Hiệu chuẩn - RAYTECH (No:224’123) | Máy | 1 | |
| 168 | Thiết bị chụp sóng | Hiệu chuẩn - TM -1600 (No:8011585) | Máy | 1 | |
| 169 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | Hiệu chuẩn - CBA-32P-8C-5P-400/500kV ZENSOL (No:121114ZN) | Máy | 1 | |
| 170 | Thiết bị thử cao áp một chiều | Hiệu chuẩn - PTS-75F5 (No:519) | Máy | 1 | |
| 171 | Thiết bị thử cao áp một chiều | Hiệu chuẩn - 4100-10X (No: 16-1459) | Máy | 1 | |
| 172 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hiệu chuẩn - RTS8TC40-1250X | Máy | 1 | |
| 173 | Thiết bị đo nhiệt độ (nhiệt kế bức xạ) | Hiệu chuẩn - IRT600 | Máy | 3 | |
| 174 | Máy đo độ ẩm, nhiệt độ | Hiệu chuẩn - Humidity Alert II | Máy | 5 | |
| 175 | Cân phân tích | Hiệu chuẩn - Scientech SA210 (No: 17387) | Máy | 1 | |
| 176 | Áp kế | Hiệu chuẩn - Extech SD700 | Cái | 2 | |
| 177 | Thiết bị thử cách điện dầu | Hiệu chuẩn - BA 100 (No: GB 008-13A010) | Máy | 1 | |
| 178 | Thiết bị thử cách điện dầu | Hiệu chuẩn - POSTATEST A2 | Máy | 1 | |
| 179 | Cell mẫu thử chuẩn của DTL (tandenta mẫu) | Hiệu chuẩn - KA : (03 32 20 002) | Cái | 1 | |
| 180 | Thiết bị xác định độ ẩm khí SF6 ( máy đo nhiệt độ điểm sương) | Hiệu chuẩn - SHAW (No : 13740) | Máy | 1 | |
| 181 | Thiết bị xác định lượng nước trong dầu | Hiệu chuẩn - 756 KF (No : 12186) | Máy | 1 | |
| 182 | Thiết bị xác định lượng nước trong dầu | Hiệu chuẩn - 831 KF (No : 1831001064031) | Máy | 1 | |
| 183 | Thiết bị xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở | Hiệu chuẩn - Cleveland 670 SA (No:1410-670-176) | Máy | 1 | |
| 184 | Thiết bị xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Hiệu chuẩn - NPM 221 (No:PMSL11B88724) | Máy | 1 | |
| 185 | Thiết bị xác định trị số axit trong dầu (máy chuẩn độ điện thế) | Hiệu chuẩn - TITRINO 848 (No: 00389524) | Máy | 1 | |
| 186 | Thiết bị phân tích chất lượng khí SF6 | Hiệu chuẩn - IR zerowaste (No:150914HA-02) | Máy | 1 | |
| 187 | Nhớt kế mao quản | Hiệu chuẩn - Cannon 150-237 I | Cái | 1 | |
| 188 | Nhớt kế mao quản | Hiệu chuẩn - Cannon 150-I 955 | Cái | 1 | |
| 189 | Áp kế chuẩn | Hiệu chuẩn - Kiểu MO - (0÷6) kGf/cm2; Ccx: 0,4; N°:62332 | Cái | 1 | |
| 190 | Áp kế chuẩn | Hiệu chuẩn - Kiểu MO - (0÷16) kGf/cm2; Ccx: 0,4; N°:62334 | Cái | 1 | |
| 191 | Áp kế chuẩn | Hiệu chuẩn - Kiểu MO - (0÷100) kGf/cm2; Ccx: 0,4; N°:62338 | Cái | 1 | |
| 192 | Áp kế chuẩn | Hiệu chuẩn - PC6 pro - (0÷500) Bar; Ccx: 0,025; N°: 5354 | Bộ | 1 | |
| 193 | Đồng hồ đo điện áp | Hiệu chuẩn - Э545 - (0÷600)V; Ccx: 0,5; N0: 5929 | Cái | 1 | |
| 194 | Đồng hồ đo dòng điện | Hiệu chuẩn - Э539 - (0÷5)A; Ccx: 0,5; ; N0: 1174 | Cái | 1 | |
| 195 | Đồng hồ đo dòng, áp | Hiệu chuẩn - M2018 - mV-mA (0-600)V; (0-30)A; Ccx: 0,2; N0: 12540 | Cái | 1 | |
| 196 | Đồng hồ vạn năng hiển thị số | Hiệu chuẩn - FLUKE 45 - CCX: 0.2; No: 6689042 | Cái | 1 | |
| 197 | Mêgômmét | Hiệu chuẩn và kiểm định - KYORITSU 3121- Điện áp: 250-500-1000VDC;- Dải đo: 20 đến 20000MΩ; - Ccx: ±1,5%rdg+5digit, ±10%rdg+3digit; N°: 0000519KYORITSU 3121- Điện áp: 250-500-1000VDC;- Dải đo: 20 đến 20000MΩ; - Ccx: ±1,5%rdg+5digit, ±10%rdg+3digit; N°: 0000519 | Cái | 1 | |
| 198 | Hộp điện trở mẫu | Hiệu chuẩn - P40102 - CCX: 0.2; №2302 | Cái | 1 | |
| 199 | Hộp điện trở mẫu | Hiệu chuẩn - P4831 - CCX: 0.02; №20273 | Cái | 1 | |
| 200 | Hợp bộ tạo dòng áp chuẩn(No 28083) | Hiệu chuẩn - PPS400.3- Nguồn: 220 Vac -50HzPhạm vi phát:Dòng điện AC: 3 x 1 mA 3 x 12 AĐộ chính xác: | Bộ | 1 | |
| 201 | Mêgômmét | Hiệu chuẩn và kiểm định - Hioki -3021- Điện trở: 20MΩ/50MΩ/100MΩ/2000MΩ;Dải điện áp sử dụng : 125V/250V/500V/1000VN°: E007451Hioki -3021- Điện trở: 20MΩ/50MΩ/100MΩ/2000MΩ;Dải điện áp sử dụng : 125V/250V/500V/1000VN°: E007451 | Cái | 1 | |
| 202 | Hợp bộ thử nghiệm rơle(No: GD890M) | Hiệu chuẩn - CMC356- Nguồn cấp: 230VAC, 50Hz - Phạm vi đo và phát: Điện áp: 0-600V;độ phân giải: 5mV, cấp chính xác: 0,03% rdg +0,01 % rg; Dòng điện: 0-128A; độ phân giải:1mA, cấp chính xác: 0,05% rdg+0,02% rg; Góc pha: ±3600 ;độ phân giải góc pha : 0,001, độ chính xác 0,02 % đối với dòng và 0,05 đối với áp. .Tần số: 10-1000 Hz, độ phân giải: | Bộ | 1 | |
| 203 | Đồng hồ đo nhiệt độ & độ ẩm | Hiệu chuẩn - HT 6062; No: 746060Dải đo: Độ ẩm: 0-100%; Nhiệt độ: -10÷65 ºC.HT 6062; No: 746060Dải đo: Độ ẩm: 0-100%; Nhiệt độ: -10÷65 ºC. | Bộ | 1 | |
| 204 | Đồng hồ đa năng hiển thị số | Hiệu chuẩn - FLUKE190/202CCX: 0.2; No: 29572602 FLUKE190/202CCX: 0.2; No: 29572602 | Bộ | 1 | |
| 205 | Đồng hồ vạn năng hiển thị số | Hiệu chuẩn - FLUKE 287 CCX: 0.2; No: 32330102 | Cái | 1 | |
| 206 | EVNPSC TUYÊN QUANG | . | . | 0 | |
| 207 | Thiết bị thí nghiệm | . | . | 0 | |
| 208 | Mêgômet kyoritsu 3315 - 0094148 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 200MΩĐiện áp đo: 1000VDC | Cái | 1 | |
| 209 | Mêgômet kyoritsu 3023 - W8131398 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 2000MΩĐiện áp đo: 250 ÷ 1000 VDC | Cái | 1 | |
| 210 | Mêgômet kyoritsu 3023 - W0253908 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 2000MΩĐiện áp đo: 250 ÷ 1000 VDC | Cái | 1 | |
| 211 | Mêgômet kyoritsu 3132A - W8131399 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 200MΩĐiện áp đo: 1000VDC | Cái | 1 | |
| 212 | Mêgômet kyoritsu 3121 - W0233052 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 2GΩ/100GΩ; Điện áp đo: 2500VDC | Cái | 1 | |
| 213 | Mêgômet kyoritsu 3121 - W0233057 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 2GΩ/100GΩ; Điện áp đo: 2500VDC | Cái | 1 | |
| 214 | Mêgômet kyoritsu 3121 - W0233055 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 2GΩ/100GΩ; Điện áp đo: 2500VDC | Cái | 1 | |
| 215 | Mêgômet Hioki 3455 - 090211010 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 0 ÷ 5TΩĐiện áp đo: 250 ÷ 5000 VDC | Cái | 1 | |
| 216 | Cầu đo điện trở tiếp địa loại tự khử nhiễu Chauvin arnoux 6470N - 177511FMV | Hiệu chuẩn và kiểm định - Phạm vi đo: 0 ÷ 100 kΩĐộ phân dải: 0 ÷ 100 Ω | Cái | 1 | |
| 217 | Mêgômet kyoritsu 3023A - E0102421 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 2000MΩĐiện áp đo: 250 ÷ 1000 VDC | Cái | 1 | |
| 218 | Mêgômet kyoritsu 3023A - E0102424 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 2000MΩĐiện áp đo: 250 ÷ 1000 VDC | Cái | 1 | |
| 219 | Megger S1-1068 - 101953095 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện trở: 10kΩ-35TΩ @10kVĐiện áp đo: 500 ÷ 10000 VDC | Cái | 1 | |
| 220 | Cầu đo điện trở 1 chiều WR50-12 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dòng điện đo: 0 ÷ 50 ADCĐiện áp đo: 0 ÷ 50 VDCDải đo điện trở 1 chiều: 1µΩ ÷ 1kΩĐộ phân giải: 0.1µΩCấp chính xác: 0.1% RdgSố kênh đo: 2 kênh đo đồng thời | Cái | 1 | |
| 221 | Máy đo điện trở tiếp xúc Programma MOM690 | Hiệu chuẩn -Dải đo 0 ÷ 200mΩ- Cấp chính xác ±1%- Tạo dòng DC Đến 800A- Tạo dòng AC Đến 660A | Cái | 1 | |
| 222 | Cầu đo tang Delta Megger Delta 2000 | Hiệu chuẩn - Điện áp nguồn 240V/ tần số 48 ÷ 60Hz- Điện áp đầu ra Từ 0 ÷ 12 kV AC- Dòng điện đầu ra Max 200 mA- Dải đo điện dung 1 pF to 1.1 µF- Dải đo tang Delta 0 ÷ 200%- Độ phân giải 0.01pF- Cấp chính xác ±1% | Cái | 1 | |
| 223 | Hợp bộ tạo dòng Programma ODEN AT/1H | Hiệu chuẩn - Điện áp đầu vào: 400V- Tần số: 50/60Hz- Điện áp hở mạch: 3.6V- Dòng liên tục max: 1250A- Dòng liên tục max trong 3phút: 2600A- Dòng max trong 1 giây: 11kA- Màn hình: LCD. | Cái | 1 | |
| 224 | Thiết bị thử nghiệm MBA - ISA T2000 | Hiệu chuẩn - Điện áp đầu ra 0 ÷ 3000V- Dòng điện đầu ra 0 ÷ 800A- Dải đo tỉ số biến 1 ÷ 9999- Dải đo góc pha 0 ÷ 360o- Cấp chính xác 0.1%FS- Nguồn cung cấp 220V, 50Hz | Cái | 1 | |
| 225 | Thiết bị đo tỷ số biến MBA Raytech TR-Spy Mark II | Hiệu chuẩn - Dải điện áp kiểm tra 100; 40; 10 VAC- Dải đo: Voltage/Tỉ số biến 0.8 ÷ 13000- Độ phân giải 5 số- Cấp chính xác ±0.08%- Dải dòng 0 ÷ 1 A- Cấp chính xác dải dòng ±0.001A- Góc pha ±90o- Cấp chính xác ±0.055%FS (=0.05o *100/90o) | Cái | 1 | |
| 226 | Thiết bị thí nghiệm cao thế AC/DC BAUR PGK 150 HB | Hiệu chuẩn - Điện áp đầu vào 100 ÷ 240 VAC- Điện áp đầu ra AC 0 ÷ 110kV- Điện áp đầu ra DC 0 ÷ 150kV- Cấp chính xác 2.50%- Độ méo 5%- Chu kỳ làm việc 1 giờ mở/1 giờ cắt 20kVA | Cái | 1 | |
| 227 | Máy chụp sóng máy cắt SA100 | Hiệu chuẩn - Nguồn cung cấp: 88 ÷ 264 Vac, 50 Hz - Kênh đầu vào tương tự:+ 3 Kênh để đo dòng điện cuộn đóng, cắt+ 3 Kênh cho các cảm biến hành trình kiểu điện trở+ 9 Kênh đầu vào điện áp 0 ÷ 10 Vdc và 0 ÷ 200 mVdc+ 1 Kênh đầu vào đo điện áp từ 0 ÷ 300 Vdc- Cấp chính xác các kênh đầu vào tương tự 0,5%- Kênh đầu vào dạng số: + 24 Kênh đo thời gian + 7 Kênh đo điện áp với điện áp đo 24 ÷ 250 Vdc + 1 Kênh đồng bộ với các thiết bị mở rộng + Độ phân giải các kênh đầu vào số: 100ms- Chu kỳ thao tác máy cắt: C, O, C-O, O-C, O-C-O- Dòng điện thao tác: 5A và 30A- Điện áp thao tác: 400 V(AC hoặc DC)- Giá trị đo: Thời gian ghi: 60s; Độ phân giải khi ghi: 12 bít A/D; Tốc độ lấy mẫu: 19 kHz; Đồng bộ hoá cho tất cả các kênh đo.- Cảm biến hành trinh: Dạng thẳng: 0 ÷ 150 mm; Dạng quay: 0 ÷ 3570; Dải điện trở: 100W ÷ 10kW; Điện áp: - 4V ÷ + 4 V- Phụ kiện: Bộ dây đo đầy đủ kèm theo thiết bị- Điều kiện môi trường làm việc: Nhiệt độ: -200C ÷ 600C (-200C ÷ 700C)- Độ ẩm: 97%- Kích thước(Cả vỏ thùng): 710x480x370 mm(rộng x cao x dài) | Cái | 1 | |
| 228 | Máy đo dòng rò của các chống sét van loại oxit kẽm ISA SCAR-10 | Hiệu chuẩn - Đường kính kìm đo: Tightening diameter: 54 mm. Jaw opening: over 55 mm.- Dải đo dòng điện dò: 0 ÷ 1999mA; 0 ÷1999 µA- Cấp chính xác: ±5%- Điện áp danh định: Điện áp danh định: 100 V phase to phase (57.8 V phaseto neutral)- Điện áp tối đa: Điện áp tối đa: 200 V phase to phase. - Nguồn cấp: Pin (by means of four AA alkaline penlight batteries) | Cái | 1 | |
| 229 | Máy đo độ ẩm không khí : KIMO HD50 | Hiệu chuẩn - KIMO HD50- Dải đo nhiệt độ : -20 ÷ 70oC- Dải đo độ ẩm : 5.0 đến 95.0 %rh- Cấp chính xác : ±5%- Sen xơ đo độ ẩm CMOS- Pin AAA LR03 1,5V | Cái | 1 | |
| 230 | Máy đo độ ẩm không khí : HIOKI 3641-20 | Hiệu chuẩn - Dải đo nhiệt độ : 0 ÷ 70oC- Dải đo độ ẩm : 0.0 đến 100.0 %rh- Cấp chính xác : ±5%- Sen xơ đo độ ẩm 9680- Pin Alkaline LR03 x 02 | Cái | 1 | |
| 231 | Máy phát tần số MTX 3240 | Hiệu chuẩn - Chức năng: Có chức năng đo và phát tần số- Dải tần số:0,1Hz ÷ 5.1MHz - Cấp chính xác: 0,05%- Dạng tín hiệu: Sine, Square, Trangle, Pulse, Ramp, TTL, Logic | Cái | 1 | |
| 232 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le số ISA DRTS6 | Hiệu chuẩn - Giả lập Pin (Accu): Điện áp đầu ra: 0…260V DC; Cấp chính xác: ± 1%.- Dòng điện đầu ra AC/DC:Tạo dòng: 6 x (0...15A) AC/DC; Chính xác đầu ra: ± 0.025%, ± 0.1% phụ thuộc các thang tạo dòng; Độ phân giải: 230µA- Điện áp đầu ra AC/DC:Tạo áp: 4 x 300V, Với công suất 160VA (Sử dụng với Module Voltage outputs 0 - 300 V); Chính xác đầu ra: ± 0.1% theo thông thường, ± 0.02% đảm bảo- Tần số đầu ra :Tần số đầu ra DC: 0Hz÷2000Hz; Độ phân dải: 0.1 mHz; Sai số tần số lớn nhất: 25 µHz (0.5 ppm)- Góc pha: Dải đo góc pha: 0°÷360°; Độ phân dải góc pha: 0.01°; Độ chính xác góc pha: ± 0.1°- Đầu ra 4 cặp tiếp điểm rơle thời gian. Mỗi cặp có 1 thường đóng và thường mở Điện áp lớn nhất: 300V AC/DC; Dòng lớn nhất: 8A; - Đầu vào 4 kênh tương tự (Khi sd Module Analog AC/DC Measurement)+Kênh đầu vào dùng để đo dòng DC, mức thấp:Dải đo: ± 20 mA; Độ chính xác: 0.02%.+Kênh đầu vào dùng để đo dòng AC/DC, mức cao Dải đo: ± 20 A; Độ chính xác: 0.2% D.C.; 0.3% A.C- Nguồn điện cung cấp: 90 ÷ 264VAC/47 ÷ 63Hz | Cái | 1 | |
| 233 | Thiết bị hiện sóng 4 kênh YOKOGAWA DL1740E | Hiệu chuẩn - Điện áp nguồn: 220 VAC/50Hz- Dải tần số đo: 0 ~ 500MHz- Số kênh đo: 4 kênh, màn hình màu LCD- Phân tích và hiển thị tín hiệu đo ở miền thời gian và miền tần số: Có- Cổng chuẩn giao diện với máy tính và máy in bên ngoài: Có | Cái | 1 | |
| 234 | TB Hóa dầu | . | . | 0 | |
| 235 | Hợp bộ sắc ký khí ENEGY Support version2 | Hiệu chuẩn - ENERGY SUPPORT Version 2 - Dùng để phân tích hàm lượng khí trong dầu- Dải phát hiện khí : H2, CH4, O, N, CO, CO2, C2H2, C2H4, C2H6, C3H6, C3H8- Giới hạn phát hiện : 10…10.000 ppm- Độ chính xác với khí H2 : Đến 1 ppm- Độ chính xác với khí CO, CO2, CH4 : Đến 0.2 ppm- Độ chính xác với khí C2H2, C2H4, C2H6 : Đến 0.1 ppm- Độ chính xác với khí C3H6, C3H8 : Đến 0.5 ppm- Độ chính xác với khí O2, N2 : Đến 30 ppm- Bộ kiểm chuẩn khí Peakmaster - 1 xi lanh tách khí - 1 cụm lắp ráp bít kín cho xi lanh tách khí. - 2 van 03 chiều- 1 van 02 chiều- 2 đầu nối- 1 ống nối giữa ống đựng dầu và xi lanh. | Cái | 1 | |
| 236 | Máy đo hàm lượng ẩm trong dầu Baur KFM 3000 | Hiệu chuẩn - Tốc độ chuẩn độ: Max 2.24mgH2O/min- Dải đo: Từ 10μg đến 200mg H2O- Độ phân giải: 0.1μg- Cấp chính xác: ±3μg- Nhiệt độ làm việc: 5 đến 40oC- Thuốc thử columat AG, 500ml/lọ, 10 lọ- Thuốc thử columat CG, 25ml/lọ, 10 lọ- Nước chuẩn 0.10, 40ml | Cái | 1 | |
| 237 | Máy đếm cỡ hạt dầu HIAC 8011 | Hiệu chuẩn - Dải cảm nhận : 2 ÷ 400 µm- Kênh đo đồng thời: 8 kênh- Bơm mẫu : Tự động- Thời gian lấy mẫu : | Cái | 1 | |
| 238 | Thiết bị thử điện áp đánh thủng của dầu đến 100kV Baur DTA 100C | Hiệu chuẩn - Có khả năng lựa chọn điện áp kiểm tra tại : 100kV- Giá trị điện áp hiển thị số : Từ 0 ÷ 100kV; sai số ±1kV- Độ phân giải của giá trị điện áp : 0.1kV- Tỉ lệ tăng điện áp kiểm tra theo từng mục : 0.5; 1; 2; 3; 5kV/s- Dòng cắt : 4mA- Thời gian cắt dòng : | Cái | 1 | |
| 239 | Thiết bị đo độ nhớt động học tự động Cannon miniAV - 1113-A1309 | Hiệu chuẩn - Cannon miniAV- Đáp ứng tiêu chuẩn : ASTM D445- Sử dụng cho : Dầu cách điện, dầu bôi trơn- Số mẫu đo : 1- Khoảng đo : 10 đến 1000CSt (mm2/s)- Nhiệt độ thí nghiệm : 40oC-100oC- Điều khiển trên máy tính- Vận hành hoàn toàn tự động từ công đoạn tự động hút- Mẫu vào nhớt kế, ổn định nhiệt độ, đo xác định độ nhớt, tự động rửa và làm khô nhớt kế cho lần đo tiếp theo- Độ ổn định nhiệt : | Cái | 1 | |
| 240 | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở TANAKA ACO-7 | Hiệu chuẩn - Dải đo : đến 400°C- Gia nhiệt bằng điện, sử dụng ga cho ngọn lửa mồi và được đánh lửa tự động- Kèm theo cốc mẫu, van giảm áp và bình khí LPG- Nguồn điện : 220V/50Hz- Cụm chén thử 1 chiếc- Cáp nối nguồn, 0.6m 1pc- Cáp nối tín hiệu, 0.6m 1 chiếc- Cáp nguồn điện AC , 2.5m ( | Cái | 1 | |
| 241 | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín TANAKA APM-7 | Hiệu chuẩn - Dải đo : đến 370°C- Nguồn lửa mồi : Cả 2 kiểu đánh lửa bằng điện và khí - Nguồn điện : 220V/50Hz- Cụm chén thử 1 chiếc- Cáp nối nguồn, 0.6m 1pc- Cáp nối tín hiệu, 0.6m 1 chiếc- Cáp nguồn điện AC , 2.5m ( | Cái | 1 | |
| 242 | Máy đo tổn thất điện môi DTL C - 1301720005 | Hiệu chuẩn - Nguồn nuôi: 220 – 230/240V/Tần số: 50/60Hz- Chức năng: đo tổn thất điện môi tgδ của các loại dầu: dầu máy biến áp, dầu cáp, dầu tua bin… Đo được hằng số điện môi (εr) và điện trở suất (Rho) của các loại dầu. Đo hoàn toàn tự động được lập trình sẵn, đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60247, ASTM D924. Tự động hiệu chuẩn cốc thử trước khi đo. Tự động xả dầu sau khi kiểm tra.- Công suất tiêu thụ: 500VA- Dải thử và độ chính xác: - Nhiệt độ thử:110C – 1100C; Độ chính xác: ± 0.4%; Độ phân giải: 0.10C ;- Dải đo và độ chính xác:- Hệ số tổn hao chất điện môi tgd: Dải đo: 1x 10-6 đến 4; Độ phân dải: 10-6- Hằng số điện môi tương đối er- Dải hằng số điện môi đo đuợc:1.0 – 30.0; Độ chính xác:±1%- Điện trở suất r+ / r-- Dải điện trở xuất đo được: 2.5MWm – 100TWm;Độ chính xác:±1%- Điều kiện thời tiết: Nhiệt độ làm việc: -50C đến 400C; Nhiệt độ lưu kho: -200C đến +50 0C- Khối thử (Bát đo): Kiểu:Có van điện thoát dầu;Vật liệu: Thép cao cấp V2A; Cấu trúc:Vòng bảo vệ 3 điện cực (IEC 247); Khả năng chứa mẫu:45 ml; Khoảng cách điện cực: 2 mm; Độ mạnh môi chất trong không khí: 2000VAC; Điện dung khối thử: 68.5 – 71.5 pF; Độ cách ly: Vòng thủy tinh thạch anh; Độ đậm đặc của dầu (độ nhớt): Tối đa 150 Cst tại 200C; Nhiệt độ làm việc: 5 0C ÷ 120 0C; Nhiệt độ lưu kho: -200C đến +1200C (tháo vòng cách ly thủy tinh thạch anh); - Phương pháp thử: IEC 69247; ASTM D924-03- Màn hình mầu: LCD (320x240) | Cái | 1 | |
| 243 | Máy đo trị số axít hòa tan trong dầu 877 MPT TITRINO plus | Hiệu chuẩn - Nguồn cung cấp: 100 ÷ 240 V, 50-60 Hz, 45W- Phạm vi đo: Độ PH: -13 ÷ 20, độ phân giải: 0,001- Điện áp: -1200 ÷ 2000 mV, độ phân giải: 0,1 mV- Dòng điện: -120 ÷ 120 mA, độ phân giải: 0,01mA- Nhiệt độ: -150C ÷ 2000C, độ phân giải: 0,10C- Màn hình hiển thị :LCD - Bộ nhớ:Nhớ được 100 phương pháp- Điều kiện môi trường:- Nhiệt độ vận hành: 5 ÷ 450C- Nhiệt độ bảo quản: -20 ÷ 600C- Kích thướcW x H x D )= (142 x 164 x 310) mm- Máy in kết quả kèm theo thiết bị:- Hãng cung cấp: Metrohm – Thụy Sỹ | Cái | 1 | |
| 244 | Cân phân tích ATX 224 | Hiệu chuẩn - Trọng lượng cân max là: 220g.- Bước nhảy nhỏ nhất (sai số): 0,1mg- Độ lặp lại: ≤ 0,1mg- Độ tuyến tính: ± 0,2mg- Nhiệt độ môi trường: 5oC – 40oC- Cân dùng điện trực tiếp qua 220v/240v 50hz, 0.6a adaptor 12v/1,25A.- 01 Phần mềm Win CT(Kết nối máy tính) | Cái | 1 | |
| 245 | Tang mẫu Tester TE | Hiệu chuẩn - Tang mẫu Tester TE 0,0003C set value+ Tan δ (50 Hz) = 0,000386 ± 0,000012+ Tan δ (60 Hz) = 0,000330 ± 0,000010 | Cái | 1 | |
| 246 | Máy đo độ ẩm không khí : HIOKI LR5001 - 150904364 | Hiệu chuẩn - - Dải đo nhiệt độ : -20 ÷ 70oC- Dải đo độ ẩm : 0.0 đến 80.0 %rh- Cấp chính xác : ±5%- Sen xơ đo độ ẩm 9680 | Cái | 1 | |
| 247 | Máy đo độ ẩm không khí : KIMO HD50 - MAM 1500283 | Hiệu chuẩn - - Dải đo nhiệt độ : -20 ÷ 70oC- Dải đo độ ẩm : 5.0 đến 95.0 %rh- Cấp chính xác : ±5%- Sen xơ đo độ ẩm CMOS | Cái | 1 | |
| 248 | EVNPSC TÂY NGUYÊN | . | . | 0 | |
| 249 | NMTĐ IALY | . | . | 0 | |
| 250 | Mêgômmét | Hiệu chuẩn và kiểm định - Mã hiệu Megger S1- 554/2Số chế tạo: 1000-388/100710/1200Dải đo: 250V/500V/1000V/2500V/5000V10kΩ÷ 15TΩ; ccx: ±0,5% | Cái | 1 | |
| 251 | Mêgômmét 10KV | Hiệu chuẩn và kiểm định - Mã hiệu MI 3210Số chế tạo: 15040440, 15040488Dải đo: 10kΩ ÷10TΩ; phạm vi điện áp 50V÷10000V; độ chính xác: ±(5%÷15%) | Cái | 2 | |
| 252 | Thiết bị thử cao thế máy phát | Hiệu chuẩn - Mã hiệu CИYK 500/35-50 Số chế tạo: 05- Nguồn cấp: 380V, 100A, 50Hz- Điện áp AC đầu ra: 0÷35kV, ccx: 1- Điện áp DC đầu ra: 0-50kV; ccx: 1- Điện dung cộng hưởng: 0,1-1,4µF | Cái | 1 | |
| 253 | Thiết bị thử cao thế | Hiệu chuẩn - Mã hiệu AИД-70Số chế tạo: 80107/111- Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Điện áp AC đầu ra: 0÷50kV, ccx: 1,5- Điện áp DC đầu ra: 0-70kV; ccx: 1,5 | Cái | 1 | |
| 254 | Thiết bị thử cao thế | Hiệu chuẩn - Mã hiệu AИД-70MSố chế tạo: 106 Dải đo 0÷50KVac/70KVdc; ccx: 1,5 | Cái | 1 | |
| 255 | Hợp bộ thử cao thế | Hiệu chuẩn - Mã hiệu PGK 150/5HB Số chế tạo: 051324002 Dải đo: 0÷115kVac/109kVdc; ccx: 2,5 | Cái | 1 | |
| 256 | Thiết bị đo tỉ số biến | Hiệu chuẩn - Mã hiệu ATRT-03 Số chế tạo: 18048 - Nguồn: 220VAC, 50Hz- Đo tỉ số biến:+ Phạm vi đo: 0,8 ÷ 15000+ Cấp chính xác:±0,1÷±0,2- Điện áp: 8VAC, 40VAC, 100VAC- Dòng điện thử nghiệm:+ Phạm vi: 0 ÷ 2A+ Cấp chính xác: ± 1mA- Góc pha 0 ÷ 360o | Cái | 1 | |
| 257 | Thiết bị đo điện trở một chiều | Hiệu chuẩn - Mã hiệu MULTI- AMP Số chế tạo: 49028 - Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Dòng điện: 5mA, 50mA, 500mA, 5A- Dải đo: 2mΩ÷ 2000Ω; Ccx: 0,5 | Cái | 1 | |
| 258 | Thiết bị đo điện trở một chiều | Hiệu chuẩn - Mã hiệu Tettex 2292 Số chế tạo: 154372 - Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Dòng điện đầu ra: 0-50ADC- Công suất: 2,5kW- Điện áp: 50VDC- Đo điện trở:+ Dải đo: 0,1µΩ÷ 20kΩ;+ Độ phân giải: 0,1µΩ; Ccx: 0,05 | Cái | 1 | |
| 259 | Thiết bị đo điện trở một chiều | Hiệu chuẩn - Mã hiệu OM22Số chế tạo: 2609P Z380621ADải đo: 0,1µΩ÷20kΩ; ccx: ±0,05%rdg | Cái | 1 | |
| 260 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | Hiệu chuẩn - Mã hiệu MOM 200Số chế tạo: 0960778- Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Dải đo: 0÷1999μΩ và 0÷19,99mΩ; - Ccx: ±1% + 1 digit- Dòng điện đầu ra: 100A, 200A; | Cái | 1 | |
| 261 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | Hiệu chuẩn - Mã hiệu MOM 600Số chế tạo: 3542655 - Dải đo: 0÷1999μΩ; - Ccx: ±1% + 1 digit- Dòng điện đầu ra: 100A, 200A, 300A, 400A, 500A, 600A | Cái | 1 | |
| 262 | Thiết bị đo góc tổn thất điện môi | Hiệu chuẩn - Mã hiệu DOBBLE- M4100 Số chế tạo: 129801168 - Nguồn: 220VAC, 10A- Công suất đầu ra: 3kVA- Điện áp thử nghiệm: 0 - 12kVAC; Độ phân giải: 1V; Cấp chính xác: ±1%- Tần số thử nghiệm: Phạm vi 45 - 70 Hz; Độ phân giải: 0.1 Hz; Cấp chính xác: ±1%- Dòng điện thử nghiệm: Phạm vi 0 - 5A; Độ phân giải: 0.1 µA; Cấp chính xác: ±1%- Đo tồn thất điện môi tgδ: Phạm vi 0 - ±100%; Độ phân giải: 0.01%; Cấp chính xác: ±0.04%- Đo điện dung: Phạm vi 0 - 2.7µF; Độ phân giải: 0.1 pF; Cấp chính xác: ±0.5%- Đo điện cảm: Phạm vi: 132H-1000 kH; Độ phân giải: 0.001 mH; Cấp chính xác: ±1.5% | Cái | 2 | |
| 263 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | Hiệu chuẩn và kiểm định - Mã hiệu DET2/3Số chế tạo: 101783435 - Nguồn cấp: Pin trong 12Vvà nguồn ngoài: 187V ÷ 253V, 50Hz- Dòng điện phát: 2mA, 10mA và 50mA- Tần số phát: 128Hz- Điện áp phát: 50Vrms- Dãi đo điện trở: 0 ÷ 300kΩ+ Độ phân giải: 0,01Ω+ Cấp chính xác: ± 2% | Cái | 1 | |
| 264 | Hợp bộ tạo dòng | Hiệu chuẩn - Mã hiệu ODEN AT/2H Số chế tạo: 2590631 - Nguồn cung cấp: 220V, 50Hz- Phạm vi tạo dòng DC: 0-4500A- Phạm vi tạo dòng AC:+ Mắc song song: 0-1300A+ Mắc nối tiếp: 0-6000A | Cái | 1 | |
| 265 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | Hiệu chuẩn - Mã hiệu TM 1600 Số chế tạo: 9011759 - Nguồn cấp: 220VAC, 70VDC- Số kênh đo:+ Đo thời gian: 16 kênh+ Đo hành trình: 3 kênh- Đo thời gian+ Phạm vi: 0 ÷ 6,5s+ Độ phân giải: 0,1ms+ Cấp chính xác: 0,01%- Chu trình thao tác: C, O, C-O, O-C, O-C-O- Dòng điện thao tác 0 ÷ 25A- Điện áp thao tác 250V (AC hoặc DC)- Cấp chính xác: 0,5% | Cái | 1 | |
| 266 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | Hiệu chuẩn - Mã hiệu SA 100 Số chế tạo: 20031209 - Nguồn cung cấp: 220V, 50Hz- Số kênh đầu vào tương tự+ 3 kênh đo dòng cuộn đóng, cắt+ 3 kênh cho cảm biến hành trình kiểu điện trở+ 9 kênh đầu vào điện áp: 0 ÷10VDC và 0 ÷ 200mVDC+ 1 kênh đầu vào đo điện áp từ 0 ÷ 300VDC+ Cấp chính xác: 0,5%- Số kênh đầu vào số:+ 24 kênh đo thời gian+ 7 kênh đo điện áp từ 24 ÷ 250VDC+ 1 kênh đồng bộ với thiết bị mở rộng+ Độ phân giải kênh đầu vào số : 100µs- Chu trình thao tác: C, O, C-O, O-C, O-C-O- Dòng điện thao tác: 5A và 30A- Điện áp thao tác: 400V (AC hoặc DC)- Giá trị đo thời gian: + Thời gian ghi: 60s+ Độ phân giải khi ghi: 12 bit A/C+ Tốc độ lấy mẫu: 10kHz+ Đồng bộ hóa cho tất cả các kênh đo | Cái | 1 | |
| 267 | Hợp bộ đo lường | Hiệu chuẩn - Mã hiệu K505Số chế tạo: 3469- Đo dòng điện: 0,1÷600A, ccx: 0,5- Đo điện áp: 15÷ 600V, ccx:0,5- Đo công suất: 0,0015÷360kW, ccx: 0,5 | Cái | 1 | |
| 268 | Thiết bị tạo dòng, áp, đo lường | Hiệu chuẩn - Mã hiệu T2000Số chế tạo: 2006/13701-4 - Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Dòng điện AC đầu ra:+ Phạm vi: 0 ÷ 800A, ccx: ± 0,5%+ Công suất: 0 ÷ 2000VA- Dòng điện DC đầu ra+ Phạm vi: 0 ÷ 6A, ccx: ± 0,5%+ Công suất: 0 ÷ 18VA- Điện áp AC đầu ra+ Phạm vi: 0 ÷ 3000V+ Công suất: 0 ÷ 150VA+ Cấp chính xác: ± 0,5%- Tạo dòng xung đầu ra: 0 ÷ 10A- Tạo góc pha:+ Phạm vi: 0 ÷ 360o+ Độ phân giải: 1o, Ccx: 0,1%- Đo lường bên ngoài:+ Dòng điện: 0÷10A, ccx: ±0,5%+ Điện áp: 0 ÷ 600V, ccx: ± 0,5% | Cái | 1 | |
| 269 | Đồng hồ đo dòng áp | Hiệu chuẩn - Mã hiệu M2042Số chế tạo: 040(0÷1000)μA; (0÷250)V; Ccx: 0,2 | Cái | 1 | |
| 270 | Thiết bị kiểm tra dung lượng ắc quy | Hiệu chuẩn - Mã hiệu TOKEL 840/TXL870 Số chế tạo: 6500422 - Dải đặt dòng điện: 0,5÷ 110A;- Dải đặt điện áp: 240V; Ccx: 0,5 | Cái | 1 | |
| 271 | Woátmét 1 pha | Hiệu chuẩn - Mã hiệu Д5095600V; 10A; cosφ 0,1; ccx: 0,5; số chế tạo: 06 | Cái | 1 | |
| 272 | Ampe kìm kim | Hiệu chuẩn - Mã hiệu KYORITSU 2608A (300A) và khối mở rộng Multi tran 8008 (3000A) AMPE 2608A - Do dòng AC: 6/15/150/300A ; cấp chính xác: ± 3% full scall- Đo điện áp AC: 15/300/600V; cấp chính xác: ± 3% full scall- Đo điện áp DC: 60V ; cấp chính xác: ± 3% full scall- Đo điện trở: x 1Ω đến 10 kΩ, cấp chính xác: ± Multi tran 8008- Do dòng AC: 3000A ; cấp chính xác: ± 2% | Cái | 1 | |
| 273 | Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại | Hiệu chuẩn - Mã hiệu HT 6899Số chế tạo: 201707039243Dải đo: -50oC÷2200oCSai số: ±2,5oC ở -2oC÷94oC | Cái | 1 | |
| 274 | Thiết bị thí nghiệm máy cắt hạ áp | Hiệu chuẩn - Mã hiệu S33595 Circuit Breaker Full Function Test KitSố chế tạo: 105231 15391 Phạm vi đo: 0÷3000s; độ phân giải nhỏ nhất: 1ms; ccx: ±5ms | Cái | 1 | |
| 275 | Đồng hồ đo dòng điện | Hiệu chuẩn - Mã hiệu Э538Số chế tạo: 21343 Dải đo: 0÷0¸5A; Ccx: 0,5 | Cái | 1 | |
| 276 | Dụng cụ Tanδ chuẩn | Hiệu chuẩn - Mã hiệu Baur Tester TE 0003 C- Nhiệt độ đo: +10ºC ÷ +40ºC- Điện áp UAC : 2kV- Giá trị tanδ: 0,003325 ở 50Hz, sai số: 3% | Cái | 1 | |
| 277 | Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng cho máy đo độ nhớt | Hiệu chuẩn - Mã hiệu ASTM 120CSố chế tạo: 0438695Dải đo: 0ºC; 39÷41ºC; d=0,05ºC | Cái | 1 | |
| 278 | Nhiệt kế thủy tinh bể gia nhiệt oxy hóa | Hiệu chuẩn - Mã hiệu ASTM 95C Dải nhiệt độ: 0÷130°C; | Cái | 1 | |
| 279 | Máy phân tích điện áp đánh thủng của dầu | Hiệu chuẩn - Mã hiệu PORTATESTSố chế tạo: 02 0097 - Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Dải điện áp đầu ra: 0 ÷ 100kVAC - Tốc độ gia tăng điện áp: 0,5/2/3/5kV/s - Khe hở giữa hai điện cực: 2,5±0,1mm | Cái | 1 | |
| 280 | Thiết bị đo điện áp đánh thủng của dầu | Hiệu chuẩn - Mã hiệu BA100Số chế tạo; GB5008.15A011Phạm vi đo: 0÷100kVAC; ccx: ±1kV | Cái | 1 | |
| 281 | Đồng hồ đo nhiệt độ & độ ẩm | Hiệu chuẩn - Mã hiệu AZ- HT- 02Số chế tạo: 0379HL3- Đo nhiệt độ: -20÷ 60oC, ccx: ±0,5oC- Đo độ ẩm: 10 ÷ 99%, ccx: ±5% | Cái | 1 | |
| 282 | Đồng hồ đo nhiệt độ & độ ẩm | Hiệu chuẩn - Mã hiệu TESTO 608- H2Số chế tạo: 3086HL1Dải đo nhiệt độ: -10÷ 70oC; dải đo độ ẩm: 2 ÷ 98% | Cái | 4 | |
| 283 | Đồng hồ đo áp suất khí quyển, nhiệt độ, độ ẩm môi trường | Hiệu chuẩn - Mã hiệu SD700- Đo áp suất khí quyển:+ Dải đo: (10÷1100)hPa+ Độ phân giải: 0,1hPa+ Sai số: ±3hPa- Đo nhiệt độ:+ Dải đo: (0÷50)°C+ Độ phân giải: 0,1°C+ Sai số: ±0,8°C.- Đo độ ẩm:+ Dải đo: (10÷90)%+ Độ phân giải: 0,1%+ Sai số: 4%. | Cái | 1 | |
| 284 | Áp kế chuẩn | Hiệu chuẩn - Mã hiệu IPC6-PRO-350-C-1Số chế tạo: 7354Dải đo: 0÷350bar; Ccx: 0,025 | Cái | 1 | |
| 285 | Thiết bị tạo dòng, áp | Hiệu chuẩn - Mã hiệu CALYS 10Số chế tạo T0209309-002- Phạm vi đo: Udc=50mV/ 0,5V/5V/50V; Idc=50mA; R=500Ω/5kΩ;- Phạm vi tạo: Udc=50mV/ 0,5V/5V/50V; Idc=24mA; R=500Ω/5kΩ; | Cái | 1 | |
| 286 | Máy chụp sóng 8 kênh | Hiệu chuẩn - Mã hiệu WR 8500- Số chế tạo: 0058227- Nước SX: Japan- Nguồn cấp 220V, 50Hz- Công suất 360VA- Tốc độ lấy mẫu: 4 ÷ 800µs- Dãi đo điện áp: 0÷ 500 VDC- Cấp chính xác ± 0,25%- Số kênh đo: 8- Máy in nhiệt: bề rộng giấy in: 205mm | Cái | 1 | |
| 287 | Máy chụp sóng 4 kênh | Hiệu chuẩn - Mã hiệu Tektronix- Số serial: B041630;- Nước SX: USA- Nguồn cấp: 230V, 50Hz;- Dãi đo điện áp (AC/DC): 0 ÷ 150V- Kiểu tín hiệu đầu vào: AC, DC, GND- Dãi đo tần số: 1Hz đến 500MHz- Tốc độ lấy mẫu: 5Gs/s- Số kênh đo: 4 kênh- Băng thông: 20MHz, 150MHz- Dãy thời gian ghi: 1ns/vạch đến 10s/vạch- Chiều dài ghi lớn nhất: 10K điểm- Độ phân giải theo chiều dọc: 1mV đến 10V; Ccx theo chiều dọc: ± 2% | Cái | 1 | |
| 288 | Hộp điện trở chuẩn | Hiệu chuẩn - Mã hiệu HRRS-Q-9-10K-5KVSố chế tạo E1-1538649Dải điện trở: 10kΩ÷10TΩCcx: (± 0,01÷ ± 3)% | Cái | 1 | |
| 289 | Thiết bị tạo điện áp, dòng điện, điện trở | Hiệu chuẩn - Mã hiệu CALYS 75Số chế tạo 0737APhạm vi đo: 50mADC; 50VDC; 5kΩ;Phạm vi phát: 24mADC; 50VDC;5kΩ; | Cái | 1 | |
| 290 | Thiết bị tạo nhiệt độ | Hiệu chuẩn - Mã hiệu DRAGO 4934 Số chế tạo 35923/1Dải tạo nhiệt độ: 30÷250°C; Ccx: 0,15°C | Cái | 1 | |
| 291 | Bộ kit hiệu chuẩn thủy lực 700bar | Hiệu chuẩn - Mã hiệu MICROCAL P200 PLUS Số chế tạo 87626Dải đo: 0÷700bar; Ccx: 0,025 | Cái | 1 | |
| 292 | Máy phát tần số thấp | Hiệu chuẩn - Mã hiệu Metrix 3240- Số chế tạo: 104720BBV;- Nước SX: France- Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Dãi tần số phát ra 0 ÷ 5MHz- Biên độ điện áp 0 ÷ 20Vp- p- Trở kháng ra 50Ω ± 3Ω- Dãi tần số đo được 5Hz ÷ 100MHz- Điện áp bù DC đầu ra: Phạm vi điều chỉnh: -10V ÷ +10V, ccx: ± 5% - Chu kỳ làm việc:Phạm vi: từ 20% đến 80% của dãi tần số định mức; Sai số: ± 3% | Cái | 1 | |
| 293 | Thiết bị đo áp lực | Hiệu chuẩn - Mã hiệu MAHOMETP Số chế tạo 6257Dải đo áp lực: (0÷6)kgf/cm2; Ccx: 0,15 | Cái | 1 | |
| 294 | Thiết bị tạo nhiệt độ | Hiệu chuẩn - Mã hiệu 9009Số chế tạo A69133- Dải tạo nhiệt độ thấp: (-15÷100)oC, Ccx:±0,2oC- Dải tạo nhiệt độ cao: (50÷350)oC, Ccx: ±0,6oC | Cái | 1 | |
| 295 | Hợp bộ thử nghiệm rơle | Hiệu chuẩn - Mã hiệu FREJA RST 21DSố chế tạo 9000469Năm sản xuất: 1999- Nguồn cấp: 230VAC, 50Hz - Dòng AC phát ra 1/3pha: (0 ÷10A), cấp chính xác: ± (0.5% giá trị đọc + 0.2% dãi đo) - Điện áp AC phát ra: (0 ÷ 150V), cấp chính xác: ± (0.5% giá trị đọc + 0.2% dãi đo). - Điện áp DC phát ra: (20 ÷ 220V)- Góc pha: (0 ÷ 360 độ), cấp chính xác ngỏ ra dòng: ±0.2 độ, cấp chính xác ngõ ra áp: ±0.4 độ- Tần số phát ra (15 ÷ 65Hz), cấp chính xác: ±0.01% - Đo lường thời gian: (0 ÷ 1000s) cấp chính xác: ±1.5ms | Cái | 1 | |
| 296 | Đồng hồ đo dòng, áp, góc pha | Hiệu chuẩn - Mã hiệu BAΦ-85- M1Số chế tạo 921620Năm sản xuất: 1998- Đo điện áp: Dải đo: (0,2 ÷ 500)V AC Cấp chính xác: ± 4.0% - Đo dòng điện: Dải đo: (0 ÷ 250)mA Dải đo: (1,0 ÷ 10,0)A Cấp chính xác ± 4% - Đo góc pha: Dải đo: 1800 ÷ 0 ÷ 1800 Cấp chính xác: ± 1.5% | Cái | 1 | |
| 297 | Hợp bộ thử nghiệm rơle | Hiệu chuẩn - Mã hiệu DRTS-6/AMIV-66Số chế tạo 2006/13701-2Năm sản xuất: 2006 - Nguồn cấp: (90 ÷ 264)VAC; 50Hz - Dòng AC phát ra (1/6pha): (0 ÷15A), cấp chính xác: ± (0,05% giá trị điều chỉnh ± 0,02% giá trị đầy thang) - Dòng AC phát ra (1/3pha): (0 ÷ 30A), cấp chính xác: ± (0,05% giá trị điều chỉnh ± 0,02% giá trị đầy thang) - Điện áp AC phát ra (1/4pha): (0 ÷ 300V), cấp chính xác: ± (0,05% giá trị điều chỉnh ± 0,02% giá trị đầy thang) - Điện áp DC phát ra: (0 ÷ 260V), cấp chính xác: ± (0,1% giá trị điều chỉnh ± 0,1% giá trị đầy thang) - Tần số phát ra: (0 ÷ 1999,9999Hz), cấp chính xác: 0,01Hz/s ở độ trược 0,1 Hz/s - Góc pha: (0 ÷ 360 độ), cấp chính xác: ±0,05 độ - Đo lường thời gian: (0 ÷ 999999,9999 s) cấp chính xác: 0,025% giá trị đo lường ± 0,1 ms. - Đo lường dòng điện AC: (0 ÷ 15A) cấp chính xác ± 0,05% 9- Đo lường điện áp: (0 ÷ 300VAC) cấp chính xác ± 0,05% 10- Đo lường công suất: (0 ÷ 27000 W) cấp chính xác± 0,1% | Cái | 1 | |
| 298 | Thiết bị tạo dòng, áp một pha | Hiệu chuẩn - Mã hiệu T1000 PlusSố chế tạo 15/9844501Năm sản xuất: 20151. Nguồn cung cấp: 220V AC, 50Hz2. Dòng điện đầu ra: Phạm vi: 0÷100A, Cấp chính xác: ± 1%3. Điện áp đầu ra chính: a. Điện áp xoay chiều: Phạm vi: 0 ÷ 250V, Cấp chính xác: ±1%b. Điện áp một chiều: Phạm vi: 0 ÷ 300V, Cấp chính xác: ±1%4. Điện áp đầu ra phụ: a. Điện áp xoay chiều: Phạm vi: 0 ÷ 260V, Cấp chính xác: ±1% b. Điện áp một chiều: Phạm vi: 0 ÷ 240V, Cấp chính xác: ±1%5. Đo thời gian: Phạm vi đo: 0 ÷ 99999,9s; Cấp chính xác ±(1ms+0,005%)6. Đo góc pha: Dải đo: 0 ÷ 3600 , Cấp chính xác ±1%7. Đo lường bên ngoài: I: 0÷10A AC, DC, cấp chính xác ±1% U: 0÷600V AC, DC, cấp chính xác ±1% Các đại lượng khác: P, Q, S, Z, R, X. | Cái | 1 | |
| 299 | Máy cân bằng động Viber X3 | Hiệu chuẩn - Viber X3 - Dãi tần số độ rung (Hz): 2-400; 10-1000; 6-1600; 11-3200 - Dãi tần số chế độ ổ trục: 0,5-16kHz - Đơn vị rung: g-value, m/s2, mm/s, in/s, μm.- Dãi tần số của đỉnh: (Hz): 2-400; 11-2000;6-1600; 10-1000. - 3 điểm cân bằng - Độ chính xác: + Độ rung: ± 3% + Chế độ ổ trục: ± 5% + Tần số quay: ± 0,2% - Pin: 2300mA/h, max: 600C - Bộ nạp ngoài: 5V - Cấp bảo vệ: IP65 | Cái | 1 | |
| 300 | Thiết bị đo độ rung, chuẩn đoán hư hỏng | Hiệu chuẩn và kiểm định - Viber X5 - Dải tần số độ rung (Hz): 0,5 - 32000 - Độ chính xác: + Khi không tích hợp: 0,01g ± 1% + Khi tích hợp đơn: 0,1mm/s ± 2% + Khi tích hợp đôi: 2m ± 3% - Bộ nạp ngoài: 5V | Cái | 1 | |
| 301 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - KEW SNAP MODEL 2010- Đo dòng AC: Từ 200mA đến 20A;- Đo dòng DC: Từ 2A đến 20A;N°: E0066703. | Cái | 1 | |
| 302 | MêgômmétNo 180958XKV | Hiệu chuẩn và kiểm định - ISO 5003 Điện áp: 500-2500-5000VDC;Dải đo: 3÷3000MΩ; ccx: 0,5-1-2,5-5% | Cái | 1 | |
| 303 | MêgômmétNo 0853539 | Hiệu chuẩn và kiểm định - KYORITSU 3121 Điện áp: 2500VDC;Dải đo: 1÷100000MΩ; ccx: 1-2,5%) | Cái | 1 | |
| 304 | Cân phân tích OHAUS | Hiệu chuẩn - OHAUS - Dải đo: 0,0001g ÷ 210g;- Độ phân giải: 0,0001g- Số chế tạo: 8331260955 | Cái | 1 | |
| 305 | Hộp điện trở mẫu | Hiệu chuẩn - HARS-A-5-01Dải điện trở 0,1-11kΩ, ccx: 0,05% | Cái | 1 | |
| 306 | Máy phân tích độ bền Oxy hóa trong dầu | Hiệu chuẩn - K12190 Dải nhiệt độ: 0÷127oC; Độ ổn định nhiệt độ: 0,1oCSố chế tạo: R03178003 | Cái | 1 | |
| 307 | Đồng hồ vạn năng | Hiệu chuẩn - FLUKE 87 VNo: 10140 và No: 34840101- Đo điện áp DC: từ 0 đến 1000 V, cấp chính xác: 0.05 %- Đo điện áp AC: từ 0 đến 1000V, cấp chính xác 0.7 % (True-rms)- Đo dóng điện DC: từ 0 đến 10A, cấp chính xác: 0.2 %- Đo dòng điện AC: từ 0 đến 10A, cấp chính xác: 1.0 % (True-rms)- Đo nhiệt độ: -200 đến 1090 °C, cấp chính xác: 1.0 % (excl. probe)- Đo điện trở: từ 0 đến 50MΩ, cấp chính xác: 0.2 %- Đo điện dung: từ 0 đến 9,999 μF, cấp chính xác: 1.0 %- Đo tần số: từ 199.99 Hz đến 199.99 kHz, cấp chính xác: 0.005 % | Cái | 2 | |
| 308 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - KYORITSU 2010- Dải đo dòng AC: 20A; ccx: ± 2,5% - Dải đo dòng DC: 20A; ccx: ± 1,5% | Cái | 1 | |
| 309 | Đồng hồ đo nhiệt độ & độ ẩm | Hiệu chuẩn - TESTO 608- H2No: 41453519- Dải đo nhiệt độ: -10÷ 70oC;±0,5⁰C- Dải đo độ ẩm: 2 ÷ 98%; ±2% | Cái | 1 | |
| 310 | Đồng hồ đo nhiệt độ & độ ẩm | Hiệu chuẩn - TESTO 608- H2No: 41453619- Dải đo nhiệt độ: -10÷ 70oC;±0,5⁰C- Dải đo độ ẩm: 2 ÷ 98%; ±2% | Cái | 1 | |
| 311 | Máy phân tích hàm lượng nước trong dầu | Hiệu chuẩn - KFM-3000 Dải đo: 10÷ 200μgSố chế tạo: 069601025 | Cái | 1 | |
| 312 | Máy phân tích hàm lượng nước trong dầu | Hiệu chuẩn - 756 KF/774 Oven Sample ProcesDải đo: 10÷ 200μgSố chế tạo: 1756001019165/1774001012161 | Cái | 1 | |
| 313 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở | Hiệu chuẩn - ACO-7 Dải đo: 400oC; độ phân giải: 0,1oCSố chế tạo: Control Unit Số chế tạo. 20780; Test Unit Số chế tạo. 26200. | Cái | 1 | |
| 314 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Hiệu chuẩn - APM-7 Dải đo: 370oC; độ phân giải: 0,1°CSố chế tạo: Control Unit Số chế tạo. 20815; Test Unit Số chế tạo. 23405 | Cái | 1 | |
| 315 | Máy phân tích chỉ số axít và bazơ | Hiệu chuẩn - 798MPTĐộ PH: 0÷ ±20%; Ccx: 0,1%Số chế tạo: 1798001010104 | Bộ | 1 | |
| 316 | Máy đo độ nhớt động học | Hiệu chuẩn - miniAV Dải đo: 0,5÷6000 Cst Sai số thời gian: 0,001 giâyĐộ ổn định nhiệt: | Bộ | 1 | |
| 317 | Máy đếm hạt | Hiệu chuẩn - Pamas Dải đo: 2 ÷ 400µm; độ sai lệnh giữa 2 lần phân tích ≤5%; Số chế tạo: 320-234 | Bộ | 1 | |
| 318 | Máy đo Tgδ của dầu | Hiệu chuẩn - DTL Dải đo: 0,00001÷4,910; Ccx: ±1%Số chế tạo. 063146002 | Cái | 1 | |
| 319 | Máy phân tích sắc ký khí | Hiệu chuẩn - HP6890 Công suất: 600W; Ccx: ±2%Số chế tạo máy GC: US00030916 | Bộ | 1 | |
| 320 | Máy thử dây an toàn điện | Hiệu chuẩn và kiểm định - Giá trị hiển thị số; Dãy đo: 0 - 400Kgf; Giá trị nhỏ nhất: 1Kgf; Điện áp sử dụng: 220VAC; Phương pháp đo bằng cảm biến lực Loadcell; Hành trình căng: 200mm; Khoảng cách móc dây an toàn: 980mm; Thao tác thử bằng điện; Kích thước: 300x320x1650mm (RxSxC); Trọng lượng máy: 40Kg | Cái | 1 | |
| 321 | NMTĐ PLEIKRONG | . | . | 0 | |
| 322 | Ampe kìm hiện số | Hiệu chuẩn - Mã hiệu HOKIO CM4373Số chế tạo: 171021631- Do dòng DC: 600,0 A / 2000 A, cấp chính xác: ± 1.3% RDG. ± 3 DGT.- Đo dòng điện AC: 600,0 A / 2000 A (10 Hz đến 1 kHz, True RMS), cấp chính xác: ± 1.3% RDG. ± 3 DGT.- Đo điện áp DC: 600,0 mV đến 1.500 V, 5 phạm vi, cấp chính xác: ± 0,5% RDG. ± 3 DGT.- Đo điện áp AC: 6.000 V đến 1000 V, 4 dãy (15 Hz đến 1 kHz, True RMS), cấp chính xác: ± 0,9% RDG. ± 3 DGT.- Đo điện trở: 600,0 Ω đến 600,0 kΩ, 4 dãy, cấp chính xác: ± 0,7% RDG. ± 5 DGT.- Đo điện dung: 1.000 μF đến 1000 μF, 4 dãy, cấp chính xác: ± 1,9% RDG. ± 5 DGT.- Đo tần số: 9,999 Hz đến 999.9 Hz, cấp chính xác: ± 0,1% RDG. ± 1 DGT. | Cái | 1 | |
| 323 | Áp kế chuẩn | Hiệu chuẩn và kiểm định - Mã hiệu IPC6-PRO-200-C-1Số chế tạo: 7342Dải đo: 0÷200bar; Ccx: 0,025 | Cái | 2 | |
| 324 | Thiết bị tạo dòng, áp | Hiệu chuẩn - Mã hiệu CALYS 20Số chế tạo 0501Q Q14 0024 A- Nguồn cấp: 220V, 50Hz- Phạm vi phát: + Dòng điện DC: 0 ÷ 24mA + Điện áp DC: 0 ÷ 50V + Điện trở: 0 ÷ 5kΩ- Phạm vi đo: + Dòng điện DC: -50 ÷ +50mA + Điện áp DC: -50 ÷ +50V + Điện trở: 0÷5kΩ | Cái | 1 | |
| 325 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Hiệu chuẩn - Mã hiệu T1000Số chế tạo 2006/13701-1)Năm sx: 2006 - Nguồn cung cấp: 220V, 5A, 50Hz- Dòng điện đầu ra (1 pha): + Dải dòng điện: 0 ÷ 100A; Ccx: ± 1% + Dải dòng điện: 0 ÷ 40A; Ccx: ± 1% + Dải dòng điện: 0 ÷ 10A; Ccx: ± 1%- Điện áp đầu ra chính (1 pha): + Dải điện áp: 0 ÷ 250VAC; Ccx: ±1% + Dải điện áp: 0 ÷ 300VDC; Ccx: ±1%- Điện áp đầu ra phụ (1 pha): + Dải điện áp: 0 ÷ 260VAC; Ccx: ±1% + Dải điện áp: 0 ÷ 240VAC; Ccx: ±1%- Thời gian: + Dải: 0 ÷ 9,999s; Ccx: ± (1ms+0,005%) + Dải: 10,00 ÷ 99,99s; Ccx: ±10ms+0,005%) + Dải: 100,0 ÷ 99999,9s; Ccx: ±100ms+0,005%) - Góc pha: 0 ÷ 3600, ccx: ± 1% - Đo lường từ bên ngoài: + Dải đo dòng điện: (0÷10)A AC, DC; ccx: ±1% | Cái | 1 | |
| 326 | Thiết bị phát tần số | Hiệu chuẩn - Mã hiệu GF 467FSố chế tạo L/02259Input: 230VAC-50/60Hx; 30VA ; T200mA-250V ; 01÷5Mhz | Cái | 1 | |
| 327 | NMTĐ Sê San 3 | . | . | 0 | |
| 328 | Mêgômmét | Hiệu chuẩn và kiểm định - Mã hiệu KYORITSU 3007ASố chế tạo: W0341033; W0340991; E8170895, W0340994; E8170893; W0340993; 1341329Điện áp: 250-500-1000VDC;Dải đo 20÷2000MΩ; ccx: ±1,5%rdg+5digit, ±10%rdg+3 digit | Cái | 7 | |
| 329 | Đồng hồ đo nhiệt độ & độ ẩm | Hiệu chuẩn - TESTO 608- H2No: 41453619- Dải đo nhiệt độ: -10÷ 70oC;±0,5⁰C- Dải đo độ ẩm: 2 ÷ 98%; ±2% | Cái | 1 | |
| 330 | Đồng hồ vạn năng | Hiệu chuẩn - FLUKE 87 VNo: 26210163; 26220010; 34840108; 34760115; 34760111; 34760113; 96960190; 47030310; 88700336; 34760105; 47030311; 34760124; 10140; 34840101; 34760125- Đo điện áp DC: từ 0 đến 1000 V, cấp chính xác: 0.05 %- Đo điện áp AC: từ 0 đến 1000V, cấp chính xác 0.7 % (True-rms)- Đo dóng điện DC: từ 0 đến 10A, cấp chính xác: 0.2 %- Đo dòng điện AC: từ 0 đến 10A, cấp chính xác: 1.0 % (True-rms)- Đo nhiệt độ: -200 đến 1090 °C, cấp chính xác: 1.0 % (excl. probe)- Đo điện trở: từ 0 đến 50MΩ, cấp chính xác: 0.2 %- Đo điện dung: từ 0 đến 9,999 μF, cấp chính xác: 1.0 %- Đo tần số: từ 199.99 Hz đến 199.99 kHz, cấp chính xác: 0.005 % | Cái | 15 | |
| 331 | Đồng hồ so Mitutoyo | Hiệu chuẩn - Dãi đo: 0-10mm;Giá trị đo nhỏ nhất: 0,01mm | Cái | 23 | |
| 332 | Đồng hồ tải trọng | Hiệu chuẩn và kiểm định - 100KN | Cái | 1 | |
| 333 | NMTĐ Sê San 4 | . | . | 0 | |
| 334 | Cân điện tử | Hiệu chuẩn - 40 tấn | Cái | 1 | |
| 335 | Cân điện tử | Hiệu chuẩn - 30 tấn | Cái | 1 | |
| 336 | Mê gôm mét | Hiệu chuẩn và kiểm định - KYORITSU 3128 Nguồn cung: 110~240V - 50/60Hz; Điện áp đo 250÷12000V; Dải đo 400kΩ ÷ 35TΩ; CCX 5%. | Cái | 1 | |
| 337 | Mê gôm mét | Hiệu chuẩn và kiểm định - HIOKI 3490Nguồn pin: 4 x 1,5V – 3VA; Điện áp đo: 250V, 500V, 1000V; Dòng đo: 1mA; Dãi đo 0 ÷ 4000MΩ; CCX ±10%. | Cái | 2 | |
| 338 | Mê gôm mét | Hiệu chuẩn và kiểm định - KYORITSU 3022Điện áp đo: 50V, 100V, 250V, 500V; Dòng đo: 1 đến 1,2mA; Dãi đo 50kΩ÷ 2000MΩ; CCX ±5%rdg+6dgt | Cái | 1 | |
| 339 | Mê gôm mét | Hiệu chuẩn và kiểm định - Megger S1-1068Nguồn cấp sạc pin: 90-264V, 100VA; Dòng ngắn mạch lớn nhất: 6mA, dòng nạp 2mA; Điện áp: 250V÷10000V, ccx: ±5% (0÷1TΩ), ±20% (1TΩ ÷20TΩ), ; Dải đo điện trở: 0MΩ÷20TΩ; | Cái | 1 | |
| 340 | Cầu đo điện trở tiếp địa | Hiệu chuẩn và kiểm định - CHAUVIN ARNOUX 6470Điện áp đo đầu ra: 16V hoặc 32V; Tần số đầu ra: 41 ÷ 513Hz; Đo điện trở nối đất: Phạm vi đo: 0 ÷ 100kΩ, Độ phân giải: 0,01 ÷ 100Ω;Đo điện trở suất của đất: Phạm vi đo: 0 ÷ 100kΩ, Độ phân giải: 0,01 ÷ 100Ω; ,CCX ± 2%. | Cái | 1 | |
| 341 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Hiệu chuẩn - Pax Diagnostics WINDAX0,001 – 1,5 k Ω; CCX: ±0.25% rdg + ± 0.25% FS | Cái | 1 | |
| 342 | Cầu đo điện trở tiếp xúc | Hiệu chuẩn - MOM200AĐiện áp nguồn cấp: 230VAC, 7A, 50Hz; Phạm vi đo 0¸1999µW và 0¸19,99µW; Điện áp thí nghiệm: 3,8VDC ở 100A; 3,0VDC ở 200A; CCX 1% | Cái | 1 | |
| 343 | Đồng hồ vạn năng | Hiệu chuẩn - FLUKE 87VĐiện áp đo AC: 600mV ÷ 1000V, CCX ±(0,7%+2);Điện áp đo DC: 6V ÷ 1000V,CCX ±(0,05%+1);Đo điện trở: 0 ÷ 60kΩ,CCX ±(0,2%+1);Đo dòng điện AC: 0 ÷ 10A,CCX ±(1%+2); | Cái | 5 | |
| 344 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - KYORITSU 2412Phạm vi đo: 20/200mA/2/20/200/500A; CCX: ±1,5%rdg±5dgt(20/200mA/2A), ±2%rdg±5dgt(20/200A), ±2,5%rdg±5dgt( 200/500A) | Cái | 2 | |
| 345 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - KYORITSU 2055 Phạm vi đo dòng điện xoay chiều: 0 ÷ 600A và 0 ÷ 1000A CCX ±1,5%rdg±5dgt (50÷ 60Hz), Phạm vi đo dòng một chiều:0÷ 600A và 0 ÷ 1000A CCX ±1,5%rdg±5dgt; Đo điện áp AC: 0 ÷ 600V CCX ±1,3%rdg±4dgt; Đo điện áp DC: 0 ÷ 600V CCX ±1%rdg±3dgt; Đo điện trở: 0 ÷ 60MΩ CCX ±5%rdg±8dgt | Cái | 1 | |
| 346 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - CHAUWIN ARNOUX D35NDãi đo 1000A, 2000A, 3000A/5A; CCX 1,2%. | Cái | 1 | |
| 347 | Hợp bộ tạo dòng | Hiệu chuẩn - Programma ODEN AT/2HNguồn cấp: 220VAC; 50- 60Hz; Phạm vi tạo dòng 0÷13000A;Điện áp rơi 2,2 ÷ 3,6V | Cái | 1 | |
| 348 | Thiết bị thử nghiệm cao áp | Hiệu chuẩn - PGK 110 HBNguồn cấp: 220230VAC, Công suất: 1380 2650VA; Điện áp (AC/DC): 110/137kV; Dòng điện: (AC/DC): 30/17mA; CCX 2,5%. | Cái | 1 | |
| 349 | Thiết bị tạo áp lực | Hiệu chuẩn - GE Sensing P3123Dãi đo: 1 đến 350bar; Gia tốc trọng trường: 9.80665m/sec2; CCX: 0.015% của giá trị đọc | Cái | 1 | |
| 350 | Hợp bộ thí nghiệm | Hiệu chuẩn - ONLY A460Nguồn cấp: 220V; Điện áp lớn nhất: 125Vx4 Kênh; Dòng điện lớn nhất: 40Ax6 Kênh | Cái | 1 | |
| 351 | Máy hiện sóng nhiều kênh | Hiệu chuẩn - Fluke 196CNguồn cấp 220V – 50Hz; Đo điện áp DC: 1V÷3KV; CCX ± 0,5%; Đo điện áp DC: 1V ÷ 2,5KV; CCX ± 1%; Đo tần số: 1Hz ÷ 5MHz; CCX ± 0,5%; | Cái | 2 | |
| 352 | Máy đo tổn thất điện môi | Hiệu chuẩn - Doble M4100Điện áp đầu ra: 0 ÷ 12 kVAC;Dòng đo 0 ÷ 5A ; Hệ số tổn thất điện môi 0 ÷ 100%; Điện dung 0 ÷ 2,7μF ; Điện cảm 132 H đến1000 KH tại 10 KV; CCX 0,04% | Cái | 1 | |
| 353 | Thiết bị thử nghiệm MBA | Hiệu chuẩn - ISA T2000Nguồn cấp: 230V 15% - 50Hz; Dòng điện đầu ra 0 ÷ 800A, Điện áp đầu ra 0 ÷ 3000V; CCX 0,5%. | Cái | 1 | |
| 354 | Hợp bộ thí nghiệm Rơ le | Hiệu chuẩn - ISA DRTS6Điện áp nguồn cấp: 180÷265, 47 - 50Hz; Điện áp đo: 0-300VAC; 0-260VDC; Dòng điện đo: 0-30A(AC); Tần số đo: 0-2000Hz; Thời gian: 0-99999,999s; Góc pha: 0-3600 | Cái | 1 | |
| 355 | Thiết bị đo điện áp đánh thủng | Hiệu chuẩn - PORTATEST A2Điện áp nguồn cấp: 220-:-230VAC; Dãi đo: 0-:-100kV; Độ phân giải: 0,1kV; CCX ± 1kV | Cái | 1 | |
| 356 | Đồng hồ kiểm tra thứ tự pha | Hiệu chuẩn - HIOKY 3129-10Nguồn pin: 2 x 1,5V – 300mVA; Điện áp đo: 70 ÷ 1000V | Cái | 1 | |
| 357 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - CAT III F09Nguồn pin: 9V; Điện áp đo: 0 ÷ 600V; Dòng đo 0 ÷400A; CCX 1,5%. | Cái | 2 | |
| 358 | Thiết bị kiểm tra dung lượng ắc qui | Hiệu chuẩn - TXL870Nguồn cấp: 110V240VAC; Công suất 100W; Dải dòng điện đặt:0 ÷ 110A (ở điện áp 10 ÷ 144V), 0 ÷ 55A (ở điện áp 10 ÷ 288V); Dải công suất đặt: 0 ÷ 15kW; Dải điện trở đặt: 0,1 ÷ 2999,8Ω; CCX: ± (0,5% giá trị đọc +0,5A) | Cái | 1 | |
| 359 | Đồng hồ vạn năng | Hiệu chuẩn - Fluke 115CNguồn pin: 9V; Điện áp đo xoay chiều: 600mV ÷ 600V, CCX 1%+3; Điện áp đo một chiều: 600mV ÷ 600V, CCX 0,5%+2; Đo điện trở: 0 ÷ 600Ω, CCX 0,9%+2; Đo điện trở: 600Ω÷40MΩ, CCX 1,5%+2; Đo dòng điện xoay chiều: 0 ÷ 10A, CCX 1,5%+3; Đo dòng điện một chiều: 0 ÷ 10A, CCX 1% + 3 | Cái | 1 | |
| 360 | Thiết bị tạo dòng, áp | Hiệu chuẩn - 100A/E MK3Điện áp nguồn cấp: 240/115VAC; Công suất 1450W; Dải tạo dòng điện 0÷200Aac; CCX: 2,5%;Dải tạo điện áp 0÷600Vac; 0÷250Vdc CCX: 1,5% | Cái | 1 | |
| 361 | Thiết bị thử cao thế | Hiệu chuẩn - KV5-100 MK2Điện áp nguồn cấp: 230/115VAC; Công suất 600VA; Dải dòng điện 0÷120mA; CCX: 3%SF; Dải điện áp 0÷5kV; CCX: 2,5% | Cái | 1 | |
| 362 | Thiết bị đo tỉ số biến | Hiệu chuẩn - TTR 310Điện áp nguồn cấp: 230VAC±10%; Công suất 100VA; Điện áp đầu ra: 80VAC, 40VAC, 8VAC; Dòng điện đầu ra: 500mA; Dãi đo: 0,8÷45000, độ phân giải 5digit; Dòng kích thích 0÷500mA, độ phân giải 3digit, cấp chính xác: ±(2%+1digit); Cấp chính xác: Ở 80VAC: Dãi đo 0,8 đến 8000; cấp chính xác ±0,1% đến0,35% | Cái | 1 | |
| 363 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | Hiệu chuẩn - TM 1760Điện áp nguồn cấp: 100÷240VAC; Công suất 200VA; Đo lường điện áp 0÷ 250V ac/dc, độ phân giải 12mV, cấp chính xác ± 1% giá trị đọc ± 0,1% dãi đo; Đo lường dòng điện 0÷80A ac/dc, độ phân giải 16 bit, cấp chính xác ±2% giá trị đọc ± 0,1% của dãi đo; Đo lường điện trở PIR 30Ω÷10kΩ, cấp chính xác ±10% giá trị đọc ± 0,1% dãi đo; Số kênh đo thời gian của tiếp điểm chính: 6 kênh; Số kênh đo thời gian của tiếp điểm phụ: 6 kênh; Ngõ ra điều khiển 3O và 3C; Cấp chính xác các kênh tín hiệu Analog: 0,1%. | Cái | 1 | |
| 364 | Hợp bộ đo lường | Hiệu chuẩn - POWER-MULTIMETERĐiện áp nguồn cấp: 90÷253VAC; Công suất 30VA; Đo lường điện áp 0÷ 650V ac/dc trong 8 dãi với độ phân giải 0,1%, cấp chính xác ở 50/60Hz là 0,05% giá trị đọc, từ 3÷650Vac (21oC ÷ 25oC) , ±0,1% giá trị đọc với điện áp 3÷ 650Vac( 0-50oC), ±0,1% giá trị đọc với điện áp 3÷ 650Vdc, điện kháng đầu vào 1MΩ; Đo lường dòng điện 0-100Aac trong 10 dãi với độ phân giải 0,1%, cấp chính xác ở 50/60Hz là 0,05% giá trị đọc, từ 0,1÷10A (21oC ÷ 25oC), 0,1% giá trị đọc khi dòng đo > 10A, phụ tải ở 5A: 0,1VA; Đo lường công suất tác dụng ± 0-100kW độ phân giải 0,1%, cấp chính xác 0,1% của VA, Đo lường công suất phản kháng ± 0-100kVAR độ phân giải 0,1%, cấp chính xác 0,1% của VA; | Cái | 1 | |
| 365 | Máy đo RLC | Hiệu chuẩn - Hioki IM3523Nguồn cấp 110-240V; Dòng đo: 0,01÷50mA, ccx ±10%rdg±10μA; Điện áp: 0,005÷5V, ccx: ±10%rdg±10mV; Dải đo điện trở: 100mΩ÷100MΩ; Cấp chính xác cơ bản 0,05% (DC, 40Hz to 200kHz, 5mV to 5V, 10uA to 50mA) | Cái | 1 | |
| 366 | Máy chụp sóng 8 kênh | Hiệu chuẩn - SL1400 Scopecorder LiteNguồn cấp 100-120/230-240 VAC; Số kênh 8. | Cái | 1 | |
| 367 | Hợp bộ tạo dòng áp 1 pha | Hiệu chuẩn - PTE 100CProNgõ ra chính: U = 0-350 VDC / 2,8 A; U = 0-250 VAC / 4A; I = 250, 50, 25 and 5 A, 1000-VA/ 0.45 A;Ngõ ra phụ: 0 - 140 Vac; Ngõ vào: 400VAC/DC;Cấp chính xác (10-100%)/độ phân giải: I (±1% R ±1; dig)/ 0.001; Uac (±1% R ±1 dig)/0.1; Udc (±1% R ±1 dig)/0.1; F (±0.003 ±1 dig)/0.01. | Cái | 1 | |
| 368 | Máy phát tần số | Hiệu chuẩn - GX105002 kênh phát tần số.Dãi tần số phát 0.001 mHz to 50 MHz;Dãi tần số đo 100 mHz to 200 MHz;Độ phân giải tần số: 1 µHzNguồn nuôi 100 ~ 240 VACRMS 45 ~ 440 Hz CATII. | Cái | 1 | |
| 369 | Thiết bị tạo nhiệt độ | Hiệu chuẩn - SOLO 461Nhiệt độ 90 độ; Chiều cao cần thao tác 9m/30ft | Cái | 1 | |
| 370 | Bộ tạo áp lực bằng tay | Hiệu chuẩn - Fluke 700 HTPK / 2909151 / Dải áp lực tạo được: (0 – 700)bar; Kích thước 236mmX159mmX70mm; Khối lượng: 1,6Kg | Cái | 1 | |
| 371 | Đồng hồ áp lực | Hiệu chuẩn - PC6-IDOS-10 - CPhạm vi đo: 0-10 bar; độ phân giải: 0,01 bar | Cái | 1 | |
| 372 | Đồng hồ áp lực | Hiệu chuẩn - PC6-IDOS-100 - CPhạm vi đo: 0-100 bar; độ phân giải: 0,01 bar. | Cái | 1 | |
| 373 | Dụng cụ đo nhiệt độ, độ ẩm không khí | Hiệu chuẩn - Extech RH300Nhiệt độ: -20 ÷ 70ºCĐộ ẩm: 0 ÷ 100 %RH | Cái | 3 | |
| 374 | Cân điện tử | Hiệu chuẩn - OHAUS PA214 Khả năng cân: 210 gram, Độ đọc: 0.0001 gram, Độ lặp lại: ± 0.0001 gram, Độ tuyến tính: ± 0.0002 gram, Thời gian ổn định: 3 giây | Cái | 1 | |
| 375 | Quả cân | Hiệu chuẩn - E100g, 200g | Cái | 1 | |
| 376 | Thiết bị đo điểm sương | Hiệu chuẩn - SHAWNguồn Pin 9V; Dãi đo -100÷0°C, điểm sương 0-6000PPM. Cấp chính xác: ± 1PPM (± 3°C vùng điểm sương màu đỏ, ± 4°C với các vùng khác). | Cái | 1 | |
| 377 | Bộ điều khiển nhiệt độ tủ sấy | Hiệu chuẩn - 10°C ÷ 300°C | Cái | 1 | |
| 378 | Đồng hồ vạn năng | hiệu chuẩn - Mã hiệu/ số seri/thông số kỹ thuật: FLUKE 289/ 25400019/ Nguồn pin: 9V; Điện áp đo xoay chiều: 50mV ÷ 1000V, cấp chính xác ±(0,4%); Điện áp đo một chiều: 50mV ÷ 1000V, cấp chính xác ±(0,025%); Đo điện trở: 500.00 Ω, 5.0000 kΩ, 50.000 kΩ, 500.00 kΩ, 5.0000 MΩ, 50,00 MΩ, 500,0 MΩ, cấp chính xác ±(005%); Đo dòng điện xoay chiều: 500.00 μA, 5000,0 μA, 50.000 mA, 400,00 mA, 5.0000 A, 10.000 A cấp chính xác 0,61%; Đo dòng điện một chiều 500.00 μA, 5000,0 μA, 50.000 mA, 400,00 mA, 5.0000 A, 10.000 A cấp chính xác 0,06%; Đo điện dung: 1.000 nF, 10.00nF, 100.0 nF, 1.000 μF, 10.00 μF, 100,0 μF, 1000 μF, 10.00 mF, 100.00 mF Cấp chính xác 1%; Đo tần số: 99,999 Hz, 999,99 Hz, 9,9999 kHz, 99,999 kHz, 999,99 kHz Cấp chính xác 0,005% + 5. Nhiệt độ làm việc -20 ° C đến +55 ° C, nhiệt độ bảo quản: -40 ° C đến +60 ° C | Cái | 1 | |
| 379 | Thiết bị tạo nhiệt chuẩn | Hiệu chuẩn - FLUKE 9142/ 3533088 / Dải nhiệt độ: (-23 – 150)0C; Cấp chính xác: 0,01%FS. | Cái | 1 | |
| 380 | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng ADT 221A | Hiệu chuẩn - ADDITEL 22XA / 316A16010019 / Thông số kỹ thuật: Đo điện áp DC: ±75.0000 mV; độ phân giải: 1µV; CCX: 0.01%RD+3.75µV; Đo dòng điện DC: ±30.0000 V; độ phân giải: 0.1mV; CCX: 0.01%RD + 1.5mV; Dải đo: ±30.0000 mA, Độ phân giải: 0.1μA, Cấp chính xác: 0.01% Rd + 1.5µA; - Đo điện trở: Dải đo: 0 - 400/4000Ω, Độ phân giải: 1mΩ/10mΩ, Cấp chính xác: 0.02% Rd +0.02Ω; Đo tần số: Dải đo: 1 - 50000 Hz, Độ phân giải: 0.1Hz, Cấp chính xác: 0.005% Rd + 1Hz; Đếm xung: 0 – 999999, Phát DC 24V; CCX: 0,5V; | Cái | 2 | |
| 381 | Đồng hồ số Fluke | Hiệu chuẩn - Fluke 700GR30 / 3533088 / Dải đo áp lực: (0 – 344,74)bar; Cấp chính xác: 0,05% FS | Cái | 1 | |
| 382 | Máy đo tổn thất điện môi | Hiệu chuẩn - DTLCDãi đo từ 4.0 đến 1x10-6 ; Đo trở điện trở cả hai cực đến 100 TΩm; | Cái | 1 | |
| 383 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - Fluke 360Đo dòng điện AC:Dải đo: 0÷30mA, CCX: 1 % + 5Dải đo 30A, CCX: 1 % + 5 Dải đo 60A, CCX: 5 % + 5 (50~60 A) | Cái | 1 | |
| 384 | Ampe kìm | Hiệu chuẩn - Fluke 374Đo dòng điện AC : 0,1 ÷600A, CCX: 3%±5 digitsĐo dòng điện DC: : 0,1 ÷600A, CCX: 2%±5 digitsĐo điện áp AC: 0÷600V, CCX1.5 % ± 5 digitĐo điện áp DC: 0÷600V, CCX 1 % ± 5 digitĐo điện trở: 0,1 ÷ 6000Ω, CCX: 1 % ± 5 digitsĐo điện dung: 0,1 ÷ 1000 μFCCX: 1 % ± 4 digits | Cái | 1 | |
| 385 | EVNPSC TRỊ AN | . | . | 0 | |
| 386 | Đồng hồ V-A (DC) M2038 No.11096 | Hiệu chuẩn - Thang đo: (0.075mv, 0.75mv, 7.5mv, 75mv, 150mv, 0.75mA, 7.5mA, 75mA, 750mA)CCX: 0,2 | cái | 1 | |
| 387 | Đồng hồ điện áp Э545T4.1 (AC) No.9973 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 75V; 600VDải đo:15mV÷ 600VCCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 388 | Mêgômmét SANWA No.08040800093 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo : 0÷ 2000MΩĐiện áp:1000V(DC)CCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 389 | Mêgômmét Kyoritsu 3007A No.1352499 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Điện áp: 250-500-1000VDC;- Dải đo: 20 đến 20000MΩ; - Ccx: ±1,5%rdg+5digit, ±10%rdg+3digit | cái | 1 | |
| 390 | Đồng hồ vạn năng FLUKE 87V No.96360280 | Hiệu chuẩn - Đo điện áp DC: Từ 0 đến 1000V, Ccx: 0,05%- Đo điện áp AC: Từ 0 đến 1000V, Ccx: 0,7%- Đo dòng điện DC: Từ 0 đến 10A, Ccx: 0,2%- Đo dòng điện AC: Từ 0 đến 10A, Ccx: 1,0% (True-rms)- Đo nhiệt độ: -200 đến 1009°C, Ccx: 1,0% (excl.probe)- Đo điện trở: từ 0 đến 50MΩ, Ccx: 0,2% - Đo điện dung: từ 0 đến 9,999μF, Ccx: 1,0% - Đo tần số: từ 199,99 Hz đến 199,99kHz, Ccx: 0,005% | cái | 1 | |
| 391 | Mêgômmét MEGGER S1-554/2 No.12111/1366 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo điện áp: 250V/500V/1000V/2500V/5000VĐiện trở:10kΩ÷ 15TΩ ccx: ±0,5% | cái | 1 | |
| 392 | Ampe kềm FLUKE 375 No.30290054WS | Hiệu chuẩn - Thang đo: I: 0÷600A (AC&DC), 2% ± 5 digits Vdc:0÷600VDC,1% ± 5 digitsVac:0÷600VAC,1.5% ± 5 digitsR: 0÷60kΩ,1% ± 5 digitsC: 0÷1000µF,1% ± 4 digitsF: 0÷500Hz ,0.5% ± 5 digits | cái | 1 | |
| 393 | Đồng hồ áp lực mẫu No.8058 | Hiệu chuẩn - 2.5 kgf/cm2; CCX: 0,4 | cái | 1 | |
| 394 | Đồng hồ áp lực mẫu No.31424 | Hiệu chuẩn - 25 kgf/cm2; CCX: 0,4 | cái | 1 | |
| 395 | Đồng hồ áp lực mẫu No.12847 | Hiệu chuẩn - 100 kgf/cm2; CCX: 0,4 | cái | 1 | |
| 396 | Đồng hồ dòng khối thử nghiệm cao thế AC No.86346512 | Hiệu chuẩn - Dải đo dòng 0÷ 200A | cái | 1 | |
| 397 | Kilôvôn tĩnh điện KVM100-B No.1301023 | Hiệu chuẩn - 0-100kVU:115-230Vac,f:50-60Hz | cái | 1 | |
| 398 | Máy chụp sóng TDR9000 No.090400356 | Hiệu chuẩn - U:100-240VI:5A, f:50-60Hz- MAIN CONTACT AND RESISTOR SWITCH TIMING+Number of Phases:3+Breaks Per Phase:4+OCB Configuration:3 Contacts+EHV Configuration:[3, 6, 9, 12] Contacts +Resolution:100 μs +Resistor Detection Range:10 Ω to 10 kΩ+Voltage Isolation to Chassis: 1.0 kV-TRIP/CLOSE INITIATION CONTROL+ Maximum Input Curren: ± 25 A+ Maximum Input Voltage: ± 300 V + Voltage Isolation to Chassis:1.0 kV- ANALOG MEASUREMENT CHANNELS (3A) + Maximum Input Voltage: ± 300 V + Input Impedance: 1 MΩ + Analog Accuracy: ± 1%+ Voltage of Isolation to Chassis:1.0 kV | máy | 1 | |
| 399 | Máy tạo dòng ODEN ATNo.1590511 | Hiệu chuẩn - ODEN AT/2H - Nguồn cung cấp: 380V, 50Hz- Phạm vi tạo dòng DC: 0-4500A- Phạm vi tạo dòng AC: + Mắc song song: 0-1300A + Mắc nối tiếp: 0-6000A | máy | 1 | |
| 400 | Cầu đo tang Delta M4100 No.071532000 | Hiệu chuẩn - Input: 220÷240VAC- Output Current: 100 mA continuous at 10 kV 200 mA > 30 minutes at 10 kV300 mA > 4 minutes at 10 kV-Output Power:3 kVA- Test Frequency: 45 to 70 Hz- Test Voltage: 25 V to 12 kV- Test Current:0 to 5.0 A- Capacitance:0 to 100 μF- Dissipation Factor Range:+ %PF: 0 to ±100.00%+ PF:0 to ±1.0000+ % Tan δ:0 to ±999.99%+ Tan δ: 0 to ±9.9999- Temperature Measurement:-20 °C to +50 °C | máy | 1 | |
| 401 | Máy đo điện trở tiếp xúc MOM 200A No.ZO-BD01E | Hiệu chuẩn - Rđo: 0-1999 µΩ, U:115/230Vac, 200A/20mv | máy | 1 | |
| 402 | Máy đo điện trở tiếp xúc RMO200GNo.17B685G | Hiệu chuẩn - Input: 90÷264VAC/ f:50-60HzOutput:5A-200A DC | máy | 1 | |
| 403 | Máy đo điện trở 1 chiều RMO-40TD No.13K256 | Hiệu chuẩn - Itest:5 mA ÷40A DCRđo:1µΩ ÷ 2 kΩ | máy | 1 | |
| 404 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le CMC356 No.DF021F | Hiệu chuẩn - Nguồn vào:220VInput:100÷240V/ f:50-60Hz/12-10AOutput:4x300V/6x32ATần số: - 10 ... 1000 Hz | bộ | 1 | |
| 405 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 1 pha SVERKER 780 - số 1 No.1602314 | Hiệu chuẩn - Ngõ vào thiết bị: 115/230V 50/60Hz- Công suất:1380W- Ngõ ra: Dòng Ac:0÷250A- Điện áp Ac: 0÷250V/3A- Điện áp Dc: : 0÷300V/2A- Nguồn điện áp DC riêng biệt: 20÷220V- Nguồn điện áp AC riêng biệt: 5÷220V/0÷359 độ/15÷550 Hz | bộ | 1 | |
| 406 | Thiết bị phân tích công suất CHAUVIN ARNOUX CA 8335 No.109893GBH | Hiệu chuẩn - Điện áp (AC+DC):10 V to 1,000 V - Dòng(AC+DC): 100 mA to 6,500 A - Tần số: 40 Hz to 69 Hz | máy | 1 | |
| 407 | Bộ nguồn KIKUSUI; PCR 500L No.FD003719 | Hiệu chuẩn - 150V/AC1~300V,Max 500VA- DC1.4~212V/DC2.8~424V,Max 250VA- DC1~999.9Hz | bộ | 1 | |
| 408 | Kềm đo dòng Fluke i1010 No.68150162 | Hiệu chuẩn - Dải đo dòng:1÷600A AC 1÷1000A DC | cái | 1 | |
| 409 | Thiết bị đo điện trở đất Kyoritsu 4102, No.C9993 | Hiệu chuẩn - Dải đo điện trở :0-100Ω; | máy | 1 | |
| 410 | Máy đo pH HANNA HI 8314; No.205600 | Hiệu chuẩn - pH : 0.00 đến 14.00 pHORP : ±1999 mVNhiệt độ : 0.0 to 100.0°C- Độ phân giảipH : 0.01 pHmV : 1 mVNhiệt độ : 0.1 °C- Độ chính xácpH : ±0.01 pHmV : ±1 mV Nhiệt độ : ±0.4 °C (bao gồm lỗi đầu dò) | cái | 1 | |
| 411 | Máy đo nhiệt độ và lưu tốc GEO FENNEL FTA 1; No.160709109 | Hiệu chuẩn - Tốc độ gió (Tầm đo):– 0.4 – 30 m/s ; Hàng đơn vị: 0.01 ; Độ chính xác: ±3% + 0.2.– 1.4 – 108 km/h ; Hàng đơn vị: 0.1 ; Độ chính xác: ±3% + 0.8.– 0.9 – 67 MPH (dặm/giờ) ; Hàng đơn vị: 0.1 ; Độ chính xác: ±3% + 0.4.– 0.8 – 58 knot ; Hàng đơn vị: 0.1 ; Độ chính xác: ±3% + 0.4.– 80 – 5900 ft/min (fpm) ; Hàng đơn vị: 1 ; Độ chính xác: ±3% + 40.Lưu lượng gió (Tầm đo):– 0 – 9,999 CMM ; Hàng đơn vị: 0.001.– 0 – 9,999 CFM ; Hàng đơn vị: 0.001.Nhiệt độ gió (Tầm đo):– -10oC – +60oC ; Hàng đơn vị: 0.1 ; Độ chính xác: ±2oC.– +14oF – +140oF ; Hàng đơn vị: 0.1 ; Độ chính xác: ±4oF. | cái | 1 | |
| 412 | Oscilloscope OX 520B No. | Hiệu chuẩn - - Độ chệch dọc+ Dải thông: 20 MHz+ Ống chiếu xạ ca-tốt: 2 kV+ Số kênh: 2+ Trở kháng vào: 1 MΩ/ 25 pF+ Điện áp vào max: ± 420 Vmax+ Độ nhạy: 5 mV tới 20 V/div.+ Điều chỉnh khuếch đại liên tục: 1 tới 2.5+ Chế độ hoạt động: CH1, CH2, -CH2, ALT, CHOP tự động, ADD, XY.- Độ chệch ngang+ Thời lượng cơ bản: 1+ Tốc độ quét 200 ms tới 50 ns/div.+ Khuếch tán L.V . : 10 (max 10 ns/div.)+ Chế độ XY : 2 MHz+ Sự kích hoạt: 40 MHz+ Nguồn: CH1, CH2, ALT, EXT, LINE+ Ghép nối: DC, AC, LFR, HFR, TVV, TVH+ Độ nhạy: Tăng cường: 0.5 tới 1.5 div. Gia hạn: 50 tới 700 mV | cái | 1 | |
| 413 | Đồng hồ điện áp Э533 T4.1 (AC) No.4001 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 75V; 600V; Dải đo:15mV÷ 600V;CCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 414 | Đồng hồ dòng điện Э525T4.1 (AC&DC) No.3050 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 0,5¸ 1ACCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 415 | Đồng hồ V-A (DC) M2020 No.11099 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 0,15mA¸ 60mADải đo:15mV÷ 3VCCX: 0,2 | cái | 1 | |
| 416 | Đồng hồ dòng điện Э527T4.1 (AC&DC) No.4008 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 5; 10ACCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 417 | Đồng hồ dòng điện Э526T4.1 (AC&DC) No.5622 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 2,5¸ 5ACCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 418 | Đồng hồ dòng điện Э524T4.1 (AC&DC) No.2054 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 0 ÷ 50 mA; 200mACCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 419 | Đồng hồ dòng điện Э524T4.1 (AC&DC) No.600 | Hiệu chuẩn - Thang đo: 2,5A-5A(AC,DC)CCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 420 | Mêgômmét SANWA No.08040800478 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo : 0÷ 2000MΩĐiện áp:1000V(DC)CCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 421 | Mêgômmét Ф4100T No.05697 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo:0÷ 100 000MΩĐiện áp: 2500V(DC)CCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 422 | Mêgômmét SANWA No.10040801348 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo : 0÷ 1000MΩĐiện áp:500V(DC)CCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 423 | Đồng hồ vạn năng FLUKE 87V No.26220044 | Hiệu chuẩn - - Đo điện áp DC: Từ 0 đến 1000V, Ccx: 0,05%- Đo điện áp AC: Từ 0 đến 1000V, Ccx: 0,7%- Đo dòng điện DC: Từ 0 đến 10A, Ccx: 0,2%- Đo dòng điện AC: Từ 0 đến 10A, Ccx: 1,0% (True-rms)- Đo nhiệt độ: -200 đến 1009°C, Ccx: 1,0% (excl.probe)- Đo điện trở: từ 0 đến 50MΩ, Ccx: 0,2% - Đo điện dung: từ 0 đến 9,999μF, Ccx: 1,0% - Đo tần số: từ 199,99 Hz đến 199,99kHz, Ccx: 0,005% | cái | 1 | |
| 424 | Đồng hồ vạn năng FLUKE 87III No.78710272 | Hiệu chuẩn - - Đo điện áp DC: Từ 400mV đến 1000V, Ccx: 0,05%- Đo điện áp AC: Từ 400mV đến 1000V, Ccx: 0,7%- Đo dòng điện DC: Từ 40 mA đến 10A, Ccx: 0,2%- Đo dòng điện AC: Từ 40 mA đến 10A, Ccx: 1,0% (True-rms)- Đo nhiệt độ: -200 đến 1009°C, Ccx: 1,0% (excl.probe)- Đo điện trở: từ 400 đến 40MΩ, Ccx: 0,2% - Đo điện dung: từ 400 đến 4000μF, Ccx: 1,0% - Đo tần số: từ 199,99 Hz đến 199,99kHz, Ccx: 0,005% | cái | 1 | |
| 425 | Đồng hồ vạn năng FLUKE 179 No.83890349 | Hiệu chuẩn - - Đo điện áp DC: 0.1 mV ~ 1000 V /0.09%- Đo điện áp AC: 0.1 mV ~1000 V /1.0%- Đo dòng điện DC: 0.01 mA ~10 A /1.0%- Đo dòng điện AC: 10 A /1.5%- Đo điện trở R: 0.1 Ω ~ MΩ /0.9%- Đo điện dung C: 1 nF ~ 10,000 µF /1.2%- Đo tần số F: 100 kHz /0.1% | cái | 1 | |
| 426 | Mêgômmét SANWA No.8699 | Hiệu chuẩn và kiểm định - Dải đo : 0÷ 1000MΩĐiện áp:500V(DC)CCX: 0,5 | cái | 1 | |
| 427 | Mêgômmét SANWA DM1528S, No.11060801460 | Hiệu chuẩn và kiểm định - 250V/500MΩ, 500V/1000MΩ, 1000V/2000MΩ; | cái | 1 | |
| 428 | Ampe kềm No.30290059WS | Hiệu chuẩn - FLUKE 375 - I: 0÷600A (AC&DC), 2% ± 5 digits - Vdc:0÷600VDC,1% ± 5 digits - Vac:0÷600VAC,1.5% ± 5 digits - R: 0÷60kΩ,1% ± 5 digits - C: 0÷1000µF,1% ± 4 digits -F: 0÷500Hz ,0.5% ± 5 digits | cái | 1 | |
| 429 | Đồng hồ áp lực mẫu No.29623 | Hiệu chuẩn - 1 kgf/cm2 CCX: 0,4 | cái | 1 | |
| 430 | Đồng hồ áp lực mẫu No.31717 | Hiệu chuẩn - 6,25 kgf/cm2 CCX: 0,4 | cái | 1 | |
| 431 | Đồng hồ áp lực mẫu No.10614 | Hiệu chuẩn - 62,5 kgf/cm2 CCX: 0,4 | cái | 1 | |
| 432 | Đồng hồ áp lực mẫu No.11960 | Hiệu chuẩn - 15 MPa CCX: 0,4 | cái | 1 | |
| 433 | Thiết bị thử nghiệm rơle Y5053 No.2951 | Hiệu chuẩn - Dải đo dòng 0÷ 200A Dải đo áp 0÷ 450V | bộ | 1 | |
| 434 | Ampe kế YOKOGAWA 81AE2291/81AE2280 /81AE2217 No.201307 | Hiệu chuẩn - 10A; (2A, 10A) | cái | 1 | |
| 435 | Watt kế YOKOGAWA 81AN0494/81AN0493/81AN0492 No.204112, | Hiệu chuẩn - (0÷120)W | cái | 1 | |
| 436 | Ampe kìm PK210 No.6156743 | Hiệu chuẩn - 600V,3000A; | cái | 1 | |
| 437 | Mêgômmét SANWA No.08040800095 | Hiệu chuẩn và kiểm định | Cái | 1 | |
| 438 | Ampe kiềm KYORITSU 2003: No.44648 | Hiệu chuẩn - Màn hình: 14" FHD (1920 x 1080) | Cái | 1 | |
| 439 | Đồng hồ vạn năng FLUKE 179 No.83890350 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 440 | Máy đo nhiệt độ cầm tay FLUKE Ti 100 | Hiệu chuẩn - Ti10016070062 | Cái | 1 | |
| 441 | Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu 3121B:No.EO 152079 | Hiệu chuẩn - 2500V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đông cung cấp dịch vụ kiểm định hoặc hiệu chuẩn cho các thiết bị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viên ≥ 2 người | 2 | Đã được đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực trong HSMT và được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ (Giấy chứng nhận), thẻ kiểm định viên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Các loại máy, thiết bị, chuẩn đo lường thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn. | Phục vụ công tác kiểm định, hiệu chuẩn các máy móc thiết bị trong danh mục quy định tại Mẫu số 01A của HSMT | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi