Gói thầu: Tư vấn đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động trong hoạt động sản xuất của Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Tư vấn đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động trong hoạt động sản xuất của Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:24:00 đến ngày 2021-10-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,197,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là665.197.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.559.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động cho nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 1.000 MW. (Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 332.598.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia quản lý chung (Trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có từ 6 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã thực hiện chỉ huy trực tiếp 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành điện trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về nhiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành Nhiệt trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành Cơ khí trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về Công nghệ hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành Hóa trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá các mối nguy khác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành kỹ thuật/ công nghệ/ môi trường; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động trong hoạt động sản xuất của Nhà máy Huấn luyện kỹ thuật an toàn vận hành nồi hơi, bình chịu áp lực; Tư vấn đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động trong hoạt động sản xuất của Nhà máy; Kiểm định các động cơ phòng nổ, đèn chống cháy nổ, dụng cụ an toàn năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369. - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư, Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập, xem xét tài liệu | Thu thập và xem xét thông tin về cơ cấu tổ chức, đặc điểm sản xuất kinh doanh, dây chuyền công nghệ; công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động; các quy trình, thủ tục và hệ thống hồ sơ về công tác quản lý an toàn, đặc biệt các thiết bị an toàn của Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1&2. | Công | 16 | |
| 2 | Khảo sát hiện trạng nhà máy | - Tìm hiểu, khảo sát hoạt động thực tế tại Nhà máy; Xem xét đánh giá biện pháp an toàn hiện hữu trong hoạt động của nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng; Trình bày, thảo luận các vấn đề phát hiện từ buổi khảo sát đề xuất cần thiết và giải pháp phù hợp trong hội thảo Đánh giá rủi ro. | Công | 12 | |
| 3 | Nghiên cứu, xem xét, phân tích tài liệu tài đã thu thập | Nghiên cứu, xem xét, phân tích tài liệu và hiện trạng hoạt động sản xuất điện của Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng 1&2. | Công | 24 | |
| 4 | Xây dựng phương pháp luận phù hợp | Xây dựng phương pháp luận phù hợp với hoạt động của Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1&2. | Công | 10 | |
| 5 | Xây dựng các biểu mẫu | Xây dựng biểu mẫu, chuẩn bị các tài liệu cần thiết cho hội thảo. | Công | 4 | |
| 6 | Xây dựng ma trận đánh giá rủi ro | Xây dựng ma trận đánh giá rủi ro phù hợp với điều kiện của Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng. | Công | 10 | |
| 7 | Tổ chức hội thảo Đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động | Chuẩn bị các nội dung hội thảo Đánh giá rủi ro định tính về an toàn, vệ sinh lao động trong hoạt động sản xuất và các công tác bảo dưỡng lớn của Nhà máy; Chủ trì hội thảo Đánh giá rủi ro định tính cho nhà máy. | Công | 6 | |
| 8 | Tổng hợp kết quả, xây dựng phân tích Nơ bướm bằng phần mềm chuyên dụng | Tổng hợp kết quả từ hội thảo đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động; Xây dựng Phân tích Nơ bướm (sơ đồ Nguyên nhân, Sự cố, Hậu quả) bằng phần mềm chuyên dụng cho các sự cố nghiêm trọng tại Nhà máy, xác định: (Nguyên nhân gây ra sự cố tai nạn nghiêm trọng; Hậu quả có thể dẫn đến khi xảy ra tai nạn; Các biện pháp nhằm ngăn ngừa các nguyên nhân làm cho mối nguy trở thành sự cố; Các biện pháp nhằm giảm thiểu các hậu quả xảy ra khi có tai nạn, sự cố). | Công | 80 | |
| 9 | Xác định các sự cố, sử dụng phần mềm chuyên dụng để mô phỏng đánh giá | Xác định các sự cố điển hình trong dây chuyền sản xuất của Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng 1&2; Sử dụng phần mềm chuyên dụng chuyên dụng để thực hiện đánh giá rủi ro định lượng mô phỏng hậu quả, mô phỏng đường đồng mức rủi ro, phân tích cây sự cố của Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng 1&2. | Lần | 1 | |
| 10 | Tổng hợp và xây dựng hoàn chỉnh Báo cáo đánh giá rủi ro | Tổng hợp và xây dựng hoàn chỉnh Báo cáo đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động trong hoạt động sản xuất của Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng. | Công | 24 | |
| 11 | Chỉnh sửa, hoàn thiện Báo cáo đánh giá rủi ro | Chỉnh sửa, hoàn thiện Báo cáo đánh giá rủi ro của Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng theo ý kiến góp ý của Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng. | Công | 15 | |
| 12 | Chuẩn bị hồ sơ, triển khai thực hiện các thủ tục trình Bộ Công Thương lập Hội đồng | Chuẩn bị hồ sơ, triển khai thực hiện các thủ tục trình Bộ Công Thương lập Hội đồng thẩm định và phê duyệt Báo cáo định lượng rủi ro theo quy định (QCVN 11:2012/BCT). | Công | 45 | |
| 13 | Phối hợp báo cáo, bảo vệ trước Hội đồng thẩm định của Bộ Công Thương. | Công ty phối hợp với đơn vị nhà thầu báo cáo, bảo vệ Báo cáo đánh giá rủi ro trước Hội đồng thẩm định của Bộ Công Thương. | Công | 4 | |
| 14 | Phối hợp hoàn thiện các thủ tục nhận Quyết định phê duyệt | Chỉnh sửa báo cáo đánh giá rủi ro sau khi có ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định Bộ Công Thương và liên lạc với Bộ Công thương; nhận Quyết định phê duyệt báo cáo Đánh giá rủi ro của nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1&2. | Công | 40 | |
| 15 | Chuẩn bị slide | Chuẩn bị slide các nội dung báo cáo đươc phê duyệt về báo cáo đánh giá rủi ro về ATVSLĐ | Công | 2 | |
| 16 | Tổ chức phổ biến cho người lao động về các mối nguy | Đơn vị nhà thầu phối hợp với Công ty phổ biến cho cấp quản lý và người lao động về kết quả đánh giá rủi ro về ATVSLĐ như: Nhận biết các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc; Áp dụng các biện pháp phòng, chống các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc; Phát hiện báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm về nguy cơ xảy ra sự cố. | Công | 6 | |
| 17 | Chi phí phục vụ | Chi phí in báo cáo đánh giá rủi ro, đi lại, văn phòng phẩm… | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.65197E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.559.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là665.197.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.559.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động cho nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 1.000 MW. (Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 332.598.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia quản lý chung (Trưởng nhóm) | 1 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có từ 6 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã thực hiện chỉ huy trực tiếp 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 6 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về an toàn điện | 1 | - Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành điện trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về nhiệt | 1 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành Nhiệt trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 |
| 4 | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về cơ khí | 1 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành Cơ khí trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 |
| 5 | Chuyên gia đánh giá các mối nguy về Công nghệ hóa chất | 1 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành Hóa trở lên; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 03 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 |
| 6 | Chuyên gia đánh giá các mối nguy khác | 2 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận; có bằng Đại học/Thạc sỹ chuyên ngành kỹ thuật/ công nghệ/ môi trường; có từ 4 năm kinh nghiệm đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động hoặc tư vấn về an toàn trong ngành công nghiệp; đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng về tư vấn đánh giá rủi ro trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về đánh giá rủi ro do tổ chức quốc tế có uy tín trong lĩnh vực đánh giá rủi ro hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; có Giấy chứng nhận/Thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận giảng viên huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi