Gói thầu: E-SCLPT21.01 - Cung cấp vật tư phụ tùng và dịch vụ sửa chữa phương tiện năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCLPT21.01 - Cung cấp vật tư phụ tùng và dịch vụ sửa chữa phương tiện năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947032 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:18:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,625,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCLPT21.01 - Cung cấp vật tư phụ tùng và dịch vụ sửa chữa phương tiện năm 2021. Sửa chữa lớn phương tiện năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2021 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo kiểm tra áp suất khí nén, đánh giá độ kín khít supap, pitong, xilanh | Bảo dưỡng | Máy | 8 | |
| 2 | Kiểm tra, xiết chặt bulong, gudong máy, vệ sinh tổng thế động cơ, ống xả | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Bơm cao áp | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh lại | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Kim phun nhiên liệu | Vệ sinh, bảo dưỡng, cân lại áp lực kim phun | Cái | 8 | |
| 5 | Lọc nhiên liệu thô | Thay thế | Cái | 1 | |
| 6 | Lọc nhiên liệu tinh | Thay thế | Cái | 1 | |
| 7 | Phin lọc gió động cơ | Thay thế | Cái | 1 | |
| 8 | Kiểm tra áp suất dầu bôi trơn | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Bơm dầu bôi trơn | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 10 | Lọc dầu bôi trơn | Thay thế | Cái | 1 | |
| 11 | Dầu bôi trơn SAE 15W40 | Thay thế | Lít | 19 | |
| 12 | Két nước làm mát | Xúc rửa | Cái | 1 | |
| 13 | Gioăng, phớt Bơm nước | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 14 | Nước làm mát chuyên dụng | Thay thế | Lít | 10 | |
| 15 | Bi tỳ dây curoa | Bảo dưỡng | Vòng | 1 | |
| 16 | Dây curoa | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 17 | Trục bánh xe | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 18 | Ro tuyn đứng | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 19 | Hệ thống tay lái, trợ lực tay lái | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 20 | Rotuyn lái | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 21 | Dầu trợ lực tay lái | Thay thế | Lít | 5 | |
| 22 | Phớt trợ lực tay lái | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 23 | Ly hợp | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 24 | Hộp số | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 25 | Trục các đăng | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 26 | Bộ vi sai | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 27 | Tổng côn | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 28 | Dầu hộp số | Thay thế | Lít | 10 | |
| 29 | Dầu côn | Thay thế | Lít | 5 | |
| 30 | Bộ ống cao su dẫn dầu côn | Kiểm tra, thay thế nếu hỏng | Bộ | 1 | |
| 31 | Bộ trợ lực phanh | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 32 | Phanh tay | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 33 | Má phanh trước, sau | Thay thế | Bộ | 4 | |
| 34 | Dầu phanh | Thay thế | Lít | 5 | |
| 35 | Bộ ống cao su dẫn dầu phanh | Kiểm tra, thay thế nếu hỏng | Bộ | 1 | |
| 36 | Cuppen xylanh phanh | Thay thế | Bộ | 4 | |
| 37 | Hệ thống lò xo, piston xilanh giảm sóc | Thay thế | Bộ | 4 | |
| 38 | Hệ thống nhíp trước, sau | Bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 39 | Bộ đệm cao su gầm xe các loại | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 40 | Bổ sung mỡ cho các khớp nối các đăng, ắc nhíp | Bổ sung | Kg | 10 | |
| 41 | Máy đề | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 42 | Các đầu nối, giắc cắm điện | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 43 | Máy phát điện | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 44 | Dây đai dẫn động máy phát | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 45 | Còi báo | Thay thế | Chiếc | 1 | |
| 46 | Lốc điều hòa | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 47 | Các van tiết lưu | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 48 | Giàn nóng, giàn lạnh | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 49 | Phin lọc điều hòa | Thay thế | Cái | 1 | |
| 50 | Gas điều hòa | Bổ sung nếu thiếu | Kg | 5 | |
| 51 | Gia cố khung sàn thùng xe | Gia cố bằng xà thép | Thùng xe | 1 | |
| 52 | Sàn thùng xe bằng gỗ | Thay mới sàn thùng xe bằng tôn mắt võng δ3mm | Sàn | 1 | |
| 53 | Cửa hậu thùng xe | Gia cố, sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng | Cửa | 1 | |
| 54 | Lốp xe | Thay thế lốp hãng Michelin | Chiếc | 6 | |
| 55 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | . | Lần | 1 | |
| 56 | Dây curoa tổng | Thay thế | Chiếc | 1 | |
| 57 | Vệ sinh rửa sạch các két bẩn trên nắp và thân máy | Bảo dưỡng | Động cơ | 1 | |
| 58 | Vệ sinh bảo dưỡng thùng chứa và hệ thống đường ống | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 59 | Vệ sinh, bảo dưỡng bơm nhiên liệu | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 60 | Vệ sinh, bảo dưỡng kim phun nhiên liệu | Bảo dưỡng | Cái | 3 | |
| 61 | Lọc gió | Thay thế | Cái | 1 | |
| 62 | Lọc nhiên liệu thô | Thay thế | Cái | 1 | |
| 63 | Lọc nhiên liệu tinh | Thay thế | Cái | 1 | |
| 64 | Vệ sinh bảo dưỡng họng hút | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 65 | Lọc dầu nhớt | Thay thế | Cái | 1 | |
| 66 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm dầu | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 67 | Cung cấp và thay mới dầu nhớt | Thay thế | Lít | 10 | |
| 68 | Vệ sinh bảo dưỡng két tản nhiệt làm mát | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 69 | Dây curoa | Thay thế | Chiếc | 1 | |
| 70 | Nước làm mát | Thay thế | Lít | 4 | |
| 71 | Vệ sinh bảo dưỡng quạt làm mát | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 72 | Vệ sinh bảo dưỡng xi lanh dẫn hướng bánh xe | Bảo dưỡng | Bộ | 2 | |
| 73 | Vệ sinh bảo dưỡng đường ống dẫn dầu thuỷ lực | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 74 | Vệ sinh bảo dưỡng cơ cấu bánh răng dẫn động mayơ trước và mayơ sau | Bảo dưỡng | Bánh | 4 | |
| 75 | Lốp xe | Thay thế | Quả | 1 | |
| 76 | Vệ sinh bảo dưỡng máy đề | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 77 | Chổi than | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 78 | Ổ khóa điện | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 79 | Ắc quy | Thay thế | Bình | 1 | |
| 80 | Chổi than | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 81 | Vệ sinh bảo dưỡng máy phát | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 82 | Sơm dặm các vị trí bị trầy xước và bong tróc sơn và đánh bóng | Bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 83 | Vệ sinh bảo dưỡng các khớp cần bụi bẩn và mỡ khô két bám lại | Bảo dưỡng | Bộ | 17 | |
| 84 | Vệ sinh bảo dưỡng các xi lanh | Bảo dưỡng | Bộ | 8 | |
| 85 | Vệ sinh bảo dưỡng mâm quay (cơ cấu chuyển hướng cần) | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 86 | Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn dầu thuỷ lực | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 87 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm dầu thủy lực | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 88 | Dầu thuỷ lực | Thay thế | Lít | 95 | |
| 89 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng và chi phí vận chuyển xe đến xưởng | . | Lần | 1 | |
| 90 | Chi phí vận chuyển xe từ NM đến xưởng sửa chữa, bảo dưỡng (2 chiều) | TT | Gói | 1 | |
| 91 | Đo kiểm tra áp suất khí nén, đánh giá độ kín khít supap, pitong, xilanh | Bảo dưỡng | Máy | 6 | |
| 92 | Thùng chứa nhiêu liệu | Xúc rửa | Cái | 1 | |
| 93 | Bơm cao áp | Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh lại | Hệ thống | 1 | |
| 94 | Kim phun nhiên liệu | Vệ sinh, bảo dưỡng, cân lại áp lực kim phun | Cái | 6 | |
| 95 | Lọc nhiên liệu thô | Thay thế | Cái | 1 | |
| 96 | Lọc nhiên liệu tinh | Thay thế | Cái | 1 | |
| 97 | Phin lọc gió động cơ | Thay thế | Cái | 1 | |
| 98 | Kiểm tra áp suất dầu bôi trơn | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 99 | Bơm dầu bôi trơn | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 100 | Lọc dầu bôi trơn | Thay thế | Cái | 1 | |
| 101 | Dầu bôi trơn SAE 15W40 | Thay thế | Lít | 14 | |
| 102 | Nước làm mát chuyên dụng | Bổ sung | Lít | 10 | |
| 103 | Bi tỳ dây curoa | Bảo dưỡng | Vòng | 2 | |
| 104 | Dây curoa | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 105 | Trục bánh xe | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 106 | Ro tuyn đứng | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 107 | Hệ thống tay lái, trợ lực tay lái | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 108 | Rotuyn lái | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 109 | Dầu trợ lực tay lái | Thay thế | Lít | 3 | |
| 110 | Phớt trợ lực tay lái | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 111 | Ly hợp | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 112 | Hộp số | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 113 | Trục các đăng | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 114 | Bộ vi sai | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 115 | Tổng côn | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 116 | Dầu hộp số | Thay thế | Lít | 8 | |
| 117 | Dầu cầu | Thay thế | Lít | 6 | |
| 118 | Bộ ống cao su dẫn dầu côn | Kiểm tra, thay thế nếu hỏng | Bộ | 1 | |
| 119 | May ơ | Bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 120 | Vòng bi may ơ | Kiểm tra, thay thế nếu hỏng | Bộ | 4 | |
| 121 | Phớt may ơ cầu trước, sau | Thay thế | Bộ | 4 | |
| 122 | Phớt láp cầu sau | Thay thế | Bộ | 2 | |
| 123 | Phớt vi sai cầu sau | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 124 | Bộ trợ lực phanh | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 125 | Phanh tay | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 126 | Má phanh trước, sau | Thay thế | Bộ | 4 | |
| 127 | Má phanh đỗ | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 128 | Dầu phanh | Thay thế | Lít | 2 | |
| 129 | Bộ ống cao su dẫn dầu phanh | Kiểm tra, thay thế nếu hỏng | Bộ | 1 | |
| 130 | Cuppen xylanh phanh | Bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 131 | Hệ thống lò xo, piston xilanh giảm sóc | Bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 132 | Hệ thống nhíp trước, sau | Bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 133 | Bộ đệm cao su gầm xe các loại | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 134 | Bổ sung mỡ cho các khớp nối các đăng, ắc nhíp | Bổ sung | Kg | 5 | |
| 135 | Dây đai dẫn động máy phát | Thay thế | Bộ | 1 | |
| 136 | Lốp xe | Thay thế | Chiếc | 6 | |
| 137 | Pu ly tải, dẫn hướng | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 138 | Bơm thủy lực | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 139 | Ben thuỷ lực nâng, hạ, co, duỗi cần | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 140 | Các đăng lai bơm thủy lực | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 141 | Hệ thống phanh hãm cơ cấu nâng hạ | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 142 | Hệ thống đường ống tuy ô thủy lực | Bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 143 | Mâm quay của cẩu | Kiểm tra, bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 144 | Hệ thống điều khiển vận hành cẩu (tay gạt đóng mở van ra, vào, lên xuống chân chống, nâng hạ cần, nâng hạ dây cáp) | Kiểm tra, bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 145 | Lọc dầu thủy lực | Thay thế | Cái | 1 | |
| 146 | Dầu thủy lực | Bổ sung | Lít | 20 | |
| 147 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng | . | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi