Gói thầu: E-RG18: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm quý IV 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG18: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm quý IV 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:37:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,321,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG18: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm quý IV 2021 - Công ty thủy điện Sơn La dự toán mua sắm Văn phòng phẩm và tạp phẩm quý IV năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty thủy điện Sơn La năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VĂN PHÒNG PHẨM | 0 | . | . | ||
| 2 | Giấy in | 375 | Ram | Giấy A4 One- Định lượng: 70gsm- Khổ giấy: A4- Quy cách: 500 tờ/1 gram- Đóng gói: 5gram/ thùng | ||
| 3 | Giấy in | 83 | Ram | Giấy A4 Double A- Định lượng: 70gsm- Khổ giấy: A4- Quy cách: 500 tờ/1 gram- Đóng gói: 5gram/ thùng | ||
| 4 | Giấy in | 3 | Ram | Giấy A3 One- Định lượng: 70gsm- Khổ giấy: A3- Đóng gói: 5gram/ thùng | ||
| 5 | Giấy in | 20 | Ram | Giấy A3 Double A- Định lượng: 70gsm- Quy cách: 500 tờ/1 gram- Khổ giấy: A3- Đóng gói: 5gram/ thùng | ||
| 6 | Bìa bóng kính | 5 | Ram | - KT : khổ A4 (210x297mm)- Đóng gói :100 tờ/ram, - Độ dày : 1,5mm. | ||
| 7 | Bìa bóng kính | 1 | Ram | - KT : khổ A3- Đóng gói :100 tờ/ram. | ||
| 8 | Bìa màu xanh | 22 | Ram | - Bìa màu T&T A4- Đơn vị tính: tập (100 tờ/tập)- Quy cách: 10 tập/bó- Khổ: A4 (210x297mm)- Định lượng: 160gsm | ||
| 9 | Bìa màu vàng | 1 | Ram | - Bìa màu T&T A4- Đơn vị tính: tập (100 tờ/tập)- Quy cách: 10 tập/bó- Khổ: A4 (210x297mm)- Định lượng: 160gsm | ||
| 10 | Bìa màu xanh | 3 | Ram | - Bìa màu T&T A3- Đơn vị tính: tập (100 tờ/tập)- Quy cách: 10 tập/bó- Khổ: A3- Định lượng: 160gsm | ||
| 11 | Bút bi 0.5mm | 14 | Hộp | TL-027Đóng gói 20 cây / hộpTrọng lượng 9 gramMực: xanh | ||
| 12 | Bút bi 0.8mm | 20 | Hộp | TL-025Đóng gói 20 cây / hộpTrọng lượng 9 gramMực: xanh | ||
| 13 | Bút Tizo | 5 | Hộp | Bút bi nướcĐường kính viên bi 0.5 mmĐóng gói 12 cây / hộpMực: xanh | ||
| 14 | Bút ký | 5 | Hộp | Pentel - BL57Đường kính viên bi 0.7 mmMàu mực: xanhĐóng gói 12 cây/hộp | ||
| 15 | Bút Ký | 24 | Cái | Uni-ball UB-150Đường kính viên bi 0.5 mmĐóng gói 12 cây / hộpMàu mực: xanh | ||
| 16 | Bút chì | 4 | Hộp | - Loại bút chì 2B, - Không có tẩy | ||
| 17 | Bút chì | 6 | Cái | - Loại bút chì 2B, - Không có tẩy | ||
| 18 | Bút xóa | 2 | Hộp | Thiên Long - CP02Dung tích mực 12 mlĐóng gói 10 cây / hộpTrọng lượng 34 gram | ||
| 19 | Bút xóa kéo | 1 | Hộp | PlusBề rộng băng xóa 5 mmBề dài băng xóa 12 mĐóng gói 10 cây / hộp | ||
| 20 | Bút xóa | 2 | Cái | Thiên Long - CP02Dung tích mực 12 mlĐóng gói 10 cây / hộpTrọng lượng 34 gram | ||
| 21 | Bút xóa kéo | 10 | Cái | PlusBề rộng băng xóa 5 mmBề dài băng xóa 12 mĐóng gói 10 cây / hộp | ||
| 22 | Bút lông dầu | 6 | Hộp | TL- PM04Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4 mmSố đầu bút 2Đóng gói 10 cây / hộpTrọng lượng 10 gramMàu mực: đen | ||
| 23 | Bút lông dầu | 3 | Hộp | TL- PM04Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4 mmSố đầu bút 2Đóng gói 10 cây / hộpTrọng lượng 10 gramMàu mực: xanh | ||
| 24 | Bút viết bảng | 4 | Hộp | TL- WB03Bề rộng nét viết 2.5 mmSố đầu bút 1Đóng gói 10 cây / hộpTrọng lượng 10 gramMàu mực: xanh | ||
| 25 | Bút dạ quang | 2 | Hộp | FlexOffice FO-HL02 (5 Màu)10 Cây/1 hộp | ||
| 26 | Bút đánh dấu 2 đầu | 1 | Hộp | Artline EK-041T | ||
| 27 | Băng dính trắng | 33 | Cuộn | MONKEY TAPE Kích thước bề rộng 48mm, dài 200 Yard(~182m)Chất liệu OPPĐóng gói 6 cuộn /1 lốcMàu sắc: trong suốtTrọng lượng 354 gram | ||
| 28 | Băng dính xanh | 35 | Cuộn | MONKEY TAPE Băng dính vải xanh nước biển KT khổ: 5cm | ||
| 29 | Băng dính cách điện | 51 | Cuộn | Nano: Y20Đặc điểm: Màu đen, không thấm nước | ||
| 30 | Băng dính hai mặt đa năng trong suốt | 3 | Cuộn | - Loại nhỏ | ||
| 31 | Băng dính hai mặt đa năng trong suốt | 3 | Cuộn | - Loại to | ||
| 32 | Băng dính | 15 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 1 cm | ||
| 33 | Băng dính | 20 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 3 cm | ||
| 34 | Bìa còng Simili 5cm | 15 | Cái | Độ Dày 5 Cm, Thân Bọc Simili, Dạng Còng Bật 2 Lổ | ||
| 35 | Bìa còng Simili 7cm | 15 | Cái | Độ Dày 7 Cm, Thân Bọc Simili, Dạng Còng Bật 2 Lổ | ||
| 36 | Bìa còng Simili 10cm | 15 | Cái | Độ Dày 10 Cm, Thân Bọc Simili, Dạng Còng Bật 2 Lổ | ||
| 37 | Bìa hộp Simili 10cm | 15 | Cái | Độ Dày 10 Cm, Thân Bọc Simili, Xanh Dương | ||
| 38 | Bìa hộp Simili 15cm | 15 | Cái | Độ Dày 15 Cm, Thân Bọc Simili, Xanh Dương | ||
| 39 | Bìa hộp Simili 20cm | 15 | Cái | Độ Dày 20 Cm, Thân Bọc Simili, Xanh Dương | ||
| 40 | Cặp trình ký | 200 | Cái | A4Quy cách 1 Bìa/túiĐơn vị tính: bìa Chất liệu: DaMàu: đỏ mận | ||
| 41 | Cặp trình ký | 7 | Cái | A4 Flexoffice CB01, chất liệu:nhựa | ||
| 42 | Cặp cúc đựng tài liệu | 4 | Tệp | Cặp cúc đựng tài liệu F4 | ||
| 43 | Cặp cúc đựng tài liệu | 28 | Tệp | A4 plus: My Clear Bag Kích thước 26cm x 36cm. | ||
| 44 | Cặp cúc đựng tài liệu | 40 | Cái | A4 plus: My Clear Bag Kích thước 26cm x 36cm. | ||
| 45 | Gáy xoắn | 2 | Hộp | - Kích cỡ: đường kính 12 mm- Dùng cho khổ giấy A4 - lỗ hình chữ nhật-Màu sắc: Trắng- Đóng gói: 50 chiếc/hộp | ||
| 46 | Giấy note | 194 | Tệp | 5 màu nhựa Pronoti: Là loại giấy note gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán giúp bạn có thể đánh dấu các trang trình ký rõ ràng tiện lợi | ||
| 47 | Giấy nhớ | 14 | Tệp | kích thước: 2x3 inch, Pronoti: có lớp keo dính, màu vàng | ||
| 48 | Giấy nhớ | 13 | Tệp | kích thước: 3x3 inch, Pronoti: có lớp keo dính, màu vàng | ||
| 49 | Giấy nhớ | 28 | Tệp | kích thước: 3x4 inch, Pronoti: có lớp keo dính, màu vàng | ||
| 50 | Giấy nhớ | 24 | Tệp | kích thước: 3x5 inch, có lớp keo dính, màu vàng | ||
| 51 | Giấy nhớ | 5 | Tệp | kích thước: 4x6 inch, có lớp keo dính, màu vàng | ||
| 52 | Giấy nhớ | 7 | Tệp | kích thước: 6x10 inch, có lớp keo dính, màu vàng | ||
| 53 | Kẹp con ve | 8 | Hộp | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 32 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 54 | Kẹp con ve | 26 | Hộp | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 15 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 55 | Kẹp con ve | 12 | Hộp | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 19 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 56 | Kẹp con ve | 14 | Hộp | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 25 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 57 | Kẹp con ve | 6 | Hộp | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 41 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 58 | Kẹp con ve | 9 | Hộp | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 51 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 59 | Kẹp con ve | 6 | Cái | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 32 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 60 | Kẹp con ve | 9 | Cái | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 15 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 61 | Kẹp con ve | 9 | Cái | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 19 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 62 | Kẹp con ve | 9 | Cái | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 25 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 63 | Kẹp con ve | 9 | Cái | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 41 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 64 | Kẹp con ve | 6 | Cái | Flexoffice:Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ NikenKích thước 51 mmQuy cách 12 chiếc/ hộp; 12 hộp/inner | ||
| 65 | Dao dọc giấy | 6 | Cái | Flexoffice FO-KN04B:Kích thước dài 164mm x rộng 18mm x dày 0.4mmChất liệu Thân bọc nhựa, Lưỡi bằng thép không rỉQuy cách 01 cái/hộp nhỏ, 24 hộp nhỏ/hộp lớn, 20 hộp lớn/thùng carton, 480 cái/thùng cartonMàu sắc Xanh, lá, đỏ, vàng | ||
| 66 | Kéo cắt giấy | 10 | Cái | FlexofficeKích thước 210 mm (8.25 inch)Quy cách 1 cái/ vỉMàu sắc xanh, đỏ, vàng, lá | ||
| 67 | Dập ghim đại Kw - trio Trio 50LA | 1 | Cái | Độ sâu ghim: 250mm (có thể đưa giấy vào sâu đến 250mm)- Công suất bấm: tối đa 240 tờ- Sử dụng ghim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23- Đóng gói: 4 chiếc/thùng | ||
| 68 | Dập ghim trung DELI - E0402F | 2 | Cái | Dập ghim tối đa 25 tờ. Sử dụng đạn ghim cỡ 24/6 hoặc 26/6 | ||
| 69 | Dập ghim nhỏ | 5 | Cái | Tên: Plus Chất liệu: Bằng thép không gỉ, bọc nhựa ABS • Cơ cấu bấm có khoá an toàn. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng.• Có thể bấm được 15 tờ A4 (80gsm) | ||
| 70 | Đạn Ghim | 3 | Hộp to | Plus: No 10Loại: hộp to - tương ứng 20 hộp nhỏ/1 hộp to | ||
| 71 | Đạn Ghim | 11 | Hộp | Plus: No 10Loại: hộp nhỏ | ||
| 72 | Đạn Ghim | 2 | Hộp to | Ghim dập 23/8Loại hộp to - tương ứng 20 hộp nhỏ/ 1 hộp to | ||
| 73 | Đạn Ghim | 14 | Hộp | - Ghim dập 23/8 KtriO- Loại: hộp nhỏ | ||
| 74 | Đạn Ghim | 5 | Hộp | - Ghim dập 23/10 KtriO | ||
| 75 | Ghim kẹp giấy | 16 | Hộp | Flexoffice: TL- FO-PAC02 có đầu tam giác, đầu tròn, Chất liệu Kim loại. Kích thước 31 mm | ||
| 76 | USB 3.0 | 3 | Cái | USB 3.0 Team 32GB | ||
| 77 | USB 3.0 | 2 | Cái | USB 3.0 Team 16GB | ||
| 78 | Chuột Máy Tính Không Dây remax G10 + Tốc Độ 2.4 GHz - | 1 | Cái | - Màu đen | ||
| 79 | Chuột máy tính có dây Dell MS116 | 1 | Cái | - Màu đen | ||
| 80 | Chuột không dây Microsoft Bluetooth Mouse | 1 | Cái | - Màu đen | ||
| 81 | Bộ bàn phím và chuột không dây logitech MK545 | 1 | Bộ | - | ||
| 82 | Bàn phím máy tính | 1 | Cái | Loại không dây-' Royal Kludge RK100 - Bàn phím cơ bluetooth Royal Kludge RK860Màu: đen | ||
| 83 | Chuột máy tính | 1 | Cái | Loại: không dây.'Logitech M590Màu: đen | ||
| 84 | Chuột máy tính | 1 | Cái | Loại: không dây.'Logitech M325Màu: đen | ||
| 85 | Chuột máy tính | 1 | Cái | Loại: không dây.' DAREU - LM118BMàu: đen | ||
| 86 | Bàn phím máy tính | 1 | Cái | Loại không dây | ||
| 87 | Ổ cắm | 2 | Cái | Lioa: 6 lỗ 3 chấu (dây 5m) | ||
| 88 | Cờ tổ quốc | 4 | Cái | - | ||
| 89 | Kẹp nhựa Unicorn | 2 | Hộp | - Loại hộp nhỏ | ||
| 90 | Thước kẻ nhựa dẻo | 3 | Cái | Thước kẻ thẳng 30 cm.Chất liệu: nhựa dẻo, màu xanh | ||
| 91 | Thước kẻ | 3 | Cái | Thước kẻ thẳng 30 cm.Chất liệu: nhựa | ||
| 92 | Tẩy bút chì | 15 | Cái | Kích thước 48 x 17 x 11,6 mmTrọng lượng 16 gramMàu sắc Trắng đục, đen, …. | ||
| 93 | Gọt bút chì | 8 | Cái | Thiên LongQuy cách 24 cái/ innerKích thước 45 x 30 x 28 mmTrọng lượng 14 gram | ||
| 94 | Keo | 9 | Lọ | 502Trọng lượng 42 gramQuy cách 12 lọ / khay | ||
| 95 | Mút lau bảng | 2 | Cái | Flexoffice: FO-WBE01Đóng gói 12 cái / hộpTrọng lượng 46 gram | ||
| 96 | Điều khiển điều hòa | 1 | Cái | Loại: Funiki 1 chiều | ||
| 97 | Điều khiển điều hòa | 2 | Cái | Loại: Funiki 2 chiều | ||
| 98 | Điều khiển điều hòa | 1 | Cái | Loại: LG 1 chiều | ||
| 99 | Khóa Việt Tiệp | 5 | Cái | Loại: to | ||
| 100 | Thước dây cuộn | 2 | Cái | - Thước dây cuộn 5m stanley | ||
| 101 | Thước dây cuộn | 2 | Cái | - Thước dây cuộn 8m stanley | ||
| 102 | Gối tựa lưng ghế văn phòng | 3 | Cái | - Cao su non Zuri Pillow- BL200 | ||
| 103 | Móc inox dán tường chịu lực | 15 | Cái | - | ||
| 104 | TẠP PHẨM VỆ SINH CÔNG NGHIỆP | 0 | . | . | ||
| 105 | Găng tay len | 192 | Đôi | Chất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phụ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng găng tay.– Công dụng: Chống trơn, chống hóa chất, chống nóng, chịu nhiệt, chống dẫn điện | ||
| 106 | Găng tay vải | 50 | Đôi | Màu sắc: trắng ngà.– Chất liệu: vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton. chắc liệu bằng vải, bền , chắc chắn– Đặc tính: bảo vệ tay, bốc xếp hàng hóa.– Cỡ: 7,8,9 | ||
| 107 | Găng tay cao su | 101 | Đôi | - Găng tay 3M- Màu sắc: Hồng, Kem, trắng...- Chiều dài: 38CM- Siêu dai, siêu bền | ||
| 108 | Găng tay nilông | 60 | Hộp | Quy cách: Hộp 100 chiếc- Chất liệu: Nilon có độ bền chắc.- Dùng trong nấu ăn | ||
| 109 | Khẩu trang hoạt tính | 98 | Cái | Loại eross.Cấu tạo gồm 3 lớp:Lớp ngoài cùng: Lớp vải cotton nguyên liệu thiên nhiên hoặc sợi tơ tằm.Lớp ở giữa - Lớp sợi hoạt tính: Sợi hoạt tính được làm từ nguyên liệu là thực vật, được sản xuất theo công nghệ lọc khí cao phân tử của Nhật Bản và được nhập khẩu từ Nhật Bản. Lớp trong cùng: Là lớp lưới mỏng có chức năng tạo độ thoáng, mềm | ||
| 110 | Đầu rẻ lau sàn vệ sinh | 27 | Cái | - Chất liệu: Giẻ bằng sợi bông - Kích thước: Giẻ : (L)900mm x (H) 180 mm - Phù hợp với cây lau nhà khô bằng inox | ||
| 111 | Cán cây lau sàn công nghiệp thân Inox 1,2m | 3 | Bộ | - Phù hợp lắp giẻ 900mm x 180 mm.( Bao gồm cả cán và khung xương) | ||
| 112 | Hót rác | 5 | Cái | - Hót rác loại nhựa có cán dài | ||
| 113 | nước giặt | 11 | Can | VMC - 5L | ||
| 114 | Dầu gội đầu | 3 | Chai | Loại: Xmen for boss 850G | ||
| 115 | Nước giặt | 2 | túi | omo matic ngangQuy cách đóng gói: 2,5- 2,7L/ túi | ||
| 116 | Nước xả | 2 | Chai | comfort 1,8 L màu trắng | ||
| 117 | Sáp thơm | 84 | Lọ | Glage180Gxuất sứ: Thái lan | ||
| 118 | Sáp thơm | 4 | Lọ | Glage hương chanh 180G | ||
| 119 | Sáp thơm | 4 | Lọ | Glade hương hoa lily 180g | ||
| 120 | Bột giặt | 16 | Túi | Omo 800g | ||
| 121 | Nước làm mát động cơ ô tô | 5 | Can | - Premium Longlife- Jincool- Loại 4L. | ||
| 122 | Nước rửa tay | 36 | Chai | Lifebuoy: làm sạch da tay, khử mùi, diệt vi khuẩn Đóng gói: chai 500g | ||
| 123 | Nước rửa tay | 118 | Chai | Lifebuoy: làm sạch da tay, khử mùi, diệt vi khuẩn Đóng gói: chai 180g | ||
| 124 | Nước tẩy Cif đa năng | 3 | Chai | - | ||
| 125 | Nước tẩy nhà vệ sinh | 142 | Lọ | Loại: OkayĐóng gói: 960ml | ||
| 126 | Nước tẩy nhà vệ sinh | 10 | Chai | Loại: Vim.Quy cách đóng gói Chai 900ml | ||
| 127 | Nước lau sàn nhà | 92 | Chai | SUNLIGHTHương hoa hạDung tích 997 ml | ||
| 128 | Nước lau sàn nhà | 99 | Chai | SUNLIGHTHương hoa diên vĩDung tích 997 ml | ||
| 129 | Nước rửa chén bát | 52 | Chai | Somos - Thái lanLoại không mùiDung tích: 800ml | ||
| 130 | Nước rửa bát | 86 | Can | SUNLIGHThương Chanh.3.8Kg.màu vàng | ||
| 131 | Nước lau kính | 89 | Lọ | Loại: Cif - Lau sạch các bề mặt kính - Dung tích 520ml | ||
| 132 | Bình xịt kiến, dán | 5 | Lọ | - | ||
| 133 | Giấy vệ sinh | 160 | Bịch | Loại: Elene 9, 10 cuộn 3 lớpMàu sắc TrắngThành phần 100% bột giấyKích thước 28m | ||
| 134 | Giấy vệ sinh cuộn tròn | 20 | Cuộn | Giấy vệ sinh công nghiệp: Pulppy 1kg-Nguyên liệu 100% bột giấy nguyên chất- Đóng gói nilông từng cuộn- 1000g/ 1 cuộn | ||
| 135 | Giấy lau tay | 65 | Gói | Stylish Việt. kích thước: 220mm x 195mm, giấy đa dụng nhám dai thấm hút tốt - Agush | ||
| 136 | Giấy ăn | 28 | Hộp | E'mosChất liệu : Bột giấy nguyên chấtMùi hương : Hương tự nhiênSố lượng : 180 tờSố lớp : 2 lớp | ||
| 137 | Giấy ăn | 2 | Hộp | Giấy ăn Pulppy 180s | ||
| 138 | Túi đựng rác | 6 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 3kg- Màu đen | ||
| 139 | Túi đựng rác | 30 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 5kg- Màu đen | ||
| 140 | Túi đựng rác | 67 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 10 kg- Màu đen | ||
| 141 | Túi đựng rác | 49 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 15 kg- Màu đen | ||
| 142 | Túi đựng rác | 72 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 20kg- Màu đen | ||
| 143 | Túi đựng rác | 2 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 1kg- Màu trắng | ||
| 144 | Túi đựng rác | 5 | kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 2kg- Màu trắng | ||
| 145 | Túi đựng rác | 7 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 3kg- Màu trắng | ||
| 146 | Túi đựng rác | 29 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 5kg- Màu trắng | ||
| 147 | Túi đựng rác | 17 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 10kg- Màu trắng | ||
| 148 | Túi đựng rác | 8 | Kg | - Túi đựng rác tự phân hủy sinh học- Tự phân hủy, an toàn với môi trường- Có quai xách- Đựng được 15 kg- Màu trắng | ||
| 149 | Chè pha | 138 | Kg | - Nguồn gốc xuất xứ : 100% Thái Nguyên( Tân Cương hoặc La Bằng )- Chất lượng chè: Đảm bảo chất lượng chè ngon, sạch, đáp ứng các tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm, sản phẩm với hương vị thơm nhẹ, màu nước xanh mátQuy cách đóng gói: Hút chân không trọng lượng 1 kg hoặc 0.5 kg hút chân không đảm bảo vệ sinh, giữ hương, giữ chất lượng của chè | ||
| 150 | Thảm lau chân | 8 | Cái | KT: 40 x 60 cm | ||
| 151 | Dao thái thịt | 3 | Cái | Dao inox Kiwi 21 | ||
| 152 | Dao chặt thịt, xương | 5 | Cái | - Loại cán gỗ. | ||
| 153 | Thớt thái ͡Φ 35 | 3 | Cái | - Loại gỗ | ||
| 154 | Muôi Inoox múc nước phở | 4 | Cái | Loại to | ||
| 155 | Màng bọc thực phẩm | 5 | Hộp | EUFOOD WRAP 400 PVC ( Mwap) 9µ x 30cm x 200m Hộp 400 6/1 | ||
| 156 | Ấm tích pha chè | 1 | Cái | Ấm sứ pha chè 1,5 lít | ||
| 157 | Đĩa cạn 7 CK 18 cm | 20 | Cái | - | ||
| 158 | Đĩa sâu 7 CK 18 cm | 20 | Cái | - | ||
| 159 | Bát tô 7 CK 18 cm | 20 | Cái | - | ||
| 160 | Đũa ăn cơm gỗ tre | 250 | Đôi | - | ||
| 161 | Âu nhựa đựng cơm | 25 | Cái | KT: 19x7,5cm | ||
| 162 | Bộ cốc chén | 1 | Bộ | thủy tinh 6 cáiCốc lùn 225ml, Thái lan | ||
| 163 | Khay để chén | 2 | Cái | - Khay đựng ấm chén bằng inox. Có 2 lớp, lớp trên đựng inox, lớp dưới để nước lọt xuống- Kích thước: 27 x 36 cm | ||
| 164 | Chổi chít | 41 | Cái | - Chổi dày, đã qua chà sát bông không rơi rụng, quét sạch.- Chất liệu: bông đót, cán bằng nhựa PE nhẹ mà chắc chắn- Màu sắc mái: vàng rơm, xám, vàng xanh… theo mùa đót. | ||
| 165 | Chổi Rễ, chổi tre | 13 | Cái | cán dài | ||
| 166 | Chổi nhựa quét nước | 33 | Cái | thân inox | ||
| 167 | Chổi lá cọ | 26 | Cái | Phú Thọ | ||
| 168 | Chổi cọ nhà vệ sinh | 6 | Cái | Chổi cọ bồn cầu hai mặt đa năng | ||
| 169 | Chổi sương dừa | 15 | Cái | - | ||
| 170 | Miếng rửa chén | 30 | Cái | Giẻ rửa bát chén, Dạng: lưới. | ||
| 171 | Bàn chải giặt đồ có tay cầm | 3 | Cái | Chất liệu: bằng nhựa | ||
| 172 | Búi sắt | 48 | Cái | OHE- Set 2 búi sắt cọ rửa CK 25gThương hiệu OHE Mã sản phẩm 4901065503238- Búi cọ rửa siêu bền, được làm từ thép không rỉ- Thiết kế bền chặt, khó bung sợi sắt, sử dụng được lâu dài-Cọ sạch vết dầu bẩn, mảng cháy bám trên nồi | ||
| 173 | Khăn mặt | 3 | Cái | COTTON EMYA 4.0 Cao cấp 30X50 cm | ||
| 174 | Khăn lau | 78 | Cái | HOMEIN Sài Gòn bé (30x30cm) | ||
| 175 | Khăn lau | 33 | Cái | HOMEIN Sài Gòn to (50x50cm) | ||
| 176 | Thùng lau nhà 360 | 3 | Cái | - Loại: phù hợp cây lau nhà xoay 360 | ||
| 177 | Cây lau nhà trần thức tròn 360 có nắc xoắn | 4 | Cây | - Cây lau trợ lực, dài 1,3m. Đầu giẻ lau tròn, thân có nấc xoắn | ||
| 178 | Cây lau nhà vắt trợ lực tròn | 16 | Cây | - Cây lau trợ lực, thân inox | ||
| 179 | Xô đựng nước | 5 | Cái | Loại: 20L | ||
| 180 | Thùng nhựa nước | 2 | Cái | Loại: 200L | ||
| 181 | Can nhựa 20 lít | 10 | Cái | - | ||
| 182 | Can nhựa 10 lít | 10 | Cái | - | ||
| 183 | Can nhựa 5 lít | 10 | Cái | - | ||
| 184 | Bình xịt tưới cây | 1 | Cái | Loại 2 lít đến3 lít | ||
| 185 | Pin AA | 93 | Đôi | • Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E91• Điện thế: 1.5 V• Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6• Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 186 | Pin AAA | 115 | Đôi | • Loại pin: Pin kiềm / Alkaline- Energizer Max E92• Điện thế: 1.5 V• Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ Pin LR03• Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 187 | Pin AA | 14 | Vỉ | • Loại pin: Panasonic Alkaline LR6T/2B• Điện thế: 1.5 V• Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6• Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 188 | Pin AAA | 14 | Vỉ | • Loại pin: Panasonic Alkaline LR03T/2B• Điện thế: 1.5 V• Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ R03/ LR3• Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 189 | Pin trung Maxel | 6 | Vỉ | - Vỉ 2 Viên | ||
| 190 | Pin con thỏ R20S | 12 | Vỉ | - Vỉ 2 Viên | ||
| 191 | Pin 9V | 5 | Vỉ | - Vỉ 1 Viên | ||
| 192 | Bao đựng thẻ nhựa dẻo | 200 | Cái | Kích thước: 83mm x 135mm | ||
| 193 | Bao đựng thẻ nhựa dẻo | 130 | Cái | Kích thước: 110mm x 162mm | ||
| 194 | Túi Zipper cỡ 4x6 | 1 | Kg | Size 4x6 | ||
| 195 | Pin cúc áo | 6 | Vỉ | Panasonic LR44 ( AG13 ) 1,5V Vỉ 10 viên | ||
| 196 | Pin cúc áo | 5 | Vỉ | Pin CR2025 - 2025 TMMQ Lithium 3v Hiệu TianQiu Dạng Pin Cúc Áo.Vỉ 1 viên | ||
| 197 | Pin điều khiển | 8 | Quả | Pin GP 23A - 12V ULTRA ALKALINE | ||
| 198 | Pin | 10 | Vỉ | Pin Camelion A27 - 12Vđóng gói: Vỉ 1 viên | ||
| 199 | Pin điều khiển | 10 | Cục | Loại pin: Pin kiềm / Alkalin Panasonic A23 LR-V08T• Điện thế: 12 V(dùng cho điều khiển Barie) | ||
| 200 | Pin điều khiển | 10 | Cục | Pin dẹt (tròn) Maxel CR2032 | ||
| 201 | Dây thít nhựa | 5 | Túi | Chất liệu: nhựa Nilon PA66Màu sắc: trắngĐộ dài: 20cmBản rộng: 0.1-0,3cmQuy cách đóng gói: 250 sợi/túi. | ||
| 202 | Dây thít nhựa | 6 | Túi | Chất liệu: nhựa Nilon PA66Màu sắc: trắngĐộ dài: 30cmBản rộng: 0.1-0,3cmQuy cách đóng gói: 250 sợi/túi. | ||
| 203 | Dây thít nhựa | 5 | Túi | Chất liệu: nhựa Nilon PA66Màu sắc: trắngĐộ dài: 40cmBản rộng: 0.1-0,3cmQuy cách đóng gói: 250 sợi/túi. | ||
| 204 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Loại bật lắp vuông -Việt nhật 10L | ||
| 205 | Bao tải | 100 | Cái | Loại: 50kg.Thông số:58 x 90 cm (có sai số)Loại bao tải loại dầy, đẹp | ||
| 206 | Cuộn dây rào cảnh báo khu vực cấm vào | 3 | Cuộn | - | ||
| 207 | Tạp dề | 7 | Cái | Nấu ăn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi