Gói thầu: Gói 9: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) công trình Lộ ra 110kV trạm 220kV Tân Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 9: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) công trình Lộ ra 110kV trạm 220kV Tân Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 09:40:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,514,657,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 855,439,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi lăm triệu bốn trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2771986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.554397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 19.960.260.000 đồngGhi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên như yêu cầu của mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.960.260.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh đã làm giám sát gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 9: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) công trình Lộ ra 110kV trạm 220kV Tân Biên Lộ ra 110kV trạm 220kV Tân Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 855.439.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC DÂY DẪN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 86,72 | Km |
| 2 | Ống nối căng dây dẫn ACSR185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.10 | 58 | Bộ |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.09 | 29 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung cho dây ACSR185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.08 | 690 | Bộ |
| 5 | Kẹp định vị dây ACSR185/29 (Spacer) - Khoảng cách 200mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.12 | 1.545 | Bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T bắt bulông phía dây AC185, néo ép phía dây AC500 (kẹp dây 2xACSR185/29 và 1xACSR500mm2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.10 | 12 | Bộ |
| 7 | Đầu cos ép dây ACSR185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.10 | 12 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | km |
| 2 | Dây chống sét TK-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | km |
| 3 | Ống nối căng dây chống sét TK-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Armourod cho tạ chống rung cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cái |
| 5 | Tạ chống rung dây OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.10 | 45 | Cái |
| 6 | Tạ chống rung dây TK-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.10 | 45 | Cái |
| 7 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.16 | 107 | Cái |
| 8 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.16 | 48 | Cái |
| 9 | Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.13 | 32 | Cái |
| 10 | Hộp nối cáp quang tại cột - Loại 03 đầu vào ra 24/24 (OPGW/OPGW/OPGW) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.13 | 3 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp quang tại cột - Loại 02 đầu vào ra 24/24 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.13 | 1 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang tại trạm - Loại 02 đầu vào ra 24/24 (OPGW/ADSS) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.13 | 4 | Hộp |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.11 | 25 | Hộp |
| 14 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70, ĐCQ-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.12 | 15 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây TK-70, NCS-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.15 | 26 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây TK-70, ĐCS-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.14 | 14 | Chuỗi |
| D | HẠNG MỤC CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện ACSR185/29, NKD-2x210P-PP (Phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.07A | 39 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện ACSR185/29, NDD-210P -PP (Phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.07 | 102 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điệnACSR240/32, NKD-2-120P (dây ACSR240) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.05A | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn điện ACSR240/32, NDD-120P (dây ACSR240) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.05A | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện ACSR185/29, ĐKD-2x70P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.08 | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện ACSR185/29, ĐDD-70P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.06 | 90 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện ACSR185/29, ĐLD-70P-PP (Phân pha), có tạ bù 50kg | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.09 | 21 | Chuỗi |
| E | HẠNG MỤC CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa cột thep loại giếng TĐ-G | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.20 | 22 | Vị trí |
| 2 | Biển cấm, biển số, biển tên cột thép 01 mạch (2a;2b) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.18; 19 | 1 | Bộ |
| 3 | Biển cấm, biển số, biển tên cột thép 02 mạch (3A, 3B, 3C, 3D,3E) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.18; 19 | 4 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số, biển tên cột thép 04 mạch (PL4) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.18; 19 | 18 | Bộ |
| 5 | Biển báo vượt đường (Vượt TL793; Nguyễn Đình Chiểu) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-ĐD.17 | 3 | Vị trí |
| 6 | Vượt đường giao thông | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 7 | Vượt đường dây trung hạ thế (Lưu ý: không cắt điện thi công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| F | HẠNG MỤC CỘT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 04 mạch 46m – Hình thức cột ĐT-142-46 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T01 | 14 | Cột |
| 2 | Cột néo cuối 02 mạch cao 28m Hình thức cột NC-122-23+5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T02 | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo rẽ 02 mạch cao 28m Hình thức cột NR-122-23+5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T03 | 1 | Cột |
| 4 | Cột đấu nối 02 mạch cao 32m – Hình thức cột ĐN-122-23+9 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T04 | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo góc 300 04 mạch 45m – Hình thức cột NG30-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T05 | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo cuối 4 mạch 45m – Hình thức cột NC-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T06 | 1 | Cột |
| 7 | Cột đấu nối 04 mạch cao 45m Hình thức cột ĐN-142-45 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T07 | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo cuối 4 mạch cao 45m – Hình thức cột NG90-142-45-XP | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T08 | 1 | Cột |
| 9 | Cải tạo cột NC-111-21+5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.T09 | 1 | Cột |
| G | HẠNG MỤC MÓNG CỘT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Móng cột đỡ thẳng 04 mạch 46m – ĐT-142-46 (Móng 4T4,9-3,4) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M01 | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột néo cuối 04 mạch 45m – NC-142-45 (Móng 4N7,5-5,2) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M02 | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột néo cuối 02 mạch 28m – NC-122-23+5 (Móng 4N6,3-4,0) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M03 | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột néo néo rẽ 02 mạch 28m – NR-122-23+5 (Móng 4N6,3-4,0) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M03 | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đấu nối 02 mạch 28m – ĐN-122-23+9 (Móng 4N7,4-4,0) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M04 | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột néo góc 300 04 mạch 45m – NG30-142-45 (Móng 4N7,5-4,5) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M05 | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột néo 04 mạch 45m – ĐN-142-45 (Móng MB7,5-12,5) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M06 | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột néo 04 mạch 45m – NG90-142-45XP (Móng MB7,5-14,0) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M07 | 1 | Móng |
| 9 | Cải tạo móng cột 01 mạch NC-111-24-1+5-CT (Móng MB6.3-12-CT) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ 20-TN-004D-XD.M08 | 1 | Móng |
| H | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | km |
| I | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU (CHUYỂN TRẢ CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VẬN HANH: | |||
| 1 | Cột BTLT hiện hữu (vị trí 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 hiện hữu) (Cột BTLT 20 mét+03 bộ xà) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Vị trí |
| 2 | Cột thép hiện hữu (vị trí 30, 29, 15, 02, 03 (TH-XMTN)) (08 tấn/cột) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 3 | Dây cáp quang OPGW50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | km |
| 4 | Chuỗi đỡ, néo cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ, néo dây dẫn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | bộ |
| J | MỘT SỐ CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dày | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm tiếp địa đường dây | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Chi phí kéo dây vượt đường giao thông | 3 | Vị trí | |
| 4 | Chí phí kéo dây vượt đường dây trung thế | 5 | Vị trí | |
| K | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2771986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.554397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 19.960.260.000 đồngGhi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên như yêu cầu của mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.960.260.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh đã làm giám sát gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc:+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.+ Tài liệu chứng minh:• Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc• Xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi