Gói thầu: In ấn chỉ, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200416387-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu In ấn chỉ, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200412248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu được để lại của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 16:08:00 đến ngày 2020-04-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 810,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bệnh án Da liễu 500 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
2 Bệnh án Mắt (Chấn thương) 250 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
3 Bệnh án Mắt (Đáy mắt) 50 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
4 Bệnh án Mắt (Glocom) 50 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
5 Bệnh án Mắt (Trẻ em) 50 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
6 Bệnh án Mắt (Bán phần trước) 500 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
7 Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng 200 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
8 Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền 200 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
9 Bệnh án Nhi khoa 3.500 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
10 Bệnh án Nội trú Y học cổ truyền 800 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
11 Bệnh án Nội trú Phục hồi chức năng 750 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
12 Bệnh án Răng hàm mặt 1.500 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
13 Bệnh án Sản khoa 900 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
14 Bệnh án Sơ sinh 900 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
15 Bệnh án Tai mũi họng 2.000 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
16 Bệnh án Tâm thần 1.500 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
17 Bệnh án Tay chân miệng 150 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
18 Bệnh án Truyền nhiễm 2.000 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
19 Bệnh án Hồi sức cấp cứu 2.500 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 10 gáy, chiều rộng 3,5cm
20 Bệnh án Ngoại khoa 10.000 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
21 Bệnh án Ngoại trú 20.000 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
22 Bệnh án Ngoại trú 200 Cái Gồm 2 tờ/ 01 bệnh án. Cụ thể: bìa ngoài in bằng bìa giấy Duplex hoặc tương đương; Định lượng 300g/m2 và 1 tờ lõi in trên bìa giấy Ofset định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
23 Bệnh án Nội khoa 9.000 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
24 Bệnh án Phụ khoa 700 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
25 Bệnh án Ung Bướu 2.000 Cái Quy cách: 4 trang bìa; Vỏ bìa in trên giấy Duplex hoặc tương đương, khổ A3, ruột in 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 10 gáy, chiều rộng 3,5cm.
26 Bệnh án Thần kinh 3.000 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
27 Bệnh án Thận nhân tạo 500 Cái Gồm 2 tờ/ 01 bệnh án; cụ thể bìa ngoài in bằng bìa giấy Duplex hoặc tương đương; Định lượng 300g/m2 và 1 tờ lõi in trên bìa giấy Ofset định lượng 180g/m2, Đóng gáy giấy trắng số lượng 10 gáy, chiều rộng 3,5cm
28 Bệnh án Ngoại trú chuyên khoa mắt 100 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
29 Bệnh án Nạo phá thai 300 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
30 Bệnh án Tâm thần cộng đồng 200 Cái Quy cách: 4 trang bìa; in trên giấy Ofset cứng khổ A3 2 mặt; Định lượng 180g/m2. Đóng gáy giấy trắng số lượng 6 gáy, chiều rộng 3,5cm
31 Bìa bệnh án 500 Cái Kích thước: 31x49cm; In 1 mặt bằng giấy Duplex hoặc tương đương, định lượng 300g/m2,
32 Biểu đồ chuyển dạ 2.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
33 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 1.500 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
34 Cam kết sử dụng thuốc gây nghiện cho người bệnh 500 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
35 Đơn đề nghị dùng thuốc gây nghiện 2.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
36 Giấy ra viện 15.000 Tờ Kích thước A5 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%.
37 Đơn thuốc 20.000 Tờ Kích thước A5 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
38 Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật và GMHS 15.000 Tờ Kích thước A5 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
39 Phiếu đề nghị thử test 10.000 Tờ Kích thước A5 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
40 Phiếu khám chuyên khoa 10.000 Tờ Kích thước A5 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
41 Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm 10.000 Tờ Kích thước A5 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
42 Giấy chứng nhận phẫu thuật 10.000 Tờ Kích thước A5 in 2 mặt bằng giấy bìa Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2. In màu vàng
43 Giấy chứng nhận thương tích 500 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
44 Giấy chứng nhận bị tổn thương do tai nạn lao động A4 1 mặt 1.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
45 Giấy chuyển tuyến 2.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
46 Giấy duyệt phẫu thuật/thủ thuật 12.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
47 Giấy hẹn tái khám 10.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
48 Phiếu phẫu thuật thủ thuật 10.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
49 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng 50.000 Tờ Kích thước A5 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
50 Phiếu đăng ký sử dụng phòng tự nguyện 10.000 Tờ Kích thước A5 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
51 Phiếu thanh toán xét nghiệm sàng lọc máu 5.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
52 Phiếu theo dõi ga rô cấp cứu 5.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
53 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh 30.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
54 Phiếu theo dõi sai số kết quả nội kiểm tra 5.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
55 Phiếu thủ thuật 10.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
56 Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết 5.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
57 Phiếu khám bệnh vào viện 50.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
58 Phiếu theo dõi chức năng sống 100.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
59 Phiếu chăm sóc 100.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
60 Phiếu theo dõi thời gian sử dụng oxy thở 15.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
61 Phiếu theo dõi truyền dịch 50.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
62 Tờ điều trị 150.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
63 Tờ điều trị ( TNT) 5.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
64 Tờ điều trị (chỉ định xét nghiệm) 20.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
65 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng 50.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
66 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 10.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
67 Trích biên bản hội chẩn 25.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
68 Trích biên bản kiểm điểm tử vong 1.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
69 Biểu đồ Levey-Jennings 3.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
70 Phiếu theo dõi kết quả nội kiểm tra 500 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
71 Cam kết truyền máu toàn phần (Dành cho người nhà bệnh nhân) 300 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
72 Bảng hỏi tình trạng sức khỏe người hiến máu 500 Tờ Kích thước A3 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
73 Sổ nhập và phát máu 3 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt; 200 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
74 Bệnh án cấp cứu ngoại viện (A4/2 mặt,giấy ngoại) 50 Cái Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
75 Biểu đồ Tecy 5.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
76 Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu 15.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
77 Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 120.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
78 Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 50.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
79 Phiếu công khai thuốc - VTYT - dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 20.000 Tờ Kích thước A3 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
80 Bảng kê vật tư tiêu hao 30.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
81 Bảng kê vật tư tiêu hao 30.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
82 Phiếu khám gây mê trước mổ 15.000 Tờ Kích thước A3 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
83 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 12.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
84 Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ của điều dưỡng 20.000 Tờ Kích thước A4 in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
85 Phiếu xét nghiệm sinh hóa 2.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
86 Phiếu xét nghiệm huyết học 2.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
87 Phiếu xét nghiệm huyết-tủy đồ 300 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
88 Đơn đề nghị thanh toán chế độ truyền máu 5.000 Tờ Kích thước A4 in1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
89 Phiếu kiểm tra 5.000 Tờ Kích thước A4 in 2 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
90 Sổ khám bệnh 40.000 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, gấp đôi, 5 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
91 Sổ khám sức khỏe định kỳ 20.000 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 5tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
92 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
93 Sổ bàn giao thuốc thường trực 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
94 Sổ bàn giao bệnh nhân 50 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ /quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
95 Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện 20 Quyển Kích thước 14,5 x 20,5 cm in 2 mặt, 25 tờ/quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
96 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 20 Quyển Kích thước 14,5 x 20,5 cm in 2 mặt, 25 tờ/quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
97 Sổ bàn giao test 20 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 100 tờ/quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
98 Phiếu giao nhận dụng cụ bẩn 40 Quyển Kính thước 10,5 x 30 cm in 1 mặt, 100 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương; Định lượng 70g/m2 độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
99 Phiếu giao nhận dụng cụ sạch 40 Quyển Kính thước 10,5 x 30 cm in 1 mặt, 100 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương; Định lượng 70g/m2 độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
100 Sổ bệnh nhân mượn đồ vải 30 tờ/ quyển A3/ 2 mặt 60 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
101 Phiếu mượn đồ vải 350 Quyển Kính thước 10,5 x 30 cm in 1 mặt, 100 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương; Định lượng 70g/m2 độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
102 Phiếu giao nhận dụng cụ 100 Quyển Kính thước 10,5 x 30 cm in 1 mặt, 100 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương; Định lượng 70g/m2 độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
103 Sổ bàn giao trực tổ tiệt khuẩn 25 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 32 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
104 Sổ kiểm tra, kiểm soát nhiễm khuẩn 40 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 24 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
105 Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn 25 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
106 Sổ nhật ký máy tiệt khuẩn bằng phương pháp hấp ướt 4 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
107 Sổ nhật ký máy tiệt khuẩn bằng khí EO 4 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
108 Sổ giao nhận dụng cụ bẩn nhà mổ 25 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 50 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
109 Sổ giao nhận dụng cụ sạch nhà mổ 25 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 50 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
110 Sổ giao nhận đồ vải sạch 50 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 32 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
111 Sổ giao nhận đồ vải sạch cho tiệt khuẩn 12 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 50 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
112 Sổ giao nhận đồ vải bẩn 15 Quyển Kích thước A3 gấp đôi in 2 mặt, 32 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
113 Phiếu giao nhận đồ vải 500 Quyển Kính thước A4 cắt đôi, khổ dọc in 1 mặt, 100 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương; Định lượng 70g/m2 độ trắng 90% (Bìa màu hồng) Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
114 Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 32 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
115 Sổ theo dõi lưu lượng nước 2 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 32 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
116 Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải 2 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 32 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
117 Sổ nhật ký vận hành công nghệ không đốt 2 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 32 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
118 Sổ theo dõi nhật trình xe tải vận chuyển chất thải rắn nguy hại 2 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 50 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
119 Sổ bàn giao trực (khu XLCT) 2 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 32 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
120 Sổ báo cáo công tác hàng tháng 20 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
121 Sổ báo cáo sử dụng VTYTTH 50 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
122 Sổ theo dõi thiết bị 100 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 30 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
123 Sổ báo làm thêm giờ 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
124 Sổ biên bản bình bệnh án 40 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
125 Sổ biên bản hội chẩn 250 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
126 Sổ họp giao ban 20 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
127 Sổ bình phiếu chăm sóc 25 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 30 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
128 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 30 Quyển Kích thước A3 gấp đôi in 2 mặt, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
129 Sổ ghi kết quả xét nghiệm huyết học 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
130 Sổ ghi kết quả xét nghiệm sinh hóa 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
131 Sổ trả kết quả Xét nghiệm 50 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 20 tờ/quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
132 Sổ trả kết quả xét nghiệm Nội trú 50 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
133 Sổ xét nghiệm 50 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép in 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
134 Sổ trả hồ sơ bệnh án 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
135 Sổ thường trực 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 200 tờ/quyền. Bìa cứng 3 lớp in nhũ, ruột in bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%. Có dây nơ cách trang
136 Sổ giao ban Bác sỹ 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 240 tờ/quyển. Bìa cứng 3 lớp in nhũ, ruột in bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% . Có dây nơ cách trang
137 Sổ giao ban Điều dưỡng 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 240 tờ/quyển. Bìa cứng 3 lớp in nhũ, ruột in bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% . Có dây nơ cách trang
138 Sổ giao và nhận bệnh phẩm (Khoa XN) 30 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 30 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
139 Sổ giao và nhận bệnh phẩm 60 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
140 Sổ khám thai 10 Quyển Kích thước A4 in 1 mặt; 70 tờ/quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
141 Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất/ vật tư tiêu hao (khoa VT ) 20 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 30 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
142 Sổ gốc đơn thuốc "H" 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
143 Sổ gốc đơn thuốc "N" 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
144 Sổ theo dõi phản ứng nguy cơ có hại của thuốc ADR 5 Quyển Kích thước A4 in 1 mặt, 50 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
145 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 30 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, gấp đôi, 15 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
146 Sổ mời hội chẩn 30 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, gấp đôi, 15 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
147 Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
148 Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
149 Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học sáng kiến cải tiến kỹ thuật 20 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 25 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
150 Sổ công tác chỉ đạo tuyến 30 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, gấp đôi, 15 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
151 Sổ nhật ký sửa chữa thiết bị y tế 30 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 70 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
152 Sổ nhật ký vận hành thiết bị X-quang 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, gấp đôi, 10 tờ/quyển, + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
153 Sổ trả kết quả chẩn đoán hình ảnh 70 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 50 tờ/quyển + đóng bìa, xén mép. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
154 Sổ thủ thuật 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
155 Sổ phẫu thuật 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
156 Sổ kiểm tra 30 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
157 Sổ đẻ 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 40 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
158 Sổ phá thai 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 40 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
159 Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
160 Sổ sai sót chuyên môn 15 tờ/quyển A5 2 mặt 40 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 25 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
161 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 50 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
162 Sổ theo dõi đường dây nóng 5 Quyển Kích thước A4 in 1 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
163 Sổ lý lịch máy 200 Quyển Kích thước A5 in 2 mặt, 20 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
164 Sổ vận hành máy 100 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 20 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
165 Sổ điều chuyển giường 40 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 20 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
166 Sổ nhật ký sửa chữa 30 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 100 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
167 Sổ theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp cá nhân 20 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 30 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
168 Sổ tai nạn nghề nghiệp 40 Quyển Kích thước A4 in 1 mặt, 50 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
169 Sổ tổng hợp y lệnh hàng ngày 100 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 100 tờ/quyển+ đóng bìa, xén mép. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
170 Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, gấp đôi, 15 tờ/ quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
171 Sổ theo dõi tử vong 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt; 50 tờ/quyển; In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
172 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 3 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, gấp đôi, 25 tờ/quyển + đóng bìa xén mép. In 1 mặt bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
173 Sổ cấp giấy báo tử 5 Quyển Kích thước A4 in 1 mặt; 100 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
174 Phiếu cấp phát VPP, VRT cho người bệnh 20 Quyển Kích thước A3 in 2 mặt, 20 tờ/ quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
175 Sổ chẩn đoán hình ảnh 50 Quyển Kích thước A3 gấp đôi/30 tờ 2 mặt/quyển + đóng bìa, xén mép in bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
176 Sổ pha QC 20 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
177 Sổ cập nhật sai sót sự cố 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
178 Sổ theo dõi sai số kết quả nội kiểm tra 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
179 Sổ kiểm nhập thuốc (khoa dược) 25 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 50 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
180 Sổ giao nhận hóa đơn 3 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 30 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90%
181 Sổ theo dõi nhập xuất tồn thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ 5 Quyển Kích thước A4 in 2 mặt, 70 tờ/quyển. In bằng giấy Bãi Bằng xuất khẩu hoặc tương đương định lượng 70g/m2, độ trắng 90% Bìa in 1 mầu đen bằng giấy ốp xét định lượng 160g/m2
182 Túi đựng phim CT 17.000 Cái Kích thước 54x40cm; in bằng giấy Krap hoặc tương đương; Định lượng 180g/m2
183 Túi đựng phim XQ chẩn đoán hình ảnh 50.000 Cái Kích thức 24x34cm; in bằng giấy bìa VT mầu xanh hoặc tương đương: Định lượng 100g/m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->