Gói thầu: Mua sắm trang bị BHLĐ cá nhân và dụng cụ an toàn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị BHLĐ cá nhân và dụng cụ an toàn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 20201 của Công ty Điện lực Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:47:00 đến ngày 2021-10-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,593,187,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp bảo hộ lao động và trang bị dụng cụ an toàn ... và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị BHLĐ cá nhân và dụng cụ an toàn năm 2021 Mua sắm trang bị BHLĐ cá nhân và dụng cụ an toàn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 20201 của Công ty Điện lực Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng (bản chính) của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng, hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu cho trực tiếp gói thầu này (trong trường hợp Hãng sản xuất có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng Giấy phép bán hàng do văn phòng đại diện tại Việt Nam của Hãng cấp cho nhà thầu). - Trường hợp các tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có công chứng/chứng thực. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh đáp ứng về giấy phép bán hàng đối với hàng hóa mà thành viên đó đảm nhận cung cấp trong liên danh. - Tài liệu kỹ thuật (Catalogue...) của các vật tư chào thầu do hãng sản xuất phát hành, có xác nhận của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thái Bình – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đỗ Nguyệt Ánh – Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 094 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo QLVH Nam mùa hè | 839 | Bộ | Quần áo QLVH Nam mùa hè | ||
| 2 | Quần áo QLVH Nữ mùa hè | 39 | Bộ | Quần áo QLVH Nữ mùa hè | ||
| 3 | Quần áo kinh doanh Nam mùa hè | 374 | Bộ | Quần áo kinh doanh Nam mùa hè | ||
| 4 | Quần áo kinh doanh Nữ mùa hè | 374 | Bộ | Quần áo kinh doanh Nữ mùa hè | ||
| 5 | Quần áo Hotline mùa hè | 80 | Bộ | Quần áo Hotline mùa hè | ||
| 6 | Áo Jacket Nam | 472 | Áo | Áo Jacket Nam | ||
| 7 | Áo Jacket Nữ | 200 | Áo | Áo Jacket Nữ | ||
| 8 | Áo Jacket Hotline | 35 | Áo | Áo Jacket Hotline | ||
| 9 | Mũ vải | 6 | Cái | Mũ vải | ||
| 10 | Mũ nhựa BHLĐ kèm logo mũ | 324 | Cái | Mũ nhựa BHLĐ kèm logo mũ | ||
| 11 | Áo mưa bộ | 439 | Bộ | Áo mưa bộ | ||
| 12 | Giầy vải ngắn cổ Nam | 966 | Đôi | Giầy vải ngắn cổ Nam | ||
| 13 | Giầy vải ngắn cổ nữ | 400 | Đôi | Giầy vải ngắn cổ nữ | ||
| 14 | Dép quai hậu Nam | 968 | Đôi | Dép quai hậu Nam | ||
| 15 | Dép quai hậu Nữ | 398 | Đôi | Dép quai hậu Nữ | ||
| 16 | Găng tay len tráng cao su 3M | 2.634 | Đôi | Găng tay len tráng cao su 3M | ||
| 17 | Khẩu trang | 3 | Cái | Khẩu trang | ||
| 18 | Tạp dề | 4 | Cái | Tạp dề | ||
| 19 | Xà phòng | 1.932 | Kg | Xà phòng | ||
| 20 | Túi đựng dụng cụ | 359 | Cái | Túi đựng dụng cụ | ||
| 21 | Bút thử điện hạ áp | 548 | Cái | Bút thử điện hạ áp | ||
| 22 | Dây lưng an toàn | 60 | Cái | Dây lưng an toàn | ||
| 23 | Dây lưng an toàn có dây da phụ | 79 | Cái | Dây lưng an toàn có dây da phụ | ||
| 24 | Sào thao tác 6-35kV | 27 | Bộ | Sào thao tác 6-35kV | ||
| 25 | Bút thử điện 6-3 5kV | 12 | Bộ | Bút thử điện 6-3 5kV | ||
| 26 | Tiếp địa 0,4kV | 8 | Bộ | Tiếp địa 0,4kV | ||
| 27 | Tiếp địa 35kV | 8 | Bộ | Tiếp địa 35kV | ||
| 28 | Tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoắn | 4 | Bộ | Tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoắn | ||
| 29 | Tiếp địa di động cá nhân | 160 | Bộ | Tiếp địa di động cá nhân | ||
| 30 | Đầu chờ tiếp địa dùng cho cáp vx (4 Đầu chờ) | 220 | Bộ | Đầu chờ tiếp địa dùng cho cáp vx (4 Đầu chờ) | ||
| 31 | Guốc trèo cột ly tâm | 56 | Đôi | Guốc trèo cột ly tâm | ||
| 32 | Găng tay cách điện hạ áp | 250 | Đôi | Găng tay cách điện hạ áp | ||
| 33 | ủng cách điện hạ áp | 6 | Đôi | ủng cách điện hạ áp | ||
| 34 | Găng tay cách điện cao áp | 56 | Đôi | Găng tay cách điện cao áp | ||
| 35 | ủng cách điện cao áp | 9 | Đôi | ủng cách điện cao áp | ||
| 36 | Máy cắt cành cây | 4 | Máy | Máy cắt cành cây | ||
| 37 | Máy đo độ võng | 6 | Máy | Máy đo độ võng | ||
| 38 | Máy đo nhiệt độ mối nối từ xa | 20 | Máy | Máy đo nhiệt độ mối nối từ xa | ||
| 39 | Đèn ác quy xử lý sự cố | 43 | Cái | Đèn ác quy xử lý sự cố | ||
| 40 | Đèn pin | 49 | Bộ | Đèn pin | ||
| 41 | ủng liền quần lội nước | 5 | Bộ | ủng liền quần lội nước | ||
| 42 | Thang nhôm rút dài 5m | 55 | Cái | Thang nhôm rút dài 5m | ||
| 43 | Ống nhòm kiểm tra DDK | 33 | Cái | Ống nhòm kiểm tra DDK | ||
| 44 | Thảm cách điện | 7 | M2 | Thảm cách điện | ||
| 45 | Mặt nạ kính hàn điện | 10 | Cái | Mặt nạ kính hàn điện | ||
| 46 | Biển “ Cấm trèo điện áp cao nguy hiểm chết người” | 250 | Cái | Biển “ Cấm trèo điện áp cao nguy hiểm chết người” | ||
| 47 | Biển “ Cấm vào điện áp cao nguy hiểm chết người” | 50 | Cái | Biển “ Cấm vào điện áp cao nguy hiểm chết người” | ||
| 48 | Biển “ Cấm lại gần! có điện nguy hiểm chết người” | 50 | Cái | Biển “ Cấm lại gần! có điện nguy hiểm chết người” | ||
| 49 | Biển “ Cấm đóng điện! có ngưòi đang làm việc” | 35 | Cái | Biển “ Cấm đóng điện! có ngưòi đang làm việc” | ||
| 50 | Biền “ Dừng lại! có điện nguy hiểm chết người” | 36 | Cái | Biền “ Dừng lại! có điện nguy hiểm chết người” | ||
| 51 | Biển “Làm việc tại đây” | 10 | Cái | Biển “Làm việc tại đây” | ||
| 52 | Biển “Vào hướng này” | 5 | Cái | Biển “Vào hướng này” | ||
| 53 | Biển “Đã nối đất” | 78 | Cái | Biển “Đã nối đất” | ||
| 54 | Biển “Chú ý điện áp ngược” | 80 | Cái | Biển “Chú ý điện áp ngược” | ||
| 55 | Biển cáp điện lực | 250 | Cái | Biển cáp điện lực | ||
| 56 | Biển Tên trạm biến áp | 386 | Cái | Biển Tên trạm biến áp | ||
| 57 | Biển cột | 633 | Cái | Biển cột | ||
| 58 | Biển DCL, MC, LBS…. | 11 | Cái | Biển DCL, MC, LBS…. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp bảo hộ lao động và trang bị dụng cụ an toàn ... và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi