Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:15:00 đến ngày 2021-10-07 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,499,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,2÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trường tiểu học Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 3,944 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 7,4378 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,9442 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,9202 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 113,0126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,6203 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,4806 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 4,633 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 6,8086 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,2504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5066 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V | 0,1106 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V | 1,2923 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 30,9553 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5878 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,9997 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,4562 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2949 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3067 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,176 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 1,966 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,2189 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,0921 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7388 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,202 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0283 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,447 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,447 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,5 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 8,4133 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 38,86 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 12,6199 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,872 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0704 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,8061 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,6024 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,835 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 1,6232 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,2447 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 65,3243 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 6,2813 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,3724 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,3565 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 7,9767 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 120,4599 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V | 10,4689 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,4057 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,8642 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,6948 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Chương V | 0,3521 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1944 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,761 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1587 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,5636 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0407 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0455 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 0,3623 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,2577 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,7467 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 1,1321 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 2,2211 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 188,508 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,221 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 3,6618 | 100m2 |
| 74 | Tôn diềm mái | Chương V | 73,21 | md |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 193,6041 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 6,0192 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,0987 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,5233 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,6747 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,9937 | m3 |
| 81 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Chương V | 2,324 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,162 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7216 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 2,3636 | m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,3834 | 100m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5203 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 10,2171 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 33,6878 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,24 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 432,655 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.183,8121 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 674,8625 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 625,2226 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 995,052 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 208 | m |
| 97 | Vét rãnh hành lang | Chương V | 116,8 | md |
| 98 | Ống nhựa thoát nước C1 D42 | Chương V | 4,8667 | md |
| 99 | Ống nhựa thoát nước C1 D42 chống tràn | Chương V | 2,4059 | md |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 626,895 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.478,948 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 919,9627 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 332,82 | m2 |
| 104 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V | 79,9074 | m2 |
| 105 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V | 79,908 | m2 |
| 106 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 5,6015 | m3 |
| 107 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V | 68,6396 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V | 80,4114 | m2 |
| 109 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Chương V | 79,569 | m2 |
| 110 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 12 | lỗ |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,448 | m2 |
| 112 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V | 0,0749 | tấn |
| 113 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V | 0,075 | tấn |
| 114 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 46,8015 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,15 | m2 |
| 116 | Chống thấm seno | Chương V | 153,886 | m2 |
| 117 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Chương V | 0,5649 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V | 31,163 | m2 |
| 120 | Gia công lan can hành lang | Chương V | 3,5651 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 105,248 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168,3968 | m2 |
| 123 | Bulong liên kết M8 | Chương V | 382,72 | cái |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6526 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,5621 | m2 |
| 126 | Sản xuất gia công cửa đi 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 66,0941 | m2 |
| 127 | Sản xuất gia công cửa đi 1 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,9918 | m2 |
| 128 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 236,03 | m |
| 129 | Sản xuất gia công cửa sổ 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 75,1896 | m2 |
| 130 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 411,84 | m |
| 131 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 50,004 | m2 |
| 132 | Khóa then cửa | Chương V | 25 | bộ |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 201,28 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 2,2625 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 123,12 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,8166 | m2 |
| 137 | Lam chắn nắng | Chương V | 47,79 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 47,79 | m2 |
| 139 | Đào đất móng đường dốc bằng thủ công đất cấp I | Chương V | 0,4536 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3024 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,594 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1584 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 0,9216 | m3 |
| 148 | Kẻ rãnh tạo nhám | Chương V | 40 | md |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,924 | m2 |
| 150 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,924 | m2 |
| 151 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V | 0,1111 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 9,02 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học tube led bóng đôi CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Chương V | 108 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W, 170-250V, 50Hz gắn tường | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D LN12L, 220/18W, lắp nổi | Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V | 72 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 72 | cái |
| 8 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220V | Chương V | 48 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 12 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 12 | hộp |
| 21 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 60 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 12 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Chương V | 15 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V | 36 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Chương V | 27 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 32 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 34 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 570 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.950 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 4.370 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Chương V | 3 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V | 18 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V | 285 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V | 975 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 18 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 285 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 880 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 2.075 | m |
| 48 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 49 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 50 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 18 | hộp |
| 51 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 144 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 360 | hộp |
| 53 | Ống nhựa uPVC D60 chờ luồn điều hòa | Chương V | 6 | m |
| 54 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 56 | Kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 13 | cọc |
| 58 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 206 | m |
| 59 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 54 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 61 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 54 | m |
| 62 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 234 | cái |
| 63 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Bulông đai ốc | Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt si phông | Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt si phông | Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 85 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,39 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,39 | 100m |
| 89 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 91 | Van PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Van PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 102 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 103 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 36 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 6 | cái |
| 109 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 21 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 51 | cái |
| 116 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Kép Inox D15 | Chương V | 75 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 124 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 33 | cái |
| 125 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 27 | m |
| 126 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 27 | m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 128 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 129 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V | 0,82 | 100m |
| 130 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 132 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 133 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 41 | cái |
| 135 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 42 | cái |
| 136 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 139 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 81 | cái |
| 140 | Côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 20 | cái |
| 144 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 25 | cái |
| 145 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 14 | cái |
| 151 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 152 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 160 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 161 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 162 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 27 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 21 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 168 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 169 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 172 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 8 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 8 | cái |
| 174 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 60 | cái |
| 175 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 120 | cái |
| 176 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 9 | bình |
| 177 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 9 | bình |
| 178 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 179 | Nội quy PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 4,3525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,3526 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 7,9634 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,5161 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,6656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,3677 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 142,6503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,9892 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3235 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,5158 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,1949 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,2224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 1,0054 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2631 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9521 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,6365 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 54,7519 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,8721 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1519 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,0201 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,2748 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6049 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1058 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4751 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 30 | Lớp nylon lót | Chương V | 60,407 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,0407 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấp | Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8967 | tấn |
| 34 | Đào móng bể phốt, đất cấp I | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,8353 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,1611 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 0,1212 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7634 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2501 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,802 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,802 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,28 | m2 |
| 50 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 44,672 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 10,2668 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8695 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8026 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 29,413 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,7236 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,014 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9643 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,9991 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 50,4337 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,523 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6758 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,9827 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,7421 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 63,1809 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,1232 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,3242 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2171 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1076 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,9067 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3087 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2992 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0809 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V | 3,0312 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,031 | tấn |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,5135 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,514 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,6078 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,608 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 485,5157 | m2 |
| 85 | Bu lông M18x300 | Chương V | 64 | cái |
| 86 | Bu lông M14x70 | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm, chống nóng chống ồn, PU 3 lớp dày 18mm | Chương V | 6,479 | 100m2 |
| 88 | Tôn diềm mái | Chương V | 71,78 | md |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 179,39 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,4422 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,5591 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,5011 | m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,0347 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,679 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 16,2462 | 100m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,1171 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,3409 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,1337 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,112 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 340,9792 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.393,306 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 245,201 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 416,43 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 512,3 | m2 |
| 105 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 251,892 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 300,22 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 407,091 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.567,237 | m2 |
| 109 | Đắp chi tiết phù điêu | Chương V | 18 | cái |
| 110 | Mài nền, xoa nhám mặt bê tông bằng máy | Chương V | 271,398 | m2 |
| 111 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm | Chương V | 271,3986 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,773 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,76 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,0525 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,8206 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,489 | m2 |
| 117 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 4,9018 | m2 |
| 118 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 7,4345 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,8078 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 230,846 | m2 |
| 121 | Vét rãnh thoát nước | Chương V | 2,78 | md |
| 122 | Sản xuất gia công cửa đi 4 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 38,808 | m2 |
| 123 | Sản xuất gia công cửa đi 1 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,0044 | m2 |
| 124 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 91,04 | m |
| 125 | Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,2884 | m2 |
| 126 | Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,6192 | m2 |
| 127 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 69,54 | m |
| 128 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 76,6288 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 197,349 | m2 |
| 130 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V | 0,5258 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 31,68 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,1386 | m2 |
| 133 | Gia công hệ khung treo trần nhôm | Chương V | 0,3186 | tấn |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép treo trần nhôm | Chương V | 0,319 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,4184 | m2 |
| 136 | Thi công trần nhôm | Chương V | 68,1248 | m2 |
| 137 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V | 68,124 | m2 |
| 138 | Ốp aluminium vào kết cấu dày 5mm, độ dày nhôm 0.3mm | Chương V | 134,078 | m2 |
| 139 | Gia công khung thép quanh cột ốp Aluminium | Chương V | 0,7479 | tấn |
| 140 | Lắp đặt khung thép quanh cột ốp Aluminium | Chương V | 0,748 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,3219 | m2 |
| 142 | Lam chắn nắng | Chương V | 40,131 | m2 |
| 143 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 40,132 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,77 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,2768 | m2 |
| 146 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,0291 | tấn |
| 147 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo | Chương V | 0,029 | tấn |
| 148 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8 | m2 |
| 149 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 4 | lỗ |
| 150 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 15,412 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn Led High Bay 100W, kích thước 230x152mm, treo vào vì kèo | Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn pha Led 100W, gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần LN11L 220/18W, 220V, lắp nổi | Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, công suất 1x180W, 220V | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 20 | hộp |
| 17 | Mặt che ổ cắm | Chương V | 20 | cái |
| 18 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 19 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.450 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 3 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 210 | m |
| 26 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 200 | m |
| 27 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 517 | m |
| 28 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 135 | m |
| 29 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 24 | hộp |
| 32 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 60 | hộp |
| 33 | Xích treo mạ kẽm D8, L=18m (Treo đèn High Bay 100W) | Chương V | 46,87 | kg |
| 34 | Đai treo + móc treo D10 | Chương V | 15 | bộ |
| 35 | Bulong nở sắt M10 treo quạt công nghiệp | Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 11 | cọc |
| 40 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Chương V | 164 | m |
| 41 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 38 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 43 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 50 | m |
| 44 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 190 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bulông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Phễu thu nước Inox DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Van PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Nút bịt PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Kép đúc tráng kẽm D25 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Kép Inox đường kính D15 | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PRR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa PRR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PRR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 90 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 15 | m |
| 91 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 94 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 96 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 108 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Xi phong thoát sàn D75 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 113 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 114 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 117 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 32 | cái |
| 118 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 64 | cái |
| 119 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 3 | bình |
| 120 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 3 | bình |
| 121 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Nội quy PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 3 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 33,6406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 26,9128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 6,728 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 169,1387 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,561 | 100m3 |
| 6 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 3.122 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 312,2 | m3 |
| 8 | Đào đất móng bồn cây, bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 28,2095 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,8225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 41,8868 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,456 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V | 170,9664 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,2263 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,887 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,1256 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,2625 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0314 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2625 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2144 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6848 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,7441 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2596 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4715 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0361 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,8237 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1725 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2038 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,402 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,848 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,514 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,1704 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,88 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,402 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,732 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 5,4 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,0916 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm sê nô | Chương V | 22,468 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,2848 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,3288 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,0734 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp sườn | Chương V | 20 | md |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2066 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,5216 | m2 |
| 49 | Sản xuất gia công cửa đi 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,3384 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 10,36 | m |
| 51 | Sản xuất gia công cửa sổ 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,2 | m2 |
| 52 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 24 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 10,538 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V | 0,1577 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,7388 | m2 |
| 57 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz + hộp số điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 5 | bộ |
| 69 | MCB 1P 1 cực 10A, ICU=4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 70 | MCB 1P 1 cực 16A, ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 71 | MCB 1P 2 cực 20A, ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB 1P 2 cực 25A, ICU=6KA | Chương V | 5 | cái |
| 73 | MCB 3P 3 cực 32A, ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50Hz | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Tủ điện kim loại kích thước 350x250x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 40 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 50 | m |
| 85 | Ông gen nhựa PVC D25 | Chương V | 40 | m |
| 86 | Ông gen nhựa PVC D20 | Chương V | 50 | m |
| 87 | Ống gen nhựa PVC D16 | Chương V | 35 | m |
| 88 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 5 | m |
| 89 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 10 | hộp |
| 90 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 91 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 92 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác Inox DN 80 | Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, đất cấp I | Chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,274 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,515 | m3 |
| 9 | Khung móng chân cột M16x500 | Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,8382 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,838 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,3052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,305 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7925 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,793 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,6861 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 2,1682 | 100m2 |
| 18 | Tôn diềm mái | Chương V | 37 | md |
| 19 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Chương V | 37 | m |
| 20 | Phễu thu | Chương V | 2 | quả |
| 21 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Chương V | 2 | quả |
| 22 | Ống nhựa miệng uPVC D60 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Co le sắt | Chương V | 14 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng , đất cấp I | Chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,522 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0465 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0058 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0419 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3029 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7841 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0132 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0604 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1761 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V | 8,49 | m |
| 19 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,8396 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,839 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2463 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng | Chương V | 12,54 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,1586 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V | 4,048 | m2 |
| 26 | Bản lề cổng D25 | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Khoá cửa then cài cổng | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng biển cổng, đất cấp I | Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,201 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9513 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3267 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1386 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0042 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0181 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2222 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,205 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,205 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V | 4,92 | m2 |
| 42 | Bộ chữ Inox mạ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng tường rào, đất cấp I | Chương V | 0,5558 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,293 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,0509 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,6031 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6498 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0791 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,288 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,8582 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,713 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,212 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0325 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,936 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,256 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,0568 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 210,249 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V | 2,085 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 108,4164 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,0606 | m2 |
| 65 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V | 2,3986 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 39,975 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,7259 | 100m2 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 181,7275 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 279,6654 | m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 73 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 42,1638 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,7683 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,0162 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3628 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3282 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,6696 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 34,7014 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 51,6632 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,9849 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1169 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6641 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1251 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.307,2855 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 500,278 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,5495 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.966,114 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp I | Chương V | 0,6364 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,8796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,0782 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,8116 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6963 | m3 |
| 9 | Gioăng cao su | Chương V | 44 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,502 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Chương V | 0,6608 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8064 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,1101 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2656 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3185 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,328 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,792 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,6206 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,414 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Chương V | 11,414 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 25,7984 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 43,094 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 34,6054 | m3 |
| 27 | Lớp lọc nước bằng cát | Chương V | 0,834 | m3 |
| 28 | Lớp lọc nước bằng đá dăm | Chương V | 0,834 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V | 0,417 | m3 |
| 30 | Nắp che lỗ xuống bể | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bulong chờ nhà xe | Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Van chặn uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van chặn uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Rắc co uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Rắc co uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa uPVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa uPVC D27/21 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Măng xông nhựa uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Măng xông nhựa uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng xông nhựa uPVC D21 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa uPVC D21 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D32 đỡ ống phun mưa | Chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống thép hàn D100 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 50 | Cút thép hàn D100 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đào lớp cát vàng gia cố bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè để đi đường cáp | Chương V | 2 | công |
| 5 | Đào rãnh cáp, đất cấp I | Chương V | 0,6653 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,5948 | 100m3 |
| 7 | Gạch không nung đặc | Chương V | 2.227,5 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 270 | m |
| 9 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,525 | m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Chương V | 1,25 | m2 |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2 | Chương V | 98 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V | 78 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Chương V | 175 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC- 0.6/1KV - 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đất | Chương V | 3 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đất | Chương V | 10 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V | 10 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Chương V | 1,73 | 100m |
| 26 | MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB-1 pha 2 cực 50A, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6 KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCCB-3P 3 cực 100A, ICU=22kA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB-3P 3 cực 150A, ICU=30kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCCB-3P 3 cực 300A, ICU=42kA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha 220V, 3W | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Biến dòng hạ thế 300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Thanh cái đồng 30x5mm | Chương V | 4 | m |
| 39 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M150 | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 47 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 21 | m |
| 48 | Đào rãnh cáp, đất cấp I | Chương V | 0,4848 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4312 | 100m3 |
| 50 | Mua gạch không nung đặc | Chương V | 1.818 | viên |
| 51 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 202 | m |
| 52 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 2,44 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Giếng khoan D90 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=8-12m,3 HP-220V | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2 - 5.4m3/h, H=32.50 - 25.0m | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút đồng DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN20 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,34 | 100m |
| 17 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van đồng 2 chiều DN20 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van đồng 1 chiều DN20 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Nút bịt PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nút bịt HDPE D40 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Kép đúc tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Kép đúc tráng kẽm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 59 | cái |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 224 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V | 2,18 | 100m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 6 | m |
| 51 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Van bi nhựa PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Chương V | 2,6826 | m3 |
| 55 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương V | 1,7036 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9138 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,5521 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 50,1248 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1506 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,6422 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V | 1,658 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V | 0,1815 | tấn |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 301,1998 | m2 |
| 66 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 78,55 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,895 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,6506 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 1,2615 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 208 | cấu kiện |
| 71 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương V | 1,6507 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0491 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,6358 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,34 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,1031 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2832 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 34,496 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6149 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,6612 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V | 0,4974 | tấn |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,3024 | m2 |
| 86 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 32 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2924 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,3333 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 1,4276 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 74 | cấu kiện |
| 91 | Nắp ga gang có khóa chống mất cắp 160kg (bao gồm cả khung ga gang và nắp ga) | Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 0,5032 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đào | Chương V | 0,4508 | 100m3 |
| 94 | Cống D400 | Chương V | 11 | m |
| 95 | Đế Cống D400 | Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 4,4 | đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 99 | Ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 100 | Măng xông nhựa uPVC D200 | Chương V | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,2÷1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi