Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967150-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210414905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 11:15:00 đến ngày 2021-10-07 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,499,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,2÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trường tiểu học Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XD
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V3,944100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V7,4378100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,9442100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,9202m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V0,2976100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V113,0126m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,6203100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V2,4806tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V4,633tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V6,8086tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V6,2504m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V0,5066100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V0,1106tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V1,2923tấn
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V30,9553m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5878m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,033100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,9997m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,4562100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,2949tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,3067tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,176m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móngChương V0,014100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V1,966m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểChương V0,0394100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,2189tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,0921tấn
29Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,7388m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,202m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bểChương V0,0184100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0283tấn
33Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V30,447m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V30,447m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V24,5m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V8,4133m2
37Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V38,86m2
38Ngâm nước xi măng chống thấmChương V12,6199m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,872m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0374100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,0704tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,8061m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,6024100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,835tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V1,6232tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,2447tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V65,3243m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V6,2813100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,3724tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,3565tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V7,9767tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V120,4599m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Chương V10,4689100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,4057tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200Chương V4,8642m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,6948100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chương V0,3521tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1944tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V11,761m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1587100m2
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,5636tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,0407m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1911100m2
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0455tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V0,3623tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V9,2577m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V0,7467100m2
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V1,1321tấn
70Sản xuất xà gồ thépChương V2,2211tấn
71Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V188,508m2
72Lắp dựng xà gồ thépChương V2,221tấn
73Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V3,6618100m2
74Tôn diềm máiChương V73,21md
75Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V193,6041m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V6,0192m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,0987m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,5233m3
79Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,6747m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,9937m3
81Đào móng tam cấp, đất cấp IIChương V2,324m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,162m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0156100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,7216m3
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V2,3636m3
86Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,3834100m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5203100m3
88Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V10,2171m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V33,6878m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V194,24m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V432,655m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.183,8121m2
93Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V674,8625m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V625,2226m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V995,052m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V208m
97Vét rãnh hành langChương V116,8md
98Ống nhựa thoát nước C1 D42Chương V4,8667md
99Ống nhựa thoát nước C1 D42 chống trànChương V2,4059md
100Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V626,895m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.478,948m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V919,9627m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V332,82m2
104Thi công trần nhôm 600x600mmChương V79,9074m2
105Trần nhôm 600x600mmChương V79,908m2
106Ngâm nước xi măng chống thấmChương V5,6015m3
107Chống thấm sàn khu vệ sinhChương V68,6396m2
108Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V80,4114m2
109Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Chương V79,569m2
110Khoét lỗ bàn đáChương V12lỗ
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,448m2
112Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V0,0749tấn
113Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáChương V0,075tấn
114Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V46,8015m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V126,15m2
116Chống thấm senoChương V153,886m2
117Trụ cầu thang bằng InoxChương V1cái
118Gia công lan can cầu thang bằng InoxChương V0,5649tấn
119Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V31,163m2
120Gia công lan can hành langChương V3,5651tấn
121Lắp dựng lan can sắtChương V105,248m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V168,3968m2
123Bulong liên kết M8Chương V382,72cái
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,6526m2
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V82,5621m2
126Sản xuất gia công cửa đi 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V66,0941m2
127Sản xuất gia công cửa đi 1 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V9,9918m2
128Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V236,03m
129Sản xuất gia công cửa sổ 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V75,1896m2
130Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V411,84m
131SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V50,004m2
132Khóa then cửaChương V25bộ
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V201,28m2
134Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V2,2625tấn
135Lắp dựng hoa sắt cửaChương V123,12m2
136Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,8166m2
137Lam chắn nắngChương V47,79m2
138Lắp dựng lam chắn nắngChương V47,79m2
139Đào đất móng đường dốc bằng thủ công đất cấp IChương V0,4536m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0015100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3024m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0072100m2
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,594m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1584m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0144100m2
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0161100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V0,9216m3
148Kẻ rãnh tạo nhámChương V40md
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,924m2
150Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,924m2
151Gia công lan can bằng InoxChương V0,1111tấn
152Lắp dựng lan can InoxChương V9,02m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học tube led bóng đôi CSLH/18Wx2 + cần treo thảChương V108bộ
2Bộ đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W, 170-250V, 50Hz gắn tườngChương V24bộ
3Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trầnChương V24bộ
4Đèn Led ốp trần D LN12L, 220/18W, lắp nổiChương V35bộ
5Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V6bộ
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V72cái
7Móc treo quạt trần D14Chương V72cái
8Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220VChương V48cái
9Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
11Lắp đặt chân đếChương V1hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtChương V1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
14Lắp đặt chân đếChương V6hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtChương V6cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
17Lắp đặt chân đếChương V12hộp
18Mặt che công tắc 3 hạtChương V12cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V12cái
20Lắp đặt chân đếChương V12hộp
21Mặt che công tắc đảo chiềuChương V12cái
22Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V60cái
23Lắp đặt chân đếChương V60hộp
24Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V60cái
25Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổiChương V12cái
26Lắp đặt chân đếChương V12hộp
27Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V12cái
28MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAChương V15cái
29MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V36cái
30MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kAChương V27cái
31MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kAChương V5cái
32MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kAChương V1cái
33Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V12hộp
34Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V2hộp
35Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Chương V18m
37Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V570m
38Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V1.950m
39Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V4.370m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địaChương V3m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V18m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaChương V285m
43Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V975m
44Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V18m
45Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V285m
46Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V880m
47Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V2.075m
48Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngChương V3hộp
49Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V15hộp
50Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V18hộp
51Hộp chia ngả nhựa D20Chương V144hộp
52Hộp chia ngả nhựa D16Chương V360hộp
53Ống nhựa uPVC D60 chờ luồn điều hòaChương V6m
54Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V0,21100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,21100m3
56Kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V7cái
57Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V13cọc
58Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V206m
59Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V54m
60Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây tiếp địaChương V10m
61Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V54m
62Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V234cái
63Kẹp kiểm traChương V3bộ
64Bulông đai ốcChương V6bộ
65Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V3cái
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V21bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V21cái
68Lắp đặt hộp đựngChương V21cái
69Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
70Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V12bộ
71Lắp đặt si phôngChương V12bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
74Lắp đặt si phôngChương V12bộ
75Lắp đặt gương soiChương V12cái
76Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
77Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiChương V6bộ
78Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V18cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
80Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
81Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,2100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,2100m
83Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,35100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,35100m
85Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,05100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,05100m
87Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,39100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,39100m
89Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V0,38100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,38100m
91Van PPR D50Chương V2cái
92Van PPR D25Chương V8cái
93Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
94Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
95Côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
96Côn nhựa PPR D25x20Chương V12cái
97Cút nhựa PPR D50Chương V5cái
98Cút nhựa PPR D40Chương V5cái
99Cút nhựa PPR D32Chương V1cái
100Cút nhựa PPR D25Chương V18cái
101Cút nhựa PPR D20Chương V9cái
102Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V45cái
103Chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
104Tê nhựa PPR D50x25Chương V3cái
105Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
106Tê nhựa PPR D32x25Chương V1cái
107Tê nhựa PPR D25x20Chương V36cái
108Tê nhựa PPR D25x25Chương V6cái
109Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V21cái
110Rắc co nhựa PPR D50Chương V2cái
111Rắc co nhựa PPR D40Chương V1cái
112Rắc co nhựa PPR D25Chương V6cái
113Nút bịt nhựa PPR D40Chương V1cái
114Nút bịt nhựa PPR D25Chương V3cái
115Nút bịt nhựa PPR D20Chương V51cái
116Kép tráng kẽm D40Chương V2cái
117Kép tráng kẽm D20Chương V2cái
118Kép Inox D15Chương V75cái
119Măng sông PPR D50Chương V5cái
120Măng sông PPR D40Chương V9cái
121Măng sông PPR D32Chương V1cái
122Măng sông PPR D25Chương V10cái
123Măng sông PPR D20Chương V10cái
124Dây nối mềm D15Chương V33cái
125Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V27m
126Ống nhựa cứng PVC D20Chương V27m
127Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V0,63100m
128Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,19100m
129Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V0,82100m
130Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V0,45100m
131Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,33100m
132Chếch 135 uPVC D110Chương V24cái
133Chếch 135 uPVC D90Chương V6cái
134Chếch 135 uPVC D75Chương V41cái
135Chếch 135 uPVC D42Chương V42cái
136Cút nhựa uPVC D110Chương V13cái
137Cút nhựa uPVC D75Chương V2cái
138Cút nhựa uPVC D60Chương V18cái
139Cút nhựa uPVC D42Chương V81cái
140Côn nhựa uPVC D110/60Chương V1cái
141Côn nhựa uPVC D90/60Chương V1cái
142Côn thu uPVC D75/42Chương V1cái
143Y nhựa uPVC D110/110Chương V20cái
144Y nhựa PVC D75/75Chương V25cái
145Y nhựa PVC D60/60Chương V4cái
146Y nhựa uPVC D110/60Chương V1cái
147Y nhựa uPVC D90/60Chương V1cái
148Y nhựa uPVC D110/42Chương V10cái
149Y nhựa uPVC D90/75Chương V2cái
150Y nhựa PVC D75/42Chương V14cái
151Tê nhựa uPVC D110Chương V5cái
152Tê nhựa uPVC D75Chương V1cái
153Tê nhựa uPVC D42Chương V6cái
154Tê nhựa uPVC D110/60Chương V4cái
155Tê nhựa uPVC D75/60Chương V3cái
156Tê kiểm tra uPVC D110Chương V3cái
157Tê kiểm tra uPVC D90Chương V3cái
158Bịt thông tắc uPVC D110Chương V4cái
159Bịt thông tắc uPVC D75Chương V9cái
160Nút bịt uPVC D110Chương V18cái
161Nút bịt uPVC D75Chương V18cái
162Nút bịt uPVC D42Chương V27cái
163Măng sông nhựa uPVC D110Chương V16cái
164Măng sông nhựa uPVC D90Chương V5cái
165Măng sông nhựa uPVC D75Chương V21cái
166Măng sông nhựa uPVC D60Chương V12cái
167Măng sông nhựa uPVC D42Chương V9cái
168Xi phong uPVC D75Chương V18cái
169Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V1,2100m
170Chếch 135 uPVC D90Chương V32cái
171Măng sông nhựa uPVC D90Chương V30cái
172Chống thấm cổ ốngChương V8cái
173Cầu chắn rác DN80Chương V8cái
174Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V60cái
175Vít nở nhựa M8Chương V120cái
176Bình C02-MT3-3KgChương V9bình
177Bình MFZ4-ABC-4KgChương V9bình
178Tiêu lệnh PCCCChương V6cái
179Nội quy PCCCChương V6cái
180Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V6hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V4,3525100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,3526100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V7,9634100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,5161100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V40,6656m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,3677100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V142,6503m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,9892100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3235tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,5158tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,1949tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V8,2224m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V1,0054100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,2631tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,9521tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,6365tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V54,7519m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V5,8721m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V0,4176100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,322tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1519tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,0201m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,1379100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,2748m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V4,6049m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,3955100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1058tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,4751tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1541100m3
30Lớp nylon lótChương V60,407m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200Chương V6,0407m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấpChương V0,0087100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Chương V0,8967tấn
34Đào móng bể phốt, đất cấp IChương V0,234100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0494100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1854100m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,018100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,8353m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V0,0497100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V0,1611tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V0,1212tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,7634m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bểChương V0,0233100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,2501m3
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V0,0275tấn
47Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V38,802m2
48Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,802m2
49Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V35,28m2
50Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V44,672m2
51Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V10,2668m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,8695m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0507100m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,8026m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0829tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V29,413m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,7236100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,014tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,9643tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,9991tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V50,4337m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,523100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6758tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,9827tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,7421tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V63,1809m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,1232100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,3242tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,2171m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1029100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0264tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1076tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,9067m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3087100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2992tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0809tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V3,0312tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,031tấn
80Gia công giằng mái thépChương V0,5135tấn
81Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,514tấn
82Gia công xà gồ thépChương V2,6078tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V2,608tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V485,5157m2
85Bu lông M18x300Chương V64cái
86Bu lông M14x70Chương V5cái
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm, chống nóng chống ồn, PU 3 lớp dày 18mmChương V6,479100m2
88Tôn diềm máiChương V71,78md
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V179,39m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,4422m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,5591m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,5011m3
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,0347100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,679100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V16,2462100m2
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,1171100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V24,3409m3
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V41,1337m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,112m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V340,9792m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.393,306m2
102Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V245,201m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V416,43m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Chương V512,3m2
105Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V251,892m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V300,22m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V407,091m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.567,237m2
109Đắp chi tiết phù điêuChương V18cái
110Mài nền, xoa nhám mặt bê tông bằng máyChương V271,398m2
111Sơn nền sàn Epoxy dày 2mmChương V271,3986m2
112Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75Chương V170,773m2
113Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75Chương V20,76m2
114Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75Chương V21,0525m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V257,8206m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V107,489m2
117Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V4,9018m2
118Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V7,4345m3
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V181,8078m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V230,846m2
121Vét rãnh thoát nướcChương V2,78md
122Sản xuất gia công cửa đi 4 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V38,808m2
123Sản xuất gia công cửa đi 1 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V7,0044m2
124Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V91,04m
125Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V23,2884m2
126Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V51,6192m2
127Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V69,54m
128SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V76,6288m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V197,349m2
130Gia công hoa sắt cửaChương V0,5258tấn
131Lắp dựng hoa sắt cửaChương V31,68m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,1386m2
133Gia công hệ khung treo trần nhômChương V0,3186tấn
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép treo trần nhômChương V0,319tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,4184m2
136Thi công trần nhômChương V68,1248m2
137Trần nhôm 600x600mmChương V68,124m2
138Ốp aluminium vào kết cấu dày 5mm, độ dày nhôm 0.3mmChương V134,078m2
139Gia công khung thép quanh cột ốp AluminiumChương V0,7479tấn
140Lắp đặt khung thép quanh cột ốp AluminiumChương V0,748tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,3219m2
142Lam chắn nắngChương V40,131m2
143Lắp dựng lam chắn nắngChương V40,132m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V79,77m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V21,2768m2
146Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,0291tấn
147Lắp đặt khung đỡ LavaboChương V0,029tấn
148Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75Chương V2,8m2
149Khoét lỗ bàn đáChương V4lỗ
150Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V15,412m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đèn Led High Bay 100W, kích thước 230x152mm, treo vào vì kèoChương V15bộ
2Đèn pha Led 100W, gắn tườngChương V2bộ
3Đèn ốp trần LN11L 220/18W, 220V, lắp nổiChương V16bộ
4Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, công suất 1x180W, 220VChương V6cái
5Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
7Lắp đặt chân đếChương V5hộp
8Mặt che công tắc 1 hạtChương V5cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
10Lắp đặt chân đếChương V2hộp
11Mặt che công tắc 2 hạtChương V2cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V2cái
13Lắp đặt chân đếChương V2hộp
14Mặt che công tắc 1 hạtChương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V20cái
16Lắp đặt chân đếChương V20hộp
17Mặt che ổ cắmChương V20cái
18MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KAChương V3cái
19MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KAChương V4cái
20MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KAChương V1cái
21Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
22Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V420m
23Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V1.450m
24Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địaChương V3m
25Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V210m
26Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V200m
27Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V517m
28Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V135m
29Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngChương V1hộp
30Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngChương V4hộp
31Hộp chia ngả nhựa D20Chương V24hộp
32Hộp chia ngả nhựa D16Chương V60hộp
33Xích treo mạ kẽm D8, L=18m (Treo đèn High Bay 100W)Chương V46,87kg
34Đai treo + móc treo D10Chương V15bộ
35Bulong nở sắt M10 treo quạt công nghiệpChương V18bộ
36Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V0,18100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
38Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
39Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V11cọc
40Dây dẫn thép mái tròn D10Chương V164m
41Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V38m
42Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây tiếp địaChương V7m
43Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V50m
44Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V190cái
45Kẹp kiểm traChương V2bộ
46Bulông đai ốcChương V4bộ
47Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
48Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V2cái
50Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
51Lắp đặt lavaboChương V4bộ
52Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V4bộ
53Lắp đặt xiphông vòi rửaChương V4bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
55Lắp đặt bộ van xả tiểu namChương V1bộ
56Lắp đặt si phông tiểu namChương V1bộ
57Lắp đặt gương soiChương V4cái
58Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
59Phễu thu nước Inox DN65Chương V2cái
60Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Chương V2bộ
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
62Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
63Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Chương V0,1100m
64Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10Chương V0,45100m
65Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10Chương V0,08100m
66Van PPR D32Chương V1cái
67Van PPR D25Chương V3cái
68Côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
69Côn nhựa PPR D25x20Chương V2cái
70Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
71Cút nhựa PPR D25Chương V14cái
72Cút nhựa PPR D20Chương V2cái
73Cút nhựa PPR ren trong D20Chương V6cái
74Chếch nhựa PPR D32Chương V1cái
75Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
76Tê nhựa PPR D25x20Chương V4cái
77Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V2cái
78Rắc co PPR D32Chương V1cái
79Rắc co PPR D25Chương V3cái
80Nút bịt PPR D25Chương V1cái
81Nút bịt PPR D20Chương V9cái
82Kép đúc tráng kẽm D25Chương V1cái
83Kép đúc tráng kẽm D20Chương V1cái
84Kép Inox đường kính D15Chương V10cái
85Măng sông nhựa PRR D32Chương V3cái
86Măng sông nhựa PRR D25Chương V12cái
87Măng sông nhựa PRR D20Chương V2cái
88Dây nối mềm D15Chương V6cái
89Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V15m
90Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V15m
91Ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,27100m
92Ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V0,38100m
93Ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V0,07100m
94Chếch 135 uPVC D110Chương V12cái
95Chếch 135 uPVC D75Chương V16cái
96Chếch 135 uPVC D42Chương V15cái
97Cút nhựa 90 uPVC D110Chương V2cái
98Cút nhựa 90 uPVC D75Chương V8cái
99Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V12cái
100Côn nhựa uPVC D75/42Chương V2cái
101Y nhựa uPVC D75/75Chương V2cái
102Y nhựa uPVC D110/42Chương V1cái
103Y nhựa uPVC D75/42Chương V2cái
104Tê nhựa uPVC D110/110Chương V4cái
105Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V2cái
106Nút bịt nhựa uPVC D75Chương V2cái
107Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V5cái
108Măng sông nhựa uPVC D110Chương V7cái
109Măng sông nhựa uPVC D75Chương V10cái
110Măng sông nhựa uPVC D42Chương V2cái
111Xi phong thoát sàn D75Chương V2cái
112Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,62100m
113Chếch nhựa uPVC D90Chương V32cái
114Chống thấm cổ ốngChương V8cái
115Cầu chắn rác DN80Chương V8cái
116Măng xông nhựa uPVC D90Chương V16cái
117Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V32cái
118Vít nở nhựa M8Chương V64cái
119Bình C02-MT3-3KgChương V3bình
120Bình MFZ4-ABC-4KgChương V3bình
121Tiêu lệnh PCCCChương V3cái
122Nội quy PCCCChương V3cái
123Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V3hộp
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V33,6406100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V26,9128100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IChương V6,728100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V169,1387100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,561100m3
6Lớp nylong chống mất nước nềnChương V3.122m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V312,2m3
8Đào đất móng bồn cây, bằng thủ công, đất cấp IChương V28,2095m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,8225m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,7744100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V41,8868m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,456m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V170,9664m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,1579100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0654100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,2263m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,0594100m2
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,887m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,1256m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V1,6929m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,1528100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V0,0586tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,2625tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,0314m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0586tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2625tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,1222100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,2144m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6848tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,7441100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2596m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0183tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0434100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4715m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0429100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0361tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,8237m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1725m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2038m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,402m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,848m2
29Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,514m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V79,1704m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,2m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V30,88m
33Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,402m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,732m2
35Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V5,4m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,0916m2
37Quét chống thấm sê nôChương V22,468m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0723100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,2848m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,3288m3
41Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V23,0734m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,96m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyChương V0,0448100m2
44Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V0,468100m2
45Tôn úp sườnChương V20md
46Gia công xà gồ thépChương V0,2066tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V0,207tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,5216m2
49Sản xuất gia công cửa đi 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V3,3384m2
50Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V10,36m
51Sản xuất gia công cửa sổ 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V7,2m2
52Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V24m
53Lắp dựng cửa khung sắtChương V10,538m2
54Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mmChương V0,1577tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,64m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,7388m2
57Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiChương V2bộ
58Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiChương V2bộ
59Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz + hộp số điều khiểnChương V1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
61Lắp đặt chân đếChương V1hộp
62Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạtChương V1bộ
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
64Lắp đặt chân đếChương V1hộp
65Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V1bộ
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V5cái
67Lắp đặt chân đếChương V5hộp
68Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V5bộ
69MCB 1P 1 cực 10A, ICU=4.5KAChương V2cái
70MCB 1P 1 cực 16A, ICU=6KAChương V2cái
71MCB 1P 2 cực 20A, ICU=6KAChương V1cái
72MCB 1P 2 cực 25A, ICU=6KAChương V5cái
73MCB 3P 3 cực 32A, ICU=6KAChương V1cái
74Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220VChương V1cái
75Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220VChương V4cái
76Rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V5cái
77Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HzChương V1bộ
78Tủ điện kim loại kích thước 350x250x150 mm lắp âm tườngChương V1hộp
79Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
80Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V80m
81Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V100m
82Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V70m
83Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V40m
84Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V50m
85Ông gen nhựa PVC D25Chương V40m
86Ông gen nhựa PVC D20Chương V50m
87Ống gen nhựa PVC D16Chương V35m
88Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V5m
89Hộp chia ngả nhựa D16Chương V10hộp
90Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V4hộp
91Ống nhựa uPVC D90Chương V0,08100m
92Cút nhựa uPVC D90Chương V2cái
93Rọ chắn rác Inox DN 80Chương V2cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng nhà xe, đất cấp IChương V0,0701100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0183100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,274m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0728100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V3,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,312100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1859100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V19,515m3
9Khung móng chân cột M16x500Chương V26bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,8382tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,838tấn
12Gia công giằng mái thépChương V0,3052tấn
13Lắp dựng giằng thépChương V0,305tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,7925tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,793tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V151,6861m2
17Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V2,1682100m2
18Tôn diềm máiChương V37md
19Máng tôn thu nước khổ 200Chương V37m
20Phễu thuChương V2quả
21Rọ cầu chắn rác DN80Chương V2quả
22Ống nhựa miệng uPVC D60Chương V0,05100m
23Cút nhựa uPVC D60Chương V2cái
24Chếch nhựa uPVC D60Chương V4cái
25Co le sắtChương V14cái
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng , đất cấp IChương V0,0548100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0267100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,522m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0159100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,875m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V0,0675100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0465tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V0,0238100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V0,196m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,0058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,0419tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3029m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7841m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,095100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0132tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0604tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1761m3
18Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V8,49m
19Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V3cái
20Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,8396m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,839m2
22Gia công cổng sắtChương V0,2463tấn
23Lắp dựng cổngChương V12,54m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,1586m2
25Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V4,048m2
26Bản lề cổng D25Chương V9cái
27Khoá cửa then cài cổngChương V2cái
28Đào móng biển cổng, đất cấp IChương V0,0211100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0066100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,201m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,006100m2
32Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,9513m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3267m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1386m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,0084100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0042tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0181tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2222m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,205m2
40Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,205m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V4,92m2
42Bộ chữ Inox mạ đồngChương V1bộ
43Đào móng tường rào, đất cấp IChương V0,5558100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1662100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,293m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,158100m2
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V25,0509m3
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,6031m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V3,6498m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0791tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,288tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,8582m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,713m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,212m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0325tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2054100m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,936m2
59Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,256m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V35,0568m2
61Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V210,249m2
62Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mmChương V2,085tấn
63Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V108,4164m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,0606m2
65Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V2,3986100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1818100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V39,975m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,7259100m2
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V181,7275m3
70Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V279,6654m3
71Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0732100m3
72Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0288100m3
73Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0062100m3
74Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,022100m2
75Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V42,1638m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V16,7683m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V1,0162100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,3628tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V1,3282tấn
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V44,6696m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V34,7014m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V51,6632m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,9849m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1169tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6641tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1251100m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.307,2855m2
88Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V500,278m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V158,5495m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.966,114m2
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước, đất cấp IChương V0,6364100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2018100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,8796m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0237100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,0782tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,8116tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V0,1318100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V4,6963m3
9Gioăng cao suChương V44m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200Chương V7,502m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V0,6608100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V0,0227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V0,8064tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểChương V0,2291100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,2152tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,1101tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V2,2656m3
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,3185m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,328m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,792m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,6206m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,414m2
23Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2Chương V11,414m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V25,7984m2
25Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V43,094m2
26Ngâm nước xi măng chống thấmChương V34,6054m3
27Lớp lọc nước bằng cátChương V0,834m3
28Lớp lọc nước bằng đá dămChương V0,834m3
29Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhChương V0,417m3
30Nắp che lỗ xuống bểChương V1bộ
31Bulong chờ nhà xeChương V4bộ
32Ống nhựa uPVC D21Chương V0,07100m
33Ống nhựa uPVC D27Chương V0,05100m
34Ống nhựa uPVC D34Chương V0,12100m
35Van chặn uPVC D27Chương V1cái
36Van chặn uPVC D34Chương V1cái
37Rắc co uPVC D34Chương V1cái
38Rắc co uPVC D27Chương V1cái
39Cút nhựa uPVC D34Chương V1cái
40Tê nhựa uPVC D34Chương V4cái
41Tê nhựa uPVC D27/21Chương V4cái
42Măng xông nhựa uPVC D34Chương V1cái
43Măng xông nhựa uPVC D27Chương V1cái
44Măng xông nhựa uPVC D21Chương V4cái
45Nút bịt nhựa uPVC D34Chương V1cái
46Nút bịt nhựa uPVC D27Chương V1cái
47Nút bịt nhựa uPVC D21Chương V4cái
48Ống thép tráng kẽm D32 đỡ ống phun mưaChương V0,04100m
49Ống thép hàn D100Chương V0,015100m
50Cút thép hàn D100Chương V2cái
51Vanh thép D300 dày 3 lyChương V1cái
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,05m3
2Đào lớp cát vàng gia cố bằng thủ công, đất cấp IChương V3,25m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V0,043100m3
4Tháo dỡ gạch lát vỉa hè để đi đường cápChương V2công
5Đào rãnh cáp, đất cấp IChương V0,6653100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đàoChương V0,5948100m3
7Gạch không nung đặcChương V2.227,5viên
8Băng báo hiệu cáp ngầmChương V270m
9Mốc sứ báo cáp ngầmChương V12cái
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,0013100m3
11Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 5 tấnChương V0,001100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0053100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,525m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènChương V1,25m2
15Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2Chương V98m
16Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Chương V78m
17Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2Chương V10m
18Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Chương V175m
19Dây điện Cu/PVC- 0.6/1KV - 1x4mm2Chương V20m
20Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đấtChương V3m
21Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đấtChương V10m
22Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V10m
23Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100Chương V0,96100m
24Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Chương V0,76100m
25Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Chương V1,73100m
26MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kAChương V2cái
27MCB-1 pha 2 cực 50A, ICU=6kAChương V1cái
28MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6 KAChương V1cái
29MCCB-3P 3 cực 100A, ICU=22kAChương V1cái
30MCCB-3P 3 cực 150A, ICU=30kAChương V1cái
31MCCB-3P 3 cực 300A, ICU=42kAChương V1cái
32Cầu chì sứ xoáy 2AChương V3cái
33Đèn báo pha 220V, 3WChương V3cái
34Đồng hồ đo Von 0 đến 450VChương V1cái
35Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V1cái
36Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AChương V3cái
37Biến dòng hạ thế 300/5AChương V3bộ
38Thanh cái đồng 30x5mmChương V4m
39Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiChương V1hộp
40Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngChương V1cái
41Đầu cốt đồng bọc nhựa M150Chương V8cái
42Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Chương V2cái
43Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Chương V8cái
44Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Chương V6cái
45Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Chương V10cái
46Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mChương V6cọc
47Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V21m
48Đào rãnh cáp, đất cấp IChương V0,4848100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4312100m3
50Mua gạch không nung đặcChương V1.818viên
51Băng báo hiệu cáp ngầmChương V202m
52Sứ báo cáp ngầmChương V10cái
53Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V2,44100m
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IChương V0,3024100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,336100m3
3Giếng khoan D90 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo)Chương V1cái
4Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=8-12m,3 HP-220VChương V1cái
5Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2 - 5.4m3/h, H=32.50 - 25.0mChương V2cái
6Rọ hút đồng DN40Chương V1cái
7Rọ hút đồng DN32Chương V1cái
8Rọ hút đồng DN25Chương V1cái
9Rọ hút đồng DN20Chương V1cái
10Van phao cơ DN32Chương V1cái
11Van phao điệnChương V2cái
12Ống nhựa HDPE D40Chương V0,11100m
13Ống nhựa PPR D50Chương V0,03100m
14Ống nhựa PPR D40Chương V0,6100m
15Ống nhựa PPR D32Chương V0,03100m
16Ống nhựa PPR D25Chương V2,34100m
17Cút nhựa HDPE D40Chương V1cái
18Cút nhựa PPR D50Chương V1cái
19Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
20Cút nhựa PPR D32Chương V1cái
21Cút nhựa PPR D25Chương V7cái
22Van đồng 2 chiều DN40Chương V1cái
23Van đồng 2 chiều DN32Chương V1cái
24Van đồng 2 chiều DN25Chương V1cái
25Van đồng 2 chiều DN20Chương V1cái
26Van đồng 1 chiều DN32Chương V1cái
27Van đồng 1 chiều DN20Chương V1cái
28Rắc co PPR D50Chương V1cái
29Rắc co PPR D40Chương V1cái
30Rắc co PPR D32Chương V1cái
31Rắc co PPR D25Chương V1cái
32Nút bịt PPR D50Chương V1cái
33Nút bịt PPR D40Chương V1cái
34Nút bịt PPR D32Chương V1cái
35Nút bịt PPR D25Chương V1cái
36Nút bịt HDPE D40Chương V1cái
37Kép đúc tráng kẽm D40Chương V2cái
38Kép đúc tráng kẽm D32Chương V3cái
39Kép đúc tráng kẽm D25Chương V2cái
40Kép đúc tráng kẽm D20Chương V3cái
41Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V1cái
42Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V1cái
43Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V1cái
44Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25Chương V1cái
45Măng sông nhựa HDPE D40Chương V3cái
46Măng sông nhựa PPR D40Chương V15cái
47Măng sông nhựa PPR D25Chương V59cái
48Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V224m
49Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V2,18100m
50Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V6m
51Ống nhựa uPVC D60Chương V0,5100m
52Van bi nhựa PVC D60Chương V1cái
53Cút nhựa uPVC D60Chương V3cái
54Đào móng hố ga, đất cấp IChương V2,6826m3
55Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp IChương V1,7036100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9138100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,5521m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,1367100m2
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,356100m2
60Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V50,1248m3
61Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V9,1506m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V13,6422m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhChương V1,658100m2
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Chương V0,1815tấn
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V301,1998m2
66Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V78,55m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V11,895m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,6506100m2
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V1,2615tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V208cấu kiện
71Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp IChương V1,6507100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0491100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,6358m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,34m3
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,21100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,1031m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2832tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0474tấn
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V0,1126100m2
80Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V34,496m3
81Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V3,6149m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V5,6612m3
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhChương V0,74100m2
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Chương V0,4974tấn
85Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V191,3024m2
86Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V32m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V6,2924m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,3333100m2
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V1,4276tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V74cấu kiện
91Nắp ga gang có khóa chống mất cắp 160kg (bao gồm cả khung ga gang và nắp ga)Chương V4bộ
92Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V0,5032100m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đàoChương V0,4508100m3
94Cống D400Chương V11m
95Đế Cống D400Chương V14cái
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V14cái
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V4,4đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V3mối nối
99Ống nhựa uPVC D200Chương V1,05100m
100Măng xông nhựa uPVC D200Chương V26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,2÷1,25m31
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
13 Vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->