Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964656-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210542881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 11:27:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,928,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 850.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Cải tạo trụ sở UBND huyện Thạch Thất
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình21,924m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 15020,475m3
3Lát gạch đỏ292,5m2
4Trải bạt linon chống mất nước bê tông292,5m2
5Cắt khe co giãn11,710m
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp II24,22m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp II0,162100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng 2,291m3
10Ván khuôn móng dài0,07100m2
11Ván khuôn móng cột0,004100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,926m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,406m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,723m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,344m3
16Cốt thép tấm đan0,151tấn
17Ván khuôn tấm đan0,077100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg36cấu kiện
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt sân hiện trạng để thi công rãnh chôn cáp12,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,905m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,905m3
4Vận chuyển phế thải7,905m3
5Đắp cát công trình0,037m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 1505,408m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 7582,4m2
8Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II36,005m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,119100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,241100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp II0,119100m3
12Aptomat MCB 2C-30A-10KA1cái
13Aptomat MCB 2C-16A-6KA2cái
14Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x1501hộp
15Dây CU/PVC/PVC 2x4mm214m
16Dây CU/PVC 1x4mm214m
17Dây CU/PVC/PVC 2x6mm232m
18Dây CU/PVC 1x6mm232m
19Ống nhựa cứng luồn dây SP D2032m
20CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm270m
21CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm294m
22Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
23Aptomat MCCB 3C-50A-18KA1cái
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/401,64100m
25Sứ báo cáp8cái
26Băng cảnh báo cáp ngầm103m
27Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=6m3/h, H=30m, P=2.2KW) chạy bằng điện2cái
28Rọ hút bằng nhựa2cái
29Cút nhựa PPR D3210cái
30Tê nhựa PPR D323cái
31Van cổng kiểu vô lăng D324cái
32Van khóa 1 chiều lắp ren D322cái
33Khớp nối mềm D324cái
34Rắc co hàn nhiệt ren trong D328cái
35Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D324cái
36Y lọc D322cái
37Ống nhựa PPR D320,38100m
38Măng sông nhựa PPR D325cái
39Ống nhựa PPR D320,29100m
40Cút nhựa PPR D326cái
41Tê nhựa PPR D321cái
42Van phao điện1cái
43Nút bịt nhựa PPR D322cái
44Măng sông nhựa PPR D324cái
C XÂY MỚI NHÀ ĂN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào đất móng, đất cấp II394,888m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,57100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II1,379100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 19,948m3
5Ván khuôn móng dài0,264100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng 97,912m3
7Ván khuôn móng cột0,392100m2
8Ván khuôn móng dài1,581100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,92tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,93tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,984tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 44,223m3
13Đào móng bể phốt, đất cấp II13,001m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp II0,086100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng 0,715m3
17Ván khuôn móng cột0,011100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
19Bê tông móng, chiều rộng 0,886m3
20Ván khuôn móng dài0,036100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,604m3
22Cốt thép tấm đan0,037tấn
23Ván khuôn tấm đan0,023100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg4cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,924m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,88m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,88m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,808m2
29Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3)3công
30Quét nước xi măng 2 nước21,688m2
31Đào móng bể nước ngầm, đất cấp II27,781m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,009100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp II0,269100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng 1,07m3
35Ván khuôn móng cột0,014100m2
36Bê tông móng, chiều rộng 1,599m3
37Ván khuôn móng cột0,058100m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,165tấn
39Ván khuôn móng dài0,048100m2
40Bê tông móng, chiều rộng 0,528m3
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,032tấn
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,087tấn
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,083100m2
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,932m3
45Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,132tấn
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,025m3
47Ván khuôn tấm đan0,002100m2
48Cốt thép tấm đan0,002tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,224m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 7522,018m2
51Công tác ốp gạch đáy bể, gạch 300x450, vữa XM mác 756,728m2
52Trát trần, vữa XM mác 7516,188m2
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,81100m3
54Lớp lót nilong chống mất nước bê tông245,023m2
55Bê tông nền, đá 2x4, mác 15024,502m3
56Bê tông cột, tiết diện cột 17,471m3
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,103100m2
58Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,657tấn
59Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,968tấn
60Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,178tấn
61Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D583,9lỗ khoan
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25053,946m3
63Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,812100m2
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,907tấn
65Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,13tấn
66Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,271tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25065,266m3
68Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,994100m2
69Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,328tấn
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,01tấn
71Ván khuôn cầu thang thường0,357100m2
72Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2504,417m3
73Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,594tấn
74Ván khuôn xà dầm, giằng0,091100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,74m3
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032tấn
77Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,093tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,136m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,8m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7547,466m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,8m2
82Gia công lan can0,806tấn
83Bu lông M1085,778cái
84Thép râu chờ12cái
85Nắp chụp6cái
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,987m2
87Lắp dựng lan can sắt20,619m2
88Gia công thang sắt0,055tấn
89Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2004,05m3
90Ván khuôn lanh tô0,565100m2
91Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 0,179tấn
92Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,132tấn
93Gia công hệ khung dàn0,139tấn
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,139tấn
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,044tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,044tấn
97Bu lông M1456cái
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,266m2
99Gia công xà gồ thép3,254tấn
100Lắp dựng xà gồ thép3,254tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,828tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,828tấn
103Tăng đơ32bộ
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ448,843m2
105Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m238,193m2
106Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 2,695100m2
107Máng tôn thu nước107,4m
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 134,064m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,67m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,493m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,779m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75484,713m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75817,294m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75425,271m2
115Trát trần, vữa XM mác 75525,482m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,951m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75161,988m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,707m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ646,701m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.928,705m2
121Căng lưới thép chống nứt tường gạch không nung251,203m2
122Sơn chống thấm sika 3 lớp93,884m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75121,78m
124Khơi chỉ lõm89,6m
125Đắp phào đơn, vữa XM mác 75175,84m
126Đắp phào kép, vữa XM mác 75293,45m
127Con sơn đỡ mái40cái
128Chi tiết phào cửa sổ24cái
129Gia công lan can thép0,712tấn
130Lắp dựng lan can sắt15,92m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,465m2
132Bu lông M1060cái
133Bê tông lót móng, chiều rộng 1,949m3
134Ván khuôn móng dài0,034100m2
135Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,146m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,865m3
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7535,721m2
138Gia công hệ khung dàn0,113tấn
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,113tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,576m2
141Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0,6mm (Autrong hoặc tương đương )5,821m2
142Lắp dựng lam chắn nắng5,821m2
143Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m223,285cái
144Vít nở138cái
145Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75456,14m2
146Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75119,784m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 7537,382m2
148Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 7577,333m2
149Bộ khung đỡ bàn đá lavabo12bộ
150Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,98m2
151Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)35,496m2
152Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm35,496m2
153Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương nổi KT 600x60047,918m2
154Cửa sắt bịt tôn2,081m2
155Cửa thép hộp huỳnh tôn2,16m2
156Bản lề8cái
157Chốt cửa4bộ
158Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ68,04m2
159Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ16,91m2
160Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ5,4m2
161Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ8,64m2
162Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ6,72m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm97,07m2
164Vách kính, nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm17,28m2
165Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền17,28m2
166Vách ngăn di động43,68m2
167Lắp dựng vách di động trong nhà43,68m2
168Gia công cửa sắt, hoa sắt0,245tấn
169Râu thép 10x10 L=15020cái
170Lắp dựng hoa sắt cửa16,92m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,92m2
172Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,958100m2
173Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao297,895m2
174Nẹp phào737md
175Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 200x60016,6m2
176Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần297,895m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ297,895m2
D XÂY MỚI NHÀ ĂN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng 3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M255m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D169m
6Que hàn đồng1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x2001hộp
9Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KA1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KA3cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
13Aptomat MCB 2C-30A-6KA1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 450x250x2001hộp
15Aptomat MCB 3C-50A-10KA1cái
16Aptomat MCB 2C-20A-6KA3cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
18Tủ điện phòng đế nhựa mặt nhựa chứa 6 modul1hộp
19Aptomat MCB 2C-30A-6KA1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
22Lắp đặt quạt thông gió loại ốp trần nối ống, lưu lượng 1080 m3/h, điện áp 220V,1PH/50Hz, công suất 34W10cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KA2cái
24Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy2cái
25Dây CU/PVC 1x1,5mm294m
26Ống gió mềm không bảo ôn D10012m
27Ống PVC D1250,56100m
28Ống nối chữ thập UPVC D1253cái
29Tê nhựa UPVC D1252cái
30Côn thu UPVC D125/10010cái
31Cút nhựa UPVC D12510cái
32Măng sông UPVC D1255cái
33Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W21bộ
34Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W13bộ
35Bộ đèn tuýp Led 36W1bộ
36Đèn Dowlight 12W134bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường24cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường30cái
39Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy8cái
40Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy9cái
41Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy6cái
42Đèn LED dây hắt trần 3 hàng bóng 8W/m115m
43Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x3004cái
44Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm210m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm210m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D3210m
47Dây CU/PVC/PVC 2x4mm227m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm227m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D2027m
50Dây CU/PVC 1x2,5mm2684m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2342m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20342m
53Dây CU/PVC 1x2,5mm2152m
54Dây CU/PVC 1x1,5mm21.040m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20520m
56Bộ đèn LED panel âm trần 36W5bộ
57Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa hiện trạng6bộ
58Lắp tận dụng lại máy điều hoà6máy
59Dây CU/PVC 2x4mm2400m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2200m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D25200m
62Ống PVC D760,02100m
63Ống đồng dẫn ga D6 có bảo ôn dày 19mm96m
64Ống đồng dẫn ga D16 có bảo ôn dày 19mm96m
65Ống thoát nước ngưng PVC D210,3100m
66Ống thoát nước ngưng PVC D340,27100m
67Aptomat MCB 1C-30A-6KA6cái
68Dây CU/PVC 2x4mm288m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2208m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D25148m
71Ống PVC D760,02100m
72Ống đồng dẫn ga D6 có bảo ôn dày 19mm55m
73Ống đồng dẫn ga D16 có bảo ôn dày 19mm55m
74Ống thoát nước ngưng PVC D210,29100m
75Ống thoát nước ngưng PVC D340,27100m
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường6máy
77Dây CU/PVC 2x4mm2120m
78Ống nhựa cứng luồn dây SP D2560m
79Ống đồng dẫn ga D6 có bảo ôn dày 19mm30m
80Ống đồng dẫn ga D16 có bảo ôn dày 19mm30m
81Ống thoát nước ngưng PVC D210,36100m
82Aptomat MCB 1C-30A-6KA6cái
83Đào kênh mương, đất cấp II0,4100m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4100m3
85Gia công kim thu sét D18 cao 10003cái
86Lắp đặt kim thu sét D18 cao 10003cái
87Quả cầu sứ3cái
88Dây dẫn trên mái D10150m
89Ống nhựa PVC D254m
90Lắp đặt dây tiếp địa D16100m
91Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)4cọc
92Kẹp kiểm tra điện trở2cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
94Lắp đặt chậu xí bệt.7bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinh .7cái
96Dây cấp nước xí bệt7bộ
97Móc giấy .7cái
98Chậu tiểu nam .6bộ
99Bộ xả tiểu nam tự động .6bộ
100Xi phông thoát tiểu6bộ
101Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn .4bộ
102Xi phông lavabo7bộ
103Vòi rửa 1 vòi cảm ứng .7bộ
104Dây cấp nước lavabo7bộ
105Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm4cái
106Van khóa nhựa PPR xả cặn D321cái
107Ống nhựa PPR xả cặn D320,02100m
108Cút nhựa xả cặn PPR D322cái
109Van phao điện2cái
110Máy sấy tay .5bộ
111Lắp đặt gương soi 1310x1100x5 .3cái
112Lắp đặt gương soi 1410x1100x5 .1cái
113Lắp đặt gương soi 1120x1100x5 .1cái
114Ống PPR D320,4100m
115Cút nhựa PPR D325cái
116Van khóa nhựa PPR D322cái
117Tê nhựa PPR D321cái
118Măng sông PPR D328cái
119Ống PPR D320,6100m
120Ống PPR D250,5100m
121Ống PPR D200,15100m
122Tê nhựa PPR D324cái
123Tê thu nhựa PPR D32/252cái
124Tê thu nhựa PPR D25/208cái
125Cút nhựa PPR D328cái
126Cút nhựa PPR D258cái
127Cút nhựa PPR D204cái
128Côn thu nhựa PPR D32/202cái
129Côn thu nhựa PPR D25/204cái
130Van khóa nhựa PPR D322cái
131Van khóa nhựa PPR D254cái
132Nút bịt nhựa PPR D321cái
133Nút bịt nhựa PPR D2012cái
134Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D2012cái
135Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D1512cái
136Van góc D2010cái
137Măng sông PPR D3210cái
138Măng sông PPR D252cái
139Măng sông PPR D202cái
140Ống PVC D1100,35100m
141Ống PVC D900,2100m
142Ống PVC D750,22100m
143Ống PVC D600,16100m
144Ống PVC D420,15100m
145Y nhựa D11029cái
146Y nhựa D7515cái
147Y thu nhựa D90/753cái
148Y thu nhựa D75/4229cái
149Y kiểm tra D1101cái
150Y kiểm tra D901cái
151Cút nhựa chếch 45 độ D11025cái
152Cút nhựa chếch 45 độ D9014cái
153Cút nhựa chếch 45 độ D7519cái
154Cút nhựa chếch 45 độ D4221cái
155Cút nhựa 90 độ D754cái
156Cút nhựa 90 độ D604cái
157Cút nhựa 90 độ D4277cái
158Côn thu D110/601cái
159Côn thu D90/601cái
160Nối nhựa ren trong D4227cái
161Nối nhựa ren trong D11014cái
162Nối nhựa ren trong D7512cái
163Măng sông D11010cái
164Măng sông D905cái
165Măng sông D7510cái
166Măng sông D605cái
167Măng sông D425cái
168Thông tắc D1106cái
169Thông tắc D759cái
170Xi phông nhựa D7512cái
171Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)78cái
172Đai ôm ống thép không gỉ34cái
173Rọ chắn rác inox D12012cái
174Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
175Cút nhựa D9036cái
176Cút chếch D9024cái
177Ống PVC D90 C21,2100m
178Măng sông D9020cái
179Cô lê sắt45cái
180Y nhựa D904cái
181Bình khí CO2 (MT3)8bình
182Bình bột chữa cháy (MFZ4)8bình
183Nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
184Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x1808hộp
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ thu lôi chống sét5công
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái5công
3Tháo dỡ cửa46,51m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn70m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá1,522m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,746m3
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần42,762m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông255,818m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông19,932m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông30,168m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem34,244m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái207,582m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại10,291m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IV0,103100m3
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2501,32m3
16Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng16,163m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,94100kg
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,234m3
19Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,465m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,169100kg
21Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình3,115m3
22Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M1500,926m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 10,078m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,369m3
25Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D66,8lỗ khoan
26Thép liên kết với tường67cái
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7573,014m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M758,608m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7552,077m2
30Trát trần, vữa XM M7542,762m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ210,119m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ251,684m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75210,06m
34Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7513,6m
35Chi tiết con sơn cửa sổ8con
36Quét dung dịch Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng352,589m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M7523,023m2
38Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 759,77m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 753,003m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung xương chìm)31,61m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần31,61m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ31,61m2
43Phào đỉnh 0112,22m
44Phào đỉnh 026,62m
45Phào chân tường10,9m
46Phào trang trí43,4m
47Phào ốp cột4bộ
48Khung gỗ 80x6513,78m
49Tấm gỗ CNC màu cánh gián1,656m2
50Gỗ ốp tường màu cánh gián4,95m2
51Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ6,72m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm dày 2,0mm, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ2,232m2
53Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ7,2m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,152m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt0,107tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,2m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 19,992100m2
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG(PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Hộp điện phòng chứa 6 aptomat1hộp
2Aptomat MCB 2P-20A-6KA1cái
3Aptomat MCB 1P-16A-6KA2cái
4Aptomat MCB 1P-10A-6KA1cái
5Thanh cái + vật tư phụ1cái
6Đèn Dowlight âm trần 12W18bộ
7Cảm biến đèn ( hành lang, cầu thang)2bộ
8Đèn ốp tường thủy tinh KT 42x22cm + 1 bóng đèn chanh1bộ
9Lắp đặt quạt thông gió CPU gắn trần phòng thờ 150x1502cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm có đế âm chống cháy, cao 0,4m2cái
11Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
12Dây CU/PVC/PVC 2x4mm255m
13Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm255m
14Dây CU/PVC 1x2,5mm226m
15Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm213m
16Dây CU/PVC 1x1,5mm2138m
17Ống nhựa cứng luồn dây SP D2088m
18Gia công kim thu sét D18 cao 100023cái
19Lắp đặt kim thu sét D18 cao 100023cái
20Quả cầu sứ23cái
21Dây dẫn trên mái D10180m
22Rọ chắn rác inox D12014cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm14cái
24Cút nhựa D9028cái
25Cút chếch D9042cái
26Ống PVC D90 C21,76100m
27Măng sông D9016cái
28Cô lê sắt112cái
G CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + PHÒNG HỌP SỐ 1
1Tháo dỡ, vận chuyển di chuyển đồ đạc phục vụ thi công5công
2Cạo bỏ vệ sinh bề mặt kính91,332m2
3Tháo dỡ cửa62,587m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ203,103m2
5Bóc bỏ lớp thảm trải nền phòng họp2công
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ26,771m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần10,103m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
9Tháo dỡ đèn36bộ
10Tháo dỡ hệ thống camera5thiết bị
11Dán FILM cách nhiệt vách kính hành lang tầng 291,332m2
12Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa pano đặc (Gỗ Lim)31,342m2
13Thay mới ô cửa bằng gỗ Lim27,543m2
14Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ0,6m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,6m2
16Lắp dựng cửa vào khuôn97,921m2 cấu kiện
17Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ320,874m2
18Clemon cửa đi bằng đồng5bộ
19Clemon cửa sổ bằng đồng15bộ
20Khóa đấm1bộ
21Khóa tủ3bộ
22Chốt tủ tài liệu4cái
23Qua cửa đi bằng gỗ lim1,69m2
24Ốp tường bằng gỗ Venneer vân gỗ cốt picomax109,571m2
25Phào trần gỗ, nẹp tường50m
26Nẹp tường gỗ50m
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm5,584m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần5,584m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ31,29m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ5,584m2
31Lắp đặt Led ốp trần có cảm ứng2bộ
32Dán giấy trang trí vào tường trát vữa136,393m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ53,173m2
34Lắp đặt đèn led D7630bộ
35Lắp đặt đèn led 30x606bộ
36Thay mới dây vòi sen1cái
37Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay3cái
38Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh bằng nhựa1cái
H CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + PHÒNG HỌP SỐ 2
1Tháo dỡ nẹp cửa đi14m
2Tháo dỡ nẹp chân tường2,44m
3Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt bàn ghế, tranh phòng họp số 2 tầng 15công
4Bóc bỏ thảm cũ65,738m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem61,532m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép13,148m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,609m3
8Vận chuyển phế thải0,156100m3
9Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình6,574m3
10Lớp bạt chống mất nước bê tông65,738m2
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2006,574m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,584100kg
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 7561,532m2
14Nẹp cửa đi bằng gỗ lim14m
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ2,8m2
16Nẹp gỗ chân tường2,44m
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,248100m2
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường, âm sàn3cái
19Dây CU/PVC 1x2,5mm240m
20Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm220m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D2020m
I CẢI TẠO NHÀ ĂN 1 TẦNG THÀNH BẾP (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa22,07m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại4,29m2
3Tháo dỡ trần52,354m2
4Tháo dỡ tấm ốp tường111,012m2
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà4công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá9,515m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 2,02m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép12,184m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,135m3
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ138,858m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ22,15m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần19,093m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần14,757m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)12bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại26,351m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IV0,264100m3
20Đào đất, đất cấp II4,357m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp II0,026100m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1000,415m3
24Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy1,93m2
25Bê tông móng chiều rộng 0,212m3
26Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy1,93m2
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,253100kg
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,477100kg
29Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,603m3
30Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình3,156m3
31Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M1508,907m3
32Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2001,042m3
33Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy1,318m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2001,042m3
35Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan11,723m2
36Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,415100kg
37Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng1,864m2
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2000,205m3
39Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,143100kg
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,027tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,027tấn
42Gia công xà gồ thép0,08tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,08tấn
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ6,999m2
45Bu lông M12, L=2008cái
46Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm17,73m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,614m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,339m3
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7531,421m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7515,502m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ226,279m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ15,502m2
53Công tác ốp gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75123,392m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,042m2
55Cửa tủ bếp, cửa nhôm dày 1,4mm, PKKK đồng bộ9,411m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,411m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M7571,921m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M7516,097m2
59Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương nổi KT 600x60053,098m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ4,29m2
61Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ9,68m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, PKKK đồng bộ4,29m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,97m2
J CẢI TẠO NHÀ ĂN 1 TẦNG THÀNH BẾP (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng 2,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,4m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M255m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m3cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D166m
6Que hàn đồng1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x1801hộp
9Aptomat MCCB 3C-50A-18KA1cái
10Aptomat MCB 2C-32A-6KA2cái
11Aptomat MCB 2C-16A-6KA3cái
12Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W3bộ
13Bộ đèn Led 120/36W9bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường8cái
15Quạt trần (kèm hộp số)3cái
16Móc treo quạt trần3cái
17Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy2cái
18Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy1cái
19Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x3002cái
20Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm210m
21Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm210m
22Ống nhựa cứng luồn dây SP D2510m
23Dây CU/PVC 1x2,5mm2136m
24Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm268m
25Ống nhựa cứng luồn dây SP D2068m
26Dây CU/PVC 1x2,5mm230m
27Dây CU/PVC 1x1,5mm2148m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D2089m
29Chậu rửa đôi1bộ
30Xi phông1bộ
31Vòi rửa 1 vòi chậu rửa bếp1bộ
32Dây cấp nước1bộ
33Vòi rửa đơn4bộ
34Bể tách mỡ bằng inox D600xR400xC400mm1bộ
35Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm1cái
36Ống PPR D320,342100m
37Ống PPR D250,26100m
38Tê nhựa PPR D321cái
39Tê nhựa PPR D256cái
40Cút nhựa PPR D328cái
41Cút nhựa PPR D2516cái
42Côn thu nhựa PPR D32/251cái
43Van khóa nhựa PPR D251cái
44Cút thu nhựa PPR D25/205cái
45Nút bịt nhựa PPR D205cái
46Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D205cái
47Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D155cái
48Măng sông PPR D325cái
49Ống PVC D900,19100m
50Ống PVC D750,11100m
51Ống PVC D420,04100m
52Y thu nhựa D75/422cái
53Cút nhựa chếch 45 độ D906cái
54Cút nhựa chếch 45 độ D752cái
55Cút nhựa chếch 45 độ D424cái
56Cút nhựa 90 độ D422cái
57Nối nhựa ren trong D422cái
58Nối nhựa ren trong D901cái
59Nối nhựa ren trong D751cái
60Xi phông nhựa D751cái
K CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ187,683m2
2Tháo dỡ trần thạch cao73,29m2
3Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính32,18m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,5m3
5Bóc bỏ lớp thảm trải nền5công
6Vệ sinh trần thạch cao3công
7Tháo dỡ rèm, khẩu hiệu sân khấu3công
8Tháo dỡ các thiết bị điện5công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,949m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IV0,029100m3
11Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình1,592m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2000,796m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,508m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M754,004m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ191,687m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M757,96m2
17Gia công xà gồ thép0,061tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,061tấn
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ11,136m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm73,29m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần73,29m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ73,29m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ25m2
24Vách ngăn bằng gỗ công nghiệp dày 18mm6m2
25Vách nhôm gấp 2,2mm, kính dày 6,38mm23,87m2
26Vách kính khung nhôm trong nhà23,87m2
27Bộ thủy lực cửa D3, D44bộ
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2000,5m3
29Sơn lại Bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn hội trường30cái
30Sơn sửa lại ghế hội trường250cái
L CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Aptomat MCB 2C-53A-6KA5cái
2Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x450x2501hộp
3Đèn LED pha 100W1bộ
4Đèn LED Panen 30x1200/48W15bộ
5Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
6Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm233m
7Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2186m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D2048m
9Đèn Dowlight 12W1bộ
10Đèn LED ốp trần hành lang 16W9bộ
11Đèn LED Panen 600x600/48W3bộ
12Bộ chi mạng LAN 8 cổng 1000BM1bộ
13Dây CU/PVC/PVC 2x1mm2160m
14Ống nhựa cứng luồn dây SP D25160m
M CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa32,094m2
2Phá dỡ hàng rào12m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ302,966m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần28,007m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần12,245m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá10,22m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép15,193m3
8Phá dỡ nền gạch16,428m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường155,088m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái41,688m2
11Đục tường đi ống cấp nước cho các thiết bị vệ sinh40,04m
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí18bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)42bộ
16Tháo dỡ hệ thống điện5công
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước khu vệ sinh5công
18Thông hút bể phốt hiện trạng10m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại34,872m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IV0,349100m3
21Đào đất, đất cấp II0,665m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,158m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng 0,113m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,008100m2
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,003tấn
26Bê tông móng, chiều rộng 0,045m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,253m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,435m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,242m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng0,044100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,634m3
33Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan12,096m2
34Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,096100kg
35Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,492100kg
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,416m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,453m3
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M752,04m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M752,341m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,435m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ305,006m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ42,593m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,435m2
44Quét dung dịch chống thấm sika92,617m2
45Lát gạch đất nung 400x400mm41,688m2
46Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình6,287m3
47Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M1506,301m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 7576,394m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M7524,642m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75230,16m2
51Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương nổi KT 600x60076,394m2
52Bộ khung inox đỡ bàn đá15bộ
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,4m2
54Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox)77,533m2
55Lắp dựng Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox)77,533m2
56Gia công lan can0,667tấn
57Lắp dựng lan can sắt14,828m2
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ14,828m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ8,844m2
60Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ4,32m2
61Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ8,64m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,804m2
63Tay co thủy lực6bộ
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,077100m2
N CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần 12W12bộ
2Đèn LED âm trần 9W48bộ
3Cảm biến đèn3cái
4Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy6cái
5Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường6cái
7Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x3006cái
8Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul1hộp
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít3bộ
10Aptomat MCB 2C-50A-6KA1cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KA3cái
12Aptomat chống rò RCBO MCB 2C-25A-6KA + hộp bảo vệ3cái
13Dây CU/PVC/PVC 2x10mm215m
14Dây CU/PVC/PVC 2x4mm272m
15Dây CU/PVC 2x1,5mm295m
16Dây CU/PVC 1x1,5mm2600m
17Ống nhựa cứng luồn dây SP D20120m
18Lắp đặt chậu xí bệt.15bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh .15cái
20Dây cấp nước xí bệt15bộ
21Móc giấy WC15cái
22Chậu tiểu nam .6bộ
23Bộ xả tiểu nam tự động .6bộ
24Xi phông thoát tiểu6bộ
25Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn .9bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường .3bộ
27Xi phông lavabo12bộ
28Vòi rửa 1 vòi .12bộ
29Ốp che xi phông lavabo3bộ
30Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm6cái
31Lắp đặt gương soi 1800x1100 .3cái
32Lắp đặt gương soi 1200x1100 .3cái
33Lắp đặt gương soi 1000x600 .3cái
34Dây mềm cấp nước cho Lavabo và bình nước nóng30bộ
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen .6bộ
36Ống PPR D40 PN100,12100m
37Ống PPR D32 PN100,06100m
38Ống PPR D25 PN100,42100m
39Ống PPR D20 PN100,45100m
40Tê nhựa PPR D402cái
41Tê nhựa PPR D321cái
42Tê thu nhựa PPR D40/322cái
43Tê thu nhựa PPR D32/251cái
44Tê thu nhựa PPR D25/2024cái
45Cút nhựa PPR D406cái
46Cút nhựa PPR D324cái
47Cút nhựa PPR D2518cái
48Cút nhựa PPR D2024cái
49Côn thu nhựa PPR D40/321cái
50Côn thu nhựa PPR D32/256cái
51Côn thu nhựa PPR D25/209cái
52Van khóa nhựa PPR D321cái
53Van khóa nhựa PPR D2512cái
54Van khóa nhựa PPR D203cái
55Nút bịt nhựa PPR D321cái
56Nút bịt nhựa PPR D2036cái
57Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D2036cái
58Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D1536cái
59Măng sông PPR D401cái
60Măng sông PPR D326cái
61Măng sông PPR D2518cái
62Măng sông PPR D2024cái
63Ống PPR D20 PN200,35100m
64Cút nhựa PPR D20 PN2024cái
65Tê nhựa PPR D20 PN209cái
66Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 PN206cái
67Ống PVC D1100,4100m
68Ống PVC D900,1100m
69Ống PVC D750,32100m
70Ống PVC D600,16100m
71Ống PVC D420,18100m
72Y nhựa D1109cái
73Y nhựa D7512cái
74Y thu nhựa D90/756cái
75Y thu nhựa D75/4221cái
76Y kiểm tra D1103cái
77Y kiểm tra D903cái
78Cút nhựa chếch 45 độ D1106cái
79Cút nhựa chếch 45 độ D904cái
80Cút nhựa chếch 45 độ D7518cái
81Cút nhựa chếch 45 độ D4224cái
82Cút nhựa 90 độ D752cái
83Cút nhựa 90 độ D604cái
84Cút nhựa 90 độ D4221cái
85Côn thu D110/751cái
86Côn thu D90/751cái
87Côn thu D75/4221cái
88Nối nhựa ren trong D4278cái
89Nối nhựa ren trong D11060cái
90Nối nhựa ren trong D7512cái
91Măng sông D1102cái
92Măng sông D901cái
93Măng sông D759cái
94Măng sông D602cái
95Măng sông D4215cái
96Thông tắc D1106cái
97Thông tắc D7512cái
98Xi phông nhựa D756cái
99Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)82cái
100Đai ôm ống thép không gỉ51cái
101Rọ chắn rác inox D1202cái
102Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm2cái
103Cút nhựa D904cái
104Cút chếch D906cái
105Ống PVC D90 C20,24100m
106Măng sông D902cái
107Cô lê sắt16cái
O CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa8,211m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá2,493m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,379m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường56,04m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ18,96m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,365m3
7Tháo dỡ mái , chiều cao 21,015m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)6bộ
12Tháo dỡ hệ thống điện1công
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước1công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,479m3
15Vận chuyển phế thải, đất cấp IV0,125100m3
16Đào di chuyển gốc cây sữa2công
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7556,04m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ75m2
19Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình1,84m3
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1500,92m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M7518,4m2
P CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG VÀ PHÒNG PCT HĐND TẦNG 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ35,447m2
2Tháo dỡ hệ thống đèn5công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)11bộ
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,532m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IV0,005100m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7535,447m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ35,447m2
8Bộ xả tiểu nam .4bộ
9Xi phông thoát tiểu4bộ
10Vòi xả tiểu nữ (tương đương Toto)3bộ
11Lắp đặt Đèn Tuýp led bán nguyệt 0,6x18W8bộ
12Tay co cửa thủy lực6bộ
13Xử lý những kẻ hở, vết nứt do tường lâu ngày bị co giãn làm tường bị thấm5công
14Xử lý thông tắc đường ống thoát nước vệ sinh, hút bể phốt10m3
15Bóc bỏ lớp thảm trải nền phòng họp2công
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần28,556m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ28,556m2
Q CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1Tháo tấm lợp tôn0,276100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,5tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,074tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,074tấn
5Gia công xà gồ thép0,318tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,318tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,229m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm0,316100m2
R PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn0,828100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,476tấn
3Tháo tấm lợp tôn (Nhà xe số 2)1,51100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,669tấn
5Tháo tấm lợp tôn (nhà mái vòm)1,87100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,188tấn
7Tháo tấm lợp tôn (nhà bếp, nhà ăn)2,436100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2tấn
9Tháo dỡ cửa25,64m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá69,598m3
11Tháo dỡ trần196,625m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép32,337m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại101,935m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IV1,019100m3
15Tháo dỡ mái , chiều cao 0,447100m2
16Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,407tấn
S THIẾT BỊ
1Bàn ăn
(Bộ 1 bàn 6 ghế)
Sản xuất theo thông số:
Bộ: 01 bàn + 06 ghế: Bộ bàn ghế ăn gỗ nhóm III
-Màu sắc : Sơn PU màu cánh gián
+Kiểu dáng bàn: bàn hình chữ nhật
+Kiểu ghế 4 chân tĩnh
'+Kích thước bàn chữ nhật : 1500 mm x 800 mm x 720mm
18bộ
2Bàn ăn(Bộ 1 bàn 10 ghế)Sản xuất theo thông số: Bộ: 01 bàn + 10 ghế: Bộ bàn ăn tròn xoayMàu sắc: Sơn PU màu cánh gián-Đặc điểm và cấu tạo bàn ăn:+Kiểu dáng: bàn hình tròn+Chất liệu bàn bằng gỗ nhóm III, mặt kính dày 10ly- Đặc điểm và cấu tạo ghế:+Kiểu ghế 4 chân tĩnh+Chất liệu ghế bằng gỗ nhóm III+Kích thước bàn tròn: Đường kính 1500 mm x cao 720mm12bộ
3Bàn hội trường Sản xuất theo thông số:- Bàn hội trường mới gỗ nhóm II (gỗ Gụ), đục trang trí mỹ thuật, sơn PU màu cánh dán-Kích thước: (3.0 x 0.75 x 0.55)m16chiếc
4Băng rôn khẩu hiệu, phông rèm- Băng rôn, phông rèm: Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)- Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1bộ
5Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1chiếc
6Amply+ Bảo hành: 24 tháng+ Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 Kg+ Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
7Micro cổ ngỗng Nó có một chân đế mạnh mẽ kèm theo, một cáp XLR 10” kèm theo, và một công tắc bật / tắt có thể lập trình. điều khiển từ xa hoặc sử dụng với bộ trộn micrô tự động. Đáp tuyến tuần số 30 to 13,000 HzTrở kháng đầu ra (tại 1000 Hz) 300ΩĐộ cảm biến -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPLVỏ kim loại màu đen mờ kết thúc; cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt,được xây dựng trong khóa đứngbộ chuyển đổiĐiều kiện môi trường Micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ -29 đến 57 độ C (-20 đến 135 độ F)và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%Trọng lượng Net: 470 g (16.8 oz)Packaged: 1053 g (2 lbs 5 oz)4bộ
8Micro không dây :Bộ lọc thông minh. Công nghệ tự động. Cảm biến tự ngắt Tay micro được đúc từ kim loại chống gỉ, bền chắc và phủ lớp sơn nano chống xướcSố tay micro: 2Pin: AA 1.5V thời lượng sử dụng 8 giờ.Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB). Tỷ lệ méo tiếng: 1bộ
9Bộ đẩy công suấtĐẩy công suất :8Ω Stereo Power RMS: 650W x 44Ω Stereo Power RMS: 1000W x 4Dải tần đáp ứng : 35Hz – 20 kHzChỉ số S/N: >93dBTrở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V1bộ
10Đẩy công suất :Đáp tuyến tần số: 20-20KHz(+-1.5)Tỉ số méo hài tổng THD: 90dBĐộ nhạy tín hiệu ngõ vào: 0.775V/1.0V/1.vDamping Factor: > 800db (100hz)Slew Rate: 10V/usKích thước ( Cao x Rộng x Sâu ): 96 x 483 x 458mm1bộ
11Mixo:- Có thiết kế bao gồm 12 cổng đầu vào, 3 đường stereo, 4 đường mono cho phép kết nối nhiều thiết bị âm thanh cùng lúc, làm chủ hệ thống âm thanh một cách dễ dàng thuận tiện.- Với tính năng kết nối USB cung cấp 2 kênh ra cho máy tính giúp ghi lại khi biểu diễn trực tiếp.- Với thiết kế đơn giản, tinh tế và đẹp mắt đặc biệt là kết cấu các bấm nút văn chỉnh đơn giản, giúp người dùng sẽ cảm thấy dễ dàng vô cùng tiện dụng. Đặc biệt là thiết kế với khung nhỏ gọn, trọng lượng khá nhẹ rất thích hợp cho người sử dụng hay phải di chuyển đến nhiều sự kiện.1chiếc
12Loa :+ Công suất 75W/150W cho âm thanh sống động+ Loa 2 đường tiếng, 1 loa bass 20cm, 2 loa treble 5cm+ Linh kiện cao cấp, màng loa, gân loa được thiết kế tinh xảo+ Bảo hành tới 5 năm+ Phối ghép hoàn hảo với cục đẩy liền vang3Đôi
13Giá treo loa :Sản xuất từ hợp kim cao cấp. Bên ngoài giá treo loa được sơn bằng lớp sơn tĩnh điện màu đen để bảo vệ. Giá treo rất bền và chắc chắn tuyệt đối.3Đôi
14Dây loa Cu 2x1,5– Dây Loa tròn lõi đồng 2x 1.5mm dùng cho âm thanh hội trường, phòng hát– Lõi đồng không Oxy tơ mềm tạo âm thanh trầm ấm– Kỹ thuật: Lõi 2x 1.5mm, 7X31X0.12 sợi tơ đồng không oxy+3.4mm nhựa PVC– Điện áp: 2 – 300V, cuộn lô nhựa 100m250m
15Ống ghen đi dây loa150m
16Dây micro 20m,chất liệu cách điện, chống nhiễu tốt4bộ
17Dây micro 10m,chất liệu cách điện, chống nhiễu tốt3bộ
18Dây micro 7m,chất liệu cách điện, chống nhiễu tốt2bộ
19Dây âm thanh 102bộ
20Bộ dây đấu nối hệ thống âm thanh2bộ
21Tủ chống ẩm để thiết bị 10U- Rack: 10U- Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện- Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió- Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng.Kích thước: H590*W550*D500 (mm)1chiếc
22Mút cần micro :Giảm tiếng ồn xung quanh, đặc biệt là tiếng ồn của gió.Giảm tiếng nhấp, tiếng bật, tiếng rít, tiếng gió cũng như tiếng động từ giọng hát của micro.Làm cho âm rõ ràng hơn để nghe các từ bắt đầu bằng các chữ cái “p”, “b”, “s” và “t”.Giảm âm thanh nền không mong muốn.20Chiếc
23Loa :(kích thước 55x60x53)Được trang bị: Tweeter 2 ", trình điều khiển tầm trung 8" và loa trầm 15 "Dải tần số: 31 - 20.000 HzSPL tối đa: 143 dBLý tưởng cho hệ thống âm thanh FOHMô-đun khuếch đại Class-D 2.000 W hiệu suất caoDSP 96 kHz và bộ lọc FIR cho âm thanh Hi-Res trung thực với độ trễ thấp nhấtĐược trang bị điều chỉnh FIR-X tiên tiến,Kết hợp lọc FIR và EQ phù hợp để giảm thiểu hiện tượng méo phaTruy cập vào nhiều chức năng DSP và cài đặt trướcNgoài ra, có thể điều chỉnh chính xác PEQ, độ trễ và định tuyến, v.v. thông qua màn hình LC trực quanD-Contour và mạch bảo vệ cực kỳ đáng tin cậyVỏ gỗ nhẹ nhưng bền với lớp phủ polyurea cao cấpKích thước (W x H x D): 550 x 897 (có chân cao su) x 520 mm2Chiếc
24Loa kiểm âm liền : (kích thước 38x60x35)Loại loa: 2 chiều, loa bi-amp, loa bass phản xạKhoảng tần số (-10dB): 52Hz - 20kHzNguồn ra: Năng động: 1000 W (LF: 800 W, HF: 200 W) / liên tục: 465 W (LF: 400 W, HF: 65 W),DSP 96 kHz và bộ lọc FIR cho âm thanh Hi-Res trung thực với độ trễ thấp nhấtĐược trang bị điều chỉnh FIR-X tiên tiến,Kết hợp lọc FIR và EQ phù hợp để giảm thiểu hiện tượng méo phaTruy cập vào nhiều chức năng DSP và cài đặt trướcNgoài ra, có thể điều chỉnh chính xác PEQ, độ trễ và định tuyến, v.v. thông qua màn hình LC trực quanD-Contour và mạch bảo vệ cực kỳ đáng tin cậyVỏ gỗ nhẹ nhưng bền với lớp phủ polyurea cao cấpKích thước 376 x 601 x 348 mm Cân nặng: 15,8 kg2Chiếc
25Mixo :- Bảo hành: 12 tháng- 16-Channel Mixing Console- Max. 10 Mic / 16 Line Inputs (8 mono + 4 stereo)- 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus- 4 AUX (incl. FX)- "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược- 1-Knob compressors- Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình- 24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB- Làm việc với iPad (từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera iPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera- +48V phantomeo đề xuất1chiếc
26Bộ chia tần cho hệ thống loa Đầu vào (2) dòng đầu vào. (1) RTA Mic đầu vàoKết nối đầu vào (2) Nữ XLR dòng đầu vào. (1) Nữ XLR RTA Mic đầu vàoKiểu đầu vào Điện tử cân bằng / RF lọcTrở kháng đầu vào >50 kohmChuyển đổi A/D Loại hệ thống chuyển đổi IV ™CMRR > 45dBMic Preamp Phantom Power +15VDC (RTA)Mic Preamp Equivalent Input Noise (EIN) 1chiếc
27Bộ lọc tần số âm thanh EQ Cổng kết nối: 1 / 4 "TRS, nữ XLR (pin 2 nóng), và dải thiết bị đầu cuối rào cảnLoại: điện tử cân bằng / không cân bằng, RF lọcTrở kháng: kOhm 40 cân bằng, không cân bằng 20 kOhmMax đầu vào: 21 dBu cân bằng hoặc không cân bằngCMRR: 40dB, thường 55dB tại 1kHzCổng kết nối: 1 / 4 "TRS, nam XLR (pin 2 nóng), và dải thiết bị đầu cuối rào cảnLoại: Impedance-balanaced/unbalanced, RF lọcTrở kháng: Cân bằng 200 ohm, không cân bằng 100 ohmMax Đầu ra: 21 dBu cân bằng / không cân bằng thành 2 kOhmhoặc lớn hơn 18 dBm cân bằng / không cân bằng (thành 600 ohm)hiệu năng hệ thốngBăng thông: 20Hz đến 20kHz, 0,5 /-1dBĐáp ứng tần số: 10Hz đến 50kHz, 0,5 /-3dB + /-15dB phạm vi+ /-6dB phạm viDynamic Range: 109dB 115dBTín hiệu-nhiễu: 90dB, 97dBTHD + Độ ồn: 0,005%Interchannel nhiễu xuyên âm: -80dB, 20Hz đến 20kHzEQ Bypass: đi qua các phần cân bằng đồ họa trong đường dẫntín hiệuLow Cut (lõm): Kích hoạt 40Hz 18dB/octave Bessel cao qua bộ lọcRange (lõm): lựa chọn hoặc là + / - 6dB hoặc + / - 15dB thanh trượt tăng / giảm phạm viĐầu ra Meter: 4-LED thanh đồ thị (Màu xanh lá cây, xanh, vàng,đỏ) -10, 0, +10, và 18 dBuEQ Bypass: 1 LED: RedClip: 1 LED: RedLow Cut: 1 LED: Red, + /-6dB: 1 LED: Vàng, + /-15dB: 1 LED: RedĐiện áp: 100VAC 50/60Hz, 120VAC 60HzCông suất tiêu thụ: 24WKết nối: IEC đựng1chiếc
28Dây loa Supra Classic 2x2.5 được kết cấu bởi 2 dây dẫn có tiết diện 2.5mm2 /13 AWG làm bằng đồng không oxi mạ thiếc với độ tinh khiết cao, giúp mang lại những âm thanh sạch và mượt mà, tự nhiên hơn.200m
29Dây tín hiệu đồng trục Cu120m
30Bộ dây rắc đấu nối1bộ
31Tivi 55 inch :Kích thước TV 55 InchCông Nghệ Chiếu Sáng Mega ContrastCông Nghệ Hình Ảnh HDR10+ , PurColorĐộ Phân Giải Ultra HD 4KTần Số Quét 100 HzKích Thước (Khoảng Cách Xem) 44 - 55" (3 - 4 mét)Hệ điều hànhTizen OSRemoteOne RemoteTìm kiếm giọng nóiTìm kiếm giọng nói bằng Tiếng Việt4Chiếc
32Bộ điều khiển khếch đại tín hiệu:Bộ điều khiển trung khếch đại tín hiệu. Bộ khuếch đại HDMI với khả năng truyền tải lên tới 60m thông qua cổng mạng RJ45 , hỗ trợ độ phân giải 1080p/1080i,720p, 3D1Chiếc
33Bộ giải mã tín hiệu Ti vi- Thiết bị chuyên dùng được sử dụng để thu các kênh truyền hình được phát sóng miễn phí, thu sóng DVB-S/S2, MPEG-2, MPEG4/HD,….4Chiếc
34Dây HDMI 10m chuyên dụng10Chiếc
35Dây HDMI 3m chuyên dụng4Chiếc
36Bộ chia HDMI 1 ra 2 cho hội nghị trực tuyếnBộ chi mạng Lan 8 Cổng 1000Mb. 8-Port Gigabit Desktop Easy Smart Switch, 8 10/100/1000Mbps RJ45 ports, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP SnoopingEasy Smart Switch Để bàn 8 cổng Gigabit, 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, VLAN theo MTU/Cổng/Tag, QoS, IGMP Snooping1bộ
37Giá góc treo tiviPhù hợp với các loại tivi từ 45 - 75 inch, hỗ trợ trọng lượng lên đến 50 kg, được làm chất liệu kim loại cao cấp khả năng chống rỉ cao, bề ngoài được phủ một lớp sơn tĩnh điện.4Chiếc
38Thùng đục CNC mỹ thuật đựng loa hội trường- Hộp gỗ tấm đục CNC hoa văn 2 mặt trước, sơn màu trắng. Kích thước R:900xD:900x C:950- Đựng đựng loa thùng hội trường và trang trí2Cái
39Thảm sân khấu :-Thảm Trải Sàn, độ dày 5mm, khổ 3.66m, đế lưới, kiểu dệt loop pile, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: đỏ105m2
40Thảm trải sàn:-Thảm trải sàn, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi256m2
41Thảm dẫn lối-Thảm Trải Sàn, độ dày 5mm, khổ 3.66m, đế lưới, kiểu dệt loop pile, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: đỏ- May viền màu vàng48m2
42Giấy dán tường bằng giấy lụa24,804m2
43Khăn trải bàn đại biểu có diềm trang trí34,8md
44Khăn trải bàn đại biểu81,6md
45Thảm trải sàn (phòng họp số 1)-Thảm trải, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi45m2
46Thảm trải sàn (phòng họp số 2)-Thảm trải sàn, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi60m2
47LOA CÁNH : 16CMThiết kế dạng vành tròn, tạo âm thanh vòm trên trần, bề mặt phẳng. Chế độ âm thanh cũng như kết nối đầu vào với đầu đọc.2bộ
48Đầu đọc OEM:Cổng kết nối USB 2.0 cho phép truyền tải dữ liệu nhanh chóng.Đọc được nhiều loại thẻ nhớ khác nhau như SD / SDHC / CF / TF / Micro SD / Micro Thiết kế 3 trong 1 với 3 khe cắm thẻ nhớ: 1) SD / SDHC, 2) CF, 3) T-Flash/Micro SD / Micro SDHC;Tương thích với nhiều hệ điều hành thông dụng hiện nay.Đèn Led hiện thị, báo hiệu trạng thái hoạt độngThiết kế đơn giản, nhỏ gọn, tông màu xanh sang trọng, sạch sẽ.2bộ
49Camera IP 2.0M :Camera IP 2.0M phòng lãnh đạo. Camera IP bán cầu 4MP, chuẩn nén H265+ • Cảm biến CMOS, kích thước: 1/3". Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264• Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu• Độ nhạy sáng : Color: 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR. Hồng ngoại 30m• Ông kính 2.8mm ( đặt hàng 4mm,6mm). Độ phân giải: 2688 x 1520@30fps(Bao gồm nhân công lắp đặt)5bộ
50Đầu ghi hình 4 kênh camera:Đầu ghi hình 4 kênh camera phòng lãnh đạo. Đầu ghi hình camera IP 4 kênh■ Chuẩn nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264■ Độ phân giải ghi hình tối đa 4MP■ Băng thông đầu vào 40Mbps(7104NI-Q1/M); 60Mbps (7108NI-Q1/M), băng thông đầu ra 60Mbps.■ Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải tối đa 1920X1080P.■ Hỗ trợ 1 cổng mạng 10/100Mbps , 2 cổng USB 2.0■ Hỗ trợ ổ cứng dung lượng đến 6TB (Kèm ổ cứng và bộ chia kết nối màn hình)5bộ
51Màn hình máy tính:- Kích thước màn hình: 21.5Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: VGA2bộ
52Khóa điện tử cho cửa + Khóa vân tay loại: Có tay cầm+ Màn hình cảm ứng, hiển thị trạng thái: ‘Locked’. ‘Unlocked’ , đơn giản và dễ dàng chỉ bằng việc chạm nhẹ hay quẹt thẻ.+ Mở khóa bằng: vân tay, mã số, thẻ RF, điện thoại Smartphone hoặc bằng chìa khóa cơ. Có thể mở rộng thêm remote điều khiển từ xa ( mua thêm)+ Kết nối với chuông cửa để mở khóa thông qua màn hình chuông cửa+ Đăng ký được 100 vân tay, 20 thẻ RF. + Khóa đươc thiết kế đặc biệt tiện lợi khi đóng và mở cửa (Đẩy/ Kéo)+ Khóa tích hợp cảm biến chuyển động hồng ngoại khoảng cách 50cm+ Màu sắc : Màu vàng+ Kích thước: 85x387x61mm (WxHxD)+ Kích thước ruột: 25x75x105mm (WxHxD)+ Bộ 2 chiếc9bộ
53Bộ điều khiển khóa cửa từ xa+ bộ nhận tín hiệu- Module kết nối với khóa điện tử, dùng để giao tiếp giữa khóa và remote.9bộ
54Dây camera + ghen trọn gói lắp đặt camera1bộ
55Thảm trải sàn-Thảm trải sàn, màu ghi, dạng cuộn, khổ 3.66m, độ dày 5.0mm, đế lưới, chất liệu sợi 100%pp- Màu sắc: màu ghi160m2
56Thảm trang trí phòng tiếp khách lãnh đạo-Thảm trải chất liệu da, sản xuất thủ công.1Chiếc
57Giấy dán tường bằng giấy lụa172,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị điện tử) có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 6.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 650.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 850.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
4 Cần cẩu ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn vữa dung tích còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt3
9 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt3
10 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt2
12 Máy hàn còn hoạt động tốt2
13 Máy tời điện còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
15 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
16 máy kinh vĩ còn hoạt động tốt1
17 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->