Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966811-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210966721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 11:06:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,218,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.953.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.953.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hạ tầng tái định cư Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu A (thôn Đồng Ăng, xã Kim Long, huyện Tam Dương)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Minh Phúc với Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Khánh An; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 02113833184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ : Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211,1361100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,5239100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,7916100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5076100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,8446100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,3068100m3
2Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.747,43m3
3Rải bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,5002100m2
4Cắt khe dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,810m
5Cắt khe ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,5610m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7848100m2
D BÓ VỈA , LÁT HÈ, TRỒNG CÂY
1Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,921m3
2Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3503100m2
3Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,4605m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.830,7m
5Mua cây Sấu ĐK 8-10CMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98Cây
6Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 981 cây / 90 ngày
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,76m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,512100m2
5Mua cột đỡ biển báo fi 88.3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,6m
6Mua Biển báo phản quang tam giác 0.7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Mua Biển báo phản quang tam giác 1.26mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7468m2
8Mua Biển báo phản quang hình tròn 0.7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Mua Biển báo phản quang hình vuông 0.7x0.7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,74m2
10Mua Biển báo phản quang hình vuông 1.26x1.26mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1752m2
11Mua Biển báo phản quang hình chữ nhật 0.54x1.26mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6804m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 561,774m2
14Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,5m2
F THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,299100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8263100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,95m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,86m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4418100m2
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,64m3
7Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8448100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,59m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 480,6m2
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5392100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,064tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6017tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,86m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 481cấu kiện
G CỐNG DỌC D600
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8321100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,208100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,18m3
4Đế cống fi 600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 486Cái
5ống cống dưới lòng đường fi 600 L = 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 607,5m
6Lắp đặt đế cống fi 600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 486cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 243đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 243mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.449,738m2
H CỐNG DỌC D800
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7065100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5518100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,76m3
4Đế cống fi 800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184Cái
5ống cống dưới lòng đường fi 800 L = 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 230m
6Lắp đặt đế cống fi 800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 693,312m2
I HỐ THU
1Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4083100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7304100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,53m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2379100m2
5Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7727100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,25m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,32m3
8Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,79m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,64m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8968100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,15m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2525tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0145tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7038tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2649tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82cấu kiện
17Sản xuất bậc thang thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2868tấn
18Mua nắp hố thu KT: 850*850*750(mm), 400KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18Bộ
19Mua nắp hố thu KT: 1000*1000*750(mm), 400KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Bộ
20Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm), khung 53*96 tải trọng 125 KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36Bộ
21Lắp đặt tấm nắp hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62cái
22Bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,24m3
23Mua cống tròn D300 L = 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
24Mua đế cống tròn D500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20chiếc
25Mua đế cống tròn D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96chiếc
26Mua cống tròn D500 L = 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48mối nối
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 217,916m2
33Phá dỡ hố thu cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,73m3
34Tháo dỡ ống cống cũ, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8đoạn ống
35Lắp đặt lại ống cống cũ bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8đoạn ống
J TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE Dn110 PE100 - PN10 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,88100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,67100m
3Lắp đặt ống HDPE Dn50 PE100 - PN12,5 nối răng siếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,23100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Dn110 - PN10, nối bằng p/p dán keo (vị trí trụ cứu hỏa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
5Lắp đặt ống thép, ĐK 250*7,09 đoạn qua đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,34100m
6Trụ cứu hoả DN4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, BB DN4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt y lọc DN4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Van xả khí DN1" (Ren)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt van 1 chiều BB D4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt van BB D4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
12Lắp đặt van BB D2"'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
13Lắp đặt van ren D1x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Lắp đặt van ren D1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt mối nối BE DN4" - PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
16Lắp đặt mối nối FF DN4" - PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
17Lắp đặt mối nối FF DN2" - PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
18Lắp đặt mối nối EE DN4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
19Đầu nối bằng bích DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28bộ
20Đầu nối bằng bích DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
21Lắp đặt zac co D1x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
22Lắp đặt zac co D1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
23Lắp đai khởi thuỷ, DN110/1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Lắp đặt tê nhựa D400/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
25Lắp đặt tê nhựa D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
26Lắp đặt tê nhựa D110/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
27Lắp đặt tê nhựa D110/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
28Lắp đặt tê nhựa D63/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128cái
29Lắp đặt tê nhựa D50/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43cái
30Lắp đặt cút nhựa D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
31Lắp đặt nối thẳng D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
32Lắp đặt nối thẳng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
33Lắp đặt kép D1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Lắp đặt kép D1*1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
35Lắp đặt nút bịt D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 171cái
36Lắp đặt bích đặc D1x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cặp bích
37Lắp đặt bích đặc D2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cặp bích
38Lắp đặt bích đặc D4" (Gang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cặp bích
39Lắp đặt bích rỗng D4" (Thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cặp bích
40Lắp đặt bích rỗng D2" (Thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cặp bích
41Sơn sắt thép chống rỉ 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,64m2
42Viên mốc sứ (bê tông + viên sứ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8viên
43Khử trùng ống nước, DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,88100m
44Khử trùng ống nước, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9100m
45Thử áp lực đường ống D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,39100m
46Thử áp lực đường ống D50, D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9100m
47nước thử áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m3
48Phụ kiện chưa tính và xử lý đấu nối với đường ống hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1%
K Phần đào mương đặt ống DN110
1Đào mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,442100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2553100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2397100m3
4Dọn dẹp, hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1công
L Phần đào mương đặt ống DN63 đoạn qua đường
1Đào mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1765100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0316100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1981100m3
4Dọn dẹp, hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1công
M Phần đào mương đặt ống DN110 đường ống thường
1Đào mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8816100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3505100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5311100m3
4Dọn dẹp hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6công
N Phần đào mương đặt ống DN50-:-DN763 đường ống thường
1Đào mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4647100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7397100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7249100m3
4Dọn dẹp, hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6công
O Hố đồng hồ DN4"
1Đào móng, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2136m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,515m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4951m3
4Bê tông miệng tấm đan đá 1x2 , mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1444m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0158100m2
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,975m2
7Sản xuất cốt thép tấm đan hố van, hố đồng hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0036tấn
8Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 , mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2268m3
9Lắp dựng tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
P Hố van xả kiệt
1Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8061m3
2Đắp cát nền móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4147m3
3Bê tông lót móng hố van, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6221m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8177m3
5Bê tông cổ hố van đá 1x2 , mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2064m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0317100m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,912m2
8Sản xuất cốt thép tấm đan hố van, hố đồng hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0372tấn
9Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 , mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,256m3
12Làm móng gối đỡ tê, cútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0168m3
13Bê tông móng gối đỡ tê, cút DN>=110, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45m3
14Bê tông gối đỡ tê, cút DN>=110, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,575m3
15dọn dẹp hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
16Hố van DN1*1/2"-DN4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 260.0
Q HỐ VAN D2"-D4"
1Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,8519m3
2Bê tông nền hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4206m3
3Đắp cát nền móng hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6138m3
4Xây hố van, hố ga, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,1191m3
5Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,641m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0444100m2
7Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,04m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0289tấn
9sản xuất cấu kiện thép L80*50*5 xung quang hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,237tấn
10Cốt thép lên xuống hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0288tấn
11Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7144m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
13Lắp đặt ống nhựa ddk, thành hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
R Phần hố van đầu tuyến, cuối tuyến nhánh
1Đào móng hố van, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0371m3
2Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2365m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8861m3
4Trát hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,52m2
5Láng hố van không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0258m3
7Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2803tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
9Ván khuôn nắp đan, Hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0771100m2
S HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
T Cáp ngầm và cột đèn:
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.130m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống D50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
4Rải dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.130m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252m
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 281 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 281 cần đèn
8Lắp đặt quả cầu Inock-D100 đỉnh cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28quả
9Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led-100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28bảng
11Lắp của cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cửa
12Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112đầu
13Đầu cose đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cái
14Đầu cose đồng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 224cái
15Đầu cose đồng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
U Móng và tiếp địa cột đèn 9m
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,896100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,92m3
4Khung móng cột đèn M24x300x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
5Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cuộn
6Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực, đường kính ống 65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56m
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cọc
8Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 281 bộ
V Tủ ĐKCS+tiếp địa tủ trên hè 100A
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,151m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24m3
4Khung móng tủ M16x240x240x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cọc
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
W Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cọc
2Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 bộ
X Rãnh cáp ngầm
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,71m3
2Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280viên
3Băng báo cáp (rải trong khi đắp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28m
4Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9m3
5Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8m3
Y TRẠM BIẾN ÁP + CẤP ĐIỆN
Z Hào cáp trung thế 01 sợi (MC5-5)
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,26m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,815m3
4Trụ bê tông + mốc sứ báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,5m2
6Lưới ni lông báo cáp khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55m
7Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5510v
8Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 550viên
AA Dự phòng cáp lên cột
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,045m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,58m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1388m3
4Biển báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
5Lưới nilong khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,85m
AB Vật tư mua sắm
1Cáp đồng ngầm 40,5kV/Cu/XLP/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74m
2Hộp đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
3Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV -M3x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,74100m
5Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2đầu cáp
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,59100m
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
8Ống thép mạ kẽm D139,7x3,6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3m
AC Tiếp địa đường dây RC-4
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3m
5Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,051100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,051100m3
7Dây, sứ và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
8Dây nhôm lõi thép AC95/16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
9Sứ đứng 35kV+Ty sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13quả
10Thẻ tên lộ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4chiếc
11Biển đề tên cầu daoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Ghíp nhôm đa năng a50-240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Ống thép mạ kẽm D42,2x2,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
14Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m
15Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
16Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181 m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,410 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,210 đầu cốt
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,310 sứ
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0151km/1 dây
AD Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,06kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0471tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0471tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AE Xà cầu dao 3 sứ cột đơn
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,46kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1065tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1065tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AF Xà phụ 1 sứ cột đơn
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,5kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0695tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0695tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
AG Tay giữ cáp 1 sợi cáp
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,19kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0322tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0322tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AH Xà bò 3 sứ
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,37kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0344tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0344tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AI Colie ôm cáp lên cột
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,072tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,072tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AJ Ghế thao tác cầu dao cột đơn
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,6kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1056tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1056tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AK Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,23kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0402tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0402tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AL Thang trèo 3.6m
1Thép làm xà, giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,3kg
2Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0633tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0633tấn/km
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
AM Vật liệu mua sắm
1Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
2Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3cx50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
3Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3đầu
4Đầu cáp 3 pha 35kV-3M-3x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
5Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
6Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
7Đầu cốt đồng 1 lỗ M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
8Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
9Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
10Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "....Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Biển tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12Biển khoang tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
13Khóa bi Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Băng dính cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cuộn
15Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,610 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,610 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,410 đầu cốt
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3đầu cáp
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu cáp
AN Móng trạm biến áp Compact 35kV
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,081m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,808m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,444m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0182tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0805tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1775100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0194tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0194tấn
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3m2
AO Lắp trụ đỡ máy biến áp
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,75tấn
AP Lắp hộp chụp đầu cực MBA
1Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1tấn
AQ Lắp máng cáp trụ
1Lắp đặt giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05tấn
AR Tiếp địa trạm, tiếp địa phần tử
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 171,6kg
2Thépdẹt 40x4 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,72kg
3Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,210 cọc
5Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,210 m
6Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,192100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,192100m3
AS Hào cáp ngầm 01 sợi cáp chôn trực tiếp
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,433m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,021m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,637m3
4Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.510viên
5Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 351m
6Trụ+mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,1cái
AT Hào cáp ngầm 02 sợi cáp chôn trực tiếp
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 272,25m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,69m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,31m3
4Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12.100viên
5Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 605m
6Trụ+mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,5cái
AU Hào cáp ngầm sau tủ công tơ
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,78m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,68m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,1m3
AV Hào cáp ngầm 03 sợi cáp chôn trực tiếp
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,78m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,433m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,034m3
4Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.140viên
5Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107m
6Trụ+mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,7cái
AW Hào cáp ngầm 01 sợi cáp cắt qua đường bê tông
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,13100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,345m3
4Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300viên
5Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
6Mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
AX Hào cáp ngầm 02 sợi cáp cắt qua đường bê tông
1Đào hào cáp ngầm, dất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,448m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,352m3
4Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 480viên
5Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24m
6Mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4cái
AY Móng tủ công tơ+tiếp địa:
1Đào móng tủ công tơ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,81m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18tấn
5Khung móng tủ mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,2kg
6Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,08m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m2
9Tấm composite làm nắp cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40tấm
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cọc
11Dây thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 187kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
AZ Vật liệu mua sắm:
1Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222m
2Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.180m
3Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69m
4Ống nhựa HDPE-D40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.704m
5Ống nhựa HDPE-D105/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201m
6Ống nhựa HDPE-D130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.132m
7Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105cái
8Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35cái
9Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
10Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
BA Lắp đặt:
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0118100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,22100m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,69100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,017100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,01100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0113100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,810 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,410 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,510 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,510 đầu cốt
BB Tủ công tơ
1Vỏ tủ điện chứa 8 công tơ 1 pha & 4 công tơ 3 pha KT 1,6x0,8x0,5m dày 1,5mm sơn tĩnh điện trọn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20tủ
2MCCB-3P-500V/150A-30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
3MCCB-3P-500V/200A-30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 401 cái
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201 tủ
BC Lắp đặt thiết bị trạm biến áp:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
2Rút ruột máy biến áp 3 pha công suất 630 KVA, điện áp 22,35/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
BD Thí nghiệm thiết bị:
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mẫu
4Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
6Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
7Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
8Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
10Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
BE Thí nghiệm vật liệu:
1Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
3Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
4Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
9Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4tụ
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
11Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 bộ
13Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13 pha
BF Thí nghiệm thiết bị vật liệu đường dây
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 vị trí
5Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mẫu
BG Thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 vị trí
3Thí nghiệm mẫu dây AsXH 95 (83/2002/TT-BTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mẫu
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1sợi
5Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
BH Thí nghiệm vật liệu đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2sợi
3Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2mẫu
4Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
BI PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Chống sét van cho lưới 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Máy biến áp 560kVA-35/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
4Ngăn trung thế+hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.953.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.953.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi hạng mục điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Chiếc1
2 Máy ủi Chiếc1
3 Máy lu Chiếc1
4 Máy trộn bê tông Chiếc2
5 Máy trộn vữa Chiếc2
6 Máy đầm dùi Chiếc2
7 Máy đầm bàn Chiếc2
8 Máy cắt uốn thép Chiếc1
9 Ô tô tự đổ Chiếc2
10 Cẩu tự hành Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->