Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967584-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210967561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 12:25:00 đến ngày 2021-10-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,779,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải có cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên môi trường
Hạ tầng xây dựng điểm dân cư nông thôn tại khu 1 xã Sơn Vi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0976.156.255; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông (Địa chỉ: Số nhà 113, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh (Địa chỉ: Số nhà 91, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0976.156.255; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0976.156.255; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào vét bùn đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V81,5576100m3
2San đầm đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,0671100m3
3Vận chuyển đất vét bùn đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V81,5576100m3
4Đào xúc đất khai thác, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V228,0671100m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V244,0318100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4304100m3
2Đào đánh cấp đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1288100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5516100m3
4Vận chuyển vét bùn đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4304100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1288100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91,0233100m3
7Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91,0233100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4511100m3
2Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,14m3
3Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100m2
D VỈA HÈ, CÂY XANH
E Vỉa hè
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.121,08m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,69m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.121,08m2
4Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa, rãnh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0078100m2
F Viên vỉa hè phố bằng bê tông
1Bê tông viên vỉa hè phố, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,95m3
2Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5252100m2
3Vữa xi măng lót viên vỉa, rãnh đan, M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V230,53m2
4Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,05m3
5Lắp đặt via vỉa hè phố (bó vỉa) loại 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V595m
6Lắp đặt via vỉa hè phố (bó vỉa) loại 0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
G Đan rãnh bằng bê tông KT(25x50x6)cm
1Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,87m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp rãnh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3043100m2
3Bê tông móng bó vỉa, rãnh đan, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m3
4Vữa xi măng lót viên vỉa, rãnh đan, M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,16m2
5Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.448cái
H Cố định hè phố
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,62m3
2Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,99m2
I Ô trồng cây
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,88m3
3Lát gạch thẻ ô trồng cây, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,25m2
4Bê tông móng tường ô trồng cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,63m3
5Trồng cây sấu, cao ≥3m, đường kính ≥8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cây
6Cây chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V135cây
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K Rãnh thoát nước (Rãnh B500 dài 678m; Rãnh B500 qua đường dài 32m; Rãnh B300 dài 261m)
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7702100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9665100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,82m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9102100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,58m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,8m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,6m2
8Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,87m3
9Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2514100m2
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,87m3
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7212tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V971cấu kiện
L Hố ga các loại (HG1=4 ga; HG2=17 ga; HG3=4 ga; HG4=8 ga; HG5=3 ga)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7247100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8039100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,18m3
4Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6369100m2
5Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,27m3
6Bê tông móng tấm sàn, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
9Cốt thép xà dầm D1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5268tấn
10Bê tông xà dầm D1, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m3
11Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679100m2
12Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7937tấn
13Cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8742tấn
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,97m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V25tấm
16Sản xuất, lắp đặt nắp ga Composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
M Cửa xả (2 vị trí)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
6Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
N HỆ THỐNG ĐIỆN
O Móng cột đơn M2CL (07 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
P Móng cột đôi M2Đ (04 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,104m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,384m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
Q Cột điện hạ thế
1Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển, lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Cáp vặn soắn 4x95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9100m
3Kẹp hãm, móc treo, đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
R ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
2Ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54100 m
3Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Nối góc D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Nối góc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Nối thẳng ren trong HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Nối thẳng ren trong HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Măng sông HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Côn nhựa D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Nút bịt nhựa nối măng sông D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Đai khởi thủy + điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1
16Ống thép đen D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
S RÃNH ĐẶT ỐNG CẤP NƯỚC + HỐ VAN
T Rãnh đặt ống
1Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V96,91m3
2Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,101m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718100m3
U Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45011m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,679m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7629m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4013m3
5Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523100m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,308m2
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3536m3
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
9Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
V Cắt đường
1Trám khe đường, bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
3Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
4Mặt đường cấp phối lớp dưới, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
5Mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m2
W THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy san ≥108CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
6 Ô tô tải có cẩu ≥ 5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
7 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->