Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 12:58:00 đến ngày 2021-10-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,875,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 6T-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km0-Km2; Km5+196-Km7 (tuyến nhánh ĐC-SH), Đường Hồ Chí Minh, tỉnh Cao Bằng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM0-KM2 | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,0675 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 316,047 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào khuôn, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 105,0049 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đắp lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 169,0354 | m3 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ KC2-1: Cào bóc mặt đường cũ dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,9 | m2 |
| 6 | Hư hỏng cục bộ KC2-1: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,9 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ KC2-1: Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,9 | m2 |
| 8 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Cào bóc mặt đường cũ dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,3 | m2 |
| 9 | Hư hỏng cục bọ KC2-2: Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,3 | m3 |
| 10 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,3 | m2 |
| 11 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,3 | m2 |
| 12 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,3 | m3 |
| 13 | Tăng cường MĐ: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22.753,1994 | m2 |
| 14 | Tăng cường MĐ: Bù vênh BTNC C19 dày trung bình 6,92cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 710,1862 | m2 |
| 15 | Tăng cường MĐ: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 710,1862 | m2 |
| 16 | Tăng cường MĐ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22.753,1994 | m2 |
| 17 | Tăng cường MĐ: Bù vênh BTNC C12,5 dày trung bình 1cm (Thi công cùng lúc với lớp tăng cường 5cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 194,5744 | m3 |
| 18 | Tăng cường MĐ: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 597,3 | m2 |
| 19 | Tăng cường MĐ: Vuốt nối tấm đan bằng BTNC C12,5 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,3834 | m3 |
| 20 | Vuôt nối đường cũ, đường ngang: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 365,29 | m2 |
| 21 | Vuôt nối đường cũ, đường ngang: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 2,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 365,29 | m2 |
| 22 | Rãnh hình thang: Lót nilon | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 438,127 | m2 |
| 23 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,9997 | m3 |
| 24 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.956 | cái |
| 25 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh BTCT đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 150 | cái |
| 26 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 89,01 | m3 |
| 27 | Gia cố lề: Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 49,45 | m3 |
| 28 | Cửa xả: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,65 | m3 |
| 29 | Cửa xả: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,86 | m3 |
| 30 | Cửa xả: Bê tông thành cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,56 | m3 |
| 31 | Cửa xả: Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,59 | m3 |
| 32 | Cửa xả: Đá dăm đệm, đá 4x6 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,08 | m3 |
| 33 | Cửa xả: Ván khuôn cửa xả | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 100,03 | m2 |
| 34 | Hố thu nối cống: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18,8428 | m3 |
| 35 | Hố thu nối cống: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,2809 | m3 |
| 36 | Hố thu nối cống: Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14,9382 | m3 |
| 37 | Hố thu nối cống: Ván khuôn hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 52,608 | m2 |
| 38 | Hố thu nối cống: Đá dăm đệm, đá 4x6 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,152 | m3 |
| 39 | Rãnh hộp: Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,4 | m3 |
| 40 | Rãnh hộp: Vữa đệm M100 dày 2cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | m2 |
| 41 | Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh, BTCT đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60 | cái |
| 42 | Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, BTCT đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60 | cái |
| 43 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 598,68 | m2 |
| 44 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 220,5 | m2 |
| 45 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22 | m2 |
| B | ĐOẠN KM5+196-KM7 | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,9275 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đắp lề đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 71,8674 | m3 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ KC2-1: Cào bóc mặt đường cũ dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,7 | m2 |
| 4 | Hư hỏng cục bộ KC2-1: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,7 | m2 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ KC2-1: Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,7 | m2 |
| 6 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Cào bóc mặt đường cũ dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m3 |
| 8 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m2 |
| 9 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Hư hỏng cục bộ KC2-2: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m2 |
| 11 | Tăng cường MĐ: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12.646,239 | m2 |
| 12 | Tăng cường MĐ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12.646,239 | m2 |
| 13 | Tăng cường MĐ: Bù vênh BTNC C12,5 dày trung bình 1cm (Thi công cùng lúc với lớp tăng cường 5cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 75,8612 | m3 |
| 14 | Tăng cường MĐ: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 100 | m2 |
| 15 | Tăng cường MĐ: Vuốt nối tấm đan bằng BTNC C12,5 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14,4775 | m3 |
| 16 | Vuôt nối đường cũ, đường ngang: lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 441,98 | m2 |
| 17 | Vuôt nối đường cũ, đường ngang: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 2,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 441,98 | m2 |
| 18 | Vuốt nối mặt cầu hiện trạng: Cào bóc mặt đường cũ đường đầu cầu dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 160 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh hiện trạng, BTCT đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 72 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy hố thu hiện trạng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | cái |
| 21 | Cửa thu nước: Bê tông thân cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,8 | m3 |
| 22 | Cửa thu nước: Bê tông tấm đan đậy cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Cửa thu nước: Ván khuôn tấm đan | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m2 |
| 24 | Cửa thu nước: Cốt thép đường kính D | 0,1914 | tấn | |
| 25 | Cửa thu nước: Lắp đặt cấu kiện tấm đan cửa thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | cái |
| 26 | Nạo vét bùn vùi lấp tại các vị trí rãnh và hố thu hư hỏng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34,2 | m3 |
| 27 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 385,23 | m2 |
| 28 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 192,75 | m2 |
| 29 | ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 35,2 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 2 | Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy rải | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥16T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥25T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 6T-8T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T-12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 12 | Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi