Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939430-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:06:00 đến ngày 2021-10-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,645,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.940961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Đường giao thông cấp IV... - Nhà thầu kèm theo các tài liệu (bản sao được chứng thực): Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huytrưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầu búa thủy lực/hàm kẹp (để gắn máy đào phá kết cấu bê tông, kết cấu đá)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường liên xã từ Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng. tỉnh Lào Cai
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVĐT Á Châu + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Sở Giao thông vận tải - Xây dung tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bảo Thắng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
10,559100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp211,535100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp878,432100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp550,82m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp89,531100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,146100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,69100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp315,336100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,119100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,124100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp92,801100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,84100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,646100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,151100m3
15Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,559100m3
17Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,479100m3/1km
18Vận chuyển đất 1.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,102100m3/1km
19Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,897100m3/1km
20Vận chuyển đất 1.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,856100m3/1km
21Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,553100m3/1km
22Vận chuyển đất 1.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,674100m3/1km
23Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,061100m3/1km
24Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,753100m3/1km
25Vận chuyển đất 1.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,095100m3/1km
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,004100m3/1km
27Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,085100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,168100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp283,915100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,798100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,667100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp399,878100m3
33Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65,803100m3/1km
34Vận chuyển đất 0.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,335100m3/1km
35Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp46,904100m3/1km
36Vận chuyển đất 0.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,716100m3/1km
37Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,727100m3/1km
38Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,554100m3/1km
39Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,986100m3/1km
40Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,823100m3/1km
41Vận chuyển đất 0.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,745100m3/1km
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,533100m3/1km
43Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,1100m3/1km
44Vận chuyển đất 1.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,229100m3/1km
45Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,778100m3/1km
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp241,877100m3
47Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98,854100m3
48Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,806100m3
49Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,048100m3
50Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,78100m3/1km
51Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,287100m3/1km
52Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,361100m3/1km
53Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,121100m3/1km
54Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,433100m3/1km
55Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.9km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,649100m3/1km
56Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,456100m3/1km
57Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,192100m3/1km
58Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,237100m3/1km
59Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,455100m3/1km
60Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,177100m3/1km
61Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,36100m3/1km
62Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,646100m3/1km
63Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,455100m3/1km
64Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,111100m3/1km
65Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.9km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,198100m3/1km
66Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,239100m3/1km
67Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,272100m3/1km
68Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,921100m3/1km
69Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,129100m3/1km
70Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,243100m3/1km
71Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,948100m3/1km
72Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.9km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,747100m3/1km
73Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,353100m3/1km
74Vận chuyển đá sau nổ mìn 3.1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,086100m3/1km
75Vận chuyển đá sau nổ mìn 3.2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,624100m3/1km
76Vận chuyển đá sau nổ mìn 3.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,569100m3/1km
77San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,656100m3
78Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (Tận dụng đá phá nền đường)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp925m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
256,707100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp256,707100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp256,707100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp997,624m3
5Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,881100m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp149,644m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,881100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,323100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp90,310m
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
552,4821m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp497,234m3
3Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,237100m2
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,862100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đậyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,411tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,34m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,003100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2181cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5791m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,11100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,044100m3
12Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,4m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,161tấn
14Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,21m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,299100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp131cấu kiện
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,099tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,43m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,068100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp131cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,82m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp117,0351m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,237100m3
24Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,7681m3
25Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,096100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,621100m3
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp139,15m3
28Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,308100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp100,92m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp588,84m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp337,85m3
32Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp112,26m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,586tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,372100m2
35Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp142,48m3
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp273mối nối
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41mối nối
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3191 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp441 đoạn ống
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,0771m3
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,585100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,236100m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,01m3
45Ván khuôn cống bảnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,981100m2
46Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,362100m2
47Bê tông thân cống, tl, hl SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,97m3
48Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,38m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,327tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,55m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,385100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,87m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,339tấn
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,326tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,18100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp211cấu kiện
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,51m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005100m3
59Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,09m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3m3
61Lót bạt dứaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,018100m2
62Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,079100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,84m3
64Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,371m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,108100m3
67Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,5m2
68Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,798100m2
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,27m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,009100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,017m3
73Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,55m2
74Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m, đất C3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,126100m3
75Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,402100m3
76Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,402100m3
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,238100m3
78San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,051100m3
D HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc tiêuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
1.422cái
2Làm cột kMTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41cái
5Biển báo chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2biển
6Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41biển
7Cột treo biển báo D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129md
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
58,6951m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,152100m3
3Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,1111m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,111100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,163100m3
6Ván khuôn móng kèTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,945100m2
7Ván khuôn thép thân kèTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,04100m2
8Ván khuôn thép mũ kèTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,546100m2
9Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,71m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp322,85m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp341,83m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,63m3
13Thi công tầng lọc đá 2x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,41m3
14Đắp đất tầng lọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,6m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,71100m
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,85m3
18Ván khuôn hộ lanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,114100m2
19Sơn hộ lan bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,03m2
20Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,08m2
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,97m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,56m3
23Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,667m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,21m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,128100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,228100m3
27Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp647,79m2
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp148,27m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,69m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31,0491m3
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,899100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,051100m3
33Đệm vữa, dày 5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp567,8m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,485tấn
35Ván khuôn kè + Hộ lanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,05100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp374,5m3
37Sơn hộ lan bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85,47m2
38Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,26100m3
39Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,222100m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,222100m3
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,178100m3
42San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,667100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.940961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Đường giao thông cấp IV... - Nhà thầu kèm theo các tài liệu (bản sao được chứng thực): Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huytrưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi bê tông Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
2 Máy đầm bàn bê tông Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
3 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
4 Máy trộn vữa 150L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
5 Máy hàn 23KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
6 Máy phun nhựa đường Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
7 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
8 Ô tô tưới nước 5m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
9 Ô tô tự đổ >=10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).3
10 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
12 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
13 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).2
14 Đầu búa thủy lực/hàm kẹp (để gắn máy đào phá kết cấu bê tông, kết cấu đá) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
15 Máy ủi 110CV Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
16 Cần cẩu >=6T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
17 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
18 Máy lu bánh thép 8,5T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
19 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).2
20 Máy cắt bê tông Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
21 Máy cắt uốn sắt Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->