Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 14:06:00 đến ngày 2021-10-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,645,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.940961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Đường giao thông cấp IV... - Nhà thầu kèm theo các tài liệu (bản sao được chứng thực): Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huytrưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầu búa thủy lực/hàm kẹp (để gắn máy đào phá kết cấu bê tông, kết cấu đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường liên xã từ Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng. tỉnh Lào Cai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,559 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 211,535 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 878,432 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 550,82 | m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 89,531 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,146 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,69 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 315,336 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 64,119 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,124 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 92,801 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,84 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,646 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,151 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,559 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,479 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,102 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,897 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,856 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,553 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,674 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,061 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,753 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,095 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,004 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,085 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,168 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 283,915 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,798 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,667 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 399,878 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 65,803 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 0.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,335 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,904 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 0.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,716 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,727 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 0.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,554 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,986 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 0.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,823 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 0.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,745 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,533 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,1 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 1.2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,229 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,778 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 241,877 | 100m3 |
| 47 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 98,854 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,806 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,048 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,78 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,287 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,361 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,121 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,433 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.9km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,649 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,456 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,192 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,237 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,455 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,177 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,36 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,646 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,455 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,111 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1.9km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,198 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,239 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,272 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,921 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,129 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,243 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,948 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2.9km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,747 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,353 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3.1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,086 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3.2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,624 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,569 | 100m3/1km |
| 77 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,656 | 100m3 |
| 78 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (Tận dụng đá phá nền đường) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 925 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 256,707 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 256,707 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 256,707 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 997,624 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,881 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 149,644 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,881 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,323 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 90,3 | 10m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 552,482 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 497,234 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47,237 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,862 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,411 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,34 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,003 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 218 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,579 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,4 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,161 | tấn |
| 14 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,21 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,299 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,099 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,43 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | 1cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,82 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 117,035 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,237 | 100m3 |
| 24 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,768 | 1m3 |
| 25 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,096 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,621 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 139,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,308 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100,92 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 588,84 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 337,85 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 112,26 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,586 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,372 | 100m2 |
| 35 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 142,48 | m3 |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 273 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 319 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44 | 1 đoạn ống |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,077 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,585 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,236 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,01 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cống bản | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,981 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,362 | 100m2 |
| 47 | Bê tông thân cống, tl, hl SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,97 | m3 |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,38 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,327 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,55 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,385 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,87 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,339 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,326 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,18 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | 1cấu kiện |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,5 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3 | m3 |
| 61 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,018 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,079 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,84 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,37 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,108 | 100m3 |
| 67 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,5 | m2 |
| 68 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,798 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,27 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,017 | m3 |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,55 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m, đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,126 | 100m3 |
| 75 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,402 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,402 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,238 | 100m3 |
| 78 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,051 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.422 | cái |
| 2 | Làm cột kM | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | biển |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41 | biển |
| 7 | Cột treo biển báo D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129 | md |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,695 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,152 | 100m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,111 | 1m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,111 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,163 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kè | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,945 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân kè | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ kè | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,546 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,71 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 322,85 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 341,83 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,63 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,41 | m3 |
| 14 | Đắp đất tầng lọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,71 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hộ lan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,114 | 100m2 |
| 19 | Sơn hộ lan bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,03 | m2 |
| 20 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74,08 | m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,97 | m3 |
| 22 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,56 | m3 |
| 23 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,667 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,2 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,128 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,228 | 100m3 |
| 27 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 647,79 | m2 |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 148,27 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,69 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,049 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,899 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,051 | 100m3 |
| 33 | Đệm vữa, dày 5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 567,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,485 | tấn |
| 35 | Ván khuôn kè + Hộ lan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,05 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 374,5 | m3 |
| 37 | Sơn hộ lan bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 85,47 | m2 |
| 38 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,26 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,222 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,222 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,178 | 100m3 |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,667 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.940961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Đường giao thông cấp IV... - Nhà thầu kèm theo các tài liệu (bản sao được chứng thực): Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huytrưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Kinh nghiệm tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn bê tông | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 10 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0.8m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Đầu búa thủy lực/hàm kẹp (để gắn máy đào phá kết cấu bê tông, kết cấu đá) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Cần cẩu >=6T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép 8,5T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu (hóa đơn hoặc đăng ký); Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi