Gói thầu: Gói thầu số 1: Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924281-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS
Số hiệu KHLCNT 20210924248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 17:12:00 đến ngày 2021-09-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,060,508,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,606,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu sáu trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0590763296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118152659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.356.205 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.884.712.410 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn : lật nghiêng, tự do
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài điện
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay (0,7kW)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Đục bê tông cầm ty
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay >= 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 29,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Loại 0.5m3 trở lên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS
Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS
165 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không áp dụng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.606.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ BẢO HIỂM TRONG CÔNG TRÌNH
1a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư;
b) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư.
Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh việc mua bảo hiểm theo quy định trong vòng 07 ngày làm việc sau khi hai Bên ký kết Hợp đồng và có hiệu lực bảo hiểm trước khi Nhà thầu bắt đầu thi công công trình. Các tài liệu cần phải nộp bao gồm:
 Hợp đồng bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu);
 Chứng thư/Giấy chứng nhận bảo hiểm (bản gốc);
 Chứng từ thanh toán chi phí bảo hiểm của Nhà thầu cho công ty bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu).
1gói
B PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bậc tam cấpPhá dỡ bậc tam cấp2,189m3
2Phá dỡ thành bồn hoaPhá dỡ thành bồn hoa0,246m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,444m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,637m3
5Tháo dỡ lan can ban côngTháo dỡ lan can ban công21,6m
6Phá dỡ Ban công BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ Ban công BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,751m3
7Phá dỡ rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW3m3
8Tháo dỡ vách thạch caoTháo dỡ vách thạch cao18,688m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,252100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T25,2m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T176,4m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào)Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào)20cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đào móng băng bằng thủ công, rộng 20máy
14Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móngLớp đá 4x6 đệm móng, lót móng400m
15Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75400m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 4100m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào)Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào)2,639100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đào móng băng bằng thủ công, rộng 65,996m3
19Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móngLớp đá 4x6 đệm móng, lót móng12,692m3
20Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75126,918m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,547tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,093tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,992tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngVán khuôn gỗ, ván khuôn móng0,281100m2
25Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M300, chiều rộng móng ≤250cmBê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M300, chiều rộng móng ≤250cm31,929m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngVán khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng0,12100m2
27Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông M300Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông M3001,212m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép 0,082tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,89tấn
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường móngVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường móng0,427100m2
32Bê tông thương phẩm, bê tông tường móng đá 1x2, vữa bê tông M300Bê tông thương phẩm, bê tông tường móng đá 1x2, vữa bê tông M30010,143m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM M75Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM M7512,81m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 1,196tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,383tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,391tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngVán khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng0,507100m2
38Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông M300Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông M30012,63m3
39Đào mương thoát nước bằng thủ côngĐào mương thoát nước bằng thủ công18,896m3
40Lớp đá 4x6 lót móng, đệm móng mươngLớp đá 4x6 lót móng, đệm móng mương2,408m3
41Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng mương không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M100Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng mương không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M10024,075m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính Gia công, lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính 0,417tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nướcVán khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước0,583100m2
44Bê tông mương thoát nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông M200Bê tông mương thoát nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông M2003,878m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,005100m2
46Đắp đất mương thoát nướcĐắp đất mương thoát nước8,494m3
47Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,104100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,104100m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mươngCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mương0,067100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,351tấn
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M2000,697m3
52Lắp dựng tấm đan mươngLắp dựng tấm đan mương81cái
53Trải lớp vải bạt đổ sàn tầng 1 (thay bê tông lót)Trải lớp vải bạt đổ sàn tầng 1 (thay bê tông lót)0,953100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,819tấn
55Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M2509,527m3
56Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)0,97100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,71100m3
58Cung cấp cát chọn lọcCung cấp cát chọn lọc171m3
59Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,329100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,329100m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,254tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,863tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,725tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,934tấn
65Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao 2,135100m2
66Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1)Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1)3,375m3
67Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2, 3, 4)Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2, 3, 4)13,771m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép 5,034tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,078tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,59tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép 9,045tấn
72Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao 3,221100m2
73Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao 4,749100m2
74Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2)Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2)25,125m3
75Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 3, 4, mái)Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 3, 4, mái)67,736m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,027tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,104tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,133tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,237tấn
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô (Tầng 1, 2, 3, 4)Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô (Tầng 1, 2, 3, 4)0,385100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1, 2, 3, 4)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1, 2, 3, 4)2,732m3
82Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày 17,93m3
83Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày 55,472m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75224,22m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75506,952m2
86Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M7531,63m2
87Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75151,238m2
88Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M7569,756m2
89Trát dầm trong nhà, vữa XM M75Trát dầm trong nhà, vữa XM M75166,082m2
90Trát sênô vữa XM M75Trát sênô vữa XM M7517,995m2
91Trát lam, vách kính ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát lam, vách kính ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7541,82m2
92Trát lam, vách kính trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát lam, vách kính trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7589,42m2
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,33tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,33tấn
95Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép0,372tấn
96Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,372tấn
97Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demLợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem1,328100m2
98Sơn khung kèo thép và xà gồ bằng sơn dầu 1 nước lót, 1 nước phủSơn khung kèo thép và xà gồ bằng sơn dầu 1 nước lót, 1 nước phủ45,8m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà224,22m2
100Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà429,419m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà164,206m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà897,9m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ388,426m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.327,319m2
105Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngQuét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng35,595m2
106Lát nền, sàn gạch 30x60cmLát nền, sàn gạch 30x60cm13,579m2
107Lát nền, sàn gạch 60x60cmLát nền, sàn gạch 60x60cm500m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 12x60cmCông tác ốp gạch vào chân tường gạch 12x60cm45,144m2
109Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiLát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại: dày 2cm4,65m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao GyprocThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc491,16m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc chịu ẩmThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc chịu ẩm21m2
112Vật liệu lan can - khung Inox hộp 40x40x1.2Vật liệu lan can - khung Inox hộp 40x40x1.234,8kg
113Vật liệu lan can - kính cường lực dày 15mmVật liệu lan can - kính cường lực dày 15mm17,55m2
114Lắp dựng lan can khung bằng Inox hộp 40x40x1.2, kính cường lực dày 15mmLắp dựng lan can khung bằng Inox hộp 40x40x1.2, kính cường lực dày 15mm17,55m2
115Cung cấp vách kính spider, kính cường lực 15mmCung cấp vách kính spider, kính cường lực 15mm111,06m2
116Đế sập nhômĐế sập nhôm274,8m
117Khung bao nhômKhung bao nhôm 4400274,8m
118U inox trắng bóng 304 (15x15x15)U inox trắng bóng 304 (15x15x15)274,8m
119Chân nhện 304Chân nhện inox 30454cái
120Lắp dựng vách kính spiderLắp dựng vách kính spider111,06m2
121Cung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa)Cung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa)25,555m2
122Cung cấp cửa đi 2 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa)Cung cấp cửa đi 2 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa)13,316m2
123Khuôn cửa đôiKhuôn cửa đôi84,39m
124Nẹp cửaNẹp cửa84,39m
125Lắp dựng khuôn cửa kép - cửa gỗLắp dựng khuôn cửa kép - cửa gỗ84,39m/cấu kiện
126Lắp dựng cửa vào khuôn - cửa gỗLắp dựng cửa vào khuôn - cửa gỗ38,871m2/cấu kiện
127Cửa thép chống cháy thoát hiểm (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa, tay nắm, nẹp cửa, chốt an toàn, tay đẩy hơi)Cửa thép chống cháy thoát hiểm (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa, tay nắm, nẹp cửa, chốt an toàn, tay đẩy hơi)2,88m2
128Lắp dựng cửa chống cháy thoát hiểmLắp dựng cửa chống cháy thoát hiểm2,88m2
129Cung cấp Cửa cuốn 7,2x2,8mCung cấp Cửa cuốn 7,2x2,8m, lá dày 2mm20,16m2
130Lắp dựng cửa cuốn 7,2x2,8mLắp dựng cửa cuốn 7,2x2,8m20,16m2
131Mô tơ điện cửa cuốnMô tơ điện cửa cuốn: S>12m21bộ
132Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện)Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện)31,125m2
133Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện)Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện)31,125m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,97100m2
135Tấm bạt che chắn công trình thi côngTấm bạt che chắn công trình thi công596,96m2
136Lắp đặt ống PVC D42x2,5mmLắp đặt ống PVC D42x2,5mm0,016100m
137Lắp đặt ống PVC D114x2,7mmLắp đặt ống PVC D114x2,7mm0,314100m
138Lắp đặt Co PVC D114Lắp đặt Co PVC D1144cái
139Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 6,07m3
140Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7565,39m2
141Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà65,39m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,39m2
143Cung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôiCung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi5,111m2
144Khuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôiKhuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi12,66m
145Nẹp cửaNẹp cửa12,66m
146Lắp dựng khuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôiLắp dựng khuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi12,66m/cấu kiện
147Lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôiLắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi5,111m2/cấu kiện
148Công tác di dời bếp và thay thế thiết bị bếpCông tác di dời bếp và thay thế thiết bị bếp1gói
149Cung cấp và lắp đặt rèm cửaRèm lá dọc được làm từ nhựa pha sợi tổng hợp, có thể xoay lật sang trái, phải 180 độ150,905m2
150Cụm bàn làm việc 6 người (3300x1200x750mm)Cụm bàn làm việc 6 người (3300x1200x750mm)12cái
151Bàn làm việc chữ L(1400x1600x750mm)Bàn làm việc chữ L(1400x1600x750mm)7cái
152Bàn làm việc (1500x750x750mm)Bàn làm việc (1500x750x750mm)2cái
153Bàn làm việc( 2000x1000x750)Bàn làm việc( 2000x1000x750)2cái
154Ghế xoay văn phòngGhế xoay văn phòng44cái
155Ghế xoay văn phòng loại lớnGhế xoay văn phòng loại lớn2cái
156Ghế gấp văn phòngGhế gấp văn phòng16cái
157Ghế chân quỳGhế chân quỳ4cái
158Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (2100x350x2000mm)Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (2100x350x2000mm)6cái
159Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (1800x350x2000mm)Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (1800x350x2000mm)32cái
160Kệ gỗ trang trí (3300x350x2000)Kệ gỗ trang trí (3300x350x2000)2cái
161Kệ gỗ trang trí (2300x350x2000)Kệ gỗ trang trí (2300x350x2000)4cái
162Tủ gỗ đựng hồ sơ (1850x350x2000mm)Tủ gỗ đựng hồ sơ (1850x350x2000mm)8cái
163Bàn ghế SofaBàn ghế Sofa2bộ
164Thảm trải sàn (02 phòng)Thảm trải sàn (02 phòng)110m2
165Ốp gỗ tường (02 phòng)Ốp gỗ tường (02 phòng)145,957m2
C CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600)Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600)16bộ
2Đèn LED tròn (220V - 1x12W)Đèn LED tròn (220V - 1x12W)4bộ
3Đèn LED tròn (220V - 1x24W)Đèn LED tròn (220V - 1x24W)4bộ
4Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)10bộ
5Đèn thoát hiểm (220V - 3W)Đèn thoát hiểm (220V - 3W)2bộ
6Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W)Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W)2cái
7Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 31W)Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 31W)2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
10Tủ điện tổngTủ điện tổng1cái
11Tủ điện tầngTủ điện tầng1cái
12Tủ điện phân phối mỗi phòngTủ điện phân phối mỗi phòng2cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 4tủ
14Nối ống gócNối ống góc3cái
15Nối ống chữ TNối ống chữ T5cái
16Nối ống chữ thậpNối ống chữ thập8cái
17Ống PVC D27x1,8mmỐng PVC D27x1,8mm20m
18Ổ cắm điện (3x16A)Ổ cắm điện (3x16A)13cái
19Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500WMáy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W, 2HP2máy
20Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500WLắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W2máy
21Ống PVC D21x1,5mmỐng PVC D21x1,5mm120m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 110m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 55m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 20m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 5m
26Lắp đặt dây dẫn CXV (3x150+1x70mm2)Lắp đặt dây dẫn CXV (3x150+1x70mm2)30m
27Ống HDPE - D90/110Ống HDPE - D90/1100,3100m
28Ống HDPE - D70/90Ống HDPE - D70/900,5100m
29Lắp đặt RCBO - 20ALắp đặt RCBO - 20A4cái
30Lắp đặt MCB 2P - 16ALắp đặt MCB 2P - 16A1cái
31Lắp đặt MCB 2P - 20ALắp đặt MCB 2P - 20A8cái
32Lắp đặt MCB 2P - 30ALắp đặt MCB 2P - 30A1cái
33Lắp đặt MCCB 3P - 30ALắp đặt MCCB 3P - 30A5cái
34Lắp đặt MCCB - 200ALắp đặt MCCB - 200A4cái
35Lắp đặt MCCB - 300ALắp đặt MCCB - 300A2cái
36Lắp đặt dây dẫn (Cáp điện CXV 3x95+1x50 mm2)Lắp đặt dây dẫn (Cáp điện CXV 3x95+1x50 mm2)50m
37Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600)Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600)32bộ
38Đèn LED tròn (220V - 1x12W)Đèn LED tròn (220V - 1x12W)4bộ
39Đèn LED tròn (220V - 1x24W)Đèn LED tròn (220V - 1x24W)32bộ
40Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)18bộ
41Lắp đặt đèn thoát hiểm (220V - 3W)Lắp đặt đèn thoát hiểm (220V - 3W)5bộ
42Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W)Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W)4cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
45Tủ điện tầngTủ điện tầng1cái
46Tủ điện phân phối mỗi phòngTủ điện phân phối mỗi phòng2cái
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 3tủ
48Nối ống gócNối ống góc5cái
49Nối ống chữ TNối ống chữ T13cái
50Nối ống chữ thậpNối ống chữ thập14cái
51Ống PVC D27x1,8mmỐng PVC D27x1,8mm10m
52Lắp đặt ổ cắm (3x16 A)Lắp đặt ổ cắm (3x16 A)18cái
53Khay cáp (50mm x 100mm)Khay cáp (50mm x 100mm)4m
54Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500WMáy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W, 2HP4máy
55Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500WLắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W4máy
56Ống PVC D21x1,5mmỐng PVC D21x1,5mm170m
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 170m
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 70m
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10m
61RCBO - 20ARCBO - 20A6cái
62Lắp đặt MCB 2P - 16ALắp đặt MCB 2P - 16A3cái
63Lắp đặt MCB 2P - 20ALắp đặt MCB 2P - 20A6cái
64Lắp đặt MCB 2P - 30ALắp đặt MCB 2P - 30A2cái
65Lắp đặt MCCB 3P - 30ALắp đặt MCCB 3P - 30A1cái
66Đèn LED tròn (220V - 1x12W)Đèn LED tròn (220V - 1x12W)4bộ
67Đèn LED tròn (220V - 1x24W)Đèn LED tròn (220V - 1x24W)31bộ
68Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)9bộ
69Đèn thoát hiểm (220V - 3W)Đèn thoát hiểm (220V - 3W)3bộ
70Quạt thông gió gắn tường - 220V - 31WQuạt thông gió gắn tường - 220V - 31W2cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
72Tủ điện tầngTủ điện tầng1cái
73Tủ điện phân phối mỗi phòngTủ điện phân phối mỗi phòng2cái
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 3tủ
75Nối ống gócNối ống góc3cái
76Nối ống chữ TNối ống chữ T12cái
77Nối ống chữ thậpNối ống chữ thập6cái
78Lắp đặt ống Ống PVC - D=27, dày 1,8mmLắp đặt ống Ống PVC - D=27, dày 1,8mm20m
79Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16A)Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16A)12cái
80Lắp đặt ống Ống PVC - D=21, dày 1,5mmLắp đặt ống Ống PVC - D=21, dày 1,5mm180m
81Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 4150WMáy lạnh âm trần, Ceiling Air-conditioner: 4150W - 4,5Hp2máy
82Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 4150WLắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 4150W2máy
83Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 170m
84Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 80m
85Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 20m
87RCBO - 20ARCBO - 20A6cái
88Lắp đặt MCB 2P - 16ALắp đặt MCB 2P - 16A3cái
89Lắp đặt MCB 2P - 20ALắp đặt MCB 2P - 20A8cái
90Lắp đặt MCB 2P - 30ALắp đặt MCB 2P - 30A2cái
91Lắp đặt MCCB 3P - 30ALắp đặt MCCB 3P - 30A1cái
92Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600)Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600)32bộ
93Đèn LED tròn (220V - 1x12W)Đèn LED tròn (220V - 1x12W)4bộ
94Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)18bộ
95Đèn thoát hiểm (220V - 3W)Đèn thoát hiểm (220V - 3W)5bộ
96Quạt thông gió gắn tường - 220V - 25WQuạt thông gió gắn tường - 220V - 25W4cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc loại 16A4cái
98Tủ điện tầngTủ điện tầng1cái
99Tủ điện phân phối mỗi phòngTủ điện phân phối mỗi phòng2cái
100Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 3tủ
101Nối ống gócNối ống góc5cái
102Nối ống chữ TNối ống chữ T7cái
103Nối ống chữ thậpNối ống chữ thập14cái
104Ống PVC D27x1,8mmỐng PVC D27x1,8mm15m
105Lắp đặt ổ cắm 3x16ALắp đặt ổ cắm 3x16A12cái
106Ống PVC D21x1,5mmỐng PVC D21x1,5mm150m
107Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 170m
108Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 60m
109Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10m
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 30m
111RCBO - 20ARCBO - 20A6cái
112Lắp đặt MCB 2P - 16ALắp đặt MCB 2P - 16A3cái
113Lắp đặt MCB 2P - 20ALắp đặt MCB 2P - 20A8cái
114Lắp đặt MCB 2P - 30ALắp đặt MCB 2P - 30A2cái
115Lắp đặt MCCB 3P - 30ALắp đặt MCCB 3P - 30A1cái
D CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyLắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy23cái
2Mô đun điều khiển địa chỉMô đun điều khiển địa chỉ: 4 zone4cái
3Tủ báo cháyTủ báo cháy1tủ
4Tủ nguồn 24VDCTủ nguồn 24VDC1tủ
5Lắp đặt chuông báo cháyLắp đặt chuông báo cháy8Bộ
6Lắp đặt đèn báo cháyLắp đặt đèn báo cháy8Bộ
7Nút ấn khẩn cấp có địa chỉNút ấn khẩn cấp có địa chỉ8Bộ
8Đế âm PVC hợp bộ với thiết bịĐế âm PVC hợp bộ với thiết bị8hộp
9Hộp nối dây kỹ thuậtHộp nối dây kỹ thuật4hộp
10Bình chữa cháy CO2 loại 5kgBình chữa cháy CO2 loại 5kg9bình
11Bình chữa cháy bột ABC loại 4kgBình chữa cháy bột ABC loại 4kg9bình
12Ống Điện GI-D=25x1,5mmỐng Điện GI-D=25x1,5mm177m
13Ống điện HDPE - (D50/40)mmỐng điện HDPE - (D50/40)mm0,25100m
14Lắp đặt Cáp tín hiệu (Cu/FR/UTP/1P/1.5mm2)Lắp đặt Cáp tín hiệu (Cu/FR/UTP/1P/1.5mm2)163m
15Cáp nguồn - Cu/FR/2C/1.5mm2Cáp nguồn - Cu/FR/2C/1.5mm248m
16Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm)Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm)0,2100m
E CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ INTERNET
1Máy inIn laser trắng đen khổ A3, với tốc độ in 40 trang/ phút khổ A4, in hai mặt tự động (Duplex) với tốc độ 26 trang/phút
Tham khảo: Máy in HP LaserJet Enterprise 700 Printer M712dn (A3/A4)
1cái
2Camera IPCảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù. - Hỗ trợ chuẩn ONVIFTham khảo: Camera IP (Speed Dome 4MP VANTECH VP-4013IP)2cái
3Bộ phát wifiCisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point1cái
4Router 8 cổngCisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps1cái
5Điện thoạiPanasonic (Nội bộ)3cái
6Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT7 (305m/lô)Đề xuất sử dụng "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP" để tránh suy hao, chống nhiễu3,05100m
7Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2)Cáp nguồn (2x0.5mm2)0,2100m
8Lắp đặt hệ thống camera trên cột2bộ
9Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera2bộ
10Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ2bộ
11Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ2bộ
12Lắp đặt hệ thống camera, bộ tập trung2bộ
13Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ định tuyến1bộ
14Lắp đặt bộ phát wiffi1bộ
15Lắp đặt router 8 cổng1bộ
16Máy inIn laser trắng đen khổ A3, với tốc độ in 40 trang/ phút khổ A4, in hai mặt tự động (Duplex) với tốc độ 26 trang/phút4cái
17Camera IPCảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù.- Hỗ trợ chuẩn ONVIF.1cái
18Bộ phát wifiCisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point1cái
19Router 8 cổngCisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps4cái
20Điện thoạiPanasonic (nội bộ)8cái
21Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 (305m/lô)Cáp mạng CAT6 (305m/lô) "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP"3,05100m
22Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2)Cáp nguồn (2x0.5mm2)0,6100m
23Lắp đặt hệ thống camera trên cột1bộ
24Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera1bộ
25Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ1bộ
26Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ1bộ
27Lắp đặt hệ thống camera, bộ tập trung1bộ
28Lắp đặt máy in và cài đặt driver4bộ
29Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ định tuyến4bộ
30Lắp đặt bộ phát wiffi1bộ
31Lắp đặt router 8 cổng4bộ
32Máy inLoại máy: Máy in laser màu đơn chức HPKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 28 trang/phútIn đảo mặt: CóCổng giao tiếp: USB/ LANDùng mực: HP 416BK/ C/ M/ Y (2.300 trang)Bảo hành: 12 tháng tại nơi sử dụng2cái
33Camera IPCảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù. - Hỗ trợ chuẩn ONVIF.2cái
34Bộ phát wifiCisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point1cái
35Router 8 cổngCisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps2cái
36Điện thoạiPanasonic3cái
37Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 (305m/lô)Cáp mạng CAT6 (305m/lô) "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP"3,05100m
38Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2)Cáp nguồn (2x0.5mm2)0,2100m
39Lắp đặt hệ thống camera trên cột1bộ
40Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera1bộ
41Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ1bộ
42Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ1bộ
43Lắp đặt hệ thống camera, bộ tập trung1bộ
44Lắp đặt máy in và cài đặt driver2bộ
45Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ định tuyến1bộ
46Lắp đặt bộ phát wiffi1bộ
47Lắp đặt router 8 cổng2bộ
48Máy inIn laser trắng đen khổ A3, với tốc độ in 40 trang/ phút khổ A4, in hai mặt tự động (Duplex) với tốc độ 26 trang/phút1cái
49Camera IPCảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù. - Hỗ trợ chuẩn ONVIF.2cái
50Bộ phát wifiCisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point1cái
51Router 8 cổngCisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps1cái
52Điện thoạiPanasonic3cái
53Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 (305m/lô)Cáp mạng CAT6 (305m/lô) "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP"3,05100m
54Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2)Cáp nguồn (2x0.5mm2)0,15100m
55Lắp đặt hệ thống camera trên cột1bộ
56Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera1bộ
57Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ2bộ
58Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ2bộ
59Lắp đặt máy in và cài đặt driver2bộ
60Lắp đặt wifi trong phòng làm việc1bộ
61Kéo cáp mạng wifi đến bộ trung tâm phòng máy chủ2bộ
62Lắp đặt router 8 cổng1bộ
F THI CÔNG LẮP ĐẶT HẠ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Nhà thầu thực hiện cung cấp, lắp đặt trọn gói theo Bản vẽ thiết kế, các thay đổi (nếu có) khi thỏa thuận với Điện lực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo quy định (bao gồm thủ tục thực hiện thỏa thuận với Điện lực Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0590763296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118152659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.356.205 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.884.712.410 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo.55
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình 2 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo.33
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn : lật nghiêng, tự do2
2 Đầm bê tông Đầm bàn 0,8kW1
3 Máy mài điện Loại cầm tay (0,7kW)1
4 Máy Đục bê tông cầm ty Đầm bàn 1,5kW1
5 Khoan điện Loại cầm tay >= 0,7kW1
6 Máy hàn điện Loại >= 29,2kW2
7 Ô tô Loại tự đổ 5m31
8 Máy cắt uốn cắt thép Loại 5kW1
9 Máy xúc đào Loại 0.5m3 trở lên.1
10 Máy đầm cóc Loại 2kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->