Gói thầu: Gói thầu số 1: Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 17:12:00 đến ngày 2021-09-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,060,508,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,606,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu sáu trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0590763296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118152659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.356.205 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.884.712.410 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn : lật nghiêng, tự do |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay (0,7kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Đục bê tông cầm ty | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay >= 0,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 29,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0.5m3 trở lên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS Mở rộng Nhà văn phòng Công ty EPS 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.606.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ BẢO HIỂM TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư; b) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư. | Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh việc mua bảo hiểm theo quy định trong vòng 07 ngày làm việc sau khi hai Bên ký kết Hợp đồng và có hiệu lực bảo hiểm trước khi Nhà thầu bắt đầu thi công công trình. Các tài liệu cần phải nộp bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); Chứng thư/Giấy chứng nhận bảo hiểm (bản gốc); Chứng từ thanh toán chi phí bảo hiểm của Nhà thầu cho công ty bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu). | 1 | gói |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Phá dỡ bậc tam cấp | 2,189 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành bồn hoa | Phá dỡ thành bồn hoa | 0,246 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,444 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,637 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can ban công | Tháo dỡ lan can ban công | 21,6 | m |
| 6 | Phá dỡ Ban công BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ Ban công BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,751 | m3 |
| 7 | Phá dỡ rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách thạch cao | Tháo dỡ vách thạch cao | 18,688 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | 25,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | 176,4 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào) | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào) | 20 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 20 | máy |
| 14 | Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móng | Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móng | 400 | m |
| 15 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75 | 400 | m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào) | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% KL đào) | 2,639 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 65,996 | m3 |
| 19 | Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móng | Lớp đá 4x6 đệm móng, lót móng | 12,692 | m3 |
| 20 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75 | 126,918 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,547 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,992 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,281 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M300, chiều rộng móng ≤250cm | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M300, chiều rộng móng ≤250cm | 31,929 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông M300 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông M300 | 1,212 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,89 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường móng | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường móng | 0,427 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường móng đá 1x2, vữa bê tông M300 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường móng đá 1x2, vữa bê tông M300 | 10,143 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM M75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM M75 | 12,81 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,196 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,383 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,391 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,507 | 100m2 |
| 38 | Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông M300 | Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông M300 | 12,63 | m3 |
| 39 | Đào mương thoát nước bằng thủ công | Đào mương thoát nước bằng thủ công | 18,896 | m3 |
| 40 | Lớp đá 4x6 lót móng, đệm móng mương | Lớp đá 4x6 lót móng, đệm móng mương | 2,408 | m3 |
| 41 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng mương không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M100 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng mương không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M100 | 24,075 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính | Gia công, lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính | 0,417 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước | 0,583 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mương thoát nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Bê tông mương thoát nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 3,878 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,005 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất mương thoát nước | Đắp đất mương thoát nước | 8,494 | m3 |
| 47 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,104 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,104 | 100m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mương | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mương | 0,067 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,351 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,697 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan mương | Lắp dựng tấm đan mương | 81 | cái |
| 53 | Trải lớp vải bạt đổ sàn tầng 1 (thay bê tông lót) | Trải lớp vải bạt đổ sàn tầng 1 (thay bê tông lót) | 0,953 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,819 | tấn |
| 55 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250 | 9,527 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | 0,97 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,71 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp cát chọn lọc | Cung cấp cát chọn lọc | 171 | m3 |
| 59 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 2,329 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,329 | 100m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,254 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,863 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,725 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,934 | tấn |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | 2,135 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1) | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1) | 3,375 | m3 |
| 67 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2, 3, 4) | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2, 3, 4) | 13,771 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 5,034 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,59 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 9,045 | tấn |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | 3,221 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | 4,749 | 100m2 |
| 74 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2) | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 2) | 25,125 | m3 |
| 75 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 3, 4, mái) | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 3, 4, mái) | 67,736 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,104 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,237 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô (Tầng 1, 2, 3, 4) | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô (Tầng 1, 2, 3, 4) | 0,385 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1, 2, 3, 4) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250 (Tầng 1, 2, 3, 4) | 2,732 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | 17,93 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | 55,472 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75 | 224,22 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75 | 506,952 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM M75 | 31,63 | m2 |
| 87 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 151,238 | m2 |
| 88 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | 69,756 | m2 |
| 89 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75 | 166,082 | m2 |
| 90 | Trát sênô vữa XM M75 | Trát sênô vữa XM M75 | 17,995 | m2 |
| 91 | Trát lam, vách kính ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát lam, vách kính ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 41,82 | m2 |
| 92 | Trát lam, vách kính trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát lam, vách kính trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 89,42 | m2 |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,33 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,33 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,372 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,372 | tấn |
| 97 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | 1,328 | 100m2 |
| 98 | Sơn khung kèo thép và xà gồ bằng sơn dầu 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn khung kèo thép và xà gồ bằng sơn dầu 1 nước lót, 1 nước phủ | 45,8 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 224,22 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 429,419 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 164,206 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 897,9 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,426 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.327,319 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 35,595 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch 30x60cm | Lát nền, sàn gạch 30x60cm | 13,579 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm | Lát nền, sàn gạch 60x60cm | 500 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 12x60cm | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 12x60cm | 45,144 | m2 |
| 109 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại: dày 2cm | 4,65 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc | 491,16 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc chịu ẩm | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc chịu ẩm | 21 | m2 |
| 112 | Vật liệu lan can - khung Inox hộp 40x40x1.2 | Vật liệu lan can - khung Inox hộp 40x40x1.2 | 34,8 | kg |
| 113 | Vật liệu lan can - kính cường lực dày 15mm | Vật liệu lan can - kính cường lực dày 15mm | 17,55 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can khung bằng Inox hộp 40x40x1.2, kính cường lực dày 15mm | Lắp dựng lan can khung bằng Inox hộp 40x40x1.2, kính cường lực dày 15mm | 17,55 | m2 |
| 115 | Cung cấp vách kính spider, kính cường lực 15mm | Cung cấp vách kính spider, kính cường lực 15mm | 111,06 | m2 |
| 116 | Đế sập nhôm | Đế sập nhôm | 274,8 | m |
| 117 | Khung bao nhôm | Khung bao nhôm 4400 | 274,8 | m |
| 118 | U inox trắng bóng 304 (15x15x15) | U inox trắng bóng 304 (15x15x15) | 274,8 | m |
| 119 | Chân nhện 304 | Chân nhện inox 304 | 54 | cái |
| 120 | Lắp dựng vách kính spider | Lắp dựng vách kính spider | 111,06 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa) | Cung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa) | 25,555 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa) | Cung cấp cửa đi 2 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi (gồm cả phụ kiện bản lề + khóa cửa) | 13,316 | m2 |
| 123 | Khuôn cửa đôi | Khuôn cửa đôi | 84,39 | m |
| 124 | Nẹp cửa | Nẹp cửa | 84,39 | m |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa kép - cửa gỗ | Lắp dựng khuôn cửa kép - cửa gỗ | 84,39 | m/cấu kiện |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn - cửa gỗ | Lắp dựng cửa vào khuôn - cửa gỗ | 38,871 | m2/cấu kiện |
| 127 | Cửa thép chống cháy thoát hiểm (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa, tay nắm, nẹp cửa, chốt an toàn, tay đẩy hơi) | Cửa thép chống cháy thoát hiểm (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa, tay nắm, nẹp cửa, chốt an toàn, tay đẩy hơi) | 2,88 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa chống cháy thoát hiểm | Lắp dựng cửa chống cháy thoát hiểm | 2,88 | m2 |
| 129 | Cung cấp Cửa cuốn 7,2x2,8m | Cung cấp Cửa cuốn 7,2x2,8m, lá dày 2mm | 20,16 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa cuốn 7,2x2,8m | Lắp dựng cửa cuốn 7,2x2,8m | 20,16 | m2 |
| 131 | Mô tơ điện cửa cuốn | Mô tơ điện cửa cuốn: S>12m2 | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | 31,125 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | 31,125 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,97 | 100m2 |
| 135 | Tấm bạt che chắn công trình thi công | Tấm bạt che chắn công trình thi công | 596,96 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D42x2,5mm | Lắp đặt ống PVC D42x2,5mm | 0,016 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PVC D114x2,7mm | Lắp đặt ống PVC D114x2,7mm | 0,314 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Co PVC D114 | Lắp đặt Co PVC D114 | 4 | cái |
| 139 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 6,07 | m3 |
| 140 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 65,39 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 65,39 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,39 | m2 |
| 143 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | Cung cấp cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | 5,111 | m2 |
| 144 | Khuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | Khuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | 12,66 | m |
| 145 | Nẹp cửa | Nẹp cửa | 12,66 | m |
| 146 | Lắp dựng khuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | Lắp dựng khuôn cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | 12,66 | m/cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn gỗ nhóm II pano đặc khuôn đôi | 5,111 | m2/cấu kiện |
| 148 | Công tác di dời bếp và thay thế thiết bị bếp | Công tác di dời bếp và thay thế thiết bị bếp | 1 | gói |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | Rèm lá dọc được làm từ nhựa pha sợi tổng hợp, có thể xoay lật sang trái, phải 180 độ | 150,905 | m2 |
| 150 | Cụm bàn làm việc 6 người (3300x1200x750mm) | Cụm bàn làm việc 6 người (3300x1200x750mm) | 12 | cái |
| 151 | Bàn làm việc chữ L(1400x1600x750mm) | Bàn làm việc chữ L(1400x1600x750mm) | 7 | cái |
| 152 | Bàn làm việc (1500x750x750mm) | Bàn làm việc (1500x750x750mm) | 2 | cái |
| 153 | Bàn làm việc( 2000x1000x750) | Bàn làm việc( 2000x1000x750) | 2 | cái |
| 154 | Ghế xoay văn phòng | Ghế xoay văn phòng | 44 | cái |
| 155 | Ghế xoay văn phòng loại lớn | Ghế xoay văn phòng loại lớn | 2 | cái |
| 156 | Ghế gấp văn phòng | Ghế gấp văn phòng | 16 | cái |
| 157 | Ghế chân quỳ | Ghế chân quỳ | 4 | cái |
| 158 | Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (2100x350x2000mm) | Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (2100x350x2000mm) | 6 | cái |
| 159 | Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (1800x350x2000mm) | Kệ gỗ cửa kính đựng hồ sơ (1800x350x2000mm) | 32 | cái |
| 160 | Kệ gỗ trang trí (3300x350x2000) | Kệ gỗ trang trí (3300x350x2000) | 2 | cái |
| 161 | Kệ gỗ trang trí (2300x350x2000) | Kệ gỗ trang trí (2300x350x2000) | 4 | cái |
| 162 | Tủ gỗ đựng hồ sơ (1850x350x2000mm) | Tủ gỗ đựng hồ sơ (1850x350x2000mm) | 8 | cái |
| 163 | Bàn ghế Sofa | Bàn ghế Sofa | 2 | bộ |
| 164 | Thảm trải sàn (02 phòng) | Thảm trải sàn (02 phòng) | 110 | m2 |
| 165 | Ốp gỗ tường (02 phòng) | Ốp gỗ tường (02 phòng) | 145,957 | m2 |
| C | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600) | Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600) | 16 | bộ |
| 2 | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED tròn (220V - 1x24W) | Đèn LED tròn (220V - 1x24W) | 4 | bộ |
| 4 | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | 10 | bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm (220V - 3W) | Đèn thoát hiểm (220V - 3W) | 2 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W) | Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W) | 2 | cái |
| 7 | Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 31W) | Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 31W) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng | Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng | Tủ điện tầng | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện phân phối mỗi phòng | Tủ điện phân phối mỗi phòng | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 4 | tủ |
| 14 | Nối ống góc | Nối ống góc | 3 | cái |
| 15 | Nối ống chữ T | Nối ống chữ T | 5 | cái |
| 16 | Nối ống chữ thập | Nối ống chữ thập | 8 | cái |
| 17 | Ống PVC D27x1,8mm | Ống PVC D27x1,8mm | 20 | m |
| 18 | Ổ cắm điện (3x16A) | Ổ cắm điện (3x16A) | 13 | cái |
| 19 | Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W | Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W, 2HP | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W | Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W | 2 | máy |
| 21 | Ống PVC D21x1,5mm | Ống PVC D21x1,5mm | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x150+1x70mm2) | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x150+1x70mm2) | 30 | m |
| 27 | Ống HDPE - D90/110 | Ống HDPE - D90/110 | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống HDPE - D70/90 | Ống HDPE - D70/90 | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt RCBO - 20A | Lắp đặt RCBO - 20A | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Lắp đặt MCB 2P - 16A | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Lắp đặt MCB 2P - 30A | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB - 200A | Lắp đặt MCCB - 200A | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB - 300A | Lắp đặt MCCB - 300A | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn (Cáp điện CXV 3x95+1x50 mm2) | Lắp đặt dây dẫn (Cáp điện CXV 3x95+1x50 mm2) | 50 | m |
| 37 | Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600) | Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600) | 32 | bộ |
| 38 | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | 4 | bộ |
| 39 | Đèn LED tròn (220V - 1x24W) | Đèn LED tròn (220V - 1x24W) | 32 | bộ |
| 40 | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (220V - 3W) | Lắp đặt đèn thoát hiểm (220V - 3W) | 5 | bộ |
| 42 | Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W) | Quạt thông gió gắn tường (hút/thổi) (220V - 25W) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện tầng | Tủ điện tầng | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phân phối mỗi phòng | Tủ điện phân phối mỗi phòng | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 3 | tủ |
| 48 | Nối ống góc | Nối ống góc | 5 | cái |
| 49 | Nối ống chữ T | Nối ống chữ T | 13 | cái |
| 50 | Nối ống chữ thập | Nối ống chữ thập | 14 | cái |
| 51 | Ống PVC D27x1,8mm | Ống PVC D27x1,8mm | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm (3x16 A) | Lắp đặt ổ cắm (3x16 A) | 18 | cái |
| 53 | Khay cáp (50mm x 100mm) | Khay cáp (50mm x 100mm) | 4 | m |
| 54 | Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W | Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W, 2HP | 4 | máy |
| 55 | Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W | Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 1500W | 4 | máy |
| 56 | Ống PVC D21x1,5mm | Ống PVC D21x1,5mm | 170 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 170 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 10 | m |
| 61 | RCBO - 20A | RCBO - 20A | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Lắp đặt MCB 2P - 16A | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Lắp đặt MCB 2P - 30A | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | 1 | cái |
| 66 | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | 4 | bộ |
| 67 | Đèn LED tròn (220V - 1x24W) | Đèn LED tròn (220V - 1x24W) | 31 | bộ |
| 68 | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | 9 | bộ |
| 69 | Đèn thoát hiểm (220V - 3W) | Đèn thoát hiểm (220V - 3W) | 3 | bộ |
| 70 | Quạt thông gió gắn tường - 220V - 31W | Quạt thông gió gắn tường - 220V - 31W | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái |
| 72 | Tủ điện tầng | Tủ điện tầng | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện phân phối mỗi phòng | Tủ điện phân phối mỗi phòng | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 3 | tủ |
| 75 | Nối ống góc | Nối ống góc | 3 | cái |
| 76 | Nối ống chữ T | Nối ống chữ T | 12 | cái |
| 77 | Nối ống chữ thập | Nối ống chữ thập | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống Ống PVC - D=27, dày 1,8mm | Lắp đặt ống Ống PVC - D=27, dày 1,8mm | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16A) | Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16A) | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống Ống PVC - D=21, dày 1,5mm | Lắp đặt ống Ống PVC - D=21, dày 1,5mm | 180 | m |
| 81 | Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 4150W | Máy lạnh âm trần, Ceiling Air-conditioner: 4150W - 4,5Hp | 2 | máy |
| 82 | Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 4150W | Lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ - 220V - 4150W | 2 | máy |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 170 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 20 | m |
| 87 | RCBO - 20A | RCBO - 20A | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Lắp đặt MCB 2P - 16A | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Lắp đặt MCB 2P - 30A | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | 1 | cái |
| 92 | Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600) | Đèn LED vuông (220V - 40W - 600x600) | 32 | bộ |
| 93 | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | Đèn LED tròn (220V - 1x12W) | 4 | bộ |
| 94 | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | Bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | 18 | bộ |
| 95 | Đèn thoát hiểm (220V - 3W) | Đèn thoát hiểm (220V - 3W) | 5 | bộ |
| 96 | Quạt thông gió gắn tường - 220V - 25W | Quạt thông gió gắn tường - 220V - 25W | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc loại 16A | 4 | cái |
| 98 | Tủ điện tầng | Tủ điện tầng | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện phân phối mỗi phòng | Tủ điện phân phối mỗi phòng | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 3 | tủ |
| 101 | Nối ống góc | Nối ống góc | 5 | cái |
| 102 | Nối ống chữ T | Nối ống chữ T | 7 | cái |
| 103 | Nối ống chữ thập | Nối ống chữ thập | 14 | cái |
| 104 | Ống PVC D27x1,8mm | Ống PVC D27x1,8mm | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm 3x16A | Lắp đặt ổ cắm 3x16A | 12 | cái |
| 106 | Ống PVC D21x1,5mm | Ống PVC D21x1,5mm | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 170 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m |
| 111 | RCBO - 20A | RCBO - 20A | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Lắp đặt MCB 2P - 16A | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Lắp đặt MCB 2P - 20A | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Lắp đặt MCB 2P - 30A | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | 1 | cái |
| D | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 23 | cái |
| 2 | Mô đun điều khiển địa chỉ | Mô đun điều khiển địa chỉ: 4 zone | 4 | cái |
| 3 | Tủ báo cháy | Tủ báo cháy | 1 | tủ |
| 4 | Tủ nguồn 24VDC | Tủ nguồn 24VDC | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Lắp đặt chuông báo cháy | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Lắp đặt đèn báo cháy | 8 | Bộ |
| 7 | Nút ấn khẩn cấp có địa chỉ | Nút ấn khẩn cấp có địa chỉ | 8 | Bộ |
| 8 | Đế âm PVC hợp bộ với thiết bị | Đế âm PVC hợp bộ với thiết bị | 8 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây kỹ thuật | Hộp nối dây kỹ thuật | 4 | hộp |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 9 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | 9 | bình |
| 12 | Ống Điện GI-D=25x1,5mm | Ống Điện GI-D=25x1,5mm | 177 | m |
| 13 | Ống điện HDPE - (D50/40)mm | Ống điện HDPE - (D50/40)mm | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cáp tín hiệu (Cu/FR/UTP/1P/1.5mm2) | Lắp đặt Cáp tín hiệu (Cu/FR/UTP/1P/1.5mm2) | 163 | m |
| 15 | Cáp nguồn - Cu/FR/2C/1.5mm2 | Cáp nguồn - Cu/FR/2C/1.5mm2 | 48 | m |
| 16 | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm) | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm) | 0,2 | 100m |
| E | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ INTERNET | |||
| 1 | Máy in | In laser trắng đen khổ A3, với tốc độ in 40 trang/ phút khổ A4, in hai mặt tự động (Duplex) với tốc độ 26 trang/phút Tham khảo: Máy in HP LaserJet Enterprise 700 Printer M712dn (A3/A4) | 1 | cái |
| 2 | Camera IP | Cảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù. - Hỗ trợ chuẩn ONVIFTham khảo: Camera IP (Speed Dome 4MP VANTECH VP-4013IP) | 2 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi | Cisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point | 1 | cái |
| 4 | Router 8 cổng | Cisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps | 1 | cái |
| 5 | Điện thoại | Panasonic (Nội bộ) | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT7 (305m/lô) | Đề xuất sử dụng "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP" để tránh suy hao, chống nhiễu | 3,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2) | Cáp nguồn (2x0.5mm2) | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hệ thống camera trên cột | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ | 2 | bộ | |
| 11 | Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt hệ thống camera, bộ tập trung | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ định tuyến | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ phát wiffi | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt router 8 cổng | 1 | bộ | |
| 16 | Máy in | In laser trắng đen khổ A3, với tốc độ in 40 trang/ phút khổ A4, in hai mặt tự động (Duplex) với tốc độ 26 trang/phút | 4 | cái |
| 17 | Camera IP | Cảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù.- Hỗ trợ chuẩn ONVIF. | 1 | cái |
| 18 | Bộ phát wifi | Cisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point | 1 | cái |
| 19 | Router 8 cổng | Cisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps | 4 | cái |
| 20 | Điện thoại | Panasonic (nội bộ) | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 (305m/lô) | Cáp mạng CAT6 (305m/lô) "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP" | 3,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2) | Cáp nguồn (2x0.5mm2) | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hệ thống camera trên cột | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ | 1 | bộ | |
| 26 | Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt hệ thống camera, bộ tập trung | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt máy in và cài đặt driver | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ định tuyến | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt bộ phát wiffi | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt router 8 cổng | 4 | bộ | |
| 32 | Máy in | Loại máy: Máy in laser màu đơn chức HPKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 28 trang/phútIn đảo mặt: CóCổng giao tiếp: USB/ LANDùng mực: HP 416BK/ C/ M/ Y (2.300 trang)Bảo hành: 12 tháng tại nơi sử dụng | 2 | cái |
| 33 | Camera IP | Cảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù. - Hỗ trợ chuẩn ONVIF. | 2 | cái |
| 34 | Bộ phát wifi | Cisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point | 1 | cái |
| 35 | Router 8 cổng | Cisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps | 2 | cái |
| 36 | Điện thoại | Panasonic | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 (305m/lô) | Cáp mạng CAT6 (305m/lô) "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP" | 3,05 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2) | Cáp nguồn (2x0.5mm2) | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt hệ thống camera trên cột | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ | 1 | bộ | |
| 42 | Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt hệ thống camera, bộ tập trung | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt máy in và cài đặt driver | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ định tuyến | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt bộ phát wiffi | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt router 8 cổng | 2 | bộ | |
| 48 | Máy in | In laser trắng đen khổ A3, với tốc độ in 40 trang/ phút khổ A4, in hai mặt tự động (Duplex) với tốc độ 26 trang/phút | 1 | cái |
| 49 | Camera IP | Cảm biến hình ảnh: 1/4 inch EXview HAD CCD II.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Zoom quang: 36X.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265.- Tốc độ quay ngang tối đa 300º/s. Quay ngang liên tục 360º không có điểm mù. - Hỗ trợ chuẩn ONVIF. | 2 | cái |
| 50 | Bộ phát wifi | Cisco Aironet AIR-AP1832I-S-K9 1800 Series (IEEE 802.11ac) Access Point | 1 | cái |
| 51 | Router 8 cổng | Cisco SG95D-08 SMB 95 Series 8 Ports Gigabit 10/100/1000 Mbps | 1 | cái |
| 52 | Điện thoại | Panasonic | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 (305m/lô) | Cáp mạng CAT6 (305m/lô) "Cáp mạng Commscope Cat7 SFTP" | 3,05 | 100m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn (2x0.5mm2) | Cáp nguồn (2x0.5mm2) | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt hệ thống camera trên cột | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt hệ thống camera, bộ cần gá camera | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt hệ thống camera, máy chủ | 2 | bộ | |
| 58 | Cấu hình kết nối với đầu ghi tại phòng máy chủ | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt máy in và cài đặt driver | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt wifi trong phòng làm việc | 1 | bộ | |
| 61 | Kéo cáp mạng wifi đến bộ trung tâm phòng máy chủ | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt router 8 cổng | 1 | bộ | |
| F | THI CÔNG LẮP ĐẶT HẠ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Nhà thầu thực hiện cung cấp, lắp đặt trọn gói theo Bản vẽ thiết kế, các thay đổi (nếu có) khi thỏa thuận với Điện lực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo quy định (bao gồm thủ tục thực hiện thỏa thuận với Điện lực Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0590763296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118152659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.356.205 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.884.712.410 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp photocopy công chứng và bản cam kết kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | - Dung tích bê tông : 200 lít- Kiểu trộn : lật nghiêng, tự do | 2 |
| 2 | Đầm bê tông | Đầm bàn 0,8kW | 1 |
| 3 | Máy mài điện | Loại cầm tay (0,7kW) | 1 |
| 4 | Máy Đục bê tông cầm ty | Đầm bàn 1,5kW | 1 |
| 5 | Khoan điện | Loại cầm tay >= 0,7kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Loại >= 29,2kW | 2 |
| 7 | Ô tô | Loại tự đổ 5m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Loại 5kW | 1 |
| 9 | Máy xúc đào | Loại 0.5m3 trở lên. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Loại 2kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi