Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 04)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968133-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 04)
Số hiệu KHLCNT 20210632832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:59:00 đến ngày 2021-10-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2295205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư điện)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi-công suất: 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xoá vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng - chiều cao nâng: tới 18m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thang - chiều dài thang: tới 18m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 04)
Cải tạo đèn tín hiệu giao thông cầu Hòa Bình 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 01, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Bình Minh Hiếu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình, số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình, tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 01, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 01, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 01, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 01, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V11 tủ
2Tủ điều khiển THGT + UPSChương V1tủ
3Bộ lưu điện UPSChương V1bộ
4Giá đỡ tủChương V1bộ
5Lắp giá đỡ tủChương V11 giá đỡ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,2835m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0945100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4095m3
9Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED lắp mớiChương V5bộ
10Lắp bộ đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDChương V51 cần đèn
11Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED lắp mớiChương V5bộ
12Lắp bộ đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDChương V51 cần đèn
13Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDChương V5bộ
14Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDChương V51 cần đèn
15Đèn tín hiệu GT mũi tên 1xD300 LEDChương V5bộ
16Lắp đèn tín hiệu GT mũi tên 1xD300 LEDChương V51 bộ
17Đèn THGT đếm lùi 1x D400 LED trên thân cộtChương V5bộ
18Lắp đặt đèn THGTChương V20bộ
19Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mmChương V1cột
20Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 6m dày 3mmChương V2cột
21Cột THGT tròn côn mạ kẽm tại chỗ cao 4,6mChương V2cột
22Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V5cột
23Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương V5bộ
24Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2Chương V120m
25Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 cấp nguồnChương V100m
26ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32/25Chương V150m
27Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương V0,6100m
28Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Chương V50m
29Dây đồng trần M10 làm tiếp địaChương V60m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V0,5100m
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V12đầu cáp
32Rải cáp ngầmChương V1,5100m
33Làm đầu cáp khôChương V10đầu cáp
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V60m
35ống nhựa bảo hộ dây dẫn D85/65Chương V150m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
37khung móng cột 4.6m (4M16x525) mạ kẽm đầu renChương V2bộ
38khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu renChương V5bộ
39Cọc tiếp địa mạ L63x63x6-2500mm, kèm cờ + dây tiếp địa thép D10Chương V10bộ
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,09tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0375tấn
42Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V10bộ
43Biển nút giao với đèn tín hiêu 700x700x2mmChương V3biển
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,88m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,8100m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V41,86m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4186100m3
48Sứ báo cápChương V16viên
49Lưới báo cápChương V130m
50Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyChương V16,8m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V32,51m2
52Điều chỉnh, cải tạo lại đảo dẫn hướngChương V122m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2295205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Kỹ sư điện)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 tấn Còn hoạt động tốt1
2 Lò nấu sơn Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi-công suất: 1,5 KW Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23 KW Còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 KW Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít Còn hoạt động tốt1
8 Máy xoá vạch sơn Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 tấn Còn hoạt động tốt1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
11 Xe nâng - chiều cao nâng: tới 18m Còn hoạt động tốt1
12 Xe thang - chiều dài thang: tới 18m Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->