Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo 02 thang máy nhà 10 tầng tại Cơ quan Bộ Tư lệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo 02 thang máy nhà 10 tầng tại Cơ quan Bộ Tư lệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405145 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 của K02 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 22:25:00 đến ngày 2020-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 690,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp tải | 1.000 | m | Độ bền của dây cáp nhỏ nhất 44.0kN. Số lượng dây xoắn nhỏ nhất 30Turns | ||
| 2 | Ty căng cáp | 28 | Chiếc | Chuyên dùng cho cáp tải. Chiều dài 490mm. Sử dụng ốc tán M16 | ||
| 3 | Điện thoại gọi cửa thang máy | 2 | Cái | Dùng để liên lạc bên trong và bên ngoài cabin thang máy. Nguồn điện: 12-24VDC. | ||
| 4 | Chuông thang máy | 2 | Cái | Thiết bị báo tiếng nhạc chuông khi thang máy dừng bằng tầng. Nguồn điện sử dụng: 24VDC Nguồn tín hiệu: 24VDC, 0VDC | ||
| 5 | Thanh cảm biến quang cửa Cabin | 2 | Cái | Thiết bị cảm biến phát hiện vật cản của cửa cabin thang máy thông qua cảm biến bằng quang học. Chiều cao thực tế: 2.0mm Chiều cao phát hiện: 20 – 1841mm Khoảng cách phát hiện: 0 – 4m Điện áp sử dụng : 220VAC, 50Hz | ||
| 6 | Biến tần | 2 | Cái | Đây là thiết bị biến tần nhằm biến đổi tần số và dòng điện cho điều khiển động cơ quay theo tần số và dòng điện mong muốn. Nguồn cấp: 3P 380-400V50-60Hz Dải tần số: 0.0-120Hz Dòng điện: 18.5A Công suất: 7.5Kw. Như Biến tần Fuji Hàn Quốc hoặc tương đương. | ||
| 7 | Máy kéo thang máy | 2 | Bộ | Máy kéo đồng bộ không hộp số công nghệ mới nhất hiện nay. Công suất 6.7Kw Tốc độ 1.0M/S Tải trọng 1000Kg Điện áp 380V. Như động cơ Fuji Hàn Quốc hoặc tương đương. | ||
| 8 | Buly | 8 | Cái | Làm nhiệm vụ đỡ và dẫn động cho cáp tải thang máy theo các góc định hướng thiết kế mong muốn. Đường kính 400mm Có 5 rãnh cáp tải phi 10 | ||
| 9 | Công tắc tơ | 8 | Cái | Thiết bị trung gian giúp đóng cắt nguồn mạch động lực và điều khiển trong tủ điều khiển thang máy. Số cực: Contactor 3 cực Cuộn Coil điều khiển: 220VAC Tiếp điểm phụ: 1NO Tần số: 50Hz | ||
| 10 | PG Card | 2 | Cái | Là bo mạch trung gian để phản hồi tốc độ quay từ động cơ về biến tần điều khiển. | ||
| 11 | Làm hệ thống bệ máy | 2 | Thang | Có tác dụng nâng đỡ động cơ. Thiết kế và thi công cho phù hợp với động cơ mới. | ||
| 12 | Chi phí nhân công | 2 | Thang | Bao gồm nhân công để thi công, tháo dỡ, chế tạo và lắp đặt thiết bị. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi