Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm định kỳ: “các trạm phân phối 6,3KV; các trạm 35 0,4KV và trạm biến áp 110 6,3 KV”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm định kỳ: “các trạm phân phối 6,3KV; các trạm 35 0,4KV và trạm biến áp 110 6,3 KV” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:48:00 đến ngày 2021-10-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 686,153,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là686.153.956(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung bảo dưỡng, thí nghiệm Trạm biến áp hoặc Trạm phân phối điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 480.307.769 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/thạc sĩ chuyên ngành về điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ nghề điện từ bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo điện trở cách điện (5000V,200GΩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở tiếp xúc (200A, 0-1999µΩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thử cao thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo tỷ số máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hợp bộ thí nghệm rơ le 3 pha (phù hợp Rơ le REF542plus) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hợp bộ tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm định kỳ: “các trạm phân phối 6,3KV; các trạm 35 0,4KV và trạm biến áp 110 6,3 KV” Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: 255/CHCT/XMCP/ĐT/2021, Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm định kỳ: “các trạm phân phối 6,3KV; các trạm 35/0,4KV và trạm biến áp 110/6,3 KV” 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến áp 110/6kV T1&T2 | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Máy | 2 | |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy cắt SF6 110kV 3 pha | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Bộ điều áp OLTC (k=0,2) | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Dao cách ly 3 pha 110kV thao tác bằng điện, 2 tiếp địa | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Dao cách ly 3 pha 110kV thao tác bằng điện, 1 tiếp địa | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến dòng điện 1 pha 110kV | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến điện áp 1 pha 110kV | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Máy | 6 | |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van 110kV, 1 pha | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Hệ thống tiếp địa 110kV | - Phần thiết bị nhất thứ 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ so lệch KTS máy biến áp 87 | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 11 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 12 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá tải MBA F49 | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 13 | Kiểm tra, thí nghiệm Mạch điều khiển hệ thống làm mát MBA | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 14 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng ghi sự cố FR | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 15 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá dòng điện có thời gian F50/51 | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 16 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống chạm đất F50N/51N | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 17 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 18 | Kiểm tra, thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp dưới tải 90 | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 19 | Kiểm tra, thí nghiệm Rơle bảo vệ thấp áp 27 | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 20 | Kiểm tra, thí nghiệm Cầu đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây có chỉ thị | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 21 | Kiểm tra, thí nghiệm Rơle hơi MBA | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 22 | Kiểm tra, thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 3 | |
| 23 | Kiểm tra, thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly | - Phần mạch bảo vệ phía 110 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 6 | |
| 24 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá dòng điện có thời gian F50/51 | - Phần mạch bảo vệ máy cắt cầu 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 25 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống chạm đất F50N/51N | - Phần mạch bảo vệ máy cắt cầu 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng ghi sự cố FR | - Phần mạch bảo vệ máy cắt cầu 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 27 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | - Phần mạch bảo vệ máy cắt cầu 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, thí nghiệm Mạch liên động, bảo vệ | - Phần mạch bảo vệ máy cắt cầu 110KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến áp tạo trung tính 6/0,4kV TT1&TT2 | - Phần thiết bị phía 6KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Máy | 2 | |
| 30 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy ngắt khi SF6, điện áp 6kV 3 pha (lộ tổng) | - Phần thiết bị phía 6KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy ngắt khi SF6, điện áp 6kV 3 pha | - Phần thiết bị phía 6KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Tụ bù 6,3kV | - Phần thiết bị phía 6KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 33 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá dòng điện có thời gian F50/51 | - Phần mạch bảo vệ phía 6 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 16 | |
| 34 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống chạm đất F50N/51N | - Phần mạch bảo vệ phía 6 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 16 | |
| 35 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng ghi sự cố FR | - Phần mạch bảo vệ phía 6 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 16 | |
| 36 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá tải MBA F49 | - Phần mạch bảo vệ phía 6 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 37 | Kiểm tra, thí nghiệm Mạch đo lường theo ngăn và thiết bị | - Phần mạch bảo vệ phía 6 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 38 | Kiểm tra, thí nghiệm Mạch điều khiển và bảo vệ tụ bù | - Phần mạch bảo vệ phía 6 KV - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Thí nghiệm hàm lượng vi ẩm của dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 40 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | - Phần mẫu hóa - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 41 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 42 | Thí nghiệm tổn thất điện môi Tgδ của dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 43 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - Trạm 110KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 44 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến áp 6.3/0.4kV | - Phần thiết bị nhất thứ - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Máy | 15 | |
| 45 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến áp biến tần 6.3/0.69kV | - Phần thiết bị nhất thứ - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Máy | 6 | |
| 46 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy ngắt SF6 6kV 3 pha | - Phần thiết bị nhất thứ - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 42 | |
| 47 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy cắt hạ thế 0,4kV | - Phần thiết bị nhất thứ - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 48 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến dòng điện 1 pha 6,3kV | - Phần thiết bị nhất thứ - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 42 | |
| 49 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá dòng điện có thời gian F50/51 | - Phần mạch bảo vệ 6 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 43 | |
| 50 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống chạm đất F50N/51N | - Phần mạch bảo vệ 6 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 43 | |
| 51 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá tải MBA F49 | - Phần mạch bảo vệ 6 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 20 | |
| 52 | Kiểm tra, thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt F74 | - Phần mạch bảo vệ 6 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 43 | |
| 53 | Kiểm tra, thí nghiệm Hợp bộ đo lường đa chức năng | - Phần mạch bảo vệ 6 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 43 | |
| 54 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ quá dòng điện có thời gian F50/51 | - Phần mạch bảo vệ 0,4 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 14 | |
| 55 | Kiểm tra, thí nghiệm Chức năng bảo vệ chống chạm đất F50N/51N | - Phần mạch bảo vệ 0,4 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Chức năng | 14 | |
| 56 | Kiểm tra, thí nghiệm Hợp bộ đo lường đa chức năng | - Phần mạch bảo vệ 0,4 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Bộ | 14 | |
| 57 | Kiểm tra, thí nghiệm Mạch liên động, bảo vệ | - Phần mạch bảo vệ 0,4 KV - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 14 | |
| 58 | Kiểm tra, Thí nghiệm hàm lượng vi ẩm của dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 21 | |
| 59 | Kiểm tra, Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | - Phần mẫu hóa - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 21 | |
| 60 | Kiểm tra, Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 21 | |
| 61 | Kiểm tra, thí nghiệm tổn thất điện môi Tgδ của dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - 14 Trạm biến áp phân phối 6,3KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 21 | |
| 62 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Máy biến áp 35/0,4KV | - Phần thiết bị - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 63 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Dao cách ly 35kV | - Phần thiết bị - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 64 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Chống sét van 35kV | - Phần thiết bị - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 65 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Tiếp địa trạm | - Phần thiết bị - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 66 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV | - Phần thiết bị - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 67 | Kiểm tra, Thí nghiệm hàm lượng vi ẩm của dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 68 | Kiểm tra, Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | - Phần mẫu hóa - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 69 | Kiểm tra, Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 70 | Kiểm tra, thí nghiệm tổn thất điện môi Tgδ của dầu cách điện | - Phần mẫu hóa - Trạm 35/0,4KV- Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, E-HSMT | Mẫu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.86153956E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là686.153.956(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung hợp đồng: có nội dung bảo dưỡng, thí nghiệm Trạm biến áp hoặc Trạm phân phối điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 480.307.769 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư/thạc sĩ chuyên ngành về điện. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân | 5 | Trình độ nghề điện từ bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo điện trở cách điện (5000V,200GΩ) | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp xúc (200A, 0-1999µΩ) | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 3 | Máy thử cao thế | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 4 | Thiết bị đo điện trở một chiều | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 6 | Máy đo tỷ số máy biến áp | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 7 | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 8 | Hợp bộ thí nghệm rơ le 3 pha (phù hợp Rơ le REF542plus) | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
| 9 | Hợp bộ tạo dòng | Dùng kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi