Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968811-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210954450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 17:16:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,438,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =>5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tổ dân phố Dương Hòa đoạn từ Quốc lộ 5 đến trạm bơm cũ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân phường Minh Đức (địa chỉ: trụ sở UBND phường Minh Đức, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần và phát triển xây dựng Hà Tây (Địa chỉ: Số 19-TT13 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân phường Minh Đức (địa chỉ: trụ sở UBND phường Minh Đức, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân phường Minh Đức (địa chỉ: trụ sở UBND phường Minh Đức, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Danh Cẩn - Ủy ban nhân dân phường Minh Đức (địa chỉ: trụ sở UBND phường Minh Đức, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Minh Đức (địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT181,8378m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT2,0002100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT2,0002100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT56,8656m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT25,6374m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT29,8954m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2364100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2364100m3/1km
9Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%)Chương V của E-HSMT4,6355100m3
10Đào vét bùn bằng thủ công (10%)Chương V của E-HSMT51,506m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp IChương V của E-HSMT5,1506100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (M*4)Chương V của E-HSMT5,1506100m3/1km
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,571m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1457100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1457100m3/1km
16Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT176,6221m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT15,896100m3
18Trung chuyển đất để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,6622100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,4093100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT5,6372100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT98,51m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,94100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, vật liệu cát đen xây dựngChương V của E-HSMT0,8826100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, vật liệu cát đen xây dựngChương V của E-HSMT3,5305100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụngChương V của E-HSMT0,8519100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, đất tận dụngChương V của E-HSMT3,4075100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,3278100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,3278100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựngChương V của E-HSMT8,5726100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựngChương V của E-HSMT2,1431100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT5,3579100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT3,2147100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT21,4314100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT21,4314100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT2,3986100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT1,4392100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT9,5944100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT9,5944100m2
39Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT6,3322100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT0,9498100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT6,3322100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT6,3322100m2
43Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2972100m3
44Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm297,17m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,287100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,305m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đanChương V của E-HSMT0,2755100m2
48Bê tông rãnh đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT2,583m3
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT5,9409tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,594110 tấn/1km
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT5,9409tấn
52Lát đan rãnh kích thước 30x50x6cmChương V của E-HSMT43,05m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,287100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,74m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa1,3408100m2
56Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT7,7983m3
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT17,9361tấn
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,793610 tấn/1km
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT17,9361tấn
60Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x99cmChương V của E-HSMT143,5m
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,289100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,312m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,338m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,895m2
65Ván khuôn thép, ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0586100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,8784m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,6073m3
68Ốp gạch thẻ 24x6cmChương V của E-HSMT16,3968m2
69Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,1161m3
70Trồng Cây Lát hoa, Đường kính thân ≥10cm đo tại vị trí cách gốc 1,3m, cao >2,5mChương V của E-HSMT12cây
71Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT121cây/90 ngày
72Duy trì cây bóng mát loại 1Chương V của E-HSMT121cây/năm
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT93,275100m
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT59,53m3
75Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT131,51 đoạn ống
76Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT386,51 đoạn ống
77Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mmChương V của E-HSMT130,5mối nối
78Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mmChương V của E-HSMT385,5mối nối
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,2641m3
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,8506100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,7896100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0632100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0632100m3/1km
84Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT91m
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,3081m3
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8923100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,3718100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT0,3661100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT0,2196100m3
90Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT71,51 đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT26mối nối
92Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT143cái
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,859m3
94Ván khuôn bê tông đáy gaChương V của E-HSMT0,0987100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,782m3
96Láng đáy ga tạo dốc dày 5cm, vữa XM M75 (VL*2; NC*2; M*2)Chương V của E-HSMT4,68m2
97Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,514m3
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,494m2
99Ván khuôn giằng cổ gaChương V của E-HSMT0,191100m2
100Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1352tấn
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,937m3
102Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn (Giá tấm nắp composite theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT13bộ
103Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT92,3m
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,34161m3
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5737100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đào)Chương V của E-HSMT0,0265100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT0,0676100m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT0,0406100m3
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT42,13521m3
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6854100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đào)Chương V của E-HSMT0,5056100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,89100m3
113Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT0,2591100m3
114Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT0,1555100m3
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,0771m3
116Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2738100m2
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT11,557m3
118Láng đáy ga, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,4m2
119Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT37,081m3
120Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT136,62m2
121Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,7582100m2
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,709m3
123Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3537tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,2665100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0351tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,8289tấn
127Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT5,315m3
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT271 cấu kiện
129Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,328810 tấn/1km
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT271 cấu kiện
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT27cái
132Cung cấp, lắp đặt nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite, kích thước 920x750, tải trọng 25 tấn (Giá tấm nắp composite theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT27bộ
133Sản xuất thang sắt D20Chương V của E-HSMT0,324tấn
134Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,324tấn
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,491m3
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0996100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đào)Chương V của E-HSMT0,0111100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1134100m3
139Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,1134100m3/1km
140Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,2625100m
141Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,682m3
142Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT3,208m3
143Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,841m3
144Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT167,06m2
145Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (NC*2; VL*2; M*2)Chương V của E-HSMT29,68m2
146Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm bằng thép mạ kẽm dán phản quang (Giá theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT1biển
147Cột biển báo D80mm, cao 3,3m bằng thép mạ kẽm dán phản quang (Giá theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT3,3md
148Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT1cái
149Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,591m3
150Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,05m3
151Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,016100m2
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,2m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0026100m3
154Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT8,708100m
155Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT128cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2341m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,364m3
4Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,05m2
5Khung móng tủ M16x650mm (trọn bộ)Chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1200x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bịChương V của E-HSMT11 tủ
7Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,641m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0287100m3
9Bulol M12x30Chương V của E-HSMT1cái
10Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT9,26kg
11Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT5m
12Kéo rải dây tiếp địa D10Chương V của E-HSMT6,3m
13Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT2cọc
14Ống HPDE D65/50Chương V của E-HSMT4m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,9761m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0346100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,576100m2
18Khung móng cột M24x300x300x675mmChương V của E-HSMT18bộ
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT11,52m3
20Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT11,52m2
21Cột thép bát giác liền cần đơn, H=8m, dày 3,5mmChương V của E-HSMT181 cột
22Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD02L/120w của Rạng Đông)Chương V của E-HSMT18bộ
23Lắp đèn ở độ cao Chương V của E-HSMT18bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT18bảng
25Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT18cửa
26Luồn dây lên đènChương V của E-HSMT1,62100m
27Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT162m
28Lắp đặt cầu đấu dâyChương V của E-HSMT18cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 5AChương V của E-HSMT18cái
30Bu lông M8Chương V của E-HSMT72cái
31Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12Chương V của E-HSMT18bộ
32Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT181 bộ
33Dây nối đất D10Chương V của E-HSMT32,4kg
34Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènChương V của E-HSMT162m
35Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT15cọc
36Bu lông M12x3Chương V của E-HSMT5cái
37Kéo rải dây tiếp địa , dây thép D10Chương V của E-HSMT25m
38Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (tương đương trọng lượng riêng dây đồng trần M10 của Hãng Cadisun là 0,09kg/md)Chương V của E-HSMT44,01kg
39Kéo rải dây đồng trần M16 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT489m
40Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT46,3kg
41Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT25m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT21,75m3
43Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT189m
44Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,2175100m3
45Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,2175100m3/1km
46Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT28,011m3
47Đào rãnh cáp, rộng Chương V của E-HSMT1,1204100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4005100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4005100m3/1km
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT1,4005100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V của E-HSMT0,7704100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V của E-HSMT0,5299100m3
53Mua gạch chỉ bảo vệ ốngChương V của E-HSMT4,891000v
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT4,891000v
55Mua lưới báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT481m
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,443100m2
57Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT5,13100m
58Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT24cái
59Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT523,45m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT5,2345100m
C HẠNG MỤC: ỐNG NGẦM CHỜ LUỒN CÁP HẠ THẾ, CÁP THÔNG TIN
1Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT12,68161m3
2Đào rãnh cáp, rộng Chương V của E-HSMT0,5073100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu)Chương V của E-HSMT0,6341100m3
4Mua gạch chỉ bảo vệChương V của E-HSMT6,0321000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT6,0321000v
6Mua lưới báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT471,1m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT102,0963100m2
8Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT50cái
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V của E-HSMT10,309100m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT10,309100m
11Nút nhựa bịt đầu ống D110/90Chương V của E-HSMT36cái
12Nút nhựa bịt đầu ống D65/50Chương V của E-HSMT36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách) 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Công suất 1
2 Thiết bị sơn đường Thiết bị hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng >=70kg2
4 Cần cẩu Tải trọng 1
5 Máy cắt bê tông Công suất >= 1,5kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 2
7 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị hoạt động tốt1
8 Máy đào Dung tích gầu 1
9 Máy hàn Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Dung tích => 250 lít1
11 Máy trộn vữa Dung tích >= 80 lít1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng =>5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->