Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 17:16:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,438,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tổ dân phố Dương Hòa đoạn từ Quốc lộ 5 đến trạm bơm cũ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân phường Minh Đức (địa chỉ: trụ sở UBND phường Minh Đức, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Danh Cẩn - Ủy ban nhân dân phường Minh Đức (địa chỉ: trụ sở UBND phường Minh Đức, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức (địa chỉ: Phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 181,8378 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 2,0002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 2,0002 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 56,8656 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 25,6374 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 29,8954 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2364 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2364 | 100m3/1km |
| 9 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V của E-HSMT | 4,6355 | 100m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng thủ công (10%) | Chương V của E-HSMT | 51,506 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,1506 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (M*4) | Chương V của E-HSMT | 5,1506 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 14,57 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1457 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1457 | 100m3/1km |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 176,622 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,896 | 100m3 |
| 18 | Trung chuyển đất để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,6622 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4093 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,6372 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 98,5 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,94 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, vật liệu cát đen xây dựng | Chương V của E-HSMT | 0,8826 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, vật liệu cát đen xây dựng | Chương V của E-HSMT | 3,5305 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 0,8519 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 3,4075 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,3278 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,3278 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựng | Chương V của E-HSMT | 8,5726 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựng | Chương V của E-HSMT | 2,1431 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V của E-HSMT | 5,3579 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 3,2147 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 21,4314 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 21,4314 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V của E-HSMT | 2,3986 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1,4392 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,5944 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 9,5944 | 100m2 |
| 39 | Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6,3322 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,9498 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,3322 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 6,3322 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 44 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm | 297,17 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,305 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,2755 | 100m2 |
| 48 | Bê tông rãnh đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,583 | m3 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 5,9409 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,5941 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 5,9409 | tấn |
| 52 | Lát đan rãnh kích thước 30x50x6cm | Chương V của E-HSMT | 43,05 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 1,3408 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,7983 | m3 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 17,9361 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,7936 | 10 tấn/1km |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 17,9361 | tấn |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x99cm | Chương V của E-HSMT | 143,5 | m |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,895 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8784 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6073 | m3 |
| 68 | Ốp gạch thẻ 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 16,3968 | m2 |
| 69 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,116 | 1m3 |
| 70 | Trồng Cây Lát hoa, Đường kính thân ≥10cm đo tại vị trí cách gốc 1,3m, cao >2,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 71 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cây/90 ngày |
| 72 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cây/năm |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 93,275 | 100m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 59,53 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 131,5 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 386,5 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 130,5 | mối nối |
| 78 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 385,5 | mối nối |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,264 | 1m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,8506 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7896 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,0632 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,0632 | 100m3/1km |
| 84 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,308 | 1m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8923 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,3718 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,3661 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,2196 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 71,5 | 1 đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 92 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 143 | cái |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,782 | m3 |
| 96 | Láng đáy ga tạo dốc dày 5cm, vữa XM M75 (VL*2; NC*2; M*2) | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 97 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,514 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,494 | m2 |
| 99 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,937 | m3 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn (Giá tấm nắp composite theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 103 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 92,3 | m |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,3416 | 1m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5737 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 42,1352 | 1m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6854 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đào) | Chương V của E-HSMT | 0,5056 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,2591 | 100m3 |
| 114 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2738 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,557 | m3 |
| 118 | Láng đáy ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 119 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,081 | m3 |
| 120 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,7582 | 100m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,709 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3537 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,2665 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8289 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,315 | m3 |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 129 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,3288 | 10 tấn/1km |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite, kích thước 920x750, tải trọng 25 tấn (Giá tấm nắp composite theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 133 | Sản xuất thang sắt D20 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 134 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 1m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,1134 | 100m3/1km |
| 140 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,2625 | 100m |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,208 | m3 |
| 143 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,841 | m3 |
| 144 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 167,06 | m2 |
| 145 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (NC*2; VL*2; M*2) | Chương V của E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 146 | Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm bằng thép mạ kẽm dán phản quang (Giá theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 147 | Cột biển báo D80mm, cao 3,3m bằng thép mạ kẽm dán phản quang (Giá theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 3,3 | md |
| 148 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1m3 |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 8,708 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Khung móng tủ M16x650mm (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1200x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 9 | Bulol M12x30 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 9,26 | kg |
| 11 | Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa D10 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 14 | Ống HPDE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,976 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 18 | Khung móng cột M24x300x300x675mm | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 20 | Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 21 | Cột thép bát giác liền cần đơn, H=8m, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 22 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD02L/120w của Rạng Đông) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cửa |
| 26 | Luồn dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 27 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 28 | Lắp đặt cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Bu lông M8 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 33 | Dây nối đất D10 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | kg |
| 34 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 36 | Bu lông M12x3 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa , dây thép D10 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (tương đương trọng lượng riêng dây đồng trần M10 của Hãng Cadisun là 0,09kg/md) | Chương V của E-HSMT | 44,01 | kg |
| 39 | Kéo rải dây đồng trần M16 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 489 | m |
| 40 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 46,3 | kg |
| 41 | Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 189 | m |
| 44 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,2175 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,2175 | 100m3/1km |
| 46 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 28,01 | 1m3 |
| 47 | Đào rãnh cáp, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1204 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4005 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4005 | 100m3/1km |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,4005 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,7704 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,5299 | 100m3 |
| 53 | Mua gạch chỉ bảo vệ ống | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1000v |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1000v |
| 55 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 481 | m |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | 100m |
| 58 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 523,45 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 5,2345 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: ỐNG NGẦM CHỜ LUỒN CÁP HẠ THẾ, CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 12,6816 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5073 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 4 | Mua gạch chỉ bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 6,032 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 6,032 | 1000v |
| 6 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 471,1 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 102,0963 | 100m2 |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 10,309 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 10,309 | 100m |
| 11 | Nút nhựa bịt đầu ống D110/90 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Nút nhựa bịt đầu ống D65/50 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.507.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách) | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Công suất | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn đường | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Tải trọng >=70kg | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Tải trọng | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích => 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng =>5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi