Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921590-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190778700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 17:54:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,836,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 437,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.550817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.- Đã từng có kinh nghiệm chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp ở trong hoặc ở gần môi trường mang điện cao thế (cấp điện áp 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp
Kho bảo quản vật tư thiết bị tại trạm 500kV Phố Nối
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng AFA có địa chỉ tại Số nhà 03, ngõ 54, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế và xây dựng Hà Nội, có địa chỉ tại Số nhà C46 – TT7, khu Đô thị Văn Quán, đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 437.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825/024 22103093, Số fax: 024 39840824.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO KÍN: MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.33,7711100m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IIXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.375,2341m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.22,232m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.102,4273m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,3772tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,5087tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,3678tấn
8Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8,694m3
9Bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.34,776m3
10Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (cát tận dụng)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.19,7869100m3
11Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (tận dụng cát san nền)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,1985100m3
12Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.14,2914100m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,5496m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1108tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,3623tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.7,04m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1125tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,8992tấn
19Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,896m3
20Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0804tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8,0989tấn
B NHÀ KHO KÍN: PHẦN NHÀ CHÍNH
1Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.43,944m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.199,7456m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.233,1504m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.105,6m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.41,36m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.199,7456m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.380,1104m2
8Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu càu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,6588100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,9318100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.248,5337m3
11Đánh bóng nền nhà kho kín bằng xi măng nguyên chấtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.287,8334m2
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.400m
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.22,7916100m2
14Gia công xà gồ thépXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.11,1366tấn
15Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.11,1366tấn
16Gia công dầm cầu trụcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,4237tấn
17Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,4237tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.13,6662tấn
19Lắp dựng cột thépXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.13,6662tấn
20Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 mXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.21,0617tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.21,0617tấn
22Sản xuất giằng mái thépXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,4761tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,4761tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2.933,5242m2
25Bu lông chân cột M24Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.148chiếc
26Bu lông xà gồ M12Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.734chiếc
27Bu lông chi tiết khung M20Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.624chiếc
28Bu lông khung M22Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.72chiếc
29Cửa đi D1 khung thép hộp cánh thưng tôn (Phụ kiện đồng bộ khóa bản lề, chốt và sơn)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.108,3744m2
30Cửa sổ trượt khung nhôm kính trắng + hoa sắtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.31,2m2
31Lắp dựng cửa không có khuônXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.31,2m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,55tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.31,2m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.20,0166m2
35Máng nướcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.121m
C NHÀ KHO KÍN: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn 250W-220VXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.18bộ
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+E2.5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.330m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5+E1.5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.80m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5+E1.5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.30m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4+E2.5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.160m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10m
10Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 400x600x200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
11Tủ điện tổng kho kín 400x600x200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
12Vỏ tủ điện sắt 600x1200x400 hai lớp cánhXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
16Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
19Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
20Cầu chì 2A + vỏ càiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.31 bộ 3pha
21Sứ đỡ thanh cái d25Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.101 chuỗi sứ
22Thanh cái đồngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6kg
23Đèn báo pha gắn cánh tủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
24Thanh đồng 30x3x200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2thanh
25Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2400Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cọc
D NHÀ KHO KÍN: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,24100m
2Cầu chắn rácXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 125mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,39100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
5Colie thép giữ ống D90Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24bộ
E NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: XÂY DỰNG MÓNG NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.206,1146m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, đất cấp IXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.18,5503100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.25,9516m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,7965tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,2241tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,1868tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.98,4223m3
8Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây móng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.44,9182m3
9Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât (cát tận dụng)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8,7166100m3
10Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât (tận dụng cát đào)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,0639100m3
11Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuât (tận dụng cát đào)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,5756100m3
F NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: XÂY DỰNG THÂN NHÀ
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,4448tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,1876tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,1128tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.11,4787m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24,7116m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5,5354tấn
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.60,2114m3
G NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.74,9554m3
2Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,7171m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.449,6854m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.320,33m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.151,872m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.263,5784m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.491,53m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.227,3104m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.449,6854m2
H NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuâtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,9344100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,5869100m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,4698tấn
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.78,2497m3
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.391,2484m2
6Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.120m
I NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: MÁI NHÀ
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.443,6082m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.443,6082m2
J NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1725tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,36m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,2798m2
4Cửa đi khung thép hộp bưng thép 4 cánh mở quayXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.56,7m2
5Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,36m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.66,06m2
K NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: THỀM DỐC
1Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuâtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0175100m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1271tấn
3Bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,8m3
L NHÀ KHO CHỨA VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ CAO: PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9cái
3Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V - 2X20WXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.28bộ
4Quạt thông gió gắn tường* f2: 220V/60W/480m3/min kt: 360X360Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
5Dây điện cu/pvc 2x1cx3x2,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.90m
6Dây điện cu/pvc/pvc 2cx1,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.420m
7Dây điện cu/pvc 1cx16mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10m
8Ống ghen d20Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.500m
9Aptomat mccb 3p-100aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
10Aptomat mccb 3p-50aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
11Aptomat mccb 2p-70aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
12Aptomat mccb 2p-40aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
13Aptomat mcb 2p-30aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
14Aptomat mcb 2p-40aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
15Aptomat mcb 3p-20aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
16Thanh cáiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5kg
17Thanh tiếp địa 3x3x100Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1thanh
18Cọc tiếp địa D16 - 2400 gồm đai bắt dây tiếp địaXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cọc
19Đèn báoXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
20Cầu chì 2A + vỏ càiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
21Đầu cốt D35Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
22Đầu cốt D25Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
23Đầu cốt D16Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
24Máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng 48000BTUXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6máy
25Ống thoát nước ngưng PVC - D21, PN=6 BARXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,28100m
26Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống d=21mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,28100m
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,26100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,26100m
29Vỏ tủ điện 400x600x200 chiếu sáng và cấp nguồn điều hòaXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
30Máng cáp có nắp đậy 300x100Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.22m
31Máng cáp có nắp đậy 200x100Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15m
32Máng cáp có nắp đậy 100x100Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.23m
33Ống ghen dn16Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.100m
34Cáp điện Cu/xlpe/pvc4x4+E2,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.310m
35Dây điện Cu/pvc/pvc 2cx2,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.150m
36Dây điện Cu/pvc/pvc 2cx0,75mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.150m
M NHÀ LÀM VIỆC: MÓNG NHÀ
1Đào móng băng, rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,5044m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,5853100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15,7302m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5,4972tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,7125tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,6184tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.60,5278m3
8Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.49,4754m3
9Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (cát tận dụng)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1478100m3
N NHÀ LÀM VIỆC: THÂN NHÀ
1Cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1066tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,9508tấn
3Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5,8274m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,379tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,2692tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4717tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.17,9133m3
8Cốt thép sàn mái, cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,4139tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.25,3924m3
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0008tấn
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0073tấn
12Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0473m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0536tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,5103m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.7cấu kiện
16Gia công xà gồ thépXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,0178tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,0178tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.126,8064m2
O NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.68,5778m3
2Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.17,4546m3
3Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây cột, trụ, chiều cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15,2105m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.289,5618m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.446,821m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.150,627m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.210,6m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.267,81m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.135,2m
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.075,858m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.289,5618m2
12Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm (chân tường ốp cao 0.15m)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10,821m2
13Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.155,184m2
14Khung đỡ lavaboXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
P NHÀ LÀM VIỆC: NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,1447100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.18,1701m3
3Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.165,4464m2
4Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.16,2551m2
Q NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN MÁI
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.247,2624m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,2955100m2
R NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 15x15x1.2mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,5268tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.28,875m2
3Vách kính cố định dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.12,87m2
4Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.23,235m2
5Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24,025m2
6Cửa sổ mở hất dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,86m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.62,99m2
S NHÀ LÀM VIỆC: BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,7385m3
2Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.21,3233m3
3Trát granitô tường, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.78,975m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.175,5m
T NHÀ LÀM VIỆC: BỂ PHỐT + HỐ GA
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,8993m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0313tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,3093tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,1827m3
5Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây móng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,1966m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.27,048m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.31,7005m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0534tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,8763m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.14cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cấu kiện
U NHÀ LÀM VIỆC: BỂ NƯỚC
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,04m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1552tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0149tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,4562m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,1526m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,0375m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8,736m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15,5121m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0573tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,836m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8cấu kiện
V NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN PHẦN NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
3Lắp đặt hộp đựngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
6Lắp đặt vòi nóng/ lạnhXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
7Lắp đặt gương soiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
8Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
9Lắp đặt chậu rửa bát 2 hốXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 2 vòi gắn chậuXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1bể
15Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=34mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
18Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm PN6Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm PN6Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,85100m
20Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm PN6Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,06100m
21Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm PN6Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,03100m
22Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm PN6Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,06100m
23Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
24Lắp đặt y nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/48mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15cái
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
32Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
37Đàu bịt d110Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9cái
38Đàu bịt d60Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
39Đàu bịt d48Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
40Đàu bịt d34Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,01100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,08100m
47Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
48Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
50Zắc co PPR DN50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
51Zắc co PPR DN32Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
53Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.25cái
57Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.13cái
58Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
59Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-1/2mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.7cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
W NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.7cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.33cái
5Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
6Lắp đặt ổ cắm baXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
10Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.22bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần nổi 18w - 220x220Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10bộ
12Lắp đặt quạt hút bếp nấuXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
13Quạt thông gió gắn tường* f2: 220V/24W/4.8m3/min kt: 250X250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
14Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) 12000BTUXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3máy
15Cáp điện cu/xlpe/pvc 2x10+e4mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.25m
16Dây điện cu/pvc 2x6+e4mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24m
17Dây điện cu/pvc 2x4+e2,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.195m
18Dây điện cu/pvc/pvc 2cx1,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.200m
19Dây điện cu/pvc 1cx16mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15m
20Hộp nối dâyXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.7hộp
21Ống ghen d16Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.160m
22Ống ghen d20Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.140m
23Ống ghen d32Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10m
24Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
25Aptomat mccb 2p-70aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
26Aptomat mccb 2p-50aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
27Aptomat mcb 2p-30aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
28Đèn báoXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
29Cầu chì 2A + vỏ càiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
30Thanh tiếp địa trung tính 30x3x20Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
31Đầu cốt D16Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10cái
32Cọc tiếp địa D16 - 2400 gồm đai bắt dây tiếp địaXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,6907m3
34Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0069100m3
X NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Vỏ tủ điện 400x600x200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
2Model wifi nhà mạng 8 cổngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
3Cáp internet cat5eXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.85m
4Cổng chia đia điện thoại 4 portsXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
5Cáp điện thoại cu/pvc2x0,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.75m
6Bộ khuếch đại tín hiệu tiviXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
7Bộ chia tín hiệu tiviXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
8Cáp đồng trục tiviXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.85m
9Ống ghen dn16Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.100m
10Ống ghen dn 20Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.150m
Y NHÀ LÀM VIỆC: ỐNG ĐIỀU HÒA
1Ống thoát nước ngưng PVC - D21, PN=6 BARXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,06100m
2Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm), đường kính ống d=21mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,06100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,06100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,06100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
Z NHÀ BẢO VỆ: MÓNG NHÀ
1Đào móng băng, rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,0483m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0943100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,152m3
4Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,4272m3
5Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5,845m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,44m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0061tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0272tấn
9Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0464100m3
AA NHÀ BẢO VỆ: THÂN NHÀ
1Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,6541m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4426m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,02tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1314tấn
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,448m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,2472tấn
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24,48m2
8Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,5405m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0332tấn
10Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,089m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.63,62m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.41,84m2
13Trát trần, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.21,312m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,4578m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.63,152m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.59,858m2
17Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1113100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,0603m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.13,1328m2
20Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,24m2
21Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,4m2
22Lắp dựng cửaXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8,64m2
23Cốt thép tấm đan chống nóngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0306tấn
24Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,468m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.30cái
26Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,6283m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.11,6858m2
AB NHÀ BẢO VỆ: THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa upvc DN48- PN6Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,16100m
2Cút nhựa upvc DN48Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
3Cầu chắn rác DN48Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
4Colie thép giữ ốngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6cái
AC NHÀ BẢO VỆ: CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp led 20w, 1,2m, 220VXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4bộ
2Hai công tắc đơn 1 chiều đặt trong hộp âm tườngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
3Ba công tắc đơn 1 chiều đặt trong hộp âm tườngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
4Hộp Aptomat âm tường 2x2pXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
5Hộp 2 ổ cắm 3 chấuXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5cái
6Ổ cắm điện thoạiXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
7Dây điện cu/pvc/pvc 2cx2,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.25m
8Dây điện cu/pvc/pvc 2cx1,5mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.23m
9Dây điện thoại 4x0.5Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.95m
AD BỂ NƯỚC NGẦM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,3041100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.36,7117m3
3Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,9296100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.17,115m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,7636tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.33,166m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0745tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4526tấn
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,3701m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,5382tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,9097tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.7,3369m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,6966tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,4116tấn
15Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24,7m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,7176tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24,5718m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0101tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1793m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.139,92m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.115,92m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.115,92m2
24Quét chống thấm đa năng chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.266,84m2
AE BỂ NƯỚC NGẦM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: NHÀ TRẠM BƠM
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0194tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1082tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,6652m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1756tấn
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,5924m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0069tấn
7Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0783m3
8Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,482m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.29,464m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.31,818m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,872m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,02m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.17,61m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.56,32m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.29,464m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.16,1184m2
17Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,98m2
18Cửa sổ mở quay, mở trượt dày 6.38 ly khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,82m2
AF SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.61,04100m2
2Bóc lớp đất hữu cơ trên khu vực cần san lấp dày 20cmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.12,208100m3
3Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.93,3956100m3
AG CỔNG, TƯỜNG RÀO: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,9835m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,2685100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,5625100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,53m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,7233m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,2066tấn
7Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,2155100m3
8Bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,0493m3
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,056tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,3296tấn
11Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây cột, trụ, chiều cao Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8,6174m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.44,688m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15,6m
14Soi chỉ lõm vào tườngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.62,4m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.31,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.44,688m2
17Gia công cổng sắtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,8372tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.61,64m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.122,198m2
20Motor và bộ điều khiểnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2bộ
AH CỔNG, TƯỜNG RÀO: TƯỜNG RÀO (252.385md cách đều 2.5m và 6 đoạn có 2 trụ liền nhau, tổng có 92 đoạn, 93 trụ và 18 logo)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10,044m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,904100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.13,392m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.55,0222m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,2709tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,0494tấn
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.17,391m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4632tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,7981tấn
10Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.47,1168m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.10,2428m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,1974tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,0003tấn
14Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.60,478m3
15Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.24,288m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,5524m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,3195tấn
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.198,6925m2
19Soi chỉ lõmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.215,28m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.198,6925m2
21Logo EVNNPTXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.18logo
22Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,1069tấn
23Lắp dựng hoa sắtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.126,5m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.178,8775m2
AI SÂN BÊ TÔNG LOẠI 1
1Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,675100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.11,61100m3
3Nilon chống mất nướcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3.870m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.161m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.330m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.220m
AJ SÂN BÊ TÔNG LOẠI 2
1Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,625100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,3875100m3
3Nilon chống mất nướcXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.925m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.185m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.310m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.60m
AK RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: HỐ GA (6 hố ga)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.7,1581m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,6442100m3
3Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (cát tận dụng)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,2655100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,394m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0739tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4602tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0164tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6,1086m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân ga, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,148tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân ga, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,401tấn
11Bê tông thân ga, đá 1x2 mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.9,8136m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,5627tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,1351m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.12cái
15Nắp ga composite khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 810mm, tải trọng 125KNXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6nắp
16Bộ giá đỡ lưới chắn rác composite KT 430x860 tải trọng 125KNXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6nắp
AL RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: CỐNG HỘP 1000x1000 (202M)
1Đào móng băng, rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.50,6713m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4,5604100m3
3Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,6702100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.29,088m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.135cấu kiện
6Cống hộp BxH 1000x1000 mm HL93Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.135cống
AM RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ (274M)
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.27,4m3
2Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.73,6512m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.339,76m2
4Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,9124tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.15,344m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.274cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4100m
AN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VÀ CỔNG: HỐ GA (8 HỐ)
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,968m3
2Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây móng, chiều dày Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3,783m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0424tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,3295m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.17,952m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.21,4368m2
7Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,04tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4046m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.8cấu kiện
AO CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 3cx50+1x25mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.164m
2Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 3cx25+1x16mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.225m
3Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 2cx16mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.80m
4Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 2cx10mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.48m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.130m
6Đầu cốt d50 + bọpXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.6đầu cốt
7Đầu cốt d25+ bọpXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.20đầu cốt
8Đầu cốt 16, 10+ bọpXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.20đầu cốt
9Băng báo cáp hạ thế khổ rộng 300Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.150m2
10Gạch không nungXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5.000viên
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.13,3m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,197100m3
13Mốc báo cáp hạ thếXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.20mốc
14Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,4100m3
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cột
16Cột đèn bát giác h=8m (chiếu sáng)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cột
17Sắt tròn D24 - 4x750mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0423tấn
18Sắt dẹt 50x5 - 3000mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,0232tấn
19Ống HDPE D50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,06100m
20Longden + ecu có mũ chụp m24Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.16cái
21Dây tiếp địa D10Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.5kg
22Gia công và đóng cọc chống sétXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cọc
23Bê tông M150Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,56m3
24Đào đấtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2,56m3
25Cầu đấu dây 4p-60A-500vXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4cái
27Đèn cao áp chiếu sáng đường 250w-220vXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4bộ
28Cáp điện cu/xlpe/dsta/pvc 3cx10+1x6mm2Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.241m
29Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 400x600x200Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hộp
30Aptomat MCCB 3p-50aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
31Aptomat MCCB 2p-20aXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
32Ống sun hdpe dn50Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.240m
33Băng báo cáp hạ thế khổ rộng 300Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.58,8m2
34Gạch xây không nungXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1.765viên
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,47100m3
36Đắp cát công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.0,2100m3
AP CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1,6638100m
2Lắp đặt van, đường kính van d=32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.3cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/32mmXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
5Hố van D32Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1hố
6Máy bơm nước sinh hoạt 220V/1P/50HZ - 0.75KW (cột áp 4.7-10m lưu lượng 0.6-3.6m3)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
AQ THIẾT BỊ (Nhà thầu cung cấp)
1Cẩu trục 5 tấn nhà kho (nhịp 20 mét)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
2Xe nâng hàng Q=5 tấnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1cái
3Xe nâng bằng tayXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2Chiếc
4Xe cải tiếnXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4Chiếc
5Bàn làm việc lãnh đạoXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1Chiếc
6Bàn làm việc chuyên viênXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.4Chiếc
7Ghế lãnh đạoXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1Chiếc
8Ghế chuyên viênXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.20Chiếc
9Dụng cụ vệ sinh khoXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.1Bộ
10Giá để VTTB (thép hình, tấm mạ kẽm nhúng nóng cao 2,3m dài 3m rộng 0,8m)Xem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.100Chiếc
11Máy tính để bàn HP slimline 290-P0028D hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương V-E-YCKT và chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT.2Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.550817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.- Đã từng có kinh nghiệm chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp ở trong hoặc ở gần môi trường mang điện cao thế (cấp điện áp 110kV trở lên)55
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 03 năm gần đây.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất2
2 Ô tô tự đổ2
3 Máy trộn bê tông2
4 Máy toàn đạc điện tử1
5 Máy phát điện dự phòng1
6 Máy trộn vữa3
7 Máy hàn4
8 Đầm dùi5
9 Đầm bàn bàn3
10 Máy cắt gạch đá3
11 Xe lu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->