Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy nén khí cho hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy nén khí cho hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 157 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 18:18:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,037,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,371,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80742E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.825.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.651.940.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt chỉ huy thực hiện lắp đặt, cân chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ Nhân sự thực hiện cho nhà thầu phải cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 01 năm của nhân sự chủ chốt chỉ huy thực hiện công tác lắp đặt, cân chỉnh thiết bị máy nén khí.Các yêu cầu khác:- Cam kết của nhà thầu về sức khỏe của nhân sự đảm bảo thực hiện công việc ít nhất 08h/ngày.- Có cam kết của nhà thầu về ngôn ngữ thực hiện công việc của nhân sự bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp sử dụng ngôn ngữ khác, nhà thầu phải thuê phiên dịch viên bằng chi phí của mình.- Nhà thầu cam kết Nhân sự của nhà thầu phải có trách nhiệm phối hợp với nhân sự của chủ đầu tư trong quá trình thực hiện công việc.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt có khả năng lập các phương án giám sát, phương án kỹ thuật, thiết lập biện pháp an toàn, đánh giá rủi ro, kiểm tra đánh giá.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ hướng dẫn nhân sự của Bên mời thầu các quy trình, phương án lắp đặt, cân chỉnh hệ thống máy nén khí.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ đưa ra các giải pháp kỹ thuật về sửa chữa, thay thế, phục hồi để xử lý các bất thường phát sinh trong quá trình thực hiện công việc, đảm bảo chất lượng và tiến độ của công trình.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ thực hiện các báo cáo: báo cáo công tác ngày hiện tại và kế hoạch ngày tiếp theo; báo cáo kết quả sau khi kết thúc công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy nén khí cho hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 Hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 157 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng sản phẩm mà nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa bằng Tiếng Anh/ Tiếng Việt. Trong trường hợp tài liệu sử dụng ngôn ngữ khác, nhà thầu phải cung cấp bản dịch sang Tiếng Việt. - Giấy kiểm định các bình tích áp do đơn vị có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc). - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán). - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | - Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT, mức thuế GTGT được áp dụng; - Giá chào là giá đã bao gồm chi phí liên quan đến việc giao hàng tại kho của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.371.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí phun dầu | 5 | Cái | Máy nén khí phun dầu - Mã sản phẩm: G280 - 7.5- Lưu lượng: 53.4m³/min- Áp suất làm việc: 7,5 Bar- Kiểu làm mát: Làm mát bằng gió- Loại động cơ: IP55 Class F- Công suất danh định của động cơ: 280KW- Nguồn điện sử dụng: 6,6kV/3P/50Hz- Kích thước máy nén: 3300 x 1750 x 2400mm- Khối lượng: 4826 kg- Nhà sản xuất: Aslat copco | ||
| 2 | Máy sấy khí tác nhân lạnh | 4 | Cái | Máy sấy khí tác nhân lạnh- Mã sản phẩm: F1250A- Lưu lượng sấy: 75 m³/min- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar- Nhiệt độ điểm sương: 3-10C- Cách thức làm mát: Làm mát bằng gió- Nguồn điện sử dụng: 380V/3P/50Hz- Kích thước kết nối: DN150- Kích thước máy sấy khí: 1644 x 1000 x 1550 mm- Khối lượng (kg): 600 kg- Nhà sản xuất: Aslat copco(Nhà thầu có thể tính toán và lựa chọn máy sấy phù hợp, lưu lượng ≥ 75m³/min) | ||
| 3 | Phin lọc thô | 4 | Bộ | Phin lọc thô- Mã sản phẩm: DD1260F- Lưu lượng làm việc 7 bar: 75.6 m³/min- Áp suất làm việc: | ||
| 4 | Phin lọc tinh | 4 | Bộ | Phin lọc tinh- Mã sản phẩm: PD1260F- Lưu lượng làm việc 7 bar: 75.6 m³/min- Áp suất làm việc: | ||
| 5 | Bình tích áp | 2 | Bộ | Bình tích áp- Dung tích bình tích: 40m³- Áp suất làm việc: 8,5 bar- Áp suất thiết kế: 10 bar- Bao gồm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất, bộ xả nước tự động.- Yêu cầu phải có cầu thang cho bình tích áp để kiểm tra và thay thế van an toàn.- Chủng loại và kích thước: phù hợp với vị trí, không gian lắp đặt của bên mời thầu. - Chứng chỉ kiểm định của đơn vị độc lập thứ ba có thẩm quyền. | ||
| 6 | Máy nén khí phun dầu | 2 | Cái | Máy nén khí phun dầu - Mã sản phẩm: GA160+ - 5.5- Lưu lượng: 37.2 m³/min - Áp suất làm việc: 3 -5.5 Bar.- Kiểu làm mát: Làm mát bằng gió.- Loại động cơ: IP55 Class F- Công suất danh định của động cơ: 160KW.- Nguồn điện sử dụng: 380V/3P/50Hz.- Hê thống điều khiển: Elektronikon® - Kích thước máy : 3400 x 2171 x 2300mm.- Khối lượng: 4793 kg.- Nhà sản xuất: Atlas Copco | ||
| 7 | Máy sấy khí tác nhân lạnh F750A | 2 | Cái | Máy sấy khí tác nhân lạnh F750A- Lưu lượng: 45m³/min.- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar.- Cách thức làm mát: Làm mát bằng gió.- Nguồn điện sử dụng: 380V/3P/50Hz.- Kích thước kết nối: DN100.- Kích thước máy sấy khí: 1133 x 1000 x 1550 mm- Khối lượng (kg): 325 kg.- Nhà sản xuất: Atlas Copco(Nhà thầu có thể tính toán và lựa chọn máy sấy phù hợp, lưu lượng ≥ 45m³/min) | ||
| 8 | Phin lọc thô | 2 | Bộ | Phin lọc thô- Mã sản phẩm: DD690- Lưu lượng làm việc: 41.4m³/min.- Áp suất làm việc: | ||
| 9 | Phin lọc tinh | 2 | Bộ | Phin lọc tinh- Mã sản phẩm: PD690- Lưu lượng làm việc: 41.4m³/min.- Áp suất làm việc: | ||
| 10 | Bình tích áp | 2 | Bộ | Bình tích áp- Dung tích bình tích: 2m³ (Nhà thầu có thể tính toán và lựa chọn dung tích phù hợp với vị trí, không gian lắp đặt của bên mời thầu).- Áp suất làm việc: 3 bar- Áp suất thiết kế: 4 bar.- Bao gồm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất, bộ xả nước tự động. - Yêu cầu phải có cầu thang cho bình tích áp để kiểm tra và thay thế van an toàn.- Chủng loại và kích thước: phù hợp với vị trí, không gian lắp đặt của bên mời thầu. - Chứng chỉ kiểm định của đơn vị độc lập thứ ba có thẩm quyền.- Thể tích bình tích đang là tham khảo, nhà thầu phải khảo sát, tính toán, thiết kế lựa chọn chủng loại, kích thước bình tích áp để đảm bảo lắp đặt tương thích và phù hợp với hệ thống hiện hữu của nhà máy và vận hành ổn định máy nén và máy nén vận hành an toàn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80742E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.825.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.651.940.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt chỉ huy thực hiện lắp đặt, cân chỉnh thiết bị | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ Nhân sự thực hiện cho nhà thầu phải cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 01 năm của nhân sự chủ chốt chỉ huy thực hiện công tác lắp đặt, cân chỉnh thiết bị máy nén khí.Các yêu cầu khác:- Cam kết của nhà thầu về sức khỏe của nhân sự đảm bảo thực hiện công việc ít nhất 08h/ngày.- Có cam kết của nhà thầu về ngôn ngữ thực hiện công việc của nhân sự bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp sử dụng ngôn ngữ khác, nhà thầu phải thuê phiên dịch viên bằng chi phí của mình.- Nhà thầu cam kết Nhân sự của nhà thầu phải có trách nhiệm phối hợp với nhân sự của chủ đầu tư trong quá trình thực hiện công việc.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt có khả năng lập các phương án giám sát, phương án kỹ thuật, thiết lập biện pháp an toàn, đánh giá rủi ro, kiểm tra đánh giá.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ hướng dẫn nhân sự của Bên mời thầu các quy trình, phương án lắp đặt, cân chỉnh hệ thống máy nén khí.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ đưa ra các giải pháp kỹ thuật về sửa chữa, thay thế, phục hồi để xử lý các bất thường phát sinh trong quá trình thực hiện công việc, đảm bảo chất lượng và tiến độ của công trình.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ thực hiện các báo cáo: báo cáo công tác ngày hiện tại và kế hoạch ngày tiếp theo; báo cáo kết quả sau khi kết thúc công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi