Gói thầu: SXKD2021-NSXL10: Sửa chữa Hệ thống đường ống thoát nước mái nhà máy và Lắp đặt mái che thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSXL10: Sửa chữa Hệ thống đường ống thoát nước mái nhà máy và Lắp đặt mái che thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 08:00:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,776,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11133E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nhà xưởng công nghiệp hoặc sửa chữa nhà xưởng, đường ống cấp thoát nước. Nhà dân dụng thuộc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥985.286.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành về cơ khí đã từng tham gia thi công các công trình tương tự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành về cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 900W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện thế pin 18VLực đập (J) 2.5Tốc độ đập (l/p) 0-4,900Khả năng khoan bê tông (mm) 26Khả năng khoan sắt (mm) 13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đường kính đá: Ø 355mm- Công suất: 2300 W- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-NSXL10: Sửa chữa Hệ thống đường ống thoát nước mái nhà máy và Lắp đặt mái che thiết bị SXKD2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, giấy phép, chứng chỉ năng lực công ty, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị .v.v |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sữa chữa đường ống nước | |||
| 1 | Đục bê tông để lắp đặt ống thoát nước qua tường bị hư hỏng (Vị trí ống thu nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ Hệ thống đường ống trên cao, đường ống cũ bị hư hỏng, vệ sinh các tấm lọc rác, vệ sinh rãnh thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm (ống Class3) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt đinh bắn tôn, khoan neo bản mã ôm ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo - Đường kính110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Nhân công Đục xử lý chống thấm, tường sàn, vệ sinh hệ thống thu nước mái nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 10 | Hệ giàn giao để thi công đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m2 |
| 11 | Keo Silicone chuyên dụng dán ống, xử lý vị trí nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 12 | Tấm cao su Silicone dày 5mm chịu nhiệt, dùng làm đệm giảm chấn, chống trơn trượt đường ống và khớp nối. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 13 | Chụp neo đầu ống thu nước D110 tại đỉnh tường, bằng tôn dày 5mm có bọc lớp cách nhiệt, và cao su Slicone dày 5cm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đai neo ốngbằng thép tráng kẽm - Đường kính 110mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 15 | Cắt tấm tôn để lắp đặt đường ống, Đầu thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 16 | Phụ gia Sikagrout 214-11 vữa rót không co ngót Mác 600 chống thấm lỗ chôn ống, lỗ lọc rác, sàn bê tông mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41 | gói |
| 17 | Xi măng xử lý chống thấm sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Bê tông lỗ ống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm tôn phẳng dày 5mm để gia cường đường ống (Bắn đinh định vị và có dán keo Silicon chống thấm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 23 | Phụ gia Sikagrout 214-11 vữa rót không co ngót Mác 600 chống thấm lỗ chôn ống, lỗ lọc rác, sàn bê tông mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | gói |
| B | KHUNG LOẠI 1 (6 BỘ) | |||
| 1 | Gia công khung sườn thép mạ kẽm, khung giằng kết cấu thép. Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm; (Khung loại 1: 6 bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 3 | Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh, bằng tôn lạnh màu xám dày 0.45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m2 |
| C | KHUNG LOẠI 2 (1 BỘ) | |||
| 1 | Gia công khung sườn bằng thép mạ kẽm, bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4li; (Khung loại 2: 1 bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh bằng tôn lạnh phẳng dày 0.45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 5 | Bu lông bắt xuống sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| D | KHUNG LOẠI 3 | |||
| 1 | Gia công chân cột bằng ống thép mạ kẽm DN88,3 dày 3,2 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thép mạ kẽm DN88,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Gia công khung sườn thép mạ kẽm, khung giằng kết cấu thép. Để lắp đặt tôn bảo vệ (bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4li) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 5 | Gia công khung sườn thép mạ kẽm, khung giằng kết cấu thép mái. Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 6 | Lắp dựng sườn thép mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh bằng tôn lạnh phẳng màu xám dày 0.45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh bằng tôn lạnh phẳng màu xám dày 0.45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D110 thu nước, (ống Class 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D110 thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,45li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | md |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| E | IV. KHUNG LOẠI 4: | |||
| 1 | Gia công chân cột bằng ống thép mạ kẽm DN88,3, dày 3,2li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thép mạ kẽm DN88,3, dày 3,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 3 | Gia công Vì mái thép mạ kẽm, (Chữ A) kết cấu thép. Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Gia công hoành mái thép mạ kẽm, Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4 (khung sườn thép) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn, (Tôn Hoa Sen Gold màu xám MDL01 0.5mm hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | 100m2 |
| 8 | Thưng viền xung quanh (Tôn Hoa Sen Gold màu xám MDL01 0.5mm hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 9 | Viền góc bít đốc phía mái tôn dày 4,5 dem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | md |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 30cm dày 5 dem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | md |
| 11 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,45li, khổ tôn U500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | md |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D110 thu nước, (ống Class 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D110 thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt giàn giáo thi công mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt đai ống D110 thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 17 | Gia công chân cột bằng ống thép mạ kẽm DN88,3, dày 3,2li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 18 | Lắp dựng ống thép mạ kẽm DN88,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 19 | Gia công Vì mái thép mạ kẽm, (Chữ A) kết cấu thép. Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4 (khung sườn thép) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 21 | Gia công hoành mái thép mạ kẽm, Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4 (khung sườn thép) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn, (Tôn Hoa Sen Gold màu xám MDL01 0.5mm hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | 100m2 |
| 24 | Thưng viền xung quanh dày 0.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 25 | Viền góc 2 phía mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | md |
| 26 | Tôn úp nóc mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính D110 thu nước, (ống Class 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D110 thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt đai ống D110 thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,45mm, khổ tôn U500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | md |
| 32 | Lắp đặt giàn giáo thi công mái tôn, chiều cao 14m để thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11133E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nhà xưởng công nghiệp hoặc sửa chữa nhà xưởng, đường ống cấp thoát nước. Nhà dân dụng thuộc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥985.286.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành về cơ khí đã từng tham gia thi công các công trình tương tự | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành về cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Công suất 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Công suất 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0kw | Công suất 1,1KW | 1 |
| 4 | Máy mài góc | Công suất 900W | 3 |
| 5 | Máy khoan búa | Điện thế pin 18VLực đập (J) 2.5Tốc độ đập (l/p) 0-4,900Khả năng khoan bê tông (mm) 26Khả năng khoan sắt (mm) 13 | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | - Đường kính đá: Ø 355mm- Công suất: 2300 W- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi