Gói thầu: SXKD2021-NSXL10: Sửa chữa Hệ thống đường ống thoát nước mái nhà máy và Lắp đặt mái che thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958264-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSXL10: Sửa chữa Hệ thống đường ống thoát nước mái nhà máy và Lắp đặt mái che thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210952591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:00:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,776,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11133E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nhà xưởng công nghiệp hoặc sửa chữa nhà xưởng, đường ống cấp thoát nước. Nhà dân dụng thuộc công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥985.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành về cơ khí đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành về cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài góc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 900W
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan búa
- Đặc điểm thiết bị Điện thế pin 18VLực đập (J) 2.5Tốc độ đập (l/p) 0-4,900Khả năng khoan bê tông (mm) 26Khả năng khoan sắt (mm) 13
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đường kính đá: Ø 355mm- Công suất: 2300 W- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSXL10: Sửa chữa Hệ thống đường ống thoát nước mái nhà máy và Lắp đặt mái che thiết bị
SXKD2021
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, giấy phép, chứng chỉ năng lực công ty, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị .v.v
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sữa chữa đường ống nước
1Đục bê tông để lắp đặt ống thoát nước qua tường bị hư hỏng (Vị trí ống thu nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8m3
2Nhân công tháo dỡ Hệ thống đường ống trên cao, đường ống cũ bị hư hỏng, vệ sinh các tấm lọc rác, vệ sinh rãnh thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20công
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm (ống Class3)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,2100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21cái
5Lắp đặt đinh bắn tôn, khoan neo bản mã ôm ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V256cái
6Lắp đăt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21cái
7Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21cái
8Lắp đặt nối trơn bằng phương pháp dán keo - Đường kính110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
9Nhân công Đục xử lý chống thấm, tường sàn, vệ sinh hệ thống thu nước mái nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21công
10Hệ giàn giao để thi công đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8100m2
11Keo Silicone chuyên dụng dán ống, xử lý vị trí nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21hộp
12Tấm cao su Silicone dày 5mm chịu nhiệt, dùng làm đệm giảm chấn, chống trơn trượt đường ống và khớp nối.Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3m2
13Chụp neo đầu ống thu nước D110 tại đỉnh tường, bằng tôn dày 5mm có bọc lớp cách nhiệt, và cao su Slicone dày 5cm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đai neo ốngbằng thép tráng kẽm - Đường kính 110mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70cái
15Cắt tấm tôn để lắp đặt đường ống, Đầu thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14m
16Phụ gia Sikagrout 214-11 vữa rót không co ngót Mác 600 chống thấm lỗ chôn ống, lỗ lọc rác, sàn bê tông máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41gói
17Xi măng xử lý chống thấm sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
18Bê tông lỗ ống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8m3
19Lắp đặt tấm tôn phẳng dày 5mm để gia cường đường ống (Bắn đinh định vị và có dán keo Silicon chống thấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m2
20Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16m2
23Phụ gia Sikagrout 214-11 vữa rót không co ngót Mác 600 chống thấm lỗ chôn ống, lỗ lọc rác, sàn bê tông máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3gói
B KHUNG LOẠI 1 (6 BỘ)
1Gia công khung sườn thép mạ kẽm, khung giằng kết cấu thép. Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm; (Khung loại 1: 6 bộ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
2Lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x60 dày 1,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
3Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh, bằng tôn lạnh màu xám dày 0.45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V81m2
C KHUNG LOẠI 2 (1 BỘ)
1Gia công khung sườn bằng thép mạ kẽm, bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4li; (Khung loại 2: 1 bộ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
2Lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x60 dày 1,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
3Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh bằng tôn lạnh phẳng dày 0.45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21m2
5Bu lông bắt xuống sànMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28cái
D KHUNG LOẠI 3
1Gia công chân cột bằng ống thép mạ kẽm DN88,3 dày 3,2 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
2Lắp dựng ống thép mạ kẽm DN88,3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
3Gia công khung sườn thép mạ kẽm, khung giằng kết cấu thép. Để lắp đặt tôn bảo vệ (bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4li)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
4Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
5Gia công khung sườn thép mạ kẽm, khung giằng kết cấu thép mái. Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
6Lắp dựng sườn thép mạ kẽm 30x60 dày 1,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
7Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh bằng tôn lạnh phẳng màu xám dày 0.45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
8Lợp mái, ốp viền, thưng xung quanh bằng tôn lạnh phẳng màu xám dày 0.45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
9Lắp đặt ống nhựa D110 thu nước, (ống Class 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,033100m
10Lắp đặt cút nhựa D110 thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V61m2
12Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,45liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,1md
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72m3
E IV. KHUNG LOẠI 4:
1Gia công chân cột bằng ống thép mạ kẽm DN88,3, dày 3,2liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
2Lắp dựng ống thép mạ kẽm DN88,3, dày 3,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
3Gia công Vì mái thép mạ kẽm, (Chữ A) kết cấu thép. Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
4Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
5Gia công hoành mái thép mạ kẽm, Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,734tấn
6Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4 (khung sườn thép)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,734tấn
7Lợp mái tôn, (Tôn Hoa Sen Gold màu xám MDL01 0.5mm hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,938100m2
8Thưng viền xung quanh (Tôn Hoa Sen Gold màu xám MDL01 0.5mm hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,976100m2
9Viền góc bít đốc phía mái tôn dày 4,5 demMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,2md
10Tôn úp nóc rộng 30cm dày 5 demMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,4md
11Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,45li, khổ tôn U500Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,8md
12Lắp đặt ống nhựa D110 thu nước, (ống Class 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,32100m
13Lắp đặt cút nhựa D110 thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V321m2
15Lắp đặt giàn giáo thi công mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6100m2
16Lắp đặt đai ống D110 thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80cái
17Gia công chân cột bằng ống thép mạ kẽm DN88,3, dày 3,2liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
18Lắp dựng ống thép mạ kẽm DN88,3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
19Gia công Vì mái thép mạ kẽm, (Chữ A) kết cấu thép. Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
20Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4 (khung sườn thép)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
21Gia công hoành mái thép mạ kẽm, Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,536tấn
22Lắp dựng xà gồ thép, bằng thép hộp 30x60 dày 1,4 (khung sườn thép)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,536tấn
23Lợp mái tôn, (Tôn Hoa Sen Gold màu xám MDL01 0.5mm hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,138100m2
24Thưng viền xung quanh dày 0.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,44100m2
25Viền góc 2 phía mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,2md
26Tôn úp nóc máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,4md
27Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính D110 thu nước, (ống Class 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,96100m
28Lắp đặt cút nhựa D110 thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
29Lắp đặt đai ống D110 thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V160cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V321m2
31Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,45mm, khổ tôn U500Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,6md
32Lắp đặt giàn giáo thi công mái tôn, chiều cao 14m để thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,72100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11133E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nhà xưởng công nghiệp hoặc sửa chữa nhà xưởng, đường ống cấp thoát nước. Nhà dân dụng thuộc công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥985.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 1 Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi53
3 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành về cơ khí đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 1 Đại học trở lên, chuyên ngành về cơ khí32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW Công suất 1,5KW1
2 Máy trộn bê tông 250L Công suất 250 lít1
3 Máy đầm bàn 1,0kw Công suất 1,1KW1
4 Máy mài góc Công suất 900W3
5 Máy khoan búa Điện thế pin 18VLực đập (J) 2.5Tốc độ đập (l/p) 0-4,900Khả năng khoan bê tông (mm) 26Khả năng khoan sắt (mm) 132
6 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng 5 tấn1
7 Máy cắt sắt - Đường kính đá: Ø 355mm- Công suất: 2300 W- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút2
8 Máy hàn 23KW Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->