Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969095-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:21:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,010,396,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp A trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.908.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 9.816.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp A hoặc 02 công trình giao thông nông thôn, cấp B trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông nông thôn, cấp A hoặc 02 công trình giao thông nông thôn, cấp B trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn, cấp A hoặc 02 công trình giao thông nông thôn, cấp B trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích ≥ 10THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích ≥ 10THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥ 190 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu ≥ 16THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 16THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐX.02 (từ giáp QL.57C-đến giáp ĐX.01), xã Sơn Hòa, huyện Châu Thành
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phạm Hòa; + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Bến Tre;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Có hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/06/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,85100m2
2Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,16100m
3Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,04100m
4Cung cấp thép tròn D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,168kg
5Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt165M
6Đào dất cấp 1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,054100m3
7Đắp đất dính tấn lề K>=0.90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,907100m3
8Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8824100m3
9Đắp cát ao mương K=0,85Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4087100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường nhựa cũThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,789100m2
2Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 18cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,224100m3
3Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,7888100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,968100m2
5Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,968100m2
6Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,289m3
7Ván khuôn thép mặt đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,454100m2
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2310m
C PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO, CỌC MỐC LỘ GIỚI
1Gia công cốt thép cọc DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,851kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,137kg
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173m3
5Ván khuôn thép cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
6Sơn dầu cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,098m2
7Đào đất trồng cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
8Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,497m3
9Lắp đặt cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
10Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
11Ván khuôn thép cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m2
12Kẻ chữ cọc mốc lộ giớiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cọc
13Sơn dầu cọc mốc lộ giờiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
14Đào đất trồng cọc mốc lộ giờiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
15Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,036m3
16Lắp đặt cọc mốc lộ giờiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
17Đào đất trồng biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
18BT móng biển báo đá 1x2 M.150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
19Cung cấp biển báo tam giácThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
20Cung cấp biển báo trònThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Cung cấp biển báo thông tin quy hoạchThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
22Lắp đặt biển báo vào vị tríThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,85m2
24Sơn gồ bằng sơn sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m2
D PHẦN CỐNG Þ800
1Đào đất đắp đê quaiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m3
2Đào đất XD cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m3
3Đóng cừ tràm Þ8-10cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt18100m
4Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5776100m
5Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8944100m
6Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,5M
7Cung cấp thép tròn D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,257kg
8Đệm cát vàngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
9BT lót đá 1x2 M.150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
10Ván khuôn thép móng thân cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0911100m2
11Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65m3
12Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D800mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
14Trét vữa XM100 mối nối cống dày 8cm/2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,643m2
15Đắp đất thân cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,453100m3
16Cung cấp đất dinhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,802m3
17Đào bỏ đê quaiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m3
E PHẦN CỐNG DỌC Þ600
1Đào đất XD cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6788100m3
2Đóng cừ tràm Þ8-10cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt452,76100m
3Đệm cát vàng lót móng đáy cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,487m3
4BT lót đá 1x2 M.150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,522m3
5Ván khuôn thép móng thân cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,454100m2
6Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,78m3
7Lắp đặt gối cống D600Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt174cái
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m D600-VHThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt87đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D60-H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt137đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt203mối nối
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, D300-H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông oạn ống dài 3m, D300-H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt11đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông oạn ống dài 2m, D300-H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt11đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19mối nối
15Trét vữa XM100 mối nối cống dày 6.5x6.5cm/2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,235m2
16Đắp đất thân cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,493100m3
F PHẦN HỐ GA, HỐ THU NƯỚC
1Đào đất XD HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,437100m3
2Đóng cừ tràm Þ8-10cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,24100m
3Đệm cát vàng đáy HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,024m3
4BT lót đá 1x2 M.150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,294m3
5Ván khuôn thép BT lótThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép nắp HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
7Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,436kg
8Gia công thép hình nắp HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2408tấn
9Cung thép hình U160*64*5Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.018,992Kg
10Cung thép hình L90*90*6lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt480,96Kg
11Cung thép hình L70*70*5lyThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt671,832Kg
12Cung thép tấm dày 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.057,365Kg
13Cung thép tấm dày 5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,648Kg
14Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, thép tấm các loạiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.240,797Kg
15Đổ bê nắp HG mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
16GC Cốt thép HG DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0513tấn
17Cung thép tròn D=8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt989,595Kg
18Cung thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.061,686Kg
19Gia công, lắp dựng thép HG DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,276tấn
20Cung thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.275,961Kg
21Cung cấp Boulons M14*150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28con
22Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m
23Ván khuôn HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,536100m2
24Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,999m3
25Lắp dựng nắp HGThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
26Đắp đất hố ga K=0,90 (tận dụng đất đào)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091100m3
G PHẦN BÓ VỈA
1Đào đất làm bó vỉaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,979m3
2Ván khuôn thép BT lót bó vỉaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,404100m2
3BT lót đá 1x2 M.150Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,979m3
4Ván khuôn thép bó vỉaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,476100m2
5Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,116m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp A trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.908.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 9.816.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp A hoặc 02 công trình giao thông nông thôn, cấp B trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông nông thôn, cấp A hoặc 02 công trình giao thông nông thôn, cấp B trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
3 Đội trưởng thi công: 01 người 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn, cấp A hoặc 02 công trình giao thông nông thôn, cấp B trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT1
3 Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT2
4 Cần cẩu bánh xích ≥ 10THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Cần cẩu bánh xích ≥ 10THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Máy phun nhựa đường ≥ 190 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đào ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Máy đào ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT. Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.1
8 Xe lu ≥ 16THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Xe lu ≥ 16THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->