Gói thầu: 06 XL: đường dây trung hạ áp và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969936-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210969532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:37:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,315,426,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.473139644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.798.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.841.597.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: đường dây trung hạ áp và TBA
CQT, GTTĐN giảm bán kính nâng cao chất lượng điện áp khu vực các xã Chiêu Yên, Thái Bình, Đội Bình, Nhữ Khê, Phúc Ninh, Tân Long, Tiến Bộ và Xuân Vân huyện Yên Sơn năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C PHẦN DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN
D PHẦN DÂY DẪN
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V7.674,48m
2Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V9.482,94m
E PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V176Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V222Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V121Chuỗi
F PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.172Cái
2Mắc nối trung gian điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V115Cái
3Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V178Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
G Thiết bị Trung áp
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Vận chuyển phần vật tư trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
H PHẦN CÁP NGẦM
I DÂY DẪN CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x95sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V143,42m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Đầu cáp ngoài trời co nguội nhôm 35kV 3x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-240Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
J Thiết bị cáp ngầm
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Vận chuyển vật tư cáp ngầm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
K PHẦN TBA
L Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
3Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
4Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
5Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
6Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
7Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
8Vận chuyển thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
M Vật tư phụ kiện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V109Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
3Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V138m
5Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
11Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
12Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Mắc nối trung gian điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Khóa néo cho dây ACMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
16Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
17Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
18Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
19Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
20Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
21Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V114Cái
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
O Mua sắm phần dây dẫn
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.315m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.355,8m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.525,34m
P Vật liệu điện khai thác trong nước
1Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V128Quả
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V678Bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V440Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V619Bộ
6Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Q Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng cột MT-3-12. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
3Móng cột MT-4-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột MT-5-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột MT-5-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
7Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
8Móng cột MT-2-12 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột đúp MTĐ-2-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột đôi MTĐ-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
11Móng cột đôi MTĐ-1-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
12Móng cột đúp MTĐ-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
13Móng cột đôi MTĐ-1-12. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
14Móng cột đúp MTĐ-2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
15Tiếp địa RC-4 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
16Tiếp địa RC-4. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
17Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25Vị trí
18Tiếp địa RC-2. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V41Móng
S Phần cột , xà , dây néo
T Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-9.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
3Cột BTLT NPC-I-12-190-10.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
U Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
8Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
V Phần xà , dây néo
1Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
7Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
8Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 35kV XNL-35N-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
9Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 35kV XNL-35D-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tấm bắt móc sứ chuỗi, MSCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ lèo 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Chụp đầu cột 2m CĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Thang trèo cột cầu dao TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Giằng cột GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
18Giằng cột GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
19Giằng cột GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
20Giằng cột GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
21Giằng cột GC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Giằng cột GC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
W Dây dẫn :
1dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137Cái
2Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V222Cái
3Biển báo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
X THIÍ NGHIỆM
Y Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V71Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V176Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V343chuỗi
Z Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AA PHẦN CÁP NGẦM
AB Phần móng, Hào cáp
1Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V118m
2Xà đỡ đầu cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Giá đỡ cáp lên cột LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Ống thép mạ kẽm DN150/3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Mốc sứ báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,8667cái
7Mốc bê tông báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,8667cái
AC THÍ NGHIỆM
AD Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van (từ quả thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AE Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
AF PHẦN TBA
AG Phần móng; tiếp địa TBA :
1Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột đúp MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
AH Phần cột
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-10.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ cầu dao đầu trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Giá đỡ tủ phân phối GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
14Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm cột đúp dọc GBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Thang trèo TT-12-NMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Giằng cột 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Giằng cột 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
23Giằng cột 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AI Phần Máy biến áp
1Tháo hạ lắp lại cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Tháo hạ lắp lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
AJ Phần tủ điện 400V
1Tháo hạ lắp lại tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
AK Thiết bị khác
1Tháo hạ lắp lại chống sét van cho đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
AL Sứ phụ kiện :
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V24kg
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
6Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51m
8Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
9Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
10Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
11Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
AM THU HỒI TBA
AN Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Thu hồi Dây nhôm AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
2Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
AO Thiết bị đóng cắt
1Thu hồi Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thu hồi Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AP Cách điện thu hồi
1Thu hồi Cách điện gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
AQ Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Thu hồi Xà đỡ đầu trạm ngang tuyến tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Thu hồi Xà cầu chì tự rơi và chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Thu hồi Xà cầu dao tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Thu hồi Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thu hồi Xà chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thu hồi Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Thu hồi Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AR THÍ NGHIỆM
AS Phần vật liệu
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V7H.T
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V109Quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V15bát
AT Phần thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V12Máy
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
4Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cuộn
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
10Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AU PHẦN HẠ ÁP
AV Phần móng
1Móng cột vuông đơn MH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V45Móng
2Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V175Móng
3Móng cột vuông đôi MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
4Móng cột ly tâm đơn ML-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột ly tâm đơn ML-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Tiếp địa cột ly tâm RLLMô tả kỹ thuật theo chương V48Vị trí
AW Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V101Cột
2Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V175Cột
3Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo lệch trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-4LMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
8Xà néo đúp trên cột vuông ngang XNĐ-4NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
10Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Tháo hạ căng lại dây nhôm bọc AV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V440Bộ
13Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.222Cái
14Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
15Kẹp đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.266cái
16Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
17Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
18Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
19Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V253cái
20Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
AX THU HỒI HẠ THẾ
1Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
2Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4VMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
3Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4VMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Tháo đỡ, hạ thu hồi Xà néo trên cột vuông đôi XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Thu hồi Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V164Quả
6Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144km
7Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444km
8Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045km
AY THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V48Vị trí
AZ Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BA Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BB Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.473139644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.798.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.841.597.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->