Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:25:00 đến ngày 2021-10-08 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,614,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.421723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng Trường tiểu học Cổ Đông khu B, xã Cổ Đông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4656 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,1717 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,0447 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9204 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9098 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,991 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2283 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0443 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,4916 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2679 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1977 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,201 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0745 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0572 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1695 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,298 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9936 | m2 |
| 27 | Ống thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m |
| 28 | Nắp bể phốt D155 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9296 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,0265 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2343 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5304 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3213 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,509 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8148 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6413 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2773 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,1074 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8489 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6102 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9857 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1079 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5362 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5758 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2283 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2283 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4614 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4614 | tấn |
| 50 | Sản xuất hệ gia cố trần giả bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9714 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hệ gia cố trần giả bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9714 | tấn |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5167 | tấn |
| 53 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 54 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | cái |
| 55 | Bu lông M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5167 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 557,735 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng kính cường lực mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,989 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1827 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,9192 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,6398 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,7222 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,9714 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3515 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,6655 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2718 | m3 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,9804 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 754,8378 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 617,5358 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,6834 | m2 |
| 71 | Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 540,8 | m |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,064 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,248 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,1536 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,3744 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 309,8296 | m2 |
| 77 | Ống thông dầm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.278,0968 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 738,9604 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,4592 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,2922 | m2 |
| 82 | Cắt khe đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1776 | 10m |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 296,1584 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột - gạch ốp chân tường 10x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,977 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - ốp đá mặt đứng trục 1-8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,8628 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 412,0304 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,512 | m2 |
| 88 | Lát nền sân mái bằng gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,1536 | m2 |
| 89 | Lợp mái bằng tôn sóng liên danh chống ồn chống nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2386 | 100m2 |
| 90 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,88 | md |
| 91 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,94 | md |
| 92 | Lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,56 | md |
| 93 | Mặt dựng alumium màu trắng không bao gồm khung xương (sân khấu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,8976 | m2 |
| 94 | Biểu tượng thể thao (chất liệu Alumium, nền trắng, biểu tượng màu xanh dày 5ly) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,25 | m2 |
| 95 | Cửa đi 4 cánh - cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh - Cửa nhôm hệ dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,58 | m2 |
| 97 | Cửa sổ - Cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,432 | m2 |
| 98 | Vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn phản quang 8.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,375 | m2 |
| 99 | Lam chắn nắng chớp nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,321 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,787 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa INOX hộp 20x20x1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,007 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch lát chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0768 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ốp tường 30x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,14 | m2 |
| 104 | Lát đá ngạch cửa WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,396 | m2 |
| 105 | Thi công vách ngăn compact chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện chân INOX, ke góc... công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,237 | m2 |
| 106 | Tay vin INOX 304 D40x2 (WC dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,656 | m2 |
| 108 | Giá đỡ INOX 204 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Thang khỉ thăm mái thép D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7 | kg |
| 110 | Cửa thăm mái tôn phẳng 0.47mmn (khung thép+ phủ tôn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2507 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1613 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,487 | 100m2 |
| B | ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mặt bích 2 ổ cắm ba chấu - đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 2 | Công tắc 4 hạt 10A có đế chìm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 2 hạt 10A có đế chìm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt 10A có đế chìm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Đèn huỳnh quang máng đôi L-1,2m 2x36 lắp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đèn huỳnh quang máng đôi L-1,2m 2x36 ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn pha led 80W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đèn ốp tường 20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tủ điện PVC âm tường phòng chứa 3A-4A-7A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB-1P2C-63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB-1P2C-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-1P2C-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 16 | Cáp đồng Cu//PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 17 | Cáp đồng Cu//PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 18 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 19 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 20 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 21 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 22 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 23 | Ống ghen đi dây ngầm D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Ống ghen đi dây ngầm D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 25 | Ống ghen đi dây ngầm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 26 | Cọc thép mạ đồng D20 L=2400 + bộ dây bằng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Đồng thanh L3x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | thanh |
| 28 | Kim thu sét D16, h=1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 30 | Dây thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 31 | Dây dẫn sét D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 32 | Thép bản 40x4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 33 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 34 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9884 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 41 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy - lắp dựng cột đèn bát giác liền cần 8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 43 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bảng điện + cầu đấu 4P-60A + aptomat 1P-6A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cửa |
| 48 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC(2*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 52 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 54 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,804 | m3 |
| 55 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 64 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 65 | Van xả tiểu nam loại nút nhấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 66 | Bộ vòi xịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê đều nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê đều nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa D40x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa 45o U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa 45o U.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa 45o U.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa 90o U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 45o U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 45o U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45o U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90o U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90o U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 104 | Bịt xả nhựa U.pvc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Bịt xả nhựa U.pvc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 107 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 108 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 111 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| C | SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,7917 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen đệm móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7787 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9715 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,98 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, trát thành trong rãnh +hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,36 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8688 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3872 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,7 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.421723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 10 tấn | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi