Gói thầu: Thi công xây dựng Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:21:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,393,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng Đê hoặc Kè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người. |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ) Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 file excel giá dự thầu chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN I: PHẦN NÂNG CẤP ĐÊ HIỆN TRẠNG | |||
| B | A/. PHẦN ĐÊ | |||
| 1 | Phát dọn cây cối trên mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4108 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc phong hoá bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hoá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3789 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất phong hoá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3789 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5539 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2154 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2154 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6077 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0626 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1579 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7137 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5648 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5648 | 10m³/1km |
| 16 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,373 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,64 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,35 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đê, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,87 | m3 |
| 20 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,47 | m |
| 21 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,75 | m |
| 22 | Bê tông cọc tiêu; bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa phía đồng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m3 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,99 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 26 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tường + bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,699 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 33 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2895 | 100m2 |
| 34 | Thả đá hộc gia cố chân đê, kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,56 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu cũ bằng máy đào ( tận dụng gia cố chân kè tại chỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7022 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm ổ lọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng mái đê, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng chân đê, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 42 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 45 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 46 | Thả đá hộc gia cố chân đê, kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| C | B/. CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 9 | Gia công gỗ phai, gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1m3 |
| 10 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 21 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| D | ĐOẠN II: PHẦN ĐÊ XÂY DỰNG MỚI | |||
| E | A/. PHẦN ĐÊ | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2159 | 100m3 |
| 5 | Đào móng dưới nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6397 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6397 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,782 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II; đào móng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1099 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,35 | 1m3 |
| 11 | Đào giật cấp bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,01 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,01 | 10m³/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7505 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3( tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2219 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9993 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3288 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7593 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,1114 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,1114 | 10m³/1km |
| 21 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.375,9286 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | 100m3 |
| 23 | Bê tông giằng đỉnh, giằng chân đê, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,72 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng mái đê M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đê, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,94 | m3 |
| 26 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,66 | m |
| 27 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m |
| 28 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa phía đồng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,68 | m3 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,98 | m3 |
| 31 | Rải dăm lót mái đê, kè (dăm 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,85 | m3 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9312 | 100m2 |
| 33 | Thả đá hộc gia cố chân đê, kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.638,88 | m3 |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,52 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 36 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,09 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8201 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5236 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3187 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7382 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0757 | tấn |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,95 | m2 |
| 46 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5727 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm ổ lọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | 100m2 |
| 50 | Bê tông giàng tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 52 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 55 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 56 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 57 | Thả đá hộc gia cố chân đê, kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| F | B/. CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp + mái nghiêng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái nghiêng + bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 11 | Gia công gỗ phai, gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 13 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1278 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6574 | 100m3 |
| 17 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0637 | 100m2 |
| 19 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9305 | 100m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng Đê hoặc Kè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 5 | - Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người. | 18 | Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi