Gói thầu: Thi công xây dựng Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944319-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ)
Số hiệu KHLCNT 20210918034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 09:21:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,393,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng Đê hoặc Kè
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người.
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ)
Kiên cố hoá bờ tả đê sông La Tinh (đoạn hạ lưu cầu An Mỹ)
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng An Vĩnh Phước; + Tư vấn thẩm tra Thiết kế xây dựng và dự toán: Viện Đào tạo Khoa học và ứng dụng Miền Trung. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Phù Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 file excel giá dự thầu chi tiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN I: PHẦN NÂNG CẤP ĐÊ HIỆN TRẠNG
B A/. PHẦN ĐÊ
1Phát dọn cây cối trên mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V17,4108100m2
2Đào bóc phong hoá bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0536100m3
3Vận chuyển đất phong hoá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,378910m³/1km
4Vận chuyển đất phong hoá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,378910m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5689100m3
6Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5539100m3
7Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,781m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,215410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V47,215410m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V23,6077100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0626100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1579100m3
13Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III;Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7137100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V104,564810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km;Mô tả kỹ thuật theo chương V104,564810m³/1km
16Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V871,373m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,64m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,35m3
19Bê tông mặt đê, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,87m3
20Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V298,47m
21Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V49,75m
22Bê tông cọc tiêu; bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
23Bê tông bó vỉa phía đồng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,32m3
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,99m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
26Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V73,56m2
27Ván khuôn tường + bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11,699100m2
28Ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,3785100m2
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8525100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
33Rải bạt nhựa đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2895100m2
34Thả đá hộc gia cố chân đê, kèMô tả kỹ thuật theo chương V927,56m3
35Tháo dỡ kết cấu cũ bằng máy đào ( tận dụng gia cố chân kè tại chỗ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7022100m3
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
37Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
38Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
39Rải vải địa kỹ thuật làm ổ lọc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
40Bê tông giằng mái đê, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
41Bê tông giằng chân đê, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
42Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
43Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
44Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
45Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m2
46Thả đá hộc gia cố chân đê, kèMô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
47Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m3
C B/. CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
6Tháo dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5624100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
9Gia công gỗ phai, gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
10Rải bạt nhựa đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
21Rải bạt nhựa đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
22Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
D ĐOẠN II: PHẦN ĐÊ XÂY DỰNG MỚI
E A/. PHẦN ĐÊ
1Phát dọn mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,68100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
3Đào gốc cây bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
4Bóc phong hóa bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V19,2159100m3
5Đào móng dưới nước bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,01100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V315,639710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V315,639710m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V15,782100m3
9Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II; đào móng trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V24,1099100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,351m3
11Đào giật cấp bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7301100m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V255,0110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V255,0110m³/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V12,7505100m3
15Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3( tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2219100m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9993100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3288100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III ;Mô tả kỹ thuật theo chương V93,7593100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125,111410m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km;Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125,111410m³/1km
21Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V9.375,9286m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,288100m3
23Bê tông giằng đỉnh, giằng chân đê, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,72m3
24Bê tông giằng mái đê M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8m3
25Bê tông mặt đê, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V554,94m3
26Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V475,66m
27Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V79,28m
28Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
29Bê tông bó vỉa phía đồng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,68m3
30Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V901,98m3
31Rải dăm lót mái đê, kè (dăm 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V479,85m3
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V58,9312100m2
33Thả đá hộc gia cố chân đê, kèMô tả kỹ thuật theo chương V3.638,88m3
34Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V377,52m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
36Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V137,09m2
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,8201100m2
38Ván khuôn giằng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,5236100m2
39Ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,7096100m2
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3187100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ chí, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773tấn
43Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7382tấn
44Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0757tấn
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V284,95m2
46Rải bạt nhựa đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,5727100m2
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
48Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
49Rải vải địa kỹ thuật làm ổ lọc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5643100m2
50Bê tông giàng tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
52Rải bạt nhựa đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
53Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100m3
55Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
56Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
57Thả đá hộc gia cố chân đê, kèMô tả kỹ thuật theo chương V24,04m3
58Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
F B/. CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,95m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,33m3
3Bê tông bậc cấp + mái nghiêng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,89m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0102100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
10Ván khuôn mái nghiêng + bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5462100m2
11Gia công gỗ phai, gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
12Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
13Rải bạt nhựa đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,17m2
15Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1278100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6574100m3
17Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,19m3
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0637100m2
19Rải bạt nhựa đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9305100m2
20Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng Đê hoặc Kè
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
5 - Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người. 18 Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực4
2 Máy đào ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy ủi ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->