Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952310-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20210951742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 15:51:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,593,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11 ) (từ năm 2018, 2019, 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng (gồm các hạng mục san nền; đường giao thông; nước sinh hoạt; điện sinh hoạt) có giá trị tối thiểu là: 6.715 triệu đồng đồng hoặc từng loại công trình San nền có giá trị tối thiểu là > 1.344 triệu đồng đồng, nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 1.275 triệu đồng đồng, đường giao thông có giá trị tối thiểu là > 3.200 triệu đồng đồng, cấp điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 893 triệu đồng đồng, mỗi loại công trình 01 hợp đồng.Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng thủy lợi trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình thủy lợi tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình điện sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc đường dây và TBA đến 35Kv.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh hơi hoặc lu bánh
- Đặc điểm thiết bị 9-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ, máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 1,28m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (cầm tay)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty TNHH 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La và Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Tổ 8 đường Két Nước, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La Đơn vị thẩm định: Sở Nông nghiệp và Phát triển; Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải; Sở Xây dựng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Quốc Khánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123.850.469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIBản vẽ TK+chương V E-HSMT131,1917100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIBản vẽ TK+chương V E-HSMT237,0225100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,0251100m3
4Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT29,4248100m3
5Phá đá mồ côiBản vẽ TK+chương V E-HSMT19,6165100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT49,0413100m3
7Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT228,1526100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnBản vẽ TK+chương V E-HSMT49,0413100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT131,1917100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT63,3253100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT173,6973100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT100,0858100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀO
1Đào nền đường đất cấp IIBản vẽ TK+chương V E-HSMT3,7611100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIBản vẽ TK+chương V E-HSMT8,4092100m3
3Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT56,4858100m3
4Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT9,4449100m3
5Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT9,4449100m3
6Đắp đất công trìnhBản vẽ TK+chương V E-HSMT16,2702100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,6827100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,2666100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,406100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4056100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,6621100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT5,608100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,8406100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT20,9353100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT72,8622100m3
16MẶT ĐƯỜNGBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
17Đào nền đường đất cấp IIIBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,7016100m3
18Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,6145100m3
19Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,9322100m3
20Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,5762100m3
21Lót bạt dứaBản vẽ TK+chương V E-HSMT28,8839100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmBản vẽ TK+chương V E-HSMT28,8839100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngBản vẽ TK+chương V E-HSMT3,3033100m2
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT519,91m3
25Ma tít nhựa chèn khe co, khe giãnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,038m3
26Gỗ đệm khe giãnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,228m3
27RÃNH THOÁT NƯỚC BTXM LẮP GHÉPBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
28Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT21,729m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,8079100m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT334,36m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1.122cái
32Vữa xi măng chèn M100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,372m3
33CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚCBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
34Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,14m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cmBản vẽ TK+chương V E-HSMT14,24m2
36CỌC TIÊU AN TOÀNBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,25m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,84m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,5538100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0778tấn
41Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,14m3
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK+chương V E-HSMT19,32m2
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ
1NỀN ĐƯỜNGBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
2Đào nền đường đất cấp IIBản vẽ TK+chương V E-HSMT64,0453100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIBản vẽ TK+chương V E-HSMT102,9483100m3
4Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT3,1065100m3
5Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT9,701100m3
6Đắp đất K95Bản vẽ TK+chương V E-HSMT87,0864100m3
7Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT9,701100m3
8ĐIỀU PHỐI:Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11
9Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT101,1762100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,3274100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT64,0453100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK+chương V E-HSMT5,7837100m3
13Vận chuyển đá cấp 4 cự ly Bản vẽ TK+chương V E-HSMT19,7258100m3
14MẶT ĐƯỜNGBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
15Đào nền đường đất cấp IIIBản vẽ TK+chương V E-HSMT4,014100m3
16Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,5448100m3
17Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ TK+chương V E-HSMT6,9086100m3
18Lớp bạt dứaBản vẽ TK+chương V E-HSMT40,181100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmBản vẽ TK+chương V E-HSMT40,184100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngBản vẽ TK+chương V E-HSMT4,3317100m2
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT562,54m3
22Ma tít nhựa chèn khe co, khe giãnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,03m3
23Gỗ đệm khe giãnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,25m3
24CỐNG BẢN THOÁT NƯỚCBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0133100m3
26Đào đất móng băng rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4576m3
27Đào nền đường đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0808100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1103100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0177100m3
30Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,4-2,0, mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT18,9m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT33,83m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0465tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0543tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0035tấn
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,24m3
36Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,99m3
37Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,39m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0617100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,045100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT5cấu kiện
41DỐC NƯỚC, BẬC NƯỚC, HỐ TRỤBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,2792100m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,9146100m3
44Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1614100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBản vẽ TK+chương V E-HSMT5,04m3
46Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,4-2, mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT34,98m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT93,36m2
48MƯƠNG THOÁT NƯỚC (L=64M)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11
49Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,744100m3
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa tam hợp PCB40, cát mịn 1,4-2, mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT92,8m3
51Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Bản vẽ TK+chương V E-HSMT67,2m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT256m2
53Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,6512100m3
54CỐNG RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC (L=105M)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11
55Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Bản vẽ TK+chương V E-HSMT17,19m3
56Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT24,54m3
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT142,66m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT189,14m2
59Tấm bản:Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,2154tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0785tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,5026tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,6643100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,638100m2
65Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,4986100m3
66Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,5848100m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT105cấu kiện
68TẤM BẢN VÀO NHÀ DÂNBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
69Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ TK+chương V E-HSMT9,246m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3547tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4775tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3588100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT69cấu kiện
74ỐP MÁI TALUY XÂY ĐÁ HỘCBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0679100m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0622100m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT12,2m3
78Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT21,95m3
79Lót móng và lót ốp mái VXM mác M100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,55m3
80Ống thoát nước PVC D = 10cmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,054100m
D HẠNG MỤC NƯỚC SINH HOẠT
1ĐẬP ĐẦU MỐIBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
2Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Bản vẽ TK+chương V E-HSMT30,838m3
3Phá đá chiều dày lớp đá Bản vẽ TK+chương V E-HSMT10,279m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0777100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,88m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0414100m3
7Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK+chương V E-HSMT21,875m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT12,678m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT13,118m3
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,032tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1848100m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4801100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,026100m2
16Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,06100m
17Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,156100m
18Cút thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT12cái
19Cút thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
20Nút bịt thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
21Crefin thép F80Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
22Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
23Ống nhựa miệng bát PVC D200mm L=6mBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,36100m
24Đắp bờ kênh mương dung trọng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT15,18m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT10cấu kiện
26BỂ SƠ LẮNGBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
27Đào đất móng băng rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT5,945m3
28Đào đất móng băng rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT18,819m3
29Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK+chương V E-HSMT7,85m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,426m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1434tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0216100m2
33Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,817m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1094tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,003tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3708100m2
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,685m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,7165tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0406100m2
40Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,128m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0114100m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT21,48m2
43Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK+chương V E-HSMT21,48m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT15,6m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,752m2
46Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,076100m
47Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,048100m
48Cút thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
49Cút thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
50Nút bịt thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
52Kép thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
53Rắc co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
54Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT14cấu kiện
56BỂ CẮT ÁPBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
57Đào đất móng băng rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT12,87m3
58Đào đất móng băng rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT8,67m3
59Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK+chương V E-HSMT54,95m2
60Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,666m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1087tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0434100m2
63Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,92m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,2781tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,7756100m2
66Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,008m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1243tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,2856100m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT40,46m2
70Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK+chương V E-HSMT40,46m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT41,3m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT8,4m2
73Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,266100m
74Cút thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT14cái
75Nút bịt thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT7cái
76Crefin thép F65Bản vẽ TK+chương V E-HSMT7cái
77Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT14cái
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT21cấu kiện
79HỐ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶNBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT5,7m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,9m3
82Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,25m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0285tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,015100m2
85Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,05m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT10cấu kiện
88Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,13100m
89Ống thép tráng kẽm D25mm dày 2.3mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,008100m
90Tê thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT10cái
91Côn thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT6cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
94Kép thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT22cái
95Kép thép tráng kẽm D25mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT8cái
96Rắc co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT6cái
97Rắc co thép tráng kẽm D25mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
98Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT20cái
99Bu lông + ê cu f14Bản vẽ TK+chương V E-HSMT40Bộ
100MỐ ĐỠ TRỤBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,23m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT5,55m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK+chương V E-HSMT3,57m3
104Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1m2
105Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2,2m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,11100m2
107Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,76m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,077100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0197tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1075tấn
111Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 3.2mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,37100m
112Cáp thép treo D10Bản vẽ TK+chương V E-HSMT32m
113Thép f14Bản vẽ TK+chương V E-HSMT6,41Kg
114Thép f4Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,28Kg
115CÁP TREO ỐNGBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK+chương V E-HSMT34,76m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVBản vẽ TK+chương V E-HSMT39,99m3
118Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1209100m3
119Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK+chương V E-HSMT6m2
120Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4,8m3
121Đổ bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,99m3
122Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,6m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,304100m2
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3212100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3857tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0316tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3712tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3212tấn
129Puly D=20cmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
130Trục Puly D30mm, L=90cm +Ê cuBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
131Tăng đơ f18Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
132Tăng đơ 2 TấnBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
133Cáp treo ống D6Bản vẽ TK+chương V E-HSMT168,68m
134Cáp lụa trục chính D18Bản vẽ TK+chương V E-HSMT35m
135Cáp lụa trục chính D20Bản vẽ TK+chương V E-HSMT42,1m
136Cóc cáp D6Bản vẽ TK+chương V E-HSMT208cái
137Cóc cáp D18Bản vẽ TK+chương V E-HSMT16cái
138Cóc cáp D20Bản vẽ TK+chương V E-HSMT16cái
139Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 3.2mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,61100m
140BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA 30M3Bản vẽ TK+chương V E-HSMT11
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,8759100m3
142Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IIIBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,292100m3
143Vữa lót móng bể M50 dày 3cmBản vẽ TK+chương V E-HSMT47,97m2
144Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT14,39m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,2926tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,4214tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0837100m2
148Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT10,35m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1337tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,3729tấn
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,3024100m2
152Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,42m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0069tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0385tấn
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,056100m2
156Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3,78m3
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,1174tấn
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,2258100m2
159Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,2194m3
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0994tấn
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0389100m2
162Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,53m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,084100m2
164Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Bản vẽ TK+chương V E-HSMT1,75m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,0953100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,006tấn
167Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT45,28m2
168Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK+chương V E-HSMT45,28m2
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT43,36m2
170Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT25,03m2
171Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,068100m
172Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,039100m
173Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,05100m
174Cút thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT7cái
175Cút thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
176Nút bịt thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT3cái
177Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
179Rắc co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
180Rắc co thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
181Crefin thép F65Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
182Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,015100m3
183Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Bản vẽ TK+chương V E-HSMT0,039100m3
184Thi công tầng lọc bằng cátBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,024100m3
185Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
186Khâu nối ren ngoài HDPE D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK+chương V E-HSMT31cấu kiện
188TRỤ VÒI VÀ SÂN RỬABản vẽ TK+chương V E-HSMT11
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT19,32m3
190Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK+chương V E-HSMT12,42m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,035100m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK+chương V E-HSMT50,025m2
193Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Bản vẽ TK+chương V E-HSMT56,925m2
194Vữa XM mác M50 dày 3cmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2,898m2
195Van ren thép D15mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT69cái
196Ống thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,9315100m
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK+chương V E-HSMT69bộ
198Cút thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT276cái
199Côn thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT138cái
200Rắc co thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT69cái
201Kép thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT69cái
202Mang sông tráng kẽm D15mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT69cái
203Đồng hồ đo lưu lượng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT69cái
204Nắp gỗ 45x40x2Bản vẽ TK+chương V E-HSMT69cái
205TUYẾN ỐNG CHÍNH VÀ TUYẾN NỘI BỘBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT179,82m3
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT688,78m3
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Bản vẽ TK+chương V E-HSMT234,32m3
209Phá đá chiều dày lớp đá Bản vẽ TK+chương V E-HSMT12m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK+chương V E-HSMT628,45m3
211Ống nhựa HDPE ϕ63 PN8 dày 3mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT59,4344100m
212Ống nhựa HDPE ϕ50 PN6 dày 2.0mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT6,6338100m
213Ống nhựa HDPE ϕ40 PN6 dày 2.0mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,7049100m
214Ống nhựa HDPE ϕ32 PN8 dày 2.0mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT10,8057100m
215Ống nhựa HDPE ϕ25 PN10 dày 2.0mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT7,8518100m
216Ống nhựa HDPE ϕ20 PN12.5Bản vẽ TK+chương V E-HSMT12,55100m
217Mang sông nhựa HDPE ϕ63Bản vẽ TK+chương V E-HSMT118cái
218Mang sông nhựa HDPE ϕ50Bản vẽ TK+chương V E-HSMT6cái
219Mang sông nhựa HDPE ϕ32Bản vẽ TK+chương V E-HSMT4cái
220Mang sông nhựa HDPE ϕ25Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
221Mang sông nhựa HDPE ϕ20Bản vẽ TK+chương V E-HSMT3cái
222Tê nhựa HDPE D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT15cái
223Tê nhựa HDPE D32mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT36cái
224Tê nhựa HDPE D25mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT23cái
225Cút nhựa HDPE D32mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT7cái
226Cút nhựa HDPE D25mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT13cái
227Côn nhựa HDPE D50mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT3cái
228Côn nhựa HDPE D40mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
229Côn nhựa HDPE D32mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT8cái
230Côn nhựa HDPE D25mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT10cái
231Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmBản vẽ TK+chương V E-HSMT0,98100m
E ĐIỆN SINH HOẠT
1ĐƯỜNG DÂY 35KVBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
2Móng cộtBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
3Tiếp địa cộtBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
4Cột bê tông ly tâmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1cái
5Tiếp địa cộtBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
6Xà rẽ nhánh 6 sứBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
7Xà néo đơn lệchBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
8Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
9TRẠM BIẾN ÁPBản vẽ TK+chương V E-HSMT11
10Móng cộtBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
11Tiếp địa trạmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
12Cột bê tông li tâmBản vẽ TK+chương V E-HSMT2cái
13Thang trèoBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
14Ghế thao tácBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
15Xà đỉnh trạmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1Bộ
16Xà trung gianBản vẽ TK+chương V E-HSMT1Bộ
17Giá đỡ cầu daoBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
18Giá đỡ máy biến ápBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
19Giá đỡ tủ điệnBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
20Giá đỡ cáp lựcBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
21Xà đỡ SI+CSVBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
22Giá đỡ tay thao tác cầu daoBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
23Tiếp địa trạmBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
24Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
25ĐƯỜNG DÂY 0,4KVBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
26Móng cột li tâm đơnBản vẽ TK+chương V E-HSMT18móng
27Móng cột li tâm đúpBản vẽ TK+chương V E-HSMT21móng
28Tiếp địa lặp lạiBản vẽ TK+chương V E-HSMT11bộ
29Cột bê tông ly tâmBản vẽ TK+chương V E-HSMT60cái
30Tiếp địa lặp lạiBản vẽ TK+chương V E-HSMT11bộ
31Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVBản vẽ TK+chương V E-HSMT1bộ
32CÔNG TƠBản vẽ TK+chương V E-HSMT11.0
33Công tơ điện từ 1 pha (loại 5(20)A)Bản vẽ TK+chương V E-HSMT71Cái
34Attomat 20ABản vẽ TK+chương V E-HSMT71Cái
35Cầu dao 1 pha 20ABản vẽ TK+chương V E-HSMT71cái
36Hòm công tơ + gông hòmBản vẽ TK+chương V E-HSMT10Hộp
37Hòm công tơ + gông hòmBản vẽ TK+chương V E-HSMT14Hộp
38Hòm công tơ + gông hòmBản vẽ TK+chương V E-HSMT9Hộp
39Cáp Muyle vào hòm H1Bản vẽ TK+chương V E-HSMT25m
40Cáp Muyle vào hòm H2Bản vẽ TK+chương V E-HSMT35m
41Cáp Muyle vào hòm H4Bản vẽ TK+chương V E-HSMT22,5m
42Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2.130m
43Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4Bản vẽ TK+chương V E-HSMT122m
44Băng dính cách điệnBản vẽ TK+chương V E-HSMT10cuộn
45Vít các loạiBản vẽ TK+chương V E-HSMT284cái
46Dây thép Φ 2,5Bản vẽ TK+chương V E-HSMT2.130m
47Dây thép Φ 1Bản vẽ TK+chương V E-HSMT213m
48Dây thép bọc Φ 1,5Bản vẽ TK+chương V E-HSMT165m
49Sứ quả bàngBản vẽ TK+chương V E-HSMT142quả
50Bảng điện trọn bộBản vẽ TK+chương V E-HSMT71cái
51Sơn ghi hòm công tơBản vẽ TK+chương V E-HSMT1,1kg
52Đai Nilon nhựa buộc dâyBản vẽ TK+chương V E-HSMT330cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11 ) (từ năm 2018, 2019, 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng (gồm các hạng mục san nền; đường giao thông; nước sinh hoạt; điện sinh hoạt) có giá trị tối thiểu là: 6.715 triệu đồng đồng hoặc từng loại công trình San nền có giá trị tối thiểu là > 1.344 triệu đồng đồng, nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 1.275 triệu đồng đồng, đường giao thông có giá trị tối thiểu là > 3.200 triệu đồng đồng, cấp điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 893 triệu đồng đồng, mỗi loại công trình 01 hợp đồng.Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)53
2 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạt 1 Có trình độ từ cao đẳng thủy lợi trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình thủy lợi tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
4 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình điện sinh hoạt 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc đường dây và TBA đến 35Kv.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy lu bánh hơi hoặc lu bánh 9-10T1
3 Máy kinh vĩ, máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) điện tử1
4 Máy trộn 250L3
5 Máy xúc 1,28m32
6 Máy đầm bàn 1kw4
7 Máy cắt uốn thép 5kw2
8 Máy đầm cóc 60kg2
9 Máy bơm nước điện3
10 Máy ủi 110CV1
11 Máy đầm dùi 1,5Kw1
12 Máy hàn 23Kw2
13 Máy hàn nhiệt (cầm tay)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->