Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952310-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:51:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,593,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11 ) (từ năm 2018, 2019, 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng (gồm các hạng mục san nền; đường giao thông; nước sinh hoạt; điện sinh hoạt) có giá trị tối thiểu là: 6.715 triệu đồng đồng hoặc từng loại công trình San nền có giá trị tối thiểu là > 1.344 triệu đồng đồng, nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 1.275 triệu đồng đồng, đường giao thông có giá trị tối thiểu là > 3.200 triệu đồng đồng, cấp điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 893 triệu đồng đồng, mỗi loại công trình 01 hợp đồng.Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng thủy lợi trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình thủy lợi tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình điện sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc đường dây và TBA đến 35Kv.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh hơi hoặc lu bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ, máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,28m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Na Pản, xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối) và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Quốc Khánh – Chức vụ: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123.850.469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123.840.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 131,1917 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 237,0225 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,0251 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 29,4248 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 19,6165 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 49,0413 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 228,1526 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 49,0413 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 131,1917 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 63,3253 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 173,6973 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 100,0858 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,7611 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 8,4092 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 56,4858 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 9,4449 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 9,4449 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 16,2702 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,6827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,2666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,4056 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,6621 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 5,608 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,8406 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 20,9353 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 72,8622 | 100m3 |
| 16 | MẶT ĐƯỜNG | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 17 | Đào nền đường đất cấp III | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,7016 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,6145 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,9322 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4,5762 | 100m3 |
| 21 | Lót bạt dứa | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 28,8839 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 28,8839 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,3033 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 519,91 | m3 |
| 25 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe giãn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 26 | Gỗ đệm khe giãn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 27 | RÃNH THOÁT NƯỚC BTXM LẮP GHÉP | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 21,729 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,8079 | 100m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 334,36 | m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1.122 | cái |
| 32 | Vữa xi măng chèn M100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 33 | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 34 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 36 | CỌC TIÊU AN TOÀN | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 19,32 | m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 64,0453 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 102,9483 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,1065 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 9,701 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 87,0864 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 9,701 | 100m3 |
| 8 | ĐIỀU PHỐI: | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 101,1762 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,3274 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 64,0453 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 5,7837 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá cấp 4 cự ly | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 19,7258 | 100m3 |
| 14 | MẶT ĐƯỜNG | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 15 | Đào nền đường đất cấp III | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4,014 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,5448 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 6,9086 | 100m3 |
| 18 | Lớp bạt dứa | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 40,181 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 40,184 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4,3317 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 562,54 | m3 |
| 22 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe giãn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 23 | Gỗ đệm khe giãn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 24 | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 27 | Đào nền đường đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,4-2,0, mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 33,83 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 41 | DỐC NƯỚC, BẬC NƯỚC, HỐ TRỤ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,2792 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,9146 | 100m3 |
| 44 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1614 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,4-2, mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 34,98 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 93,36 | m2 |
| 48 | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (L=64M) | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,744 | 100m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa tam hợp PCB40, cát mịn 1,4-2, mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 92,8 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 256 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,6512 | 100m3 |
| 54 | CỐNG RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC (L=105M) | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 17,19 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 24,54 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 142,66 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 189,14 | m2 |
| 59 | Tấm bản: | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,2154 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,5026 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,6643 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,4986 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,5848 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 68 | TẤM BẢN VÀO NHÀ DÂN | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 69 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 9,246 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,4775 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3588 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 74 | ỐP MÁI TALUY XÂY ĐÁ HỘC | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 21,95 | m3 |
| 79 | Lót móng và lót ốp mái VXM mác M100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 80 | Ống thoát nước PVC D = 10cm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| D | HẠNG MỤC NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | ĐẬP ĐẦU MỐI | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 30,838 | m3 |
| 3 | Phá đá chiều dày lớp đá | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10,279 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 21,875 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 12,678 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 13,118 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,4801 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 18 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Crefin thép F80 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa miệng bát PVC D200mm L=6m | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 24 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 26 | BỂ SƠ LẮNG | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 27 | Đào đất móng băng rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 5,945 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 18,819 | m3 |
| 29 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 7,85 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3708 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,7165 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 46 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 47 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 48 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Nút bịt thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 56 | BỂ CẮT ÁP | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 57 | Đào đất móng băng rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 59 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 54,95 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,2781 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,7756 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 41,3 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 73 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,266 | 100m |
| 74 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Nút bịt thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Crefin thép F65 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 79 | HỐ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 88 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 89 | Ống thép tráng kẽm D25mm dày 2.3mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 90 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Côn thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 95 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Rắc co thép tráng kẽm D25mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Bu lông + ê cu f14 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 100 | MỐ ĐỠ TRỤ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 104 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 111 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 3.2mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 112 | Cáp thép treo D10 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 32 | m |
| 113 | Thép f14 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 6,41 | Kg |
| 114 | Thép f4 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4,28 | Kg |
| 115 | CÁP TREO ỐNG | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 34,76 | m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 39,99 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1209 | 100m3 |
| 119 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3212 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3857 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3712 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 129 | Puly D=20cm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Trục Puly D30mm, L=90cm +Ê cu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Tăng đơ f18 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Tăng đơ 2 Tấn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Cáp treo ống D6 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 168,68 | m |
| 134 | Cáp lụa trục chính D18 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 35 | m |
| 135 | Cáp lụa trục chính D20 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 42,1 | m |
| 136 | Cóc cáp D6 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 208 | cái |
| 137 | Cóc cáp D18 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Cóc cáp D20 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 3.2mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 140 | BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA 30M3 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,8759 | 100m3 |
| 142 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp III | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 143 | Vữa lót móng bể M50 dày 3cm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 47,97 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 14,39 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,2926 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,4214 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0837 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,3729 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,3024 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,2258 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,2194 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,0953 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 45,28 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 45,28 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 25,03 | m2 |
| 171 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 172 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 173 | Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 174 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Nút bịt thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Rắc co thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Crefin thép F65 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 183 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 184 | Thi công tầng lọc bằng cát | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 185 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 188 | TRỤ VÒI VÀ SÂN RỬA | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 50,025 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 56,925 | m2 |
| 194 | Vữa XM mác M50 dày 3cm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2,898 | m2 |
| 195 | Van ren thép D15mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 196 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,9315 | 100m |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 198 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 276 | cái |
| 199 | Côn thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 200 | Rắc co thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 201 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 202 | Mang sông tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 203 | Đồng hồ đo lưu lượng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 204 | Nắp gỗ 45x40x2 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 205 | TUYẾN ỐNG CHÍNH VÀ TUYẾN NỘI BỘ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 179,82 | m3 |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 688,78 | m3 |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 234,32 | m3 |
| 209 | Phá đá chiều dày lớp đá | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 628,45 | m3 |
| 211 | Ống nhựa HDPE ϕ63 PN8 dày 3mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 59,4344 | 100m |
| 212 | Ống nhựa HDPE ϕ50 PN6 dày 2.0mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 6,6338 | 100m |
| 213 | Ống nhựa HDPE ϕ40 PN6 dày 2.0mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,7049 | 100m |
| 214 | Ống nhựa HDPE ϕ32 PN8 dày 2.0mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10,8057 | 100m |
| 215 | Ống nhựa HDPE ϕ25 PN10 dày 2.0mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 7,8518 | 100m |
| 216 | Ống nhựa HDPE ϕ20 PN12.5 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 12,55 | 100m |
| 217 | Mang sông nhựa HDPE ϕ63 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 218 | Mang sông nhựa HDPE ϕ50 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Mang sông nhựa HDPE ϕ32 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Mang sông nhựa HDPE ϕ25 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Mang sông nhựa HDPE ϕ20 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Tê nhựa HDPE D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 223 | Tê nhựa HDPE D32mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 224 | Tê nhựa HDPE D25mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 225 | Cút nhựa HDPE D32mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 226 | Cút nhựa HDPE D25mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 227 | Côn nhựa HDPE D50mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Côn nhựa HDPE D40mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Côn nhựa HDPE D32mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Côn nhựa HDPE D25mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 231 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | ĐƯỜNG DÂY 35KV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 2 | Móng cột | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 6 sứ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo đơn lệch | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | TRẠM BIẾN ÁP | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1 |
| 10 | Móng cột | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tiếp địa trạm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông li tâm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thang trèo | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỉnh trạm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà trung gian | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cầu dao | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ điện | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lực | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ SI+CSV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trạm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 26 | Móng cột li tâm đơn | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 18 | móng |
| 27 | Móng cột li tâm đúp | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 21 | móng |
| 28 | Tiếp địa lặp lại | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 29 | Cột bê tông ly tâm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | Tiếp địa lặp lại | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | CÔNG TƠ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 33 | Công tơ điện từ 1 pha (loại 5(20)A) | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 71 | Cái |
| 34 | Attomat 20A | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 71 | Cái |
| 35 | Cầu dao 1 pha 20A | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 36 | Hòm công tơ + gông hòm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10 | Hộp |
| 37 | Hòm công tơ + gông hòm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 14 | Hộp |
| 38 | Hòm công tơ + gông hòm | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 9 | Hộp |
| 39 | Cáp Muyle vào hòm H1 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 25 | m |
| 40 | Cáp Muyle vào hòm H2 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 35 | m |
| 41 | Cáp Muyle vào hòm H4 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 42 | Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2.130 | m |
| 43 | Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 122 | m |
| 44 | Băng dính cách điện | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 45 | Vít các loại | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 284 | cái |
| 46 | Dây thép Φ 2,5 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 2.130 | m |
| 47 | Dây thép Φ 1 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 213 | m |
| 48 | Dây thép bọc Φ 1,5 | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 165 | m |
| 49 | Sứ quả bàng | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 142 | quả |
| 50 | Bảng điện trọn bộ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 51 | Sơn ghi hòm công tơ | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 1,1 | kg |
| 52 | Đai Nilon nhựa buộc dây | Bản vẽ TK+chương V E-HSMT | 330 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11 ) (từ năm 2018, 2019, 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng (gồm các hạng mục san nền; đường giao thông; nước sinh hoạt; điện sinh hoạt) có giá trị tối thiểu là: 6.715 triệu đồng đồng hoặc từng loại công trình San nền có giá trị tối thiểu là > 1.344 triệu đồng đồng, nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 1.275 triệu đồng đồng, đường giao thông có giá trị tối thiểu là > 3.200 triệu đồng đồng, cấp điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là > 893 triệu đồng đồng, mỗi loại công trình 01 hợp đồng.Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạt | 1 | Có trình độ từ cao đẳng thủy lợi trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình thủy lợi tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình điện sinh hoạt | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc đường dây và TBA đến 35Kv.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
| 2 | Máy lu bánh hơi hoặc lu bánh | 9-10T | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ, máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | điện tử | 1 |
| 4 | Máy trộn | 250L | 3 |
| 5 | Máy xúc | 1,28m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kw | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | 60kg | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | điện | 3 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | (cầm tay) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi