Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:40:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,568,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp Công trình sửa chữa lớn: 1. Sửa chữa hệ thống làm mát trạm 110kV Đoan Hùng, Cẩm Khê, Phú Thọ, Đồng Xuân; 2. Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Phố Vàng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Phú Thọ
+ Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
+ Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống làm mát trạm 110kV Đoan Hùng, Cẩm Khê, Phú Thọ, Đồng Xuân | |||
| B | Phần mua sắm VTTB | |||
| C | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều lạnh, công suất 48.000 BTU, 220V/380V, 50 Hz, non inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | máy |
| D | Mua sắm vật tư | |||
| E | Vật tư lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1mmx0.71 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mmx0.71 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Ống bảo ôn d19 mm x13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Ống bảo ôn d10 mm x13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| F | Vật tư lắp đặt hệ thống phụ trợ | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA (3x10+1x6)mm2 từ tủ AC đến tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 3 | Dây tín hiệu Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Tủ điện đựng attomat tổng bằng kim loại KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 7 | Cút vuông PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | kg |
| 9 | Giá đỡ giàn nóng máy điều hòa 48.000 BTU (giá đại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Aptomat 3 pha 4 cực, 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 4 cực, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| G | Phần nhân công lắp đặt | |||
| H | Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa hai khối, một chiều lạnh, loại tủ đứng, công suất 48.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 19.1mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 9.5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| I | Lắp đặt hệ thống phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan kéo rải cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA (3x10+1x6)mm2 từ tủ AC đến tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng áp to mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan sau khi kéo rải cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | cái |
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| K | Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Phố Vàng | |||
| L | SC: Kiến trúc NĐK | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường tại vị trí các khe nứt và các chỗ ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,585 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,585 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường, xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,265 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,5 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,03 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường (bó hè bị vỡ) xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 10 | Lát đá Granit màu vàng đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè xung quanh nhà bằng gạch đỏ giếng đáy vuông 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,59 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,35 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,35 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,35 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,35 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 18 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| M | SC: Mặt bằng trạm | |||
| 1 | Bốc lên, Đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,98 | m3 |
| 2 | Xếp xuống: Đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,98 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,62 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn (tấm bó vỉa) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ móng trụ bê tông có cốt thép (03 trụ không sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,94 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch đỏ giếng đáy KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m2 |
| 12 | Xếp xuống: Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,55 | m3 |
| N | SC: Mương cáp | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,2 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép sắt thép (giá đỡ mương cáp) bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,867 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,152 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,181 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,906 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,214 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,675 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp bo viền tấm đan bê tông đúc sẵn. L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,835 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp Lắp giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, thép đỡ tấm đan chỗ giao nhau L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1852 | tấn |
| 17 | Sơn thép bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4548 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 20 | Lắp các loại tấm đan bê tông nhẹ CEMBOARD (Tấm nhẹ kích thước 0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,55 | m2 |
| 24 | Đổ rải đá dăm 2x4 mua mới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,55 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu phế thải i lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,04 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7504 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5-12 tấn | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 3 | Khoan tay | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy mài | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi